Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220924562-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-10 15:50:00 đến ngày 2022-09-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,692,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 354,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KT công trình (thuộc lĩnh vực XD dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát KT – CL tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu/xe ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cưa bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 04: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo đình Yên Lỗ xã Cẩm Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 354.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt (Cao trên 4m) | 18 | con | |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D3m, Đắp sành sứ (Cao trên 4m) | 2 | con | |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy (Cao trên 4m) | 76,8 | m | |
| 4 | Hạ giải mái ngói (Cao trên 4m) | 368,74 | m2 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 48,3544 | m3 | |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xà, Cao > 4m | 15,001 | m3 | |
| 7 | Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ | 41,8703 | m2 | |
| 8 | Hạ giải nền gạch | 288,0416 | m2 | |
| 9 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | 25,8134 | m3 | |
| 10 | Hạ giải kết cấu tường, dày | 37,1447 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đồ thờ | 50 | công | |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 15km, đất cấp III | 1,2099 | 100m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 20,9743 | m3 | |
| 14 | Gia công đấu các loại | 0,1271 | m3 | |
| 15 | Gia công cột trốn | 0,208 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,5442 | m3 | |
| 17 | Gia công câu đầu | 0,6468 | m3 | |
| 18 | Gia công đấu các loại | 0,1065 | m3 | |
| 19 | Gia công câu đầu | 0,6233 | m3 | |
| 20 | Gia công cột trốn | 0,084 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3689 | m3 | |
| 22 | Gia công xà nách | 0,1742 | m3 | |
| 23 | Gia công kẻ liền bảy | 0,5978 | m3 | |
| 24 | Gia công ván dong dày 70 | 1,058 | m2 | |
| 25 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 2,3912 | m2 | |
| 26 | Gia công đấu các loại | 0,101 | m3 | |
| 27 | Gia công câu đầu | 0,6233 | m3 | |
| 28 | Gia công cột trốn | 0,0752 | m3 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,2546 | m3 | |
| 30 | Gia công xà nách | 0,0871 | m3 | |
| 31 | Gia công ván dong dày 70 | 0,681 | m2 | |
| 32 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,3264 | m2 | |
| 33 | Gia công đấu các loại | 0,0913 | m3 | |
| 34 | Gia công câu đầu | 0,6233 | m3 | |
| 35 | Gia công cột trốn | 0,0752 | m3 | |
| 36 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,2253 | m3 | |
| 37 | Gia công xà nách | 0,3485 | m3 | |
| 38 | Gia công ván dong dày 70 | 0,529 | m2 | |
| 39 | Gia công đấu các loại | 0,0846 | m3 | |
| 40 | Gia công câu đầu | 0,6233 | m3 | |
| 41 | Gia công cột trốn | 0,0664 | m3 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,2635 | m3 | |
| 43 | Gia công kẻ liền bảy | 0,2989 | m3 | |
| 44 | Gia công xà nách | 0,1742 | m3 | |
| 45 | Gia công ván dong dày 70 | 1,058 | m2 | |
| 46 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 1,5696 | m2 | |
| 47 | Gia công đấu các loại | 0,0638 | m3 | |
| 48 | Gia công cột trốn | 0,0415 | m3 | |
| 49 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1596 | m3 | |
| 50 | Gia công câu đầu | 0,574 | m3 | |
| 51 | Gia công đấu các loại | 0,0734 | m3 | |
| 52 | Gia công cột trốn | 0,0415 | m3 | |
| 53 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1596 | m3 | |
| 54 | Gia công câu đầu | 0,574 | m3 | |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4215 | m3 | |
| 56 | Gia công xà nách | 0,1636 | m3 | |
| 57 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,1694 | m3 | |
| 58 | Gia công ván dong dày 70 | 1,027 | m2 | |
| 59 | Gia công khung ván gió | 0,2608 | m3 | |
| 60 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 5,9044 | m2 | |
| 61 | Gia công đấu các loại | 0,1467 | m3 | |
| 62 | Gia công cột trốn | 0,0831 | m3 | |
| 63 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,3191 | m3 | |
| 64 | Gia công câu đầu | 1,148 | m3 | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,843 | m3 | |
| 66 | Gia công xà nách | 0,3272 | m3 | |
| 67 | Gia công ván dong dày 70 | 2,054 | m2 | |
| 68 | Gia công khung ván gió | 0,0556 | m3 | |
| 69 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 2,64 | m2 | |
| 70 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0628 | m3 | |
| 71 | Gia công cột trốn | 0,0057 | m3 | |
| 72 | Gia công xà nách | 0,1774 | m3 | |
| 73 | Gia công đấu các loại | 0,0079 | m3 | |
| 74 | Gia công ván dong dày 70 | 0,543 | m2 | |
| 75 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0628 | m3 | |
| 76 | Gia công cột trốn | 0,0057 | m3 | |
| 77 | Gia công xà nách | 0,1774 | m3 | |
| 78 | Gia công đấu các loại | 0,0079 | m3 | |
| 79 | Gia công ván dong dày 70 | 0,543 | m2 | |
| 80 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0628 | m3 | |
| 81 | Gia công cột trốn | 0,0057 | m3 | |
| 82 | Gia công xà nách | 0,1774 | m3 | |
| 83 | Gia công đấu các loại | 0,0079 | m3 | |
| 84 | Gia công kẻ, bẩy | 0,269 | m3 | |
| 85 | Gia công ván dong dày 70 | 0,543 | m2 | |
| 86 | Chạm khắc các cấu kiện gỗ | 0,8484 | m2 | |
| 87 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,0628 | m3 | |
| 88 | Gia công cột trốn | 0,0057 | m3 | |
| 89 | Gia công xà nách | 0,1774 | m3 | |
| 90 | Gia công đấu các loại | 0,0079 | m3 | |
| 91 | Gia công kẻ, bẩy | 0,269 | m3 | |
| 92 | Gia công ván dong dày 70 | 0,543 | m2 | |
| 93 | Gia công kẻ góc, bảy góc | 6,0122 | m3 | |
| 94 | Gia công ván dong | 11,9936 | m2 | |
| 95 | Gia công xà dọc | 6,4622 | m3 | |
| 96 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 5,3376 | m2 | |
| 97 | Gia công bạo cửa | 0,0905 | m3 | |
| 98 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,1485 | m3 | |
| 99 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 1 | bộ | |
| 100 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 12,586 | m2 | |
| 101 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,4464 | m3 | |
| 102 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 103 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 2,0655 | m2 | |
| 104 | Gia công bạo cửa | 0,0713 | m3 | |
| 105 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,1008 | m3 | |
| 106 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 107 | Gia công cánh cửa | 5,2882 | m2 | |
| 108 | Gia công bạo cửa | 0,0965 | m3 | |
| 109 | Gia công ngưỡng cửa, quang cửa | 0,1386 | m3 | |
| 110 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | 2,373 | m2 | |
| 111 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 112 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ thượng song hạ bản | 10,808 | m2 | |
| 113 | Gia công xà | 0,336 | m3 | |
| 114 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 4 | bộ | |
| 115 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 10,7168 | m2 | |
| 116 | Gia công xà | 0,342 | m3 | |
| 117 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 0,9936 | m2 | |
| 118 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 119 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 9,7318 | m2 | |
| 120 | Gia công xà | 0,312 | m3 | |
| 121 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 0,9 | m2 | |
| 122 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 123 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 16,942 | m2 | |
| 124 | Gia công xà | 0,576 | m3 | |
| 125 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 8 | bộ | |
| 126 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 9,7515 | m2 | |
| 127 | Gia công xà | 0,312 | m3 | |
| 128 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 129 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 5,2205 | m2 | |
| 130 | Gia công xà | 0,174 | m3 | |
| 131 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 132 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 5,6539 | m2 | |
| 133 | Gia công xà | 0,1872 | m3 | |
| 134 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 135 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 6,9935 | m2 | |
| 136 | Gia công xà | 0,228 | m3 | |
| 137 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 138 | Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 10,1455 | m2 | |
| 139 | Gia công xà | 0,324 | m3 | |
| 140 | Phụ kiện cửa (then, chốt...) | 2 | bộ | |
| 141 | Gia công xà | 1,4357 | m3 | |
| 142 | Gia công ván sàn dày 30 | 10,527 | m2 | |
| 143 | Gia công cánh cửa | 1,5 | m2 | |
| 144 | Gia công bạo cửa | 0,5776 | m3 | |
| 145 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 3,6718 | m2 | |
| 146 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | 4,8928 | m2 | |
| 147 | Gia công bạo cửa | 0,6383 | m3 | |
| 148 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | 3,1816 | m2 | |
| 149 | Gia công xà | 6,21 | m3 | |
| 150 | Gia công ván sàn dày 30 | 134,148 | m2 | |
| 151 | Gia công trụ, tay vịn | 0,5015 | m3 | |
| 152 | Gia công rui mái | 5,3394 | m3 | |
| 153 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, xà thế hoành. Tròn | 7,6742 | m3 | |
| 154 | Gia công thượng lương | 0,992 | m3 | |
| 155 | Gia công tàu mái gian | 0,9546 | m3 | |
| 156 | Gia công tàu góc đao | 1,0099 | m3 | |
| 157 | Gia công lá mái, then tàu | 0,6742 | m3 | |
| 158 | Gia công vỉ ruồi dày 45 | 3,15 | m2 | |
| 159 | Gia công ván bịt đầu hoành dày 25 | 2,0196 | m2 | |
| 160 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 1,575 | m2 | |
| 161 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 2.674,5984 | m2 | |
| 162 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 25,08 | m3 | |
| 163 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 28,6272 | m3 | |
| 164 | Phòng mối nền công trình xây mới | 222,45 | 1m2 | |
| 165 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | 133,7299 | m2 | |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà | 34,7482 | m3 | |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửa | 25,9346 | m3 | |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 15,1745 | m3 | |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì mái | 17,5315 | m3 | |
| 170 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 14 | bộ vì | |
| 171 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 7 | hệ khung | |
| 172 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x50 | 278,5692 | m2 | |
| 173 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 390,562 | m2 | |
| 174 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 15 | hiện vật | |
| 175 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | 2 | con | |
| 176 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 3,36 | m2 | |
| 177 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, rồng chầu mặt nguyệt | 18 | con | |
| 178 | Xây bờ nóc, bờ chảy | 73,2 | m | |
| 179 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | 87,84 | m2 | |
| 180 | Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy | 146,4 | m | |
| 181 | Gia công chân tảng đá xanh | 2,1529 | m3 | |
| 182 | Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá | 10,1736 | m2 | |
| 183 | Lắp dựng chân tảng đá | 60 | cái | |
| 184 | Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh | 9,8426 | m3 | |
| 185 | Đục nhám bề mặt kiểu cổ bề mặt đá bậc | 42,5845 | m2 | |
| 186 | Lắp dựng đá xanh | 9,8426 | m3 | |
| 187 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 2,9785 | m2 | |
| 188 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,8135 | 100m2 | |
| 189 | Giàn giáo trong, chiều cao | 2,8953 | 100m2 | |
| 190 | Xây tường bằng đá ong | 7,5871 | m3 | |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 127,9453 | m3 | |
| 192 | Đào đất móng băng, rộng | 100,6496 | m3 | |
| 193 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,762 | 100m3 | |
| 194 | Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III | 1,524 | 100m3 | |
| 195 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 21,8734 | m3 | |
| 196 | Bê tông móng, chiều rộng | 14,9834 | m3 | |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5629 | tấn | |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,342 | tấn | |
| 199 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,1857 | 100m2 | |
| 200 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 44,908 | m3 | |
| 201 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 51,2783 | m3 | |
| 202 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 22,0491 | m3 | |
| 203 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4986 | m3 | |
| 204 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,1056 | m2 | |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,4868 | m2 | |
| 206 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | 34,4868 | m2 | |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,4868 | m2 | |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,9456 | m2 | |
| 209 | Hộp tổng + phân dây | 1 | cái | |
| 210 | Apstomat tổng + aptomat ổ, thiết bị | 3 | cái | |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 212 | Lắp đặt công tắc đôi | 10 | cái | |
| 213 | Lắp đặt công tắc ba | 4 | cái | |
| 214 | Đèn ống 1x1.2m | 19 | bộ | |
| 215 | Đèn sợi đốt lắp trần | 9 | cái | |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 8 | cái | |
| 217 | Quạt cây có bánh xe | 4 | cái | |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 220 | Băng dính điện | 5 | cuộn | |
| 221 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | bình | |
| 222 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 29,2252 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,141 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7309 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1434 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0397 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1811 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5622 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0948 | 100m3 | |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,328 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III | 0,328 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0055 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,7287 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0103 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,5746 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,9767 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 100,8363 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,5377 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3587 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3564 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4059 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1227 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,4982 | m2 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,1031 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6224 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2161 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,174 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 10,8768 | m2 | |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,7232 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,2528 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,9339 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,8482 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5331 | m3 | |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 18,23 | m | |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | 16,7826 | m2 | |
| 37 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 127,248 | m | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 40,863 | m2 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 | 1,5391 | m3 | |
| 40 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 13,9918 | m2 | |
| 41 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | 2 | cái | |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,3424 | m2 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,9286 | m2 | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,4664 | m3 | |
| 46 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm | 26,7393 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,2997 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,3863 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt quạt cây có bánh xe | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 61 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 209,2689 | m2 | |
| 62 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 2,8404 | m3 | |
| 63 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,1303 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0652 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHO - VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 28,4324 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,083 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 11,7309 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1434 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0456 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2153 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5622 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0948 | 100m3 | |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,328 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III | 0,328 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0055 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,7287 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,1689 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5613 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,6979 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 64,2579 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | 4,949 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 75 | 23,889 | m2 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,1193 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1193 | tấn | |
| 21 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,73 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,73 | m2 | |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | 6,8355 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp II | 0,0684 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4557 | m3 | |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,935 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột | 0,0613 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | 0,0808 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | 0,0932 | tấn | |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,1951 | m3 | |
| 31 | Trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,965 | m2 | |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,0655 | m2 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3743 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0135 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0239 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 3 | cái | |
| 37 | Ngâm rửa + Phụ kiện bể phốt | 1 | m3 | |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,5377 | m3 | |
| 39 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,3587 | m3 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,3564 | m3 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,4059 | m3 | |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,1227 | m3 | |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 2,4982 | m2 | |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,1031 | m3 | |
| 45 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,6224 | m3 | |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2161 | m3 | |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,174 | m3 | |
| 48 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 10,8768 | m2 | |
| 49 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,7232 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,2528 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,9339 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,8482 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5331 | m3 | |
| 54 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 55 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 18,23 | m | |
| 57 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | 16,7826 | m2 | |
| 58 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 128,368 | m | |
| 59 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 40,863 | m2 | |
| 60 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 | 1,5391 | m3 | |
| 61 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | 13,9918 | m2 | |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 14 | m2 | |
| 63 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,1712 | m2 | |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,9286 | m2 | |
| 65 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,4664 | m3 | |
| 66 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm | 21,7903 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,4709 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,2579 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 200 | m | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm | 1 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 78 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | 2 | bình | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm | 0,05 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van 32 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D32 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D20 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê PPR D20 | 3 | cái | |
| 90 | Lắp cút PPR D15 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp cút ren trong PPR D15 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt thu PPR D32/20 | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt thu PPR D20/15 | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt máy bơm công suất 250W, H=9m | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | 0,05 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC D48 | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC D90 | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt chạc 3Y uPVC D90 -48 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | 4 | cái | |
| 101 | Bịt đầu ống PVC D90 | 2 | cái | |
| 102 | Bịt đầu ống PVC D48 | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa mặt | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 109 | Ga thoát sàn | 2 | cái | |
| 110 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 209,2689 | m2 | |
| 111 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 2,8404 | m3 | |
| 112 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 2,1303 | m3 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,0652 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: BỨC BÌNH PHONG | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá | 4,4468 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá | 4,7486 | m3 | |
| 3 | Đục chạm sập dạ cá đế cuốn thư | 5,484 | m2 | |
| 4 | Chạm khắc các loại con giống trên cuốn thư, chạm nổi, khắc hình tinh xảo | 8,2852 | m2 | |
| 5 | Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá | 1,7555 | m2 | |
| 6 | Chạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên cuốn thư chạm nổi, khắc hình tinh xảo | 19,9542 | m2 | |
| 7 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc | 8,288 | m2 | |
| 8 | Đục chạm gờ chỉ trên cột đá | 400,66 | m | |
| 9 | Đục chạm sen lật đầu cột | 1,536 | m2 | |
| 10 | Gia công rồng chầu | 2 | con | |
| 11 | Gia công mặt nguyệt | 1 | cái | |
| 12 | Gia công chỉ triện | 2 | cái | |
| 13 | Gia công phượng đá đầu trụ | 2 | cái | |
| 14 | Gia công nghê đá đầu trụ | 2 | con | |
| 15 | Gia công ngòi bút | 2 | cái | |
| 16 | Lắp dựng các con thú khác | 11 | con | |
| 17 | Lắp dựng bức bình phong | 1 | tbộ | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bình phong xây gạch | 1,1402 | m3 | |
| 19 | Đào móng băng, rộng | 10,3561 | m3 | |
| 20 | Bêtông lót móng Chiều rộng >250cm, Vữa mác 100, Đá 4x6 | 0,8776 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, Xây móng tường hoa Chiều dầy > 33cm, Vữa XM mác 75 | 4,5032 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | 0,0366 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0107 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4868 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1445 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, đất cấp III | 28,8984 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III | 0,289 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 5,1788 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,3408 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0096 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,2277 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7263 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III | 0,0345 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 8 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | 3,4025 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vỉ thép, đường kính | 0,0145 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,3604 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,0275 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,036 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 6,2012 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,9604 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,9052 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản | 6,49 | m | |
| 18 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 4,2834 | m2 | |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 90,469 | m | |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 6,68 | m | |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng | 3,7761 | m2 | |
| 22 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 41,25 | m | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 24 | Lắp dựng các con thú khác | 6 | con | |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,192 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 8,0438 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,6813 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III | 0,0536 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 0,5625 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,248 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,0175 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2308 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,6972 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 1,6972 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 6,1145 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 6,1145 | tấn | |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | 1,7792 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,7792 | tấn | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,3881 | tấn | |
| 15 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | 0,2977 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,6858 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 835,7595 | m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,1205 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt ốp sườn mái, máng nước | 94,58 | m | |
| 20 | Ống nhựa PVC D110 | 0,4899 | 100m | |
| 21 | Cút nhựa PVC D110 | 6 | cái | |
| 22 | Chếch PVC D110 | 12 | cái | |
| 23 | Phễu thu PVC D110 | 6 | cái | |
| 24 | Lát vá, phục hồi sân gạch Bát Tràng | 5,625 | m2 | |
| 25 | Chống sét (cột thu, dây dẫn, cọc tiếp địa) | 4 | Bộ | |
| G | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,93 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 71,8734 | m3 | |
| 3 | Lát sân bằng gạch bát 300x300 | 581,402 | m2 | |
| 4 | Bó vỉa bằng đá xanh | 4,7136 | m3 | |
| 5 | Cỏ lá tre | 18 | m2 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre | 18 | 1m2/lần | |
| 7 | Cây ngọc lan đường kính D150 tại vị trí cách gốc 1,3m | 2 | cây | |
| 8 | Cây hoa sứ đường kính D100 tại vị trí cách gốc 1,3m | 6 | cây | |
| 9 | Cây bụi tán thấp tạo cảnh quan như cây ngâu | 15 | cây | |
| 10 | Trồng cây cỡ bầu 80 x 80 cm | 8 | 1cây | |
| 11 | Trồng cây cỡ bầu 30 x 30 cm | 15 | 1cây | |
| 12 | Bồi đất màu | 27,213 | 1m3 | |
| 13 | Đào móng băng, rộng | 31,4639 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6308 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0797 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,821 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0773 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0971 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1794 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3174 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 10,488 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km, đất cấp II | 0,2098 | 100m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,73 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,2275 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 113,4 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 45,54 | m2 | |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 501,7 | m | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,94 | m2 | |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 8,1 | m2 | |
| 30 | Đào móng băng, rộng | 61,1754 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,115 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,155 | 100m2 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 24,9279 | m3 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0333 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,1934 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,5575 | m3 | |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 20,3918 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km, đất cấp II | 0,4078 | 100m3 | |
| 40 | Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá | 14,7412 | m3 | |
| 41 | Tu bổ, phục hồi trụ đá | 2,8763 | m3 | |
| 42 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường hoa | 15,75 | m2 | |
| 43 | Đục chạm soi chỉ đá trên trụ | 25,9896 | m2 | |
| 44 | Đục chạm soi chỉ đá trên tường | 45,6675 | m2 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 137,5 | m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 17,1875 | m3 | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 111,375 | m3 | |
| 48 | Xếp lớp gạch đặc | 1.904,7619 | Viên | |
| 49 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | 200 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 51 | Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 30 | m | |
| 52 | Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/110 | 2 | 100m | |
| 53 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x200 | 1 | cái | |
| 54 | Tủ điện hạng mục sơn tĩnh điện | 5 | cái | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0384 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0384 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,405 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,018 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | 2,695 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn móng cột | 0,154 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | 5 | cột | |
| 62 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 5 | cần đèn | |
| 63 | Lắp đặt cửa cột đèn | 5 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt khung móng cột đèn | 5 | Bộ | |
| 65 | Cáp đồng bện 1x70mm2 | 20 | m | |
| 66 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | 5 | m | |
| 67 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 5 | hộp | |
| 68 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 69 | Đèn pha led 150w | 5 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi tưới cây | 2 | cái | |
| 71 | Ống nhựa PPR, D25 | 0,275 | 100m | |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | 10,998 | m3 | |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 11,4028 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0747 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km, đất cấp II | 0,1493 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1446 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0577 | 100m2 | |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,574 | m3 | |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,2472 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,46 | m2 | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,0459 | 100m2 | |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8104 | m3 | |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2064 | tấn | |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 22 | cái | |
| 85 | Đào móng băng, rộng | 0,0845 | 100m3 | |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0845 | 100m3 | |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | 10 | đoạn ống | |
| 88 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 10 | mối nối | |
| 89 | Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 20 | 1 cái | |
| 90 | Hạ giải, vận chuyển phế thải công trình cũ | 34,0546 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KT công trình (thuộc lĩnh vực XD dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát KT – CL tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Cần cẩu/xe ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích | còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cưa gỗ cầm tay | còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 18 | Phòng Thí nghiệm LAS-XD | Có đủ điều kiện | 1 |
| 19 | Máy cưa bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy đục | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi