Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-30 17:37:00 đến ngày 2022-09-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,209,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Phục hồi di tích đình Cả, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương. - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TÒA ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,6105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,234 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,693 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9699 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1498 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,6524 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,9437 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,8644 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,6794 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1933 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,9737 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3274 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5912 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,0397 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6067 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2283 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3768 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,9987 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4859 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6905 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5905 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0571 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,2997 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8,3065 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,3451 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,0358 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,9115 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2289 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,1209 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2992 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,1199 | m3 |
| 41 | Lợp mái ngói âm 35v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5018 | 100m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 40viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 250,1714 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,4031 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,973 | m3 |
| 45 | Gắn hoa chanh bê tông KT100x100 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 886,2 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 215,1778 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 147,239 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 112,1428 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 499,8519 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 201,9848 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,8148 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch Thẻ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 44,385 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 239,774 | m2 |
| 55 | Đá xanh Thanh Hóa KT300x160x600 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 65 | m |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 108,3333 | 1 cấu kiện |
| 57 | S/X lắp dựng chi tiết mặt nguyệt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | S/X lắp dựng chi tiết rồng chầu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | S/X lắp dựng chi tiết con xô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | S/X lắp dựng chi tiết kìm nóc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | S/X lắp dựng chi tiết đầu đao | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | S/X lắp dựng chi tiết lá gió | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Đắp vữa con nghé | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Đắp vữa chi tiết kẻ bẩy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Đắp vữa hoa văn xà nách, con chồng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 106 | cái |
| 66 | Thang gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | m |
| 67 | Thi công lan can gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,98 | m |
| 68 | Cửa đi 4 cánh Pano gỗ Lim | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,49 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh Pano gỗ Lim | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 70 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,7 | m |
| 71 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 27,7 | 1m |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,22 | 1m2 |
| 73 | Nẹp cửa gỗ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 55,4 | m |
| 74 | Cremon cửa đi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Khóa cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5916 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 591,6 | kg |
| 79 | Chân cột bằng đá Thanh hóa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | cái |
| 80 | Ván gió | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,8024 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,032 | m |
| 82 | Chi tiết diềm mái bằng tấm bê tông đúc sẵn trang trí hình lá đề cách điệu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 58,1 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 923,5591 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 215,1778 | m2 |
| 85 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,1625 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,1625 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,1625 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường Led 20W (ánh sáng vàng) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều 250V/10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tường | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSAT/PVC - 2x10mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 300 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | bình |
| 5 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | giá |
| 6 | Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bạt lót sân | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 474,6 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,46 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT300x600x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 474,6 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,0643 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3548 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1271 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,4811 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29,2348 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 125,1559 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5644 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5644 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,5644 | 10m³/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3866 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,452 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0546 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1093 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2472 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1829 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3634 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3334 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,6917 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5002 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,3175 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,2871 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,494 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4783 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,7542 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,0956 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34,725 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,8206 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT300x600x30, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 71,5141 | m2 |
| 34 | Tường đá lan can bậc tam cấp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16,7078 | m2 |
| 35 | S/X lắp dựng chi tiết rồng đá thành bậc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | con |
| 36 | S/X lắp dựng chi tiết hoa văn cổng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Đắp vẽ trụ cổng (toàn bộ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5075 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5075 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5075 | 10m³/1km |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm U.PVC C2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,13 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2511 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,5396 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,0575 | m3 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,428 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,251 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10,428 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,251 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0121 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,512 | 1m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,19 | m2 |
| 24 | Tôn dập 0,4ly bọc cửa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,04 | 1m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,04 | 10m³/1km |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,912 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0461 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 7 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50mm, đoạn ống dài 50m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 9 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 10 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m, dầy 3,5mm bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 11 | Lắp đèn đường chiếu sáng Led 100W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 114 | m |
| 16 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32/25mm, đoạn ống dài 200m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,14 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2286 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2286 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2286 | 10m³/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện (phụ trách công tác điện và lắp đặt thiết bị), 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Chiếc | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Chiếc | 1 |
| 3 | Máy hàn | Chiếc | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Chiếc | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Chiếc | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Chiếc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Chiếc | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Chiếc | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi