Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 14:16:00 đến ngày 2022-09-12 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,754,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử PTĐ MUA SẮM VẬT TƯ, HÀNG HÓA ĐỢT 20 NĂM 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 06/2021/TĐC-A31 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 2T203B | 2 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 10 mAHệ số truyền tĩnh: 15 đến 100Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm | |
| 2 | Bán dẫn | 2T208Л | 6 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 60 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 150 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 60Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 3 | Bán dẫn | 2T312Б | 12 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 25 đến 100Kích thước: chiều dài thân x đường kính (4 mm x 5,5 mm); chiều dài chân 30 mm | |
| 4 | Bán dẫn | 2T316Б | 5 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mAHệ số truyền tĩnh: 40 đến 120Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm | |
| 5 | Bán dẫn | 2T326A | 3 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 70Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm | |
| 6 | Bán dẫn | 2T355 | 4 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 80 đến 300Kích thước: chiều dài thân x đường kính (6,6 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 30 mm | |
| 7 | Bán dẫn | 2T363A | 3 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 120Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 8 | Bán dẫn | 2T368Б | 9 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 225 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 15 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 50 đến 300Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 9 | Bán dẫn | 2T602A | 2 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 80Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm | |
| 10 | Bán dẫn | 2T602Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,85 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 75 mAHệ số truyền tĩnh: 50 đến 200Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8,5 mm x 15 mm); chiều dài chân 32 mm | |
| 11 | Bán dẫn | 2T603Б | 10 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 0,5 WĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 9 mm); chiều dài chân 42 mm | |
| 12 | Bán dẫn | 2T808A | 8 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 50 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 10 AHệ số truyền tĩnh: 15 đến 50Kích thước: chiều dài thân x đường kính (12,2 mm x 22,5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 13 | Bán dẫn | 2T903Б | 4 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 30 WĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 4 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 3 AHệ số truyền tĩnh: 40 đến 180Kích thước: chiều dài thân x đường kính (11 mm x 22 mm); chiều dài chân 12 mm | |
| 14 | Bán dẫn | 2T911Б | 5 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 3 WĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 40 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 0,4 AHệ số truyền tĩnh: lớn hơn 15Kích thước: chiều dài thân x đường kính (19,4 mm x 11 mm) | |
| 15 | Bán dẫn | 2П303A | 1 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại nCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 VDòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mADòng xả khi điện áp vào bằng 0: (0,5 đến 2) mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 16 | Bán dẫn | 2П303E | 4 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: bán dẫn trường, làm từ silicon, tiếp giáp pn, kênh loại nCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân E và C: 30 VDòng điện thuận qua chân C: không quá 20 mADòng xả khi điện áp vào bằng 0: (5 đến 20) mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (5,5 mm x 5 mm); chiều dài chân 13,5 mm | |
| 17 | Bán dẫn | KT209Г | 5 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng pnpCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 200 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 30 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 300 mAHệ số truyền tĩnh: 20 đến 60Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,2 mm x 5,2 mm); chiều dài chân 12,7 mm | |
| 18 | Bán dẫn | KT316Д | 7 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 150 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 10 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 50 mAHệ số truyền tĩnh: 60 đến 300Kích thước: chiều dài thân x đường kính (5,3 mm x 5 mm); chiều dài chân 23 mm | |
| 19 | Bán dẫn | П308 | 2 | Cái | Tên linh kiện: TransistorKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, dạng npnCông suất tiêu tán không đổi của cực thu: 250 mWĐiện áp cực đại chịu đựng giữa chân K và E: 120 VDòng điện thuận qua chân K: không quá 30 mAHệ số truyền tĩnh: 30 đến 90Kích thước: chiều dài thân x đường kính (8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 40 mm | |
| 20 | Biến thế | 4700027.0 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 6Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75 | |
| 21 | Biến thế | 4700083.0 | 4 | Cái | Độ dầy lõi: 400 mm Số vòng dây đầu vào: 150, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 500, số lớp quấn: 8Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75 | |
| 22 | Biến thế | И24.702.233 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 30, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 80, số lớp quấn: 06Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75 | |
| 23 | Biến thế | И24.730.269 | 4 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 40, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 120, số lớp quấn: 08Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75 | |
| 24 | Biến thế | И24.770.123 | 3 | Cái | Độ dầy lõi: 240 mm Số vòng dây đầu vào: 50, số lớp quấn: 01.Số vòng dây đàu ra: 200, số lớp quấn: 08Điện áp không tải: 220V-50HzDòng không tải: 0,04.Điện áp làm việc: 220V.Dòng tải 0,75 | |
| 25 | Cầu chì | BП1-1-3A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Cầu chìKiểu lắp: trên bộ gá 2 đầuĐặc trưng: vỏ gốmDòng điện chịu đựng: không quá 3 A; Điện áp làm việc 250 VĐộ bền cách điện 900 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (15 mm x 4 mm) | |
| 26 | Chiết áp | CП3-1δ-0,25 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 20%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 150 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14 mm x 8 mm x 11,7 mm); khoảng cách giữa 2 chân 6 mm | |
| 27 | Chiết áp | CП3-9a-11 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 20%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (14,5 mm x 10 mm x 6 mm) | |
| 28 | Chiết áp | CП4-1 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 29 | Chiết áp | CП4-1 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 220 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 30 | Chiết áp | CП4-1Bt | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 31 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 100 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 32 | Chiết áp | CП4-1Bt | 5 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 33 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 34 | Chiết áp | CП4-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (12 mm x 16 mm x 12,8 mm) | |
| 35 | Chiết áp | CП5-16B | 9 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 2,2 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 29 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) | |
| 36 | Chiết áp | CП5-16B | 6 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình trụ đơn, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 6,8 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 29 VKích thước: chiều dài thân x chiều dài phần chuyển động x đường kính (11,5 mm x 13,5 mm x 8 mm) | |
| 37 | Chiết áp | CП5-1Bt | 3 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 22 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 1 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) | |
| 38 | Chiết áp | CП5-1Bt | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình chữ nhật, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 47 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 1 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x rộng x cao (32,5 mm x 7 mm x 10,5 mm) | |
| 39 | Chiết áp | CП5-2 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 100 VKích thước: dài x rộng x cao (13 mm x 9,4 mm x 7,9 mm) | |
| 40 | Chiết áp | CП5-2 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Chiết ápKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng có thể điều chỉnh kiểu hình vuông, phần điều chỉnh chuyển động trònTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 100 VKích thước: dài x rộng x cao (13mm x 9,4 mm x 7,9 mm) | |
| 41 | Cuộn chặn | ДM-0,6 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặnKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi feritCảm kháng: 10 μHSai số: ± 5%Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,6 AKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (21,5 mm x 5,1 mm), chiều dài chân 25 mm | |
| 42 | Cuộn chặn | ДM-04 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Cuộn chặnKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: điện cảm không đổi, kích thước nhỏ, chịu nhiệt cao tần, lõi feritCảm kháng: 20 μHSai số: ± 5%Dòng điện chịu đựng: không lớn hơn 0,4 AKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (12 mm x 3,6 mm), chiều dài chân 25 mm | |
| 43 | Cuộn dây | И22.081.036 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 22 mm Số vòng : 2500Đường kính dây: 0,3 mmĐộ cảm ứng: 4,5 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 65 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 44 | Cuộn dây | И24.769.008 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700Đường kính dây: 0,35 mmĐộ cảm ứng: 2,0 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 45 | Cuộn dây | И24.769.009 | 2 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700Đường kính dây: 0,35 mmĐộ cảm ứng: 2,3 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 46 | Cuộn dây | И24.777.383-01 | 5 | Cái | Độ dầy lõi: 24 mm Số vòng : 2700Đường kính dây: 0,35 mmĐộ cảm ứng: 5,0 μHĐiện trở cuộn dây ở 20 độ C: 75 OhmDòng cảm ứng: 0,4 A | |
| 47 | Dây điện | 22 | m | Dây điện đơnVỏ cách điện: PVCSố sợi: 7 sơi Tiết diện: 0,35 mm2 | ||
| 48 | Đi ốt | 2C139A | 6 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, loại pn Điện áp ổn định định mức: 3,9 V tại dải dòng ổn định 10 mA Điện áp thuận không đổi: 1 V tại dải dòng ổn định 50 mAĐiện trở thuận: 60 OhmKích thước: chiều dài thân x đường kính (7,5 mm x 3 mm); | |
| 49 | Đi ốt | 2Д202B | 7 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 5 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 100 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 5 ATần số hoạt động: 1,2 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (14 mm x 13 mm) | |
| 50 | Đi ốt | 2Д510A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ siliconĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 200 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (3,8 mm x 1,9 mm) | |
| 51 | Đi ốt | 2Д522Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ siliconĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm) | |
| 52 | Đi ốt | KД209A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ siliconĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 100 mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (4,5 mm x 2,7 mm) | |
| 53 | Đi ốt | Д226Б | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, hợp kim, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 400 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mATần số hoạt động: 1 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 1 mm); | |
| 54 | Đi ốt | Д237A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, khuếch tán, điốt chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 1 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 200 V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 300 mATần số hoạt động: 1 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (10 mm x 11,4 mm); | |
| 55 | Đi ốt | Д814A | 2 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ silicon, hợp kimỔn định điện áp (7 đến 8,5) V trong dòng điện ổn định (3 đến 40) mAKích thước: chiều dài thân x đường kính (9 mm x 7 mm); | |
| 56 | Đi ốt | Д818Д | 4 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: silicon, hợp kim Điện áp ổn định định mức: 9 V trong dải dòng ổn định (3 đến 33) mA Điện áp thuận không đổi: 9 V tại dải dòng ổn định 10 mAĐiện trở thuận: 18 OhmKích thước: chiều dài thân x đường kính (5,4 mm x 2,2 mm); | |
| 57 | Đi ốt | Д9Д | 1 | Cái | Tên linh kiện: Đi ốtKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: làm từ germanium, chỉnh lưu, có thể chuyển đổi điện áp xoay chiều với tần số lên đến 100 kHzĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: không quá 50V Dòng chuyển tiếp tối đa: không quá 15 mATần số hoạt động: 100 kHzKích thước: chiều dài thân x đường kính (9,5 mm x 3,5 mm); | |
| 58 | Điện trở | C2-23 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: kim loại-điện môi không cách điệnTrở kháng: 200 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 59 | Điện trở | C2-23 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: kim loại-điện môi không cách điệnTrở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 60 | Điện trở | C2-29 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: kim loại-điện môi không cách điệnTrở kháng: 29 MOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 61 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 62 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 MOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 63 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 10 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 64 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 65 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 24 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 66 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 20 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 67 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 3,6 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 68 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 69 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 390 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 70 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 71 | Điện trở | OMЛT-0,125 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 620 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,125 W.Điện áp chịu đựng: không quá 200 VKích thước: dài x đường kính (6,0 mm x 2,2 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 72 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 73 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1,5 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 74 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 75 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 76 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 200 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 77 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 78 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 79 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 5,6 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 80 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 81 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 68 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 82 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 12 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 83 | Điện trở | OMЛT-0,25 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 9,1 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,25 W.Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (7,0 mm x 3,0 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 84 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 1,2 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 85 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 100 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 86 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 150 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 87 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 88 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 2,7 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 89 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 240 Ohm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 90 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 3,3 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 91 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 30 kOhm Sai số: ± 5%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 92 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 300 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 93 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 330 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 94 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 4,7 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 95 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 13 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 430 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 96 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 470 kOhm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 97 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 56 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 98 | Điện trở | OMЛT-0,5 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Điện trởKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: trở kháng không đổiThành phần: màng kim loạiTrở kháng: 82 Ohm Sai số: ± 10%Công suất: 0,5 W.Điện áp chịu đựng: không quá 350 VKích thước: dài x đường kính (10,8 mm x 4,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 99 | Rơ le | PЭB PC4.562.001 | 6 | Cái | Tên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: không phân cực, với một tiếp điểm đóngĐiện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: (330 đến 430) Ohm tại 6 VĐộ bền cách điện giữa các chân 120 V.Độ bền cách điện giữa các chân với vỏ 250 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (21,5 mm x 8 mm) | |
| 100 | Rơ le | PЭC64Б 4.569.724-01 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 5 chânĐiện trở cách điện với vỏ: 500 MOhm Trở kháng: 0,2 OhmĐộ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (36 mm x 9,4 mm) | |
| 101 | Rơ le | PЭC91 PC4.500.560 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: kim loại, không kín, chống bụi, 4 chânĐiện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,35 OhmĐộ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 200 V.Kích thước: chiều dài x đường kính (26 mm x 7,5 mm) | |
| 102 | Rơ le | PЭK23 PФ4.500.472-08.01 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Rơ leKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: kim loại, kín, 5 chân chia làm 2 hàngĐiện trở cách điện với vỏ: 200 MOhm Trở kháng: 0,5 OhmĐộ bền cách điện giữa các chân và với vỏ 350 V.Kích thước: chiều dài x chiều rộng x chiều cao (14,2 mm x 10,45 mm x 5,3 mm) | |
| 103 | Tụ điện | K42Y-2 | 11 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ giấy vỏ kim loại Trở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x đường kính (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 104 | Tụ điện | K50-20-25 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm oxit-điện phânTrở kháng: 10 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 25 VKích thước: dài x đường kính (20,5 mm x 6 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 105 | Tụ điện | K50-20-25 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm oxit-điện phânTrở kháng: 500 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 25 VKích thước: dài x đường kính (40 mm x 25 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 106 | Tụ điện | K50-3Б | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm điện phânTrở kháng: 1000 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 63 VKích thước: dài x đường kính (47 mm x 21 mm); chiều dài chân số 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 7,5 mm | |
| 107 | Tụ điện | K50-6 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: nhôm oxit-điện phânTrở kháng: 100 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 VKích thước: dài x đường kính (21 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 20 mm | |
| 108 | Tụ điện | K53-4A | 5 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: oxit-bán dẫnTrở kháng: 33 pF Sai số: ± 20%Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 VKích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 109 | Tụ điện | K53-4A | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: oxit-bán dẫnTrở kháng: 47 pF Sai số: ± 20%Điện áp chịu đựng: không quá 6,3 VKích thước: dài x đường kính (7,5 mm x 3,2 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 110 | Tụ điện | K73-17 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: màng polyethylene được kim loại hóaTrở kháng: 1 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 260 VKích thước: dài x rộng (23 mm x 21 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 20 mm | |
| 111 | Tụ điện | K73-17 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: màng polyethylene được kim loại hóaTrở kháng: 0,01 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 630 VKích thước: dài x rộng (12 mm x 10,5 mm); chiều dài chân 16 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm | |
| 112 | Tụ điện | KM-5δ | 16 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,01 μF Sai số: +50% -20% Điện áp chịu đựng: không quá 100 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 113 | Tụ điện | KM-5δ | 17 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 0,033 μF Sai số: +80% -20%Điện áp chịu đựng: không quá 50 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 114 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 7 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 100 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 115 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 120 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 116 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 150 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 117 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 180 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 118 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 21 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 47 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 119 | Tụ điện | KM-5δ-M47 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 82 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 4,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 120 | Tụ điện | KM-5δ-M750 | 8 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 1.000 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (8,1 mm x 7,1 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm | |
| 121 | Tụ điện | KM-5δ-M75 | 14 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 68 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (10,1 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 5 mm | |
| 122 | Tụ điện | KM-5δ-П33 | 20 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 18 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 123 | Tụ điện | KM-5δ-П33 | 10 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: gốm nguyên khối Trở kháng: 22 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x rộng (6,5 mm x 5,6 mm); chiều dài chân 25 mm; khoảng cách giữa 2 chân 2,5 mm | |
| 124 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ sứTrở kháng: 12 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm | |
| 125 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ sứTrở kháng: 15 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm | |
| 126 | Tụ điện | KT-1-M47 | 9 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: tụ sứTrở kháng: 18 pF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 250 VKích thước: dài x đường kính (10 mm x 7 mm); chiều dài chân 20 mm; khoảng cách giữa 2 chân 10 mm | |
| 127 | Tụ điện | MБM-160B | 4 | Cái | Tên linh kiện: Tụ điệnKiểu lắp: thông qua lỗĐặc trưng: điện dung không đổiThành phần: giấy kim loạiTrở kháng: 0,1 μF Sai số: ± 10%Điện áp chịu đựng: không quá 160 VKích thước: dài x đường kính (22 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 25 mm | |
| 128 | Vi mạch | 100ЛП216 | 4 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gốm-hình chữ nhật phẳng với sự sắp xếp hai mặt của các chốt để gắn trên bề mặt bảng mạch inĐiện áp làm việc: (-5,5 đến 0) VDòng điện làm việc: không quá 40 mASố lượng chân cắm: 16 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (12 mm x 9,5 mm); chiều dài chân 10,5 mm | |
| 129 | Vi mạch | 125HT1 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: bao gồm các bóng bán dẫn chuyển mạch silicon npn; thiết kế trong một vỏ bằng thủy tinhĐiện áp làm việc: 5 V ± 10%Dòng điện làm việc: không quá 11 mASố lượng chân cắm: 14 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (7,5 mm x 9,8 mm), chiều dài chân 4 mm | |
| 130 | Vi mạch | 133ЛA | 2 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ kim loại gắn vào các lỗ của bảng mạch inĐiện áp làm việc: 5 V ± 10%Dòng điện làm việc: không quá 11 mASố lượng chân cắm: 14 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (18 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm | |
| 131 | Vi mạch | 140УД2 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các chân để gắn qua lỗ trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: (12,6 ± 0,6) VDòng điện làm việc: không quá 8 mASố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm | |
| 132 | Vi mạch | 142EH5A | 6 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: cố định bằng vítĐặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại gốm để gắn trên bảng mạch inĐiện áp ra: (5 ± 0,1) VĐiện áp vào: 15 VDòng điện ra: 3 ASố lượng chân cắm: 4 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (9,5 mm x 25 mm) | |
| 133 | Vi mạch | 153УД2 | 5 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: ± 15 V ± 10%Dòng điện làm việc: không quá 4 mASố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm | |
| 134 | Vi mạch | 159HT1Б | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh đến kim loại với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch inĐiện áp gốc chân thu: 20 VĐiện áp gốc chân phát: 4 VDòng điện thu: 10 mACông suất tiêu thụ: 50 mWSố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm | |
| 135 | Vi mạch | 190KT1 | 1 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một vỏ tròn từ thủy tinh và kim loại với sự sắp xếp các chốt theo chiều dọc để gắn vào các lỗ của bảng mạch inĐiện áp làm việc: -6 VDòng điện làm việc: không quá 200 mACông suất tiêu thụ: 200 mWSố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính thân (4,8 mm x 8,5 mm), chiều dài chân 21 mm | |
| 136 | Vi mạch | 198HT6Б | 4 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong vỏ kim loại bằng thủy tinh hình chữ nhật với các dây dẫn để gắn trên bảng mạch inĐiện áp ra: (5 ± 0,1) VĐiện áp bão hòa bộ thu-phát: -0,75 V tại Ic= -3 mA và Ib = 0,5 mADòng điện ngược Icb: -0,1 μA tại Ucb = 15 V và Ucb = 30 VSố lượng chân cắm: 16 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (6,7 mm x 10 mm), chiều dài chân 5,9 mm | |
| 137 | Vi mạch | 218ГГ1 | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: (6,3 ± 10%) VDòng điện làm việc: không quá 11 mASố lượng chân cắm: 15 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm | |
| 138 | Vi mạch | 228YB4 | 2 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: thiết kế trong một gói kính-kim loại để gắn vào các lỗ trên bảng mạch inĐiện áp làm việc: (6,3 ± 10%) VDòng điện làm việc: không quá 2 mASố lượng chân cắm: 15 chânKích thước: chiều dài thân x chiều rộng thân (19,3 mm x 14,5 mm), chiều dài chân 7 mm | |
| 139 | Vi mạch | 504HT4B | 3 | Cái | Tên linh kiện: Vi mạchKiểu lắp: thông lỗĐặc trưng: chế tạo trên cơ sở các bóng bán dẫn hiệu ứng trường với điểm nối pn và kênh pĐiện áp làm việc: không lớn hơn 5 VDòng điện làm việc: (7,5 đến 20) mASố lượng chân cắm: 8 chânKích thước: chiều dài thân x đường kính (4,8 mm x 8,5 mm); chiều dài chân 21 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi