Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220734397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-09 22:29:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,582,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (kè sông, kè biển, đê điều) (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng…tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã có từng tham gia công tác trắc đạc công trình. (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >=6T có chứng nhận kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >55kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐỊnh vị tọa độ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình Kè chống sạt lở bờ sông Tả Trạch đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Nam Đông đến cầu Lê Nô, huyện Nam Đông 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình nông nghiệp phát triển nông thôn. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. (Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông.
(Địa chỉ: Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Nam Đông. (Địa chỉ: Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế) - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Huyện Nam Đông, Địa chỉ: Thị trấn Khe tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I+J) | |||
| B | I. TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 196,7 | m3 |
| 2 | Bêtông đổ bù M200, dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 78,2 | m3 |
| 3 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 269,6 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 622,1 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh thoát nước M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 64,2 | m3 |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 48,3 | m3 |
| 7 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 14.239,8 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 7.293,9 | kg |
| 10 | Thép tròn rãnh thoát nước Fi | Mô tả theo chương V | 1.882,1 | kg |
| 11 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 626 | rọ |
| 12 | Sỏi lọc (sỏi sạn sàng 1x4) | Mô tả theo chương V | 525 | m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả theo chương V | 595 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 2.313,8 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 155,1 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Mô tả theo chương V | 1.229,3 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 18.668 | cái |
| 18 | Đào phong hóa bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 757,3 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 203,8 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 2.950,3 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 1.307,2 | m3 |
| 22 | Đất đắp đê quai bằng máy đầm 9T K=0,85; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 2.528,6 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 738,6 | m3 |
| 24 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 4.068,2 | m3 |
| C | II. NẠO VÉT CHỈNH TRỊ DÒNG CHẢY | |||
| 1 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 11.779,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 500m đến bãi | Mô tả theo chương V | 7.229,071 | m3 |
| 3 | Đất đắp bãi thải bằng máy đầm 9T K=0,90 | Mô tả theo chương V | 7.229,071 | m3 |
| D | III. GIA CỐ NGÃ 3 HÓI TẠI CỌC S4 | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 32,5 | m3 |
| 2 | Bêtông đổ bù M200, dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 12,5 | m3 |
| 3 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 43,1 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 102,1 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh thoát nước M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 10,7 | m3 |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 7,8 | m3 |
| 7 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 2.255,91 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 1.197,03 | kg |
| 10 | Thép tròn rãnh thoát nước Fi | Mô tả theo chương V | 313,34 | kg |
| 11 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 67 | rọ |
| 12 | Sỏi lọc (sỏi sạn sàng 1x4) | Mô tả theo chương V | 83,8 | m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả theo chương V | 85,1 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 170,4 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 25,7 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Mô tả theo chương V | 203,1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 3.064 | cái |
| 18 | Đào phong hóa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 10,7 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 81,8 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 2.258,4 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 89,4 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 16,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 500m đến bãi | Mô tả theo chương V | 2.115,81 | m3 |
| 24 | Đất đắp bãi thải bằng máy đầm 9T K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2.115,81 | m3 |
| E | IV. GIA CỐ NGÃ 3 HÓI TẠI CỌC 11 | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 31,9 | m3 |
| 2 | Bêtông đổ bù M200, dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 12,3 | m3 |
| 3 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 38,5 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 99,9 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh thoát nước M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 10,5 | m3 |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 7,7 | m3 |
| 7 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 2.210,5 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 1.171,6 | kg |
| 10 | Thép tròn rãnh thoát nước Fi | Mô tả theo chương V | 307,1 | kg |
| 11 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 75 | rọ |
| 12 | Sỏi lọc (sỏi sạn sàng 1x4) | Mô tả theo chương V | 82,1 | m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả theo chương V | 84,3 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 207,6 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Mô tả theo chương V | 199,1 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 2.999 | cái |
| 18 | Đào phong hóa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 9,1 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 78,4 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 2.157,6 | m3 |
| 21 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 16,2 | m3 |
| 22 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 55,6 | m3 |
| 23 | Đất đắp bằng máy đầm 9T K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 88 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 500m đến bãi | Mô tả theo chương V | 2.020,443 | m3 |
| 25 | Đất đắp bãi thải bằng máy đầm 9T K=0,90 | Mô tả theo chương V | 2.020,443 | m3 |
| F | V. GIA CỐ NGÃ 3 HÓI TẠI CỌC 20 | |||
| 1 | Bêtông đỉnh kè M200, dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 28,5 | m3 |
| 2 | Bêtông đổ bù M200, dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | Bêtông giằng mái kè M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 37,8 | m3 |
| 4 | Bêtông tấm đan lát M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 89,2 | m3 |
| 5 | Bêtông rãnh thoát nước M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 9,4 | m3 |
| 6 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 6,9 | m3 |
| 7 | Trụ tiêu BTCT dăm Dmax=2 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Thép tròn giằng mái kè Fi | Mô tả theo chương V | 1.972,9 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 1.046,3 | kg |
| 10 | Thép tròn rãnh thoát nước Fi | Mô tả theo chương V | 274,6 | kg |
| 11 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 59 | rọ |
| 12 | Sỏi lọc (sỏi sạn sàng 1x4) | Mô tả theo chương V | 73,3 | m3 |
| 13 | Cát lọc | Mô tả theo chương V | 74,5 | m3 |
| 14 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 158,2 | m2 |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 22,5 | m2 |
| 16 | Nilông lót | Mô tả theo chương V | 177,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 2.678 | cái |
| 18 | Đất đào bằng thủ công, C1, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 75 | m3 |
| 19 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 1.724,6 | m3 |
| 20 | Đất đào bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 21,2 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 94,4 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, phạm vi 500m đến bãi | Mô tả theo chương V | 1.619,45 | m3 |
| 23 | Đất đắp bãi thải bằng máy đầm 9T K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1.619,45 | m3 |
| G | VI. CỐNG HỘP D 750 TẠI CỌC 2 | |||
| 1 | Bêtông cống hộp M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B | Mô tả theo chương V | 22,08 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 10,76 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 4,63 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 1,96 | m3 |
| 8 | Thép tròn cống hộp Fi | Mô tả theo chương V | 266,8 | kg |
| 9 | Thép tròn cống hộp Fi | Mô tả theo chương V | 240,7 | kg |
| 10 | Thép tròn móng Fi | Mô tả theo chương V | 281,1 | kg |
| 11 | Thép tròn tường Fi | Mô tả theo chương V | 427,6 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Mô tả theo chương V | 23,04 | kg |
| 13 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 71,33 | kg |
| 14 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 36,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn (1000x1000)mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Mô tả theo chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 4 | rọ |
| 19 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C2, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 8,7 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 31,6 | m3 |
| H | VII. CỐNG HỘP D 750 TẠI CỌC 5 | |||
| 1 | Bêtông cống hộp M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B | Mô tả theo chương V | 13,09 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 6,37 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 3,76 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 1,71 | m3 |
| 8 | Thép tròn cống hộp Fi | Mô tả theo chương V | 266,8 | kg |
| 9 | Thép tròn cống hộp Fi | Mô tả theo chương V | 240,7 | kg |
| 10 | Thép tròn móng Fi | Mô tả theo chương V | 174,7 | kg |
| 11 | Thép tròn tường Fi | Mô tả theo chương V | 250,3 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Mô tả theo chương V | 23,04 | kg |
| 13 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 57,43 | kg |
| 14 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 36,8 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn (1000x1000)mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Mô tả theo chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 4 | rọ |
| 19 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 20 | Đất đào bằng thủ công, C2, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 11,3 | m3 |
| 21 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 27,6 | m3 |
| I | VIII. CỐNG HỘP D 750 TẠI CỌC 7 | |||
| 1 | Bêtông cống hộp M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B | Mô tả theo chương V | 12,08 | m3 |
| 3 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 6,31 | m3 |
| 4 | Bêtông hố ga M200 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 3,76 | m3 |
| 5 | Bêtông xà dầm, giằng M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Bêtông tấm đan M250 dăm Dmax =2 | Mô tả theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 1,71 | m3 |
| 8 | Thép tròn cống hộp Fi | Mô tả theo chương V | 266,8 | kg |
| 9 | Thép tròn cống hộp Fi | Mô tả theo chương V | 240,7 | kg |
| 10 | Thép tròn móng Fi | Mô tả theo chương V | 174,7 | kg |
| 11 | Thép tròn tường Fi | Mô tả theo chương V | 250,3 | kg |
| 12 | Thép tròn xà dầm giằng Fi | Mô tả theo chương V | 23,04 | kg |
| 13 | Thép tròn tấm đan Fi | Mô tả theo chương V | 57,43 | kg |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn (1000x1000)mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm đan (bằng thủ công) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất khung tấm đan bằng thép L | Mô tả theo chương V | 1 | T.bộ |
| 17 | Rọ đá (2x1x1)m bọc nhựa PVC, thả trên cạn | Mô tả theo chương V | 4 | rọ |
| 18 | Vải lọc ĐKT | Mô tả theo chương V | 8 | m2 |
| 19 | Đất đào bằng thủ công, C2, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 27,6 | m3 |
| J | IX. 7 BẬC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông móng M200 dăm Dmax =4; B | Mô tả theo chương V | 68,46 | m3 |
| 2 | Bêtông tường M200 dăm Dmax =4 | Mô tả theo chương V | 19,83 | m3 |
| 3 | Bêtông lót M100 dăm Dmax=4 | Mô tả theo chương V | 10,69 | m3 |
| 4 | Thép tròn móng Fi | Mô tả theo chương V | 1.583 | kg |
| 5 | Thép tròn tường Fi | Mô tả theo chương V | 745,8 | kg |
| 6 | Đất đào bằng thủ công, C2, Lvc=30m, | Mô tả theo chương V | 23,06 | m3 |
| 7 | Đất đắp bằng máy đầm cóc; K=0,90; tận dụng đất đào | Mô tả theo chương V | 10,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (kè sông, kè biển, đê điều) (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng xây lắp tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi, hoặc công trình thủy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng…tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn (Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã trực tiếp tham gia thi công, …).(Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là một người duy nhất)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc công trình thủy (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Có chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực công trình nông nghiệp phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình thuộc lĩnh vực xây dựng thủy lợi cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.(có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Trắc đạc, thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã có từng tham gia công tác trắc đạc công trình. (có hồ sơ chứng minh kèm theo).* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh mà phần công việc mình đảm nhận (trừ chỉ huy trưởng) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh.* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).(Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ an toàn đảm bảo yêu cầu trên).* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô >=6T có chứng nhận kiểm định của đơn vị có chức năng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Bánh lốp hoặc bánh xích | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi ≤ 110CVm3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Lu rung tự hành | Lu rung ≥25T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của trung tâm đăng kiểm hoặc đơn vị có chức năng | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >55kg | 3 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | ĐỊnh vị tọa độ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Kiểm tra cao độ. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi