Gói thầu: gói thầu số 04: chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924433-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 04: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220526957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:16:00 đến ngày 2022-09-20 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,581,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 248,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT– CL của ít nhất 02 CT dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 04: chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình thôn Thuý Lai xã Phú Kim
350 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình văn hoá và thời đại. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 248.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt11con
2Hạ giải con giống các loại rồng có D3m, Đắp sành sứ2con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy70,1m
4Hạ giải mái ngói337,83m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m39,298m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m18,585m3
7Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ135,1943m2
8Hạ giải nền gạch224,0683m2
9Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa23,1951m3
10Hạ giải kết cấu tường, dày 35,0485m3
11Vận chuyển đồ thờ50công
12Vận chuyển phế thải, đất cấp IV1,094100m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D7,7965m3
14Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá1,1358m3
15Gia công đấu các loại0,086m3
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0719m3
17Gia công câu đầu0,3663m3
18Gia công kẻ liền bảy0,3977m3
19Gia công ván dong2,2186m2
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,2739m3
21Chạm khắc các cấu kiện gỗ1,2775m2
22Gia công đấu các loại0,0815m3
23Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1012m3
24Gia công câu đầu0,3789m3
25Gia công ván dong0,4484m2
26Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,658m3
27Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,685m2
28Gia công đấu các loại0,0517m3
29Gia công câu đầu, xà nách0,5999m3
30Gia công ván dong0,4484m2
31Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,5589m3
32Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,66m2
33Gia công đấu các loại0,0609m3
34Gia công kẻ liền bảy0,4176m3
35Gia công câu đầu0,3663m3
36Gia công ván dong2,2186m2
37Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,3434m3
38Chạm khắc các cấu kiện gỗ2,745m2
39Gia công đấu các loại0,0538m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1958m3
41Gia công câu đầu0,3663m3
42Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,046m3
43Gia công đấu các loại0,0343m3
44Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,071m3
45Gia công xà nách0,3024m3
46Gia công bẩy0,1536m3
47Gia công cột trốn0,1047m3
48Gia công ván dong0,468m2
49Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,0777m3
50Gia công đấu các loại0,0173m3
51Gia công bẩy0,1536m3
52Gia công ván dong0,468m2
53Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,1221m3
54Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,96m2
55Gia công đấu các loại0,0343m3
56Gia công xà nách0,3024m3
57Gia công bẩy0,1536m3
58Gia công cột trốn0,1047m3
59Gia công ván dong0,468m2
60Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,1221m3
61Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,96m2
62Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1441m3
63Gia công đấu các loại0,0343m3
64Gia công xà nách0,3564m3
65Gia công cột trốn0,1047m3
66Gia công ván dong0,468m2
67Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,0992m3
68Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0381m3
69Gia công trụ trốn0,049m3
70Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4441m3
71Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1852m3
72Gia công đấu các loại0,0284m3
73Gia công câu đầu0,1903m3
74Gia công ván dong1,4003m2
75Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,36m2
76Gia công con chồng0,0381m3
77Gia công trụ trốn0,049m3
78Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4441m3
79Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1852m3
80Gia công đấu các loại0,0284m3
81Gia công câu đầu0,1903m3
82Gia công ván dong1,4003m2
83Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,36m2
84Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0381m3
85Gia công trụ trốn0,049m3
86Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4441m3
87Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1852m3
88Gia công đấu các loại0,0284m3
89Gia công câu đầu0,1903m3
90Gia công ván dong1,4003m2
91Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,36m2
92Gia công kẻ góc, bảy góc3,2047m3
93Gia công ván dong8,64m2
94Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang0,2637m3
95Gia công xà dọc3,1119m3
96Gia công bạo cửa0,0883m3
97Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,2108m3
98Gia công bạo cửa0,1605m3
99Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,3491m3
100Gia công bạo cửa0,0897m3
101Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,166m3
102Gia công ván bịt dày 301,8666m2
103Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản3,384m2
104Gia công bạo cửa0,1312m3
105Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,1047m3
106Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự2,2921m2
107Gia công bạo cửa0,119m3
108Gia công rui mái6,7815m3
109Gia công hoành, xà thế hoành7,5845m3
110Gia công thượng lương1,0704m3
111Gia công tàu mái gian0,8767m3
112Gia công tàu góc đao0,4497m3
113Gia công chấp đao0,3117m3
114Gia công lá mái, then tàu0,6282m3
115Gia công vỉ ruồi dày 452,562m2
116Gia công ván bịt đầu hoành dày 302,916m2
117Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp2,562m2
118Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét1.721,5381m2
119Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài23,124m3
120Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào20,2416m3
121Phòng mối nền công trình xây mới180,92641m2
122Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt86,0769m2
123Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà22,9809m3
124Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửa3,3512m3
125Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành18,5424m3
126Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì mái15,8882m3
127Căn chỉnh, định vị lại hệ mái6bộ vì
128Căn chỉnh, định vị lại hệ khung13hệ khung
129Lát nền bằng gạch bát 300x300x50239,8335m2
130Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài337,83m2
131Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa11hiện vật
132Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, rồng chầu mặt nguyệt14con
133Xây bờ nóc, bờ chảy70,1m
134Trát bờ nóc, bờ chảy:84,12m2
135Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy140,2m
136Gia công chân tảng đá xanh1,4189m3
137Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá7,5936m2
138Lắp dựng chân tảng đá32cái
139Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh4,4808m3
140Đục nhám bề mặt kiểu cổ bề mặt đá bậc11,697m2
141Gia cột đá xanh2,44m3
142Chạm khắc hoa văn rồng đá8,5284m2
143Lắp dựng đá xanh6,9208m3
144Chám vá, vệ sinh lại rồng chầu mặt nguyệt1tb
145Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da2,6978m2
146Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da4,5254m2
147Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 752,16m2
148Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,0106100m2
149Giàn giáo trong, chiều cao 3,5895100m2
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III67,2256m3
151Đào đất móng băng, đất cấp III79,4391m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4889100m3
153Vận chuyển đất, đất cấp III0,9778100m3
154Bê tông lót móng, chiều rộng 14,31m3
155Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5202100m2
156Bê tông móng, chiều rộng 8,2764m3
157Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5286tấn
158Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2334tấn
159Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8774100m2
160Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7541,4918m3
161Xây gạch đất đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,3357m3
162Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,9196100m3
163Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10021,9664m3
164Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,4331m3
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75151,9683m2
166Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75151,9683m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,9683m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ236,0883m2
169Tủ điện tổng 400x3001cái
170Lắp đặt át 30A1cái
171Lắp đặt át 10A3cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
173Lắp đặt công tắc đôi3cái
174Lắp đặt công tắc đơn4cái
175Đèn tuýp led ánh sáng vàng 20W16cái
176Đèn sportlight - led8cái
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 450m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 650m
181Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm15cái
182Băng dính điện3cuộn
183Tủ đựng2cái
184Bình chữa cháy CO2-MT3, 3kg2bình
185Bình chữa cháy MFZ44bình
186Bảng tiêu lệnh PCCC2cái
B HẠNG MỤC: NGHI MÔN
1Đắp con giống trên đầu cột30con
2Lắp dựng con giống đầu trụ cột30con
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh5,1994m2
4Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da10,293m2
5Trát gờ chỉ175,744m
6Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,8024100m2
7Tháo dỡ cửa sắt10,236m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,472m2
9Lắp dựng cổng sắt10,236m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ78,278m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10078,278m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,278m2
C TÔN TẠO NHÀ TẢ MẠC
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc19,25m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 142,5802m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá13,8542m3
4Hạ giải nền, gạch 300x30030,2902m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,3906m3
6Đào móng băng, rộng 29,2252m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,141m3
8Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,7309m3
9Ván khuôn móng dài, bệ máy0,1434100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0397tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1811tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5622m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0948100m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,328100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp III0,328100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0055100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,7287m3
18Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0103m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7553,9767m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75100,8363m2
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5377m3
22Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,3587m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3564m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4059m3
25Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1227m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4982m2
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,1031m3
28Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6224m3
29Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2161m3
30Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,174m3
31Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự10,8768m2
32Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,7232m2
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,2528m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,9339m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành1,8482m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5331m3
37Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
38Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản18,23m
40Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm16,7826m2
41Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự127,248m
42Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái40,863m2
43Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x221,5391m3
44Trát, tu bổ, phục hồi tai tường13,9918m2
45Đắp hoàn thiện đấu nóc2cái
46Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 750,81m2
47Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da2,3424m2
48Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,9286m2
49Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4664m3
50Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm26,7393m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,749m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,046m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần1bộ
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 25cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi4cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
58Lắp đặt quạt cây có bánh xe1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
63Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
64Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
65Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét214,9329m2
66Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào2,8404m3
67Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào2,1303m3
68Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,0652100m2
D TÔN TẠO NHÀ HỮU MẠC
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc19,25m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 142,5802m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá13,8542m3
4Hạ giải nền, gạch 300x30030,2902m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,3906m3
6Đào móng băng, rộng 29,2252m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,141m3
8Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,7309m3
9Ván khuôn móng dài, bệ máy0,1434100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0397tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1811tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5622m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0948100m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,328100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp III0,328100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0055100m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,7287m3
18Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0103m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7553,9767m2
20Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75100,8363m2
21Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5377m3
22Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,3587m3
23Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3564m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4059m3
25Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1227m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4982m2
27Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,1031m3
28Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6224m3
29Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2161m3
30Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,174m3
31Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự10,8768m2
32Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,7232m2
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,2528m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,9339m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành1,8482m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5331m3
37Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
38Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản18,23m
40Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm16,7826m2
41Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự127,248m
42Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái40,863m2
43Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x221,5391m3
44Trát, tu bổ, phục hồi tai tường13,9918m2
45Đắp hoàn thiện đấu nóc2cái
46Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 750,81m2
47Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da2,3424m2
48Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,9286m2
49Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4664m3
50Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm26,7393m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,749m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,046m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
54Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần1bộ
55Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 25cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi4cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
58Lắp đặt quạt cây có bánh xe1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
60Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
63Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
64Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
65Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét214,9329m2
66Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào2,8404m3
67Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào2,1303m3
68Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,0652100m2
E TÔN TẠO NHÀ HÒM ĐÒN (ĐÁNH CỜ)
1Đào móng băng, đất cấp II28,4324m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,083m3
3Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,7309m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máy0,0947100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0345tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1882tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5622m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0948100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,328100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp III0,328100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0055100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,7287m3
13Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0103m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7553,9767m2
15Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7550,0467m2
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5377m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,3587m3
18Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3564m3
19Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4059m3
20Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1227m3
21Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4982m2
22Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,1031m3
23Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6224m3
24Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2161m3
25Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,174m3
26Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự10,8768m2
27Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,7232m2
28Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,2528m3
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,085m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành1,8482m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5331m3
32Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
33Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản18,23m
35Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm16,7826m2
36Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự127,248m
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái40,863m2
38Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x221,5391m3
39Trát, tu bổ, phục hồi tai tường13,9918m2
40Đắp đấu nóc hoàn thiện2cái
41Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 750,81m2
42Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da2,3424m2
43Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,9286m2
44Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4664m3
45Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm26,7393m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,749m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,046m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
49Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần1bộ
50Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 25cái
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi4cái
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
53Lắp đặt quạt cây có bánh xe1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm1hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
58Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
59Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
60Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét214,9329m2
61Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào2,8404m3
62Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào2,1303m3
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,0652100m2
F AM HOÁ VÀNG
1Đào móng băng, đất cấp II5,1788m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,3408m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0096100m2
4Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,2277m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,7263100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp III0,0345100m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,6m3
8Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò3,4025tấn
9Cốt thép vỉ thép, đường kính 0,0145tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,3604m3
11Cốt thép sàn mái, cao 0,0275tấn
12Ván khuôn sàn mái0,036100m2
13Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 756,2012m2
14Trát trần, vữa XM mác 753,6m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 750,9604m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,9052m2
17Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản6,49m
18Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự4,2834m2
19Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự90,469m
20Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự6,68m
21Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng3,7761m2
22Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự41,25m
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa6hiện vật
24Lắp dựng các con thú khác6con
25Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,192100m2
G TÔN TẠO NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, đất cấp III18,7225m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,3403m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 2002,3403m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 7526,813m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0624100m3
6Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 507,2081m3
7Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,149m3
8Ván khuôn sàn mái0,3249100m2
9Cốt thép sàn mái, cao 0,1495tấn
10Cốt thép sàn mái, cao 10 mm0,0277tấn
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,6787m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng1,6458100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1438tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,289tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,7998m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 5037,7132m2
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 5040,7676m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 506,8m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước13,1544m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm13,1544m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm48,888m2
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông22,9146m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà25,2572m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà37,7132m2
25Cửa hệ nhôm mầu giả gỗ cả phụ kiện8,96m2
26Lắp dựng cửa vào khuôn8m2
27Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần1bộ
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
33Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 23cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
35Gia công giá thép V gác lên tường, đỡ bồn nước Inox (bao gồm vật tư và công)1tbộ
36Bồn nước Inox 1000 (phi 960x1490) loại ngang (bao gồm cả chân)1cái
37Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
40Lắp đặt gương soi3cái
41Máy bơm tăng áp 125W1cái
42Ống nhiệt chôn tường25m
43Ống thoát sàn C2 D11012m
44Cút D1104chiếc
45Thoát sàn đuôi cốc lọc D1102chiếc
46Vòi nước lắp ngoài bằng đồng1chiếc
H NHÀ BAO CHE
1Đào móng, đất cấp III8,0438m3
2Đắp đất nền móng công trình2,6813m3
3Vận chuyển đất, đất cấp III0,0536100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1500,5625m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,248100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 3,0175m3
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2308tấn
8Sản xuất cột bằng thép hình1,6972tấn
9Lắp dựng cột thép1,6972tấn
10Sản xuất xà gồ thép6,1145tấn
11Lắp dựng xà gồ thép6,1145tấn
12Sản xuất giằng mái thép1,7792tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,7792tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,3881tấn
15Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,2977tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,6858tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ835,7595m2
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ6,1205100m2
19Lắp đặt ốp sườn mái, máng nước94,58m
20Ống nhựa PVC D1100,4899100m
21Cút nhựa PVC D1106cái
22Chếch PVC D11012cái
23Phễu thu PVC D1106cái
24Chống sét (cột thu, dây dẫn, cọc tiếp địa)4Bộ
25Công tác phân luông giao thông khi thi công lắp dựng nhà bao che10công 3/7
I LÁT SÂN
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 15079,8228m3
2Lát sân bằng gạch bát 300x300588m2
3Lát sân bằng đá xanh77,19m2
J BỒN CÂY, BÓ VỈA
1Đào móng băng, đất cấp II19,119m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,9366m3
3Bó vỉa bằng đá xanh3,3998m3
4Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm161 cây
5Cây hoa sứ, đường kính thân D>100 tại vị trí cách gốc 1,3m3cây
6Cây bụi, tán thấp, tạo cảnh quan như cây ngâu10cây
7Cỏ lá tre34,62m2
8Trồng, chăm sóc cỏ lá tre34,62m2/tháng
9Bồi đất màu18,6351m3
K TƯỜNG RÀO CAO 1800
1Đào móng, đất cấp II51,6005m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1004,3144m3
3Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7521,0263m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0524tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2479tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,3399100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,1572m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8517,2002m3
9Vận chuyển đất, đất cấp II0,344100m3
10Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 44,55m3
11Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 3,7125m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75189m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7559,4m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ248,4m2
15Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 7513,5m2
L TƯỜNG RÀO CAO 1000
1Đào móng băng, đất cấp II49,1021m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng 4,1055m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1244100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7520,0082m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0249tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0249tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằng0,1244100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,0528m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8516,3674m3
10Vận chuyển đất, đất cấp II0,3273100m3
11Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá11,8284m3
12Tu bổ, phục hồi trụ đá2,4338m3
13Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường hoa14,4m2
14Đục chạm soi chỉ đá trên trụ21,9912m2
15Đục chạm soi chỉ đá trên tường36,6434m2
M PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II137,5m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ống17,1875m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường111,375m3
4Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2200m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
6Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm230m
7Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/1102100m
8Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x2001cái
9Tủ điện hạng mục sơn tĩnh điện5cái
10Đào móng, đất cấp II0,0461100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0461100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng 0,384m3
13Bê tông móng, chiều rộng 3,234m3
14Ván khuôn móng cột0,1848100m2
15Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 6cột
16Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 6cần đèn
17Lắp đặt cửa cột đèn6Bộ
18Lắp đặt khung móng cột đèn6Bộ
19Cáp đồng bện 1x70mm224m
20Băng đồng tiếp đất 25x3mm6m
21Hộp kiểm tra tiếp địa6hộp
22Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m6cọc
23Đèn pha led 150w6bộ
N PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt vòi tưới cây4cái
2Ống nhựa PPR, D251100m
3Đào đất móng băng, đất cấp III46,53m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III17,1043m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,900,2121100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp II0,4242100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng 6,5538m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1565100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7510,89m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 754,8708m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7571,64m2
12Ván khuôn nắp đan0,1508100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,5129m3
14Cốt thép tấm đan0,2064tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 77cái
16Đào móng băng, đất cấp II0,0422100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0422100m3
18Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm5đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm5mối nối
20Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm101 cái
21Đào đất móng băng, đất cấp II11,4127m3
22Bê tông móng, chiều rộng 1,0451m3
23Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0187100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,9082m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,2192m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lần 213,2192m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 752,31m2
28Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,038100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp II0,0761100m3
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
O HẠ GIẢI LỚP HỌC TẠM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá56,9378m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép20,4126m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao 130,0163m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,45tấn
5Đào xúc đất, đất cấp III0,5032100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp III1,2767100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4871E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KTCT (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT– CL của ít nhất 02 CT dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
2 Cần cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt1
15 Máy cưa gỗ cầm tay Còn hoạt động tốt2
16 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
17 Phòng Thí nghiệm LAS-XD Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->