Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920274-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220906288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSDĐ khu dân cư dọc nhà máy nước Đồng Quán, xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 11:06:00 đến ngày 2022-09-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,345,681,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.518522936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303704587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.977.370 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành điện đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc nhà máy nước Đồng Quán, xã Yên Phú, huyện Yên Định (Khu dân cư mới thôn Bùi Hạ 1, Bùi Hạ 2, xã Yên Phú, huyện Yên Định)
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Từ nguồn đấu giá QSDĐ khu dân cư dọc nhà máy nước Đồng Quán, xã Yên Phú, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Asean. - Thẩm định dự toán thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Định. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E -HSDT: Công ty TNHH Nam Sơn Group. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng 126


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động theo pháp luật. * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I năm 2022. * Hợp đồng tương tự: Công trình hạ tầng kỹ thuật , cấp IV. Hạng mục tương tư: Nền, mặt đường, rãnh thoát nước, trạm biến áp… * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lại ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật – Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Định;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5091100m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4319100m3
3Mua đất đá thải đắp nền đường, hè đường (BG Q2/2022 - Cụm 2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.016,563m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (Chuyển đất thừa sau tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6291100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,606100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4606100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,88100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8614100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0275100m3
3Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6652100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6652100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,61m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8152100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,67m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt815,2m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,75m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2608100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,53m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,082tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3558100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt408cấu kiện
D Cống tròn ly tâm D1000
1Mua ống cống D1000, L = 2,5m/ống, H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,1md
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
3Joint cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
E Đế cống
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,88m3
2Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1843tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4512100m2
F Đào đắp thi công cống, rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2084100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,529100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7256100m3
G THOÁT NƯỚC THẢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,14m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,21m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,423100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,07m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt485,07m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,74m2
H Thanh chống KT(0,15x0,1x1,2)m
1Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
2Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0654tấn
3Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1092100m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281 cấu kiện
I Rãnh thoát nước thải B = 0,5m (Rãnh hở)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,74m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,74m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,03m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,46m2
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,69m2
J Thanh chống KT(0,15x0,1x0,7)m
1Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28m3
2Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233tấn
3Ván khuôn thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0672100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181 cấu kiện
K Rãnh thoát nước thải có tấm đan, khẩu độ BxH = 1,0x2,4m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0127100m2
4Bê tông thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,72m3
5Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0658tấn
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0976tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2222100m2
L Tấm đan KT(1,2x0,67x0,1)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0152tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0075100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
M Rãnh thoát nước thải có tấm đan, khẩu độ BxH = 1,0x2,3m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,43m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0429100m2
4Bê tông thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,18m3
5Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2914tấn
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3833tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8043100m2
N Tấm đan KT(1,2x0,67x0,1)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0474tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0264100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
O Rãnh thoát nước thải có tấm đan, khẩu độ BxH = 1,0x1,94m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,72m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0215100m2
4Bê tông thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,56m3
5Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1043tấn
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1335tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
P Tấm đan KT(1,2x0,67x0,1)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0237tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0325tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
Q Rãnh có tấm đan chịu lực, khẩu độ B = 1,0m
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
4Bê tông thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m3
5Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4247tấn
6Cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2123tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3744100m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1024100m2
10Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0329tấn
11Vữa đệm bản dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
R Tấm đan chịu lực KT(1,24x0,1x0,15)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,49m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1802tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1704tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0538100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
6Bê tông phủ bản M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
S Đào đắp thi công rãnh thoát nước thải
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4832100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0923100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,4m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2839100m3
5Mua đất đá thải đắp hoàn thiện rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt188,665m3
T HỐ GA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,09m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0396100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,72m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,77m3
7Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0803100m2
U Tấm đan KT 0,6x1,1x0,1m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,53m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0693tấn
3Thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0627tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
V Hố ga loại 2 (SL 14hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,71m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1386100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,19m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,52m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,71m3
7Cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0553tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2811100m2
W Tấm đan KT 0,6x1,1x0,1m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,85m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2426tấn
3Thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2196tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0896100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cấu kiện
X Hố ga loại 3 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,98m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19m3
7cốt thép thành hố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0042tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0201100m2
Y Tấm đan KT 0,6x1,1x0,1m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0173tấn
3Thép hình tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0157tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0064100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
Z Hố ga loại 4 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
4Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,46m3
5Cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2026tấn
6Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,183tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3009100m2
AA Tấm đan KT (1,6x0,8x0,1)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
AB Hố ga loại 5 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
4Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,07m3
5Cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2823tấn
6Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2848tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3318100m2
AC Tấm đan KT (1,6x0,8x0,1)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
AD Hố ga loại 6 (SL 01hố)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m2
4Bê tông thân hố ga M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,23m3
5Cốt thép thân hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353tấn
6Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3223tấn
7Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4291100m2
AE Tấm đan KT (1,6x0,8x0,1)m
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26m3
2Cốt thép tấm đan, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168tấn
3Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
AF LÁT HÈ
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.091,75m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% (5cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5459100m3
AG BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,42m3
2Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt106,46m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,65m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9889100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt409cấu kiện
6Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,89m3
7Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,47m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m3
9Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7087100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt861 cấu kiện
11Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0527tấn
13Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,72m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57m3
15Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1606100m2
16Thép vuông 14x14 lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0933tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221 cấu kiện
AH ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 (đổ tại chỗ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,77m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2589100m2
3Cắt khe 1x4cm (Đan rãnh rộng 30cm; Cắt 50cm/khe)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,073410m
AI Khóa hè
1Xây khóa hè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,66m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,3m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,12m3
AJ Hố trồng cây
1Xây hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,5m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,19m3
4Đổ đất hố trồng cây (Tận dụng đất C1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,48m3
AK Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần lắp đặt)
AL Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323
1Cột LT 10 NPC.4.3 ngọn 190 x gốc 323Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cột
AM Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
AN Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi ngang XNL-2TN
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2kg
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
AO Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XNL-2TD
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2kg
2Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
AP Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131 bộ
AQ Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
AR Kẹp hãm cáp KH(95-120)
1Kẹp hãm cáp KH(95-120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
AS Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2
1Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165km/dây
AT Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2
1Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt386m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386km/dây
AU Tiếp địa RC-2 (phần lắp đặt)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,62kg
2Kẹp rẽ nhánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
3Ống nhựa bọc dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m
4Đai thép + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Bộ
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cọc
AV Bịt đầu cáp
1Bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40Cái
AW Ghíp nhôm 3BL(25-150)
1Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,032cái
AX Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)
1Ghíp đồng nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,034cái
AY Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2
1Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0481km/1 dây
AZ Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2
1Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0881km/1 dây
BA Lắp mới Hòm công tơ H2
1Hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Hòm
2Lắp đặt hộp điện kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
BB Lắp mới Hòm công tơ H4
1Hòm công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11Hòm
2Lắp đặt hộp điện kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
BC Đầu cốt đồng nhôm AM-120
1Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
BD Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 80/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
BE Đai thép + khoá đai
1Đai thép + khoá đaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72Bộ
BF Băng dính cách điện
1Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cuộn
BG Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6
1Dây nhị thứ dùng cho 1 pha Cu-1x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0841km/1 dây
BH Áp tô mát 63A-1 pha
1Áp tô mát 63A-1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
BI Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Ca
BJ Hạng mục: Đường điện hạ áp (phần xây dựng)
BK Móng cột MT-2 cho cột đơn LT-10m sâu 1,5m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,793m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5068m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5152100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5376100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4144100m3
BL Móng cột MT-2C cho cột đôi 2LT-10m sâu 1,5m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,676m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2892m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1448100m3
BM Tiếp địa RC-2 (phần xây dựng)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
BN Hạng mục: Đường điện trung áp (phần lắp đặt)
BO Xà rẽ nhánh 35kV cột đơn XRN35-1T
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,61kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6161bộ
BP Sứ đứng 35kV
1Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Qủa
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 sứ
BQ Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16 35kV
1Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0381km/1 dây
BR Kẹp nhôm 3BL(25-150)
1Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
BS Tiếp địa cột tròn RC-4
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,1kg
2Bu lông M14x45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,279100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 cọc
BT Hạng mục: Đường điện trung áp (phần xây dựng)
BU Tiếp địa cột tròn RC-4 (phần xây dựng)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m3
BV Hạng mục: Trạm biến áp (Phần lắp đặt)
BW Cột LT 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377
1Cột LT 14 NPC.9.2 ngọn 190 x gốc 377Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
2Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 mối nối
BX Tiếp địa trạm biến áp
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276,38kg
2Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,510 m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt110 cọc
BY Xà đầu trạm dọc tuyến
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140,78kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1408tấn
BZ Xà đỡ sứ trung gian sứ đứng
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,19kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0342tấn
CA Xà đỡ sứ trung gian sứ ngang
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,78kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0658tấn
CB Xà đỡ cầu dao cách ly chém đứng
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,5kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665tấn
CC Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét van
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,22kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612tấn
CD Giá lắp MBA, Côliê chống trượt
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt331,15kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3312tấn
CE Ghế thao tác
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt267,264kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2673tấn
CF Thang trèo
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,32kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0343tấn
CG Giá đỡ cáp mặt máy biến áp
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0023tấn
CH Hộp chụp cáp mặt máy
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,32kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0023tấn
CI Bộ truyền động cầu dao
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,58kg
2Lắp đặt giá đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0376tấn
CJ Chi tiết nối đất TBA
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,63kg
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 m
CK Dây nối trung tính MBA và nối tháo sét M70
1Dây nối trung tính MBA và nối tháo sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151 m
CL Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16-35kV
1Dây nhôm lõi thép AC/XLPE4.3/HDPE-95/16-35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,021km/1 dây
CM Sứ đứng 35kV
1Sứ đứng 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27Qủa
2Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt271 cái
CN Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 35kV
1Thanh cái đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 m
CO Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x150mm2
1Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 m
CP Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2
1Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 m
CQ Đầu cốt đồng nhôm AM95
1Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 đầu cốt
CR Đầu cốt đồng M70
1Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,810 đầu cốt
CS Đầu cốt đồng S120
1Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu cốt
CT Đầu cốt đồng S150
1Đầu cốt đồng S150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 đầu cốt
CU Ghíp nhôm 3BL(25-150)
1Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
CV Biển báo an toàn và biển tên trạm
1Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
CW Vận chuyển đường dài
1Ca xeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
CX Hạng mục: Trạm biến áp (Phần xây dựng)
CY Móng cột đơn MT-4 dùng cho cột đơn 14m, sâu 1,9m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,18m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1192100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2514100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2124100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
CZ Tiếp địa trạm biến áp (phần xây dựng)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,408100m3
DA Hạng mục: Lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị
DB Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250KVA-35(22)/0,4KV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
DC Cầu dao cách ly chém đứng 35kV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
DD Lắp đặt chống sét van 35kV
1Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13 pha
DE Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
DF Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
DG Thí nghiệm máy biến áp 250KVA-35(22)/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
DH Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha 1)
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ (1pha)
DI Thí nghiệm chống sét van 22, 35kV (pha thứ 2 trở đi)
1Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ (1pha)
DJ Thí nghiệm cầu dao cách ly 35kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ (3 pha)
DK Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
DL Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27Phần tử
DM Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11sợi, 1ruột
DN Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 vị trí
DO Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Phần tử
DP Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11sợi, 1ruột
DQ Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 vị trí
DR Thí nghiệm cáp lực, điện áp
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21sợi, 1ruột
DS Chi phí mua sắm phiết bị
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Chống sét van 35kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Cầu dao cách ly chém đứng 35kV + truyền độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Tủ điện hạ thế 500V-300A trọn bộ; 3 lộ 200ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
6Chi phí vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.518522936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303704587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Trường hợp là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.977.370 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực); đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng, giao thông đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên nghành điện đã tham gia xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
4 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tải ≥ 10 tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực hoặc hóa đơn mua bán; (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy tưới nấu và tưới nhựa Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy nén khí Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy phát điện Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy hàn Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy cắt uốn sắt Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Đầm cóc Có hóa đơn mua bán; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->