Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912243-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220885574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 12:42:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,097,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-+ Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-+ Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
8-+ Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-+ Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
11-+ Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
12-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 3
13-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
15-+ Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
16-+ Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-+ Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
18-+ Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-+ Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL03
Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà NộI
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế Hoạch và Đầu tư/BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁCH CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1739100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,984m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,1793m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,6543m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,9051100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5398100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,179100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,0966m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 25,0943m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3,3563m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,304100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8873100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,501100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,4913tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0849tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D1,7363tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,506tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7515,7123m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4016,636m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,688100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4868100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,6774tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,97tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 0,9614tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4049,5975m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,7315100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 2,4481tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 1,5848tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 10,012m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,814100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4284tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,7498tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,5324tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,839m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2832100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,117tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0394tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,146tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2008,6472m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4496100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2759tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,181tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,4494tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,622tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,622tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 40,3785m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 22,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,769m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 32,5959m3
50Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 11,433m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung173,76m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10019,1522m3
53Quét Sika chống thấm16,672m2
54Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30034,58m2
55Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75327,6714m2
56Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,96m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm131,758m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát42,8m2
59Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M7515,615m2
60SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)14m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,1925m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75777,3099m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà27,44m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà238,21m2
65Trát trần, vữa XM mác 75417,464m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà165,005m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà154,5912m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75250,7m
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7532,4m
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75256,8m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ415,6375m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.587,5751m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 9,7616m3
74Quét Sika chống thấm27,3m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)35,01m2
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,2054100m2
77Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 M7517,48m2
78Lát gạch lá nem 300x30017,48m2
79Ống thông dầm, thông tường các loại8cái
80SXLD nắp cửa mái1bộ
81Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
82Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,8944m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,5759m2
84SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ10,45md
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,347m3
86Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 752,5272m3
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,297m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7525,3233m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,36m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,36m2
91Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10029,54m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,9179100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,6225100m2
94SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,92m2
95SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ39,932m2
96SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ21,6m2
97SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ28,2m2
98SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,232,4m2
99Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M752,34m2
100Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3564100m3
101Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,96m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,352m3
103Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 6,4704m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7559,264m2
105Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7517,52m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,2144m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,1579100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0104tấn
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,946m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1995100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4514tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu82cấu kiện
113Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1665100m3
114Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,8235m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
126Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
131Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
132Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
133Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1061100m3
134Cáp điện CXV (4x10)mm250m
135Sứ quả bàng đầu nhà3cái
136Ghíp nối đồng nhôm1cái
137Ống nhựa chống cháy D4025m
138Cút ống nhựa chống cháy D408cái
139Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
140MCCB 3P- 40A/500V/15kA1cái
141MCB 2P-16A/220V/6kA2cái
142MCB 2P-25A/220V/6kA14cái
143Công tơ W kế1cái
144Vol kế 500V1cái
145Bộ đèn báo pha3bộ
146Ampe kế1cái
147Dây điện CV (1x4)mm2252m
148Dây tiếp địa E4126m
149Ống nhựa chống cháy D25126m
150Cút ống nhựa chống cháy D2542cái
151Hộp điện phòng 06 module19hộp
152MCB 1P-10A/250V/4.5kA7cái
153RCBO 2P-16A/30mA/250V7cái
154Công tắc 1 phím lắp âm tường6cái
155Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
156Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường19cái
157Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường36cái
158Quạt trần 80W + hộp số8cái
159Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
160Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng17bộ
161Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V23bộ
162Quạt thông gió gắn tường KT250x2508cái
163Quạt thông gió gắn tường KT600x6001cái
164Dây điện CV (1x1.5)mm21.250m
165Dây điện CV (1x2.5)mm2352m
166Dây tiếp địa E2.5176m
167Ống nhựa chống cháy D20176m
168Ống nhựa chống cháy D16625m
169Cút ống nhựa chống cháy D16210cái
170Cút ống nhựa chống cháy D2059cái
171Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột3cái
172Dây thép D10 mạ kẽm135m
173Chân bật D8 - 20045cái
174Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm75m
175Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m11cọc
176Ống nhựa chống cháy D2032m
177Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
178Đào đất đặt tiếp địa0,24100m3
179Đắp đất tiếp địa0,24100m3
180Cáp đồng trục RG6192m
181Ống nhựa chống cháy D16192m
182Cáp đồng trục RG1150m
183Cút ống nhựa chống cháy D1664cái
184Cáp điện thoại 2x2x0.5192m
185Ống nhựa chống cháy D16192m
186Cút ống nhựa chống cháy D1664cái
187Tủ RACK thiết bị 19 inch 10U1hộp
188Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1.5m3 + giá đỡ2bể
189Bộ chậu xí bệt + Dây cấp7bộ
190Vòi xịt xí7bộ
191Hộp đựng giấy vệ sinh7cái
192Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện7bộ
193Gương soi7cái
194Mắc treo khăn7cái
195Mắc treo quần áo7cái
196Kệ để cốc + xà phòng7cái
197Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3046bộ
198Bơm tăng áp Q=30L/ph - H=25m1bộ
199Chậu rửa Inox + Xi phong + Ống cấp + Phụ kiện1bộ
200Vòi rửa D151bộ
201Phễu thu nước sàn KT150x1507cái
202Van phao D252cái
203Rơ le áp lực 15 bar1bộ
204Phao điện1cái
205Dây điện CV (2x2.5)mm220m
206Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)1bộ
207Ống nhựa PPR PN10 D630,48100m
208Ống nhựa PPR PN10 D400,44100m
209Ống nhựa PPR PN10 D321,14100m
210Ống nhựa PPR PN10 D250,91100m
211Ống nhựa PPR PN10 D200,17100m
212Ống nhựa PPR PN20 D320,12100m
213Ống nhựa PPR PN20 D200,84100m
214Thử áp lực đường ống nhựa DN630,48100m
215Thử áp lực đường ống nhựa DN400,44100m
216Thử áp lực đường ống nhựa DN320,9100m
217Thử áp lực đường ống nhựa DN250,91100m
218Thử áp lực đường ống nhựa DN201,01100m
219Van đóng thẳng PPR D632cái
220Van đóng thẳng PPR D404cái
221Van đóng thẳng PPR D3216cái
222Van đóng thẳng PPR D2510cái
223Van đóng thẳng PPR D2012cái
224Rắc co nhựa PPR D632cái
225Rắc co nhựa PPR D404cái
226Rắc co nhựa PPR D3217cái
227Rắc co nhựa PPR D2510cái
228Rắc co nhựa PPR D2012cái
229Van một chiều ren trong PPR D502cái
230Van một chiều ren trong PPR D255cái
231Van một chiều ren trong PPR D201cái
232Tê nhựa PPR D63x635cái
233Tê nhựa PPR D63x404cái
234Tê nhựa PPR D63x326cái
235Tê nhựa PPR D63x251cái
236Tê nhựa PPR D40x404cái
237Tê nhựa PPR D40x251cái
238Tê nhựa PPR D32x3212cái
239Tê nhựa PPR D32x252cái
240Tê nhựa PPR D32x202cái
241Tê nhựa PPR D25x2516cái
242Tê nhựa PPR D20x2017cái
243Tê nhựa PPR ren trong D25x201cái
244Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
245Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
246Côn nhựa PPR D40x321cái
247Côn nhựa PPR D32x254cái
248Côn nhựa PPR D32x204cái
249Côn nhựa PPR D25x2010cái
250Cút nhựa PPR D634cái
251Cút nhựa PPR D4010cái
252Cút nhựa PPR D3237cái
253Cút nhựa PPR D2530cái
254Cút nhựa PPR D2070cái
255Cút nhựa ren trong PPR D632cái
256Cút nhựa ren trong PPR D406cái
257Cút nhựa ren trong PPR D3210cái
258Cút nhựa ren trong PPR D251cái
259Cút nhựa ren trong PPR D2056cái
260Măng sông ren ngoài PPR D638cái
261Măng sông ren ngoài PPR D407cái
262Măng sông ren ngoài PPR D3220cái
263Măng sông ren ngoài PPR D251cái
264Măng sông ren ngoài PPR D205cái
265Ống tránh PPR D208cái
266Kép thép D1532cái
267Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh7cái
268Măng sông ren trong PPR D2514cái
269Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh6cái
270Măng sông ren trong PPR D2012cái
271Cửa thăm đồng hồ nước Inox 30413bộ
272Bịt PPR D632cái
273Ống nhựa u.PVC C2 D1101,08100m
274Ống nhựa u.PVC C2 D900,79100m
275Ống nhựa u.PVC C2 D600,44100m
276Cút nhựa 45 u.PVC D11036cái
277Cút nhựa 45 u.PVC D9038cái
278Cút nhựa 45 u.PVC D6014cái
279Cút nhựa 90 u.PVC D11023cái
280Cút nhựa 90 u.PVC D9014cái
281Cút nhựa 90 u.PVC D6025cái
282Côn nhựa u.PVC D90x605cái
283Tê nhựa 45 u.PVC D110x11030cái
284Tê nhựa 45 u.PVC D90x9032cái
285Tê nhựa 45 u.PVC D90x6010cái
286Tê nhựa 90 u.PVC D110x1104cái
287Xiphong D905cái
288Bịt thông tắc u.PVC D11017cái
289Bịt thông tắc u.PVC D9014cái
290Nắp thăm thông tắc HKT19cái
291MCB 1P-10A/250V/6kA2cái
292Dây điện CV (2x1.5)mm221m
293Ống nhựa chống cháy D1621m
294Đèn thoát hiểm0,25 đèn
295Đèn chiếu sáng sự cố0,65 đèn
B PHÒNG HCM TRUNG ĐOÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,217m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,0566m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,7346100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,3731100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,4238100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,4308100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,3221m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,6879m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 23,7133m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 20,0742m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,149100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,1061100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,6212tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,1795tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,1203tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,5594tấn
17Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 M751,1872m3
18Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 1,8232m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 8,062m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)15,3825m3
21Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)20,391m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,014m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3912100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,3111tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5808tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,0048tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4012,7742m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4912100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2774100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4177tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5193tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,7536tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4042,2202m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,9317100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 1,9504tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 1,699tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4011,1339m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,5352100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,2556tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,2363tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,8004tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,6288m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,02100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D6-8mm CB2400,0158tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D10mm CB3000,0212tấn
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 41 cấu kiện
47Gia công thang thép mạ kẽm0,2177tấn
48Lắp dựng thang thép mạ kẽm0,2177tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽm4,409tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm4,409tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 17,671m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 12,8906m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,25m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 23,1758m3
55Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 13,2m3
56Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung72,57m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10034,21m3
58Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30020,162m2
59Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75308,5338m2
60Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 755,896m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm77,026m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát13,857m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,9704m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75492,5442m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà15,28m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà112,724m2
67Trát trần, vữa XM mác 75393,17m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà178,73m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà64,762m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75163,576m
71Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7527,2m
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75193,16m
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ291,9804m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.063,2002m2
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 26,9067m3
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 4,5659100m2
77SXLD nắp cửa mái1bộ
78Đắp chữ "PHÒNG HỒ CHÍ MINH"2công
79Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 752,6208m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7572,9806m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,3043100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,172100m2
83SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,288m2
84SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ10,56m2
85SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ7,1m2
86SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ6,24m2
87SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm24,512m2
88SXLD lan can thép hộp, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ4,923m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,92m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10039,2m2
91Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5696100m3
92Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,3289m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,954m3
94Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 10,4408m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7593,528m2
96Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7527,54m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2644100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,632m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3126100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,712tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu128cấu kiện
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2664100m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,8235m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
110Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
113Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
116Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
117Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
122Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
123Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1061100m3
125Cáp điện CXV (2x10)mm250m
126Sứ quả bàng đầu nhà2cái
127Ghíp nối đồng nhôm1cái
128Hộp điện phòng 06 module1hộp
129MCB 2P-40A/250V/6kA1cái
130MCB 1P-20A/250V/6kA2cái
131MCB 1P-16A/250V/6kA2cái
132Công tắc 1 phím lắp âm tường10cái
133Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
134Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
135Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường12cái
136Quạt trần 80W + hộp số10cái
137Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
138Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng15bộ
139Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V18bộ
140Dây điện CV (1x1.5)mm2540m
141Dây điện CV (1x2.5)mm2412m
142Ống nhựa chống cháy D20206m
143Ống nhựa chống cháy D16270m
144Cút ống nhựa chống cháy D1680cái
145Cút ống nhựa chống cháy D2049cái
146Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột3cái
147Dây thép D10 mạ kẽm165m
148Chân bật D8 - 200105cái
149Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm95m
150Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m11cọc
151Ống nhựa chống cháy D2055m
152Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
153Đào đất đặt tiếp địa0,304100m3
154Đắp đất tiếp địa0,304100m3
155Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ1bể
156Bộ chậu xí bệt + Dây cấp4bộ
157Vòi xịt xí4bộ
158Hộp đựng giấy vệ sinh4cái
159Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện4bộ
160Gương soi4cái
161Mắc treo khăn4cái
162Mắc treo quần áo4cái
163Kệ để cốc + xà phòng4cái
164Tiểu treo nam + phụ kiện (Vòi Inox 304 + Xiphong)3bộ
165Phễu thu nước sàn KT150x1503cái
166Phễu thu nước mưa KT150x1508cái
167Van phao D151cái
168Van phao D201cái
169Phao điện1cái
170Ống nhựa PPR PN10 D500,04100m
171Ống nhựa PPR PN10 D400,1100m
172Ống nhựa PPR PN10 D320,26100m
173Ống nhựa PPR PN10 D200,26100m
174Thử áp lực đường ống nhựa DN500,04100m
175Thử áp lực đường ống nhựa DN400,1100m
176Thử áp lực đường ống nhựa DN320,26100m
177Thử áp lực đường ống nhựa DN200,26100m
178Van đóng thẳng PPR D501cái
179Van đóng thẳng PPR D401cái
180Van đóng thẳng PPR D322cái
181Van đóng thẳng PPR D201cái
182Rắc co nhựa PPR D501cái
183Rắc co nhựa PPR D401cái
184Rắc co nhựa PPR D324cái
185Rắc co nhựa PPR D201cái
186Van một chiều ren trong PPR D201cái
187Tê nhựa PPR D32x321cái
188Tê nhựa PPR D32x202cái
189Tê nhựa PPR D25x201cái
190Tê nhựa PPR ren trong D32x205cái
191Tê Inox ren ngoài lắp xí5cái
192Côn nhựa PPR D50x401cái
193Côn nhựa PPR D40x255cái
194Côn nhựa PPR D25x202cái
195Cút nhựa PPR D404cái
196Cút nhựa PPR D324cái
197Cút nhựa PPR D207cái
198Cút nhựa ren trong PPR D502cái
199Cút nhựa ren trong PPR D404cái
200Cút nhựa ren trong PPR D322cái
201Cút nhựa ren trong PPR D2013cái
202Măng sông ren ngoài PPR D501cái
203Măng sông ren ngoài PPR D402cái
204Măng sông ren ngoài PPR D322cái
205Măng sông ren ngoài PPR D204cái
206Ống tránh PPR D201cái
207Ống nhựa u.PVC C2 D1100,17100m
208Ống nhựa u.PVC C2 D900,14100m
209Ống nhựa u.PVC C2 D600,23100m
210Cút nhựa 45 u.PVC D1108cái
211Cút nhựa 45 u.PVC D906cái
212Cút nhựa 45 u.PVC D6010cái
213Cút nhựa 90 u.PVC D1104cái
214Cút nhựa 90 u.PVC D904cái
215Cút nhựa 90 u.PVC D6012cái
216Tê nhựa 45 u.PVC D110x1104cái
217Tê nhựa 45 u.PVC D90x604cái
218Tê nhựa 90 u.PVC D110x1101cái
219Bịt thông tắc u.PVC D1102cái
220Bịt thông tắc u.PVC D902cái
221Ống nhựa u.PVC C3 D3000,2100m
C NHÀ ĂN TRUNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6469100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)16,8189m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%)0,2738m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1749100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,4388m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,0896100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,7641100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3038100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,6782m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 50,914m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3,9m3
12Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7519,2641m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5536100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,9179100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,624100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,8634tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0858tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,5499tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3001,7987tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,4848m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,5981100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,8487tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,7795tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,1974tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4023,778m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,3778100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,814tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D3,057tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,9879tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4062,7501m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,5442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 2,3843tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 2,4274tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB409,9288m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,4173100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2816tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,368tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,281tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,178tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm5,178tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 47,7058m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 37,0237m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,7m3
44Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 4,8459m3
45Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột366,76m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3049,6184m3
47Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75271,2766m2
48Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn, vữa XM PCB40 M75211,031m2
49Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 M7512,5148m2
50Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,769m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7522,551m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm chống trơn cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7518,837m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M75127,128m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75282,3752m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75647,3656m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75258,971m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 M75364,0106m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7559,902m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75161,9744m2
60Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7570,92m
61Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75100m
62Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75118,08m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ435,0112m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.432,3216m2
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 10,3038m3
66Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 5,3402100m2
67Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75132,68m2
68Lợp mái nhựa lấy sáng composite 3 lớp0,1182100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,281m3
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,3489m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,432m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7522,235m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M757,68m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,68m2
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,013100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6156m3
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1006,156m2
78Xẻ rãnh chống trơn 20x1065,16m
79SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ23,76m2
80SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,84m2
81SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ24,648m2
82SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ33,15m2
83SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm1,632m2
84Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M758,82m2
85Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng8,528m2
86Chữ đắp nổi 30 vữa mác 100 font chữ VNArialH 280*195, biển tên "NHÀ ĂN"2công
87Công tác ốp gạch vào bồn rửa, gạch 300x300, vữa XM PCB40 M7510,8968m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,17m3
89Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,2856m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1003,706m2
91Nắp rãnh thoát nước gang B4003,4m
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,994m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100129,94m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,5613100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m4,9618100m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6842100m3
97Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,6022m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,354m3
99Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,4408m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75113,528m2
101Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7533,54m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2824100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,647m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3822100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8657tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu157cấu kiện
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3197100m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2535m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
115Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
116Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
118Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
119Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
122Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
123Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
127Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
128Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0904100m3
130Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,105100m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II1,1667m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,816m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,408m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0216100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 2,76m3
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,286100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,5848m3
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0428100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1539tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB3000,2243tấn
141Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V2510m
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7516m2
143Quét nhựa bitum nóng vào tường16m2
144Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M754,16m2
145Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7512,6m2
146Quét nước xi măng 2 nước16,76m2
147Quét Sika chống thấm16,76m2
148Nắp tôn đậy bể nước1cái
149Ngâm nước xi măng chống thấm bể6,24m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0464100m3
151Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 4m3 + giá đỡ2bể
152Bộ chậu xí bệt + Dây cấp2bộ
153Vòi xịt xí2bộ
154Hộp đựng giấy vệ sinh2cái
155Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện2bộ
156Gương soi2cái
157Mắc treo khăn2cái
158Mắc treo quần áo2cái
159Kệ để cốc + xà phòng2cái
160Chậu rửa công nghiệp + Vòi rửa4bộ
161Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3042bộ
162Phễu thu nước sàn KT150x1505cái
163Phễu thu nước mưa KT150x1504cái
164Van phao D322cái
165Van phao D151cái
166Vòi rửa D1519bộ
167Vòi cao cổ cấp bếp nấu3bộ
168Bẫy mỡ inox 304 KT600x400x500 (đặt nổi)1bộ
169Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,04100m3
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,4444m3
171Bể tách mỡ Composite KT1.9x1.2x1.5m1bể
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0102100m3
173Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)1bộ
174Ống nhựa PPR PN10 D630,24100m
175Ống nhựa PPR PN10 D500,05100m
176Ống nhựa PPR PN10 D400,83100m
177Ống nhựa PPR PN10 D320,65100m
178Ống nhựa PPR PN10 D250,75100m
179Ống nhựa PPR PN10 D200,18100m
180Ống nhựa PPR PN20 D200,11100m
181Thử áp lực đường ống nhựa DN630,24100m
182Thử áp lực đường ống nhựa DN500,05100m
183Thử áp lực đường ống nhựa DN400,83100m
184Thử áp lực đường ống nhựa DN320,47100m
185Thử áp lực đường ống nhựa DN250,75100m
186Thử áp lực đường ống nhựa DN200,29100m
187Van đóng thẳng PPR D634cái
188Van đóng thẳng PPR D502cái
189Van đóng thẳng PPR D408cái
190Van đóng thẳng PPR D326cái
191Van đóng thẳng PPR D2512cái
192Rắc co nhựa PPR D634cái
193Rắc co nhựa PPR D502cái
194Rắc co nhựa PPR D408cái
195Rắc co nhựa PPR D326cái
196Rắc co nhựa PPR D2512cái
197Tê nhựa PPR D63x634cái
198Tê nhựa PPR D63x501cái
199Tê nhựa PPR D63x406cái
200Tê nhựa PPR D63x251cái
201Tê nhựa PPR D50x321cái
202Tê nhựa PPR D40x406cái
203Tê nhựa PPR D32x322cái
204Tê nhựa PPR D32x204cái
205Tê nhựa PPR D25x254cái
206Tê nhựa PPR D25x204cái
207Tê nhựa PPR D25x201cái
208Tê nhựa PPR D20x202cái
209Tê nhựa PPR ren trong D32x205cái
210Tê nhựa PPR ren trong D25x2019cái
211Tê nhựa PPR ren trong D20x202cái
212Tê Inox ren ngoài lắp xí2cái
213Côn nhựa PPR D50x401cái
214Côn nhựa PPR D40x322cái
215Côn nhựa PPR D32x252cái
216Côn nhựa PPR D32x206cái
217Côn nhựa PPR D25x208cái
218Cút nhựa PPR D634cái
219Cút nhựa PPR D4032cái
220Cút nhựa PPR D3211cái
221Cút nhựa PPR D2524cái
222Cút nhựa PPR D204cái
223Cút nhựa ren trong PPR D634cái
224Cút nhựa ren trong PPR D4017cái
225Cút nhựa ren trong PPR D3210cái
226Cút nhựa ren trong PPR D2522cái
227Cút nhựa ren trong PPR D2024cái
228Măng sông ren ngoài PPR D634cái
229Măng sông ren ngoài PPR D4014cái
230Măng sông ren ngoài PPR D324cái
231Măng sông ren ngoài PPR D255cái
232Ống tránh PPR D201cái
233Kép thép D1510cái
234Ống nhựa u.PVC C2 D1100,44100m
235Ống nhựa u.PVC C2 D900,7100m
236Ống nhựa u.PVC C2 D750,22100m
237Ống nhựa u.PVC C2 D600,13100m
238Cút nhựa 45 u.PVC D11025cái
239Cút nhựa 45 u.PVC D9060cái
240Cút nhựa 45 u.PVC D606cái
241Cút nhựa 90 u.PVC D1104cái
242Cút nhựa 90 u.PVC D906cái
243Cút nhựa 90 u.PVC D7514cái
244Tê nhựa 45 u.PVC D110x1104cái
245Tê nhựa 45 u.PVC D110x907cái
246Tê nhựa 45 u.PVC D110x602cái
247Tê nhựa 45 u.PVC D90x608cái
248Tê nhựa 45 u.PVC D90x9024cái
249Tê nhựa 90 u.PVC D110x1102cái
250Bịt thông tắc u.PVC D1102cái
251Bịt thông tắc u.PVC D9012cái
252Ống nhựa u.PVC C3 D3000,2100m
253Cáp điện CXV (4x6)mm250m
254Sứ quả bàng đầu nhà3cái
255Ghíp nối đồng nhôm1cái
256Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
257MCCB 3P- 32A/500V/15kA1cái
258MCCB 2P- 32A/220V/10kA1cái
259MCCB 2P- 32A/220V/10kA1cái
260MCB 2P-16A/220V/4.5kA1cái
261MCB 1P-16A/220V/4.5kA6cái
262MCB 1P-10A/220V/4.5kA2cái
263Vol kế 500V1cái
264Bộ đèn báo pha3bộ
265Dây điện CV (1x6)mm232m
266Dây tiếp địa E616m
267Dây điện CV (1x4)mm2125m
268Dây tiếp địa E440,5m
269Dây điện CV (1x2.5)mm222m
270Dây tiếp địa E2.511m
271Ống nhựa chống cháy D2011m
272Ống nhựa chống cháy D3216m
273Ống nhựa chống cháy D4040,5m
274Cút ống nhựa chống cháy D204cái
275Cút ống nhựa chống cháy D326cái
276Cút ống nhựa chống cháy D4015cái
277Hộp điện phòng 04 module4hộp
278Hộp điện phòng 08 module1hộp
279RCBO 2P-32A/30mA/250V1cái
280RCBO 2P-25A/30mA/250V4cái
281Công tắc 1 phím lắp âm tường2cái
282Công tắc 2 phím lắp âm tường17cái
283Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
284Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường27cái
285Quạt trần 80W + hộp số18cái
286Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng17bộ
287Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng28bộ
288Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V11bộ
289Dây điện CV (1x1.5)mm2960m
290Dây điện CV (1x2.5)mm2476m
291Dây tiếp địa E2.5238m
292Ống nhựa chống cháy D16480m
293Cút ống nhựa chống cháy D16160cái
294Ống nhựa chống cháy D20238m
295Cút ống nhựa chống cháy D2080cái
296Quạt thông gió gắn tường KT250x2502cái
297Quạt thông gió gắn tường KT600x6002cái
298Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột10cái
299Dây thép D10 mạ kẽm258m
300Chân bật D8 - 200172cái
301Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm87m
302Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m13cọc
303Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
304Ống nhựa chống cháy D2040m
305Đào đất đặt tiếp địa0,2784100m3
306Đắp đất tiếp địa0,2784100m3
D NHÀ TRỰC BAN TRUNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1857100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)2,0633m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0447100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,4967m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0981100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2837100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0519100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,0358m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 7,585m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,54m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0768100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3064100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1695tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0028tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7364tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)4,62m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)2,772m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,494m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2844100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0748tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,2737tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,236m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4716100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1239tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0501tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,3152tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,972m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,8872100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2719tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3773tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,2619m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1917100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0913tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,0595tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,7094tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 15,2466m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 3,9166m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,6737m3
41Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 0,513m3
42Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột54,89m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB304,363m3
44Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M753,12m2
45Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M7540,51m2
46Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 750,855m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M7517,055m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M755,13m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75104,2201m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75127,178m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M7566,33m2
52Trát trần, vữa XM PCB40 M7543,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M757,44m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7544,0336m2
55Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7526,77m
56Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7535,2m
57Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M7532,8m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,6601m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ281,1716m2
60SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện)3,12m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,8978m3
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,8703100m2
63SXLD nắp cửa mái1bộ
64Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0743100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3329m3
67Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,7801m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,796m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7511,1625m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7528,688m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,688m2
72SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ2,64m2
73SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,515m2
74SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ4,05m2
75SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm0,24m2
76SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,26,48m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB406,48m2
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,911m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,7568100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m0,4363100m2
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1019100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2724m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4709m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8479m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0359100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0212tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB401,3181m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0453tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,9746m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2422m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,608m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
96Quét nước xi măng 2 nước18,0322m2
97Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,3633m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
99Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0.5m3 + giá đỡ1bể
100Bộ chậu xí bệt + Dây cấp1bộ
101Vòi xịt xí1bộ
102Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
103Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện1bộ
104Gương soi1cái
105Mắc treo khăn1cái
106Mắc treo quần áo1cái
107Kệ để cốc + xà phòng1cái
108Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3041bộ
109Phễu thu nước sàn KT150x1501cái
110Phễu thu nước mưa KT150x1502cái
111Van phao D202cái
112Ống nhựa PPR PN10 D320,02100m
113Ống nhựa PPR PN10 D250,2100m
114Ống nhựa PPR PN10 D200,26100m
115Thử áp lực đường ống nhựa DN320,02100m
116Thử áp lực đường ống nhựa DN250,2100m
117Thử áp lực đường ống nhựa DN200,26100m
118Van đóng thẳng PPR D321cái
119Van đóng thẳng PPR D251cái
120Van đóng thẳng PPR D201cái
121Van một chiều ren trong PPR D151cái
122Van một chiều ren trong PPR D201cái
123Rọ bơm1cái
124Rắc co nhựa PPR D322cái
125Rắc co nhựa PPR D251cái
126Rắc co nhựa PPR D202cái
127Tê nhựa PPR D32x251cái
128Tê nhựa PPR D25x202cái
129Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
130Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
131Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
132Côn nhựa PPR D32x251cái
133Côn nhựa PPR D25x204cái
134Cút nhựa PPR D2512cái
135Cút nhựa PPR D2019cái
136Cút nhựa ren trong PPR D401cái
137Cút nhựa ren trong PPR D322cái
138Cút nhựa ren trong PPR D2010cái
139Kép thép D156cái
140Ống nhựa u.PVC C3 D2000,18100m
141Ống nhựa u.PVC C2 D1100,13100m
142Ống nhựa u.PVC C2 D900,07100m
143Ống nhựa u.PVC C2 D600,12100m
144Cút nhựa 45 u.PVC D1102cái
145Cút nhựa 45 u.PVC D902cái
146Cút nhựa 45 u.PVC D602cái
147Cút nhựa 90 u.PVC D1101cái
148Cút nhựa 90 u.PVC D606cái
149Tê nhựa 45 u.PVC D90x901cái
150Tê nhựa 45 u.PVC D90x601cái
151Tê nhựa 90 u.PVC D110x1101cái
152Bịt thông tắc u.PVC D1101cái
153Bịt thông tắc u.PVC D901cái
154Cáp điện CXV (2x4)mm250m
155Sứ quả bàng đầu nhà2cái
156Hộp điện phòng 06 module1hộp
157MCB 2P-25A/220V/10kA1cái
158MCB 1P-16A/220V/4.5kA2cái
159MCB 1P-10A/220V/4.5kA2cái
160RCBO 2P-25A/30mA/250V2cái
161Dây điện CV (1x4)mm244m
162Dây tiếp địa E422m
163Ống nhựa chống cháy D2527m
164Cút nối ống nhựa chống cháy D259cái
165Hộp đấu nối dây điện 1P-60A1hộp
166Hộp điện phòng 06 module2hộp
167Công tắc 1 phím lắp âm tường3cái
168Công tắc 2 phím lắp âm tường2cái
169Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường8cái
170Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
171Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn1cái
172Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng4bộ
173Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V3bộ
174Dây điện CV (1x2.5)mm2185m
175Dây điện CV (1x1.5)mm296m
176Dây tiếp địa E448m
177Ống nhựa chống cháy D1693m
178Cút nối ống nhựa chống cháy D1631cái
179Ống nhựa chống cháy D2048m
180Cút nối ống nhựa chống cháy D2016cái
181Quạt thông gió gắn tường KT250x2501cái
182Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột2cái
183Dây thép D10 mạ kẽm65m
184Chân bật D8 - 20043cái
185Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm42m
186Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m10cọc
187Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
188Ống nhựa chống cháy D2015m
189Điểm đo điện trở tiếp địa3điểm
190Bình hồ lô chống dột bằng sứ1bình
191Đào đất đặt tiếp địa0,1344100m3
192Đắp đất tiếp địa0,1344100m3
193Máy điện thoại ấn phím1cái
194Tủ phân phối điện thoại tổng 10x21hộp
195Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm1cái
196Cáp điện thoại 2x2x0.510m
197Ống nhựa chống cháy D1610m
198Cút nối ống nhựa chống cháy D163cái
E NHÀ CHIÊU ĐÃI SỞ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4966100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)5,5178m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1602100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,78m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3978100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,483100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1298100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,4698m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 17,2595m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,335m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,208100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,6553100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,252100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,4374tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0363tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6869tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)7,126m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)2,037m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3,04m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,576100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1414tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,5864tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB408,908m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,918100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,3411tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,153tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,0732tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4020,8098m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,2261100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,8034tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,713tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,881m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5141100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1035tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0115tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,1776tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm2,2789tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,2789tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 16,2328m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 21,5378m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,8919m3
42Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 6,4095m3
43Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột117,73m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3013,7984m3
45Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M7511,68m2
46Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75126,304m2
47Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 751,352m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300, vữa XM PCB40 M7565,536m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7515,843m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75110,0271m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75345,6889m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75143,21m2
53Trát trần, vữa XM PCB40 M75137,984m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7559,97m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7541,69m2
56Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7548,224m
57Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7557,2m
58Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75110,42m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,9971m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ668,5729m2
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,5302m3
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 2,2769100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,86m3
64Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,3742m3
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7513,348m2
66SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ22,88m2
67SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ8,64m2
68SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ9,36m2
69Vét rãnh lòng mo rộng 50 sâu 2018,4m
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,68m3
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10036,8m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,429100m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m1,3798100m2
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3116100m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,4622m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,804m3
77Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 5,9408m3
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7548,528m2
79Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 M7514,04m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,1744100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,392m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,159100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3728tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu64cấu kiện
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1462100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1002100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2535m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4892m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8875m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3754m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0386100m2
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,048100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,1215tấn
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,2057m3
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0073100m2
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu2cấu kiện
100Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 3,024m3
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2644m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,72m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10014,824m2
105Quét nước xi măng 2 nước17,0884m2
106Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,1702m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0904100m3
108Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ1bể
109Bộ chậu xí bệt + Dây cấp4bộ
110Vòi xịt xí4bộ
111Hộp đựng giấy vệ sinh4cái
112Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện4bộ
113Gương soi4cái
114Mắc treo khăn4cái
115Mắc treo quần áo4cái
116Kệ để cốc + xà phòng4cái
117Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 3044bộ
118Phễu thu nước sàn KT150x1504cái
119Van phao D201cái
120Dây điện CV (2x2.5)mm220m
121Ống nhựa PPR PN10 D630,07100m
122Ống nhựa PPR PN10 D500,18100m
123Ống nhựa PPR PN10 D400,25100m
124Ống nhựa PPR PN10 D320,06100m
125Ống nhựa PPR PN20 D320,12100m
126Ống nhựa PPR PN10 D250,64100m
127Ống nhựa PPR PN10 D200,09100m
128Ống nhựa PPR PN20 D200,66100m
129Thử áp lực đường ống nhựa DN630,07100m
130Thử áp lực đường ống nhựa DN500,18100m
131Thử áp lực đường ống nhựa DN400,25100m
132Thử áp lực đường ống nhựa DN320,18100m
133Thử áp lực đường ống nhựa DN250,64100m
134Thử áp lực đường ống nhựa DN200,75100m
135Van đóng thẳng PPR D631cái
136Van đóng thẳng PPR D401cái
137Van đóng thẳng PPR D322cái
138Van đóng thẳng PPR D2517cái
139Van đóng thẳng PPR D2010cái
140Rắc co nhựa PPR D631cái
141Rắc co nhựa PPR D401cái
142Rắc co nhựa PPR D322cái
143Rắc co nhựa PPR D2518cái
144Rắc co nhựa PPR D2010cái
145Van một chiều ren trong PPR D501cái
146Van một chiều ren trong PPR D254cái
147Van một chiều ren trong PPR D201cái
148Van xả khí D151cái
149Tê nhựa PPR D63x631cái
150Tê nhựa PPR D63x251cái
151Tê nhựa PPR D50x322cái
152Tê nhựa PPR D50x256cái
153Tê nhựa PPR D40x401cái
154Tê nhựa PPR D32x322cái
155Tê nhựa PPR D32x202cái
156Tê nhựa PPR D25x251cái
157Tê nhựa PPR D25x2010cái
158Tê nhựa PPR D20x205cái
159Côn nhựa PPR D63x502cái
160Côn nhựa PPR D32x204cái
161Côn nhựa PPR D25x205cái
162Cút nhựa PPR D634cái
163Cút nhựa PPR D407cái
164Cút nhựa PPR D327cái
165Cút nhựa PPR D2534cái
166Cút nhựa PPR D2041cái
167Cút nhựa ren trong PPR D631cái
168Cút nhựa ren trong PPR D402cái
169Cút nhựa ren trong PPR D321cái
170Cút nhựa ren trong PPR D2512cái
171Cút nhựa ren trong PPR D2029cái
172Măng sông ren ngoài PPR D634cái
173Măng sông ren ngoài PPR D402cái
174Măng sông ren ngoài PPR D324cái
175Măng sông ren ngoài PPR D2516cái
176Măng sông ren ngoài PPR D205cái
177Ống tránh PPR D205cái
178Kép thép D1519cái
179Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh4cái
180Măng sông ren trong PPR D258cái
181Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh4cái
182Măng sông ren trong PPR D208cái
183Cửa thăm đồng hồ nước Inox 3048bộ
184Bịt PPR D632cái
185Ống nhựa u.PVC C2 D1100,3100m
186Ống nhựa u.PVC C2 D900,12100m
187Ống nhựa u.PVC C2 D600,22100m
188Cút nhựa 45 u.PVC D1107cái
189Cút nhựa 45 u.PVC D9014cái
190Cút nhựa 45 u.PVC D605cái
191Cút nhựa 90 u.PVC D1105cái
192Cút nhựa 90 u.PVC D905cái
193Cút nhựa 90 u.PVC D6013cái
194Tê nhựa 45 u.PVC D110x1105cái
195Tê nhựa 45 u.PVC D90x905cái
196Tê nhựa 45 u.PVC D90x605cái
197Tê nhựa 90 u.PVC D110x1104cái
198Bịt thông tắc u.PVC D1102cái
199Bịt thông tắc u.PVC D905cái
200Ống nhựa u.PVC C3 D3000,2100m
201Cáp điện CXV (2x10)mm250m
202Sứ quả bàng đầu nhà2cái
203Ghíp nối đồng nhôm1cái
204Hộp điện phòng 14 module1hộp
205MCB 2P-40A/220V/15kA1cái
206MCB 2P-25A/220V/10kA8cái
207MCB 1P-10A/220V/6kA4cái
208RCBO 2P-16A/30mA/250V4cái
209Dây điện CV (1x4)mm272m
210Dây tiếp địa E436m
211Ống nhựa chống cháy D2536m
212Cút ống nhựa chống cháy D2512cái
213Hộp điện phòng 06 module4hộp
214Công tắc 1 phím lắp âm tường9cái
215Công tắc 2 phím lắp âm tường4cái
216Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường16cái
217Quạt trần 80W + hộp số4cái
218Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng4bộ
219Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V12bộ
220Dây điện CV (1x2.5)mm2425m
221Dây điện CV (1x1.5)mm2225m
222Dây tiếp địa E2.5112m
223Ống nhựa chống cháy D16212m
224Cút ống nhựa chống cháy D1670cái
225Ống nhựa chống cháy D20112m
226Cút ống nhựa chống cháy D2038cái
227Quạt thông gió gắn tường KT250x2504cái
228Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột3cái
229Dây thép D10 mạ kẽm135m
230Chân bật D8 - 20090cái
231Hộp kiểm tra tiếp địa3cái
232Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm75m
233Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m9cọc
234Ống nhựa chống cháy D2037m
235Đào đất đặt tiếp địa0,24100m3
236Đắp đất tiếp địa0,24100m3
237Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0283100m3
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,3144m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
241Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,024100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0156tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D0,018tấn
244Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 750,924m3
245Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0229100m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,272m3
247Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0544100m2
248Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0084tấn
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,0268tấn
250Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 3,643m3
251Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7520,31m2
252Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,31m2
253Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M756,4m
254SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ5,775m2
255Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,775m2
256Bánh xe cổng2cái
257Bản lề cổng4cái
F NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3302100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)3,6689m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,795m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2708100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)0,1296100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2684100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,588m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 8,1436m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,672m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,112100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,4016100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,1344100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,1316tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6812tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,13tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,68m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,336100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0978tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,333tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,8168m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3817100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0794tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0206tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,2904tấn
25Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,5004tấn
26Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,5004tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,6882tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,6882tấn
29Bu lông neo M1656bộ
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,5128m3
31Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột28,44m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10012,96m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB4012,96m3
34Sơn kẻ nển bằng thủ công28,4888m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599,04m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7588,56m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7538,17m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,32m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,04m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,05m2
41Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm1,7976100m2
42Tôn úp nóc dày 1mm8,56m2
43Máng inox thu nước U200 dày 1mm43,6m
44Cầu chắn rác D908cái
45Ống nhựa u.PVC C2 D750,3096100m
46Cút nhựa 90 u.PVC D7524cái
47Đai giữ ống24cái
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0218100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6144m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 2500,6464m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0209100m2
52Ống nhựa u.PVC C2 D210,16100m
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,693m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10026,93m2
55Cáp điện CXV (2x4)mm250m
56Sứ quả bàng đầu nhà2cái
57Ghíp nối đồng nhôm1cái
58Hộp điện phòng 06 module1hộp
59MCB 2P-25A/250V/6kA1cái
60MCB 1P-10A/220V/4.5kA1cái
61RCBO 2P-16A/30mA/250V1cái
62Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
63Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường1cái
64Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng2bộ
65Dây điện CV (1x2.5)mm25m
66Dây điện CV (1x1.5)mm287m
67Ống nhựa chống cháy D1644m
68Ống nhựa chống cháy D202,5m
69Cút nối ống nhựa chống cháy D1615cái
70Cút nối ống nhựa chống cháy D201cái
71Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột4cái
72Dây thép D10 mạ kẽm46m
73Chân bật D8 - 20031cái
74Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm43m
75Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m7cọc
76Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
77Ống nhựa chống cháy D2010m
78Đào đất đặt tiếp địa0,1376100m3
79Đắp đất tiếp địa0,1376100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4262100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,7356m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,204m3
83Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 7,9408m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7568,528m2
85Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7520,04m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2144100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,024tấn
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,407m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2286100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5233tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu93cấu kiện
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1996100m3
94Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
G NHÀ KHO TỔNG HỢP + NHÀ ĐỂ Ô TÔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7967100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)12,7865m3
3Đào giằng móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%)0,2956100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2844m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5566100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,9966100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,144100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 13,828m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 34,317m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,2m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,3552100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,0102100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2064100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,5529tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0562tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9152tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,5122tấn
18Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,8636m3
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)19,425m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 trên cos tự nhiên2,457m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 8,3184m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4412100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,222tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,3258tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,0992tấn
26Gia công cột bằng thép tấm0,0377tấn
27Bu lông neo M2048cái
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB408,4384m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,8438100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1932tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0744tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,1312tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB401,707m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2825100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0502tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,1787tấn
37Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,5911tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,5911tấn
39Gia công giằng mái thép mạ kẽm0,2536tấn
40Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,2536tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,5862tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 2,5862tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 57,645m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 27,04m3
45Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột134,4m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB4057,6072m3
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100200,76m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10035,68m2
49Thi công trần tôn lạnh172,2m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75288,225m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75558,625m2
52Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75112,63m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75138,68m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ288,225m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ809,935m2
56Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm4,6009100m2
57Tôn úp nóc dày 1mm15,92m2
58Máng inox thu nước U200 dày 1mm79,6m
59Ống nhựa u.PVC C2 D750,7062100m
60Cút nhựa 90 u.PVC D7536cái
61Đai giữ ống36cái
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1365m3
63Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây bậc tam cấp, chiều dày 0,3803m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,34m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0228100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5775m3
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền dốc, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,5413m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,082100m2
69Xẻ rãnh chống trơn 20x10145,9m
70Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây thành dốc, chiều dày 0,2025m3
71Trát thành dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M752,925m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,925m2
73SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ97,19m2
74SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,223,04m2
75Lắp dựng hoa sắt cửa23,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,0818m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, bệ nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,731m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,108100m2
79Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 181 cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,08m3
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10080,8m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,5552100m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m5,7607100m2
84Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,69100m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,6667m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,424m3
87Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,3728m3
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75112,848m2
89Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7533,84m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3064100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,137m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4158100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,0623tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu159cấu kiện
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3225100m3
98Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
99Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột5cái
100Dây thép D10 mạ kẽm197m
101Chân bật D8 - 200135cái
102Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm151m
103Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m15cọc
104Ống nhựa chống cháy D2045m
105Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
106Đào đất đặt tiếp địa0,4832100m3
107Đắp đất tiếp địa0,4832100m3
H KHÁN ĐÀI SÂN VẬN ĐỘNG TRUNG ĐOÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,3729m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,3834m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0481100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,344100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,1171100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,1854100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 19,8958m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,098m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 20,755m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 4,1446m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5546100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,6033100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,2381tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,1299tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3369tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3000,7255tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M7552,2048m3
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7545,3439m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 4,052m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 7,56m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3194100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,22tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,3065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0465tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 2,227tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB404,464m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6106100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,0762tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3903tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB402,458m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2458100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 1,988tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,3453m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0599100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao 0,0929tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao 0,0438tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,075tấn
38Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,9394tấn
39Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,9394tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,8593tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,8593tấn
42Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,8983tấn
43Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 4,8983tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 34,88m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 3,6036m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,8213m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 1,3454m3
48Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung103,27m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3028,4875m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB4015,1839m3
51Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30016,6128m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm23,2493m2
53Sơn sàn, nền, sơn Epoxy 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ151,839m2
54Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75116,64m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75529,7528m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7525,1692m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà39,36m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà11,6316m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 M7517,963m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 trong nhà2,7122m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 ngoài nhà99,434m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ668,5468m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,476m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)7,2m2
65Quét Sika chống thấm13,12m2
66Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M7521,32m2
67Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm3,526100m2
68Tấm trần Aluminium dày 4mm316,4968m2
69Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,9m3
70Lát nền, sàn bằng gạch tam cấp 500x300, vữa XM PCB40 M7518m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,324m3
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1001,12m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M1002,652m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M1004,84m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M1004,84m2
76Quét nước xi măng 2 nước5,96m2
77Ngâm nước xi măng chống thấm bể1,232m3
78SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ5,06m2
79SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ1,44m2
80Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1019100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2724m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 0,4709m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,8479m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0359100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0212tấn
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB401,3181m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0453tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
90Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,9746m3
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1002,2422m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10012,608m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10015,79m2
95Quét nước xi măng 2 nước18,0322m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm bể3,3633m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0907100m3
98Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp1bộ
99Vòi xịt xí1bộ
100Hộp đựng giấy vệ sinh1cái
101Phễu thu nước sàn KT150x1503cái
102Phễu thu nước mưa KT150x1502cái
103Van phao D201cái
104Ống nhựa PPR PN10 D200,18100m
105Thử áp lực đường ống nhựa D200,18100m
106Van đóng thẳng PPR D201cái
107Van phao D151cái
108Cút nhựa PPR D202cái
109Cút nhựa ren trong PPR D201cái
110Ống nhựa u.PVC C3 D2000,24100m
111Ống nhựa u.PVC C2 D1100,1100m
112Ống nhựa u.PVC C2 D900,22100m
113Ống nhựa u.PVC C2 D600,07100m
114Cút nhựa 45 u.PVC D1108cái
115Cút nhựa 45 u.PVC D907cái
116Cút nhựa 90 u.PVC D1101cái
117Cút nhựa 90 u.PVC D908cái
118Cút nhựa 90 u.PVC D606cái
119Tê nhựa 45 u.PVC D110x1101cái
120Tê nhựa 45 u.PVC D90x901cái
121Tê nhựa 90 u.PVC D110x1102cái
122Bịt thông tắc u.PVC D1101cái
123Bịt thông tắc u.PVC D901cái
124Cáp điện CXV (2x4)mm250m
125Sứ quả bàng đầu nhà2cái
126Ghíp nối đồng nhôm1cái
127Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng21bộ
128Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V2bộ
129Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường4cái
130Công tắc 1 phím lắp âm tường3cái
131Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
132Công tắc 3 phím lắp âm tường3cái
133Hộp điện phòng 04 module1hộp
134MCB 1P-10A/220V/4.5kA3cái
135RCBO 2P-16A/30mA/250V1cái
136MCB 1P-25A/220V/6kA1cái
137Dây điện CV (1x1.5)mm2700m
138Dây điện CV (1x2.5)mm2150m
139Dây tiếp địa E1.5350m
140Dây tiếp địa E2.575m
141Ống nhựa chống cháy D16350m
142Ống nhựa chống cháy D2025m
143Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột9cái
144Dây thép D10 mạ kẽm150m
145Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm130m
146Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m8cọc
147Đào đất đặt tiếp địa0,416100m3
148Đắp đất tiếp địa0,416100m3
I SÂN BÓNG CHUYỀN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,951,35100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,45100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB4045m3
4Sơn kẻ nển bằng thủ công4,7m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5143m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0017100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,0605m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,3038m3
9Thép ống mạ kẽm44,5013kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,4413m2
11Ghế trọng tài2cái
12Lưới căng sân bóng chuyền 1x9.5m1bộ
J CỔNG CHÍNH TRUNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2127100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II2,3633m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,212m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1558100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1177100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,722m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB404,7366m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,2016m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,65m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0896100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0622100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,104100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0727tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D0,4542tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,0828tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M752,268m3
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M750,4032m3
20Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,8884m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 3,024m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5808100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0744tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,4484tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 0,2084tấn
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB406,734m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7394100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,2279tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,7756tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 0,4192tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4015,5093m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,9591100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi)0,6901100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 2,0228tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,5811m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1102100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0243tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0033tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0194tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,0876tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,0876tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 24,8112m3
43Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 2,67m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,239m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox168,62m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,045m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,1m2
48Trát trần, vữa XM mác 7575,6912m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7545,4m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,8362m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,239m2
52Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB4064,7228m2
53Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/md115,2768viên
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,4841m3
55Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 M752,6896m2
56Quét Sika chống thấm9,8564m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)7,2452m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,4133100m2
59SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ1,435m2
60SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn màu trắng dày 6.38mm, cánh mở lùa, khóa và phụ kiện đồng bộ2,47m2
61SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ14,19m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,19m2
63Bản lề cổng8cái
64Bánh xe cổng6cái
65Quân hiệu đồng đúc1cái
66Biển ốp Alu chữ gắn nổi5,89m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II0,051100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,5667m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,4301m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0942100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0968100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1963m3
73Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M754,1356m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,2392m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0288100m2
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1847100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0915tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0546tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D0,134tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3000,1608tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,448m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0896100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,0018m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0945100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,091tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,104tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D0,0492tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB403,0744m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,12100m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi)0,1387100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,035tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,1632tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,3364m3
94Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 1,9676m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7582,7092m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7516,2808m2
97Trát trần, vữa XM PCB40 M7512m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,128m2
99Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M7521,92m
100Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB4018,744m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB400,9844m3
102Cáp điện CXV (2x4)mm250m
103Sứ quả bàng đầu nhà2cái
104Ghíp nối đồng nhôm1cái
105Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường1cái
106Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
107Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
108Hộp điện phòng 04 module1hộp
109Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
110RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
111MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
112MCB 1P-6A/250V/6kA1cái
113Dây điện CV (1x1.5)mm2132m
114Dây điện CV (1x2.5)mm28m
115Ống nhựa chống cháy D16132m
116Cút ống nhựa chống cháy D1644cái
117Ống nhựa chống cháy D254m
118Cút ống nhựa chống cháy D251cái
119Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột4cái
120Dây thép D10 mạ kẽm58m
121Chân bật D8 - 20038cái
122Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm35m
123Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m5cọc
124Hộp kiểm tra tiếp địa2hộp
125Ống nhựa chống cháy D2015m
126Điểm đo điện trở tiếp địa2điểm
127Bình hồ lô chống dột bằng sứ3bình
128Đào đất đặt tiếp địa0,112100m3
129Đắp đất tiếp địa0,112100m3
K CỔNG PHỤ TRUNG ĐOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0283100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II0,3144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,024100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0156tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D0,018tấn
8Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 750,924m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0229100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0085100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,272m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0544100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,0084tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D0,0268tấn
15Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 3,643m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7520,31m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,31m2
18Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M756,4m
19SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ8,085m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,085m2
21Bánh xe cổng2cái
22Bản lề cổng4cái
23Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường1cái
24Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
25Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng1bộ
26Hộp điện phòng 04 module1hộp
27Quạt đảo trần 80W + hộp số1cái
28RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
29MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
30MCB 1P-6A/250V/6kA1cái
31Dây điện CV (1x1.5)mm215m
32Dây điện CV (1x2.5)mm28m
33Ống nhựa chống cháy D168m
34Cút ống nhựa chống cháy D162cái
35Ống nhựa chống cháy D254m
36Cút ống nhựa chống cháy D251cái
37Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột1cái
38Dây thép D10 mạ kẽm25m
39Chân bật D8 - 2005cái
40Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm35m
41Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m5cọc
42Hộp kiểm tra tiếp địa1hộp
43Điểm đo điện trở tiếp địa1điểm
44Bình hồ lô chống dột bằng sứ1bình
45Đào đất đặt tiếp địa0,112100m3
46Đắp đất tiếp địa0,112100m3
L BÀN LAU SÚNG (10 CẤU KIỆN)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,15m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,081100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 4,878m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7584,682m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7518,612m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,151m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,101100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,135tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 301 cấu kiện
10Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 M7526,88m2
11Gia công cửa thép0,169tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,2m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,364m2
14Tôn phẳng dày 1mm23,364m2
15Bản lề120cái
16Chốt thép30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu;53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 4 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.32
3 Đội trưởng thi công 1 Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.32
4 Công nhân lành nghề 30 Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn xe4
2 + Máy đào đất ≥ 1,25 m3 máy1
3 + Máy ủi 110CV máy1
4 + Tời điện 5T máy3
5 + Máy trộn vữa ≥ 150l máy5
6 + Máy trộn bê tông ≥ 250l máy5
7 + Máy đầm dùi máy4
8 + Máy đầm cóc máy2
9 + Máy đầm bàn máy4
10 + Máy cắt, uốn thép máy4
11 + Máy cắt gạch máy5
12 + Máy hàn điện máy3
13 + Máy hàn nhiệt máy2
14 + Máy khoan cầm tay máy4
15 + Máy khoan bê tông máy4
16 + Máy phát điện ≥ 100 KVA máy1
17 + Máy bơm nước ≥ 2HP máy2
18 + Máy toàn đạc máy1
19 + Máy thủy bình máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->