Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916732-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220885574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 12:50:00 đến ngày 2022-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,872,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-+ Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-+ Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-+ Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-+ Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
11-+ Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
12-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
13-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
15-+ Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
16-+ Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-+ Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
18-+ Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-+ Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL07
Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế Hoạch và Đầu tư/BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO TRANG BỊ BẢO QUẢN- N1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1156100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)23,5067m3
3Đào giằng móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)0,4169100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6322m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,8711100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6885100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2645100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,9494m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 47,9502m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,722m3
11Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 1,3148m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4096100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7244100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4718100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,7196tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1285tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7886tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3001,0336tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)25,3435m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)5,1051m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,0924m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4122100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,218tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,6934tấn
25Gia công cột bằng thép tấm0,0188tấn
26Bu lông neo M2024cái
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4013,8224m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3822100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2954tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,1232tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,76tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,214m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3242100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0826tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0532tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,102tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,9168tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,9168tấn
39Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,171tấn
40Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,171tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,6026tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 1,6026tấn
43Bu lông neo M1641cái
44Bu lông neo M1211cái
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 65,2204m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 55,596m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột321,02m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40105,144m3
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100525,72m2
50Thi công trần tôn lạnh450m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75326,102m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75882,062m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75170,64m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75121,148m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ326,102m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.173,85m2
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,436m3
58Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm6,481100m2
59Tôn úp nóc dày 1mm16,08m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,28m3
61Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây bậc tam cấp, chiều dày 1,2m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M753,84m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M755,92m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,92m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0378100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dốc, chiều rộng 1,1284m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0168100m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1008,484m2
69Xẻ rãnh chống trơn 20x1032,16m
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây thành dốc, chiều dày 2,048m3
71Trát thành dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7519,46m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,46m2
73Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn84m2
74Phụ kiện cửa cuốn10bộ
75Tấm Alu bọc động cơ cửa cuốn46,5m2
76SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ25,2m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, bệ nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,2592m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1123100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 161 cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,175m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10081,75m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,3956100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m10,5144100m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7473100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,3033m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,124m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 13,5408m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75124,528m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7536,84m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3264100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,207m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4206100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,9505tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu173cấu kiện
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3491100m3
98Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
99Cáp điện CXV (2x6)mm250m
100Sứ quả bàng đầu nhà2cái
101Ống nhựa chống cháy D3220m
102Cút ống nhựa chống cháy D327cái
103Hộp điện phòng 10 module1hộp
104MCB 2P-32A/250V/6kA1cái
105MCB 1P-16A/250V/6kA2cái
106RCBO 2P-20A/30mA/250V2cái
107Công tắc 1 phím lắp âm tường4cái
108Công tắc 2 phím lắp âm tường3cái
109Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường7cái
110Đèn chao nhôm D400 bóng đèn LED 30W10bộ
111Quạt thông gió gắn tường KT300x30010cái
112Dây điện CV (1x2.5)mm2370m
113Dây điện CV (1x1.5)mm2740m
114Ống nhựa chống cháy D16370m
115Ống nhựa chống cháy D20135m
116Cút ống nhựa chống cháy D16125cái
117Cút ống nhựa chống cháy D2045cái
118Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột6cái
119Dây thép D10 mạ kẽm208m
120Chân bật D8 - 200138cái
121Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm151m
122Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
123Ống nhựa chống cháy D2045m
124Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
125Đào đất đặt tiếp địa0,4832100m3
126Đắp đất tiếp địa0,4832100m3
B NHÀ KHO TRANG BỊ BẢO QUẢN- N2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0292100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)11,4356m3
3Đào giằng móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)0,4169100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6322m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6796100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6885100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2801100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,9494m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 47,9502m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,164m3
11Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 1,3148m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4096100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7244100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,202100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,6868tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1285tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7886tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,7098tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)25,3435m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)5,1051m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,0924m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4122100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,218tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,6934tấn
25Gia công cột bằng thép tấm0,0188tấn
26Bu lông neo M2024cái
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4013,8224m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3822100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2954tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,1232tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,76tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,214m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3242100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0826tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0532tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,102tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,9168tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,9168tấn
39Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,171tấn
40Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,171tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,6026tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 1,6026tấn
43Bu lông neo M1641cái
44Bu lông neo M1211cái
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 65,2204m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 55,596m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột321,02m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40105,144m3
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100525,72m2
50Thi công trần tôn lạnh450m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75326,102m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75882,062m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75170,64m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75121,148m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ326,102m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.173,85m2
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,436m3
58Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm6,481100m2
59Tôn úp nóc dày 1mm16,08m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,28m3
61Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây bậc tam cấp, chiều dày 1,2m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M753,84m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M755,92m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,92m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0378100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền dốc, chiều rộng 1,1284m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0168100m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1008,484m2
69Xẻ rãnh chống trơn 20x1032,16m
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây thành dốc, chiều dày 2,048m3
71Trát thành dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7519,46m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,46m2
73Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn84m2
74Phụ kiện cửa cuốn10bộ
75Tấm Alu bọc động cơ cửa cuốn46,5m2
76SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ25,2m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, bệ nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,2592m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1123100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 161 cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,175m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10081,75m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,3956100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m10,5144100m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7473100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,3033m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,124m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 13,5408m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75124,528m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7536,84m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3264100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,207m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4206100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,9505tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu173cấu kiện
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3491100m3
98Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
99Cáp điện CXV (2x6)mm250m
100Sứ quả bàng đầu nhà2cái
101Ống nhựa chống cháy D3220m
102Cút ống nhựa chống cháy D327cái
103Hộp điện phòng 10 module1hộp
104MCB 2P-32A/250V/6kA1cái
105MCB 1P-16A/250V/6kA2cái
106RCBO 2P-20A/30mA/250V2cái
107Công tắc 1 phím lắp âm tường4cái
108Công tắc 2 phím lắp âm tường3cái
109Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường7cái
110Đèn chao nhôm D400 bóng đèn LED 30W10bộ
111Quạt thông gió gắn tường KT300x30010cái
112Dây điện CV (1x2.5)mm2370m
113Dây điện CV (1x1.5)mm2740m
114Ống nhựa chống cháy D16370m
115Ống nhựa chống cháy D20135m
116Cút ống nhựa chống cháy D16125cái
117Cút ống nhựa chống cháy D2045cái
118Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột6cái
119Dây thép D10 mạ kẽm208m
120Chân bật D8 - 200138cái
121Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm151m
122Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
123Ống nhựa chống cháy D2045m
124Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
125Đào đất đặt tiếp địa0,4832100m3
126Đắp đất tiếp địa0,4832100m3
C NHÀ TRỰC BAN KHU KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1857100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)2,0633m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0447100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4967m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0981100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2837100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0358m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 7,585m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,54m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0768100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3064100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1695tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7364tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)4,62m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)2,772m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,494m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2844100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0748tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,2737tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,236m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4716100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0501tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,3152tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,972m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8872100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2719tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3773tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,2619m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1917100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0913tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,0595tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 15,2466m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 3,9166m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,6737m3
41Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 0,513m3
42Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột54,89m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB304,363m3
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M753,12m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M7540,51m2
46Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 750,855m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M7517,055m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M755,13m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75104,2201m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75127,178m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M7566,33m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 M7543,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M757,44m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7544,0336m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7526,77m
56Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7535,2m
57Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M7532,8m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,6601m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,1716m2
60SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)3,12m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,8978m3
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,8703100m2
63SXLD nắp cửa mái1bộ
64Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0743100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3329m3
67Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,7801m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,796m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7511,1625m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7528,688m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,688m2
72SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ2,64m2
73SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,515m2
74SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ4,05m2
75SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm0,24m2
76SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,26,48m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB406,48m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,911m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,7568100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m0,4363100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1019100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2724m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4709m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8479m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0359100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0212tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB401,3181m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0453tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,9746m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2422m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,608m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
96Quét nước xi măng 2 nước18,0322m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,3633m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
99Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0.5m3 + giá đỡ1bể
100Bộ chậu xí bệt + Dây cấp1bộ
101Vòi xịt xí1bộ
102Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
103Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện1bộ
104Gương soi1cái
105Mắc treo khăn1cái
106Mắc treo quần áo1cái
107Kệ để cốc + xà phòng1cái
108Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3041bộ
109Phễu thu nước sàn KT150x1501cái
110Phễu thu nước mưa KT150x1502cái
111Van phao D202cái
112Ống nhựa PPR PN10 D320,02100m
113Ống nhựa PPR PN10 D250,2100m
114Ống nhựa PPR PN10 D200,26100m
115Thử áp lực đường ống nhựa DN320,02100m
116Thử áp lực đường ống nhựa DN250,2100m
117Thử áp lực đường ống nhựa DN200,26100m
118Van đóng thẳng PPR D321cái
119Van đóng thẳng PPR D251cái
120Van đóng thẳng PPR D201cái
121Van một chiều ren trong PPR D151cái
122Van một chiều ren trong PPR D201cái
123Rọ bơm1cái
124Rắc co nhựa PPR D322cái
125Rắc co nhựa PPR D251cái
126Rắc co nhựa PPR D202cái
127Tê nhựa PPR D32x251cái
128Tê nhựa PPR D25x202cái
129Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
130Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
131Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
132Côn nhựa PPR D32x251cái
133Côn nhựa PPR D25x204cái
134Cút nhựa PPR D2512cái
135Cút nhựa PPR D2019cái
136Cút nhựa ren trong PPR D401cái
137Cút nhựa ren trong PPR D322cái
138Cút nhựa ren trong PPR D2010cái
139Kép thép D156cái
140Ống nhựa u.PVC C3 D2000,18100m
141Ống nhựa u.PVC C2 D1100,13100m
142Ống nhựa u.PVC C2 D900,07100m
143Ống nhựa u.PVC C2 D600,12100m
144Cút nhựa 45 u.PVC D1102cái
145Cút nhựa 45 u.PVC D902cái
146Cút nhựa 45 u.PVC D602cái
147Cút nhựa 90 u.PVC D1101cái
148Cút nhựa 90 u.PVC D606cái
149Tê nhựa 45 u.PVC D90x901cái
150Tê nhựa 45 u.PVC D90x601cái
151Tê nhựa 90 u.PVC D110x1101cái
152Bịt thông tắc u.PVC D1101cái
153Bịt thông tắc u.PVC D901cái
154Cáp điện CXV (2x4)mm250m
155Sứ quả bàng đầu nhà2cái
156Hộp điện phòng 06 module1hộp
157MCB 2P-25A/220V/10kA1cái
158MCB 1P-16A/220V/4.5kA2cái
159MCB 1P-10A/220V/4.5kA2cái
160RCBO 2P-25A/30mA/250V2cái
161Dây điện CV (1x4)mm244m
162Dây tiếp địa E422m
163Ống nhựa chống cháy D2527m
164Cút nối ống nhựa chống cháy D259cái
165Hộp đấu nối dây điện 1P-60A1hộp
166Hộp điện phòng 06 module2hộp
167Công tắc 1 phím lắp âm tường3cái
168Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
169Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường8cái
170Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
171Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn1cái
172Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng4bộ
173Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V3bộ
174Dây điện CV (1x2.5)mm2185m
175Dây điện CV (1x1.5)mm296m
176Dây tiếp địa E448m
177Ống nhựa chống cháy D1693m
178Cút nối ống nhựa chống cháy D1631cái
179Ống nhựa chống cháy D2048m
180Cút nối ống nhựa chống cháy D2016cái
181Quạt thông gió gắn tường KT250x2501cái
182Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột2cái
183Dây thép D10 mạ kẽm65m
184Chân bật D8 - 20043cái
185Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm42m
186Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m10cọc
187Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
188Ống nhựa chống cháy D2015m
189Điểm đo điện trở tiếp địa3điểm
190Bình hồ lô chống dột bằng sứ1bình
191Đào đất đặt tiếp địa0,1344100m3
192Đắp đất tiếp địa0,1344100m3
193Máy điện thoại ấn phím1cái
194Tủ phân phối điện thoại tổng 10x21hộp
195Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm1cái
196Cáp điện thoại 2x2x0.510m
197Ống nhựa chống cháy D1610m
198Cút nối ống nhựa chống cháy D163cái
D NHÀ HUẤN LUYỆN CHUYÊN NGÀNH KT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,831100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)4,4616m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%)4,7726m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1873100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,0811m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5817100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2497100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3223100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,2315m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 25,9877m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3424100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,9116100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,48100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,419tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1707tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5522tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,4584tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)13,755m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)13,755m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 6,004m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,14100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,6616tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,5278tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,898tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4011,944m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1944100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4285tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,4437tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,5748tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4039,5938m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,0967100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 1,7257tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 1,3722tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB409,5196m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6226100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2598tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,2837tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,4219tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm3,9552tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm3,9552tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,1142m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 10,804m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 17,5396m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,0184m3
46Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 9,846m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột164,56m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3031,242m3
49Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75312,42m2
50Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 750,936m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7517,46m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75112,871m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75462,671m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75281,7m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 M75312,42m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75134,9m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75124,4m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7537,712m
59Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7585,8m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M7538,4m
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75149,8m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ247,771m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.181,191m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,6454m3
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 4,3837100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,114m3
67Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 13,248m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,089m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7534,214m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7513,9891m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,9891m2
72SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,84m2
73SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ8,4m2
74SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn màu trắng dày 6.38mm, cánh mở lùa, khóa và phụ kiện đồng bộ12,48m2
75Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm43,6m
76Ống nhựa u.PVC C2 D210,036100m
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,62m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10046,2m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,5183100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m3,1242100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5868100m3
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,52m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,164m3
84Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 10,7408m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7596,528m2
86Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7528,44m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2704100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,807m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3246100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7385tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu133cấu kiện
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2744100m3
95Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
96Cáp điện CXV (2x10)mm250m
97Sứ quả bàng đầu nhà2cái
98Ống nhựa chống cháy D4020m
99Cút ống nhựa chống cháy D407cái
100Hộp điện phòng 10 module1hộp
101RCBO 2P-40A/30mA/250V1cái
102MCB 1P-16A/250V/6kA2cái
103MCB 1P-20A/250V/6kA2cái
104Công tắc 1 phím lắp âm tường2cái
105Công tắc 2 phím lắp âm tường4cái
106Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
107Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường12cái
108Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng14bộ
109Quạt trần 80W + hộp số7cái
110Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V12bộ
111Dây điện CV (1x1.5)mm2576m
112Dây điện CV (1x2.5)mm2640m
113Ống nhựa chống cháy D16320m
114Cút ống nhựa chống cháy D16110cái
115Ống nhựa chống cháy D20288m
116Cút ống nhựa chống cháy D2096cái
117Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột5cái
118Dây thép D10 mạ kẽm180m
119Chân bật D8 - 200120cái
120Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm85m
121Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m13cọc
122Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
123Ống nhựa chống cháy D2045m
124Đào đất đặt tiếp địa0,272100m3
125Đắp đất tiếp địa0,272100m3
E NHÀ PHƠI QUẦN ÁO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0464100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5156m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2995m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0432100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,025100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0164100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,538m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,399m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 0,818m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0972100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0852100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,0359tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,0496tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,288tấn
15Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 1,2m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,4m3
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1368tấn
18Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,1368tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1072tấn
20Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,1072tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,0639tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,0639tấn
23Gia công giằng cột thép mạ kẽm0,0877tấn
24Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,0877tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,72m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,72m2
28Gia công xà phơi, giá phơi giày0,0747tấn
29Lắp dựng xà phơi, giá phơi giày0,0747tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,5m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,02100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10025m2
33Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5mm0,4704100m2
34Úp nóc + diềm18,14md
35Cáp điện CXV (2x4)mm250m
36Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
37RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
38MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
39MCB 1P-10A/250V/6kA1cái
40Dây điện CV (1x2.5)mm25m
41Dây tiếp địa E2.52,5m
42Ống nhựa chống cháy D2550m
43Cút nối ống nhựa chống cháy D2525cái
44Dây điện CV (1x1.5)mm240m
45Dây tiếp địa E1.520m
46Ống nhựa chống cháy D1620m
47Cút nối ống nhựa chống cháy D1610cái
48Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường1cái
50Đèn tuýp LED đơn 9W - 220V; kèm máng2bộ
51Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột1cái
52Dây thép D10 mạ kẽm70m
53Chân bật D8 - 20070cái
54Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
55Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm30m
56Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m7cọc
57Đào đất đặt tiếp địa0,096100m3
58Đắp đất tiếp địa0,096100m3
F NHÀ Ở TRỰC ĐỔI GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4693100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)16,3256m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,7729m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3106100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2552100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,1469100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,6643m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 24,013m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 5,5813m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3968100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,1899100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,893100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm; CB2400,5453tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm; CB3000,1835tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm; CB3000,6554tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7527,72m3
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 7,0126m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4262100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, CB240chiều cao 0,7435tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,665tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, CB300; chiều cao 0,8246tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4012,726m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành xà, dầm, giằng, chiều cao 0,8746100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành xà, dầm, giằng, chiều cao 0,398100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4554100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, CB240, chiều cao 0,458tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5539tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, CB300; chiều cao 0,5966tấn
30Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20042,1636m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,9079100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm, CB240; chiều cao 1,4955tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, CB300; chiều cao 1,8722tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4010,6596m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8581100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm, CB240; chiều cao 0,3007tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, CB300; chiều cao 0,2492tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,4293tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,3639tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,3639tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 13,3946m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 25,1745m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 20,3344m3
44Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 10,3642m3
45Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung112,951m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10018,4678m3
47Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30040,5799m2
48Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75240,1657m2
49Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 751,755m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,9388m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm141,797m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát20,0393m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75281,6568m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75344,6506m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75296,731m2
56Trát trần, vữa XM mác 75375,178m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75136,513m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75216,26m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ419,7748m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ995,2596m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 13,4237m3
62Quét Sika chống thấm57,22m2
63Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 4,359100m2
64SXLD nắp cửa mái1bộ
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0634100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,0686m3
67Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 751,683m3
68Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 1,5954m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7546,96m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,444m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,444m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,6096100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,672100m2
74SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ29,16m2
75SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,29m2
76SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ18m2
77SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ32,94m2
78SXLD cửa đi Inox3,92m2
79SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,215,12m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB4015,12m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,088m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1m3
83Xây gạch đất bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 1m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M755m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,264m3
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10062,64m2
87Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0311100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,3456m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4431m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB401,2937m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1066100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm; CB2400,0584tấn
93Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,2738m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6441100m3
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,1567m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,864m3
97Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 11,7408m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75106,528m2
99Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7531,44m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2904100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,297m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3582100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8127tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu147cấu kiện
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3011100m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,387100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II17,7204m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 1,47m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,722m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB401,217m3
113Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1183100m2
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,0885100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,041tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,4172tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,212tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,4632m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0174100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,051tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu5cấu kiện
122Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 8,1832m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1009m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10037,41m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10040,54m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10040,54m2
127Quét nước xi măng 2 nước49,54m2
128Ngâm nước xi măng chống thấm bể17,1m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M759,792m2
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2864100m3
131Cáp điện CXV (2x10)mm250m
132Sứ quả bàng đầu nhà2cái
133Ống nhựa chống cháy D4020m
134Cút ống nhựa chống cháy D407cái
135Tủ điện tổng KT 300x250x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
136MCB 2P-40A/250V/6kA1cái
137MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
138MCB 1P-25A/250V/6kA4cái
139Công tắc 1 phím lắp âm tường5cái
140Công tắc 2 phím lắp âm tường4cái
141Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
142Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường23cái
143Hộp điện phòng 06 module3hộp
144Hộp điện phòng 08 module1hộp
145MCB 2P-25A/250V/6kA4cái
146RCBO 2P-16A/30mA/250V5cái
147MCB 1P-10A/220V/4.5kA4cái
148Quạt trần 80W + hộp số3cái
149Quạt đảo trần 80W + hộp số6cái
150Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng12bộ
151Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng2bộ
152Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V14bộ
153Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn1cái
154Quạt thông gió gắn tường KT300x3002cái
155Dây điện CV (1x1.5)mm2832m
156Dây điện CV (1x2.5)mm2425m
157Dây tiếp địa E2.5212m
158Ống nhựa chống cháy D16416m
159Cút ống nhựa chống cháy D16139cái
160Ống nhựa chống cháy D20212m
161Cút ống nhựa chống cháy D2071cái
162Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột6cái
163Dây thép D10 mạ kẽm208m
164Chân bật D8 - 200138cái
165Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm151m
166Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
167Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
168Ống nhựa chống cháy D2045m
169Đào đất đặt tiếp địa0,4832100m3
170Đắp đất tiếp địa0,4832100m3
171Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 3m3 + giá đỡ1bể
172Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp4bộ
173Vòi xịt xí4bộ
174Hộp đựng giấy vệ sinh4cái
175Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3044bộ
176Vòi rửa D154bộ
177Phễu thu nước sàn KT150x1504cái
178Van phao D253cái
179Bơm tăng áp Q=48L/ph - H=25m1bộ
180Rơ le áp lực 15 bar1bộ
181Phao điện1cái
182Dây điện CV (2x2.5)mm220m
183Giàn Thái dương năng 300L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)1bộ
184Ống nhựa PPR PN10 D630,05100m
185Ống nhựa PPR PN10 D500,12100m
186Ống nhựa PPR PN10 D400,4100m
187Ống nhựa PPR PN10 D320,78100m
188Ống nhựa PPR PN20 D320,26100m
189Ống nhựa PPR PN10 D250,34100m
190Ống nhựa PPR PN20 D250,07100m
191Ống nhựa PPR PN10 D200,07100m
192Thử áp lực đường ống nhựa DN630,05100m
193Thử áp lực đường ống nhựa DN500,12100m
194Thử áp lực đường ống nhựa DN400,4100m
195Thử áp lực đường ống nhựa DN321,04100m
196Thử áp lực đường ống nhựa DN250,41100m
197Thử áp lực đường ống nhựa DN200,07100m
198Van đóng thẳng PPR D632cái
199Van đóng thẳng PPR D402cái
200Van đóng thẳng PPR D3213cái
201Van đóng thẳng PPR D256cái
202Van đóng thẳng PPR D201cái
203Rắc co nhựa PPR D632cái
204Rắc co nhựa PPR D402cái
205Rắc co nhựa PPR D325cái
206Rắc co nhựa PPR D258cái
207Van một chiều ren trong PPR D321cái
208Van một chiều ren trong PPR D202cái
209Van xả khí D151cái
210Tê nhựa PPR D63x501cái
211Tê nhựa PPR D63x404cái
212Tê nhựa PPR D50x321cái
213Tê nhựa PPR D40x401cái
214Tê nhựa PPR D40x322cái
215Tê nhựa PPR D40x254cái
216Tê nhựa PPR D32x328cái
217Tê nhựa PPR D32x256cái
218Tê nhựa PPR D32x201cái
219Tê nhựa PPR D25x205cái
220Tê nhựa PPR D20x202cái
221Tê nhựa PPR ren trong D32x202cái
222Côn nhựa PPR D40x324cái
223Côn nhựa PPR D32x254cái
224Côn nhựa PPR D32x207cái
225Cút nhựa PPR D632cái
226Cút nhựa PPR D502cái
227Cút nhựa PPR D4017cái
228Cút nhựa PPR D3241cái
229Cút nhựa PPR D255cái
230Cút nhựa PPR D206cái
231Cút nhựa ren trong PPR D632cái
232Cút nhựa ren trong PPR D4010cái
233Cút nhựa ren trong PPR D3211cái
234Cút nhựa ren trong PPR D251cái
235Cút nhựa ren trong PPR D2032cái
236Măng sông ren ngoài PPR D632cái
237Măng sông ren ngoài PPR D407cái
238Măng sông ren ngoài PPR D3217cái
239Măng sông ren ngoài PPR D251cái
240Măng sông ren ngoài PPR D205cái
241Ống nhựa u.PVC C2 D1100,29100m
242Ống nhựa u.PVC C2 D900,14100m
243Cút nhựa 45 u.PVC D1107cái
244Cút nhựa 45 u.PVC D907cái
245Cút nhựa 90 u.PVC D9011cái
246Tê nhựa 45 u.PVC D110x1106cái
247Tê nhựa 45 u.PVC D110x906cái
248Tê nhựa 90 u.PVC D110x1102cái
249Bịt thông tắc u.PVC D1102cái
250Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
G NHÀ ĂN TRỰC ĐỔI GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,343100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)3,8111m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,5399m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2667100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4837100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0627100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,647m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 12,6556m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,125m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,136100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,5607100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,18100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,234tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0295tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7177tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm; CB3000,2805tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M759,541m3
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,8914m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5893100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 chiều cao 0,2706tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2064tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4989tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,652m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3296100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1356100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy xà, dầm, giằng, chiều cao 0,125100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0734100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,132tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6191tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,2158tấn
31Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20016,4776m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,5352100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240; chiều cao 0,6624tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300; chiều cao 0,6175tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,2704m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8139100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0983tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,1924tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1286tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,5185tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,5185tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 22,918m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 4,9456m3
44Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 1,9265m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,547m3
46Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung62,93m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10010,4799m3
48Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75104,5258m2
49Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 750,729m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát5,16m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 cao 1800mm, vữa XM PCB40 M7581,036m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,81m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75185,5162m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75136,8376m2
55Trát trần, vữa XM mác 75157,154m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7554,936m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,576m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,025100m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7574,67m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ167,975m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ490,6398m2
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,8775m3
64Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 1,6646100m2
65SXLD nắp cửa mái1bộ
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0137100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,552m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,2705m3
69Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 750,9062m3
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 0,4056m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7515,744m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,318m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,318m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,7584100m2
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,768100m2
76SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ9,72m2
77SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ2,43m2
78SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ19,44m2
79SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,219,44m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB4019,44m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,3056m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,8115m3
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10068,115m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4148100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6089m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,064m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 7,7408m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7566,528m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7519,44m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2104100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,302m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2214100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5106tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu90cấu kiện
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1943100m3
98Cáp điện CXV (2x6)mm250m
99Sứ quả bàng đầu nhà2cái
100Ống nhựa chống cháy D3220m
101Cút ống nhựa chống cháy D327cái
102Hộp điện phòng 10 module1hộp
103MCB 2P-32A/250V/6kA1cái
104RCBO 2P-20A/30mA/250V2cái
105MCB 1P-16A/220V/6kA2cái
106Công tắc 1 phím lắp âm tường2cái
107Công tắc 2 phím lắp âm tường3cái
108Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
109Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường12cái
110Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng6bộ
111Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng4bộ
112Quạt trần 80W + hộp số3cái
113Quạt thông gió gắn tường KT600x6001cái
114Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V2bộ
115Dây điện CV (1x1.5)mm2486m
116Dây điện CV (1x2.5)mm2220m
117Ống nhựa chống cháy D16243m
118Cút ống nhựa chống cháy D1681cái
119Ống nhựa chống cháy D20110m
120Cút ống nhựa chống cháy D2037cái
121Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột3cái
122Dây thép D10 mạ kẽm125m
123Chân bật D8 - 20084cái
124Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm39m
125Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m8cọc
126Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
127Ống nhựa chống cháy D2015m
128Đào đất đặt tiếp địa0,1248100m3
129Đắp đất tiếp địa0,1248100m3
130Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1.5m3 + giá đỡ2bể
131Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện1bộ
132Gương soi1cái
133Mắc treo khăn1cái
134Mắc treo quần áo1cái
135Kệ để cốc + xà phòng1cái
136Chậu rửa công nghiệp + Vòi rửa2bộ
137Van phao D202cái
138Vòi cao cổ cấp bếp nấu2bộ
139Bẫy mỡ inox 304 KT600x400x500 (đặt nổi)1bộ
140Ống nhựa PPR PN10 D320,11100m
141Ống nhựa PPR PN10 D250,6100m
142Ống nhựa PPR PN10 D200,05100m
143Ống nhựa PPR PN20 D200,01100m
144Thử áp lực đường ống nhựa DN320,11100m
145Thử áp lực đường ống nhựa DN250,6100m
146Thử áp lực đường ống nhựa DN200,06100m
147Van đóng thẳng PPR D324cái
148Van đóng thẳng PPR D256cái
149Rắc co nhựa PPR D325cái
150Rắc co nhựa PPR D255cái
151Tê nhựa PPR D32x254cái
152Tê nhựa PPR D32x201cái
153Tê nhựa PPR D25x255cái
154Tê nhựa PPR ren trong D32x202cái
155Tê nhựa PPR ren trong D25x201cái
156Côn nhựa PPR D32x204cái
157Côn nhựa PPR D25x201cái
158Cút nhựa PPR D325cái
159Cút nhựa PPR D2519cái
160Cút nhựa ren trong PPR D325cái
161Cút nhựa ren trong PPR D2512cái
162Cút nhựa ren trong PPR D205cái
163Măng sông ren ngoài PPR D322cái
164Măng sông ren ngoài PPR D256cái
165Ống nhựa u.PVC C2 D900,06100m
166Ống nhựa u.PVC C2 D600,05100m
167Cút nhựa 90 u.PVC D906cái
168Cút nhựa 90 u.PVC D602cái
169Bịt thông tắc u.PVC D901cái
170Ống nhựa u.PVC C3 D3000,25100m
H NHÀ PHƠI TRỰC ĐỔI GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0464100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5156m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,5395m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0416100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0194100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,278m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,299m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 0,618m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0972100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0612100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,0299tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,0496tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2501tấn
15Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,96m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,32m3
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1139tấn
18Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,1139tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,1072tấn
20Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,1072tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,049tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,049tấn
23Gia công giằng cột thép mạ kẽm0,0651tấn
24Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,0651tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,2m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,72m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,92m2
28Gia công xà phơi, giá phơi giày0,0634tấn
29Lắp dựng xà phơi, giá phơi giày0,0634tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,6m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,016100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10016m2
33Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5mm0,3144100m2
34Úp nóc + diềm15,26md
35Cáp điện CXV (2x4)mm250m
36Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
37RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
38MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
39MCB 1P-10A/250V/6kA1cái
40Dây điện CV (1x2.5)mm25m
41Dây tiếp địa E2.52,5m
42Ống nhựa chống cháy D2550m
43Cút nối ống nhựa chống cháy D2525cái
44Dây điện CV (1x1.5)mm240m
45Dây tiếp địa E1.520m
46Ống nhựa chống cháy D1620m
47Cút nối ống nhựa chống cháy D1610cái
48Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường1cái
50Đèn tuýp LED đơn 9W - 220V; kèm máng2bộ
51Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột1cái
52Dây thép D10 mạ kẽm70m
53Chân bật D8 - 20070cái
54Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
55Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm30m
56Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m7cọc
57Đào đất đặt tiếp địa0,096100m3
58Đắp đất tiếp địa0,096100m3
I CỔNG CHÍNH SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0389100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,6985m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,5393m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7627100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0214100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,3672100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,2258m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25024,827m3
9Bê tông thương phẩm, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 2,5704m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,486100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3222100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,2872100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,3917tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0973tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D1,5892tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3001,3968tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1448tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,0668tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 0,5644tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M755,3088m3
21Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 5,2621m3
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,648m3
23Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 9,8728m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,6737100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,3844tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,5466tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 1,5tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25018,7672m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3198100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7946tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D2,8052tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,4156tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25037,3084m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,67100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi)1,7257100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 1,8693tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,4205tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,7398m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1375100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0182tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0986tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 26,6692m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,24m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,7937m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,7556m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75133,346m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75136,64m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,192m2
49Trát trần, vữa XM mác 75200,255m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 7537,0672m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox244,6694m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ206,8992m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ333,601m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75117,98m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75113,532m
56Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB40173,3663m2
57Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/md221,6255viên
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao 0,048tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,3565m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3957m3
61Lát nền, sàn gạch ceramic 400x40014,7492m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 400x1502,632m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10042,1646m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,2975100m2
65SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,2154m2
66SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ10,1034m2
67SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm11,4065m2
68Gia công cổng sắt0,5473tấn
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm28,779m2
70Tôn phẳng dày 1mm19,3308m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,2204m2
72Bản lề cổng18cái
73Bánh xe cổng6cái
74Quân hiệu đồng đúc1cái
75Chữ inox 304 gắn cổng30chữ
76Cáp điện CXV (2x4)mm250m
77Sứ quả bàng đầu nhà2cái
78Ghíp nối đồng nhôm1cái
79Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
80Đèn ốp trần bóng LED 45W/220V3bộ
81Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng6bộ
82Quạt trần 80W + hộp số4cái
83Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường4cái
84Hộp điện phòng 08 module1hộp
85Đèn hắt sáng 75W IP665bộ
86MCB 2P-32A/250V/15kA1cái
87RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
88MCB 1P-16A/220V/6kA2cái
89RCBO 2P-16A/30mA/250V1cái
90Dây điện CV (1x1.5)mm2176m
91Dây điện CV (1x2.5)mm2238m
92Moto cổng lùa 400kg điện 1 pha 220V1bộ
93Dây điện CV (2x4)mm250m
94Ống nhựa chống cháy D1688m
95Cút ống nhựa chống cháy D1629cái
96Ống nhựa chống cháy D20119m
97Cút ống nhựa chống cháy D2040cái
98Dây tiếp địa E2.588m
99Dây tiếp địa E450m
100Ống nhựa chống cháy D4050m
101Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột5cái
102Dây thép D10 mạ kẽm58m
103Chân bật D8 - 20025cái
104Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm35m
105Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m8cọc
106Hộp kiểm tra tiếp địa4hộp
107Ống nhựa chống cháy D2058m
108Đào đất đặt tiếp địa0,112100m3
109Đắp đất tiếp địa0,112100m3
J NHÀ TRỰC BAN SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1857100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)2,0633m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0447100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4967m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0981100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2837100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0358m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 7,585m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,54m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0768100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3064100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1695tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7364tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)4,62m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)2,772m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,494m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2844100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0748tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,2737tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,236m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4716100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0501tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,3152tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,972m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8872100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2719tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3773tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,2619m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1917100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0913tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,0595tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 15,2466m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 3,9166m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,6737m3
41Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 0,513m3
42Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột54,89m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB304,363m3
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M753,12m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M7540,51m2
46Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 750,855m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M7517,055m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M755,13m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75104,2201m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75127,178m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M7566,33m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 M7543,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M757,44m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7544,0336m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7526,77m
56Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7535,2m
57Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M7532,8m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,6601m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,1716m2
60SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)3,12m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,8978m3
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,8703100m2
63SXLD nắp cửa mái1bộ
64Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0743100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3329m3
67Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,7801m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,796m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7511,1625m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7528,688m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,688m2
72SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ2,64m2
73SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,515m2
74SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ4,05m2
75SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm0,24m2
76SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,26,48m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB406,48m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,911m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,7568100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m0,4363100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1019100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2724m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4709m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8479m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0359100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0212tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB401,3181m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0453tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,9746m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2422m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,608m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
96Quét nước xi măng 2 nước18,0322m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,3633m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
99Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0.5m3 + giá đỡ1bể
100Bộ chậu xí bệt + Dây cấp1bộ
101Vòi xịt xí1bộ
102Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
103Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện1bộ
104Gương soi1cái
105Mắc treo khăn1cái
106Mắc treo quần áo1cái
107Kệ để cốc + xà phòng1cái
108Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3041bộ
109Phễu thu nước sàn KT150x1501cái
110Phễu thu nước mưa KT150x1502cái
111Van phao D202cái
112Ống nhựa PPR PN10 D320,02100m
113Ống nhựa PPR PN10 D250,2100m
114Ống nhựa PPR PN10 D200,26100m
115Thử áp lực đường ống nhựa DN320,02100m
116Thử áp lực đường ống nhựa DN250,2100m
117Thử áp lực đường ống nhựa DN200,26100m
118Van đóng thẳng PPR D321cái
119Van đóng thẳng PPR D251cái
120Van đóng thẳng PPR D201cái
121Van một chiều ren trong PPR D151cái
122Van một chiều ren trong PPR D201cái
123Rọ bơm1cái
124Rắc co nhựa PPR D322cái
125Rắc co nhựa PPR D251cái
126Rắc co nhựa PPR D202cái
127Tê nhựa PPR D32x251cái
128Tê nhựa PPR D25x202cái
129Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
130Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
131Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
132Côn nhựa PPR D32x251cái
133Côn nhựa PPR D25x204cái
134Cút nhựa PPR D2512cái
135Cút nhựa PPR D2019cái
136Cút nhựa ren trong PPR D401cái
137Cút nhựa ren trong PPR D322cái
138Cút nhựa ren trong PPR D2010cái
139Kép thép D156cái
140Ống nhựa u.PVC C3 D2000,18100m
141Ống nhựa u.PVC C2 D1100,13100m
142Ống nhựa u.PVC C2 D900,07100m
143Ống nhựa u.PVC C2 D600,12100m
144Cút nhựa 45 u.PVC D1102cái
145Cút nhựa 45 u.PVC D902cái
146Cút nhựa 45 u.PVC D602cái
147Cút nhựa 90 u.PVC D1101cái
148Cút nhựa 90 u.PVC D606cái
149Tê nhựa 45 u.PVC D90x901cái
150Tê nhựa 45 u.PVC D90x601cái
151Tê nhựa 90 u.PVC D110x1101cái
152Bịt thông tắc u.PVC D1101cái
153Bịt thông tắc u.PVC D901cái
154Cáp điện CXV (2x4)mm250m
155Sứ quả bàng đầu nhà2cái
156Hộp điện phòng 06 module1hộp
157MCB 2P-25A/220V/10kA1cái
158MCB 1P-16A/220V/4.5kA2cái
159MCB 1P-10A/220V/4.5kA2cái
160RCBO 2P-25A/30mA/250V2cái
161Dây điện CV (1x4)mm244m
162Dây tiếp địa E422m
163Ống nhựa chống cháy D2527m
164Cút nối ống nhựa chống cháy D259cái
165Hộp đấu nối dây điện 1P-60A1hộp
166Hộp điện phòng 06 module2hộp
167Công tắc 1 phím lắp âm tường3cái
168Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
169Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường8cái
170Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
171Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn1cái
172Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng4bộ
173Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V3bộ
174Dây điện CV (1x2.5)mm2185m
175Dây điện CV (1x1.5)mm296m
176Dây tiếp địa E448m
177Ống nhựa chống cháy D1693m
178Cút nối ống nhựa chống cháy D1631cái
179Ống nhựa chống cháy D2048m
180Cút nối ống nhựa chống cháy D2016cái
181Quạt thông gió gắn tường KT250x2501cái
182Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột2cái
183Dây thép D10 mạ kẽm65m
184Chân bật D8 - 20043cái
185Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm42m
186Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m10cọc
187Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
188Ống nhựa chống cháy D2015m
189Điểm đo điện trở tiếp địa3điểm
190Bình hồ lô chống dột bằng sứ1bình
191Đào đất đặt tiếp địa0,1344100m3
192Đắp đất tiếp địa0,1344100m3
193Máy điện thoại ấn phím1cái
194Tủ phân phối điện thoại tổng 10x21hộp
195Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm1cái
196Cáp điện thoại 2x2x0.510m
197Ống nhựa chống cháy D1610m
198Cút nối ống nhựa chống cháy D163cái
K NHÀ ĐỂ XE MÁY SƯ ĐOÀN BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3469100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)3,8544m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,5637m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2885100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)0,2472100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2338100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,458m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 10,3227m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 5,268m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,534m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,2814100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng1,0072100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,1378100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,2428tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1524tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,2602tấn
18Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,672m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 2,9325m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5635100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,053tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0435tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,487tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,043tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0693tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,768m2
27Bu lông M16-M2080cái
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,39m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,9898100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1969tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0412tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,4608tấn
33Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,9709tấn
34Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,9709tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,2537tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,2537tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 13,8528m3
38Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột17,28m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10025,252m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB4025,252m3
41Sơn kẻ nển bằng thủ công55,682m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,256m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,56m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 7598,98m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,022m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,256m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ256,562m2
48Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm3,2718100m2
49Tôn úp nóc dày 1mm17,12m2
50Máng inox thu nước U200 dày 1mm71,2m
51Cầu chắn rác D908cái
52Ống nhựa u.PVC C2 D750,3096100m
53Cút nhựa 90 u.PVC D7524cái
54Đai giữ ống24cái
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0326100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9216m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 2500,9696m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0313100m2
59Ống nhựa u.PVC C2 D210,24100m
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,708m3
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1007,08m2
62Cáp điện CXV (2x4)mm250m
63Sứ quả bàng đầu nhà2cái
64Ghíp nối đồng nhôm1cái
65Hộp điện phòng 06 module1hộp
66MCB 2P-25A/250V/6kA1cái
67MCB 1P-10A/250V/4.5kA1cái
68RCBO 2P-16A/30mA/250V1cái
69Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
70Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường2cái
71Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng4bộ
72Dây điện CV (1x1.5)mm288m
73Dây điện CV (1x2.5)mm228m
74Ống nhựa chống cháy D1644m
75Cút ống nhựa chống cháy D1614cái
76Ống nhựa chống cháy D2014m
77Cút ống nhựa chống cháy D203cái
78Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột8cái
79Dây thép D10 mạ kẽm169m
80Chân bật D8 - 200112cái
81Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm53m
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m9cọc
83Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
84Ống nhựa chống cháy D2024m
85Đào đất đặt tiếp địa0,1696100m3
86Đắp đất tiếp địa0,1696100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,495100m3
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,5m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,044m3
90Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 9,1408m3
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7580,528m2
92Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7523,64m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2384100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,024tấn
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,002m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2694100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6134tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu110cấu kiện
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2316100m3
101Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu;53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 4 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.32
3 Đội trưởng thi công 1 Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.32
4 Công nhân lành nghề 30 Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn Xe4
2 + Máy đào đất ≥ 1,25 m3 máy1
3 + Máy ủi 110CV máy1
4 + Tời điện 5T máy3
5 + Máy trộn vữa ≥ 150l máy5
6 + Máy trộn bê tông ≥ 250l máy5
7 + Máy đầm dùi máy4
8 + Máy đầm cóc máy2
9 + Máy đầm bàn máy4
10 + Máy cắt, uốn thép máy4
11 + Máy cắt gạch máy5
12 + Máy hàn điện máy3
13 + Máy hàn nhiệt máy2
14 + Máy khoan cầm tay máy4
15 + Máy khoan bê tông máy4
16 + Máy phát điện ≥ 100 KVA máy1
17 + Máy bơm nước ≥ 2HP máy2
18 + Máy toàn đạc máy1
19 + Máy thủy bình máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->