Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 10:10:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,002,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 261,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công có các hạng mục thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hoặc tổng 02 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật đáp ứng về mặt quy mô và tính chất được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần hạ tang kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bô· thi công phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu > 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu > 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đào > 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn vữa > 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án xây dựng Nhà văn hóa quận kết hợp phòng làm việc Trung tâm văn hóa quận (Giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II và thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Các quyết định, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng quy mô và tính chất công trình. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 261.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Dương Kinh; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN HẠ TẦNG | |||
| B | I.1. PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,833 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,546 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,133 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,397 | 100m3 |
| C | I.2. THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP ĐIỆN) + HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0876 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn, đường kính D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn, đường kính D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát vàng đệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,608 | 1000viên |
| 6 | Gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.752 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | 100m2 |
| 8 | Ga thăm cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,486 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,602 | 100m3 |
| 11 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | viên |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Bulong móng M20x480 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Ống nhựa PVC C2-DN75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 22 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 23 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cọc |
| 24 | Thanh dẫn thép dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 25 | Thép chờ D12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 26 | Tai bắt dây thoát sét với tủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Vỏ tủ điện ngoài trời tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 1800x800x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 28 | Vỏ tủ điện ngoài trời tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện, kèm phụ kiện, kích thước: 760x500x200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 29 | Aptomat MCCB 3P-150A, 18kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCCB 3P-50A, 18kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | Aptomat RCBO 2P-10A, 6kA 30mA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P-20A, 6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P-16A, 6kA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Rơ le thời gian 20A 48h | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 35 | Contactor 2P-16A-220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 36 | Cầu chì bảo vệ 2A-220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 37 | Đèn tín hiệu báo pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 38 | Phụ kiện, vật tư phụ lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(4x25)mm2 + E16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 238 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-(3x10+1x6+E6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,744 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng bu lông M18x60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m3 |
| 57 | Lắp dựng trụ đèn gang đúc cao 4.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cột |
| 58 | Lắp đặt đèn chiếu sân vườn 100W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 60 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt đèn nấm - Led trụ 11W/IP44, KT: H600xD76mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bóng đèn cầu trên trụ cổng ra vào - D300/9W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| D | I.3. THI CÔNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM (CÁP VIỄN THÔNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,207 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,295 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1534 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Thép góc L160x100x9 miệng hố ga, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 216 | kg |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 21 | Nắp ga bằng gang đúc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| E | I.4. THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 250mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250/25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 500mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 500/50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Vật tư phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,799 | 100m3 |
| F | I.5. THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8663 | 100m3 |
| 2 | Thi công lót móng bằng lớp cấp phối đá dăm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt gối đỡ cống BTCT D400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,04 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,808 | đoạn ống |
| 5 | Mối nối cống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,98 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,642 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,839 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,773 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,122 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,034 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,876 | m3 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng Thép hình ga thép góc L75x50x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,1 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga thăm bằng gang 900x900x100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| G | I.6. THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đường cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,028 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,549 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,614 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,992 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,753 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, rãnh thoát nước, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,22 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,586 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,305 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,124 | m3 |
| 13 | Trát tường ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,78 | m2 |
| 14 | Láng nền hố ga, rãnh thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,728 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan ga + rãnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | 1 cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng ga, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,906 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng thép góc miệng ga - thép góc L75x50x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78,5 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm nắp ga bằng gang 900x900x100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | tấm |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp I, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,353 | 100m3 |
| H | I.7. THI CÔNG SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè nền gạch tự chèn (mở lối cổng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,487 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,697 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,625 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 536,501 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,418 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,522 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,522 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,58 | 100tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn bê tông bóa vỉa đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,598 | m3 |
| 11 | Đào móng nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,23 | m3 |
| 13 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| I | I.8. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6011 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,531 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,685 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,685 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,271 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,958 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,89 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bể nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,806 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,576 | m3 |
| 12 | Thi công băng cản nước PVC rộng 240mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 114,8 | 0 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 444,108 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 234,06 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210,048 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,149 | 100m3 |
| J | II. NHÀ 3 TẦNG | |||
| K | II.1. PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Cung cấp, thi công ép cọc bê tông cốt thép 25x25, mác 350, thép chủ D16 Việt úc, Hòa Phát, Việt Đức hoặc tương đương - đoạn cọc L= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.603,7 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,297 | m3 |
| L | II.2. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,288 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,083 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,651 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,535 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,308 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,592 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,053 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,72 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 109,414 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,44 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 95,927 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,428 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,394 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,331 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,564 | 100m |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,531 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,765 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,809 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,171 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,552 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,126 | m3 |
| 26 | Thi công thanh trương nở Hyperstop | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,11 | 0 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,079 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,317 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,837 | m3 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,429 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,07 | 100m3 |
| 34 | Rải ni-lon làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,327 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,916 | m3 |
| M | II.3. PHẦN BẬC THỀM, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,46 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,354 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái dốc bậc thềm, đường dốc đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc thềm, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,469 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,194 | m2 |
| N | II.4. PHẦN KHUNG CỨNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,239 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,761 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,516 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,302 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,082 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,404 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,336 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,17 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,762 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 62,318 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,263 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,956 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,144 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,602 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,751 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,862 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,832 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,675 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,156 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,287 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,657 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,229 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,986 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,895 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,247 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,991 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,963 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,635 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,214 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,881 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,355 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,125 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,926 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,579 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,703 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,549 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,332 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,923 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,57 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,158 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,708 | m3 |
| O | II.5. CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,513 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,206 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,13 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,265 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79,572 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,134 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,686 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58,646 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,656 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc sân khấu, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,125 | m3 |
| 11 | Đắp cát sân khấu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,318 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,667 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,525 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,911 | m3 |
| P | II.6. PHẦN KẾT CẤU MÁI TÔN | |||
| 1 | Lắp dựng bu lông M18x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | bộ |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,164 | tấn |
| 3 | Sơn kết cấu thép vì kèo, bán kèo thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,631 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,164 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,681 | tấn |
| 6 | Sơn kết cấu xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 87,504 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,681 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,23 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,3 | m |
| 10 | Nẹp mái tôn chống bão | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.000 | cái |
| Q | II.7. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 655,259 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 234,429 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 283,748 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 390,217 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 540,4 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 976,748 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223,861 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 168,296 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 345,135 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 483,2 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 931,323 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 689,323 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 359,016 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 440,502 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 421,4 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm: | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 553,572 | m2 |
| 17 | Láng bảo vệ lớp chống thấm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 522,188 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.443,794 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 93,797 | m2 |
| 20 | Lát nền vệ sinh bằng gạch granite, kích thước gạch 300x300mm vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,895 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285,288 | m2 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198,007 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granite vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,47 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá tự nhiên chân tường móng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,916 | m2 |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 263,43 | m2 |
| 26 | Thi công trần thả thạch cao 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,62 | m2 |
| 27 | Thi công trần thả thạch cao 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,62 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 463,9 | m2 |
| 29 | Thi công trần thả thạch cao 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,62 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.159,244 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.331,858 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6.439,735 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.147,613 | m2 |
| R | II.8. CÔNG TÁC LẮP DỰNG HOA SẮT, CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Gia công hoa cửa sổ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 401,225 | kg |
| 2 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,639 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.595,847 | kg |
| 4 | Sản xuất khung Inox chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | kg |
| 5 | Cửa đi mở quay bằng nhôm Việt Pháp trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 135,174 | m2 |
| 6 | Cửa đi thép chống cháy - cấp độ chống cháy EI 60 phút có cơ cấu tự đóng bằng Piston | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở quay nhôm kính Việt Pháp có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 282,651 | m2 |
| 8 | Lắp đặt rèm cửa gỗ lật (Tính bằng diện tích cửa sổ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 282,651 | m2 |
| 9 | Thi công, lắp dựng cửa, vách kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 348,947 | m2 |
| 10 | Phụ kiện, bản lề cửa kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 11 | Thi công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh - vách Compact HPL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,23 | m2 |
| S | II.9. VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU + GIÀN DÁO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,3 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,036 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,53 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,394 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,23 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,271 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,931 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,007 | 100m2 |
| T | II.10. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn downight đơn 12W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 102 | bộ |
| 2 | Đèn downight đôi 2x12W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | bộ |
| 3 | Đèn LED treo tường (24W-220V) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Đèn LED D300 24W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện (KT 600x400x200mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250x250 25W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 20 | Đèn tuýp Led đôi 2x22W/1200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | bộ |
| 21 | Đèn ngoài trời chống nước 24W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 22 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x4)mm2+E2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 860 | m |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2(1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.800 | m |
| 34 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2+E2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 670 | m |
| 35 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2+E4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2+E6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2+E16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 38 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2+E10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2+E25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 40 | Ống gen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.200 | m |
| 41 | Ống gen mềm D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 42 | Mặt 6 lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Mặt 5 lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Mặt 4 lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Mặt 3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 46 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 47 | Mặt 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 48 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 127 | cái |
| 49 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 50 | Móc quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Cọc tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Dây tiếp địa D12 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 53 | Thép dẹt L50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,775 | kg |
| 54 | Ống HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 55 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 56 | Điều hòa âm trần 24000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần - 24000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | máy |
| 58 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - 24000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 60 | Điều hòa treo tường 9000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - 9000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 62 | Giá đỡ cục nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 65 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 68 | Giá treo ống gas:Ty M8 1.5mm… | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 383 | bộ |
| 69 | Băng quấn cách ẩm PVC, dày 0.25mm, trọng lượng 330g/cuộn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 310 | kg |
| 70 | Nitơ hàn, nén thử kín (dùng 1 loại Nito, tính cả phí vận chuyển) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | chai |
| 71 | Bạc hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | kg |
| 72 | Oxy + gas hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 73 | Nạp gas bổ sung R410 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | kg |
| 74 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 75 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 100m |
| 76 | Nối thẳng U. PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 77 | Nối góc 90 U. PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 78 | Ổ cắm internet | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 79 | Ổ cắm internet âm sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 80 | Ổ cắm điện thoại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 81 | Mặt ổ cắm 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 82 | Mặt ổ cắm 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 83 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 84 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 85 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 86 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 87 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 88 | Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 89 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 90 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Thanh giữ dây 1 U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | sợi |
| 93 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29 | cái |
| 94 | Ống gen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 95 | Hộp nối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 96 | Ống HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 97 | Camera IP hình cầu POE | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 98 | Camera IP hình hộp POE | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 99 | Tủ kỹ thuật 20U | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 101 | Bộ khuyết đại Tivi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 102 | Bộ chia 1:2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 103 | Bộ chia 1:6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 104 | Modem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 105 | NVR 32 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 106 | Màn hình 65 inch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 107 | Swich 24 cổng 1G POE + 2 cổng SFp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 108 | Thanh đấu nối (Patch Panel) 24 cổng CAT6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 109 | Swich 24 cổng 1G | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 110 | Ổ cắm RJ45 (CAT6) cho mạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 111 | ổ cắm ti vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 112 | Cáp UTP CAT6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 113 | Cáp RG6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 114 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| U | II.11. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT 2125x800x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 13 | Phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Xi phông PVC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 15 | Van phao D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 18 | Van 1 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 21 | Van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Dây mềm cấp nước lavabo, bình nước, xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69 | bộ |
| 23 | Đôi kép inox 304 D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Phụ kiện lắp đặt nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 vạch xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 vạch đỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 vạch xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 29 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 30 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | cái |
| 31 | Nối góc 90 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 32 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 33 | Ba chạc 90 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Ba chạc chuyển bậc PPR D40-25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 35 | Cút nhựa ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 36 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 42 | Nối thẳng U. PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | Nối thẳng U. PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 44 | Nối thẳng U. PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 45 | Nối thẳng U. PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 46 | Nối thẳng U. PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 47 | Nối thẳng U. PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 48 | Nối thẳng chuyển bậc U. PVC D42-D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 49 | Ba chạc 90 U. PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 50 | Ba chạc 45 U. PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 51 | Ba chạc 45 U. PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 52 | Ba chạc 45 U. PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Ba chạc 45 chuyển bậc U. PVC D90-D60. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 54 | Ba chạc 45 chuyển bậc U. PVC D90-D140. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Nối góc 90 U. PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 56 | Nối góc 45 U. PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 57 | Nối góc 45 U. PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Nối góc 45 U. PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 59 | Nối góc 45 U. PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Đai treo 50A D60 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 61 | Đai treo 100A D114 (khoảng cách 1.2m/1 cái) ty treo, nở đạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 62 | Chóp thông hơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 63 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3 | 100m |
| 64 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 65 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 67 | Đai ôm ống inox D90 (khoảng cách 1.2m/1 cái) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| V | II.12. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 185,456 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,65 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,984 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 144,384 | m3 |
| W | III. CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Đào móng tường bao, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4264 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,233 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,319 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,829 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,089 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,613 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,592 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,109 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,903 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,965 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ tường bao, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,836 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,924 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,201 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,218 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,471 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đỉnh trụ tường bao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 23 | Trát tường bao ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,531 | m2 |
| 24 | Trát trụ tường bao, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,708 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,531 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 195,708 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 318,239 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào thép hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,907 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221,918 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 221,918 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cổng xếp Inox tự động H=1.6m + phụ kiện: ray cổng... | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,01 | m |
| 32 | Động cơ cổng + dây điện các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m3 |
| 34 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,68 | m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,268 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,128 | 100m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149,117 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149,117 | m2 |
| X | IV. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,178 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,006 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | tấn |
| 6 | Thi công, lắp dựng bu lông, êcu D18 chân cột, L= 600mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,07 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,127 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,894 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,585 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,585 | m2 |
| 13 | Đắp đất núi nền nhà xe bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,331 | 100m3 |
| 14 | Đất núi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33,098 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá base đệm móng nhà xe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,824 | m3 |
| 16 | Rải ni-lon làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,738 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,824 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,266 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,212 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,212 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Sơn phủ màu nhũ những vị trí hàn, mã các loại (Tính 5m2) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,88 | 100m2 |
| 27 | Nẹp mái tôn chống bão | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | cái |
| 28 | Thi công, lắp đặt máng nước Inox dày 0.4mm, khẩu độ 1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,7 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút PVC, D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 34 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x1,5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 35 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Đế âm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| Y | V. BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,045 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,345 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,857 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,653 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,348 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64,61 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ tường bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 46,41 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,775 | m3 |
| 11 | Trồng cây bụi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91 | m |
| Z | VI. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1575 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,813 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 4 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,73 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,189 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,297 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,855 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,116 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,854 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,514 | m3 |
| 23 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,514 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | 100m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,117 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,111 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,61 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,046 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,304 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,546 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,215 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,303 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73,524 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44,958 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,925 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,912 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,214 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,068 | m2 |
| 51 | Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt Pháp (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt Pháp(đã bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 177,766 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,237 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| AA | VII. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có P=11KW; Q=24-72m3/h; H=54,5-32m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt téc nước mồi 500l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao cấp nước vào téc nước mồi D27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn 1 chiều D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van an toàn DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác mặt bích D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc rác mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình tích áp Varem 100l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11 Kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện PCCC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 27 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D20. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 31 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ két nước mồi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 33 | Giá đỡ ống góp máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 34 | Giá đỡ máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 35 | Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Giá đỡ đường ống hút và xả về bê nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 37 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 38 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 39 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép D80, ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép D65, ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép D50, ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép D25, ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép D15, ống dài 6m bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 47 | Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt bích thép đặc D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt bích thép hàn D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cặp bích |
| 52 | Lắp đặt bích thép hàn DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt cút thép hàn DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép hàn DN65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép hàn DN80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép hàn DN80/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép hàn DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép hàn DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN80/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN50/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Đầu ren 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 63 | Đầu ren D32, D25, D15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Man ren mạ kẽm DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Rắc co mạ kẽm DN25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy vào hệ thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 500x600x180 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | tủ |
| 68 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 áp suất cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu nối ren DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt lăng phun + cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Cuộn |
| 72 | Lắp đặt giá để bình loại 3 bình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | Giá |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZ4 ABC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bình |
| 74 | Lắp đạt bình chữa cháy bằng khí CO2- MT3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bình |
| 75 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bảng |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | 100m |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,2813 | m2 |
| 78 | Khoan rút lõi bê tông D110 cho ống D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | lỗ |
| 79 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ. Đi ống trục chính DN80 âm nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m3 |
| 80 | Đắp đất, hoàn trả mặt bằng đường ống chữa cháy trục chính DN80. Khối lượng bằng 70% khối lượng đào. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | 100m3 |
| 82 | Lắp đặt đèn sự cố khu vực nhà trạm bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt attomat 20 A cho bộ sạc ắc quy cho máy bơm dự phòng diezel | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Bộ sạc ắc quy cho máy bơm dự phòng động cơ diezel | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa D15, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn sự cố phòng trạm bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 88 | bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (350x450mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| AB | VIII. HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Đài Loan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy. KT: 400x200x100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Cáp trục 2x10x0.5mm2 từ tổ hợp về tủ trung tâm báo cháy tự động tại phòng bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D25, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 11 | Kép rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2. Dây tín hiệu báo cháy tự động | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 710 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy (ống cứng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 730 | m |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy (ống mềm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 730 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x,24m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 10cọc |
| 15 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Ga đấu nối kỹ thuật: 185x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc nguồn AC-DC cho tủ trung tâm báo cháy tự động. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy tự động bằng khung nhôm (KT: 350x350) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 21 | Măng sông SP20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ba ngả cho đầu báo khói (Theo số lượng đầu báo khói) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | hộp |
| AC | IX. HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x 1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn exit, đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây cấp nguồn sự cố, exit | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 6 | Ống mềm SP D20 bảo vệ dây cấp nguồn sự cố, exit | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Măng sông SP D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 9 | Lắp hộp chia 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | hộp |
| AD | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có P=11KW; Q=24-72m3/h; H=54,5-32m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bơm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy đông cơ diezel có Q=24-72m3/h; H=54,5-32m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bơm |
| 3 | Máy bơm bù P=3KW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bơm |
| 4 | Bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Đài Loan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| AE | XI. NỘI THẤT | |||
| 1 | Tủ để tài liệu 3 cánh kính KT 1830x1350x450, thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 2 | Tủ để tài liệu 2 cánh kính KT 1000x450x1830mm, thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc loại 1 (chữ L KT 1600x1200x750mm, gỗ công nghiệp Melamin) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Bàn làm việc loại 2 (KT 1200x700x750mm, gỗ công nghiệp) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Bàn làm việc loại 3 (chữ L KT 2100x1550x1050mm, gỗ công nghiệp Melamin) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Ghế làm việc KT 550x530x(865-990)mm, ghế có tay nhựa, đệm mút bọc vải nỉ, có cần hơi điêu chỉnh độ cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 7 | Ghế công dân làm thủ tục | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 8 | Băng ghế chờ 4 chỗ ngồi inox KT 2390x650x780mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 9 | Vách kính cường lực (kính dày 8mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,312 | m2 |
| 10 | Phụ kiện vách kính cường lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 11 | Cửa ra vào khu làm việc cán bộ bằng gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m2 |
| 12 | Máy phô tô văn phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Bàn làm việc loại 1 (chữ L KT 1600x1200x750mm, gỗ công nghiệp Melamin) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 14 | Bàn đại biểu phòng họp loại 1 KT 1800x500x750mm, gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 15 | Bàn đại biểu phòng họp loại 2 KT 2400x600x750mm, gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 16 | Bàn họp phòng làm việc KT 2400x1200x750mm gỗ công nghiệp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Bộ bàn ghế tiếp khách phòng làm việc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Ghế làm việc KT 550x530x(865-990)mm, ghế có tay nhựa, đệm mút bọc vải nỉ, có cần hơi điêu chỉnh độ cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 19 | Ghế phòng họp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 20 | Tủ để tài liệu 3 cánh kính KT 1830x1350x450, thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công có các hạng mục thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hoặc tổng 02 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật đáp ứng về mặt quy mô và tính chất được tính bằng 01 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công phần kết cấu | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần hạ tang kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc các ngành tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật III có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bô· thi công phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công Phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Máy ép cọc BTCT | 1 |
| 2 | Máy lu > 9 tấn | Máy lu > 9 tấn | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô > 5 tấn | Cần trục ô tô > 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi > 110 CV | Máy ủi > 110 CV | 1 |
| 6 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | Máy xúc đào > 0,8 m3 | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 5 |
| 8 | Máy trộn vữa > 80L | Máy trộn vữa > 80L | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250L | Máy trộn bê tông > 250L | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | Máy cắt uốn thép ≥ 3KW | 2 |
| 11 | Máy khoan ≥ 2,5KW | Máy khoan ≥ 2,5KW | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 2 |
| 13 | Đầm bàn ≥ 1KW | Đầm bàn ≥ 1KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Đầm dùi ≥ 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi