Gói thầu: Mua sắm bàn ghế Hội trường Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế Hội trường Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220889661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 241-QĐ/VPTU, ngày 17/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 18:47:00 đến ngày 2022-09-13 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,113,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm mười ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.484E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp thiết bị đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% giá trị Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 383.880.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 06 giờ kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bàn ghế Hội trường Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Mua sắm bàn ghế Hội trường Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 241-QĐ/VPTU, ngày 17/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021), + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ). - Tài liệu quy định tại Chương III và chương V của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Việt Nam. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, phải mới 100%, đảm bảo tính thẩm mỹ và tính đồng bộ; được sản xuất trong năm 2022 trở về đây. - Nhà thầu liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết vật tư, phụ kiện chào thầu đảm bảo mới 100%, có đầy đủ phụ kiện kèm theo. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa xuất xứ trong nước; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu theo quy định tại Mục E-CDNT 10.1 (a), Mục E-CDNT 10.2(c) Chương II. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.113.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Lạng Sơn, địa chỉ: Số 05, Đường Văn Cao, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3.810.172. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Lạng Sơn, Địa chỉ: Số 20, đường Quang Trung, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: 02053889001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy Lạng Sơn, địa chỉ: Số 05, Đường Văn Cao, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn– Điện thoại: 0205.3.810.172. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. (Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Số điện thoại: 0205 3812 122) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chủ tọa (D2360 x R600mm) | 1 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn PU cao cấp, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Toàn bộ bàn màu vàng - Kích thước: D2360 x R600 x C750mm- Mô tả:+ Phần trong mặt bàn dày 13mm, viền ngoài mặt bàn gỗ dày 30mm, nẹp mép ngoài mặt bàn trạm khắc hình xoắn dây thừng, phía dưới mặt bàn được táp thanh gỗ chịu lực.+ Mặt trước của bàn dày 13mm, có 2 ô, mỗi ô được trạm khắc hình hoa văn.+ Phía dưới mặt bàn có ngăn bàn để tài liệu+ Bàn có 3 chân chịu lực, chân bàn gỗ dày 18mm phần tiếp giáp với đất của chân bàn táp phào gỗ dày 18mm, phía trước và 2 bên sườn của bàn được quây kín sát đất.+ Các chi tiết của bàn được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít, đinh. | ||
| 2 | Bàn đại biểu (D2360 x R600mm) | 1 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn PU cao cấp, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Toàn bộ bàn màu vàng - Kích thước: D2360 x R600 x C750mm- Mô tả: + Phần trong mặt bàn gỗ dày 13mm, viền ngoài mặt bàn gỗ dày 30mm, phía dưới mặt bàn được táp thanh gỗ chịu lực.+ Mặt trước của bàn dày 13mm, phần trên của mặt trước của bàn có 3 ô ốp phào chỉ, phần dưới mặt trước có 3 ô ốp huỳnh nổi, xung quanh huỳnh ốp phào chỉ.+ Phía dưới mặt bàn có ngăn bàn để tài liệu.+ Bàn có 3 chân chịu lực, chân bàn gỗ dày 18mm, phần tiếp giáp với đất của chân bàn táp phào gỗ dày 18mm, phía trước và 2 bên sườn của bàn được quây kín sát đất.+ Các chi tiết của bàn được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít, đinh. | ||
| 3 | Bàn đại biểu (D1670 x R600mm) | 2 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn PU cao cấp, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Toàn bộ bàn màu vàng. - Kích thước: D1670 x R600 x C750mm- Mô tả:+ Phần trong mặt bàn gỗ dày 13mm, viền ngoài mặt bàn gỗ dày 30mm, phía dưới mặt bàn được táp thanh gỗ chịu lực, + Mặt trước của bàn gỗ dày 13mm, phần trên của mặt trước có 2 ô ốp phào chỉ, phần dưới mặt trước có 2 ô ốp huỳnh nổi, xung quanh huỳnh ốp phào chỉ.+ Phía dưới mặt bàn có ngăn bàn để tài liệu.+ Bàn có 2 chân chịu lực, chân bàn gỗ dày 18mm, phần tiếp giáp với đất của chân bàn táp phào gỗ dày 18mm, phía trước và 2 bên sườn của bàn được quây kín sát đất.+ Các chi tiết của bàn được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít, đinh. | ||
| 4 | Bàn hội trường (D2360 x R475mm) | 7 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn PU cao cấp, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Toàn bộ bàn màu vàng - Kích thước: D2360 x R475 x C750mm- Mô tả:+ Phần trong mặt bàn gỗ dày 13mm, viền ngoài mặt bàn gỗ dày 30mm.+ Phía dưới mặt bàn được táp thanh gỗ chịu lực.+ Mặt trước của bàn gỗ dày 13mm, phần trên của mặt trước của bàn có 3 ô ốp phào chỉ, phần dưới mặt trước có 3 ô ốp huỳnh nổi, xung quanh huỳnh ốp phào chỉ.+ Phía dưới mặt bàn có ngăn bàn để tài liệu, + Bàn có 3 chân chịu lực, chân bàn gỗ dày 18mm, phần tiếp giáp với đất của chân bàn táp phào gỗ dày 18mm, phía trước và 2 bên sườn của bàn được quây kín sát đất.+ Các chi tiết của bàn được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít, đinh. | ||
| 5 | Bàn hội trường (D1670 x R475mm) | 14 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn PU cao cấp, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Toàn bộ bàn màu vàng. - Kích thước: D1670 x R475 x C750mm- Mô tả:+ Phần trong mặt bàn gỗ dày 13mm, viền ngoài mặt bàn gỗ dày 30mm, phía dưới mặt bàn được táp thanh gỗ chịu lực. + Mặt trước của bàn gỗ dày 13mm, phần trên của mặt trước có 2 ô ốp phào chỉ, phần dưới mặt trước có 2 ô ốp huỳnh nổi, xung quanh huỳnh ốp phào chỉ.+ Phía dưới mặt bàn có ngăn bàn để tài liệu.+ Bàn có 2 chân chịu lực, chân bàn gỗ dày 18mm, phần tiếp giáp với đất của chân bàn táp phào gỗ dày 18mm, phía trước và 2 bên sườn của bàn được quây kín sát đất. + Các chi tiết của bàn được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít, đinh. | ||
| 6 | Ghế chủ tọa hội trường có tay | 3 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ PU cao cấp, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt, mặt và tựa ghế bọc mút nỉ cao cấp. - Màu sắc: Phần gỗ màu vàng, đệm và tựa nỉ màu đỏ - Kích thước: R690 x S600 x C1250mm- Mô tả: + Tay ghế hình vuông phần trong 50x50mm, phần ngoài 70x70mm, phần ngoài cùng của tay ghế trạm khắc hình xoáy chôn ốc.+ Ghế có 4 chân trụ vuông phần trên 75x75mm phần dưới 50x50mm, phần tiếp giáp gần đất của 2 chân trước được trạm khắc hình chôn ốc.+ Đỉnh ghế được trạm khắc hình hoa văn tỉ mỉ.+ Tựa và mặt ghế bọc mút nỉ cao cấp, viền mép giữa nỉ tiếp giáp với phần gỗ được bắn đinh màu vàng, phần khung gỗ tựa ghế dày 35mm.+ Các chi tiết của ghế được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít. | ||
| 7 | Ghế đại biểu hội trường không có tay | 10 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Phần gỗ màu vàng, đệm và tựa nỉ màu đỏ - Kích thước: R420 x S420 x C1070mm- Mô tả: + Ghế có 4 chân trụ chịu lực 30x40mm.+ Tựa ghế có khe thoáng tạo thẩm mỹ, 2 thanh ngoài cùng của tựa ghế 30x35mm.+ Phần giữa của tựa ghế bọc đệm mút nỉ màu đỏ 25x100mm, + Mặt ghế bọc đệm mút nỉ màu đỏ dày 40mm+ Các chi tiết của ghế được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít có ren. | ||
| 8 | Ghế hội trường không có tay | 90 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Sồi phủ sơn, gỗ được xử lý chống cong vênh mối mọt. - Màu sắc: Toàn bộ ghế màu vàng. - Kích thước: R420 x S420 x C1070mm- Mô tả: + Ghế có 4 chân trụ chịu lực 30x40mm.+ Tựa ghế có khe thoáng tạo thẩm mỹ, 2 thanh ngoài cùng của tựa ghế 30x35mm, thanh giữa của ghế 15x100mm.+ Mặt ghế dày 18mm, + Các chi tiết của ghế được liên kết với nhau bằng mộng, keo, vít có ren |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.484E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự và biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp thiết bị đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành 80% giá trị Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 383.880.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu là 12 tháng kể từ khi nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng.- Trong khoảng thời gian trên nhà thầu cam kết trong vòng 06 giờ kể từ ngày có yêu cầu về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng của chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ có mặt để thực hiện dịch vụ này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi