Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công đường tỉnh 394B (đoạn từ QL5 đến cầu qua sông Sặt); bảo hiểm công trình đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công đường tỉnh 394B (đoạn từ QL5 đến cầu qua sông Sặt); bảo hiểm công trình đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:27:00 đến ngày 2022-09-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,290,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35436E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7087E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Hợp đồng tương tự” là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và nền đất yếu phải xử lý;- Thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công xây dựng cống hộp (hoặc cống chui/ hoặc hầm chui) bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc tông cốt thép;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc/ hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện 35 kV (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thực hiện dịch vụ bảo hiểm công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này).2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 63,203 tỷ đồng;3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 63,203 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công cống hộp và cống chui dân sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc hầm/hoặc cầu – hầm);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hầm/ hoặc cầu – hầm), hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông hầm (hoặc cống hộp) của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống đường dây điện trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện/ hoặc cơ - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc đường dây điện trung thế ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện trung thế;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình nội tỉnh) trở lên cùng lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp và cống chui dân sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc hầm/hoặc cầu – hầm);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp (hoặc cống chui dân sinh) 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cấp – thoát nước);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống đường dây điện trung thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện trung thế;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) cấp II trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, điện tử, tín hiệu, viễn thông);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm bảo hiểm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chuyên môn, nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình giao thông và có chứng chỉ/ chứng nhận về giám định tổn thất bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có chứng chỉ/ chứng nhận về đánh giá rủi ro bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung (hoặc đầm rung) ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Xe thang nâng (hoặc xe nâng), có thang (hoặc cần nâng) dài ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công đường tỉnh 394B (đoạn từ QL5 đến cầu qua sông Sặt); bảo hiểm công trình đường giao thông Đầu tư xây dựng đường tỉnh 394B, tỉnh Hải Dương (đoạn từ Quốc lộ 5 đến cầu qua sông Sặt) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng/ Chứng nhận điều kiện hoạt động, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và điều kiện hoạt động kinh doanh bảo hiểm); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong E-HSMT; - Tài liệu chứng minh về nhân sự (hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ các loại, các văn bản khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT); - Tài liệu chứng minh về thiết bị (đăng ký, đăng kiểm/ kiểm định,... máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm/ kiểm định); - Các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Số điện thoại: 02203833494) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương. + Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; + Số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương. + Địa chỉ: Số 58, Quang Trung, thành phố Hải Dương. + Số fax: 0220.3850814, điện thoại: 0220.3852344. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường thông thường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13.688,53 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 86,39 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13.730,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất K85 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.871,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.157,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.547,12 | m3 |
| 8 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10.559 | m3 |
| 9 | Đệm cát hạt trung K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18.504,31 | m3 |
| B | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.102,87 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.708,54 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 621,63 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6.517,9 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 345,29 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 65,05 | m3 |
| 7 | Cày xới đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.997,84 | m2 |
| 8 | Lu lèn K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 599,352 | m3 |
| 9 | Đắp đất bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.589,83 | m3 |
| 10 | Đắp cát K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4.106,07 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 325,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất K98 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.169,38 | m3 |
| 13 | Đắp đất K85 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 282,67 | m3 |
| 14 | Đắp trả cát K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.408,34 | m3 |
| 15 | Đệm cát hạt trung K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 615,18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 1 tận dụng để đắp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9.272,5577 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2 tận dụng để đắp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 846,0565 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 tận dụng để đắp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6.654,739 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10.909,2144 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 364,6186 | m3 |
| 21 | Vận chuyển cát dỡ tải đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.624,26 | m3 |
| 22 | San ủi bãi thải | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12.898,0858 | m3 |
| C | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 349,56 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 56,59 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 71,32 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 240,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.432,81 | m3 |
| D | Bờ vây | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=2,5m ngập đất 1m (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 740 | m |
| 2 | Đóng cọc tre L=2,5m không ngập đất 1,5m (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.110 | m |
| 3 | Phên nứa (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 545,61 | m2 |
| 4 | Đắp đất bờ vây K85 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 272,81 | m3 |
| 5 | Thanh thải bờ vây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 272,81 | m3 |
| E | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Cắm bấc thấm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 118.357 | m |
| 2 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.495 | m |
| 3 | Đắp cát bù lún K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13.684,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún đắp bao K95 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 769,15 | m3 |
| 5 | Đắp cát bù kết cấu mặt đường K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18.033,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù kết cấu mặt đường K95 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.374,95 | m3 |
| 7 | Đắp cát gia tải K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.149,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất gia tải K95 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 140,68 | m3 |
| 9 | Cát đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18.033,29 | m3 |
| 10 | Đất đắp bù kết cấu mặt đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.374,95 | m3 |
| 11 | Cát đắp gia tải | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.149,54 | m3 |
| 12 | Đất đắp gia tải | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 140,68 | m3 |
| 13 | Đắp đất bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 879,28 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát thu hồi về bãi trữ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 17.558,57 | m3 |
| 15 | Đá dăm 1x2 cửa lọc nước | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 23,6 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 cửa lọc nước | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 741,04 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm bản C16 (Mác 200) bàn quan trắc lún | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bàn quan trắc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 19 | Cốt thép bàn đo lún đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 37,92 | kg |
| 20 | Cốt thép bàn đo lún đường kính =12mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19,92 | kg |
| 21 | Lắp đặt bàn đo lún trọng lượng=50kg | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | ống thép ren D40mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 130,78 | m |
| 23 | ống nhựa D110mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 130,78 | m |
| 24 | Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48 | cọc |
| 25 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24.898,55 | m2 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật 200KN/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11.209,64 | m2 |
| F | Mặt đường KCI | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9.910,96 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9.910,96 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9.910,96 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (TCVN 8818:2011) tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10.131,57 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.419,52 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.178,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.848,4099 | tấn |
| G | Mặt đường KCI+KCII nút giao | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.545,89 | m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.545,89 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa Polyme PMBIII dày 5,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 81,62 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhựa đường nhũ tương (CSS1; CRS1) tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10.526,91 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa Polyme PMBI dày 7,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.276,66 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa R25 (ATB) dày 8,0cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.446,375 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6.894,54 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 4% | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 836,11 | m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.982,69 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 411,83 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.361,5668 | tấn |
| H | Mặt đường KCIII-2 | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 155,67 | m3 |
| 2 | Giấy dầu ngăn cách | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 237,4 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 116,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 66,5589 | m2 |
| I | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,80m, L=2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,80m, L=1,0m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=1,25m, L=2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (0,8x0,8)m, L=1,0m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 5 | Cung cấp + Lắp đặt cống hộp (0,8x0,8)m, L=2,0m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 6 | Mối nối cống tròn d=0,80m bằng joăng cao su | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5 | mối nối |
| 7 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13 | mối nối |
| 8 | Mối nối cống hộp 0,8x0,8 bằng vữa xi măng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 32 | mối nối |
| 9 | Bê tông C25 (Mác 300) móng cống hộp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng cống hộp, d | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 720,94 | kg |
| 11 | Cốt thép móng cống hộp, d=10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 112,52 | kg |
| 12 | Ván khuôn móng cống hộp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,57 | m2 |
| 13 | Lắp đặt móng cống hộp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 58 | cấu kiện |
| 14 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=0,8m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d=1,25m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 74 | cái |
| 16 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 17 | Bê tông C16 (Mác 200) móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24,86 | m2 |
| 19 | Bê tông C16 (Mác 200) đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15,07 | m3 |
| 20 | Bê tông C16 (Mác 200) móng đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 42,21 | m3 |
| 21 | Bê tông C16 (Mác 200) hố tụ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 249,66 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 24 | Ván khuôn hố tụ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 25 | Bê tông C16 (Mác 200) gia cố mái | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 26 | Bê tông C16 (Mác 200) sân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 27 | Đào đất cấp 1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 195,64 | m3 |
| 28 | Đắp cát mang cống K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 328,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 50,65 | m3 |
| 30 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 104,19 | m3 |
| J | Cống tạm tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1250, L=2,5m (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1250, L=1m (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tròn d=0,80m, L=2,5m (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 4 | Mối nối cống tròn d=1,25m bằng joăng cao su | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16 | mối nối |
| 5 | Mối nối cống tròn d=0,80m bằng joăng cao su | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 30 | mối nối |
| 6 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 33,88 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 1 thi công cống tạm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 83,49 | m3 |
| 8 | Đắp cát mang cống K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 41,75 | m3 |
| 9 | Đào cát tháo dỡ cống tạm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 912,3 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cống tạm D1250, L=2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ cống tạm D1250, L=1,0m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ cống tạm D800, L=2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| K | Cống đường giao | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống D750, L=1,0m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 2 | Mối nối cống tròn đường kính 750 bằng joăng cao su | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | mối nối |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt móng cống tròn d750 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Bê tông C16 (Mác 200) đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 5 | Bê tông C16 (Mác 200) móng đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng đầu cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 8 | Bê tông C16 (Mác 200) sân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất đầu cống K95 đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24,11 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh C16 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 102,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 127,53 | m2 |
| 14 | Chét vữa xi măng Mác 150 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 15 | Mastic trộn nhựa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 16 | Đào mương đất cấp 1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,56 | m3 |
| 17 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 383,28 | m3 |
| L | Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Trồng cỏ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.211,01 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm ốp mái C16 (Mác200) đúc sẵn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm ốp mái đường kính | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.998,69 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm ốp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 466,36 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp mái | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.919 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông C16 (Mác 200) đổ tại chỗ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 7 | Láng vữa xi măng Mác 150 dày 2cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 627 | m2 |
| 8 | Bê tông C16 (Mác 200) gia cố lề | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 26,93 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm gia cố lề | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16,93 | m3 |
| 10 | Bê tông C16 (Mác 200) chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 97,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 388,86 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 117,63 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 1 chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 224,57 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre L=2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.887,5 | m |
| 16 | Bê tông thân C20 tường chắn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 26,35 | m3 |
| 17 | Bê tông móng C20 tường chắn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 41,93 | m3 |
| 18 | Đào tường chắn đất cấp 2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 81,45 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 20 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất sét K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 22 | Sỏi lọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 24 | Bê tông C16 (Mác 200) gia cố lề | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 82,29 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 58,45 | m2 |
| 27 | Vải địa ngăn cách 12KN/m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 28 | Ống nhựa D=9cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 52,8 | m |
| 29 | Cốt thép tường đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 446,6 | kg |
| 30 | Gỗ tẩm nhựa dày 1cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 41,1 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tre L=3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.972,25 | m |
| 32 | Đắp tứ nón tường chắn K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,13 | m3 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Tấm sóng L=6,32m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 232 | tấm |
| 2 | Tấm sóng L=3,32m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | tấm |
| 3 | Tấm sóng L=2,32m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | tấm |
| 4 | Tấm tiếp đất L=3,32m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | tấm |
| 5 | Tấm cuối loại bo cong | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | tấm |
| 6 | Tấm thép đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 482 | tấm |
| 7 | Tiêu phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 243 | cái |
| 8 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,49m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 455 | cột |
| 9 | Cột D141,5m, chiều cao H=2,1m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 10 | Cột D141,5m, chiều cao H=1,35m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 20 | cột |
| 11 | Nắp bịt đầu cột D150x2mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 482 | cái |
| 12 | Bu lông D19x180 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 484 | bộ |
| 13 | Bu lông D16x35 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.998 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.419 | m |
| 15 | Ép cọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 462 | trụ |
| 16 | Bê tông móng cột C16 (Mác 200) đổ tại chỗ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 17 | Thép neo D=12mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,2 | kg |
| 18 | Lắp đặt biển chữ nhật I.439 + cột loại 4.3 (2 cột) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt biển báo tròn d=0,9m + cột biển loại 5.1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + cột biển loại 5.4 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt 2 biển tròn d=1,3m + cột loại 5.5A | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển tam giác a=0,9m + vuông S.509 + cột loại 5.9 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển vuông I.409 + cột loại 5.9A | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt 2 biển tam giác a=0,9m + cột loại 5.15 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển báo tam giác a=0,7m + cột biển loại 5.17 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển tam giác a=0,7m + biển phụ + cột loại 5.19 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Dán màng phản quang cột biển | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 23,249 | m2 |
| 29 | Lắp đặt biển I.414A&B | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | biển |
| 30 | Sản xuất cột loại 2.1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 31 | Lắp đặt cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.448,47 | kg |
| 32 | Bê tông móng Mác 250 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 33 | Cốt thép móng d | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 367,77 | kg |
| 34 | Thép tấm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 25,92 | kg |
| 35 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Đào đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 37 | Đắp đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,01 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 26,34 | m2 |
| 39 | Bu lông liên kết M20x75 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 40 | Bu lông neo M30x1930 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | biển |
| 42 | Sản xuất cột loại 3.1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 43 | Lắp đặt cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 265,51 | kg |
| 44 | Bê tông móng C20 (Mác 250) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 46 | Đào đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 47 | Đắp đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 49 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt biển tam giác a=1,3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | biển |
| 52 | Sản xuất cột loại 3.4 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | cột |
| 53 | Lắp đặt cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 958,05 | kg |
| 54 | Bê tông móng C20 (Mác 250) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,27 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 56 | Đào đất cấp 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 57 | Đắp đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 59 | Bu lông liên kết M10x30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48 | bộ |
| 60 | Bu lông neo M25x600 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 80 | cọc |
| 62 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 63 | Màng phản quang loại IV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 64 | Bê tông C12 (Mác 150) móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | cọc |
| 66 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 67 | Màng phản quang loại IV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 68 | Bê tông C12 (Mác 150) móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 69 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,62 | kg |
| 70 | Sơn cọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,672 | m2 |
| 71 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.404,3 | m2 |
| 72 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 42 | m2 |
| 73 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 6mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 187,71 | m2 |
| 74 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc màu vàng dày 8mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,47 | m2 |
| 75 | Bê tông C20 (Mác 250) giờ giảm tốc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 76 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,3025 | m2 |
| 77 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,3025 | m2 |
| 78 | Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 5,0cm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 62,464 | m2 |
| 79 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 53,4067 | m2 |
| 80 | Sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm gồ giảm tốc có xe cơ giới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 78,8608 | m2 |
| 81 | Bê tông C20 (Mác 250) viên vỉa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 141,8912 | m3 |
| 82 | Ván khuôn viên vỉa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.856,4793 | m2 |
| 83 | Bê tông C12 (Mác 150) móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 45,3833 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 363,066 | m2 |
| 85 | Lắp đặt viên vỉa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.815,33 | m |
| 86 | Đá dăm 1x2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 397,0625 | m3 |
| 87 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.301,2974 | m2 |
| 88 | Tôn bọc dán màng phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 801,95 | m2 |
| 89 | Màng phản quang loại IV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 801,95 | m2 |
| 90 | Đinh phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 588 | cái |
| 91 | Lát gạch Terrazo lối người đi bộ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 714,6356 | m2 |
| 92 | Bê tông C12 (Mác 150) móng lối người đi bộ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 101,2848 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 107,464 | m2 |
| 94 | Trồng cỏ đảo (bao gồm cả chi phí trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.031,25 | m2 |
| 95 | Công phá dỡ dải phân cách trên quốc lộ 5 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | công |
| 96 | Trồng cây Bàng Đài Loan (bao gồm cả chi phí trồng và chăm sóc đến khi sinh trưởng ổn định) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 279 | cây |
| N | Đường công vụ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72,8 | m3 |
| 2 | Đào dỡ lớp cấp phối đá dăm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72,8 | m3 |
| O | Tứ nón đường đầu cầu mố M1 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.157,0825 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay cấp 1 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 101,4906 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 778,4327 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt nhỏ K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.246,9895 | m3 |
| 5 | Đất đắp bao nền đường K95 (tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 248,18 | m3 |
| 6 | Đất đắp bao tứ nón K95 (tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 176,723 | m3 |
| 7 | Đắp cát hạt trung K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 400,6625 | m3 |
| 8 | Đắp cát gia tải K95 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.843,9743 | m3 |
| 9 | Đất đắp bao K95 (mua mới) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.219,6301 | m3 |
| 10 | Đất đắp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.634,3044 | m3 |
| 11 | Đào cát gia tải | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.578,6154 | m3 |
| 12 | Đào dỡ tải nền đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.209,1394 | m3 |
| 13 | Đất dỡ tải tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 840,9919 | m3 |
| 14 | Cát dỡ tải tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.720,2565 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.858,359 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 368,1475 | m3 |
| 17 | San ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.226,5065 | m3 |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.877,7865 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường K95 (tận dụng cát đào gia tải) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.631,635 | m3 |
| 20 | Đắp cát tứ nón K95 (tận dụng cát đào gia tải) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 325,7639 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay C16 đổ tại chỗ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 44,0334 | m3 |
| 22 | Bê tông gia cố lề C16 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,2731 | m3 |
| 23 | Bê tông đúc sẵn C16 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 33,108 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản ván khuôn đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,3644 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 341,76 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đúc sẵn ≤ 35kg | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.670 | tấm |
| 27 | Vữa xi măng Mác 100 dày 2cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 427,1973 | m2 |
| 28 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 42,7197 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,9997 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.596,9687 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D42 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72 | m |
| 32 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.105,3751 | m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3.368,1491 | m2 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7.325,3821 | m2 |
| 35 | Đá dăm 1x2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4544 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,1944 | m3 |
| 37 | Cắm bấc thấm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6.111,85 | m |
| 38 | Chiều dài bấc thấm phần dư, kẹp dưới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 243,5 | m |
| 39 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm mặt đường đầu cầu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 336 | m2 |
| 40 | Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) mặt đường đầu cầu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 336 | m2 |
| 41 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm mặt đường đầu cầu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 336 | m2 |
| 42 | Vận chuyển bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 96,5664 | tấn |
| 43 | Tưới nhựa thấm bám (1kg/m2) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 336 | m2 |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 20cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 82,176 | m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm loại II Dmax=37.5 dày 30cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 82,6392 | m3 |
| 46 | Lớp K98 dày 30cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 47,7008 | m3 |
| 47 | Đất đắp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 64,8731 | m3 |
| 48 | Đóng cọc gỗ (10x10x170)cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | cọc |
| 49 | Bê tông viên vỉa Mác 250 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,905 | m3 |
| 50 | Ván khuôn viên vỉa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 50,05 | m2 |
| 51 | Bê tông móng Mác 150 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 14 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bỏ vỉa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 35 | m |
| 54 | Vữa xi măng Mác 100 dày 2cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | m2 |
| 55 | Trồng cỏ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 56 | Đào hố móng trồng cây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | m3 |
| 57 | Trồng cây ngâu bụi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | Cây |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn 5m3 (90 ngày) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | cây |
| 59 | Đắp đất màu trồng cây K85 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24,43 | m3 |
| 60 | Đất màu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 30,7818 | m3 |
| P | Cống hộp lớn 3x6x7,5 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10,8097 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 20,026 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống đường kính ≤18mm (chiều cao ≤ 28m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 26,3828 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống đường kính >18mm (chiều cao ≤ 28m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,1691 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 25,6998 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 246,9528 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 (chiều cao | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 379,9289 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 277,076 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 49,3906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản nắp cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 510,5 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.426,4211 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 106,556 | m2 |
| 14 | Tấm ngăn nước | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 55,138 | m |
| 15 | Đóng cọc tre L>2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13.774,5 | m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 244,4893 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 34,58 | m2 |
| 18 | Đá hộc xây vữa C10 gia cố sân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 63,7555 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm gia cố sân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18,5986 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống gang D150, dày 6mm thoát nước | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,2 | m |
| 21 | Nắp đậy ống gang + cổ đỡ thoát nước | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 440 | m2 |
| 23 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 440 | m2 |
| 24 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 440 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 15,35 km | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 126,456 | tấn |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 440 | m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 114,24 | m3 |
| 28 | Lớp phòng nước dạng phun mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 440 | m2 |
| 29 | Bê tông cọc C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 14,1335 | m3 |
| 30 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2921 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,7994 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72,96 | m2 |
| 35 | Mối nối cọc 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 36 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 38 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 35,3337 | tấn |
| 39 | Ép cọc bê tông cốt thép 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 88 | m |
| 40 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 283,34 | tấn |
| 41 | Bê tông cọc C30, cọc đại trà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 408,2646 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8,4381 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 51,9794 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,9714 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,167 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.112,96 | m2 |
| 47 | Mối nối cọc 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 186 | mối nối |
| 48 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,952 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.020,6614 | tấn |
| 51 | Ép cọc bê tông cốt thép 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.542 | m |
| 52 | Khấu hao cọc dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4592 | tấn |
| 53 | Sản xuất cọc dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4592 | tấn |
| 54 | Đóng cọc dẫn phần ngập đất trên cạn (k=1,05) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 51,2 | m |
| 55 | Đóng cọc dẫn phần không ngập đất trên cạn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 44,8 | m |
| 56 | Nhổ cọc dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 51,2 | m |
| 57 | Bu lông neo M24x250 bệ đỡ cột đèn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt bu lông bệ đỡ cột đèn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2364 | m3 |
| 60 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 61 | Cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 62 | Ống nhựa HDPE D65/50 bệ đỡ cột đèn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 70,4 | m |
| 63 | Vạch sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 56,58 | m2 |
| 64 | Gắn viên phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 30 | viên |
| 65 | Gia công, lắp đặt khe co mặt đường bê tông xi măng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 57,544 | m |
| 66 | Gia công, lắp đặt khe giãn mặt đường bê tông xi măng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 17,248 | m |
| 67 | Bê tông mặt đường C25 mặt đường bê tông xi măng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 68,16 | m3 |
| 68 | Giấy dầu tạo phẳng mặt đường bê tông xi măng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 291,33 | m2 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm mặt đường bê tông xi măng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 68,16 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền đường K95 (tận dụng đất đào gia tải phần tứ nón) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 471,83 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 533,1679 | m3 |
| 72 | Đóng cọc tre L≤2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5.054,69 | m |
| 73 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5mm đường tạm dân sinh | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 66 | m3 |
| 74 | Đắp cát mặt bằng K90 đường tạm dân sinh | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 660 | m3 |
| 75 | Đá dăm đệm mặt bằng bãi gia công thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 76 | Bê tông nền C20 mặt bằng bãi gia công thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15 | m3 |
| 77 | Đá dăm đệm bãi đúc cọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 78 | Bê tông nền C20 bãi đúc cọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15 | m3 |
| 79 | Đắp mặt bằng công trường (tận dụng cát đào gia tải phần tứ nón M1) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 901,44 | m3 |
| 80 | Vận chuyển cát tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 991,584 | m3 |
| 81 | Thanh thải cát đắp mặt bằng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.561,44 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.561,44 | m3 |
| 83 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 141 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 141 | m3 |
| 85 | San ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.702,44 | m3 |
| 86 | Đào đất hố móng đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 810 | m3 |
| 87 | Sản xuất hệ đà giáo thi công thi công nắp cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,5334 | tấn |
| 88 | Khấu hao hệ đà giáo thi công nắp cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,5334 | tấn |
| 89 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo thi công nắp cống trên cạn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,0667 | tấn |
| 90 | Sản xuất và khấu hao hệ đà giáo thi công định hình | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 17,9389 | tấn |
| 91 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn (k=1,6) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 35,8777 | tấn |
| 92 | Thép xuyên táo | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,6257 | tấn |
| Q | Hầm chui dân sinh 6,5x4,5 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,7341 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,8302 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống đường kính ≤18mm (chiều cao ≤ 28m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,6526 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống đường kính >18mm (chiều cao ≤ 28m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,3681 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,8078 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10,8716 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp cống C30 (chiều cao | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 114,2064 | m3 |
| 9 | Bê tông thành cống C30 (chiều cao | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 183,3716 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 113,8384 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18,6016 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản nắp cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 205,923 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 635,1981 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 75,701 | m2 |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,1917 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn mố đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,409 | tấn |
| 18 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 55,0312 | m3 |
| 19 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13,1274 | m3 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 21 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8,68 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bản dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10,144 | m2 |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16,477 | m2 |
| 24 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 28,757 | m |
| 25 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) mối nối cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 552,0469 | m2 |
| 26 | Cốt thép thành cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 27 | Cốt thép thành cống đường kính ≤18mm (chiều cao ≤ 28m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,0097 | tấn |
| 28 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 28m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48,0523 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1757 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,3514 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 110,342 | m2 |
| 32 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 143,557 | m2 |
| 33 | Rải bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 34 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 35 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 36 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 37 | Lớp phòng nước dạng phun mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 169,4 | m2 |
| 38 | Vận chuyển bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48,6856 | tấn |
| 39 | Bê tông mặt đường C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 34,881 | m3 |
| 40 | Cốt thép mặt đường D≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4291 | tấn |
| 41 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 14,4534 | m3 |
| 42 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép cọc cọc thử, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép cọc cọc thử, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,2863 | tấn |
| 45 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cọc thử | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 74,56 | m2 |
| 47 | Mối nối cọc 40x40cm thử | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 48 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 36,1335 | tấn |
| 51 | Ép cọc bê tông cốt thép 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 90 | m |
| 52 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 276,62 | tấn |
| 53 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 310,266 | m3 |
| 54 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,3549 | tấn |
| 55 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,2362 | tấn |
| 56 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 49,08 | tấn |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,3174 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cọc đại trà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.604,48 | m2 |
| 59 | Mối nối cọc 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 138 | mối nối |
| 60 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 62 | Bốc xếp cọc cọc bê tông cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 775,6649 | tấn |
| 63 | Ép cọc cọc bê tông cốt thép 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.932 | m |
| 64 | Đà giáo thép hình | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,7165 | tấn |
| 65 | Đà giáo modul | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,7956 | tấn |
| 66 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,7165 | tấn |
| 67 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,7165 | tấn |
| 68 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,7165 | tấn |
| 69 | Sản xuất và khấu hao hệ đà giáo thi công định hình | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,7956 | tấn |
| 70 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn (k=1,6) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,7956 | tấn |
| R | Cống mở rộng 2x4x4 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,0462 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống đường kính ≤18mm (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4992 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống đường kính >18mm (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4594 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0421 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,3703 | tấn |
| 7 | Bê tông nắp cống C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 17,4948 | m3 |
| 8 | Bê tông thành cống C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,4899 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 25,2957 | m3 |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,2862 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản nắp cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 53,6717 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 109,0634 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 21,158 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,1971 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,1137 | tấn |
| 17 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 14,2922 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,8645 | m3 |
| 19 | Giấy dầu tạo phẳng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,868 | m2 |
| 20 | Tấm xốp chèn khe | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,868 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bản dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,238 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 23 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 (đắp phạm vi nền đường) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 355,7085 | m3 |
| 24 | Cốt thép thành cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 25 | Cốt thép thành cống đường kính ≤18mm (chiều cao ≤ 6m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,8064 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng cống đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng cống đường kính ≤18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,1923 | tấn |
| 28 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,2319 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cống C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 31,8678 | m3 |
| 30 | Bê tông đệm C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4745 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường thân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 76,2306 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 56,263 | m2 |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,0858 | m2 |
| 35 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10,286 | m |
| 36 | Đá hộc xây taluy, vữa C10 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm gia cố mái taluy | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | m3 |
| 38 | Ống nhựa PVC D42 gia cố mái taluy | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72 | m |
| 39 | Đá dăm 1x2 gia cố mái taluy | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4544 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,3388 | m3 |
| 41 | Đá dăm đệm chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,9752 | m3 |
| 42 | Đá hộc xếp khan chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,3929 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16,6272 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tre L>2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 731,4 | m |
| 45 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12,9715 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm gia cố sân cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,7077 | m3 |
| 47 | Đào đất hố móng đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19,9237 | m3 |
| 48 | Đá hộc xếp khan | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19,9237 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre L>2,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7.310,7 | m |
| 50 | Rải bê tông nhựa Polyme III dày 5cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,737 | m2 |
| 51 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,737 | m2 |
| 52 | Rải bê tông nhựa Polyme I dày 7cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,737 | m2 |
| 53 | Lớp bê tông nhựa rỗng dày 8cm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,737 | m2 |
| 54 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,737 | m2 |
| 55 | Vận chuyển bê tông nhựa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 20,8494 | tấn |
| 56 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,5606 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường K98 mặt đường trên cống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10,0595 | m3 |
| 58 | Giá đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13,6809 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường tường cánh gờ chắn; Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | m3 |
| 60 | Bê tông cọc thử C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,5744 | m3 |
| 61 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,4739 | tấn |
| 63 | Sản xuất thép cọc thử, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 64 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1656 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cọc thử | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 60,16 | m2 |
| 66 | Mối nối cọc 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | mối nối |
| 67 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 69 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 28,9359 | tấn |
| 70 | Ép cọc cọc bê tông cốt thép 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72 | m |
| 71 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 202,16 | tấn |
| 72 | Bê tông cọc đại trà C30 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 37,1344 | m3 |
| 73 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính ≤10mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,7449 | tấn |
| 74 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,7289 | tấn |
| 75 | Sản xuất thép cọc đại trà, đường kính >18mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt cấu kiện thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,5797 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cọc đại trà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 193,76 | m2 |
| 78 | Mối nối cọc 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 21 | mối nối |
| 79 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 81 | Bốc xếp cọc bê tông cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 92,836 | tấn |
| 82 | Ép cọc cọc bê tông cốt thép 40x40cm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 231 | m |
| 83 | Khấu hao cọc dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,6632 | tấn |
| 84 | Sản xuất cọc dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,6632 | tấn |
| 85 | Đóng cọc dẫn phần ngập đất trên cạn (k=1,05) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,86 | m |
| 86 | Nhổ cọc dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,86 | m |
| 87 | Đắp cát mặt bằng K90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 469,8288 | m3 |
| 88 | Vận chuyển cát tận dụng cự ly | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 516,8117 | m3 |
| 89 | Đắp bờ vây ngăn nước (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 167,904 | m3 |
| 90 | Đắp bờ vây (đất tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 111,936 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 307,824 | m3 |
| 92 | Đá dăm đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18 | m3 |
| 93 | Bê tông nền C20 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | m3 |
| 94 | Thanh thải cát đắp mặt bằng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 354,7234 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 354,7234 | m3 |
| 96 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 30 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 30 | m3 |
| 98 | San ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 384,7234 | m3 |
| 99 | Đào đất hố móng đất cấp I; Vận chuyển đất cấp I đổ đi và san ủi đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 377,5279 | m3 |
| 100 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 800 | m |
| 101 | Mối nối cọc ván thép trên cạn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 40 | mối nối |
| 102 | Ép cọc larsen, phần ngập đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 720 | m |
| 103 | Ép cọc larsen, phần không ngập đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 80 | m |
| 104 | Nhổ cọc ván thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 720 | m |
| 105 | Sản xuất và khấu hao ống thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,3616 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,3616 | tấn |
| 107 | Tháo dỡ ống thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,3616 | tấn |
| 108 | Thép hình I200 để lại hệ đỡ ống thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,904 | tấn |
| 109 | Thép hình I200 thu hồi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,1424 | tấn |
| 110 | Hệ liên kết ngang U200 (thu hồi) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,882 | tấn |
| 111 | Đóng cọc thép hình I200 phần ngập đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 53,2 | m |
| 112 | Đóng cọc thép hình I200 phần không ngập đất (k=0,75) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 58,8 | m |
| 113 | Lắp dựng tháo dỡ hệ đỡ ống thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,0244 | tấn |
| 114 | Thanh xuyên táo D16 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 115 | Làm hàng rào tôn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48,84 | m2 |
| 116 | Sản xuất khung thép hình | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 117 | Khấu hao khung thép hình | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 118 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ đà giáo định hình trên cạn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 119 | Đèn báo hiệu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Khoan tạo lỗ D25 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,6 | m |
| S | Chiếu sáng và đèn tín hiệu | |||
| 1 | Lắp dựng thân cột đèn chiếu sáng cao 8m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 65 | cột |
| 2 | Lắp dựng thân cột đèn chiếu sáng cao 6m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn vươn đơn, cao 2m vươn 1,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 48 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn vươn đôi, cao 2m vươn 1,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16 | cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn vươn ba, cao 2m vươn 1,5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 6 | Lắp khung móng 4M24x675 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 67 | bộ |
| 7 | Lắp khung móng 4M16x500 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150W Led | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 89 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | tủ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 67 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 268 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 268 | đầu cáp |
| 13 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.980,61 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x10mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.538,74 | m |
| 15 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 850,4 | m |
| 16 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 20kV-10kA/s | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 67 | cái |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 69 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang 2x36W trong hầm qua đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Ống luồn dây điện D16 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Dây cáp điện 2x4mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 31,93 | m |
| 21 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 132,19 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 218,24 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 43,46 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 26 | Đắp đất hố móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 88,74 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 96 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2.654,1 | m |
| 29 | Đào cấp phối đá dăm rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 30 | Đào đất cấp II rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 31 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp (cát tận dụng) rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 33 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 34 | Khoan ngầm ngang đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 55,5 | m |
| 35 | Đào hố thao tác kỹ thuật | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất hố thao tác kỹ thuật | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 37 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II, rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 536,76 | m3 |
| 38 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 125,95 | m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 410,72 | m3 |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 69 | vị trí |
| 41 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm cao 6,2m vươn kép 7m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 42 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 7m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 43 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông côn mạ kẽm cao 6,2m vươn đơn 5m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 44 | Lắp dựng mới cột cao 3,9m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5 | cột |
| 45 | Lắp dựng mới cột cao 2,9m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 46 | Lắp khung móng 8M24x1300 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp khung móng 4M24x675 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp khung móng 4M16x500 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu tròn 3xD300 LED | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh đỏ D300 LED | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400 LED | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông người đi bộ D300 LED | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông chớp vàng D300 LED | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt biển báo Chú ý quan sát kích thước 300x700mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Tay bắt đèn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 70 | cái |
| 57 | Giá bắt đèn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Bảng điện cửa cột tín hiệu giao thông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11 | bảng |
| 60 | Luồn cáp cửa cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 44 | đầu cáp |
| 61 | Làm đầu cáp khô | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 44 | đầu cáp |
| 62 | Cáp cấp nguồn tín hiệu giao thông 2x10mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 139,05 | m |
| 63 | Cáp cấp nguồn tín hiệu giao thông 2x4mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 90,64 | m |
| 64 | Cáp ngầm điều khiển tín hiệu giao thông 12x1,5mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 315,18 | m |
| 65 | Cáp trung tính 1x6mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 405,82 | m |
| 66 | Dây lên đèn 5x1mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 195,5 | m |
| 67 | Dây lên đèn 3x1mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 27,5 | m |
| 68 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Đào móng cột đèn tín hiệu giao thông, đất cấp II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 17,73 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 73 | Đắp đất móng cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 76mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 109 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 436,66 | m |
| 76 | Đào cấp phối đá dăm rãnh cáp qua đường làm mới | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 77 | Đào đất cấp II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 78 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp (cát tận dụng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 79 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 80 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tận dụng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 81 | Khoan ngầm qua đường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 60,5 | m |
| 82 | Đào hố thao tác kỹ thuật | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 27 | m3 |
| 83 | Đắp đất hố thao tác kỹ thuật | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 27 | m3 |
| 84 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp II, rãnh cáp qua lề đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 80,5 | m3 |
| 85 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18,89 | m3 |
| 86 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 61,6 | m3 |
| 87 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | vị trí |
| T | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn D=70cm + cột (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật (I440: kích thước =195x60)cm + cột (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật (I441: kích thước=135x195)cm + cột (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | biển |
| 4 | Barie di động (khung + biển) (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cọc tiêu chóp nón (tính khấu hao) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 385 | cái |
| 6 | Dây nhựa PVC | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1.109,93 | m |
| 7 | Đèn cảnh báo (thắp sáng ban đêm) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng công suất lớn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Dây điện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 991,16 | m |
| 10 | Nhân công điều tiết giao thông và vệ sinh mặt đường phạm vi thi công nút giao QL.5 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 360 | công |
| 11 | Đảm bảo giao thông và vệ sinh mặt đường phạm vi lối ra vào tuyến chính | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 300 | công |
| 12 | Áo phản quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Còi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Áo mưa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Giầy bảo hộ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bộ đàm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đèn phim sạc điện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cờ hiệu | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Quần áo bảo hộ lao động | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Mũ công trường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Băng đỏ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Gậy điều khiển giao thông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Ô che đứng đảm bảo giao thông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| U | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | |||
| 1 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| V | Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc | |||
| 1 | Ống nhựa PVC F110x5mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 714 | m |
| 2 | Ống nhựa HI-3P F110x6,8mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 212,16 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7m (7.B-V-125.I) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Đào móng cột, rộng 1m, đất cấp II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột đơn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | ụ quầy |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | ụ quầy |
| 11 | Nối cột đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | thanh sắt |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 77,52 | công/1m3 |
| 14 | Đào đất rãnh cáp, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 22,68 | công/1m3 |
| 15 | Đào đất bể cáp rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8,0822 | công/1m3 |
| 16 | Đào đất bể cáp rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,9817 | công/1m3 |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,428 | 100m |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống HI-3P F110x6,8mm + ống PVC F110x5mm nong một đầu, số lượng ống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7,8336 | 100 m |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 37,2575 | m3 |
| 20 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất III | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,8175 | m3 |
| 21 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 71,796 | m3 |
| 22 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | nắp đan |
| 23 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 1 đan dọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | bể |
| 24 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè, ruộng), loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 25 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | bể |
| 26 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 27 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 28 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc (hệ số k=0,5) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè, ruộng (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 30 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 31 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 32 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bể |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bể |
| 36 | Bốc dỡ ống nhựa các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | tấn |
| 37 | Vận chuyển ống nhựa các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | tấn |
| 38 | Bốc dỡ cột bê tông, nắp đan bể | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,284 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cột bê tông, nắp đan bể | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,284 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cột bê tông các loại (từ kho ra tuyến; từ tuyến về kho) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,024 | ca/tấn |
| 41 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 16Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 500 | m |
| 42 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 4Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 43 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 24Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 800 | m |
| 44 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 48Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 800 | m |
| 45 | Cáp quang kéo cống có vỏ bọc kim loại 72Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 400 | m |
| 46 | Cáp quang treo phi kim loại 72Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Cáp quang treo phi kim loại 48Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 48 | Cáp quang treo phi kim loại 24Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Cáp quang treo phi kim loại 16Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Cáp quang treo phi kim loại 4Fo. | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 51 | Măng sông cáp quang 4Fo | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Măng sông cáp quang 16Fo | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Măng sông cáp quang 24Fo | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Măng sông cáp quang 48Fo | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Măng sông cáp quang 72Fo | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1 | km |
| 57 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2 | km |
| 58 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) >48 sợi (cáp 72 Fo) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,13 | km |
| 59 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,22 | km |
| 60 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,65 | km |
| 61 | Lắp đặt ống cong PVC 90° R 500 F110x5 - 1,3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC F110x5mm - 2,5m từ ống cong lên cột treo cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,07 | km cáp |
| 64 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,3 | km cáp |
| 65 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,8 | km cáp |
| 66 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4 | km cáp |
| 67 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,07 | km cáp |
| 68 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1 | km cáp |
| 69 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2 | km cáp |
| 70 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2 | km cáp |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1 | km cáp |
| 72 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | bộ măng xông |
| 73 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ măng xông |
| 74 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18 | bộ măng xông |
| 75 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ măng xông |
| 76 | Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuối | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 77 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 78 | Lắp đặt kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh để treo cáp đồng, cáp quang vào cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | cột |
| 79 | Vận chuyển dây cáp các loại. Bốc dỡ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | công/ tấn |
| 80 | Vận chuyển dây cáp các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | công/ tấn |
| 81 | Vận chuyển cáp quang các loại (từ kho ra tuyến; từ tuyến về kho) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | ca/tấn |
| W | Di chuyển đường dây điện: Xây dựng đường dây 35kV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 88,96 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,5584 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4,2234 | 100m3 |
| 10 | Tiếp địa RC-2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| X | Di chuyển đường dây điện: Lắp đặt đường dây 35kV sau di chuyển | |||
| 1 | PC.I-22-300-18 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn (cột bê tông li tâm PC.I-22-300-18) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 27,6 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông (cột bê tông li tâm PC.I-22-300-18) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 27,6 | tấn/km |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường (cột bê tông li tâm PC.I-22-300-18) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột>20m, hoàn toàn (cột bê tông li tâm PC.I-22-300-18) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2kd-4NK tầng 1 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 260,5 | kg |
| 7 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Xà X2kd-4NK tầng 1 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2605 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg (Xà X2kd-4NK tầng 1 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2kd-4NK tầng 2 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 264,64 | kg |
| 10 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Xà X2kd-4NK tầng 2 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg (Xà X2kd-4NK tầng 2 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2kd-4NK tầng 3 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 269 | kg |
| 13 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Xà X2kd-4NK tầng 3 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg (Xà X2kd-4NK tầng 3 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giằng cột G5-22 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 316,6 | kg |
| 16 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Giằng cột G5-22 (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 17 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Côliê bắt dây chống sét (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 13,92 | kg |
| 18 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Côliê bắt dây chống sét (Cột 181, 182)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Thanh bắt sứ chuỗi néo (cột 180)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 19,14 | kg |
| 21 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Thanh bắt sứ chuỗi néo (cột 180)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa RC-2) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 69,79 | kg |
| 24 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo (Tiếp địa RC-2) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính fi 12-14mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0598 | 100kg |
| 27 | Ống nhựa PVC D21 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | m |
| 28 | Biển tên cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV-120kN + Phụ kiện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 31 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ, vận chuyển | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | bộ cách điện |
| 33 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV-120kN + Phụ kiện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 34 | Công tác cách điện các loại bốc, vận chuyển | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ cách điện |
| 36 | Dây AC150mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 382,7254 | kg |
| 37 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,5088 | tấn |
| 38 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,6908 | 1km/1 dây |
| 39 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,366 | 1km / 1dây |
| 40 | Dây chống sét TK50 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 327,42 | m |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võn. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây thép, tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1091 | 1km/1 dây |
| 42 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 43 | Khóa néo dây chống sét | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Khóa đỡ dây chống sét | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| Y | Di chuyển đường dây điện: Thí nghiệm đường dây 35kV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 60 | bát |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | vị trí |
| Z | Di chuyển đường dây điện: Phần xây dựng đường dây 22KV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 327,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4514 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1492 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3,093 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| AA | Di chuyển đường dây điện: Phần lắp đặt đường dây 22KV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Cột PC.I-20-190-14 (Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-14) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-14) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15,8 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông (Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-14) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15,8 | tấn/km |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường (Cột bê tông li tâm PC.I-20-190-14) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà X2kd-6NK-22kV (Cột số 124D, 125)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 210,24 | kg |
| 7 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Xà X2kd-6NK-22kV (Cột số 124D, 125)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà X2kd-6NK-22kV (Cột số 124D, 125)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Giằng cột GC5-20 (Cột 124D, 125)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 267,2 | kg |
| 10 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Giằng cột GC5-20 (Cột 124D, 125)) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2672 | tấn |
| 11 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa RC-2) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 69,79 | kg |
| 12 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo (Tiếp địa RC-2) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính fi 12-14mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0598 | 100kg |
| 15 | Ống nhựa PVC D21 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Biển tên cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | quả |
| 19 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cách điện các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 21 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 24kV-120kN + Phụ kiện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | bộ cách điện |
| 23 | Dây dẫn AC95mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 55,0886 | kg |
| 24 | Công tác bốc dỡ dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 25 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1324 | 1km/1 dây |
| 26 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,345 | 1km / 1dây |
| 27 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | vị trí vượt |
| 28 | Ghíp 3 bu lông A50-240 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| AB | Di chuyển đường dây điện: Thí nghiệm đường dây 22KV cáp ngầm sau di chuyển | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 24 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | vị trí |
| AC | Di chuyển đường dây điện: Phần tháo hạ thu hồi đường dây 22kV, 35kV di chuyển | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (Chụp đầu cột) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-2N 3 tầng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ (X2-2T 3 tầng) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo(X2L-2Đ) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (X2-4Đ) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,6 | 10 cách điện |
| 9 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | chuỗi cách điện |
| 10 | Tháo hạ chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | chuỗi cách điện |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,6 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,12 | 1km / 1dây |
| AD | Di chuyển đường dây điện: Phần xây dựng đường dây 0.4KV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Móng M8) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng M8) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Móng M8) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Móng MT-4) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 155,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng MT-4) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,5432 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (Móng MT-4) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,3958 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| AE | Di chuyển đường dây điện: Phần lắp đặt đường dây 0.4KV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Cột PC.I-8.5-190-3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cột bê tông li tâm PC.I-8.5-190-3) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột PC.I-12-190-7.2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (Cột bê tông li tâm PC.I-12-190-7.2) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9,8 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 7 | cột |
| 7 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà XT) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 56,52 | kg |
| 8 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Xà XT) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Xà XT1) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 20,46 | kg |
| 11 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh (Xà XT1) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng (Tiếp địa lặp lại RC-2 ĐZ 0,4kV) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 68,114 | kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1091 | 100kg |
| 16 | Ống nhựa PVC D21 luồn cờ tiếp địa | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Dây AL/PVC 1x70mm2-0.6/1kV đấu tiếp đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Ghíp GN2 bắt dây tiếp đất | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt A70 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0,6/1kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 202,3 | m |
| 23 | Công tác bốc dỡ, vận chuyển dây dẫn điện dây cáp các loại | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2169 | tấn |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2023 | 1km/1 dây |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2-0,6/1kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 91,2 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0912 | km/dây |
| 27 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 72,35 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,0724 | 1km/1 dây |
| 29 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35mm2-0,6/1kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 217,05 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,2171 | km/dây |
| 31 | Căng lại dây đồng (M), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,196 | 1km / 1dây |
| 32 | Căng lại dây nhôm (A), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,205 | 1km / 1dây |
| 33 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | vị trí vượt |
| 34 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV (Đấu vào hộp công tơ H3p) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 38 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x35mm2-0,6/1kV (Đấu vào hộp công tơ H6) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (bảo vệ cáp xuống hộp công tơ) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 42 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0.6/1kV (Bỏ sung đấu vào nhà dân) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 100 | m |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1 | 1km/1 dây |
| 44 | Kẹp hãm cáp 2(4-10)mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Kẹp hãm cáp 4(25-50)mm2 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 21 | cái |
| 46 | Đầu cốt M35 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cốt M25 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 50 | Ghíp 2BL 25-150 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 40 | cái |
| 51 | Ghíp bọc GN2 2BL 25-120 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Biển tên cột đường dây 0,4kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 9 | bộ |
| 54 | Băng dính cách điện | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 42 | cuộn |
| AF | Di chuyển đường dây điện: Phần thí nghiệm đường dây 0.4KV trên không sau di chuyển | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | vị trí |
| AG | Di chuyển đường dây điện: Phần tháo hạ vật tư, thiết bị đường dây 0.4KV di chuyển | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà XV) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo Néo (Xà XĐV) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Xà S1-2S) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ dây đồng (M). Tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,09 | 1km / 1dây |
| 7 | Tháo hạ dây đồng (M). Tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,4 | 1km / 1dây |
| 8 | Tháo hạ dây đồng (M). Tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,041 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm (A). Tiết diện dây | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,123 | 1km / 1dây |
| AH | Di chuyển đường dây điện: Tuyến cáp quang điện lực đoạn qua đường | |||
| 1 | Cáp quang treo single mode phi kim loại 24FO (Bổ sung) | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 256 | m |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,256 | km cáp |
| 3 | Kẹp hãm cáp 3 lỗ 2 rãnh kích thước 135x42x6mm thép mạ kẽm | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | m |
| 4 | Khối lượng thép mạ kẽm nhúng nóng | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 39,68 | kg |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện G0, G3, móc ABC, móc J, kẹp cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 4 | bộ măng xông |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 0,166 | km cáp |
| AI | Di chuyển đường dây điện: Chi phí đóng, cắt điện | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao đường dây 22, 35kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí đóng điện nghiệm thu bàn giao đường dây 0,4kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí cắt điện đường dây 35kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí cắt điện đường dây 0,4kV | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AJ | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng và bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ 3 | Từ trang 93 đến trang 102 thuộc E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35436E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7087E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): “Hợp đồng tương tự” là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Công trình giao thôngb) Cấp công trình: Cấp II trở lênc) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc chính (hạng mục cơ bản) của gói thầu, như sau:- Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm và nền đất yếu phải xử lý;- Thi công hệ thống tiêu thoát nước (dọc/ ngang) đường;- Thi công hệ thống an toàn giao thông;- Thi công xây dựng cống hộp (hoặc cống chui/ hoặc hầm chui) bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc tông cốt thép;- Thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu đường giao thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc/ hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện 35 kV (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này);- Thực hiện dịch vụ bảo hiểm công trình (không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này).2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 63,203 tỷ đồng;3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 63,203 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 10 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng thi công đường giao thông | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc giao thông đường bộ của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng thi công cống hộp và cống chui dân sinh | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc hầm/hoặc cầu – hầm);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hầm/ hoặc cầu – hầm), hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc giao thông hầm (hoặc cống hộp) của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên cùng lĩnh vực công trình giao thông;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 4 | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống đường dây điện trung thế | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện/ hoặc cơ - điện công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp, hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công phần việc đường dây điện trung thế ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực công trình công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) đường dây điện trung thế;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 5 | Phó chỉ huy trưởng thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng II (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng (hoặc phó chỉ huy trưởng) phần việc thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) của ít nhất 01 công trình từ cấp II (công trình nội tỉnh) trở lên cùng lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp và cống chui dân sinh | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc hầm/hoặc cầu – hầm);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công cống hộp (hoặc cống chui dân sinh) 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng có liên quan đến công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình cấp – thoát nước);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống tiêu thoát nước 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng và đèn tín hiệu | 1 | - Trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng và đèn tín hiệu 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống đường dây điện trung thế | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan về điện/ hoặc cơ – điện công trình;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống đường dây điện trung thế;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật thi công di chuyển hệ thống thông tin liên lạc | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện tử/ hoặc tín hiệu/ hoặc viễn thông;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) thi công (hoặc di chuyển) hệ thống thông tin liên lạc (hoặc đường cáp truyền tín hiệu viễn thông) cấp II trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 4 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan (điện, cơ – điện công trình, điện tử, tín hiệu, viễn thông);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động | 4 | - Trình độ đại học chuyên ngành về An toàn lao động/ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã là cán bộ về an toàn, vệ sinh lao động 01 công trình (hoặc hạng mục công trình);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 14 | Chủ nhiệm bảo hiểm công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 5 |
| 15 | Cán bộ quản lý chuyên môn, nghiệp vụ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo về bảo hiểm), còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 16 | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực công trình giao thông và có chứng chỉ/ chứng nhận về giám định tổn thất bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 17 | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có chứng chỉ/ chứng nhận về đánh giá rủi ro bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 18 | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ/ chứng nhận về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính kể từ khi làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận); tổng thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự tính từ thời điểm được giao phụ trách làm công việc tương tự (theo Quyết định phân công nhiệm vụ/ hoặc tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 4 | Máy đầm bánh thép ≥ 10 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi ≥ 16 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 6 | Máy đầm bánh thép ≥ 16 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 8 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải ≥ 2,5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 4 |
| 10 | Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 10 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 11 | Cần cẩu (hoặc cần trục) ≥ 25 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 15 | Ô tô có gắn cẩu (hoặc Cần cẩu bánh lốp) ≥ 6 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 16 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 17 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 18 | Máy lu rung (hoặc đầm rung) ≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 3 |
| 19 | Xe thang nâng (hoặc xe nâng), có thang (hoặc cần nâng) dài ≥ 12 m | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận an toàn và bảo vệ môi trường hoặc Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc các loại tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi