Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Hóa - môi trường năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220909150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Hóa - môi trường năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 09:45:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Hóa - môi trường năm 2022 Mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ từ nguồn ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021); (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (7) Các cam kết; |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Catalô/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi bàn giao: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam: là giá được vận chuyển đến, bàn giao tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | (1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất; (2) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (3) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi
Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201
Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọ vial nắp vặn 2ml, màu trắng | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 2 | Lọ vial nắp vặn 4ml, màu trắng | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 3 | Dây điện 1 lõi cứng vỏ đỏ | 1 | mét | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 4 | Dây điện dân dụng vàng mềm | 1 | mét | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 5 | Khẩu trang y tế | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 6 | Lọ đựng bột xà phòng 100 ml, miệng rộng | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 7 | Lọ xịt gel 100 mL | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 8 | Màng bọc thực phẩm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 9 | Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 50 ml có nắp | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 10 | Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 100 ml có nắp | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 11 | Axit malic | 80 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 12 | Choline chloride | 80 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 13 | CAPB | 933 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 14 | Dầu dừa | 691 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 15 | Diclometan (Merk) | 400 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 16 | Ete dầu hỏa | 800 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 17 | Ethylene glycol distearate | 213 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 18 | Glycol mono stearate | 80 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 19 | Giấy lọc dạng tấm | 50 | tấm | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 20 | LES | 2,1 | l | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 21 | Metyl oleat | 400 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 22 | Nước rửa bát | 800 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 23 | Nguyên liệu xà phòng đục | 3,3 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 24 | Nguyên liệu xà phòng trong | 3,3 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 25 | Polyetylen glycol | 367 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 26 | Tinh bột sắn dây | 1,6 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 27 | Tinh bột giong riềng | 1,6 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 28 | D-glucozo | 400 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 29 | Quế (vỏ) | 1,3 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 30 | Quả bồ kết khô | 1,4 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 31 | Xả (tươi) | 1,5 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 32 | Lá tre | 1,6 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 33 | Vải sợi thủy tinh cách nhiệt | 1 | tấm | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 34 | Xylitol | 80 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 35 | 1,2-propanediol | 80 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật hóa học | |
| 36 | Micropipet 50-200 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 37 | Micropipette 100-1000 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 38 | Micropipette 1-10 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 39 | Đầu tip 1 mL | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 40 | Đầu tip 5 mL bằng nhựa PP | 2 | Túi | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 41 | Vial thủy tinh đựng mẫu 15 mL | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 42 | Vial thủy tinh đựng mẫu 50 mL | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 43 | Vial thủy tinh đựng mẫu 10 mL màu hổ phách | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 44 | Thìa lấy hóa chất 2 đầu thép không gỉ | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 45 | Bình định mức 1000mL | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 46 | Bình định mức 250mL | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 47 | Bình định mức 100ml | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 48 | Bình định mức 50 ml | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 49 | Bình định mức 25 ml | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 50 | Bình định mức 20 ml | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 51 | Cốc 1000ml | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 52 | Cốc 500ml | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 53 | Cốc 250 ml | 20 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 54 | Cốc 100ml | 20 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 55 | Bình tam giác 500 ml | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 56 | Bình tam giác 100 ml | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 57 | Đĩa peptri | 100 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 58 | Ống nghiệm 12x120mm | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 59 | Ống nghiệm 16 x 160m | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 60 | Giá để ống nghiệm | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 61 | Que trang | 20 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 62 | Que cấy | 20 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 63 | kẹp ống nghiệm | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 64 | phễu thủy tinh | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 65 | khấy từ | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 66 | pipet thủy tinh (10ml) | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 67 | pipet thủy tinh (5ml) | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 68 | pipet thủy tinh (1ml) | 5 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 69 | pipet thủy tinh (2ml) | 5 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 70 | Lamen kính hiển vi | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 71 | màng lọc vi sinh | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 72 | Lam kính | 10 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 73 | ParafilmM PM996 | 5 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 74 | Gang tay bảo hộ Ansell GT35 | 10 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 75 | Khẩu trang | 10 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 76 | Giấy cân hóa chất | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 77 | Giấy lọc | 10 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 78 | Bông không thấm nước (nút ống nghiệm) | 1 | túi | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 79 | Bấc đèn cồn | 2 | mét | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 80 | Đèn cồn | 5 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 81 | Bút viết kính | 5 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 82 | Bút nhớ | 5 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 83 | Giấy ghi nhớ | 5 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 84 | Kéo | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 85 | Túi zip các kích thước để bảo quản mẫu | 2 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 86 | Áo blue | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 87 | Dung dịch chuẩn pH =4 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 88 | Dung dịch chuẩn pH 7 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 89 | Dung dịch chuẩn pH 10 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 90 | Polime trợ lắng (PAA) | 1 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường | |
| 91 | Dream taq master mix 2x | 1,08 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 92 | NaHCO3 | 3 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 93 | Ethyl methanesulfonate | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 94 | Gibberellic acid | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 95 | α-Naphthalene Acetic Acid | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 96 | Cồn công nghiệp | 60 | lít | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 97 | (NH4)2SO4 | 120 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 98 | Albumin huyết thanh bò (BSA) | 2 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 99 | Cao nấm men | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 100 | CH3COOH (Axit axetic) | 1,5 | Lít | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 101 | Chloroform | 2,4 | lít | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 102 | 2-log DNA ladder | 400 | ul | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 103 | DNSA 3,5 (dinitrosalicylic acid) | 50 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 104 | Ethanol 96 độ | 4 | l | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 105 | Pepton | 2 | kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 106 | Ammonium Persulfate (APS) | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 107 | beta-Mercaptoethanol | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 108 | Biogel P-100 | 50 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 109 | DPPH | 100 | mg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 110 | Phenazine methosulphate | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 111 | Nitroblue tetrazolium | 0,1 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 112 | NADH | 0,5 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 113 | 2-deoxyribose | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 114 | Thiobarbituric acid | 25 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 115 | ABTS | 2 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 116 | Potasium persulfateSigma (Thermofisher) | 5 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 117 | Nito lỏng | 10 | lít | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 118 | Kinetin | 5 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 119 | Casein | 25 | g | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 120 | Zero Oxygen Solution Compotent | 10 | gam | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 121 | Vải màn | 40 | mét | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 122 | Bông gòn | 5 | Kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 123 | Ống PCR (cỡ 0.2ml) | 300 | ống | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 124 | tip 1000 ul | 3 | bịch | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 125 | tip 200ul | 3 | bịch | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 126 | tip 10ul | 3 | bịch | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 127 | Ống eppendorft 1.5 ml | 3 | bịch | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 128 | bút ghi kính | 4 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 129 | Nước rửa tay | 3 | lit | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 130 | Giấy cuộn | 10 | bịch | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 131 | khẩu trang | 6 | hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 132 | khăn lau | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 133 | Thảm chân bằng vải | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 134 | nước lau sàn | 5 | Lít | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 135 | găng tay cao su cỡ dài | 10 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 136 | Gạo lứt (nứt) | 27,5 | Kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 137 | Nhộng tằm | 16,5 | Kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 138 | Khoai tây | 16,5 | Kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 139 | Nước dừa non | 16,5 | ml | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 140 | Giá đỗ | 5,5 | Kg | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 141 | Hộp nhựa | 550 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 142 | Bình xịt | 10 | bình | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 143 | Băng dính | 20 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | PTN Công nghệ sinh học | |
| 144 | COD Digestion Vials, thang thấp, pk/150 | 2 | hộp | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 145 | Các ống chứa dung dịch đệm chất dinh dưỡng bổ sung vào nước dùng pha loãng BOD Nutrient Buffer Pillows, 300 mL, 50/pk | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 146 | Chất ức chế vi khuẩn nitrat hóaNitrification Inhibitor for BOD, Formula 2533(TM), TCMP, 35 g | 3 | gói | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 147 | Pepton | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 148 | Lactoza | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 149 | KH2PO4 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 150 | Na2SO3 | 1 | lọ | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 151 | Giấy lọc watman 110 | 4 | hộp | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 152 | Đầu lọc 0,45micromet | 4 | hộp | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 153 | Parafilm | 1 | cuộn | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 154 | Test thử NH4-Hach | 3 | gói | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 155 | Test thử NO3-Hach | 3 | gói | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 156 | Test thử NO2-Hach | 3 | gói | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 157 | Thuốc thử chuẩn NH3 cho máy đo NH3-Hanna | 2 | lọ | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 158 | Test thử PO4-Hach | 3 | gói | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 159 | Dung dich chuẩn pH 4 | 1 | chai | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 160 | Dung dịch chuẩn pH7 | 1 | chai | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 161 | Dung dịch chuẩn pH10 | 1 | chai | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 162 | Dung dịch bảo vệ điện cực DO | 1 | chai | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước | |
| 163 | Dung dịch chuẩn EC 1,4mS/cm | 1 | chai | Chi tiết tại Chương V | BM cấp thoát nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi