Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912454-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ
Số hiệu KHLCNT 20220907791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 14:16:00 đến ngày 2022-09-12 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 160,754,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ
MUA SẮM VẬT TƯ, HÀNG HÓA ĐỢT 20 NĂM 2022
5 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn2T203B2CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mAHệ số truyền tĩnh: 15 đến 100Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
2Bán dẫn2T208Л6CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 60Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
3Bán dẫn2T312Б12CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 25 đến 100Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm
4Bán dẫn2T316Б5CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mAHệ số truyền tĩnh: 40 đến 120Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
5Bán dẫn2T326A3CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 70Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
6Bán dẫn2T3554CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 80 đến 300Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm
7Bán dẫn2T363A3CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 120Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
8Bán dẫn2T368Б9CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 50 đến 300Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
9Bán dẫn2T602A2CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 80Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
10Bán dẫn2T602Б2CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mAHệ số truyền tĩnh: 50 đến 200Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm
11Bán dẫn2T603Б10CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 WĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm
12Bán dẫn2T808A8CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 10 AHệ số truyền tĩnh: 15 đến 50Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
13Bán dẫn2T903Б4CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 WĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 3 AHệ số truyền tĩnh: 40 đến 180Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm
14Bán dẫn2T911Б5CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 WĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 AHệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm)
15Bán dẫn2П303A1CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại nCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 VDòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mADòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
16Bán dẫn2П303E4CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại nCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 VDòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mADòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm
17Bán dẫnKT209Г5CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 60Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm
18Bán dẫnKT316Д7CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mAHệ số truyền tĩnh: 60 đến 300Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm
19Bán dẫnП3082CáiTên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 30 đến 90Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm
20Biến thế4700027.02CáiĐộ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75
21Biến thế4700083.04CáiĐộ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75
22Biến thếИ24.702.2332CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75
23Biến thếИ24.730.2694CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75
24Biến thếИ24.770.1233CáiĐộ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75
25Cầu chìBП1-1-3A2CáiTên linh kiện: Cầu chìKiểu lắp: trên bộ gá 2 đầuĐặc trưng: vỏ gốmDòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 VĐộ bền cách điện 900 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm)
26Chiết ápCП3-1δ-0,251CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 150 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm
27Chiết ápCП3-9a-116CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm)
28Chiết ápCП4-15CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
29Chiết ápCП4-18CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
30Chiết ápCП4-1Bt4CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
31Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
32Chiết ápCП4-1Bt5CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
33Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
34Chiết ápCП4-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm)
35Chiết ápCП5-16B9CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 29 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
36Chiết ápCП5-16B6CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 29 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm)
37Chiết ápCП5-1Bt3CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 1 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
38Chiết ápCП5-1Bt4CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 1 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm)
39Chiết ápCП5-24CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 100 VKích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
40Chiết ápCП5-27CáiTên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 100 VKích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm)
41Cuộn chặnДM-0,63CáiTên linh kiện: Cuộn chặnKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi feritCảm kháng: 10 μHSai số: ± 5%Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 AKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm
42Cuộn chặnДM-045CáiTên linh kiện: Cuộn chặnKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi feritCảm kháng: 20 μHSai số: ± 5%Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 AKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm
43Cuộn dâyИ22.081.0362CáiĐộ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500Đường kính dây: 0,3 mmĐộ cảm ứng: 4,5 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A
44Cuộn dâyИ24.769.0082CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700Đường kính dây: 0,35 mmĐộ cảm ứng: 2,0 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A
45Cuộn dâyИ24.769.0092CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700Đường kính dây: 0,35 mmĐộ cảm ứng: 2,3 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A
46Cuộn dâyИ24.777.383-015CáiĐộ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700Đường kính dây: 0,35 mmĐộ cảm ứng: 5,0 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A
47Dây điện22mDây điện đơnVỏ cách điện: PVCSố sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2
48Đi ốt2C139A6CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mAĐiện trở thuận: 60 OhmKích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm);
49Đi ốt2Д202B7CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 ATần số hoạt động: 1,2 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm)
50Đi ốt2Д510A8CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ siliconĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm)
51Đi ốt2Д522Б2CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ siliconĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm)
52Đi ốtKД209A5CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ siliconĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm)
53Đi ốtД226Б2CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, hợp kim, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 400 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mATần số hoạt động: 1 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 1 mm);
54Đi ốtД237A5CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 200 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mATần số hoạt động: 1 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 11,4 mm);
55Đi ốtД814A2CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, hợp kimỔn định điện áp (7 đến 8,5) V trong dòng điện ổn định (3 đến 40) mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (9 mm x 7 mm);
56Đi ốtД818Д4CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: silicon, hợp kim Điện áp ổn định định mức: 9 V trong dải dòng ổn định (3 đến 33) mA Điện áp thuận không đổi: 9 V tại dải dòng ổn định 10 mAĐiện trở thuận: 18 OhmKích thước: chiều dài thân x đường kính (5,4 mm x 2,2 mm);
57Đi ốtД9Д1CáiTên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ germanium, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 15 mATần số hoạt động: 100 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (9,5 mm x 3,5 mm);
58Điện trởC2-2313CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: kim loại-điện môi không cách điệnTrở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
59Điện trởC2-236CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: kim loại-điện môi không cách điệnTrở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
60Điện trởC2-296CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: kim loại-điện môi không cách điệnTrở kháng: 29 MOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
61Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
62Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
63Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
64Điện trởOMЛT-0,12513CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
65Điện trởOMЛT-0,12524CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
66Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
67Điện trởOMЛT-0,12512CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 3,6 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
68Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
69Điện trởOMЛT-0,1257CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 390 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
70Điện trởOMЛT-0,12510CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
71Điện trởOMЛT-0,12511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm
72Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
73Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1,5 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
74Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
75Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
76Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
77Điện trởOMЛT-0,253CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
78Điện trởOMЛT-0,258CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
79Điện trởOMЛT-0,256CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,6 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
80Điện trởOMЛT-0,255CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
81Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
82Điện trởOMЛT-0,2512CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
83Điện trởOMЛT-0,2511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 9,1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm
84Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1,2 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
85Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
86Điện trởOMЛT-0,510CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
87Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
88Điện trởOMЛT-0,53CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
89Điện trởOMЛT-0,59CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
90Điện trởOMЛT-0,54CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
91Điện trởOMЛT-0,55CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 30 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
92Điện trởOMЛT-0,511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
93Điện trởOMЛT-0,54CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 330 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
94Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
95Điện trởOMЛT-0,513CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
96Điện trởOMЛT-0,511CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 470 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
97Điện trởOMЛT-0,52CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
98Điện trởOMЛT-0,58CáiTên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm
99Rơ lePЭB PC4.562.0016CáiTên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: không phân cực, với một tiếp điểm đóngĐiện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: (330 đến 430) Ohm tại 6 VĐộ bền cách điện giữa các chân 120 V.Độ bền cách điện giữa các chân với vỏ 250 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (21,5 mm x 8 mm)
100Rơ lePЭC64Б 4.569.724-014CáiTên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 5 chânĐiện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: 0,2 OhmĐộ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (36 mm x 9,4 mm)
101Rơ lePЭC91 PC4.500.5603CáiTên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 4 chânĐiện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,35 OhmĐộ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 200 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (26 mm x 7,5 mm)
102Rơ lePЭK23 PФ4.500.472-08.013CáiTên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: kim loại, kín, 5 chân chia làm 2 hàngĐiện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,5 OhmĐộ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V.Kích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (14,2 mm x 10,45 mm x 5,3 mm)
103Tụ điệnK42Y-211CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ giấy vỏ kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x đường kính (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm
104Tụ điệnK50-20-251CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm oxit-điện phânTrở kháng: 10 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 25 VKích thước: dài x đường kính (20,5 mm x 6 mm); chiều dài chân 20 mm
105Tụ điệnK50-20-252CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm oxit-điện phânTrở kháng: 500 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 25 VKích thước: dài x đường kính (40 mm x 25 mm); chiều dài chân 20 mm
106Tụ điệnK50-3Б9CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm điện phânTrở kháng: 1000 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 63 VKích thước: dài x đường kính (47 mm x 21 mm); chiều dài chân số 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 7,5 mm
107Tụ điệnK50-64CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm oxit-điện phânTrở kháng: 100 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 VKích thước: dài x đường kính (21 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 20 mm
108Tụ điệnK53-4A5CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: oxit-bán dẫnTrở kháng: 33 pF Sai số: ± 20%Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 VKích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm
109Tụ điệnK53-4A8CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: oxit-bán dẫnTrở kháng: 47 pF Sai số: ± 20%Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 VKích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm
110Tụ điệnK73-173CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: màng polyethylene được kim loại hóaTrở kháng: 1 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 260 VKích thước: dài x rộng (23 mm x 21 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 20 mm
111Tụ điệnK73-178CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: màng polyethylene được kim loại hóaTrở kháng: 0,01 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 630 VKích thước: dài x rộng (12 mm x 10,5 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
112Tụ điệnKM-5δ16CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,01 μF Sai số: +50% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 100 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
113Tụ điệnKM-5δ17CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,033 μF Sai số: +80% -20%Điện áp chịu đựng: không quá 50 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
114Tụ điệnKM-5δ-M477CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 100 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
115Tụ điệnKM-5δ-M478CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 120 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
116Tụ điệnKM-5δ-M475CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 150 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
117Tụ điệnKM-5δ-M474CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 180 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
118Tụ điệnKM-5δ-M4721CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
119Tụ điệnKM-5δ-M4710CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 82 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
120Tụ điệnKM-5δ-M7508CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 1.000 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (8,1 mm x 7,1 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm
121Tụ điệnKM-5δ-M7514CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 68 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm
122Tụ điệnKM-5δ-П3320CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
123Tụ điệnKM-5δ-П3310CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 22 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm
124Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ sứTrở kháng: 12 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
125Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ sứTrở kháng: 15 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
126Tụ điệnKT-1-M479CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ sứTrở kháng: 18 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm
127Tụ điệnMБM-160B4CáiTên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: giấy kim loạiTrở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x đường kính (22 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm
128Vi mạch100ЛП2164CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gốm-hình chữ nhật phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch inĐiện áp làm việc: (-5,5 đến 0) VDòng điện làm việc: không quá 40 mASố lượng chân cắm: 16 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (12 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 10,5 mm
129Vi mạch125HT11CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: bao gồm các bóng bán dẫn chuyển mạch silicon npn; thiết kế trong một vỏ bằng thủy tinhĐiện áp làm việc: 5 V ± 10%Dòng điện làm việc: không quá 11 mASố lượng chân cắm: 14 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (7,5 mm x 9,8 mm), chiều dài chân 4 mm
130Vi mạch133ЛA2CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gắn vào các lỗ của bảng mạch inĐiện áp làm việc: 5 V ± 10%Dòng điện làm việc: không quá 11 mASố lượng chân cắm: 14 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (18 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm
131Vi mạch140УД23CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các chân để gắn qua lỗ trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: (12,6 ± 0,6) VDòng điện làm việc: không quá 8 mASố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
132Vi mạch142EH5A6CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: cố định bằng vítĐặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch inĐiện áp ra: (5 ± 0,1) VĐiện áp vào: 15 VDòng điện ra: 3 ASố lượng chân cắm: 4 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (9,5 mm x 25 mm)
133Vi mạch153УД25CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: ± 15 V ± 10%Dòng điện làm việc: không quá 4 mASố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm
134Vi mạch159HT1Б3CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch inĐiện áp gốc chân thu: 20 VĐiện áp gốc chân phát: 4 VDòng điện thu: 10 mACông suất tiêu thụ: 50 mWSố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
135Vi mạch190KT11CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh và kim loại với sự sắp xếp các chốt theo chiều dọc để gắn vào các lỗ của bảng mạch inĐiện áp làm việc: -6 VDòng điện làm việc: không quá 200 mACông suất tiêu thụ: 200 mWSố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm
136Vi mạch198HT6Б4CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại bằng thủy tinh hình chữ nhật với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch inĐiện áp ra: (5 ± 0,1) VĐiện áp bão hòa bộ thu-phát: -0,75 V tại Ic= -3 mA và Ib = 0,5 mADòng điện ngược Icb: -0,1 μA tại Ucb = 15 V và Ucb = 30 VSố lượng chân cắm: 16 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (6,7 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm
137Vi mạch218ГГ13CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: (6,3 ± 10%) VDòng điện làm việc: không quá 11 mASố lượng chân cắm: 15 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm
138Vi mạch228YB42CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: (6,3 ± 10%) VDòng điện làm việc: không quá 2 mASố lượng chân cắm: 15 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm
139Vi mạch504HT4B3CáiTên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: chế tạo trên cơ sở các bóng bán dẫn hiệu ứng trường với điểm nối pn và kênh pĐiện áp làm việc: không lớn hơn 5 VDòng điện làm việc: (7,5 đến 20) mASố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->