Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220919505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 14:44:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,742,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.222E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: Bằng tốt nghiệp Đại học và Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 03 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện,, thợ sắt từ 15 – 20 người trở lên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó tối thiểu phải có 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Đã làm công nhân tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Ô tô - trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn 14 kW-15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy tời điện ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy khoan đứng 4,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Bảo dưỡng, Sửa chữa cơ sở vật chất một số trường học trên địa bàn huyện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 7 năm 2022; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình xây dựng hạng 3 trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 022.3666.235
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 0223 666 226 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Hải - Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 022.3666.235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 0223 666 226 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính và kế hoạch; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG THCS | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 172,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 81 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 145,329 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V | 37,97 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 5 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 40,688 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 40,688 | m3 |
| 19 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 414 | m |
| 20 | Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 114,84 | m2 |
| 21 | Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 51,216 | m2 |
| 22 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 8,64 | 0.0 |
| 23 | Khoá quả chuỳ cửa đi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 24 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 802,207 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 76,128 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 114,86 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 527,058 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,026 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 22,944 | m2 |
| 41 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 42 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 43 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 1,044 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 73 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 74 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 75 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 77 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 79 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 83 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 177 | m |
| 85 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 7,558 | kg |
| 86 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 5,221 | kg |
| 87 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 89 | Miếng đệm bằng chì 30x80 | Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 90 | Miếng chì d100 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 91 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 92 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 93 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 167,664 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II, Chương V | 10,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 550,598 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 461,568 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 78,311 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 80,702 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 408,38 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 30 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 5 | công |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 1,003 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 4,701 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 4,701 | m3 |
| 18 | Kính trắng dày 4.5mm (30% KL) | Mục II, Chương V | 17,548 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 156,24 | m2 cấu kiện |
| 20 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 9,12 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 408,38 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 114,86 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.085,774 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 600,598 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 30 | m2 |
| 31 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 32 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 33 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 1,044 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 61 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 63 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 64 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 65 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 67 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 69 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 5 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 47,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II, Chương V | 61,766 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 13,351 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 1,686 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 12,306 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 188,269 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 531,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, Chương V | 14,394 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, Chương V | 10,365 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 113,177 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 21,255 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 1 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 2,482 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 2,482 | m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 113,177 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 47,7 | m2 cấu kiện |
| 18 | Kính trắng dày 5mm (10%) | Mục II, Chương V | 2,429 | m2 |
| 19 | Cửa chớp kính khu vệ sinh đã bao gồm công lắp dựng | Mục II, Chương V | 1,5 | m2 |
| 20 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,618 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 13,351 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 1,686 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 12,306 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 27,343 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 531,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 263,028 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 21,255 | m2 |
| 29 | Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống lồng D76 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,008 | 100m |
| 32 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 0,09 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 25 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 7 | hộp |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 55 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 57 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 61 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,101 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, Chương V | 36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Mục II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 36 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng ray thép | Mục II, Chương V | 1 | cấu kiện |
| 7 | Vòng bi sắt | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 19,71 | m2 |
| F | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, Chương V | 363,403 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II, Chương V | 7,73 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,85 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 150,579 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 17,748 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 29,92 | m |
| 8 | Đắp chi tiết trụ tường rào | Mục II, Chương V | 68 | vị trí |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 531,73 | m2 |
| 10 | Thép D12 làm mũi mác đỉnh tường rào | Mục II, Chương V | 276,923 | kg |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 2,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 2,04 | m3 |
| G | ĐIỂM TRƯỜNG CHIỀNG HIN | |||
| H | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II, Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,008 | tấn |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 0,064 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 1,241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,045 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II, Chương V | 0,348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II, Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Thép bản dày 10mm | Mục II, Chương V | 0,194 | kg |
| 12 | Bu lông D20 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 6,336 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 6,336 | m2 |
| 15 | Lắp dựng biển cổng có sẵn | Mục II, Chương V | 1 | công |
| I | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| J | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II, Chương V | 227,2 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 20 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 236,536 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 476,046 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 28,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V | 225,418 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 7,098 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 7,098 | m3 |
| 10 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 579,895 | Kg |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 34,56 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 227,2 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 39,63 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 20 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 284,696 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 476,046 | m2 |
| 17 | Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 225,418 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 40,688 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 40,688 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 27 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 9 | hộp |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 43 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 44 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 45 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 49 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,945 | 100m2 |
| K | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 38,036 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 38,036 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 47,918 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 32,938 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 7,978 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 44,603 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 32,938 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 7,978 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,603 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 85,518 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 34 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 35 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 36 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 38 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 40 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II, Chương V | 28 | cấu kiện |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II, Chương V | 3 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II, Chương V | 1,725 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 1,876 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 5,308 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 5,0382 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 5,3082 | m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 17,99 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 4,32 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 3,928 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50 | Mục II, Chương V | 4,18 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50 | Mục II, Chương V | 0,94 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 45,488 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 20,825 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V | 0,788 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mục II, Chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 5,748 | m3 |
| L | ĐIỂM TRƯỜNG BẢN THÍN | |||
| M | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 16,08 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mục II, Chương V | 122,223 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,17 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V | 92,272 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,106 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,634 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 121,206 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 145,756 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 4,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 4,82 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,622 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,037 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II, Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 18 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 69,8 | m |
| 19 | Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 19,584 | m2 |
| 20 | Khoá quả chuỳ cửa đi + Chốt khóa | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 139,353 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 13,536 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,502 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,523 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II, Chương V | 0,5227 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 46,08 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 1,222 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mục II, Chương V | 31,34 | m |
| 32 | Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 93,88 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 145,756 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 171,206 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 99,57 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 20,166 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 58 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 62 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 68 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 1,728 | kg |
| 69 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 2,611 | kg |
| 70 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 3 | quả |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 72 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 12,56 | kg |
| 73 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 74 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 4 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,639 | 100m2 |
| N | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 31,92 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 21,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 16,755 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 1,265 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 9,1 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 119,331 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 141,536 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 110,462 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 11,002 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 90,506 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 0,905 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 0,905 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 90,506 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 31,92 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 21,36 | m2 |
| 18 | Kính trắng dày 5mm (10%) | Mục II, Chương V | 9,051 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 16,755 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 1,265 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 9,1 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 27,12 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 20 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 263,957 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 199,682 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 21,195 | m2 |
| 27 | Rọ chắn rác D150 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống lồng D76 | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 30 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 53 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 55 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 57 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 63 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 1,728 | kg |
| 64 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 2,611 | kg |
| 65 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 3 | quả |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 67 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 15,072 | kg |
| 68 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 69 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 4 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,712 | 100m2 |
| O | ĐIỂM TRƯỜNG MƯỜNG AN | |||
| P | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 37,56 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,855 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 205,993 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 40 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 160,776 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 315,576 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 28,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II, Chương V | 1,167 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 3,714 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 3,714 | m3 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 205,993 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 2,855 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mục II, Chương V | 48,508 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 40 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 37,353 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 40 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 200,776 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 315,576 | m2 |
| 20 | Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 199,134 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 37,56 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 5 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 27 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 7 | hộp |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 45 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 49 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 6 | cọc |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 6,9 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 6,9 | m3 |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 23 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 80 | m |
| 55 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 2,591 | kg |
| 56 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 4,351 | kg |
| 57 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 59 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 60 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 61 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,551 | 100m2 |
| Q | ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PÙ LẦU | |||
| R | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mục II, Chương V | 144,619 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 33,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 26,752 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 17,599 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 20 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 157,126 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 170,472 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mục II, Chương V | 24,024 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 1,844 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 1,844 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 148,993 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 27,531 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 20 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 177,126 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 170,472 | m2 |
| 17 | Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 144,619 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 17,599 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 26,752 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 96,4 | m |
| 21 | Cửa đi, cửa sổ thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 38,72 | m2 |
| 22 | Khoá quả chuỳ cửa đi | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 2 | hộp |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 43 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 45 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 47 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 15 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 35 | m |
| 53 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 1,728 | kg |
| 54 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 4,351 | kg |
| 55 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 57 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 15,072 | kg |
| 58 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 59 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 4 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 2,103 | 100m2 |
| S | ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG THCS MƯỜNG TÈ | |||
| T | NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 167,664 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II, Chương V | 10,02 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 554,564 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 461,568 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 78,311 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 80,471 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 408,352 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 1,003 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II, Chương V | 0,73 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 15,376 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 15,376 | m3 |
| 20 | Kính trắng dày 4.5mm (30% KL) | Mục II, Chương V | 17,548 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 159,456 | m2 |
| 22 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 9,12 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 408,352 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc R=400, dày 0.4mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 26 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 114,86 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.085,543 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 554,564 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,73 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 22,944 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,026 | m2 |
| 38 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 39 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 40 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,113 | 100m |
| 42 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 0,72 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 70 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 71 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 72 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 74 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 76 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 177 | m |
| 82 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 7,558 | kg |
| 83 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 5,221 | kg |
| 84 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 86 | Miếng đệm bằng chì 30x80 | Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 87 | Miếng chì d100 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 88 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 89 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 90 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| U | NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 - 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 172,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 81 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 546,998 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 14,175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 14,175 | m3 |
| 15 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 414 | m |
| 16 | Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 114,84 | m2 |
| 17 | Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 51,216 | m2 |
| 18 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 8,64 | m2 |
| 19 | Khoá quả chuỳ cửa đi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 20 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 802,207 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 76,128 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 50 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.150,642 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 546,998 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,026 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 22,944 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 54 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 55 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 56 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 58 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 60 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 177 | m |
| 66 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 7,558 | kg |
| 67 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 5,221 | kg |
| 68 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 70 | Miếng đệm bằng chì 30x80 | Mục II, Chương V | 80 | cái |
| 71 | Miếng chì d100 | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 72 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 73 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 74 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| V | ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| W | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 8 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 54,155 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 12,702 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 79,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 200 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 512,673 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 614,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II, Chương V | 125,323 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 499,672 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 76,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 38,017 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 497,5131 | m2 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 6,617 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mục II, Chương V | 20,592 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II, Chương V | 31 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ hệ thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 59,243 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 59,243 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 8,14 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 72,562 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 6,618 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, Chương V | 17,185 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50 | Mục II, Chương V | 3,407 | m3 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,488 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 30,975 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 33,836 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,04 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II, Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II, Chương V | 0,109 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II, Chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 38,017 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 54,155 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 12,702 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 79,64 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 146,497 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 200 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.316,911 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 546,508 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 497,513 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 29,322 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,436 | m2 |
| 41 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 42 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 43 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,155 | 100m |
| 45 | Đai giữ ống, giữ hộp | Mục II, Chương V | 75 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mục II, Chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 48 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 650 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 700 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 72 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 73 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 74 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 76 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 78 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 6,645 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,133 | 100m2 |
| X | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 37,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 90,472 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II, Chương V | 0,135 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 96,19 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II, Chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 40,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II, Chương V | 37,56 | m2 |
| 8 | Kính trắng dày 4.5mm (20% KL) | Mục II, Chương V | 0,86 | m2 |
| 9 | Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 199,042 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 7 | hộp |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 33 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 34 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 35 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 3 | bình |
| 39 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| Y | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM THCS MƯỜNG MEN | |||
| Z | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 172,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 81 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 89,242 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II, Chương V | 8,979 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 40,777 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 40,777 | m3 |
| 20 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 404,4 | m |
| 21 | Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 110,88 | m2 |
| 22 | Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 48,576 | m2 |
| 23 | Khoá quả chuỳ cửa đi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 24 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 778,469 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 78,648 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 109,849 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 30 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 114,86 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.150,654 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,026 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 22,944 | m2 |
| 45 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 46 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 47 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 1,044 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 77 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 78 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 79 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 83 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 177 | m |
| 89 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 7,558 | kg |
| 90 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 5,221 | kg |
| 91 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 93 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 94 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 95 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| AA | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM THCS SONG KHỦA | |||
| AB | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 172,32 | m2 |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 81 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 89,242 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II, Chương V | 8,979 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 40,777 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 40,777 | m3 |
| 20 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 404,4 | m |
| 21 | Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 110,88 | m2 |
| 22 | Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 48,576 | m2 |
| 23 | Khoá quả chuỳ cửa đi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 24 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 8,64 | m2 |
| 25 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 778,469 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 78,648 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 109,849 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 30 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 114,86 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.150,642 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,026 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 22,944 | m2 |
| 45 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 46 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 47 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 1,044 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 77 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 78 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 79 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 81 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 83 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 85 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 177 | m |
| 89 | Bật thép d10, L = 350 | Mục II, Chương V | 7,558 | kg |
| 90 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 5,221 | kg |
| 91 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 93 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 94 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 95 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
| AC | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM THCS LIÊN HÒA | |||
| AD | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, Chương V | 172,32 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 89,242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mục II, Chương V | 8,979 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II, Chương V | 20,608 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7) | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II, Chương V | 40,777 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II, Chương V | 40,777 | m3 |
| 19 | Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 404,4 | m |
| 20 | Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 110,88 | m2 |
| 21 | Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng) | Mục II, Chương V | 48,576 | m2 |
| 22 | Khoá quả chuỳ cửa đi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 23 | Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điện | Mục II, Chương V | 8,64 | m2 |
| 24 | Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầu | Mục II, Chương V | 778,469 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II, Chương V | 78,648 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 109,849 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II, Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mm | Mục II, Chương V | 48 | cái |
| 29 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75 | Mục II, Chương V | 44,962 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,118 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 59,78 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II, Chương V | 114,86 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 165,616 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 457,968 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 61,865 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75 | Mục II, Chương V | 465,193 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 1.150,642 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 596,998 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II, Chương V | 415,817 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 15,026 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75 | Mục II, Chương V | 22,944 | m2 |
| 44 | Rọ chắn rác D120 bằng thép D6 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 45 | Ống lồng D90 | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 46 | Hộp giảm tốc PVC | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Đai giữ ống | Mục II, Chương V | 42 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục II, Chương V | 1,044 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II, Chương V | 36 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II, Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II, Chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 75 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn | Mục II, Chương V | 130 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 500 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, Chương V | 550 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II, Chương V | 8 | hộp |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 4 | cọc |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 0,84 | m3 |
| 76 | Băng đồng 30x3 | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 77 | Dây Cu M10 | Mục II, Chương V | 5 | m |
| 78 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mục II, Chương V | 1 | sứ |
| 80 | Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình) | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục II, Chương V | 6 | bình |
| 82 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II, Chương V | 10 | cọc |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II, Chương V | 13,5 | m3 |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II, Chương V | 45 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II, Chương V | 177 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 7,558 | 100m2 |
| 89 | Thép d12 | Mục II, Chương V | 5,221 | kg |
| 90 | Quả hồ lô sứ màu đỏ | Mục II, Chương V | 5 | quả |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II, Chương V | 11 | cái |
| 92 | Miếng thép bản 80x80x5 | Mục II, Chương V | 20,096 | kg |
| 93 | Bulong D10 | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 94 | Ống PVC D27, L=2000 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 5,254 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II, Chương V | 0,105 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.222E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.038.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: Bằng tốt nghiệp Đại học và Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 03 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 5 | + Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện,, thợ sắt từ 15 – 20 người trở lên | 15 | + Trong đó tối thiểu phải có 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Đã làm công nhân tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất ≥ 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Ô tô - trọng tải ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 11 | Máy hàn 14 kW-15 kW | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 12 | Máy tời điện ≤ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 5 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi