Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:52:00 đến ngày 2022-09-30 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,806,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hệ thống tuyến đường dây đến 35KV - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thi công tuyến đường dây đến 35KV (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN công suất tối thiểu 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn, kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phần xây dựng và phần điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp Đường trục nuôi trồng thủy sản thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG- KÈ- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.385,779 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,72 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,501 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,228 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,228 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.043,463 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,912 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,011 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,478 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,867 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28.949,076 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,286 | 100m3 |
| 19 | Mua đất đắp K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.065,141 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,047 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,116 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.521,419 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,726 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.994,15 | 100m |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,286 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,286 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,286 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,286 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,829 | 100m3 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Biển báo tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Biển báo chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 39 | Cột đỡ biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,69 | md |
| 40 | Thép chống xoay D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | kg |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,55 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 44 | Cắm cọc tiêu kích thước (0.15x0.15x1.1m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | cái |
| 45 | Bê tông M150 móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,225 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,228 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | 100m2 |
| 49 | Đào thi công móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 50 | Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng- đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,555 | m2 |
| 51 | Bulong chìm M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | cái |
| 52 | Thép tấm 10x10cm, dày 2mm dán màng phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | tấm |
| 53 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,47 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,263 | 100m2 |
| 56 | Sơn gờ chắn bánh bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.657,89 | m2 |
| 57 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.716,85 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.640,9 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,62 | m3 |
| 60 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,21 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,211 | 100m2 |
| 63 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 413,19 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,868 | 100m |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | 100m2 |
| 66 | Sỏi lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| 67 | Bao tải tẩm nhựa nhét khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 756,65 | m2 |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.065,929 | 100m |
| 69 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | rọ |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,63 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | 100m2 |
| 73 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 339,07 | m3 |
| 74 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,83 | 100m |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,117 | 100m |
| 76 | Thanh giằng tre | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.097,62 | m |
| 77 | Thép buộc D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.101,64 | kg |
| 78 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.202,92 | m2 |
| 79 | Vải bạt ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.511,144 | m2 |
| 80 | Ca bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | ca |
| 81 | Đắp đất đê quây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,015 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,015 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | 100m |
| 84 | Thanh giằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 726 | m |
| 85 | Thép buộc D6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,91 | kg |
| 86 | Phên nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m2 |
| 87 | Vải bạt ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m2 |
| 88 | Đắp đất đê quây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 dài 1.5m, dày 22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | đoạn cống |
| 94 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,44 | m2 |
| 95 | Nối ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 96 | Đào đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | 100m3 |
| 97 | Đắp mang cống bằng vật liệu dạng hạt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,667 | 100m3 |
| 98 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,394 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | 100m3 |
| 100 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,58 | m3 |
| 101 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,83 | 100m |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | 100m3 |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | tấn |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 111 | Máy đóng mở V1 cống 1.5x1.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 113 | Thép hình ti van+ Cánh phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 114 | Lắp dựng giàn van, cánh phai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,693 | tấn |
| 115 | Sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,88 | m2 |
| 116 | Lắp đặt tấm cao su ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,89 | m3 |
| 118 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,621 | 100m2 |
| 119 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 120 | Xây đá hộc, xây mái taluy gia cố đầu cống, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m3 |
| 121 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 122 | Phê nứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m2 |
| 123 | Vải bạt ngăn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,6 | m2 |
| 124 | Đắp đất bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | đoạn ống |
| 126 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | mối nối |
| 127 | Thanh thải bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn cống |
| 132 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | m2 |
| 133 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 134 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 136 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,363 | m3 |
| 137 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,22 | 100m |
| 138 | Bê tông xi măng M200 tường đầu, móng tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 139 | Ván khuôn tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m2 |
| 140 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 141 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 145 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 147 | Khoan lỗ đế cắm thép neo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 149 | Hộ lan mềm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 150 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | đoạn ống |
| 152 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,28 | m2 |
| 153 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | mối nối |
| 154 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 155 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,905 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,629 | 100m3 |
| 157 | Mua đất đắp K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 523,021 | m3 |
| 158 | Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,32 | 100m |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,905 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,905 | 100m3 |
| 161 | Bê tông xi măng M200 tường đầu, móng tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,31 | m3 |
| 162 | Ván khuôn tường đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,505 | 100m2 |
| 163 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 165 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 167 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,25 | m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 170 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Dây AC70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,747 | 1km/1 dây |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 1km/1 dây |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 1km / 1dây |
| 5 | Cặp cáp - CC70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 6 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 bộ |
| 7 | Ống nối -ON70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Chuỗi néo 24kV - CN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ chuỗi cách điện |
| 11 | Sứ đứng - SĐ-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 13 | Gông cột - GC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,08 | Kg |
| 14 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 15 | Cột ly tâm NPC.I.16-190-13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 mối nối |
| 18 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | tấn |
| 19 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,606 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | m3 |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,419 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 44 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | kg |
| 45 | Cọc tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cọc |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 10 m |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 50 | Ống hựa xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 51 | Xà néo đúp dọc - XNĐ-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,35 | Kg |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Xà néo - XN-24 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,95 | Kg |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ca |
| C | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| D | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | tấn/km |
| 5 | Cột NPC.I-12-190-5.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | tấn/km |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,52 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | km/dây |
| 12 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | km/dây |
| 16 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 17 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,46 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | km/dây |
| 20 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 21 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.006 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | km/dây |
| 23 | Kéo cáp xuống công tơ cáp 2x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 m |
| 25 | Kéo cáp xuống công tơ cáp 4x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 27 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 1km/1 dây |
| 29 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 1km/1 dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 32 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,568 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 59 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 65 | Kẹp hãm 95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 66 | Kẹp hãm 120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 67 | Kẹp hãm 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 68 | CD-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,46 | Kg |
| 69 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 bộ |
| 70 | CD-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | Kg |
| 71 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 72 | Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH2-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,04 | Kg |
| 73 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Giá đỡ 1;2 công tơ H3F cột đơn -GHF-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,76 | Kg |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Ghíp IPC120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 77 | Ghíp IPC95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 78 | Ghíp IPC50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 79 | Ống nối -ON120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Kg |
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 81 | Ống nối -ON95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 83 | Đầu cốt AM95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Đầu cốt AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 87 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 88 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Hôp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 90 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 91 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 92 | Thép làm tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,78 | kg |
| 93 | Bu lông M16x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 94 | Đầu cốt M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 95 | Dây đồng nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 96 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 97 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 m |
| 98 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 101 | Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ca |
| E | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| F | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 24kV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | tấn |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 8 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 1km / 1dây |
| 10 | Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| G | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | tấn |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cột |
| 6 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | tấn |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 10 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 11 | Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hệ thống tuyến đường dây đến 35KV - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.330.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thi công tuyến đường dây đến 35KV (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải BTN công suất tối thiểu 130 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy san công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn, kẻ đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 20 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 24 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phần xây dựng và phần điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi