Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa bàn thí nghiệm Tác chiến điện tử từ kinh phí nghiệp vụ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa bàn thí nghiệm Tác chiến điện tử từ kinh phí nghiệp vụ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:34:00 đến ngày 2022-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa bàn thí nghiệm Tác chiến điện tử từ kinh phí nghiệp vụ năm 2022 Mua sắm vật tư sửa chữa bàn thí nghiệm Tác chiến điện tử từ kinh phí nghiệp vụ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhớ máy tính DDR4 32GB | 4 | cái | Bộ nhớ máy tính chuẩn DDR4 dùng cho máy tính, tốc độ truy suất 2900 Mhz, dung lượng bộ nhớ 32GB. | ||
| 2 | Card màn hình 2Ghz | 2 | cái | Card màn hình rời chuẩn PCI Express 3.0 x16; bộ nhớ 2GB. | ||
| 3 | Nguồn máy tính 650w | 2 | cái | Nguồn máy tính công suất 650W, điện áp đầu vào 220-240V | ||
| 4 | Bàn phím máy tính cơ chuẩn usb | 2 | cái | Bàn phím máy tính cơ có đầy đủ 108 phím các chức năng, chuẩn kết nối USB | ||
| 5 | Chuột máy tính laser chuẩn usb | 2 | cái | Chuẩn kết nối: Bluetooth / Wireless 2.4Ghz (với đầu thu Logi Bolt); Tính năng cuộn Smart Wheel nhanh và chính xác; Các nút phụ có thể tuỳ chỉnh qua phần mềm của hãng sản xuất; Thời lượng pin lên đến 24 tháng | ||
| 6 | Ổ cứng máy tính SATA3 HDD 4TB | 2 | cái | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s); Dung lượng lưu trữ: 4TB; Kích thước: 3.5 inch; Tốc độ vòng quay: 5400 RPM; Dung lượng 4TB | ||
| 7 | Bộ nhớ cắm ngoài dung lượng 6TB chuẩn USB 3.0 | 2 | cái | Loại ổ cứng: ổ cứng ngoài; Dung lượng: 6TB; Kết nối: USB 3.0 (hỗ trợ thêm USB 2.0). | ||
| 8 | Bộ chia mạng LAN 24 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps | 2 | cái | Cổng kết nối 24 10/100/1000Mbps RJ45 Ports AUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX; Băng thông 48Gbps. | ||
| 9 | Bộ lưu điện công suất 2000VA / 1200W | 1 | cái | Công suất biểu kiến 2000 VA; Dải điện áp đầu vào: 166 - 274V; Điện áp đầu ra: 220V | ||
| 10 | Giấy in A3 80GM | 5 | Gram | Giấy in A3 Double A DL80 | ||
| 11 | Giấy A4 80GM | 15 | Gram | Giấy in A4 Double A DL80 | ||
| 12 | Bút trình chiếu Laser | 2 | cái | Loại laze: Laze loại 2; Công suất tối đa: Dưới 1m W; Chiều dài bước sóng: 522~542 nm (ánh sáng xanh lục); Loại pin: 2 pin AAA; Công nghệ không dây 2.4 GHz; Khoảng cách hoạt động: Khoảng 30m | ||
| 13 | Hộp mực máy in EP303 | 5 | cái | Loại dùng cho máy in Canon LBP 3000, LBP 2900 | ||
| 14 | Cáp cao tần bọc kim điện trở 50 Ohm | 35 | mét | Cáp cao tần bọc kim 8D-FB | ||
| 15 | Cáp mạng | 1 | hộp | Cáp Mạng Lan Cat5e Autp 24awg Vỏ Pvc Màu Trắng | ||
| 16 | Đầu mạng RJ45 | 1 | hộp | Hộp Đầu Mạng Amp Rj45 Cat 5e/ Cat 6e | ||
| 17 | Vi mạch khuếch đại siêu cao tần 600Mhz -1100Mhz | 8 | bộ | Điện áp hoạt động: 24-28VDC; Dải tần số: 600MHz - 1100MHz; Gain: 30dB; Công suất: 8W | ||
| 18 | Khuếch đại công suất 240w | 8 | cái | Power max: 120W + 120W; Trở kháng đầu ra: 4-8Ω; SNR: 100dB;Nguồn điện: DC 12-26V | ||
| 19 | Tai nghe Kingston | 2 | cái | Hãng sản xuất: Kingston: Chuẩn cắm hỗ trợ 3.5mm; Microphone: Có; Trở kháng 60Ω; Tần số 15-20kHz | ||
| 20 | Bộ chia HDMI Vention 1/4 Port | 3 | cái | Đầu vào: HDMI x1; Đầu ra: HDMI x4; Hỗ trợ độ phân giải 4K@30Hz, Full HD 1080p@60Hz, 3D | ||
| 21 | Biến trở công suất 100R 100W | 10 | cái | Công suất: 100W; Dải trở kháng: 0-100 Ohm | ||
| 22 | Tụ lọc nguồn CAPA - 40 UF | 20 | cái | Điện áp: DC 80V; Điện dung: 10000 μF | ||
| 23 | Ổ cắm Lioa 6 ổ 5m | 5 | cái | Ổ cắm điện Lioa dây kéo dài 5m | ||
| 24 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | Băng dính cách điện màu đen. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi