Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220919505-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220912476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 14:44:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,742,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.222E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: Bằng tốt nghiệp Đại học và Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 03 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện,, thợ sắt từ 15 – 20 người trở lên
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Trong đó tối thiểu phải có 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Đã làm công nhân tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Ô tô - trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn 14 kW-15 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy tời điện ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy khoan đứng 4,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bảo dưỡng, Sửa chữa cơ sở vật chất một số trường học trên địa bàn huyện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 022.3666.235 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 0223 666 226
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP AHH Tây Bắc; Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV và XD Hoàng Bách; Địa chỉ: Bản Nà Bó 1, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 022.3666.235 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 0223 666 226


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 7 năm 2022; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình xây dựng hạng 3 trở lên; các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 022.3666.235 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 0223 666 226
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Thanh Hải - Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 022.3666.235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La; sdt: 0223 666 226
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính và kế hoạch; Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG THCS
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V172,32m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V81m2
3Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,73100m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V44,962m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V10,118m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V59,78m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V596,998m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V457,968m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V145,329m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V61,865m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V20,608m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V415,817m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II, Chương V37,97m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,95m3
16Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V5công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V40,688m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V40,688m3
19Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V414m
20Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V114,84m2
21Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V51,216m2
22Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V8,640.0
23Khoá quả chuỳ cửa điMục II, Chương V12cái
24Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V802,207kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V76,128m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V20,608m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V2,73100m2
28Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mmMục II, Chương V48cái
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V44,962m2
30Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V10,118m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V59,78m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V114,86m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V165,616m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V596,998m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V457,968m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V527,058m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V596,998m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V415,817m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,026m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V22,944m2
41Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V12cái
42Ống lồng D90Mục II, Chương V12cái
43Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V12cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,06100m
45Đai giữ ốngMục II, Chương V42cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V1,044100m
47Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, Chương V24cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
62Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
64Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
66Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
70Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
73Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
74Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
75Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
76Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
77Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
78Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
79Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
80Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V10cọc
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V13,5m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V13,5m3
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V45m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V177m
85Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V7,558kg
86Thép d12Mục II, Chương V5,221kg
87Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V11cái
89Miếng đệm bằng chì 30x80Mục II, Chương V80cái
90Miếng chì d100Mục II, Chương V6cái
91Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
92Bulong D10Mục II, Chương V20cái
93Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V167,664m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II, Chương V10,02m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V44,962m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V10,118m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V59,78m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V50m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V550,598m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V461,568m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V78,311m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V80,702m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V408,38m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V30m2
14Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V5công
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V1,003m3
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V4,701m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V4,701m3
18Kính trắng dày 4.5mm (30% KL)Mục II, Chương V17,548m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V156,24m2 cấu kiện
20Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V9,12m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V408,38m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V44,962m2
23Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V10,118m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V59,78m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V114,86m2
26Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V0,1100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V50m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.085,774m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V600,598m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V30m2
31Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V12cái
32Ống lồng D90Mục II, Chương V12cái
33Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V12cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,06100m
35Đai giữ ốngMục II, Chương V42cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V1,044100m
37Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, Chương V24cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
48Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
52Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
54Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
56Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
60Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
61Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
63Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
64Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
65Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
66Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
67Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
68Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
69Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
D NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 5 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V47,7m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II, Chương V61,766m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V13,351m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V1,686m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V12,306m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V50m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V188,269m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V531,16m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, Chương V14,394m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, Chương V10,365m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V113,177m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V21,255m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V1công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V2,482m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V2,482m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V113,177m2
17Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V47,7m2 cấu kiện
18Kính trắng dày 5mm (10%)Mục II, Chương V2,429m2
19Cửa chớp kính khu vệ sinh đã bao gồm công lắp dựngMục II, Chương V1,5m2
20Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V0,618100m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V13,351m2
22Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V1,686m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V12,306m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V27,343m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V50m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V531,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V263,028m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V21,255m2
29Rọ chắn rác D150 bằng thép D6Mục II, Chương V2cái
30Ống lồng D76Mục II, Chương V2cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,008100m
32Đai giữ ốngMục II, Chương V5cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V0,09100m
34Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMục II, Chương V4cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V25cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V7cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V5cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V5hộp
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V5cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II, Chương V25bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V10cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
46Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V20m
48Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V120m
50Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V120m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V180m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V200m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V7hộp
54Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
57Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
59Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
60Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
61Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,101100m2
E CẢI TẠO CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, Chương V36m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V14,4m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpMục II, Chương V0,12tấn
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V36m2
5Gia công xà gồ thépMục II, Chương V0,12tấn
6Lắp dựng ray thépMục II, Chương V1cấu kiện
7Vòng bi sắtMục II, Chương V4cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V19,71m2
F CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V2,04m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, Chương V363,403m2
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II, Chương V7,73m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II, Chương V0,85m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V150,579m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V17,748m2
7Đắp phào kép, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V29,92m
8Đắp chi tiết trụ tường ràoMục II, Chương V68vị trí
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V531,73m2
10Thép D12 làm mũi mác đỉnh tường ràoMục II, Chương V276,923kg
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V2,04m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V2,04m3
G ĐIỂM TRƯỜNG CHIỀNG HIN
H TRỤ CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II, Chương V0,074100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V0,338m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,008tấn
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V0,064m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V1,241m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II, Chương V0,052100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,045tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục II, Chương V0,348m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II, Chương V0,063100m2
11Thép bản dày 10mmMục II, Chương V0,194kg
12Bu lông D20Mục II, Chương V8cái
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V6,336m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V6,336m2
15Lắp dựng biển cổng có sẵnMục II, Chương V1công
I ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC
J NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II, Chương V227,2m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V20m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V236,536m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V476,046m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V28,16m2
6Tháo dỡ trầnMục II, Chương V225,418m2
7Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V7,098m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V7,098m3
10Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V579,895Kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V34,56m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V227,2m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V39,63m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V20m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V284,696m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V476,046m2
17Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Mục II, Chương V225,418m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V40,688m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V40,688m3
20Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V27cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V9cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V9hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V9cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V27bộ
29Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V4bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V9cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
32Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V75m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V80m
34Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V80m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V180m
36Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V250m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V250m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V9hộp
40Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
43Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
44Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
45Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
47Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
48Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
49Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,945100m2
K NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V38,036m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V38,036m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V47,918m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V32,938m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V7,978m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V44,603m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V32,938m2
8Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V7,978m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V44,603m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V85,518m2
11Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
12Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V8cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V5cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V24bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V4bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V8cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
23Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V20m
25Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V20m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V100m
27Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V100m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V160m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V180m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V4hộp
31Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
34Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
35Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
36Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
37Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
38Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
39Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
40Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
41Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II, Chương V28cấu kiện
42Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II, Chương V3cấu kiện
43Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II, Chương V1,725m3
44Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II, Chương V1,876m3
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V5,308m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V5,0382m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V5,3082m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V17,99m3
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V4,32m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V3,928m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50Mục II, Chương V4,18m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50Mục II, Chương V0,94m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V45,488m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V20,825m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V0,788tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,143100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục II, Chương V411 cấu kiện
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V5,748m3
L ĐIỂM TRƯỜNG BẢN THÍN
M NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V16,08m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V10,8m2
3Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mục II, Chương V122,223m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mục II, Chương V1,17m3
5Tháo dỡ trầnMục II, Chương V92,272m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,106m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,634m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V50m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V121,206m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V145,756m2
11Tháo dỡ hệ thống điện (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V4,82m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V4,82m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,622m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V0,037tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II, Chương V0,116100m2
18Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V69,8m
19Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V19,584m2
20Khoá quả chuỳ cửa đi + Chốt khóaMục II, Chương V2cái
21Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V139,353kg
22Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V13,536m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,013tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II, Chương V0,046100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II, Chương V0,502m3
27Gia công xà gồ thépMục II, Chương V0,523tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMục II, Chương V0,5227tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V46,08m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V1,222100m2
31Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMục II, Chương V31,34m
32Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Mục II, Chương V93,88m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V50m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V145,756m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V171,206m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V99,57m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V20,166m2
38Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V4cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V2hộp
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V3cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V12bộ
46Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V2bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V20m
49Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V35m
51Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V35m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V80m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V100m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V2hộp
55Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
58Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
59Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
60Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
61Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
62Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
63Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V4,5m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V4,5m3
66Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V15m
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V25m
68Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V1,728kg
69Thép d12Mục II, Chương V2,611kg
70Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V3quả
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V3cái
72Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V12,56kg
73Bulong D10Mục II, Chương V6cái
74Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V4m
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V1,639100m2
N NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V31,92m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V21,36m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V16,755m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V1,265m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V9,1m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V20m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V119,331m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V141,536m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V110,462m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V11,002m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V90,506m2
12Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V0,905m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V0,905m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V90,506m2
16Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V31,92m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V21,36m2
18Kính trắng dày 5mm (10%)Mục II, Chương V9,051m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V16,755m2
20Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V1,265m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V9,1m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V27,12m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V20m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V263,957m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V199,682m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V21,195m2
27Rọ chắn rác D150 bằng thép D6Mục II, Chương V4cái
28Ống lồng D76Mục II, Chương V4cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,015100m
30Đai giữ ốngMục II, Chương V15cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V0,18100m
32Lắp đặt cút nhựa vuông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMục II, Chương V8cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V4cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V2hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V3cái
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V12bộ
41Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V2bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V4cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V40m
44Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V20m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V30m
46Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V100m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V100m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V2hộp
50Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
53Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
55Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
56Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
57Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
58Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
59Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V4,5m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V4,5m3
61Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V15m
62Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V30m
63Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V1,728kg
64Thép d12Mục II, Chương V2,611kg
65Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V3quả
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V3cái
67Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V15,072kg
68Bulong D10Mục II, Chương V10cái
69Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V4m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V1,712100m2
O ĐIỂM TRƯỜNG MƯỜNG AN
P NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V37,56m2
2Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,855100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V205,993m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V40m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V160,776m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V315,576m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V28,16m2
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II, Chương V1,167m3
9Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V3,714m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V3,714m3
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V205,993m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V2,855100m2
14Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMục II, Chương V48,508m
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V40m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V37,353m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V40m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V200,776m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V315,576m2
20Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Mục II, Chương V199,134m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V37,56m2
22Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V8cái
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V5cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V5hộp
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V6cái
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V27bộ
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V4bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V8cái
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V2cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
34Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V20m
36Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V20m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V120m
38Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V120m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V180m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V150m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V7hộp
42Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
45Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
47Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
48Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
49Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
50Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V6cọc
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V6,9m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V6,9m3
53Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V23m
54Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V80m
55Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V2,591kg
56Thép d12Mục II, Chương V4,351kg
57Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
58Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V5cái
59Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
60Bulong D10Mục II, Chương V20cái
61Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,551100m2
Q ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PÙ LẦU
R NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG
1Tháo dỡ trầnMục II, Chương V144,619m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V33,6m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V26,752m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V17,599m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V20m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V157,126m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V170,472m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, Chương V24,024m2
9Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V1,844m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V1,844m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V148,993m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V27,531m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V20m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V177,126m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V170,472m2
17Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Mục II, Chương V144,619m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V17,599m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V26,752m2
20Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V96,4m
21Cửa đi, cửa sổ thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V38,72m2
22Khoá quả chuỳ cửa điMục II, Chương V4cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V4cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V3cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V2hộp
28Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V3cái
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V18bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V3bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II, Chương V8cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V45m
34Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V25m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V30m
36Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V100m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V100m
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V2hộp
40Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
43Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
45Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
46Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
47Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
48Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V4,5m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V4,5m3
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V15m
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V35m
53Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V1,728kg
54Thép d12Mục II, Chương V4,351kg
55Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
56Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V5cái
57Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V15,072kg
58Bulong D10Mục II, Chương V30cái
59Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V4m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V2,103100m2
S ĐIỂM TRUNG TÂM TRƯỜNG THCS MƯỜNG TÈ
T NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 - 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V167,664m2
2Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,73100m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II, Chương V10,02m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V44,962m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V10,118m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V59,78m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V50m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V554,564m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V461,568m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V78,311m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V80,471m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V408,352m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V415,817m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V1,003m3
16Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II, Chương V0,73m3
17Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V5công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V15,376m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V15,376m3
20Kính trắng dày 4.5mm (30% KL)Mục II, Chương V17,548m2
21Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V159,456m2
22Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V9,12m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V408,352m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V2,73100m2
25Tôn úp nóc R=400, dày 0.4mmMục II, Chương V48cái
26Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V0,1100m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V44,962m2
28Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V10,118m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V59,78m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V114,86m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V50m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.085,543m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V554,564m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II, Chương V0,73m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V415,817m2
36Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V22,944m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,026m2
38Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V8cái
39Ống lồng D90Mục II, Chương V8cái
40Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V8cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,113100m
42Đai giữ ốngMục II, Chương V45cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V0,72100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục II, Chương V16cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
56Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
59Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
61Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
63Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
67Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
70Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
71Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
72Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
73Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
74Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
75Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
76Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
77Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V10cọc
78Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V13,5m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V13,5m3
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V45m
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V177m
82Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V7,558kg
83Thép d12Mục II, Chương V5,221kg
84Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
85Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V11cái
86Miếng đệm bằng chì 30x80Mục II, Chương V80cái
87Miếng chì d100Mục II, Chương V6cái
88Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
89Bulong D10Mục II, Chương V20cái
90Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
U NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 - 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V172,32m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V81m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V50m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V546,998m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V457,968m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V165,616m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V61,865m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V20,608m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V415,817m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,95m3
12Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V14,175m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V14,175m3
15Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V414m
16Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V114,84m2
17Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V51,216m2
18Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V8,64m2
19Khoá quả chuỳ cửa điMục II, Chương V12cái
20Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V802,207kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V76,128m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V20,608m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V50m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.150,642m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V546,998m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V415,817m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,026m2
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V22,944m2
29Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
43Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
45Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
47Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
51Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
54Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
55Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
56Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
57Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
58Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
59Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
60Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
61Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V10cọc
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V13,5m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V13,5m3
64Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V45m
65Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V177m
66Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V7,558kg
67Thép d12Mục II, Chương V5,221kg
68Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
69Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V11cái
70Miếng đệm bằng chì 30x80Mục II, Chương V80cái
71Miếng chì d100Mục II, Chương V6cái
72Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
73Bulong D10Mục II, Chương V20cái
74Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
V ĐIỂM TRƯỜNG TIỂU HỌC
W NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 8 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V54,155m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V12,702m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V79,64m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V200m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V512,673m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V614,08m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II, Chương V125,323m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V499,672m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II, Chương V76,92m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V38,017m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V497,5131m2
12Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMục II, Chương V6,617m3
13Phá dỡ móng các loại, móng gạchMục II, Chương V20,592m3
14Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II, Chương V31cấu kiện
15Tháo dỡ hệ thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V59,243m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V59,243m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V8,14m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V72,562m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, Chương V6,618m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, Chương V17,185m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 50Mục II, Chương V3,407m3
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V15,488m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V30,975m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V33,836m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,04m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II, Chương V0,128100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II, Chương V0,109tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II, Chương V621 cấu kiện
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V38,017m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V54,155m2
32Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V12,702m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V79,64m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V146,497m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V200m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.316,911m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V546,508m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V497,513m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V29,322m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,436m2
41Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V10cái
42Ống lồng D90Mục II, Chương V10cái
43Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V10cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,155100m
45Đai giữ ống, giữ hộpMục II, Chương V75cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V0,9100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMục II, Chương V30cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V16cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V8cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V8cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
52Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V10cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V48bộ
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V8bộ
58Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V32cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V85m
61Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V60m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V100m
63Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V180m
65Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V180m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V650m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V700m
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
69Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
72Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
73Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
74Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
75Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
76Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
77Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
78Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V6,645100m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,133100m2
X NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V37,56m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V90,472m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II, Chương V0,135tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V96,19m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II, Chương V0,135tấn
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V40,52m2
7Lắp dựng cửa vào khuônMục II, Chương V37,56m2
8Kính trắng dày 4.5mm (20% KL)Mục II, Chương V0,86m2
9Trần nhựa (đã bao gồm vật liệu và công lắp dựng)Mục II, Chương V199,042m2
10Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V8cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V3cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V1cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V4hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V5cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V27bộ
19Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V10cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
22Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V20m
24Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V20m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V120m
26Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V120m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V180m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V200m
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V7hộp
30Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
33Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
34Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
35Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
36Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
37Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V1bộ
38Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V3bình
39Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
Y ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM THCS MƯỜNG MEN
Z NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V172,32m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V81m2
3Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,73100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V89,242m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II, Chương V8,979m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V44,962m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V10,118m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V59,78m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V596,998m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V457,968m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V165,616m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V61,865m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V20,608m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V415,817m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,95m3
17Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V40,777m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V40,777m3
20Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V404,4m
21Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V110,88m2
22Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V48,576m2
23Khoá quả chuỳ cửa điMục II, Chương V12cái
24Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V8,64m2
25Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V778,469kg
26Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V78,648m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V109,849m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V2,73100m2
29Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mmMục II, Chương V48cái
30Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V0,09100m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V44,962m2
32Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V10,118m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V59,78m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V114,86m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V165,616m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V596,998m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V457,968m2
38Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V61,865m2
39Trát trần, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V465,193m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.150,654m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V596,998m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V415,817m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,026m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V22,944m2
45Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V12cái
46Ống lồng D90Mục II, Chương V12cái
47Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V12cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,06100m
49Đai giữ ốngMục II, Chương V42cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V1,044100m
51Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, Chương V24cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
66Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
68Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
70Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
74Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
77Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
78Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
79Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
81Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
82Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
83Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
84Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V10cọc
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V13,5m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V13,5m3
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V45m
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V177m
89Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V7,558kg
90Thép d12Mục II, Chương V5,221kg
91Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V11cái
93Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
94Bulong D10Mục II, Chương V20cái
95Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
AA ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM THCS SONG KHỦA
AB NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V172,32m2
2Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V81m2
3Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,73100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V89,242m2
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II, Chương V8,979m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V44,962m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V10,118m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V59,78m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V596,998m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V457,968m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V165,616m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V61,865m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V20,608m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V415,817m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,95m3
17Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V40,777m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V40,777m3
20Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V404,4m
21Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V110,88m2
22Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V48,576m2
23Khoá quả chuỳ cửa điMục II, Chương V12cái
24Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V8,64m2
25Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V778,469kg
26Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V78,648m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V109,849m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V2,73100m2
29Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mmMục II, Chương V48cái
30Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V0,09100m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V44,962m2
32Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V10,118m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V59,78m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V114,86m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V165,616m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V596,998m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V457,968m2
38Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V61,865m2
39Trát trần, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V465,193m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.150,642m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V596,998m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V415,817m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,026m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V22,944m2
45Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V12cái
46Ống lồng D90Mục II, Chương V12cái
47Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V12cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,06100m
49Đai giữ ốngMục II, Chương V42cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V1,044100m
51Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, Chương V24cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
63Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
66Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
68Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
70Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
74Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
77Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
78Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
79Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
81Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
82Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
83Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
84Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V10cọc
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V13,5m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V13,5m3
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V45m
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V177m
89Bật thép d10, L = 350Mục II, Chương V7,558kg
90Thép d12Mục II, Chương V5,221kg
91Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V11cái
93Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
94Bulong D10Mục II, Chương V20cái
95Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
AC ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM THCS LIÊN HÒA
AD NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, Chương V172,32m2
2Tháo tấm lợp tônMục II, Chương V2,73100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V89,242m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mục II, Chương V8,979m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II, Chương V44,962m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V10,118m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V59,78m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V596,998m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V457,968m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II, Chương V165,616m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V465,193m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II, Chương V61,865m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II, Chương V20,608m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II, Chương V415,817m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, Chương V0,95m3
16Tháo dỡ hệ thống điện, thu sét mái, thoát nước mái (NC bậc 3/7)Mục II, Chương V2công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II, Chương V40,777m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II, Chương V40,777m3
19Khuôn cửa thép, khuôn kép (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V404,4m
20Cửa đi thép pano kính (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V110,88m2
21Cửa đi pano chớp tôn (cả công lắp dựng)Mục II, Chương V48,576m2
22Khoá quả chuỳ cửa điMục II, Chương V12cái
23Vách kính trắng dày 4.5 ly, khuôn thép hộp sơn tĩnh điệnMục II, Chương V8,64m2
24Hoa sắt cửa cả sơn tĩnh điện theo yêu cầuMục II, Chương V778,469kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaMục II, Chương V78,648m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V109,849m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II, Chương V2,73100m2
28Tôn úp nóc R=400, dày 0.42mmMục II, Chương V48cái
29Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mục II, Chương V0,09100m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng modul >2 mác 75Mục II, Chương V44,962m2
31Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V10,118m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V59,78m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II, Chương V114,86m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V165,616m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V596,998m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V457,968m2
37Trát xà dầm, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V61,865m2
38Trát trần, vữa XM cát mịn modul ML=0,7-1,4 mác 75Mục II, Chương V465,193m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V1.150,642m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V596,998m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, Chương V415,817m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V15,026m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn modul ML=1,5-2 mác 75Mục II, Chương V22,944m2
44Rọ chắn rác D120 bằng thép D6Mục II, Chương V12cái
45Ống lồng D90Mục II, Chương V12cái
46Hộp giảm tốc PVCMục II, Chương V12cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,06100m
48Đai giữ ốngMục II, Chương V42cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục II, Chương V1,044100m
50Lắp đặt cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, Chương V24cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMục II, Chương V12cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V6cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V2cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V1hộp
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V6hộp
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V8cái
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II, Chương V36bộ
61Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II, Chương V6bộ
62Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMục II, Chương V1bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II, Chương V24cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V75m
65Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V50m
67Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V130m
69Lắp đặt dây đơn Mục II, Chương V130m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V500m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, Chương V550m
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II, Chương V8hộp
73Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V4cọc
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V0,84m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V0,84m3
76Băng đồng 30x3Mục II, Chương V3m
77Dây Cu M10Mục II, Chương V5m
78Giá đón điệnMục II, Chương V1cái
79Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục II, Chương V1sứ
80Hộp đựng bình chữa cháy (3 bình)Mục II, Chương V2bộ
81Bình chữa cháy MFZ4Mục II, Chương V6bình
82Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMục II, Chương V1bộ
83Gia công và đóng cọc chống sétMục II, Chương V10cọc
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V13,5m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II, Chương V13,5m3
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMục II, Chương V45m
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II, Chương V177m
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V7,558100m2
89Thép d12Mục II, Chương V5,221kg
90Quả hồ lô sứ màu đỏMục II, Chương V5quả
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMục II, Chương V11cái
92Miếng thép bản 80x80x5Mục II, Chương V20,096kg
93Bulong D10Mục II, Chương V20cái
94Ống PVC D27, L=2000Mục II, Chương V6m
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V5,254100m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II, Chương V0,105100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.222E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; có giấy tờ chứng minh) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng cấp III);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.519.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.038.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ: Bằng tốt nghiệp Đại học và Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 03 Cán bộ kỹ thuật có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng (gửi kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ để chứng minh).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
4 Đội trưởng thi công 5 + Có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Xây dựng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp).+ Đã làm đội trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
5 Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện,, thợ sắt từ 15 – 20 người trở lên 15 + Trong đó tối thiểu phải có 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.+ Đã làm công nhân tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5 Kw Còn sử dụng tốt5
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt5
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít Còn sử dụng tốt5
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt5
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Còn sử dụng tốt5
6 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Còn sử dụng tốt5
7 Máy khoan bê tông cầm tay- công suất ≥ 0,62 kW Còn sử dụng tốt5
8 Ô tô - trọng tải ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt5
9 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt5
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt5
11 Máy hàn 14 kW-15 kW Còn sử dụng tốt5
12 Máy tời điện ≤ 5 tấn Còn sử dụng tốt5
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn sử dụng tốt5
14 Máy khoan đứng 4,5 Kw Còn sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->