Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Cơ khí năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Cơ khí năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và phí khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 11:18:00 đến ngày 2022-09-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm dụng cụ, vật tư thí nghiệm Cơ khí năm 2022 Mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ từ nguồn ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (2) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo yêu cầu tại Mục 2, Mẫu số 03 chương IV; (3) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Catalô/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến bàn giao, lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi
Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201
Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phôi nhựa POM (80x120x35)mm | 300 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 2 | Phôi nhựa POM Ø40 dài 150 mm | 300 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 3 | Dao phay ngón Ø10 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 4 | Dao phay ngón Ø12 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 5 | Mũi khoan Ø8.5 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 6 | Mũi taro M10x1.5 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 7 | Mảnh cắt tiện thô | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 8 | Mảnh cắt tiện tinh | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 9 | Mảnh cắt tiện rãnh | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 10 | Mũi khoan Ø10 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 11 | Cán dao tiện thô | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 12 | Cán dao tiện tinh | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 13 | Cán dao tiện rãnh | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập cho môn học CAM/CNC kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 14 | Nhôm 6061 | 60 | Kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 15 | Thép C45 | 120 | kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 16 | Nhựa POM | 20 | kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 17 | Dao phay cầu Ø12 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 18 | Chíp dao phay mặt Kyocera | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 19 | Dao phay ngón Ø5 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 20 | Dao phay ngón Ø12 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 21 | Dao phay ngón Ø16 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 22 | Mũi khoan Ø3.5 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 23 | Mũi khoan Ø5.5 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 24 | Mũi khoan Ø4.0 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 25 | Mũi khoan Ø6.0 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 26 | Mũi khoan Ø6.5 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 27 | Mũi khoan Ø8.0 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 28 | Mũi khoan Ø8.5 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 29 | Mũi taro M4x0.5 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 30 | Mũi taro M6x1.0 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 31 | Mũi taro M10x1.5 | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 32 | Dao tiện ngoài | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 33 | Dao tiện trong | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 34 | Dao khỏa mặt | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 35 | Dao cắt đứt | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 36 | Sơn màu | 6 | Kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập chuyên ngành công nghệ cơ khí kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 37 | Phôi thép C45 vuông 36x36x120mm | 215 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 38 | Phôi thép C45 lục giác S24; dài 0.1 m/phôi | 215 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 39 | Phôi thép C45 ø20; dài 0,4 m/phôi | 215 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 40 | Thép lập là 30x3 mm, dài 2,5 m/ phôi | 215 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 41 | Que hàn ø 3,2mm | 215 | kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 42 | Phôi 250 x 40 x 15 mm, thép C45 | 15 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 43 | Mảnh hợp kim cứng | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 44 | Dao tiện vai phải | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 45 | Dao tiện ren ngoài | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 46 | Mũi khoan tâm | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 47 | Mũi khoan ø8 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 48 | Mũi khoan ø10 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 49 | Mũi khoan ø16 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 50 | Mũi khoan ø14 | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 51 | Dao phay ngón ø 16 | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 52 | Dao phay ngón ø8 | 40 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 53 | Dao phay ngón ø10 | 40 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 54 | Dao phay ngón ø14 | 40 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 55 | Dũa dẹt | 108 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 56 | Dũa vuông | 11 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 57 | Dũa tam giác | 11 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 58 | Dũa tròn Ø6 | 11 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 59 | Chuôi dũa (dùng để lắp dũa) | 54 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 60 | Taro ren phải M12 | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 61 | Taro ren phải M14 | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 62 | Taro ren phải M16 | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 63 | Tay quay taro | 7 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 64 | Bàn ren M12 | 7 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 65 | Bàn ren M14 | 7 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 66 | Bàn ren M16 | 7 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 67 | Tay quay bàn ren | 7 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 68 | Đá cắt ø 350 | 15 | viên | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 69 | Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn) | 15 | tấm | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 70 | Mặt nạ hàn | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 71 | Găng tay hàn | 15 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 72 | Kính bảo hộ | 15 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 73 | Dầu vệ sinh RP7 300g | 5 | chai | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 74 | Găng tay sợi | 208 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 75 | Nước rửa | 5 | can | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 76 | Dầu bôi trơn VG68 | 40 | lít | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 77 | Dây khí nén | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 78 | Súng khí nén | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 79 | Dây curoa (máy nén khí) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 80 | Dây curoa (máy phay) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ I năm học 2022-2023 | |
| 81 | Phôi thép C45 vuông | 350 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 82 | Phôi thép C45 lục giác | 350 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 83 | Phôi thép C45 ø20 | 350 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 84 | Thép lập là | 350 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 85 | Que hàn ø 3,2mm | 350 | kg | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 86 | Phôithép C45 | 32 | Phôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 87 | Mảnh hợp kim cứng | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 88 | Dao tiện vai phải | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 89 | Dao tiện ren ngoài | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 90 | Mũi khoan tâm | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 91 | Mũi khoan ø8 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 92 | Mũi khoan ø10 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 93 | Mũi khoan ø16 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 94 | Mũi khoan ø14 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 95 | Dao phay ngón ø 16 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 96 | Dao phay ngón ø8 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 97 | Dao phay ngón ø10 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 98 | Dao phay ngón ø14 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 99 | Dũa dẹt | 175 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 100 | Dũa vuông | 18 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 101 | Dũa tam giác | 18 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 102 | Dũa tròn Ø6 | 18 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 103 | Chuôi dũa (dùng để lắp dũa) | 88 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 104 | Taro ren phải M12, | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 105 | Taro ren phải M14 | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 106 | Taro ren phải M16 | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 107 | Tay quay taro | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 108 | Bàn ren M12 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 109 | Bàn ren M14 | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 110 | Bàn ren M16, | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 111 | Tay quay bàn ren | 16 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 112 | Đá cắt ø 350 | 32 | viên | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 113 | Kính hàn (lắp vào mặt nạ hàn) | 32 | tấm | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 114 | Mặt nạ hàn | 32 | cái | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 115 | Găng tay hàn | 32 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 116 | Kính bảo hộ | 32 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 117 | Dầu vệ sinh RP7 300g | 5 | chai | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 118 | Găng tay sợi | 350 | đôi | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 119 | Nước rửa | 5 | can | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 120 | Dầu bôi trơn VG68 | 40 | lít | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 121 | Dây khí nén | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 122 | Súng khí nén | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 123 | Dây curoa (máy nén khí) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 124 | Dây curoa (máy phay) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Vật tư thực tập xưởng học kỳ II năm học 2022-2023 | |
| 125 | Găng tay sợi | 300 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 126 | Găng tay chịu dầu | 100 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 127 | Xà phòng chai rửa tay Lifebuoy | 30 | Lọ | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 128 | Dầu bôi trơn động cơ | 5 | Lít | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 129 | Dầu Diesel | 5 | Lít | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 130 | Dầu thủy lực | 10 | Lít | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 131 | Băng dính cách điện | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp | |
| 132 | Giẻ lau | 15 | Kg | Chi tiết tại Chương V | PTN: Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thí nghiệm, thực hành) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi