Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220895947-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220660436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-30 17:37:00 đến ngày 2022-09-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,209,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Phục hồi di tích đình Cả, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng kiến trúc và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 299; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư 126; Sở Xây dựng Vĩnh Phúc; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc ; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Dương , địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa - huyện Tam Dương - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. - Báo cáo tài chính cho 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến năm 2021) và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Dương (Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hoà, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Tam Dương. Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113833184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tam Dương. - Địa chỉ: Thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TÒA ĐẠI ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,6105100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,2341m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,6931m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9699100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1498100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1498100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,6524m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,9437m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,8644m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,6794m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1933tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,9737tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3274tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5912tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1213tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9361tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,0397tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6067tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0293tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2283tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3768tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,006tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0224tấn
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,408100m2
25Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9987100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4859100m2
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6905100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,5905100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0839100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2112100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0571100m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,2997m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,3065m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,3451m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,0358m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,9115m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2289m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,1209m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2992m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,1199m3
41Lợp mái ngói âm 35v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5018100m2
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 40viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT250,1714m2
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,4031m3
44Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,973m3
45Gắn hoa chanh bê tông KT100x100Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT886,2cái
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT215,1778m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT147,239m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT112,1428m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT499,8519m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT201,9848m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,8148m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,712m2
53Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ThẻTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT44,385m2
54Lát nền, sàn gạch gốm Hạ Long KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT239,774m2
55Đá xanh Thanh Hóa KT300x160x600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT65m
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT108,33331 cấu kiện
57S/X lắp dựng chi tiết mặt nguyệtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
58S/X lắp dựng chi tiết rồng chầuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
59S/X lắp dựng chi tiết con xôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
60S/X lắp dựng chi tiết kìm nócTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
61S/X lắp dựng chi tiết đầu đaoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
62S/X lắp dựng chi tiết lá gióTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
63Đắp vữa con nghéTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18cái
64Đắp vữa chi tiết kẻ bẩyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22cái
65Đắp vữa hoa văn xà nách, con chồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT106cái
66Thang gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5m
67Thi công lan can gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,98m
68Cửa đi 4 cánh Pano gỗ LimTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,49m2
69Cửa đi 1 cánh Pano gỗ LimTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,73m2
70Khuôn cửa kép gỗ nhóm IITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,7m
71Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT27,71m
72Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,221m2
73Nẹp cửa gỗTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT55,4m
74Cremon cửa điTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
75Khóa cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5916tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,04m2
78Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT591,6kg
79Chân cột bằng đá Thanh hóaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34cái
80Ván gióTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,8024m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,032m
82Chi tiết diềm mái bằng tấm bê tông đúc sẵn trang trí hình lá đề cách điệuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT58,1m
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT923,5591m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT215,1778m2
85Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,162510m³/1km
86Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,162510m³/1km
87Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,162510m³/1km
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn trang trí gắn tường Led 20W (ánh sáng vàng)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều 250V/10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V/16ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/40A-6KATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
9Lắp đặt hộp cài 4 ATM âm tườngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hộp
10Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
13Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSAT/PVC - 2x10mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT100m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT300m
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15 đèn
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12bình
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6bình
5Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6giá
6Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6cái
D HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Bạt lót sânTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT474,6m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,46m3
3Lát nền, sàn đá tự nhiên KT300x600x30, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT474,6m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT19,06431m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,3548m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1271100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1271100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,4811m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29,2348m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT125,1559m2
11Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,564410m³/1km
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,564410m³/1km
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,564410m³/1km
E HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0955100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,38661m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,4521m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0546100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1093100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1093100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2472m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,007tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1829tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0435tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3634tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0262tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1166tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0012tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0053tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2392tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0209100m2
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,052100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,3334100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,322100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0126100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,6917m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5002m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,3175m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,066m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,2871m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,494m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4783m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,7542m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,0956m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34,725m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,8206m2
33Lát nền, sàn đá tự nhiên KT300x600x30, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT71,5141m2
34Tường đá lan can bậc tam cấpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16,7078m2
35S/X lắp dựng chi tiết rồng đá thành bậcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2con
36S/X lắp dựng chi tiết hoa văn cổngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
37Đắp vẽ trụ cổng (toàn bộ)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cái
38Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,507510m³/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,507510m³/1km
40Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,507510m³/1km
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm U.PVC C2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
3Lắp đặt vòi rửa InoxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1bộ
4Máy bơmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1cái
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,131m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0038100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2511m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,5396m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,0575m3
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0391100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,428m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,251m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10,428m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,251m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0019tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,003100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0121m3
19Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0227tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0227tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5121m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x40x2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0103tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,19m2
24Tôn dập 0,4ly bọc cửaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,4m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,041m2
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0410m³/1km
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0410m³/1km
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0410m³/1km
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,9121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,023100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0461100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0461100m3/1km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,128100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,56m3
7Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65/50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,08100 m
9Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
10Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đơn 8m, dầy 3,5mm bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT41 cột
11Lắp đèn đường chiếu sáng Led 100W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,2376100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,641m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,264100m3
15Lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT114m
16Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32/25mm, đoạn ống dài 200mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,14100 m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40m
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,228610m³/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,228610m³/1km
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,228610m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.262886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng(6) có các hạng mục: xây dựng dân dụng và PCCC, cấp III, nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện (phụ trách công tác điện và lắp đặt thiết bị), 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng): (03 người):- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên; hoặc bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động như: cấp thoát nước, tự động hóa, điện- cơ điện công trình, xây dựng dân dụng….., kèm theo chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC khóa 6 tháng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình PCCC(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Chiếc2
2 Máy cắt uốn thép Chiếc1
3 Máy hàn Chiếc1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Chiếc1
5 Ô tô tự đổ Chiếc2
6 Máy đầm bàn Chiếc1
7 Máy đầm dùi Chiếc1
8 Máy trộn bê tông Chiếc1
9 Máy trộn vữa Chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->