Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Hóa - môi trường năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220909150-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Hóa - môi trường năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220847429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 09:45:00 đến ngày 2022-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 384,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Mua sắm dụng cụ, hóa chất thí nghiệm Hóa - môi trường năm 2022
Mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ từ nguồn ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt - Địa chỉ: P103-B4 KTT Nam Thành Công-Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.9986799; Fax: 0234.3811964


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351


E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021); (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (7) Các cam kết;
E-CDNT 10.2(c)
(1) Catalô/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi bàn giao: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam: là giá được vận chuyển đến, bàn giao tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
(1) Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất; (2) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (3) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọ vial nắp vặn 2ml, màu trắng1hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
2Lọ vial nắp vặn 4ml, màu trắng1hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
3Dây điện 1 lõi cứng vỏ đỏ1métChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
4Dây điện dân dụng vàng mềm1métChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
5Khẩu trang y tế5hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
6Lọ đựng bột xà phòng 100 ml, miệng rộng20cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
7Lọ xịt gel 100 mL20cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
8Màng bọc thực phẩm3cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
9Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 50 ml có nắp20cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
10Tuýp nhựa đựng kem đánh răng 100 ml có nắp20cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
11Axit malic80gamChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
12Choline chloride80gamChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
13CAPB933mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
14Dầu dừa691mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
15Diclometan (Merk)400mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
16Ete dầu hỏa800mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
17Ethylene glycol distearate213mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
18Glycol mono stearate80gamChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
19Giấy lọc dạng tấm50tấmChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
20LES2,1lChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
21Metyl oleat400mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
22Nước rửa bát800mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
23Nguyên liệu xà phòng đục3,3kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
24Nguyên liệu xà phòng trong3,3kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
25Polyetylen glycol367mlChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
26Tinh bột sắn dây1,6kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
27Tinh bột giong riềng1,6kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
28D-glucozo400gamChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
29Quế (vỏ)1,3kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
30Quả bồ kết khô1,4kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
31Xả (tươi)1,5kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
32Lá tre1,6kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
33Vải sợi thủy tinh cách nhiệt1tấmChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
34Xylitol80gamChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
351,2-propanediol80gamChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật hóa học
36Micropipet 50-2002chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
37Micropipette 100-10002chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
38Micropipette 1-102chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
39Đầu tip 1 mL2TúiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
40Đầu tip 5 mL bằng nhựa PP2TúiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
41Vial thủy tinh đựng mẫu 15 mL50ChiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
42Vial thủy tinh đựng mẫu 50 mL30ChiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
43Vial thủy tinh đựng mẫu 10 mL màu hổ phách50ChiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
44Thìa lấy hóa chất 2 đầu thép không gỉ5ChiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
45Bình định mức 1000mL2chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
46Bình định mức 250mL2chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
47Bình định mức 100ml1chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
48Bình định mức 50 ml2chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
49Bình định mức 25 ml10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
50Bình định mức 20 ml10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
51Cốc 1000ml10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
52Cốc 500ml10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
53Cốc 250 ml20chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
54Cốc 100ml20chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
55Bình tam giác 500 ml10cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
56Bình tam giác 100 ml10cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
57Đĩa peptri100chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
58Ống nghiệm 12x120mm100cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
59Ống nghiệm 16 x 160m100cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
60Giá để ống nghiệm10cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
61Que trang20chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
62Que cấy20chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
63kẹp ống nghiệm10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
64phễu thủy tinh10cáiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
65khấy từ10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
66pipet thủy tinh (10ml)10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
67pipet thủy tinh (5ml)10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
68pipet thủy tinh (1ml)5chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
69pipet thủy tinh (2ml)5chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
70Lamen kính hiển vi5hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
71màng lọc vi sinh1hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
72Lam kính10hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
73ParafilmM PM9965cuộnChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
74Gang tay bảo hộ Ansell GT3510hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
75Khẩu trang10hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
76Giấy cân hóa chất2HộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
77Giấy lọc10hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
78Bông không thấm nước (nút ống nghiệm)1túiChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
79Bấc đèn cồn2métChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
80Đèn cồn5chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
81Bút viết kính5hộpChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
82Bút nhớ5chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
83Giấy ghi nhớ5cuộnChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
84Kéo3chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
85Túi zip các kích thước để bảo quản mẫu2kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
86Áo blue10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
87Dung dịch chuẩn pH =41lọChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
88Dung dịch chuẩn pH 71lọChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
89Dung dịch chuẩn pH 101lọChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
90Polime trợ lắng (PAA)1kgChi tiết tại Chương VPTN Kỹ thuật và Quản lý môi trường
91Dream taq master mix 2x1,08mlChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
92NaHCO33kgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
93Ethyl methanesulfonate1lọChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
94Gibberellic acid1góiChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
95α-Naphthalene Acetic Acid1góiChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
96Cồn công nghiệp60lítChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
97(NH4)2SO4120gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
98Albumin huyết thanh bò (BSA)2gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
99Cao nấm men1góiChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
100CH3COOH (Axit axetic)1,5LítChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
101Chloroform2,4lítChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
1022-log DNA ladder400ulChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
103DNSA 3,5 (dinitrosalicylic acid)50gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
104Ethanol 96 độ4lChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
105Pepton2kgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
106Ammonium Persulfate (APS)1lọChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
107beta-Mercaptoethanol1lọChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
108Biogel P-10050gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
109DPPH100mgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
110Phenazine methosulphate1LọChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
111Nitroblue tetrazolium0,1gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
112NADH0,5gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
1132-deoxyribose1góiChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
114Thiobarbituric acid25gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
115ABTS2gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
116Potasium persulfateSigma (Thermofisher)5gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
117Nito lỏng10lítChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
118Kinetin5gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
119Casein25gChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
120Zero Oxygen Solution Compotent10gamChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
121Vải màn40métChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
122Bông gòn5KgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
123Ống PCR (cỡ 0.2ml)300ốngChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
124tip 1000 ul3bịchChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
125tip 200ul3bịchChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
126tip 10ul3bịchChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
127Ống eppendorft 1.5 ml3bịchChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
128bút ghi kính4hộpChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
129Nước rửa tay3litChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
130Giấy cuộn10bịchChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
131khẩu trang6hộpChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
132khăn lau10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
133Thảm chân bằng vải3chiếcChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
134nước lau sàn5LítChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
135găng tay cao su cỡ dài10chiếcChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
136Gạo lứt (nứt)27,5KgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
137Nhộng tằm16,5KgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
138Khoai tây16,5KgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
139Nước dừa non16,5mlChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
140Giá đỗ5,5KgChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
141Hộp nhựa550HộpChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
142Bình xịt10bìnhChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
143Băng dính20cuộnChi tiết tại Chương VPTN Công nghệ sinh học
144 COD Digestion Vials, thang thấp, pk/1502hộpChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
145Các ống chứa dung dịch đệm chất dinh dưỡng bổ sung vào nước dùng pha loãng BOD Nutrient Buffer Pillows, 300 mL, 50/pk1lọChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
146Chất ức chế vi khuẩn nitrat hóaNitrification Inhibitor for BOD, Formula 2533(TM), TCMP, 35 g3góiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
147Pepton1lọChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
148Lactoza1lọChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
149KH2PO41lọChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
150Na2SO31lọChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
151Giấy lọc watman 1104hộpChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
152Đầu lọc 0,45micromet4hộpChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
153Parafilm1cuộnChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
154Test thử NH4-Hach3góiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
155Test thử NO3-Hach3góiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
156Test thử NO2-Hach3góiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
157Thuốc thử chuẩn NH3 cho máy đo NH3-Hanna2lọChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
158Test thử PO4-Hach3góiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
159Dung dich chuẩn pH 41chaiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
160Dung dịch chuẩn pH71chaiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
161Dung dịch chuẩn pH101chaiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
162Dung dịch bảo vệ điện cực DO1chaiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
163Dung dịch chuẩn EC 1,4mS/cm1chaiChi tiết tại Chương VBM cấp thoát nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất, dụng cụ thí nghiệm cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực hóa học và/hoặc môi trường và/hoặc sinh học (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hóa chất, dụng cụ thí nghiệm):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh;53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hóa, sinh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->