Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924415-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220892173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:52:00 đến ngày 2022-09-30 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,806,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hệ thống tuyến đường dây đến 35KV - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thi công tuyến đường dây đến 35KV (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN công suất tối thiểu 130 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn, kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
24-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phần xây dựng và phần điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp
Đường trục nuôi trồng thủy sản thôn Ngọc Động, xã Phương Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Số 39, phố Lê Lợi, Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa. Địa điểm: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Ứng Hòa. Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG- KÈ- THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66gốc cây
3Vận chuyển câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.385,779m3
5Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,72100m3
6Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,501m3
7Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,585100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,228100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,228100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.043,463m3
11Đào nền đường, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,912100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,033100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,011100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,011100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,478100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,867100m3
17Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28.949,076m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,286100m3
19Mua đất đắp K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.065,141m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,047100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,116100m3
22Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.521,419m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,726100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.994,15100m
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,286100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,286100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,286100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,286100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,829100m3
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,078100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,078100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Biển báo tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Biển báo chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
39Cột đỡ biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,69md
40Thép chống xoay D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,71kg
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,55m2
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m2
44Cắm cọc tiêu kích thước (0.15x0.15x1.1m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295cái
45Bê tông M150 móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,225m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,228m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,086100m2
49Đào thi công móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,88m3
50Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng- đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,555m2
51Bulong chìm M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật590cái
52Thép tấm 10x10cm, dày 2mm dán màng phản quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295tấm
53Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,47m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,51tấn
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,263100m2
56Sơn gờ chắn bánh bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.657,89m2
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.716,85m3
58Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.640,9m3
59Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,62m3
60Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,21m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,56tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,211100m2
63Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,19m3
64Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,868100m
65Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2100m2
66Sỏi lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m3
67Bao tải tẩm nhựa nhét khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật756,65m2
68Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.065,929100m
69Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207rọ
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,63m3
71Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,1m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m2
73Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,07m3
74Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,83100m
75Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,117100m
76Thanh giằng treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.097,62m
77Thép buộc D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.101,64kg
78Phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.202,92m2
79Vải bạt ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.511,144m2
80Ca bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50ca
81Đắp đất đê quâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,015100m3
82Phá dỡ bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,015100m3
83Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4100m
84Thanh giằng gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật726m
85Thép buộc D6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,91kg
86Phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m2
87Vải bạt ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật990m2
88Đắp đất đê quâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m3
89Phá dỡ bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m3
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,92m3
91Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,84m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m2
93Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 dài 1.5m, dày 22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24đoạn cống
94Quét nhựa đường nóng 2 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,44m2
95Nối ống cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
96Đào đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,398100m3
97Đắp mang cống bằng vật liệu dạng hạt K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,667100m3
98Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,394m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,589100m3
100Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,58m3
101Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,83100m
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,398100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,398100m3
104Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,36m3
105Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,52m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,492tấn
108Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,56m3
109Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
111Máy đóng mở V1 cống 1.5x1.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
113Thép hình ti van+ Cánh phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,693tấn
114Lắp dựng giàn van, cánh phaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,693tấn
115Sơn chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,88m2
116Lắp đặt tấm cao su ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,92m
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,89m3
118Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,621100m2
119Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,95m3
120Xây đá hộc, xây mái taluy gia cố đầu cống, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,32m3
121Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1100m
122Phê nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153m2
123Vải bạt ngăn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,6m2
124Đắp đất bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m3
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D=1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67đoạn ống
126Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63mối nối
127Thanh thải bờ vâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m3
128Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
129Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
131Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn cống
132Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,74m2
133Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
134Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
136Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,363m3
137Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,22100m
138Bê tông xi măng M200 tường đầu, móng tường đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,34m3
139Ván khuôn tường đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m2
140Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,91m3
141Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38m3
142Ván khuôn thép.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
145Bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
147Khoan lỗ đế cắm thép neoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
149Hộ lan mềmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
150Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222cái
151Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82đoạn ống
152Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,28m2
153Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64mối nối
154Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,01m3
155Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,905100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,629100m3
157Mua đất đắp K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật523,021m3
158Đóng cọc tre bằng máy đào chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,32100m
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,905100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,905100m3
161Bê tông xi măng M200 tường đầu, móng tường đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,31m3
162Ván khuôn tường đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,505100m2
163Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
164Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
165Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
166Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
167Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,25m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m3
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
171Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
173Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
B TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Dây AC70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật747m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7471km/1 dây
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2281km/1 dây
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2281km / 1dây
5Cặp cáp - CC70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
6Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 bộ
7Ống nối -ON70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
9Chuỗi néo 24kV - CN-24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Chuỗi
10Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ chuỗi cách điện
11Sứ đứng - SĐ-24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
12Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 sứ
13Gông cột - GCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,08Kg
14Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
15Cột ly tâm NPC.I.16-190-13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
17Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 mối nối
18Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,16tấn
19Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,16tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
23Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,25m3
24Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,606m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,212m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
35Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,839m3
36Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,419m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
44Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,04kg
45Cọc tiếp đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cọc
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
47Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510 m
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
50Ống hựa xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
51Xà néo đúp dọc - XNĐ-24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,35Kg
52Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
53Xà néo - XN-24Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,95Kg
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4ca
C THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 24KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-10-190-5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3tấn/km
5Cột NPC.I-12-190-5.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8tấn/km
9Cáp vặn xoắn 4x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,52m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261km/dây
12Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2611km/ 1dây (4 sợi)
13Cáp vặn xoắn 4x95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,8m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092km/dây
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157km/dây
16Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1571km/ 1dây (4 sợi)
17Cáp vặn xoắn 4x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,46m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431km/dây
19Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108km/dây
20Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1081km/ 1dây (4 sợi)
21Cáp vặn xoắn 2x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.006m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,006km/dây
23Kéo cáp xuống công tơ cáp 2x16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật421 m
25Kéo cáp xuống công tơ cáp 4x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 m
27Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
28Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11km/1 dây
29Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0081km/1 dây
31Cáp vặn xoắn 4x70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
32Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241 m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
35Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
43Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,568m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
51Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,16m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616100m2
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
59Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
65Kẹp hãm 95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
66Kẹp hãm 120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
67Kẹp hãm 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
68CD-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,46Kg
69Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 bộ
70CD-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5Kg
71Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
72Giá đỡ 3 hòm H4 công tơ cột đơn -GH2-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,04Kg
73Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Giá đỡ 1;2 công tơ H3F cột đơn -GHF-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,76Kg
75Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Ghíp IPC120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
77Ghíp IPC95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
78Ghíp IPC50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
79Ống nối -ON120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Kg
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
81Ống nối -ON95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu cốt
83Đầu cốt AM95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
84Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
85Đầu cốt AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
86Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu cốt
87Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
88Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
89Hôp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
90Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
91Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
92Thép làm tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,78kg
93Bu lông M16x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
94Đầu cốt M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
95Dây đồng nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
96Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
97Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,410 m
98Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m3
101Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30ca
E THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
F THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 24kV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4tấn
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
7Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 sứ
8Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 chuỗi sứ
9Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61km / 1dây
10Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
G THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7tấn
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cột
6Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5tấn
7Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0781km/ 1dây (4 sợi)
8Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3141km/ 1dây (4 sợi)
9Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4331km/ 1dây (4 sợi)
10Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5651km/ 1dây (4 sợi)
11Ô tô vận tải thùng trọng tải vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0822E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và hệ thống tuyến đường dây đến 35KV - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình hoặc tài liệu pháp lý có tính chất tương đương khác+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công trắc đạc cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên cùng loại có tính chất tương tự gói thầu(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thi công tuyến đường dây đến 35KV (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác và các tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
7 Máy rải BTN công suất tối thiểu 130 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Ô tô tưới nước tối thiểu 3m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Máy san công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 3 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Thiết bị sơn, kẻ đường Còn sử dụng tốt1
13 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
14 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
17 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
18 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
19 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
20 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
21 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
23 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt2
24 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu (Phần xây dựng và phần điện)- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->