Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ vốn dự bị động viên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 21:43:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,748,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Quảng Trị (đợt 4) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ vốn dự bị động viên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Nguyễn Hữu Đàn. Chức vụ: Chỉ huy trưởng. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG KIÊM GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4285 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6315 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,1382 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,7701 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,3863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8756 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,2754 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0318 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9607 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5868 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,0972 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8991 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6281 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,54 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5209 | tấn |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4176 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,5905 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,5849 | 100m3 |
| 20 | Mua đất tài nguyên (Mua đất tại mỏ đất xã Hải Lệ, cách công trình 8km để đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.158,49 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,0679 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,0679 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,7698 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0968 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5955 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1221 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,606 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9325 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,4125 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,6478 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,901 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,308 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4589 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4234 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8834 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,2432 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,4829 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9243 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,4483 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3838 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,0885 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0089 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,624 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5635 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3384 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4475 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4466 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3141 | tấn |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,6883 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Tuynel) | Theo hồ sơ TKBVTC | 174,4769 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch Tuynel) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,782 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,9986 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,772 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9693 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,4645 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,9779 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,454 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3626 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 237,4112 | m2 |
| 60 | Cửa, vách kính cường lực màu trắng dày 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,8 | m2 |
| 61 | Bản lề quay liên kết Vách kính và cửa (Tđ bản lề VVP FC 34) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 62 | Tay nắm cửa INOX (Tđ phụ kiện cửa kính cường lực VVP Thái Lan) | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | cái |
| 63 | Khóa sàn (Tđ phụ kiện cửa kính cường lực VVP Thái Lan) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 64 | Kẹp góc liên kết Vách kính và cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 65 | Khung nhôm gia cường 100x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,6 | m |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,71 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2/4 cánh mở lùa, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Bánh xe, chốt sập) | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,48 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,96 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 8,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m2 |
| 71 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay cài, bản lề A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,72 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn 8,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay cài, bản lề A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,16 | m2 |
| 73 | Bảng biển tên phòng bằng Decal KT 400x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 74 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,55 | m |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,389 | m2 |
| 76 | Gia công lan can hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1358 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,495 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9308 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9308 | tấn |
| 80 | Bu lông M20-6.8, L=750 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 81 | Bu lông M14; L=70 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 82 | Tăng đơ D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 677,0935 | 1m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2353 | tấn |
| 85 | Gia công giằng kèo thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0927 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép, giằng cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,328 | tấn |
| 87 | Bu lông M12x40; M14x40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.860 | cái |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,6074 | 100m2 |
| 89 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3161 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3161 | tấn |
| 91 | Ke chống bão 5 cái/md xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7.742,5 | cái |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 69,1474 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7598 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch Granite 600x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.052,5952 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,941 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,9292 | m2 |
| 97 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 499,41 | m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,604 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ TKBVTC | 100,821 | m2 |
| 100 | Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,222 | m2 |
| 101 | Xây bậc cấp bằng gạch B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,1408 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6842 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 198,754 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6393 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,3668 | m2 |
| 106 | Đóng trần thạch cao, trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm Thạch cao Gyproc 09 mm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHA | Theo hồ sơ TKBVTC | 587,0088 | m2 |
| 107 | Thi công trần nhôm tiêu âm Clip- in 600x600 độ dày nhôm 0,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,5984 | m2 |
| 108 | Đóng trần nhựa tấm thả 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,734 | m2 |
| 109 | Vách ngăn compac HPL dày 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,63 | m2 |
| 110 | Bảng khẩu hiệu treo trước sân khấu KT 11,5mx0,8m; Khung sắt hộp 40x80x1,5 liên kết tấn Alu màu đỏ, dán chữ : Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; viền nhôm V50x50 màu đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 807,9122 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 585,4628 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 306,9744 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 229,706 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 366,7916 | m2 |
| 116 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,75 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.083,5168 | m2 |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,874 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,2728 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.136,3421 | m2 |
| 121 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,933 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 568,32 | m |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 587,0088 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 587,0088 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.802,7441 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.989,3336 | m2 |
| 127 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,668 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,5 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m3 |
| 131 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,749 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,604 | tấn |
| 133 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,7 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | tấn |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2509 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0836 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,266 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,47 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0449 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0906 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,148 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0498 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0814 | tấn |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9314 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0877 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,079 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0253 | tấn |
| 148 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,8702 | m3 |
| 149 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,753 | m2 |
| 150 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,753 | m2 |
| 151 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,753 | m2 |
| 152 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,51 | m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | 1 cấu kiện |
| 154 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (Tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | bộ |
| 155 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal). | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D110-12W (Tương đương Duhal mã SDF0151) | Theo hồ sơ TKBVTC | 95 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 160 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn (exit) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | 5 đèn |
| 161 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 162 | Tủ điện 3P, 600x400x200 (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 163 | Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 164 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 3 pha 63A-22KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 3 pha 50A-18KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 30A-6KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 169 | Cọc tiếp đất L50x50x5, L=2,0m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 170 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | m |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 68 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đèn báo sự cố | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 177 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | hộp |
| 179 | Cáp diện CXV 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | m |
| 180 | Dây điện CVV 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 194 | m |
| 181 | Ống nhựa cứng D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 194 | m |
| 182 | Dây điện CVV 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 82 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựạ cứng D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 82 | m |
| 184 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.018 | m |
| 185 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 692 | m |
| 186 | Cáp đồng C6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 157 | m |
| 187 | Dây điện CV 1x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 420 | m |
| 188 | Dây điện CV 1x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 139 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựạ mềm D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.139 | m |
| 190 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 191 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Tđ ĐHNĐ âm trần 1 chiều Panasonic 24.000BTU) (Vật liệu vào thiết bị) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | máy |
| 192 | Giá đỡ ĐHKK thép hình V50x50x5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 195 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4 | 100m |
| 196 | Góc nối ống đồng D12+D6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 197 | Bù ga trên ống đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | kg |
| 198 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1869 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0693 | 100m3 |
| 200 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1176 | 100m3 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 203 | Bạt nilon giữ nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m2 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3752 | m3 |
| 205 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1296 | m3 |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0125 | tấn |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0086 | 100m2 |
| 208 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1cấu kiện |
| 209 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 201,562 | m2 |
| 210 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m2 |
| 211 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,28 | 100m |
| 214 | Côn thu D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 215 | Côn thu D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 216 | Van khóa 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 217 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 218 | Cút vuông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 219 | Cút vuông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 220 | Cút vuông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 221 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 222 | Tê vuông không ren PPR D25x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 223 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 224 | Tê vuông không ren PPR D32x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 225 | Tê vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 226 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 227 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 228 | Măng sông không ren D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 229 | Măng sông không ren D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 230 | Măng sông không ren D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 231 | Côn thu D50x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 233 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 234 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 235 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 236 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-4VS) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 239 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,19 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100m |
| 244 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 245 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 246 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 247 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 248 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 249 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 250 | Tê vuông D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 251 | Nút bịt đầu ống D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 252 | Côn thu D=60x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 253 | Côn thu D=110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 254 | Côn thu D=110x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| B | NHÀ Ở N2 (CBB2) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,314 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,134 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,938 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,626 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,609 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,71 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,198 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,145 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,168 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,673 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,516 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,494 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,263 | tấn |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,673 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,05 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,577 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,178 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,178 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,823 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,769 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,458 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,892 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,644 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,076 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,871 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,002 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,479 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,271 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,485 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,783 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,515 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,153 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,161 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,421 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,77 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,756 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,321 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,34 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,979 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,717 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,064 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC | 52,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Bánh xe, chốt sập) | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,72 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay) | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,2 | m2 |
| 51 | Bảng biển tên phòng bằng Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 52 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép C | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,554 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,554 | tấn |
| 54 | Bu lon D12x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 474 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 217,936 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 ly | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,818 | 100m2 |
| 57 | Ke chống bão (4 cái/m) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.528,7 | cái |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,01 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch Granite 600x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 508,797 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,651 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,389 | m2 |
| 62 | Nhân công cắt gạch | Theo hồ sơ TKBVTC | 525,333 | md |
| 63 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,476 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,861 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 351,041 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 326,283 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 570 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 575,698 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 602,896 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,432 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 579,1 | m |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 850,382 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.640,923 | m2 |
| 74 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,385 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,64 | 100m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,809 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,618 | m2 |
| 79 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | m3 |
| 80 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,809 | m2 |
| 81 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,86 | md |
| 82 | Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,86 | md |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,034 | tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,01 | kg |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,053 | 1m2 |
| 86 | Cửa khung sắt bịt tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,673 | m2 |
| 87 | Bản lề | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 88 | Móc khóa | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 89 | Vít nở | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A (Tương đương Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 102 | Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 135 | m |
| 103 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 782 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 616 | m |
| 106 | Đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 107 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | m |
| 108 | Dây điện CV 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | m |
| 109 | Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| C | NHÀ VỆ SINH CBB2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,829 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,436 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,454 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,498 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,286 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,535 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,556 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,397 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,964 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,755 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,289 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,963 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,487 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,837 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,946 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,784 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,784 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,698 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,834 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,005 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,065 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,265 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,838 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,706 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,575 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,569 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,117 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,212 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,467 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,422 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,938 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,506 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,931 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,094 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,314 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,483 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,03 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,85 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch Tuynel | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,894 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,893 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,223 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,048 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,627 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,171 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,657 | m3 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới) | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,62 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,12 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm đất nung sao, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2 | m2 |
| 53 | Biển tên vật liệu Mica dán decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi (chi tiết theo thiết kế 2,6x0,9) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,443 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,443 | tấn |
| 57 | Bu long M14-5,6, L450 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 58 | Bu long D12 L=50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 186 | cái |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,917 | 100m2 |
| 60 | Ke chống bão 4 cái /md | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.566,4 | cái |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,493 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch Granite 600x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,803 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Ceramic 300x300), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,371 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Ceramic 300x600), vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 261,504 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,262 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 600x120mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,113 | m2 |
| 68 | Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 130,442 | m |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,836 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,721 | m2 |
| 71 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,025 | tấn |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,025 | tấn |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,912 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 183,708 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 175,19 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 121,2 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 227,604 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 315,925 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,376 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,64 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 416,744 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 632,691 | m2 |
| 83 | Biển tên vật liệu Decal | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 84 | Nắp đậy trên mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,46 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,075 | 100m2 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,077 | 100m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,716 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,716 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,048 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,496 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,138 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,463 | tấn |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,704 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,24 | m2 |
| 101 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 lần 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,84 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,84 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,4 | m |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | 1cấu kiện |
| 105 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =40A (tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =32A (tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 113 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 114 | Dây điện VCmo 2x4,0mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 64 | m |
| 115 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| 116 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 210 | m |
| 117 | Dây điện CV 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 89 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 248 | m |
| 121 | Đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 122 | Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm dày 4,7mm (TĐ ống nhựa hiệu TN Tiền Phong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,26 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm dày 3,0mm (TĐ nhựa hiệu TN Tiền Phong) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 100 m |
| 125 | Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 126 | Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 128 | Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 129 | Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=63x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 130 | Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=40x32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa HDPE D63 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa HDPE D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,94 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 136 | Cút vuông không ren D32mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 137 | Cút vuông không ren D20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 138 | Cút vuông không ren D25mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 139 | Tê vuông không ren PPR D32x32mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 140 | Tê vuông không ren PPR D32x20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 141 | Tê vuông PPR D25x20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 142 | Tê vuông PPR D25x25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 143 | Măng sông 1 đầu ren trong D32mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 29 | cái |
| 144 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 145 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 146 | Côn thu D32x20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 147 | Côn thu D25x20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 148 | Côn thu D32x25mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 151 | Van đồng 2 chiều D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 152 | Van đồng 2 chiều D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 153 | Líp đồng ren 2 đầu D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 154 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,42 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,46 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | 100m |
| 159 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 160 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 161 | Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 162 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 163 | Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 164 | Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 165 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí xổm Viglacera Monaco ST8 hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ Van phao điện D60 Tân Á hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đá (tương đương Chậu AL-2395V hãng INAX+ống thoát nước A-325PS + Vòi chậu LFV-17 tương đương INAX) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương bình Aríton AN2 30R) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 2 chế độ (tương đương sen tắm nóng lạnh mã VG514 Viglacera) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 1 chế độ (tương đương sen tắm lạnh mã VG508 Viglacera) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 175 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 176 | Cút vuông không ren D20mm PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 177 | Dây nối lên bình nóng lạnh D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 178 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 179 | Măng sông không ren D20 PPR | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 180 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,189 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,18 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Quét dọn đất mặt đường, sân bãi, vệ sinh mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,52 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào móng, đào rãnh thoát nước,...) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,652 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp bạt ni lông giữ nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 165,2 | m3 |
| 5 | Thi công khe co giãn đường bê tông cắt ô 4mx4m | Theo hồ sơ TKBVTC | 826 | m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,451 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tôngđá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,903 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,817 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,766 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,415 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240 | Theo hồ sơ TKBVTC | 49,025 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,83 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,68 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương gạch Terrazzo 300x300) | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,504 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,602 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bạt ni long đổ đáy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,582 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,947 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,688 | 100m2 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,103 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,342 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,655 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,847 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,622 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 275 | 1cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 186,317 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,38 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (TĐ ống BTLT D400 2 lớp thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 đoạn ống |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,315 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,234 | 100m3 |
| 10 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.360 | viên |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -4x35 (Tương đương cáp Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 12 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -2x10 (Tương đương cáp Cadivi) | Theo hồ sơ TKBVTC | 117 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 63A (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 40A (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,43 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | 100 m |
| G | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 5 | * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị ) | 3 |
| 12 | Cần cẩu 6T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi