Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Cơ khí năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911266-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Cơ khí năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220847429
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 11:18:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 715,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Cơ khí năm 2022
Mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ từ nguồn ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt - Địa chỉ: P103-B4 KTT Nam Thành Công-Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.9986799; Fax: 0234.3811964


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (2) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Mục 2, Mẫu số 03 chương IV; (3) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
(1) Catalô/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến bàn giao, lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phôi nhựa POM (80x120x35)mm300PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
2Phôi nhựa POM Ø40 dài 150 mm300PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
3Dao phay ngón Ø1015ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
4Dao phay ngón Ø1215ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
5Mũi khoan Ø8.515ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
6Mũi taro M10x1.515ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
7Mảnh cắt tiện thô30ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
8Mảnh cắt tiện tinh30ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
9Mảnh cắt tiện rãnh30ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
10Mũi khoan Ø1015ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
11Cán dao tiện thô2ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
12Cán dao tiện tinh2ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
13Cán dao tiện rãnh2ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023
14Nhôm 606160KgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
15Thép C45120kgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
16Nhựa POM20kgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
17Dao phay cầu Ø126ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
18Chíp dao phay mặt Kyocera2HộpChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
19Dao phay ngón Ø512ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
20Dao phay ngón Ø1212ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
21Dao phay ngón Ø1612ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
22Mũi khoan Ø3.512ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
23Mũi khoan Ø5.512ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
24Mũi khoan Ø4.012ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
25Mũi khoan Ø6.012ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
26Mũi khoan Ø6.512ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
27Mũi khoan Ø8.012ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
28Mũi khoan Ø8.512ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
29Mũi taro M4x0.56ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
30Mũi taro M6x1.06ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
31Mũi taro M10x1.56ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
32Dao tiện ngoài6ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
33Dao tiện trong6ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
34Dao khỏa mặt6ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
35Dao cắt đứt6ChiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
36Sơn màu6KgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023
37Phôi thép C45 vuông 36x36x120mm215PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
38Phôi thép C45 lục giác S24; dài 0.1 m/phôi215PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
39Phôi thép C45 ø20; dài 0,4 m/phôi215PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
40Thép lập là 30x3 mm, dài 2,5 m/ phôi215PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
41Que hàn ø 3,2mm215kgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
42Phôi 250 x 40 x 15 mm, thép C4515PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
43Mảnh hợp kim cứng15chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
44Dao tiện vai phải15chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
45Dao tiện ren ngoài15chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
46Mũi khoan tâm15chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
47Mũi khoan ø88chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
48Mũi khoan ø108chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
49Mũi khoan ø168chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
50Mũi khoan ø148chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
51Dao phay ngón ø 1615chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
52Dao phay ngón ø840chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
53Dao phay ngón ø1040chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
54Dao phay ngón ø1440chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
55Dũa dẹt108chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
56Dũa vuông11chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
57Dũa tam giác11chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
58Dũa tròn Ø611chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
59Chuôi dũa (dùng để lắp dũa)54chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
60Taro ren phải M1215chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
61Taro ren phải M1415chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
62Taro ren phải M1615chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
63Tay quay taro7chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
64Bàn ren M127chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
65Bàn ren M147chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
66Bàn ren M167chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
67Tay quay bàn ren7chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
68Đá cắt ø 35015viênChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
69Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn)15tấmChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
70Mặt nạ hàn15chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
71Găng tay hàn15đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
72Kính bảo hộ15chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
73Dầu vệ sinh RP7 300g5chaiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
74Găng tay sợi208đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
75Nước rửa5canChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
76Dầu bôi trơn VG6840lítChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
77Dây khí nén2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
78Súng khí nén2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
79Dây curoa (máy nén khí)2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
80Dây curoa (máy phay)2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023
81Phôi thép C45 vuông350PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
82Phôi thép C45 lục giác350PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
83Phôi thép C45 ø20350PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
84Thép lập là350PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
85Que hàn ø 3,2mm350kgChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
86Phôithép C4532PhôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
87Mảnh hợp kim cứng32chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
88Dao tiện vai phải32chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
89Dao tiện ren ngoài32chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
90Mũi khoan tâm32chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
91Mũi khoan ø816chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
92Mũi khoan ø1016chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
93Mũi khoan ø1616chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
94Mũi khoan ø1416chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
95Dao phay ngón ø 1616chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
96Dao phay ngón ø816chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
97Dao phay ngón ø1016chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
98Dao phay ngón ø1416chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
99Dũa dẹt175chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
100Dũa vuông18chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
101Dũa tam giác18chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
102Dũa tròn Ø618chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
103Chuôi dũa (dùng để lắp dũa)88chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
104Taro ren phải M12,32chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
105Taro ren phải M1432chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
106Taro ren phải M1632chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
107Tay quay taro16chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
108Bàn ren M1216chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
109Bàn ren M1416chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
110Bàn ren M16,16chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
111Tay quay bàn ren16chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
112Đá cắt ø 35032viênChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
113Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn)32tấmChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
114Mặt nạ hàn32cáiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
115Găng tay hàn32đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
116Kính bảo hộ32chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
117Dầu vệ sinh RP7 300g5chaiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
118Găng tay sợi350đôiChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
119Nước rửa5canChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
120Dầu bôi trơn VG6840lítChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
121Dây khí nén2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
122Súng khí nén2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
123Dây curoa (máy nén khí)2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
124Dây curoa (máy phay)2chiếcChi tiết tại Chương VVật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023
125Găng tay sợi300ĐôiChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
126Găng tay chịu dầu100ĐôiChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
127Xà phòng chai rửa tay Lifebuoy30LọChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
128Dầu bôi trơn động cơ5LítChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
129Dầu Diesel5LítChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
130Dầu thủy lực10LítChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
131Băng dính cách điện30ChiếcChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
132Giẻ lau15KgChi tiết tại Chương VPTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->