Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923547-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220732975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ vốn dự bị động viên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 21:43:00 đến ngày 2022-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,748,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên tỉnh Quảng Trị (đợt 4)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ vốn dự bị động viên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 , địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Trị/Quân khu 4 , địa chỉ: Khu phố Tân Vĩnh, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0367271871.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đồng chí Đại tá Nguyễn Hữu Đàn. Chức vụ: Chỉ huy trưởng. Địa chỉ: Phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG KIÊM GIẢNG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC3,4285100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,6315100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC50,1382m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC103,7701m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC68,3863m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,8756100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC18,2754m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,0318100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,9607tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,664tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,5868tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC35,0972m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,8991100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,6281tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC2,54tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5209tấn
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,4176100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC12,5905100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC11,5849100m3
20Mua đất tài nguyên (Mua đất tại mỏ đất xã Hải Lệ, cách công trình 8km để đắp)Theo hồ sơ TKBVTC1.158,49m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC132,067910m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC132,067910m³/1km
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36,7698m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,0968100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,5955100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,1221tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,606tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,9325tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,4125m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC52,6478m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,901100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,308100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,4589tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC6,4234tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC5,8834tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,2432m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC44,4829m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,9243100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC4,4483100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC10,3838tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,0885m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC3,0089100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,624tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,5635tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,3384m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC0,4475100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,4466tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,3141tấn
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC72,6883m3
50Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Tuynel)Theo hồ sơ TKBVTC174,4769m3
51Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch Tuynel)Theo hồ sơ TKBVTC4,782m3
52Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC33,9986m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,772m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,9693m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,4645m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,9779m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,454m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3626m3
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC237,4112m2
60Cửa, vách kính cường lực màu trắng dày 12mmTheo hồ sơ TKBVTC25,8m2
61Bản lề quay liên kết Vách kính và cửa (Tđ bản lề VVP FC 34)Theo hồ sơ TKBVTC12cái
62Tay nắm cửa INOX (Tđ phụ kiện cửa kính cường lực VVP Thái Lan)Theo hồ sơ TKBVTC88cái
63Khóa sàn (Tđ phụ kiện cửa kính cường lực VVP Thái Lan)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
64Kẹp góc liên kết Vách kính và cửaTheo hồ sơ TKBVTC12cái
65Khung nhôm gia cường 100x50Theo hồ sơ TKBVTC26,6m
66Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới)Theo hồ sơ TKBVTC37,71m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới)Theo hồ sơ TKBVTC13,2m2
68Cửa sổ 2/4 cánh mở lùa, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Bánh xe, chốt sập)Theo hồ sơ TKBVTC45,48m2
69Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay)Theo hồ sơ TKBVTC30,96m2
70Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 8,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay)Theo hồ sơ TKBVTC8m2
71Vách kính cố định, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay cài, bản lề A)Theo hồ sơ TKBVTC9,72m2
72Vách kính cố định, kính trắng an toàn 8,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay cài, bản lề A)Theo hồ sơ TKBVTC71,16m2
73Bảng biển tên phòng bằng Decal KT 400x150Theo hồ sơ TKBVTC9cái
74Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x15cmTheo hồ sơ TKBVTC11,55m
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC4,389m2
76Gia công lan can hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,1358tấn
77Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TKBVTC11,495m2
78Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ TKBVTC16,9308tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ TKBVTC16,9308tấn
80Bu lông M20-6.8, L=750Theo hồ sơ TKBVTC80cái
81Bu lông M14; L=70Theo hồ sơ TKBVTC30cái
82Tăng đơ D25Theo hồ sơ TKBVTC80cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC677,09351m2
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC7,2353tấn
85Gia công giằng kèo thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC2,0927tấn
86Lắp dựng xà gồ thép, giằng cánhTheo hồ sơ TKBVTC9,328tấn
87Bu lông M12x40; M14x40Theo hồ sơ TKBVTC1.860cái
88Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45 lyTheo hồ sơ TKBVTC13,6074100m2
89Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TKBVTC0,3161tấn
90Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC0,3161tấn
91Ke chống bão 5 cái/md xà gồTheo hồ sơ TKBVTC7.742,5cái
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC69,1474m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,7598m3
94Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch Granite 600x600), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.052,5952m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,941m2
96Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC59,9292m2
97Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC499,41m
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300)Theo hồ sơ TKBVTC36,604m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo hồ sơ TKBVTC100,821m2
100Lát gạch gốm 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,222m2
101Xây bậc cấp bằng gạch B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC68,1408m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,6842m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC198,754m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,6393m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,3668m2
106Đóng trần thạch cao, trần chìm phẳng Vĩnh Tường ALPHA: một lớp tấm Thạch cao Gyproc 09 mm. Hệ khung Vĩnh Tường ALPHATheo hồ sơ TKBVTC587,0088m2
107Thi công trần nhôm tiêu âm Clip- in 600x600 độ dày nhôm 0,6mmTheo hồ sơ TKBVTC107,5984m2
108Đóng trần nhựa tấm thả 600x600, khung xương Vĩnh TườngTheo hồ sơ TKBVTC36,734m2
109Vách ngăn compac HPL dày 12mmTheo hồ sơ TKBVTC30,63m2
110Bảng khẩu hiệu treo trước sân khấu KT 11,5mx0,8m; Khung sắt hộp 40x80x1,5 liên kết tấn Alu màu đỏ, dán chữ : Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; viền nhôm V50x50 màu đồngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC807,9122m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC585,4628m2
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC306,9744m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC229,706m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC366,7916m2
116Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC44,75m2
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.083,5168m2
118Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ TKBVTC44,874m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC125,2728m2
120Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1.136,3421m2
121Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC76,933m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC568,32m
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC587,0088m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC587,0088m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.802,7441m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.989,3336m2
127Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC13,668100m2
129Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC12,5100m2
130Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC14m3
131Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC1,749100m2
132Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC3,604tấn
133Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC17,7m3
134Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TKBVTC0,12tấn
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,2509100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0836100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,266m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,47m3
139Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0449100m2
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0906tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,148m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0498100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,0814tấn
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,9314m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0877100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,079tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0253tấn
148Xây hố van, hố ga bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,8702m3
149Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,753m2
150Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,753m2
151Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC38,753m2
152Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,51m2
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC131 cấu kiện
154Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (Tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC15bộ
155Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
156Lắp đặt các loại led đôi máng inox âm trần 1,2mx18W/220V (Tương đương TDN 228 duhal).Theo hồ sơ TKBVTC32bộ
157Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC29bộ
158Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D110-12W (Tương đương Duhal mã SDF0151)Theo hồ sơ TKBVTC95bộ
159Lắp đặt đèn báo sự cốTheo hồ sơ TKBVTC0,65 đèn
160Lắp đặt đèn chỉ dẫn (exit)Theo hồ sơ TKBVTC0,25 đèn
161Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC20cái
162Tủ điện 3P, 600x400x200 (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
163Modul chứa 1-4 aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC4hộp
164Lắp đặt aptomat tổng MCCB 3 pha 63A-22KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
165Lắp đặt aptomat tổng MCCB 3 pha 50A-18KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
166Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 30A-6KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
167Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC10cái
168Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
169Cọc tiếp đất L50x50x5, L=2,0mTheo hồ sơ TKBVTC4cọc
170Dây kẽm D6 nối tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC8m
171Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC21cái
172Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC15cái
173Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC27cái
174Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
175Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC68cái
176Lắp đặt ổ cắm đèn báo sự cốTheo hồ sơ TKBVTC3cái
177Đầu cốt đồng các loạiTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
178Lắp đặt hộp đấu dây các loạiTheo hồ sơ TKBVTC14hộp
179Cáp diện CXV 4x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC1m
180Dây điện CVV 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC194m
181Ống nhựa cứng D27Theo hồ sơ TKBVTC194m
182Dây điện CVV 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC82m
183Lắp đặt ống nhựạ cứng D21Theo hồ sơ TKBVTC82m
184Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC1.018m
185Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC692m
186Cáp đồng C6Theo hồ sơ TKBVTC157m
187Dây điện CV 1x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC420m
188Dây điện CV 1x4mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC139m
189Lắp đặt ống nhựạ mềm D21Theo hồ sơ TKBVTC1.139m
190Lắp đặt ống PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC80m
191Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (Tđ ĐHNĐ âm trần 1 chiều Panasonic 24.000BTU) (Vật liệu vào thiết bị)Theo hồ sơ TKBVTC8máy
192Giá đỡ ĐHKK thép hình V50x50x5Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
193Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,4100m
194Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC1,4100m
195Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpTheo hồ sơ TKBVTC1,4100m
196Góc nối ống đồng D12+D6Theo hồ sơ TKBVTC32cái
197Bù ga trên ống đồngTheo hồ sơ TKBVTC12kg
198Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,1869100m3
199Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0693100m3
200Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1176100m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ TKBVTC0,24m3
202Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0096100m2
203Bạt nilon giữ nướcTheo hồ sơ TKBVTC2m2
204Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,3752m3
205Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC0,1296m3
206Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,0125tấn
207Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0086100m2
208Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC41cấu kiện
209Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC201,562m2
210Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,72m2
211Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,75100m
212Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,16100m
213Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,28100m
214Côn thu D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
215Côn thu D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
216Van khóa 2 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
217Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TKBVTC3cái
218Cút vuông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
219Cút vuông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC11cái
220Cút vuông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
221Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
222Tê vuông không ren PPR D25x25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
223Tê vuông không ren PPR D20x20mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
224Tê vuông không ren PPR D32x25mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
225Tê vuông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
226Măng sông 1 đầu ren trong D25mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
227Măng sông 1 đầu ren trong D20mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
228Măng sông không ren D32mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
229Măng sông không ren D25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
230Măng sông không ren D20mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
231Côn thu D50x32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
232Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
233Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
234Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
235Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 2 khối mã C-504 VWN-2 hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102M hãng INAX)Theo hồ sơ TKBVTC5bộ
236Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX+ Van xả tiểu nam UF-4VS)Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
237Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương Chậu L-2293V hãng INAX+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
238Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường 1 chiều (tương đương Chậu L-288V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
239Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Theo hồ sơ TKBVTC5cái
240Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
241Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC0,34100m
242Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,19100m
243Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,26100m
244Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
245Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
246Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
247Tê xiên D110Theo hồ sơ TKBVTC8cái
248Tê xiên D60Theo hồ sơ TKBVTC6cái
249Tê vuông D110Theo hồ sơ TKBVTC6cái
250Tê vuông D60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
251Nút bịt đầu ống D110Theo hồ sơ TKBVTC2cái
252Côn thu D=60x40mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
253Côn thu D=110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
254Côn thu D=110x40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
B NHÀ Ở N2 (CBB2)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC1,548100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,314100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC25,134m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC3,938m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,626100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC44,609m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC31,816m3
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,71100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,627m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,198100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,145tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,168tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,673m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,516100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,494tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,263tấn
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,673100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC4,05100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC4,577100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC52,17810m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC52,17810m³/1km
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,823m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC2,769100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,458tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,892tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC32,644m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC3,076100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,698tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC3,871tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC57,002m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,7100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC5,479tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,005tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,271m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,485100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,783100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,515tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,153tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC16,161m3
40Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC65,421m3
41Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,77m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC19,756m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC6,321m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,34m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,979m3
46Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,717m3
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ TKBVTC17,064m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới)Theo hồ sơ TKBVTC52,8m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Bánh xe, chốt sập)Theo hồ sơ TKBVTC18,72m2
50Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay)Theo hồ sơ TKBVTC19,2m2
51Bảng biển tên phòng bằng DecalTheo hồ sơ TKBVTC8cái
52Gia công thanh kèo, xà gồ thép CTheo hồ sơ TKBVTC2,554tấn
53Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC2,554tấn
54Bu lon D12x50Theo hồ sơ TKBVTC474cái
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC217,9361m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45 lyTheo hồ sơ TKBVTC7,818100m2
57Ke chống bão (4 cái/m)Theo hồ sơ TKBVTC4.528,7cái
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC49,01m3
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch Granite 600x600), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC508,797m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo hồ sơ TKBVTC19,651m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (gạch 600x120)Theo hồ sơ TKBVTC43,389m2
62Nhân công cắt gạchTheo hồ sơ TKBVTC525,333md
63Xây bậc cấp bằng gạch không nung đặc 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC11,476m3
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC102,861m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC351,041m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC326,283m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC570m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC575,698m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC602,896m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC36,432m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC579,1m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC850,382m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.640,923m2
74Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC8,385100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC5,64100m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,809m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC7,618m2
79Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănTheo hồ sơ TKBVTC0,015m3
80Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC3,809m2
81Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,2Theo hồ sơ TKBVTC5,86md
82Gia công lắp dựng tấm gỗ gác súng KT: 2,2*0,1Theo hồ sơ TKBVTC5,86md
83Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ TKBVTC0,034tấn
84Sản xuất lắp dựng móc sắt thép tròn D10, L=145Theo hồ sơ TKBVTC5,01kg
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2,0531m2
86Cửa khung sắt bịt tônTheo hồ sơ TKBVTC8,673m2
87Bản lềTheo hồ sơ TKBVTC16cái
88Móc khóaTheo hồ sơ TKBVTC8cái
89Vít nởTheo hồ sơ TKBVTC60cái
90Lắp đặt đèn Led ốp trần 9W/220V (tương đương Duhal mã SDFT218)Theo hồ sơ TKBVTC8bộ
91Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Theo hồ sơ TKBVTC36bộ
92Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina)Theo hồ sơ TKBVTC24cái
93Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat âm tường (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
94Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
95Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC4cái
96Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC8cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC14cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCB 40A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
99Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 25A (Tương đương Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
100Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
101Lắp đặt hộp đấu dây các loạiTheo hồ sơ TKBVTC6hộp
102Dây điện trục chính VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC135m
103Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC782m
104Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40Theo hồ sơ TKBVTC3m
105Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Theo hồ sơ TKBVTC616m
106Đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC30cái
107Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC180m
108Dây điện CV 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC210m
109Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
C NHÀ VỆ SINH CBB2
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,829100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,138100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,379m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,436100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC19,454m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,031m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,498100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,286m3
9Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,535100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,556tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,397tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,964m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC0,755100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,289tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,963tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,487100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,837100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,946100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC10,78410m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC10,78410m³/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,698m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC7,834m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,005100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,065tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,265tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,838tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,706m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,575100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,307tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,569tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC12,117m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,212100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC1,467tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9,422m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,938100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,506100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,931tấn
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,094m3
39Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,314m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,483m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC13,03m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,85m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, xây gạch TuynelTheo hồ sơ TKBVTC1,894m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC0,893m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,223m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,048m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,627m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,171m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,657m3
50Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: ke góc, khóa đa điểm, bản lề 4D, chốt trên, chốt dưới)Theo hồ sơ TKBVTC37,62m2
51Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng an toàn 6,38 ly (Tương đương sản phẩm cửa nhôm hệ VF-XF 55 nhãn hiệu Frandoor hoặc Vixingfa; độ dày thanh nhôm 1,2-1,4mm; Phụ kiện đồng bộ 3H nhập khẩu: Ke góc, tay nắm cửa, thanh đa điểm, bản lề A mở quay)Theo hồ sơ TKBVTC6,12m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm đất nung sao, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC7,2m2
53Biển tên vật liệu Mica dán decalTheo hồ sơ TKBVTC4cái
54Lắp đặt gương soi (chi tiết theo thiết kế 2,6x0,9)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC1,443tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,443tấn
57Bu long M14-5,6, L450Theo hồ sơ TKBVTC8cái
58Bu long D12 L=50Theo hồ sơ TKBVTC186cái
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC2,917100m2
60Ke chống bão 4 cái /mdTheo hồ sơ TKBVTC1.566,4cái
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC17,493m3
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch Granite 600x600), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC85,803m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Ceramic 300x300), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC120,371m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (Ceramic 300x600), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC261,504m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,24m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC33,262m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch 600x120mmTheo hồ sơ TKBVTC9,113m2
68Chi phí cắt gạch 600x120 từ gạch 600x600 để ốp chân tườngTheo hồ sơ TKBVTC130,442m
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,836m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,721m2
71Gia công các kết cấu thép vỏ bao che, thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TKBVTC0,025tấn
72Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ TKBVTC0,025tấn
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,912m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC183,708m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC175,19m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC121,2m2
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC227,604m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC315,925m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC20,376m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC108,64m
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC416,744m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC632,691m2
83Biển tên vật liệu DecalTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
84Nắp đậy trên máiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC2,46100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBVTC2,075100m2
87Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,35100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC0,077100m3
89Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,716m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,716m3
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC1,48m3
92Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,048100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,07100m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC1,496m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,138100m2
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,463tấn
97Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC7,704m3
98Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,24m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC30,24m2
100Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TKBVTC30,24m2
101Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 lần 1Theo hồ sơ TKBVTC10,84m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 2Theo hồ sơ TKBVTC10,84m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,4m
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC201cấu kiện
105Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118PTheo hồ sơ TKBVTC21bộ
106Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1hộp
107Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Theo hồ sơ TKBVTC14cái
108Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =40A (tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
109Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =32A (tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
110Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
111Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện =20A (tương đương hãng Sino)Theo hồ sơ TKBVTC2cái
112Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Theo hồ sơ TKBVTC6hộp
113Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC25m
114Dây điện VCmo 2x4,0mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC64m
115Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC38m
116Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC210m
117Dây điện CV 1x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC12m
118Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40Theo hồ sơ TKBVTC2m
119Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20Theo hồ sơ TKBVTC89m
120Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16Theo hồ sơ TKBVTC248m
121Đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TKBVTC14cái
122Cọc đồng tiếp địa D16, L=2,4mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
123Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=63mm dày 4,7mm (TĐ ống nhựa hiệu TN Tiền Phong)Theo hồ sơ TKBVTC0,26100 m
124Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm dày 3,0mm (TĐ nhựa hiệu TN Tiền Phong)Theo hồ sơ TKBVTC0,8100 m
125Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=63mmTheo hồ sơ TKBVTC13cái
126Lắp đăt cút HDPE, đường kính d=40mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
127Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=63mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
128Lắp đăt tê HDPE, đường kính d=40mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
129Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=63x40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
130Lắp đăt côn HDPE, đường kính d=40x32mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
131Lắp đặt van khóa HDPE D63Theo hồ sơ TKBVTC1cái
132Lắp đặt van khóa HDPE D40Theo hồ sơ TKBVTC12cái
133Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,94100m
134Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,24100m
135Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,32100m
136Cút vuông không ren D32mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC8cái
137Cút vuông không ren D20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC26cái
138Cút vuông không ren D25mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC9cái
139Tê vuông không ren PPR D32x32mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC2cái
140Tê vuông không ren PPR D32x20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC3cái
141Tê vuông PPR D25x20mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
142Tê vuông PPR D25x25mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
143Măng sông 1 đầu ren trong D32mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC29cái
144Măng sông 1 đầu ren trong D25mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC30cái
145Măng sông 1 đầu ren trong D20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC8cái
146Côn thu D32x20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC3cái
147Côn thu D25x20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC6cái
148Côn thu D32x25mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC4cái
149Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20Theo hồ sơ TKBVTC11bộ
151Van đồng 2 chiều D32mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
152Van đồng 2 chiều D25mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
153Líp đồng ren 2 đầu D32mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
154Líp đồng ren 2 đầu D25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
155Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
156Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm dày 3,2mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,42100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm dày 2,4mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,46100m
158Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=40mm dày 2,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,64100m
159Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
160Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=60mmTheo hồ sơ TKBVTC21cái
161Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=40mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
162Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
163Lắp đăt tê xiên, đường kính d=110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
164Lắp đăt tê vuông, đường kính d=110mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
165Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
167Lắp đặt xí xổm Viglacera Monaco ST8 hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3+ Van phao điện D60 Tân Á hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1bể
169Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chế độ đặt âm bàn đá (tương đương Chậu AL-2395V hãng INAX+ống thoát nước A-325PS + Vòi chậu LFV-17 tương đương INAX)Theo hồ sơ TKBVTC6bộ
170Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30 lít (Tương đương bình Aríton AN2 30R)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
171Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmTheo hồ sơ TKBVTC22cái
172Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 2 chế độ (tương đương sen tắm nóng lạnh mã VG514 Viglacera)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
173Lắp đặt vòi tắm hoa sen dây mềm 1 chế độ (tương đương sen tắm lạnh mã VG508 Viglacera)Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
174Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 3,4 ly (Tương đương ống nước thương hiệu SP-Hãng sino Việt Nam)Theo hồ sơ TKBVTC0,08100m
175Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC4cái
176Cút vuông không ren D20mm PPRTheo hồ sơ TKBVTC2cái
177Dây nối lên bình nóng lạnh D20Theo hồ sơ TKBVTC2cái
178Líp đồng ren 2 đầu D20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
179Măng sông không ren D20 PPRTheo hồ sơ TKBVTC4cái
180Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,189100m3
181Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC6,72m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC12,18m3
D SÂN BÊ TÔNG
1Quét dọn đất mặt đường, sân bãi, vệ sinh mặt bằngTheo hồ sơ TKBVTC16,52100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào móng, đào rãnh thoát nước,...)Theo hồ sơ TKBVTC1,652100m3
3Rải lớp bạt ni lông giữ nướcTheo hồ sơ TKBVTC16,52100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC165,2m3
5Thi công khe co giãn đường bê tông cắt ô 4mx4mTheo hồ sơ TKBVTC826m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC2,4511m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tôngđá 4x6, M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,903m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC0,817m3
9Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,766m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,415m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 60x240Theo hồ sơ TKBVTC49,025m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,83m3
13Xây tường thẳng bằng Blô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC22,68m3
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Tương đương gạch Terrazzo 300x300)Theo hồ sơ TKBVTC63,504m2
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC0,602100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,1100m3
3Bạt ni long đổ đáyTheo hồ sơ TKBVTC1,582100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,947m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,688100m2
6Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,103m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,342m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC10,655m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC0,847tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,622100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC2751cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC186,317m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC66,38m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (TĐ ống BTLT D400 2 lớp thép)Theo hồ sơ TKBVTC21 đoạn ống
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,16100m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ TKBVTC0,576m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,576m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC0,576m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC0,576m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC0,576m3
7Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC0,315100m3
8Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC8,08m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,234100m3
10Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC1.360viên
11Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -4x35 (Tương đương cáp Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC43m
12Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA -2x10 (Tương đương cáp Cadivi)Theo hồ sơ TKBVTC117m
13Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 63A (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 40A (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC3cái
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=65/50mm (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC0,43100 m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=50/40mm (Tương đương Sino, Vanlock)Theo hồ sơ TKBVTC1,17100 m
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo hồ sơ TKBVTC1TB
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ TKBVTC1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngày kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
2 Kỹ thuật thi công 5 * Bao gồm:+ 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật tài nguyên nước. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư điện. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
3 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
6 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)3
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
8 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
11 Máy bơm nước Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị )3
12 Cần cẩu 6T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->