Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 12:42:00 đến ngày 2022-09-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,097,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-+ Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-+ Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-+ Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-+ Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-+ Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-+ Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-+ Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-+ Máy phát điện ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-+ Máy bơm nước ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-+ Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-+ Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL03 Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3
Địa chỉ: Phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại: 0335537818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà NộI -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế Hoạch và Đầu tư/BQP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH CHỈ HUY TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1739 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,984 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 1,1793 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6543 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9051 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5398 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,179 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,0966 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 25,0943 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 3,3563 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,304 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8873 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,501 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,4913 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0849 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 1,7363 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,506 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 15,7123 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 16,636 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,688 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4868 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,6774 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,97 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 0,9614 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 49,5975 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,7315 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,4481 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 1,5848 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 10,012 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,814 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4284 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,7498 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,5324 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,839 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2832 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,117 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0394 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,146 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,6472 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4496 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2759 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,181 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,4494 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,622 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,622 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 40,3785 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 22,72 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,769 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 32,5959 | m3 | |
| 50 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 11,433 | m3 | |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 173,76 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 19,1522 | m3 | |
| 53 | Quét Sika chống thấm | 16,672 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 34,58 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 327,6714 | m2 | |
| 56 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,96 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 131,758 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | 42,8 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M75 | 15,615 | m2 | |
| 60 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | 14 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,1925 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 777,3099 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 27,44 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 238,21 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 417,464 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 165,005 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 154,5912 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 250,7 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 32,4 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 256,8 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 415,6375 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.587,5751 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 9,7616 | m3 | |
| 74 | Quét Sika chống thấm | 27,3 | m2 | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 35,01 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 2,2054 | 100m2 | |
| 77 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB40 M75 | 17,48 | m2 | |
| 78 | Lát gạch lá nem 300x300 | 17,48 | m2 | |
| 79 | Ống thông dầm, thông tường các loại | 8 | cái | |
| 80 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 81 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 82 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,8944 | m3 | |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,5759 | m2 | |
| 84 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ | 10,45 | md | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,347 | m3 | |
| 86 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 2,5272 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,297 | m3 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 25,3233 | m2 | |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| 91 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 29,54 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,9179 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,6225 | 100m2 | |
| 94 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,92 | m2 | |
| 95 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 39,932 | m2 | |
| 96 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 21,6 | m2 | |
| 97 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 28,2 | m2 | |
| 98 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 32,4 | m2 | |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75 | 2,34 | m2 | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3564 | 100m3 | |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,96 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,352 | m3 | |
| 103 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 6,4704 | m3 | |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 59,264 | m2 | |
| 105 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 17,52 | m2 | |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,2144 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,1579 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0104 | tấn | |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,946 | m3 | |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1995 | 100m2 | |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4514 | tấn | |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 82 | cấu kiện | |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1665 | 100m3 | |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,8235 | m3 | |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 126 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 132 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1061 | 100m3 | |
| 134 | Cáp điện CXV (4x10)mm2 | 50 | m | |
| 135 | Sứ quả bàng đầu nhà | 3 | cái | |
| 136 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 137 | Ống nhựa chống cháy D40 | 25 | m | |
| 138 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 8 | cái | |
| 139 | Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 140 | MCCB 3P- 40A/500V/15kA | 1 | cái | |
| 141 | MCB 2P-16A/220V/6kA | 2 | cái | |
| 142 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 14 | cái | |
| 143 | Công tơ W kế | 1 | cái | |
| 144 | Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 145 | Bộ đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 146 | Ampe kế | 1 | cái | |
| 147 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 252 | m | |
| 148 | Dây tiếp địa E4 | 126 | m | |
| 149 | Ống nhựa chống cháy D25 | 126 | m | |
| 150 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 42 | cái | |
| 151 | Hộp điện phòng 06 module | 19 | hộp | |
| 152 | MCB 1P-10A/250V/4.5kA | 7 | cái | |
| 153 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 7 | cái | |
| 154 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 6 | cái | |
| 155 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 156 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường | 19 | cái | |
| 157 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 36 | cái | |
| 158 | Quạt trần 80W + hộp số | 8 | cái | |
| 159 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 160 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 17 | bộ | |
| 161 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V | 23 | bộ | |
| 162 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 8 | cái | |
| 163 | Quạt thông gió gắn tường KT600x600 | 1 | cái | |
| 164 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 1.250 | m | |
| 165 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 352 | m | |
| 166 | Dây tiếp địa E2.5 | 176 | m | |
| 167 | Ống nhựa chống cháy D20 | 176 | m | |
| 168 | Ống nhựa chống cháy D16 | 625 | m | |
| 169 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 210 | cái | |
| 170 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 59 | cái | |
| 171 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 3 | cái | |
| 172 | Dây thép D10 mạ kẽm | 135 | m | |
| 173 | Chân bật D8 - 200 | 45 | cái | |
| 174 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 75 | m | |
| 175 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 11 | cọc | |
| 176 | Ống nhựa chống cháy D20 | 32 | m | |
| 177 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 178 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 179 | Đắp đất tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 180 | Cáp đồng trục RG6 | 192 | m | |
| 181 | Ống nhựa chống cháy D16 | 192 | m | |
| 182 | Cáp đồng trục RG11 | 50 | m | |
| 183 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 64 | cái | |
| 184 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 192 | m | |
| 185 | Ống nhựa chống cháy D16 | 192 | m | |
| 186 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 64 | cái | |
| 187 | Tủ RACK thiết bị 19 inch 10U | 1 | hộp | |
| 188 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 1.5m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 189 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 7 | bộ | |
| 190 | Vòi xịt xí | 7 | bộ | |
| 191 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 7 | cái | |
| 192 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 7 | bộ | |
| 193 | Gương soi | 7 | cái | |
| 194 | Mắc treo khăn | 7 | cái | |
| 195 | Mắc treo quần áo | 7 | cái | |
| 196 | Kệ để cốc + xà phòng | 7 | cái | |
| 197 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 6 | bộ | |
| 198 | Bơm tăng áp Q=30L/ph - H=25m | 1 | bộ | |
| 199 | Chậu rửa Inox + Xi phong + Ống cấp + Phụ kiện | 1 | bộ | |
| 200 | Vòi rửa D15 | 1 | bộ | |
| 201 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 7 | cái | |
| 202 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| 203 | Rơ le áp lực 15 bar | 1 | bộ | |
| 204 | Phao điện | 1 | cái | |
| 205 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 206 | Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 207 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,48 | 100m | |
| 208 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,44 | 100m | |
| 209 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 1,14 | 100m | |
| 210 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,91 | 100m | |
| 211 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,17 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,12 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,84 | 100m | |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,48 | 100m | |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,44 | 100m | |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,9 | 100m | |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,91 | 100m | |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 1,01 | 100m | |
| 219 | Van đóng thẳng PPR D63 | 2 | cái | |
| 220 | Van đóng thẳng PPR D40 | 4 | cái | |
| 221 | Van đóng thẳng PPR D32 | 16 | cái | |
| 222 | Van đóng thẳng PPR D25 | 10 | cái | |
| 223 | Van đóng thẳng PPR D20 | 12 | cái | |
| 224 | Rắc co nhựa PPR D63 | 2 | cái | |
| 225 | Rắc co nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 226 | Rắc co nhựa PPR D32 | 17 | cái | |
| 227 | Rắc co nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 228 | Rắc co nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 229 | Van một chiều ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 230 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 5 | cái | |
| 231 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 232 | Tê nhựa PPR D63x63 | 5 | cái | |
| 233 | Tê nhựa PPR D63x40 | 4 | cái | |
| 234 | Tê nhựa PPR D63x32 | 6 | cái | |
| 235 | Tê nhựa PPR D63x25 | 1 | cái | |
| 236 | Tê nhựa PPR D40x40 | 4 | cái | |
| 237 | Tê nhựa PPR D40x25 | 1 | cái | |
| 238 | Tê nhựa PPR D32x32 | 12 | cái | |
| 239 | Tê nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 240 | Tê nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 241 | Tê nhựa PPR D25x25 | 16 | cái | |
| 242 | Tê nhựa PPR D20x20 | 17 | cái | |
| 243 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 1 | cái | |
| 244 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 1 | cái | |
| 245 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 1 | cái | |
| 246 | Côn nhựa PPR D40x32 | 1 | cái | |
| 247 | Côn nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 248 | Côn nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 249 | Côn nhựa PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 250 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 251 | Cút nhựa PPR D40 | 10 | cái | |
| 252 | Cút nhựa PPR D32 | 37 | cái | |
| 253 | Cút nhựa PPR D25 | 30 | cái | |
| 254 | Cút nhựa PPR D20 | 70 | cái | |
| 255 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 2 | cái | |
| 256 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 6 | cái | |
| 257 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 10 | cái | |
| 258 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 1 | cái | |
| 259 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 56 | cái | |
| 260 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 8 | cái | |
| 261 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 7 | cái | |
| 262 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 20 | cái | |
| 263 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 1 | cái | |
| 264 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 5 | cái | |
| 265 | Ống tránh PPR D20 | 8 | cái | |
| 266 | Kép thép D15 | 32 | cái | |
| 267 | Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh | 7 | cái | |
| 268 | Măng sông ren trong PPR D25 | 14 | cái | |
| 269 | Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh | 6 | cái | |
| 270 | Măng sông ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 271 | Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304 | 13 | bộ | |
| 272 | Bịt PPR D63 | 2 | cái | |
| 273 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 1,08 | 100m | |
| 274 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,79 | 100m | |
| 275 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,44 | 100m | |
| 276 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 36 | cái | |
| 277 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 38 | cái | |
| 278 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 14 | cái | |
| 279 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 23 | cái | |
| 280 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 281 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 25 | cái | |
| 282 | Côn nhựa u.PVC D90x60 | 5 | cái | |
| 283 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 30 | cái | |
| 284 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 32 | cái | |
| 285 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 10 | cái | |
| 286 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 287 | Xiphong D90 | 5 | cái | |
| 288 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 17 | cái | |
| 289 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 290 | Nắp thăm thông tắc HKT | 19 | cái | |
| 291 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 292 | Dây điện CV (2x1.5)mm2 | 21 | m | |
| 293 | Ống nhựa chống cháy D16 | 21 | m | |
| 294 | Đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 295 | Đèn chiếu sáng sự cố | 0,6 | 5 đèn | |
| B | PHÒNG HCM TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,217 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,0566 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7346 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3731 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,4238 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,4308 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,3221 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,6879 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 23,7133 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 20,0742 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,149 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1061 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,6212 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB300 | 0,1795 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,1203 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,5594 | tấn | |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM PCB40 M75 | 1,1872 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 1,8232 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 8,062 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 15,3825 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 20,391 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,014 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3912 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,3111 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5808 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,0048 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 12,7742 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4912 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2774 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4177 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5193 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 0,7536 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 42,2202 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,9317 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 1,9504 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 1,699 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 11,1339 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,5352 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,2556 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 0,2363 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,8004 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,6288 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D6-8mm CB240 | 0,0158 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép tròn D10mm CB300 | 0,0212 | tấn | |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Gia công thang thép mạ kẽm | 0,2177 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng thang thép mạ kẽm | 0,2177 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 4,409 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 4,409 | tấn | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 17,671 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 12,8906 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,25 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 23,1758 | m3 | |
| 55 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 13,2 | m3 | |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 72,57 | m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 34,21 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 20,162 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 308,5338 | m2 | |
| 60 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 5,896 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 77,026 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | 13,857 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,9704 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 492,5442 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 15,28 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 112,724 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 393,17 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 178,73 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 64,762 | m2 | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 163,576 | m | |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 27,2 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 193,16 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 291,9804 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.063,2002 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 26,9067 | m3 | |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 4,5659 | 100m2 | |
| 77 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 78 | Đắp chữ "PHÒNG HỒ CHÍ MINH" | 2 | công | |
| 79 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 2,6208 | m3 | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 72,9806 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,3043 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,172 | 100m2 | |
| 83 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 15,288 | m2 | |
| 84 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 10,56 | m2 | |
| 85 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,1 | m2 | |
| 86 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 6,24 | m2 | |
| 87 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 24,512 | m2 | |
| 88 | SXLD lan can thép hộp, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 4,923 | m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,92 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 39,2 | m2 | |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5696 | 100m3 | |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,3289 | m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,954 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 10,4408 | m3 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 93,528 | m2 | |
| 96 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 27,54 | m2 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2644 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 4,632 | m3 | |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3126 | 100m2 | |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,712 | tấn | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 128 | cấu kiện | |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2664 | 100m3 | |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,8235 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 117 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 122 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 123 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1061 | 100m3 | |
| 125 | Cáp điện CXV (2x10)mm2 | 50 | m | |
| 126 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 127 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 128 | Hộp điện phòng 06 module | 1 | hộp | |
| 129 | MCB 2P-40A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 130 | MCB 1P-20A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 131 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 132 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 10 | cái | |
| 133 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 134 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 135 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 12 | cái | |
| 136 | Quạt trần 80W + hộp số | 10 | cái | |
| 137 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 138 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 15 | bộ | |
| 139 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 18 | bộ | |
| 140 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 540 | m | |
| 141 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 412 | m | |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | 206 | m | |
| 143 | Ống nhựa chống cháy D16 | 270 | m | |
| 144 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 80 | cái | |
| 145 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 49 | cái | |
| 146 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 3 | cái | |
| 147 | Dây thép D10 mạ kẽm | 165 | m | |
| 148 | Chân bật D8 - 200 | 105 | cái | |
| 149 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 95 | m | |
| 150 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 11 | cọc | |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D20 | 55 | m | |
| 152 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 153 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,304 | 100m3 | |
| 154 | Đắp đất tiếp địa | 0,304 | 100m3 | |
| 155 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 156 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 4 | bộ | |
| 157 | Vòi xịt xí | 4 | bộ | |
| 158 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 159 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 4 | bộ | |
| 160 | Gương soi | 4 | cái | |
| 161 | Mắc treo khăn | 4 | cái | |
| 162 | Mắc treo quần áo | 4 | cái | |
| 163 | Kệ để cốc + xà phòng | 4 | cái | |
| 164 | Tiểu treo nam + phụ kiện (Vòi Inox 304 + Xiphong) | 3 | bộ | |
| 165 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 3 | cái | |
| 166 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 8 | cái | |
| 167 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| 168 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 169 | Phao điện | 1 | cái | |
| 170 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,04 | 100m | |
| 171 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,1 | 100m | |
| 172 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,26 | 100m | |
| 173 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,26 | 100m | |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,04 | 100m | |
| 175 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,1 | 100m | |
| 176 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,26 | 100m | |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,26 | 100m | |
| 178 | Van đóng thẳng PPR D50 | 1 | cái | |
| 179 | Van đóng thẳng PPR D40 | 1 | cái | |
| 180 | Van đóng thẳng PPR D32 | 2 | cái | |
| 181 | Van đóng thẳng PPR D20 | 1 | cái | |
| 182 | Rắc co nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 183 | Rắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 184 | Rắc co nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 185 | Rắc co nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 186 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 187 | Tê nhựa PPR D32x32 | 1 | cái | |
| 188 | Tê nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 189 | Tê nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 190 | Tê nhựa PPR ren trong D32x20 | 5 | cái | |
| 191 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 5 | cái | |
| 192 | Côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 193 | Côn nhựa PPR D40x25 | 5 | cái | |
| 194 | Côn nhựa PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 195 | Cút nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 196 | Cút nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 197 | Cút nhựa PPR D20 | 7 | cái | |
| 198 | Cút nhựa ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 199 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 4 | cái | |
| 200 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 201 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 13 | cái | |
| 202 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 203 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 2 | cái | |
| 204 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 2 | cái | |
| 205 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 4 | cái | |
| 206 | Ống tránh PPR D20 | 1 | cái | |
| 207 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,17 | 100m | |
| 208 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,14 | 100m | |
| 209 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,23 | 100m | |
| 210 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 211 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 212 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 10 | cái | |
| 213 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 214 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 4 | cái | |
| 215 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 12 | cái | |
| 216 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 217 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 4 | cái | |
| 218 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 1 | cái | |
| 219 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 220 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 221 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,2 | 100m | |
| C | NHÀ ĂN TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6469 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 16,8189 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%) | 0,2738 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1749 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,4388 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0896 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7641 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,3038 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,6782 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 50,914 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 3,9 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 19,2641 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5536 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,9179 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,624 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,8634 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0858 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,5499 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 1,7987 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,4848 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,5981 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,8487 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,7795 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,1974 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 23,778 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,3778 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,814 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 3,057 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 0,9879 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 62,7501 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,5442 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,3843 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 2,4274 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 9,9288 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,4173 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2816 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,368 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,281 | tấn | |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,178 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 5,178 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 47,7058 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 37,0237 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,7 | m3 | |
| 44 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 4,8459 | m3 | |
| 45 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 366,76 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 49,6184 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 271,2766 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trơn, vữa XM PCB40 M75 | 211,031 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM PCB40 M75 | 12,5148 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,769 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 22,551 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm chống trơn cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 18,837 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 127,128 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 282,3752 | m2 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 647,3656 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 258,971 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 364,0106 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 59,902 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 161,9744 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 70,92 | m | |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 100 | m | |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 118,08 | m | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 435,0112 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.432,3216 | m2 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 10,3038 | m3 | |
| 66 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,3402 | 100m2 | |
| 67 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75 | 132,68 | m2 | |
| 68 | Lợp mái nhựa lấy sáng composite 3 lớp | 0,1182 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,281 | m3 | |
| 70 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,3489 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,432 | m3 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 22,235 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 7,68 | m2 | |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,68 | m2 | |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,013 | 100m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6156 | m3 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 6,156 | m2 | |
| 78 | Xẻ rãnh chống trơn 20x10 | 65,16 | m | |
| 79 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 23,76 | m2 | |
| 80 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 15,84 | m2 | |
| 81 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 24,648 | m2 | |
| 82 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 33,15 | m2 | |
| 83 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 1,632 | m2 | |
| 84 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 8,82 | m2 | |
| 85 | Vách ngăn compact dày 12mm màu ghi sáng | 8,528 | m2 | |
| 86 | Chữ đắp nổi 30 vữa mác 100 font chữ VNArialH 280*195, biển tên "NHÀ ĂN" | 2 | công | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào bồn rửa, gạch 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 10,8968 | m2 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 89 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,2856 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 3,706 | m2 | |
| 91 | Nắp rãnh thoát nước gang B400 | 3,4 | m | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,994 | m3 | |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 129,94 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5613 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 4,9618 | 100m2 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6842 | 100m3 | |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,6022 | m3 | |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,354 | m3 | |
| 99 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,4408 | m3 | |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 113,528 | m2 | |
| 101 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 33,54 | m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2824 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 5,647 | m3 | |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3822 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8657 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 157 | cấu kiện | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3197 | 100m3 | |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2535 | m3 | |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 118 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 119 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 122 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 123 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 128 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0904 | 100m3 | |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,105 | 100m3 | |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1667 | m3 | |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,816 | m3 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,408 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0216 | 100m2 | |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 2,76 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,286 | 100m2 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,5848 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0428 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1539 | tấn | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,2243 | tấn | |
| 141 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước V25 | 10 | m | |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 16 | m2 | |
| 143 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 16 | m2 | |
| 144 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 4,16 | m2 | |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 12,6 | m2 | |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,76 | m2 | |
| 147 | Quét Sika chống thấm | 16,76 | m2 | |
| 148 | Nắp tôn đậy bể nước | 1 | cái | |
| 149 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 6,24 | m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0464 | 100m3 | |
| 151 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 4m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 152 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 2 | bộ | |
| 153 | Vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 154 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 155 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 2 | bộ | |
| 156 | Gương soi | 2 | cái | |
| 157 | Mắc treo khăn | 2 | cái | |
| 158 | Mắc treo quần áo | 2 | cái | |
| 159 | Kệ để cốc + xà phòng | 2 | cái | |
| 160 | Chậu rửa công nghiệp + Vòi rửa | 4 | bộ | |
| 161 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 2 | bộ | |
| 162 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 5 | cái | |
| 163 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 4 | cái | |
| 164 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 165 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| 166 | Vòi rửa D15 | 19 | bộ | |
| 167 | Vòi cao cổ cấp bếp nấu | 3 | bộ | |
| 168 | Bẫy mỡ inox 304 KT600x400x500 (đặt nổi) | 1 | bộ | |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,04 | 100m3 | |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,4444 | m3 | |
| 171 | Bể tách mỡ Composite KT1.9x1.2x1.5m | 1 | bể | |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0102 | 100m3 | |
| 173 | Giàn Thái dương năng 200L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 1 | bộ | |
| 174 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,24 | 100m | |
| 175 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,05 | 100m | |
| 176 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,83 | 100m | |
| 177 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,65 | 100m | |
| 178 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,75 | 100m | |
| 179 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,18 | 100m | |
| 180 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,11 | 100m | |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,24 | 100m | |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,05 | 100m | |
| 183 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,83 | 100m | |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,47 | 100m | |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,75 | 100m | |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,29 | 100m | |
| 187 | Van đóng thẳng PPR D63 | 4 | cái | |
| 188 | Van đóng thẳng PPR D50 | 2 | cái | |
| 189 | Van đóng thẳng PPR D40 | 8 | cái | |
| 190 | Van đóng thẳng PPR D32 | 6 | cái | |
| 191 | Van đóng thẳng PPR D25 | 12 | cái | |
| 192 | Rắc co nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 193 | Rắc co nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 194 | Rắc co nhựa PPR D40 | 8 | cái | |
| 195 | Rắc co nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 196 | Rắc co nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 197 | Tê nhựa PPR D63x63 | 4 | cái | |
| 198 | Tê nhựa PPR D63x50 | 1 | cái | |
| 199 | Tê nhựa PPR D63x40 | 6 | cái | |
| 200 | Tê nhựa PPR D63x25 | 1 | cái | |
| 201 | Tê nhựa PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 202 | Tê nhựa PPR D40x40 | 6 | cái | |
| 203 | Tê nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 204 | Tê nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 205 | Tê nhựa PPR D25x25 | 4 | cái | |
| 206 | Tê nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 207 | Tê nhựa PPR D25x20 | 1 | cái | |
| 208 | Tê nhựa PPR D20x20 | 2 | cái | |
| 209 | Tê nhựa PPR ren trong D32x20 | 5 | cái | |
| 210 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 19 | cái | |
| 211 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 2 | cái | |
| 212 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 2 | cái | |
| 213 | Côn nhựa PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 214 | Côn nhựa PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 215 | Côn nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 216 | Côn nhựa PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 217 | Côn nhựa PPR D25x20 | 8 | cái | |
| 218 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 219 | Cút nhựa PPR D40 | 32 | cái | |
| 220 | Cút nhựa PPR D32 | 11 | cái | |
| 221 | Cút nhựa PPR D25 | 24 | cái | |
| 222 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 223 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 4 | cái | |
| 224 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 17 | cái | |
| 225 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 10 | cái | |
| 226 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 22 | cái | |
| 227 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 24 | cái | |
| 228 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 4 | cái | |
| 229 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 14 | cái | |
| 230 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 4 | cái | |
| 231 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 5 | cái | |
| 232 | Ống tránh PPR D20 | 1 | cái | |
| 233 | Kép thép D15 | 10 | cái | |
| 234 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,44 | 100m | |
| 235 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,7 | 100m | |
| 236 | Ống nhựa u.PVC C2 D75 | 0,22 | 100m | |
| 237 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,13 | 100m | |
| 238 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 25 | cái | |
| 239 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 60 | cái | |
| 240 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 6 | cái | |
| 241 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 4 | cái | |
| 242 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 6 | cái | |
| 243 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | 14 | cái | |
| 244 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 245 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x90 | 7 | cái | |
| 246 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x60 | 2 | cái | |
| 247 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 8 | cái | |
| 248 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 24 | cái | |
| 249 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 250 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 251 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 12 | cái | |
| 252 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,2 | 100m | |
| 253 | Cáp điện CXV (4x6)mm2 | 50 | m | |
| 254 | Sứ quả bàng đầu nhà | 3 | cái | |
| 255 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 256 | Tủ điện tổng KT 500x300x200 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 257 | MCCB 3P- 32A/500V/15kA | 1 | cái | |
| 258 | MCCB 2P- 32A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 259 | MCCB 2P- 32A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 260 | MCB 2P-16A/220V/4.5kA | 1 | cái | |
| 261 | MCB 1P-16A/220V/4.5kA | 6 | cái | |
| 262 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 2 | cái | |
| 263 | Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 264 | Bộ đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 265 | Dây điện CV (1x6)mm2 | 32 | m | |
| 266 | Dây tiếp địa E6 | 16 | m | |
| 267 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 125 | m | |
| 268 | Dây tiếp địa E4 | 40,5 | m | |
| 269 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 22 | m | |
| 270 | Dây tiếp địa E2.5 | 11 | m | |
| 271 | Ống nhựa chống cháy D20 | 11 | m | |
| 272 | Ống nhựa chống cháy D32 | 16 | m | |
| 273 | Ống nhựa chống cháy D40 | 40,5 | m | |
| 274 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 4 | cái | |
| 275 | Cút ống nhựa chống cháy D32 | 6 | cái | |
| 276 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 15 | cái | |
| 277 | Hộp điện phòng 04 module | 4 | hộp | |
| 278 | Hộp điện phòng 08 module | 1 | hộp | |
| 279 | RCBO 2P-32A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 280 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 4 | cái | |
| 281 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 282 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 17 | cái | |
| 283 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 284 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 27 | cái | |
| 285 | Quạt trần 80W + hộp số | 18 | cái | |
| 286 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 17 | bộ | |
| 287 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 28 | bộ | |
| 288 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 11 | bộ | |
| 289 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 960 | m | |
| 290 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 476 | m | |
| 291 | Dây tiếp địa E2.5 | 238 | m | |
| 292 | Ống nhựa chống cháy D16 | 480 | m | |
| 293 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 160 | cái | |
| 294 | Ống nhựa chống cháy D20 | 238 | m | |
| 295 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 80 | cái | |
| 296 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 2 | cái | |
| 297 | Quạt thông gió gắn tường KT600x600 | 2 | cái | |
| 298 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 10 | cái | |
| 299 | Dây thép D10 mạ kẽm | 258 | m | |
| 300 | Chân bật D8 - 200 | 172 | cái | |
| 301 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 87 | m | |
| 302 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 13 | cọc | |
| 303 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 304 | Ống nhựa chống cháy D20 | 40 | m | |
| 305 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,2784 | 100m3 | |
| 306 | Đắp đất tiếp địa | 0,2784 | 100m3 | |
| D | NHÀ TRỰC BAN TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1857 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 2,0633 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0447 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,4967 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0981 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2837 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0519 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,0358 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 7,585 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,54 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0768 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3064 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1695 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0028 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7364 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 4,62 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 2,772 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,494 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2844 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0748 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,2737 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 4,236 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4716 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1239 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0501 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,3152 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,972 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,8872 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2719 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3773 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,2619 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1917 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0913 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,0595 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,7094 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,7094 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 15,2466 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 3,9166 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,6737 | m3 | |
| 41 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 0,513 | m3 | |
| 42 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 54,89 | m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 4,363 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M75 | 3,12 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 40,51 | m2 | |
| 46 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 0,855 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 17,055 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 5,13 | m2 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 104,2201 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 127,178 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 66,33 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 43,63 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 7,44 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 44,0336 | m2 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 26,77 | m | |
| 56 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 35,2 | m | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 32,8 | m | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,6601 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 281,1716 | m2 | |
| 60 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm sơn, bả hoàn thiện) | 3,12 | m2 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,8978 | m3 | |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,8703 | 100m2 | |
| 63 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 64 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0743 | 100m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3329 | m3 | |
| 67 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,7801 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,796 | m3 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 11,1625 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 28,688 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,688 | m2 | |
| 72 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 2,64 | m2 | |
| 73 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,515 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 4,05 | m2 | |
| 75 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 0,24 | m2 | |
| 76 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 6,48 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,911 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,7568 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 0,4363 | 100m2 | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1019 | 100m3 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2724 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4709 | m3 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8479 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0359 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0212 | tấn | |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 1,3181 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0453 | tấn | |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 91 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,9746 | m3 | |
| 92 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2422 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,608 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,0322 | m2 | |
| 97 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,3633 | m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0907 | 100m3 | |
| 99 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 0.5m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 100 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 1 | bộ | |
| 101 | Vòi xịt xí | 1 | bộ | |
| 102 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 103 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 1 | bộ | |
| 104 | Gương soi | 1 | cái | |
| 105 | Mắc treo khăn | 1 | cái | |
| 106 | Mắc treo quần áo | 1 | cái | |
| 107 | Kệ để cốc + xà phòng | 1 | cái | |
| 108 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 1 | bộ | |
| 109 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 1 | cái | |
| 110 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 2 | cái | |
| 111 | Van phao D20 | 2 | cái | |
| 112 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,02 | 100m | |
| 113 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,2 | 100m | |
| 114 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,26 | 100m | |
| 115 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,02 | 100m | |
| 116 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,2 | 100m | |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,26 | 100m | |
| 118 | Van đóng thẳng PPR D32 | 1 | cái | |
| 119 | Van đóng thẳng PPR D25 | 1 | cái | |
| 120 | Van đóng thẳng PPR D20 | 1 | cái | |
| 121 | Van một chiều ren trong PPR D15 | 1 | cái | |
| 122 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 123 | Rọ bơm | 1 | cái | |
| 124 | Rắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 125 | Rắc co nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 126 | Rắc co nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 127 | Tê nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 128 | Tê nhựa PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 129 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 2 | cái | |
| 130 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 1 | cái | |
| 131 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 1 | cái | |
| 132 | Côn nhựa PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 133 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 134 | Cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 135 | Cút nhựa PPR D20 | 19 | cái | |
| 136 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 1 | cái | |
| 137 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 138 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 10 | cái | |
| 139 | Kép thép D15 | 6 | cái | |
| 140 | Ống nhựa u.PVC C3 D200 | 0,18 | 100m | |
| 141 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,13 | 100m | |
| 142 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,07 | 100m | |
| 143 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,12 | 100m | |
| 144 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 145 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 146 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 2 | cái | |
| 147 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 148 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 6 | cái | |
| 149 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 1 | cái | |
| 150 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 1 | cái | |
| 151 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 1 | cái | |
| 152 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 153 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 1 | cái | |
| 154 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 155 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 156 | Hộp điện phòng 06 module | 1 | hộp | |
| 157 | MCB 2P-25A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 158 | MCB 1P-16A/220V/4.5kA | 2 | cái | |
| 159 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 2 | cái | |
| 160 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 2 | cái | |
| 161 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 44 | m | |
| 162 | Dây tiếp địa E4 | 22 | m | |
| 163 | Ống nhựa chống cháy D25 | 27 | m | |
| 164 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | 9 | cái | |
| 165 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | 1 | hộp | |
| 166 | Hộp điện phòng 06 module | 2 | hộp | |
| 167 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 3 | cái | |
| 168 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 169 | Ổ cắm 3 chấu lắp âm tường | 8 | cái | |
| 170 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 1 | cái | |
| 171 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 172 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 4 | bộ | |
| 173 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 3 | bộ | |
| 174 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 185 | m | |
| 175 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 96 | m | |
| 176 | Dây tiếp địa E4 | 48 | m | |
| 177 | Ống nhựa chống cháy D16 | 93 | m | |
| 178 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 31 | cái | |
| 179 | Ống nhựa chống cháy D20 | 48 | m | |
| 180 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | 16 | cái | |
| 181 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 1 | cái | |
| 182 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 2 | cái | |
| 183 | Dây thép D10 mạ kẽm | 65 | m | |
| 184 | Chân bật D8 - 200 | 43 | cái | |
| 185 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 42 | m | |
| 186 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 10 | cọc | |
| 187 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 188 | Ống nhựa chống cháy D20 | 15 | m | |
| 189 | Điểm đo điện trở tiếp địa | 3 | điểm | |
| 190 | Bình hồ lô chống dột bằng sứ | 1 | bình | |
| 191 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,1344 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất tiếp địa | 0,1344 | 100m3 | |
| 193 | Máy điện thoại ấn phím | 1 | cái | |
| 194 | Tủ phân phối điện thoại tổng 10x2 | 1 | hộp | |
| 195 | Ổ cắm điện thoại RJ11 kèm đế âm | 1 | cái | |
| 196 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 10 | m | |
| 197 | Ống nhựa chống cháy D16 | 10 | m | |
| 198 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 3 | cái | |
| E | NHÀ CHIÊU ĐÃI SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4966 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 5,5178 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1602 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,78 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3978 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,483 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1298 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,4698 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 17,2595 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,335 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,208 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6553 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,252 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,4374 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0363 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6869 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 7,126 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 2,037 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 3,04 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,576 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1414 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,5864 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 8,908 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,918 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,3411 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,153 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,0732 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 20,8098 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,2261 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,8034 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,713 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,881 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5141 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1035 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0115 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,1776 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,2789 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,2789 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 16,2328 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 21,5378 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,8919 | m3 | |
| 42 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 6,4095 | m3 | |
| 43 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 117,73 | m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 13,7984 | m3 | |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn màu ghi, vữa XM PCB40 M75 | 11,68 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 126,304 | m2 | |
| 47 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 1,352 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300, vữa XM PCB40 M75 | 65,536 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 15,843 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 110,0271 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 345,6889 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 143,21 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 137,984 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 59,97 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 41,69 | m2 | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 48,224 | m | |
| 57 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 57,2 | m | |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 110,42 | m | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,9971 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 668,5729 | m2 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,5302 | m3 | |
| 62 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 2,2769 | 100m2 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,86 | m3 | |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,3742 | m3 | |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 13,348 | m2 | |
| 66 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 22,88 | m2 | |
| 67 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 8,64 | m2 | |
| 68 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 9,36 | m2 | |
| 69 | Vét rãnh lòng mo rộng 50 sâu 20 | 18,4 | m | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,68 | m3 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 36,8 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,429 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 1,3798 | 100m2 | |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3116 | 100m3 | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,4622 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,804 | m3 | |
| 77 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 5,9408 | m3 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 48,528 | m2 | |
| 79 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 M75 | 14,04 | m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,1744 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,392 | m3 | |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,159 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3728 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 64 | cấu kiện | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1462 | 100m3 | |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1002 | 100m3 | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2535 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4892 | m3 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8875 | m3 | |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3754 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0386 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,048 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,1215 | tấn | |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,2057 | m3 | |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0073 | 100m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 100 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 3,024 | m3 | |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2644 | m2 | |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,72 | m2 | |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 14,824 | m2 | |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | 17,0884 | m2 | |
| 106 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,1702 | m3 | |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0904 | 100m3 | |
| 108 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 109 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 4 | bộ | |
| 110 | Vòi xịt xí | 4 | bộ | |
| 111 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 112 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 4 | bộ | |
| 113 | Gương soi | 4 | cái | |
| 114 | Mắc treo khăn | 4 | cái | |
| 115 | Mắc treo quần áo | 4 | cái | |
| 116 | Kệ để cốc + xà phòng | 4 | cái | |
| 117 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 4 | bộ | |
| 118 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 4 | cái | |
| 119 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 120 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 121 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,07 | 100m | |
| 122 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,18 | 100m | |
| 123 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,25 | 100m | |
| 124 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,06 | 100m | |
| 125 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,12 | 100m | |
| 126 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,64 | 100m | |
| 127 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,09 | 100m | |
| 128 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,66 | 100m | |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,07 | 100m | |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,18 | 100m | |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 0,25 | 100m | |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 0,18 | 100m | |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 0,64 | 100m | |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,75 | 100m | |
| 135 | Van đóng thẳng PPR D63 | 1 | cái | |
| 136 | Van đóng thẳng PPR D40 | 1 | cái | |
| 137 | Van đóng thẳng PPR D32 | 2 | cái | |
| 138 | Van đóng thẳng PPR D25 | 17 | cái | |
| 139 | Van đóng thẳng PPR D20 | 10 | cái | |
| 140 | Rắc co nhựa PPR D63 | 1 | cái | |
| 141 | Rắc co nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 142 | Rắc co nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 143 | Rắc co nhựa PPR D25 | 18 | cái | |
| 144 | Rắc co nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 145 | Van một chiều ren trong PPR D50 | 1 | cái | |
| 146 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 4 | cái | |
| 147 | Van một chiều ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 148 | Van xả khí D15 | 1 | cái | |
| 149 | Tê nhựa PPR D63x63 | 1 | cái | |
| 150 | Tê nhựa PPR D63x25 | 1 | cái | |
| 151 | Tê nhựa PPR D50x32 | 2 | cái | |
| 152 | Tê nhựa PPR D50x25 | 6 | cái | |
| 153 | Tê nhựa PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 154 | Tê nhựa PPR D32x32 | 2 | cái | |
| 155 | Tê nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 156 | Tê nhựa PPR D25x25 | 1 | cái | |
| 157 | Tê nhựa PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 158 | Tê nhựa PPR D20x20 | 5 | cái | |
| 159 | Côn nhựa PPR D63x50 | 2 | cái | |
| 160 | Côn nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 161 | Côn nhựa PPR D25x20 | 5 | cái | |
| 162 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 163 | Cút nhựa PPR D40 | 7 | cái | |
| 164 | Cút nhựa PPR D32 | 7 | cái | |
| 165 | Cút nhựa PPR D25 | 34 | cái | |
| 166 | Cút nhựa PPR D20 | 41 | cái | |
| 167 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 1 | cái | |
| 168 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 2 | cái | |
| 169 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 1 | cái | |
| 170 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 12 | cái | |
| 171 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 29 | cái | |
| 172 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 4 | cái | |
| 173 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 2 | cái | |
| 174 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 4 | cái | |
| 175 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 16 | cái | |
| 176 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 5 | cái | |
| 177 | Ống tránh PPR D20 | 5 | cái | |
| 178 | Kép thép D15 | 19 | cái | |
| 179 | Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh | 4 | cái | |
| 180 | Măng sông ren trong PPR D25 | 8 | cái | |
| 181 | Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh | 4 | cái | |
| 182 | Măng sông ren trong PPR D20 | 8 | cái | |
| 183 | Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304 | 8 | bộ | |
| 184 | Bịt PPR D63 | 2 | cái | |
| 185 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,3 | 100m | |
| 186 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,12 | 100m | |
| 187 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,22 | 100m | |
| 188 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 7 | cái | |
| 189 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 190 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 5 | cái | |
| 191 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 5 | cái | |
| 192 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 5 | cái | |
| 193 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 13 | cái | |
| 194 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 5 | cái | |
| 195 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 5 | cái | |
| 196 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 5 | cái | |
| 197 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 4 | cái | |
| 198 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 199 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 5 | cái | |
| 200 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,2 | 100m | |
| 201 | Cáp điện CXV (2x10)mm2 | 50 | m | |
| 202 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 203 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 204 | Hộp điện phòng 14 module | 1 | hộp | |
| 205 | MCB 2P-40A/220V/15kA | 1 | cái | |
| 206 | MCB 2P-25A/220V/10kA | 8 | cái | |
| 207 | MCB 1P-10A/220V/6kA | 4 | cái | |
| 208 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 4 | cái | |
| 209 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 72 | m | |
| 210 | Dây tiếp địa E4 | 36 | m | |
| 211 | Ống nhựa chống cháy D25 | 36 | m | |
| 212 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 12 | cái | |
| 213 | Hộp điện phòng 06 module | 4 | hộp | |
| 214 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 9 | cái | |
| 215 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 4 | cái | |
| 216 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 16 | cái | |
| 217 | Quạt trần 80W + hộp số | 4 | cái | |
| 218 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 4 | bộ | |
| 219 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 12 | bộ | |
| 220 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 425 | m | |
| 221 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 225 | m | |
| 222 | Dây tiếp địa E2.5 | 112 | m | |
| 223 | Ống nhựa chống cháy D16 | 212 | m | |
| 224 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 70 | cái | |
| 225 | Ống nhựa chống cháy D20 | 112 | m | |
| 226 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 38 | cái | |
| 227 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 4 | cái | |
| 228 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 3 | cái | |
| 229 | Dây thép D10 mạ kẽm | 135 | m | |
| 230 | Chân bật D8 - 200 | 90 | cái | |
| 231 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | cái | |
| 232 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 75 | m | |
| 233 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 9 | cọc | |
| 234 | Ống nhựa chống cháy D20 | 37 | m | |
| 235 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 236 | Đắp đất tiếp địa | 0,24 | 100m3 | |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0283 | 100m3 | |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,3144 | m3 | |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,242 | m3 | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 241 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0156 | tấn | |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,018 | tấn | |
| 244 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 0,924 | m3 | |
| 245 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0229 | 100m3 | |
| 246 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,272 | m3 | |
| 247 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0544 | 100m2 | |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0084 | tấn | |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,0268 | tấn | |
| 250 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 3,643 | m3 | |
| 251 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 20,31 | m2 | |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,31 | m2 | |
| 253 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 6,4 | m | |
| 254 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 5,775 | m2 | |
| 255 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,775 | m2 | |
| 256 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 257 | Bản lề cổng | 4 | cái | |
| F | NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3302 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 3,6689 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,795 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2708 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | 0,1296 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2684 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,588 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 8,1436 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,672 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,112 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,4016 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,1344 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,1316 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6812 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,13 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,68 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,336 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0978 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,333 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,8168 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3817 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0794 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0206 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,2904 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,5004 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 0,5004 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,6882 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,6882 | tấn | |
| 29 | Bu lông neo M16 | 56 | bộ | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 11,5128 | m3 | |
| 31 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 28,44 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 12,96 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 12,96 | m3 | |
| 34 | Sơn kẻ nển bằng thủ công | 28,4888 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99,04 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 88,56 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 38,17 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,32 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,04 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,05 | m2 | |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 1,7976 | 100m2 | |
| 42 | Tôn úp nóc dày 1mm | 8,56 | m2 | |
| 43 | Máng inox thu nước U200 dày 1mm | 43,6 | m | |
| 44 | Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 45 | Ống nhựa u.PVC C2 D75 | 0,3096 | 100m | |
| 46 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | 24 | cái | |
| 47 | Đai giữ ống | 24 | cái | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0218 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6144 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 250 | 0,6464 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0209 | 100m2 | |
| 52 | Ống nhựa u.PVC C2 D21 | 0,16 | 100m | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,693 | m3 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 26,93 | m2 | |
| 55 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 56 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 57 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 58 | Hộp điện phòng 06 module | 1 | hộp | |
| 59 | MCB 2P-25A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 60 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 1 | cái | |
| 61 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 62 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 63 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 64 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 2 | bộ | |
| 65 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 5 | m | |
| 66 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 87 | m | |
| 67 | Ống nhựa chống cháy D16 | 44 | m | |
| 68 | Ống nhựa chống cháy D20 | 2,5 | m | |
| 69 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| 70 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | 1 | cái | |
| 71 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 4 | cái | |
| 72 | Dây thép D10 mạ kẽm | 46 | m | |
| 73 | Chân bật D8 - 200 | 31 | cái | |
| 74 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 43 | m | |
| 75 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | 7 | cọc | |
| 76 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 77 | Ống nhựa chống cháy D20 | 10 | m | |
| 78 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,1376 | 100m3 | |
| 79 | Đắp đất tiếp địa | 0,1376 | 100m3 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4262 | 100m3 | |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,7356 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,204 | m3 | |
| 83 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 7,9408 | m3 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 68,528 | m2 | |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 20,04 | m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2144 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,024 | tấn | |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,407 | m3 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2286 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5233 | tấn | |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 93 | cấu kiện | |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1996 | 100m3 | |
| 94 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| G | NHÀ KHO TỔNG HỢP + NHÀ ĐỂ Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7967 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 12,7865 | m3 | |
| 3 | Đào giằng móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) | 0,2956 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2844 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5566 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9966 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,144 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,828 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 34,317 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3552 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,0102 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2064 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,5529 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0562 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9152 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,5122 | tấn | |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,8636 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 19,425 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 trên cos tự nhiên | 2,457 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 8,3184 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,4412 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,222 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,3258 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,0992 | tấn | |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0377 | tấn | |
| 27 | Bu lông neo M20 | 48 | cái | |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 8,4384 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,8438 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1932 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0744 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,1312 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 1,707 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2825 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0502 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,1787 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,5911 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,5911 | tấn | |
| 39 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,2536 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | 0,2536 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,5862 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 2,5862 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 57,645 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 27,04 | m3 | |
| 45 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 134,4 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 57,6072 | m3 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 200,76 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 35,68 | m2 | |
| 49 | Thi công trần tôn lạnh | 172,2 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 288,225 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 558,625 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 112,63 | m2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 138,68 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 288,225 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 809,935 | m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 4,6009 | 100m2 | |
| 57 | Tôn úp nóc dày 1mm | 15,92 | m2 | |
| 58 | Máng inox thu nước U200 dày 1mm | 79,6 | m | |
| 59 | Ống nhựa u.PVC C2 D75 | 0,7062 | 100m | |
| 60 | Cút nhựa 90 u.PVC D75 | 36 | cái | |
| 61 | Đai giữ ống | 36 | cái | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1365 | m3 | |
| 63 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây bậc tam cấp, chiều dày | 0,3803 | m3 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,34 | m2 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0228 | 100m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5775 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền dốc, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,5413 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,082 | 100m2 | |
| 69 | Xẻ rãnh chống trơn 20x10 | 145,9 | m | |
| 70 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây thành dốc, chiều dày | 0,2025 | m3 | |
| 71 | Trát thành dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 2,925 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,925 | m2 | |
| 73 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 97,19 | m2 | |
| 74 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 23,04 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,04 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,0818 | m2 | |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam bê tông, bệ nhà xe, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,731 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,108 | 100m2 | |
| 79 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 18 | 1 cấu kiện | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,08 | m3 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 80,8 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,5552 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,7607 | 100m2 | |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,69 | 100m3 | |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,6667 | m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,424 | m3 | |
| 87 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,3728 | m3 | |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 112,848 | m2 | |
| 89 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 33,84 | m2 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3064 | 100m2 | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 6,137 | m3 | |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4158 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,0623 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 159 | cấu kiện | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3225 | 100m3 | |
| 98 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 99 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 5 | cái | |
| 100 | Dây thép D10 mạ kẽm | 197 | m | |
| 101 | Chân bật D8 - 200 | 135 | cái | |
| 102 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 151 | m | |
| 103 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | 15 | cọc | |
| 104 | Ống nhựa chống cháy D20 | 45 | m | |
| 105 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 7 | hộp | |
| 106 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,4832 | 100m3 | |
| 107 | Đắp đất tiếp địa | 0,4832 | 100m3 | |
| H | KHÁN ĐÀI SÂN VẬN ĐỘNG TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,3729 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,3834 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0481 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,344 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,1171 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,1854 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,8958 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,098 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 20,755 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 4,1446 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5546 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6033 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,2381 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB300 | 0,1299 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3369 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 0,7255 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM PCB40 M75 | 52,2048 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 45,3439 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 4,052 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 7,56 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3194 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,22 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 0,3065 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0465 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 2,227 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 4,464 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6106 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,0762 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3903 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 2,458 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2458 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 1,988 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,3453 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0599 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm CB240, chiều cao | 0,0929 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300, chiều cao | 0,0438 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,9394 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 0,9394 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,8593 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,8593 | tấn | |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,8983 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 4,8983 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 34,88 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 3,6036 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,8213 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 1,3454 | m3 | |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 103,27 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 28,4875 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 15,1839 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 16,6128 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 23,2493 | m2 | |
| 53 | Sơn sàn, nền, sơn Epoxy 3 lớp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,839 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB40 M75 | 116,64 | m2 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 529,7528 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 25,1692 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 39,36 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 11,6316 | m2 | |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 17,963 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 trong nhà | 2,7122 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 ngoài nhà | 99,434 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 668,5468 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,476 | m2 | |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 7,2 | m2 | |
| 65 | Quét Sika chống thấm | 13,12 | m2 | |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 21,32 | m2 | |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 3,526 | 100m2 | |
| 68 | Tấm trần Aluminium dày 4mm | 316,4968 | m2 | |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,9 | m3 | |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch tam cấp 500x300, vữa XM PCB40 M75 | 18 | m2 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,324 | m3 | |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 1,12 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,652 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 4,84 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 4,84 | m2 | |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,96 | m2 | |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 1,232 | m3 | |
| 78 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 5,06 | m2 | |
| 79 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1019 | 100m3 | |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2724 | m3 | |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 0,4709 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,8479 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0359 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0212 | tấn | |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 1,3181 | m3 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0453 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 90 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,9746 | m3 | |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 2,2422 | m2 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 12,608 | m2 | |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 15,79 | m2 | |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,0322 | m2 | |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,3633 | m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0907 | 100m3 | |
| 98 | Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp | 1 | bộ | |
| 99 | Vòi xịt xí | 1 | bộ | |
| 100 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 101 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 3 | cái | |
| 102 | Phễu thu nước mưa KT150x150 | 2 | cái | |
| 103 | Van phao D20 | 1 | cái | |
| 104 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,18 | 100m | |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa D20 | 0,18 | 100m | |
| 106 | Van đóng thẳng PPR D20 | 1 | cái | |
| 107 | Van phao D15 | 1 | cái | |
| 108 | Cút nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 109 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 1 | cái | |
| 110 | Ống nhựa u.PVC C3 D200 | 0,24 | 100m | |
| 111 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 0,1 | 100m | |
| 112 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,22 | 100m | |
| 113 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,07 | 100m | |
| 114 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 8 | cái | |
| 115 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 7 | cái | |
| 116 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 117 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 8 | cái | |
| 118 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 6 | cái | |
| 119 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 1 | cái | |
| 120 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 1 | cái | |
| 121 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 2 | cái | |
| 122 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 1 | cái | |
| 123 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 1 | cái | |
| 124 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 125 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 126 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 127 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 21 | bộ | |
| 128 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V | 2 | bộ | |
| 129 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 4 | cái | |
| 130 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 3 | cái | |
| 131 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 132 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 3 | cái | |
| 133 | Hộp điện phòng 04 module | 1 | hộp | |
| 134 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 3 | cái | |
| 135 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 136 | MCB 1P-25A/220V/6kA | 1 | cái | |
| 137 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 700 | m | |
| 138 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 150 | m | |
| 139 | Dây tiếp địa E1.5 | 350 | m | |
| 140 | Dây tiếp địa E2.5 | 75 | m | |
| 141 | Ống nhựa chống cháy D16 | 350 | m | |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | 25 | m | |
| 143 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 9 | cái | |
| 144 | Dây thép D10 mạ kẽm | 150 | m | |
| 145 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 130 | m | |
| 146 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 8 | cọc | |
| 147 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,416 | 100m3 | |
| 148 | Đắp đất tiếp địa | 0,416 | 100m3 | |
| I | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,35 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,45 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 45 | m3 | |
| 4 | Sơn kẻ nển bằng thủ công | 4,7 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5143 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,0605 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,3038 | m3 | |
| 9 | Thép ống mạ kẽm | 44,5013 | kg | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,4413 | m2 | |
| 11 | Ghế trọng tài | 2 | cái | |
| 12 | Lưới căng sân bóng chuyền 1x9.5m | 1 | bộ | |
| J | CỔNG CHÍNH TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2127 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,3633 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,212 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1558 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1177 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,722 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 4,7366 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,2016 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,65 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0896 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0622 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,104 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,036 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0727 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,4542 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,0828 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 2,268 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 0,4032 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,8884 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 3,024 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5808 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0744 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,4484 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 0,2084 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 6,734 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7394 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,2279 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,7756 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 0,4192 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 15,5093 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,9591 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi) | 0,6901 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 2,0228 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,5811 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1102 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0243 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0033 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0194 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,0876 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,0876 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 24,8112 | m3 | |
| 43 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 2,67 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,239 | m2 | |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 168,62 | m2 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,045 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,1 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 75,6912 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 45,4 | m | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,8362 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,239 | m2 | |
| 52 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB40 | 64,7228 | m2 | |
| 53 | Ngói bò úp nóc cho mái dán ngói 3,5 viên/md | 115,2768 | viên | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4841 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 2,6896 | m2 | |
| 56 | Quét Sika chống thấm | 9,8564 | m2 | |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 7,2452 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,4133 | 100m2 | |
| 59 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 1,435 | m2 | |
| 60 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn màu trắng dày 6.38mm, cánh mở lùa, khóa và phụ kiện đồng bộ | 2,47 | m2 | |
| 61 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 14,19 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,19 | m2 | |
| 63 | Bản lề cổng | 8 | cái | |
| 64 | Bánh xe cổng | 6 | cái | |
| 65 | Quân hiệu đồng đúc | 1 | cái | |
| 66 | Biển ốp Alu chữ gắn nổi | 5,89 | m2 | |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,5667 | m3 | |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,4301 | m3 | |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0942 | 100m3 | |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0968 | 100m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1963 | m3 | |
| 73 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 4,1356 | m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,2392 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0288 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1847 | 100m2 | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0915 | tấn | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0546 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,134 | tấn | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 0,1608 | tấn | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,448 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0896 | 100m2 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,0018 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0945 | 100m2 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,091 | tấn | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,104 | tấn | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 0,0492 | tấn | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 3,0744 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,12 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (ván khuôn chết không thu hồi) | 0,1387 | 100m2 | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,035 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,1632 | tấn | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,3364 | m3 | |
| 94 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 1,9676 | m3 | |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 82,7092 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 16,2808 | m2 | |
| 97 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 12 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,128 | m2 | |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 21,92 | m | |
| 100 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, XM PCB40 | 18,744 | m2 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 0,9844 | m3 | |
| 102 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 103 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 104 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 105 | Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 106 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 107 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 108 | Hộp điện phòng 04 module | 1 | hộp | |
| 109 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 1 | cái | |
| 110 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 111 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 112 | MCB 1P-6A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 113 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 132 | m | |
| 114 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 8 | m | |
| 115 | Ống nhựa chống cháy D16 | 132 | m | |
| 116 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 44 | cái | |
| 117 | Ống nhựa chống cháy D25 | 4 | m | |
| 118 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 1 | cái | |
| 119 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 4 | cái | |
| 120 | Dây thép D10 mạ kẽm | 58 | m | |
| 121 | Chân bật D8 - 200 | 38 | cái | |
| 122 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 35 | m | |
| 123 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 5 | cọc | |
| 124 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | hộp | |
| 125 | Ống nhựa chống cháy D20 | 15 | m | |
| 126 | Điểm đo điện trở tiếp địa | 2 | điểm | |
| 127 | Bình hồ lô chống dột bằng sứ | 3 | bình | |
| 128 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,112 | 100m3 | |
| 129 | Đắp đất tiếp địa | 0,112 | 100m3 | |
| K | CỔNG PHỤ TRUNG ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0283 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,3144 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,242 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0156 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 0,018 | tấn | |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 0,924 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0229 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0085 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,272 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0544 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,0084 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 0,0268 | tấn | |
| 15 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 3,643 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 20,31 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,31 | m2 | |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 6,4 | m | |
| 19 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 8,085 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,085 | m2 | |
| 21 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 22 | Bản lề cổng | 4 | cái | |
| 23 | Ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 24 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 25 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 1 | bộ | |
| 26 | Hộp điện phòng 04 module | 1 | hộp | |
| 27 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 1 | cái | |
| 28 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 29 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 30 | MCB 1P-6A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 31 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 15 | m | |
| 32 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 8 | m | |
| 33 | Ống nhựa chống cháy D16 | 8 | m | |
| 34 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 2 | cái | |
| 35 | Ống nhựa chống cháy D25 | 4 | m | |
| 36 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 1 | cái | |
| 37 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 1 | cái | |
| 38 | Dây thép D10 mạ kẽm | 25 | m | |
| 39 | Chân bật D8 - 200 | 5 | cái | |
| 40 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 35 | m | |
| 41 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 5 | cọc | |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 1 | hộp | |
| 43 | Điểm đo điện trở tiếp địa | 1 | điểm | |
| 44 | Bình hồ lô chống dột bằng sứ | 1 | bình | |
| 45 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,112 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất tiếp địa | 0,112 | 100m3 | |
| L | BÀN LAU SÚNG (10 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,15 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,081 | 100m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 4,878 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 84,682 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 18,612 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,151 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,101 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,135 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 26,88 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa thép | 0,169 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,364 | m2 | |
| 14 | Tôn phẳng dày 1mm | 23,364 | m2 | |
| 15 | Bản lề | 120 | cái | |
| 16 | Chốt thép | 30 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.37E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, chuyên ngành cấp thoát nước; chứng thực bản sao chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 4 | 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ tay nghề bậc ≥ 5/7 chuyên ngành nề - hoàn thiện; Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 30 | Chứng thực bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 07 tấn | xe | 4 |
| 2 | + Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | máy | 1 |
| 3 | + Máy ủi 110CV | máy | 1 |
| 4 | + Tời điện 5T | máy | 3 |
| 5 | + Máy trộn vữa ≥ 150l | máy | 5 |
| 6 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | máy | 5 |
| 7 | + Máy đầm dùi | máy | 4 |
| 8 | + Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 9 | + Máy đầm bàn | máy | 4 |
| 10 | + Máy cắt, uốn thép | máy | 4 |
| 11 | + Máy cắt gạch | máy | 5 |
| 12 | + Máy hàn điện | máy | 3 |
| 13 | + Máy hàn nhiệt | máy | 2 |
| 14 | + Máy khoan cầm tay | máy | 4 |
| 15 | + Máy khoan bê tông | máy | 4 |
| 16 | + Máy phát điện ≥ 100 KVA | máy | 1 |
| 17 | + Máy bơm nước ≥ 2HP | máy | 2 |
| 18 | + Máy toàn đạc | máy | 1 |
| 19 | + Máy thủy bình | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi