Gói thầu: gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220924562-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220566660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 15:50:00 đến ngày 2022-09-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,692,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 354,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KT công trình (thuộc lĩnh vực XD dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát KT – CL tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu/xe ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng Thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cưa bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình Yên Lỗ xã Cẩm Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 vốn đề nghị ngân sách thành phố hỗ trợ, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình văn hoá và thời đại. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tu bổ tôn tạo công trình văn hoá. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) - Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề trong lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. Và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 354.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH
1Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt (Cao trên 4m)18con
2Hạ giải con giống các loại rồng có D3m, Đắp sành sứ (Cao trên 4m)2con
3Hạ giải bờ nóc, bờ chảy (Cao trên 4m)76,8m
4Hạ giải mái ngói (Cao trên 4m)368,74m2
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m48,3544m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung, xà, Cao > 4m15,001m3
7Làm sạch bề mặt các cấu kiện gỗ tận dụng được sau hạ giải bằng dung môi làm sạch bề mặt gỗ41,8703m2
8Hạ giải nền gạch288,0416m2
9Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa25,8134m3
10Hạ giải kết cấu tường, dày 37,1447m3
11Vận chuyển đồ thờ50công
12Vận chuyển phế thải, phạm vi 15km, đất cấp III1,2099100m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D20,9743m3
14Gia công đấu các loại0,1271m3
15Gia công cột trốn0,208m3
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,5442m3
17Gia công câu đầu0,6468m3
18Gia công đấu các loại0,1065m3
19Gia công câu đầu0,6233m3
20Gia công cột trốn0,084m3
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,3689m3
22Gia công xà nách0,1742m3
23Gia công kẻ liền bảy0,5978m3
24Gia công ván dong dày 701,058m2
25Chạm khắc các cấu kiện gỗ2,3912m2
26Gia công đấu các loại0,101m3
27Gia công câu đầu0,6233m3
28Gia công cột trốn0,0752m3
29Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2546m3
30Gia công xà nách0,0871m3
31Gia công ván dong dày 700,681m2
32Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,3264m2
33Gia công đấu các loại0,0913m3
34Gia công câu đầu0,6233m3
35Gia công cột trốn0,0752m3
36Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2253m3
37Gia công xà nách0,3485m3
38Gia công ván dong dày 700,529m2
39Gia công đấu các loại0,0846m3
40Gia công câu đầu0,6233m3
41Gia công cột trốn0,0664m3
42Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,2635m3
43Gia công kẻ liền bảy0,2989m3
44Gia công xà nách0,1742m3
45Gia công ván dong dày 701,058m2
46Chạm khắc các cấu kiện gỗ1,5696m2
47Gia công đấu các loại0,0638m3
48Gia công cột trốn0,0415m3
49Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1596m3
50Gia công câu đầu0,574m3
51Gia công đấu các loại0,0734m3
52Gia công cột trốn0,0415m3
53Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1596m3
54Gia công câu đầu0,574m3
55Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4215m3
56Gia công xà nách0,1636m3
57Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,1694m3
58Gia công ván dong dày 701,027m2
59Gia công khung ván gió0,2608m3
60Chạm khắc các cấu kiện gỗ5,9044m2
61Gia công đấu các loại0,1467m3
62Gia công cột trốn0,0831m3
63Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,3191m3
64Gia công câu đầu1,148m3
65Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,843m3
66Gia công xà nách0,3272m3
67Gia công ván dong dày 702,054m2
68Gia công khung ván gió0,0556m3
69Chạm khắc các cấu kiện gỗ2,64m2
70Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0628m3
71Gia công cột trốn0,0057m3
72Gia công xà nách0,1774m3
73Gia công đấu các loại0,0079m3
74Gia công ván dong dày 700,543m2
75Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0628m3
76Gia công cột trốn0,0057m3
77Gia công xà nách0,1774m3
78Gia công đấu các loại0,0079m3
79Gia công ván dong dày 700,543m2
80Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0628m3
81Gia công cột trốn0,0057m3
82Gia công xà nách0,1774m3
83Gia công đấu các loại0,0079m3
84Gia công kẻ, bẩy0,269m3
85Gia công ván dong dày 700,543m2
86Chạm khắc các cấu kiện gỗ0,8484m2
87Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,0628m3
88Gia công cột trốn0,0057m3
89Gia công xà nách0,1774m3
90Gia công đấu các loại0,0079m3
91Gia công kẻ, bẩy0,269m3
92Gia công ván dong dày 700,543m2
93Gia công kẻ góc, bảy góc6,0122m3
94Gia công ván dong11,9936m2
95Gia công xà dọc6,4622m3
96Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản5,3376m2
97Gia công bạo cửa0,0905m3
98Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,1485m3
99Phụ kiện cửa (then, chốt...)1bộ
100Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản12,586m2
101Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,4464m3
102Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
103Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản2,0655m2
104Gia công bạo cửa0,0713m3
105Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,1008m3
106Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
107Gia công cánh cửa5,2882m2
108Gia công bạo cửa0,0965m3
109Gia công ngưỡng cửa, quang cửa0,1386m3
110Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp2,373m2
111Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
112Tu bổ, phục hồi cửa sổ thượng song hạ bản10,808m2
113Gia công xà0,336m3
114Phụ kiện cửa (then, chốt...)4bộ
115Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép10,7168m2
116Gia công xà0,342m3
117Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp0,9936m2
118Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
119Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép9,7318m2
120Gia công xà0,312m3
121Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp0,9m2
122Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
123Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép16,942m2
124Gia công xà0,576m3
125Phụ kiện cửa (then, chốt...)8bộ
126Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép9,7515m2
127Gia công xà0,312m3
128Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
129Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép5,2205m2
130Gia công xà0,174m3
131Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
132Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép5,6539m2
133Gia công xà0,1872m3
134Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
135Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép6,9935m2
136Gia công xà0,228m3
137Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
138Tu bổ, phục hồi các loại vách đố,và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép10,1455m2
139Gia công xà0,324m3
140Phụ kiện cửa (then, chốt...)2bộ
141Gia công xà1,4357m3
142Gia công ván sàn dày 3010,527m2
143Gia công cánh cửa1,5m2
144Gia công bạo cửa0,5776m3
145Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép3,6718m2
146Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản4,8928m2
147Gia công bạo cửa0,6383m3
148Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép3,1816m2
149Gia công xà6,21m3
150Gia công ván sàn dày 30134,148m2
151Gia công trụ, tay vịn0,5015m3
152Gia công rui mái5,3394m3
153Tu bổ, phục hồi các loại hoành, xà thế hoành. Tròn7,6742m3
154Gia công thượng lương0,992m3
155Gia công tàu mái gian0,9546m3
156Gia công tàu góc đao1,0099m3
157Gia công lá mái, then tàu0,6742m3
158Gia công vỉ ruồi dày 453,15m2
159Gia công ván bịt đầu hoành dày 252,0196m2
160Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp1,575m2
161Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét2.674,5984m2
162Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài25,08m3
163Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào28,6272m3
164Phòng mối nền công trình xây mới222,451m2
165Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt133,7299m2
166Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà34,7482m3
167Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, lắp dựng cửa25,9346m3
168Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành15,1745m3
169Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, lắp dựng vì mái17,5315m3
170Căn chỉnh, định vị lại hệ mái14bộ vì
171Căn chỉnh, định vị lại hệ khung7hệ khung
172Lát nền bằng gạch bát 300x300x50278,5692m2
173Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài390,562m2
174Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa15hiện vật
175Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m2con
176Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da3,36m2
177Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, rồng chầu mặt nguyệt18con
178Xây bờ nóc, bờ chảy73,2m
179Trát bờ nóc, bờ chảy:87,84m2
180Trát gờ chỉ bờ nóc, bờ chảy146,4m
181Gia công chân tảng đá xanh2,1529m3
182Nhân công chạm khắc soi chỉ trên chân tảng đá10,1736m2
183Lắp dựng chân tảng đá60cái
184Tu bổ bó vỉa bằng đá xanh9,8426m3
185Đục nhám bề mặt kiểu cổ bề mặt đá bậc42,5845m2
186Lắp dựng đá xanh9,8426m3
187Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da2,9785m2
188Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,8135100m2
189Giàn giáo trong, chiều cao 2,8953100m2
190Xây tường bằng đá ong7,5871m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 127,9453m3
192Đào đất móng băng, rộng 100,6496m3
193Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,762100m3
194Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III1,524100m3
195Bê tông lót móng, chiều rộng 21,8734m3
196Bê tông móng, chiều rộng 14,9834m3
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5629tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,342tấn
199Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,1857100m2
200Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7544,908m3
201Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 51,2783m3
202Bê tông nền, đá 1x2, mác 20022,0491m3
203Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4986m3
204Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,1056m2
205Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,4868m2
206Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 10034,4868m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,4868m2
208Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,9456m2
209Hộp tổng + phân dây1cái
210Apstomat tổng + aptomat ổ, thiết bị3cái
211Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
212Lắp đặt công tắc đôi10cái
213Lắp đặt công tắc ba4cái
214Đèn ống 1x1.2m19bộ
215Đèn sợi đốt lắp trần9cái
216Lắp đặt quạt điện - Quạt trần8cái
217Quạt cây có bánh xe4cái
218Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
220Băng dính điện5cuộn
221Bình chữa cháy MFZ42bình
222Bảng tiêu lệnh PCCC2cái
B HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - BẾP
1Đào móng băng, rộng 29,2252m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,141m3
3Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,7309m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1434100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0397tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1811tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5622m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0948100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,328100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III0,328100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0055100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,7287m3
13Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,0103m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,5746m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7553,9767m2
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75100,8363m2
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5377m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,3587m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3564m3
20Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4059m3
21Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1227m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4982m2
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,1031m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6224m3
25Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2161m3
26Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,174m3
27Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự10,8768m2
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,7232m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,2528m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,9339m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành1,8482m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5331m3
33Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
34Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
35Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản18,23m
36Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm16,7826m2
37Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự127,248m
38Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái40,863m2
39Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x221,5391m3
40Trát, tu bổ, phục hồi tai tường13,9918m2
41Đắp hoàn thiện đấu nóc2cái
42Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 750,81m2
43Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da2,3424m2
44Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,9286m2
45Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4664m3
46Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm26,7393m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,2997m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,3863m2
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5bộ
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần1bộ
51Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 25cái
52Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi8cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
54Lắp đặt quạt cây có bánh xe1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
56Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2250m
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm1hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25m
59Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
60Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
61Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét209,2689m2
62Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài2,8404m3
63Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào2,1303m3
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,0652100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ KHO - VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng 28,4324m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,083m3
3Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7511,7309m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,1434100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0456tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2153tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,5622m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0948100m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,328100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III0,328100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0055100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1002,7287m3
13Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,1689m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5613m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7554,6979m2
16Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7564,2579m2
17Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT300x300, vữa XM mác 754,949m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT300x600, vữa XM mác 7523,889m2
19Gia công xà gồ thép0,1193tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,1193tấn
21Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,73m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,73m2
23Đào đất móng băng, rộng 6,8355m3
24Vận chuyển đất, phạm vi 7km, đất cấp II0,0684100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng 0,4557m3
26Bê tông móng, chiều rộng 0,935m3
27Ván khuôn móng cột0,0613100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép 0,0808tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép 0,0932tấn
30Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,1951m3
31Trát bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,965m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,0655m2
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,3743m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0135100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0239tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan3cái
37Ngâm rửa + Phụ kiện bể phốt1m3
38Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,5377m3
39Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản1,3587m3
40Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,3564m3
41Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản0,4059m3
42Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,1227m3
43Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn2,4982m2
44Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,1031m3
45Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,6224m3
46Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2161m3
47Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,174m3
48Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự10,8768m2
49Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,7232m2
50Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,2528m3
51Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,9339m3
52Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành1,8482m3
53Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5331m3
54Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
55Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
56Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản18,23m
57Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm16,7826m2
58Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự128,368m
59Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái40,863m2
60Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x221,5391m3
61Trát, tu bổ, phục hồi tai tường13,9918m2
62Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 7514m2
63Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,1712m2
64Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,9286m2
65Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,4664m3
66Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50mm21,7903m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,4709m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,2579m2
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần1bộ
71Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 26cái
72Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi3cái
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần4bộ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
75Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2200m
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤300x300 mm1hộp
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 200m
78Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy2cái
79Lắp đặt bình bọt chữa cháy2bình
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,2100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm, chiều dày 2,3mm0,05100m
83Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
84Lắp đặt van 1 chiều1cái
85Lắp đặt van 321cái
86Lắp đặt cút PPR D326cái
87Lắp đặt tê PPR D322cái
88Lắp đặt cút PPR D206cái
89Lắp đặt tê PPR D203cái
90Lắp cút PPR D154cái
91Lắp cút ren trong PPR D154cái
92Lắp đặt thu PPR D32/201cái
93Lắp đặt thu PPR D20/154cái
94Lắp đặt máy bơm công suất 250W, H=9m1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,1100m
97Lắp đặt cút uPVC D482cái
98Lắp đặt cút uPVC D906cái
99Lắp đặt chạc 3Y uPVC D90 -482cái
100Lắp đặt chếch uPVC D484cái
101Bịt đầu ống PVC D902cái
102Bịt đầu ống PVC D482cái
103Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
104Lắp đặt vòi xịt xí2cái
105Lắp đặt chậu rửa mặt2bộ
106Lắp đặt vòi chậu rửa mặt2bộ
107Lắp đặt giá treo2cái
108Lắp đặt gương soi2cái
109Ga thoát sàn2cái
110Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét209,2689m2
111Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài2,8404m3
112Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào2,1303m3
113Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 1,0652100m2
D HẠNG MỤC: BỨC BÌNH PHONG
1Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá4,4468m3
2Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá4,7486m3
3Đục chạm sập dạ cá đế cuốn thư5,484m2
4Chạm khắc các loại con giống trên cuốn thư, chạm nổi, khắc hình tinh xảo8,2852m2
5Chạm khắc các loại con giống trên cột, trụ, móng đá1,7555m2
6Chạm khắc hoa văn, hoạ tiết trên cuốn thư chạm nổi, khắc hình tinh xảo19,9542m2
7Chạm khắc các loại chữ cổ trên các kết cấu đá khắc8,288m2
8Đục chạm gờ chỉ trên cột đá400,66m
9Đục chạm sen lật đầu cột1,536m2
10Gia công rồng chầu2con
11Gia công mặt nguyệt1cái
12Gia công chỉ triện2cái
13Gia công phượng đá đầu trụ2cái
14Gia công nghê đá đầu trụ2con
15Gia công ngòi bút2cái
16Lắp dựng các con thú khác11con
17Lắp dựng bức bình phong1tbộ
18Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bình phong xây gạch1,1402m3
19Đào móng băng, rộng 10,3561m3
20Bêtông lót móng Chiều rộng >250cm, Vữa mác 100, Đá 4x60,8776m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, Xây móng tường hoa Chiều dầy > 33cm, Vữa XM mác 754,5032m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính 0,0366tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0107tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,064100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,4868m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1445100m3
27Vận chuyển đất 10m tiếp theo, đất cấp III28,8984m3
28Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III0,289100m3
E HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng băng, rộng 5,1788m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,3408m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0096100m2
4Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,2277m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,7263100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III0,0345100m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,6m3
8Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò3,4025tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vỉ thép, đường kính 0,0145tấn
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,3604m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,0275tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái0,036100m2
13Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 756,2012m2
14Trát trần, vữa XM mác 753,6m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 750,9604m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,9052m2
17Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch đặc và ngói bản6,49m
18Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự4,2834m2
19Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự90,469m
20Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự6,68m
21Trát, tu bổ, phục hồi bề mặt mái ngói ống vữa xi măng3,7761m2
22Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự41,25m
23Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa6hiện vật
24Lắp dựng các con thú khác6con
25Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,192100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 8,0438m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,6813m3
3Vận chuyển đất, phạm vi 15km, đất cấp III0,0536100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 1500,5625m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,248100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 3,0175m3
7Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2308tấn
8Sản xuất cột bằng thép hình1,6972tấn
9Lắp dựng cột thép1,6972tấn
10Sản xuất xà gồ thép6,1145tấn
11Lắp dựng xà gồ thép6,1145tấn
12Sản xuất giằng mái thép1,7792tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông1,7792tấn
14Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,3881tấn
15Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái 0,2977tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,6858tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ835,7595m2
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ6,1205100m2
19Lắp đặt ốp sườn mái, máng nước94,58m
20Ống nhựa PVC D1100,4899100m
21Cút nhựa PVC D1106cái
22Chếch PVC D11012cái
23Phễu thu PVC D1106cái
24Lát vá, phục hồi sân gạch Bát Tràng5,625m2
25Chống sét (cột thu, dây dẫn, cọc tiếp địa)4Bộ
G HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,93100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 15071,8734m3
3Lát sân bằng gạch bát 300x300581,402m2
4Bó vỉa bằng đá xanh4,7136m3
5Cỏ lá tre18m2
6Trồng dặm cỏ.Cỏ lá tre181m2/lần
7Cây ngọc lan đường kính D150 tại vị trí cách gốc 1,3m2cây
8Cây hoa sứ đường kính D100 tại vị trí cách gốc 1,3m6cây
9Cây bụi tán thấp tạo cảnh quan như cây ngâu15cây
10Trồng cây cỡ bầu 80 x 80 cm81cây
11Trồng cây cỡ bầu 30 x 30 cm151cây
12Bồi đất màu27,2131m3
13Đào móng băng, rộng 31,4639m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng 2,6308m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0797100m2
16Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7512,821m3
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0773tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0971tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1794100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3174m3
21Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8510,488m3
22Vận chuyển đất, phạm vi 6km, đất cấp II0,2098100m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,73m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,2275m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75113,4m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7545,54m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75501,7m
28Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ158,94m2
29Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 758,1m2
30Đào móng băng, rộng 61,1754m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng 5,115m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,155100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7524,9279m3
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0333tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,1934tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,155100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,5575m3
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8520,3918m3
39Vận chuyển đất, phạm vi 6km, đất cấp II0,4078100m3
40Tu bổ, phục hồi Tường,Bộ phận xây dựng bằng đá14,7412m3
41Tu bổ, phục hồi trụ đá2,8763m3
42Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên tường hoa15,75m2
43Đục chạm soi chỉ đá trên trụ25,9896m2
44Đục chạm soi chỉ đá trên tường45,6675m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 137,5m3
46Đắp cát công trình, đắp móng đường ống17,1875m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường111,375m3
48Xếp lớp gạch đặc1.904,7619Viên
49Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2200m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
51Lắp đặt Cáp ngầm 2 pha Cu/XLPE/PVC 2x10mm230m
52Ống luồn cáp trung thế HDPE D130/1102100m
53Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 400x300x2001cái
54Tủ điện hạng mục sơn tĩnh điện5cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0384100m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0384100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng 0,405m3
58Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,018100m2
59Bê tông móng, chiều rộng 2,695m3
60Ván khuôn móng cột0,154100m2
61Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 5cột
62Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 5cần đèn
63Lắp đặt cửa cột đèn5Bộ
64Lắp đặt khung móng cột đèn5Bộ
65Cáp đồng bện 1x70mm220m
66Băng đồng tiếp đất 25x3mm5m
67Hộp kiểm tra tiếp địa5hộp
68Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m5cọc
69Đèn pha led 150w5bộ
70Lắp đặt vòi tưới cây2cái
71Ống nhựa PPR, D250,275100m
72Đào đất móng băng, rộng 10,998m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III11,4028m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0747100m3
75Vận chuyển đất, phạm vi 6km, đất cấp II0,1493100m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng 2,1446m3
77Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0577100m2
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,574m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 753,2472m3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7526,46m2
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,0459100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,8104m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,2064tấn
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 22cái
85Đào móng băng, rộng 0,0845100m3
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0845100m3
87Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm10đoạn ống
88Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm10mối nối
89Lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm201 cái
90Hạ giải, vận chuyển phế thải công trình cũ34,0546m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2249E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Tu bổ di tích) cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư XD dân dụng hoặc kỹ sư KT công trình (thuộc lĩnh vực XD dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát KT – CL của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát KT – CL tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thi công tu bổ di tích, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng (Tu bổ di tích), cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 110CV1
3 Cần cẩu/xe ô tô gắn cẩu ≥ 10 tấn (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
4 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa dung tích còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
9 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt1
13 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
16 Máy cưa gỗ cầm tay còn hoạt động tốt2
17 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
18 Phòng Thí nghiệm LAS-XD Có đủ điều kiện1
19 Máy cưa bàn còn hoạt động tốt1
20 Máy đục còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->