Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912747-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220885574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 08:19:00 đến ngày 2022-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,481,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ quản lý dự án tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật về xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + 02 Kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ bảo đảm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo nghề.- Kèm theo danh sách công nhân, chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc thợ.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-+ Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-+ Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-+ Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
11-+ Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
12-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-+ Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
15-+ Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
16-+ Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-+ Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-+ Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL04
Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 , địa chỉ: Phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3. Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai Số điện thoại: 0335537818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ở khối CQ Trung đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4724100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II23,8118m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,232m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,4057m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,0542100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2429100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0965100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,9314m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 53,0953m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 6,585m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,576100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,8149100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,9768100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,8971tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0802tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D2,9681tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3001,5355tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7522,966m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4032,4318m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,3176100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,088100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 1,3409tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D2,3259tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 4,1547tấn
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200103,3859m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,7292100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 5,1541tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 3,3316tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 18,84m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,3912100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7356tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D2,4612tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 1,6193tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,839m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2832100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1345tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0394tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D0,142tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4015,5118m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6593100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,6949tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,2917tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,8411tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,4432tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm5,4432tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 59,3491m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 22,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,4116m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 109,3404m3
50Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 20,525m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung371,03m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10040,3123m3
53Quét Sika chống thấm38,268m2
54Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 M752,244m3
55Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30054,18m2
56Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75769,659m2
57Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 756,474m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm232,326m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát114,132m2
60Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M7529,835m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75346,0655m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.908,9675m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà58,79m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà485,688m2
65Trát trần, vữa XM mác 75898,192m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà302m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà266,154m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75440,99m
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7551,84m
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75612m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ706,8555m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.559,0015m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 28,3739m3
74Quét Sika chống thấm27,7m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)40,826m2
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 5,972100m2
77Ống thông dầm, thông tường các loại12cái
78SXLD nắp cửa mái1bộ
79Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
80Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,8944m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,5759m2
82SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ10,45md
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,552m3
84Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 752,727m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,198m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7526,3154m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,24m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,24m2
89Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10055,52m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,5514100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m8,2384100m2
92SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ10,56m2
93SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ99m2
94SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ39,3m2
95SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ42,48m2
96SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,238,88m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6212100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,9022m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,584m3
100Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 11,3408m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75102,528m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7530,24m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,2824100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,087m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3438100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,7809tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu141cấu kiện
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2904100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3005100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II23,4694m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 1,4677m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,6624m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB401,1263m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1156100m2
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,144100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,3645tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,6171m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0218100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0617tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
123Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 9,072m3
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1006,7932m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10038,16m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10044,472m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10044,472m2
128Quét nước xi măng 2 nước51,2652m2
129Ngâm nước xi măng chống thấm bể9,5105m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3183100m3
131Cáp điện CXV (4x16)mm250m
132Sứ quả bàng đầu nhà3cái
133Ghíp nối đồng nhôm1cái
134Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
135Tủ điện tổng KT 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
136MCCB 3P- 63A/500V/25kA1cái
137MCCB 3P- 40A/500V/15kA2cái
138MCB 2P-16A/220V/6kA2cái
139MCB 2P-25A/220V/6kA38cái
140Công tơ W kế1cái
141Vol kế 500V1cái
142Bộ đèn báo pha3bộ
143Ampe kế1cái
144Cáp điện CXV (4x10)mm25m
145Dây tiếp địa E105m
146Cáp điện CXV (4x16)mm250m
147Ống nhựa chống cháy D4055m
148Cút ống nhựa chống cháy D4019cái
149Dây điện CV (1x4)mm21.045m
150Dây tiếp địa E4522m
151Ống nhựa chống cháy D25522m
152Cút ống nhựa chống cháy D25174cái
153Hộp điện phòng 06 module19hộp
154MCB 1P-10A/250V/6kA19cái
155RCBO 2P-16A/30mA/250V19cái
156Công tắc 1 phím lắp âm tường19cái
157Công tắc 2 phím lắp âm tường45cái
158Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường2cái
159Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường84cái
160Quạt trần 80W + hộp số12cái
161Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn22cái
162Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng33bộ
163Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng10bộ
164Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V47bộ
165Quạt thông gió gắn tường KT250x25018cái
166Dây điện CV (1x1.5)mm23.575m
167Dây điện CV (1x2.5)mm2898m
168Dây tiếp địa E2.5449m
169Ống nhựa chống cháy D20449m
170Ống nhựa chống cháy D161.788m
171Cút ống nhựa chống cháy D16596cái
172Cút ống nhựa chống cháy D20150cái
173Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột5cái
174Dây thép D10 mạ kẽm215m
175Chân bật D8 - 200145cái
176Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm135m
177Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
178Ống nhựa chống cháy D2095m
179Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
180Đào đất đặt tiếp địa0,432100m3
181Đắp đất tiếp địa0,432100m3
182Cáp đồng trục RG6315m
183Ống nhựa chống cháy D16315m
184Cáp đồng trục RG1150m
185Cút ống nhựa chống cháy D16105cái
186Đế nhựa chôn tường6cái
187Cáp điện thoại 2x2x0.5270m
188Ống nhựa chống cháy D16270m
189Cút ống nhựa chống cháy D1690cái
190Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ2bể
191Bộ chậu xí bệt + Dây cấp18bộ
192Vòi xịt xí18bộ
193Hộp đựng giấy vệ sinh18cái
194Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện18bộ
195Gương soi18cái
196Mắc treo khăn18cái
197Mắc treo quần áo18cái
198Kệ để cốc + xà phòng18cái
199Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 30416bộ
200Vòi rửa D1518bộ
201Bơm tăng áp Q=48L/ph - H=25m1bộ
202Phễu thu nước sàn KT150x15018cái
203Van phao D322cái
204Rơ le áp lực 15 bar1bộ
205Phao điện1cái
206Dây điện CV (2x2.5)mm220m
207Giàn Thái dương năng 150L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)2bộ
208Ống nhựa PPR PN10 D630,72100m
209Ống nhựa PPR PN10 D401,14100m
210Ống nhựa PPR PN10 D320,8100m
211Ống nhựa PPR PN10 D251,07100m
212Ống nhựa PPR PN10 D200,46100m
213Ống nhựa PPR PN20 D320,37100m
214Ống nhựa PPR PN20 D250,19100m
215Ống nhựa PPR PN20 D201,9100m
216Thử áp lực đường ống nhựa DN630,72100m
217Thử áp lực đường ống nhựa DN401,14100m
218Thử áp lực đường ống nhựa DN321,17100m
219Thử áp lực đường ống nhựa DN251,26100m
220Thử áp lực đường ống nhựa DN202,32100m
221Van đóng thẳng PPR D632cái
222Van đóng thẳng PPR D405cái
223Van đóng thẳng PPR D3271cái
224Van đóng thẳng PPR D2524cái
225Van đóng thẳng PPR D2031cái
226Rắc co nhựa PPR D637cái
227Rắc co nhựa PPR D406cái
228Rắc co nhựa PPR D3220cái
229Rắc co nhựa PPR D2524cái
230Rắc co nhựa PPR D2031cái
231Van một chiều ren trong PPR D502cái
232Van một chiều ren trong PPR D322cái
233Van một chiều ren trong PPR D255cái
234Tê nhựa PPR D63x635cái
235Tê nhựa PPR D63x404cái
236Tê nhựa PPR D63x3212cái
237Tê nhựa PPR D63x252cái
238Tê nhựa PPR D40x405cái
239Tê nhựa PPR D32x3210cái
240Tê nhựa PPR D32x2510cái
241Tê nhựa PPR D32x207cái
242Tê nhựa PPR D25x2046cái
243Tê nhựa PPR D20x2046cái
244Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
245Tê nhựa PPR ren trong D20x202cái
246Tê Inox ren ngoài lắp xí2cái
247Côn nhựa PPR D32x2512cái
248Côn nhựa PPR D32x202cái
249Côn nhựa PPR D25x2024cái
250Cút nhựa PPR D634cái
251Cút nhựa PPR D4029cái
252Cút nhựa PPR D3246cái
253Cút nhựa PPR D2579cái
254Cút nhựa PPR D20182cái
255Cút nhựa ren trong PPR D632cái
256Cút nhựa ren trong PPR D4012cái
257Cút nhựa ren trong PPR D3229cái
258Cút nhựa ren trong PPR D252cái
259Cút nhựa ren trong PPR D20144cái
260Măng sông ren ngoài PPR D638cái
261Măng sông ren ngoài PPR D4018cái
262Măng sông ren ngoài PPR D3230cái
263Măng sông ren ngoài PPR D252cái
264Măng sông ren ngoài PPR D2012cái
265Ống tránh PPR D2022cái
266Kép thép D1584cái
267Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh18cái
268Măng sông ren trong PPR D2536cái
269Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh16cái
270Măng sông ren trong PPR D2032cái
271Cửa thăm đồng hồ nước Inox 30434bộ
272Bịt PPR D632cái
273Ống nhựa u.PVC C2 D1102,36100m
274Ống nhựa u.PVC C2 D901,99100m
275Ống nhựa u.PVC C2 D600,9100m
276Cút nhựa 45 u.PVC D11064cái
277Cút nhựa 45 u.PVC D90103cái
278Cút nhựa 45 u.PVC D6034cái
279Cút nhựa 90 u.PVC D11047cái
280Cút nhựa 90 u.PVC D9036cái
281Cút nhựa 90 u.PVC D6064cái
282Côn nhựa PPR D90x6011cái
283Tê nhựa 45 u.PVC D110x11072cái
284Tê nhựa 45 u.PVC D90x9083cái
285Tê nhựa 45 u.PVC D90x6012cái
286Tê nhựa 90 u.PVC D110x11011cái
287Xiphong D9011cái
288Bịt thông tắc u.PVC D11041cái
289Bịt thông tắc u.PVC D9036cái
290Nắp thăm thông tắc HKT48cái
291Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
292MCB 1P-10A/250V/6kA2cái
293Dây điện CV (2x1.5)mm265m
294Ống nhựa chống cháy D1665m
295Đèn thoát hiểm0,25 đèn
296Đèn chiếu sáng sự cố1,45 đèn
B Nhà ở và làm việc 3 tiểu đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1029100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II19,8432m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II1,0951m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,2185m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6598100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,2546100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,1186100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,2872m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 51,4068m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 5,43m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5696100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,5969100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,8064100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,788tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,0802tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D2,6981tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB3001,4371tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M7522,7212m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4032,4318m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,3176100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,088100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 1,3409tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D2,3259tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao 3,996tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40101,7539m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,5332100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 4,9421tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 3,3448tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 18,84m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 3,3912100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7526tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D2,4612tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,6193tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,839m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2832100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,1345tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,0394tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,142tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20015,2362m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6432100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,6758tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,2994tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao 0,802tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,4432tấn
45Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm5,4432tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 59,3491m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 22,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 6,4116m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 101,881m3
50Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 20,525m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung364,76m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10040,4943m3
53Quét Sika chống thấm34,016m2
54Bê tông gạch vỡ, vữa XM M754,08m3
55Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x30042,14m2
56Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75771,2692m2
57Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 756,175m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm180,698m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát110,415m2
60Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M7529,835m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75346,0655m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.849,5525m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà58,79m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà486,028m2
65Trát trần, vữa XM mác 75886,992m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà302m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà257,618m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75444,14m
69Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7551,84m
70Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75612m
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ706,8555m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.480,1905m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 28,3739m3
74Quét Sika chống thấm27,7m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)40,826m2
76Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 5,972100m2
77Ống thông dầm, thông tường các loại12cái
78SXLD nắp cửa mái1bộ
79Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
80Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,8944m3
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,5759m2
82SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ10,45md
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,552m3
84Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 752,727m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 0,198m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7526,3154m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,24m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,24m2
89Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 10055,52m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,5514100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m8,1341100m2
92SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ18,48m2
93SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ86,02m2
94SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ38,55m2
95SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ40,84m2
96SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,241,04m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7014100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,7933m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,564m3
100Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,7408m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75116,528m2
102Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7534,44m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
104Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3104100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,787m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3918100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8869tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu161cấu kiện
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3277100m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3005100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II23,4694m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 1,4677m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,6624m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB401,1263m3
116Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1156100m2
117Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,144100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,3645tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,6171m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0218100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0617tấn
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
123Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 9,072m3
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M1006,7932m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10038,16m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10044,472m2
127Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10044,472m2
128Quét nước xi măng 2 nước51,2652m2
129Ngâm nước xi măng chống thấm bể9,5105m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3183100m3
131Cáp điện CXV (4x16)mm250m
132Sứ quả bàng đầu nhà3cái
133Ghíp nối đồng nhôm1cái
134Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
135Tủ điện tổng KT 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
136MCCB 3P- 63A/500V/25kA1cái
137MCCB 3P- 40A/500V/15kA2cái
138MCB 2P-16A/220V/6kA2cái
139MCB 2P-25A/220V/6kA36cái
140Công tơ W kế1cái
141Vol kế 500V1cái
142Bộ đèn báo pha3bộ
143Ampe kế1cái
144Cáp điện CXV (4x10)mm25m
145Dây tiếp địa E105m
146Cáp điện CXV (4x16)mm250m
147Ống nhựa chống cháy D4055m
148Cút ống nhựa chống cháy D4019cái
149Dây điện CV (1x4)mm21.045m
150Dây tiếp địa E4522m
151Ống nhựa chống cháy D25522m
152Cút ống nhựa chống cháy D25174cái
153Hộp điện phòng 06 module18hộp
154MCB 1P-10A/250V/6kA18cái
155RCBO 2P-16A/30mA/250V18cái
156Công tắc 1 phím lắp âm tường20cái
157Công tắc 2 phím lắp âm tường39cái
158Công tắc 3 phím lắp âm tường1cái
159Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường2cái
160Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường88cái
161Quạt trần 80W + hộp số13cái
162Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn18cái
163Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng39bộ
164Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng14bộ
165Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V45bộ
166Quạt thông gió gắn tường KT250x25015cái
167Quạt đảo trần 65W + hộp số2cái
168Dây điện CV (1x1.5)mm23.436m
169Dây điện CV (1x2.5)mm2926m
170Dây tiếp địa E2.5463m
171Ống nhựa chống cháy D20463m
172Ống nhựa chống cháy D161.718m
173Cút ống nhựa chống cháy D16572cái
174Cút ống nhựa chống cháy D20154cái
175Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột5cái
176Dây thép D10 mạ kẽm215m
177Chân bật D8 - 200145cái
178Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm135m
179Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
180Ống nhựa chống cháy D2095m
181Hộp kiểm tra tiếp địa7hộp
182Đào đất đặt tiếp địa0,432100m3
183Đắp đất tiếp địa0,432100m3
184Đế nhựa chôn tường12cái
185Dây tín hiệu CAT6264m
186Ống nhựa chống cháy D16264m
187Cút ống nhựa chống cháy D1688cái
188Dây điện CV (2x2.5)mm220m
189Đế nhựa chôn tường13cái
190Cáp điện thoại 2x2x0.5286m
191Ống nhựa chống cháy D16286m
192Cút ống nhựa chống cháy D1695cái
193Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ2bể
194Bộ chậu xí bệt + Dây cấp14bộ
195Vòi xịt xí14bộ
196Hộp đựng giấy vệ sinh14cái
197Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện14bộ
198Gương soi14cái
199Mắc treo khăn14cái
200Mắc treo quần áo14cái
201Kệ để cốc + xà phòng14cái
202Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 30413bộ
203Vòi rửa D1514bộ
204Bơm tăng áp Q=48L/ph - H=25m1bộ
205Phễu thu nước sàn KT150x15014cái
206Van phao D322cái
207Rơ le áp lực 15 bar1bộ
208Phao điện1cái
209Dây điện CV (2x2.5)mm220m
210Giàn Thái dương năng 150L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)2bộ
211Ống nhựa PPR PN10 D630,78100m
212Ống nhựa PPR PN10 D401,14100m
213Ống nhựa PPR PN10 D320,95100m
214Ống nhựa PPR PN10 D250,98100m
215Ống nhựa PPR PN10 D200,36100m
216Ống nhựa PPR PN20 D320,37100m
217Ống nhựa PPR PN20 D250,19100m
218Ống nhựa PPR PN20 D201,76100m
219Thử áp lực đường ống nhựa DN630,78100m
220Thử áp lực đường ống nhựa DN401,14100m
221Thử áp lực đường ống nhựa DN321,13100m
222Thử áp lực đường ống nhựa DN251,17100m
223Thử áp lực đường ống nhựa DN202,09100m
224Van đóng thẳng PPR D632cái
225Van đóng thẳng PPR D405cái
226Van đóng thẳng PPR D3220cái
227Van đóng thẳng PPR D2519cái
228Van đóng thẳng PPR D2028cái
229Rắc co nhựa PPR D637cái
230Rắc co nhựa PPR D406cái
231Rắc co nhựa PPR D3223cái
232Rắc co nhựa PPR D2519cái
233Rắc co nhựa PPR D2028cái
234Van một chiều ren trong PPR D502cái
235Van một chiều ren trong PPR D321cái
236Van một chiều ren trong PPR D256cái
237Van xả khí D152cái
238Tê nhựa PPR D63x635cái
239Tê nhựa PPR D63x404cái
240Tê nhựa PPR D63x3210cái
241Tê nhựa PPR D63x252cái
242Tê nhựa PPR D40x405cái
243Tê nhựa PPR D32x328cái
244Tê nhựa PPR D32x2510cái
245Tê nhựa PPR D32x207cái
246Tê nhựa PPR D25x2037cái
247Tê nhựa PPR D20x2038cái
248Tê nhựa PPR ren trong D25x201cái
249Tê nhựa PPR ren trong D20x201cái
250Tê Inox ren ngoài lắp xí1cái
251Côn nhựa PPR D32x2512cái
252Côn nhựa PPR D32x202cái
253Côn nhựa PPR D25x2018cái
254Cút nhựa PPR D634cái
255Cút nhựa PPR D4029cái
256Cút nhựa PPR D3246cái
257Cút nhựa PPR D2565cái
258Cút nhựa PPR D20145cái
259Cút nhựa ren trong PPR D632cái
260Cút nhựa ren trong PPR D4012cái
261Cút nhựa ren trong PPR D3229cái
262Cút nhựa ren trong PPR D252cái
263Cút nhựa ren trong PPR D20114cái
264Măng sông ren ngoài PPR D638cái
265Măng sông ren ngoài PPR D4018cái
266Măng sông ren ngoài PPR D3230cái
267Măng sông ren ngoài PPR D252cái
268Măng sông ren ngoài PPR D2012cái
269Ống tránh PPR D2017cái
270Kép thép D1566cái
271Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh14cái
272Măng sông ren trong PPR D2528cái
273Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh13cái
274Măng sông ren trong PPR D2026cái
275Cửa thăm đồng hồ nước Inox 30427bộ
276Bịt PPR D632cái
277Ống nhựa u.PVC C2 D1102,05100m
278Ống nhựa u.PVC C2 D901,69100m
279Ống nhựa u.PVC C2 D600,89100m
280Cút nhựa 45 u.PVC D11061cái
281Cút nhựa 45 u.PVC D90103cái
282Cút nhựa 45 u.PVC D6034cái
283Cút nhựa 90 u.PVC D11042cái
284Cút nhựa 90 u.PVC D9031cái
285Cút nhựa 90 u.PVC D6064cái
286Côn nhựa PPR D90x6011cái
287Tê nhựa 45 u.PVC D110x11062cái
288Tê nhựa 45 u.PVC D90x9073cái
289Tê nhựa 45 u.PVC D90x6012cái
290Tê nhựa 90 u.PVC D110x11011cái
291Xiphong D9011cái
292Bịt thông tắc u.PVC D11036cái
293Bịt thông tắc u.PVC D9031cái
294Nắp thăm thông tắc HKT38cái
295Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
296MCB 1P-10A/250V/6kA2cái
297Dây điện CV (2x1.5)mm265m
298Ống nhựa chống cháy D1665m
299Đèn thoát hiểm0,25 đèn
300Đèn chiếu sáng sự cố1,45 đèn
C Đại đội HL chiến sĩ mới N1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,6627100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)28,3322m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%)1,2531m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4146100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,6067m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,952,5345100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,6425100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,1952100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 25,2809m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 33,3592m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 21,9617m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 9,1438m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7368100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,6792100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,463100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,8226tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,2407tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,6845tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3001,146tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)20,6911m3
21Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)13,1085m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 11,6125m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,2337100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,563tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D1,3563tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,3104tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4018,864m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8864100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7422100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7603tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D3,4142tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4067,222m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,115100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 3,2623tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 2,5424tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4014,849m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9875100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4208tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,8148tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm7,0996tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm7,0996tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,549m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 59,1668m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,401m3
46Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 31,506m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột331,57m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3052,6783m3
49Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75526,7817m2
50Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,652m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7542,48m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75111,958m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75959,746m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75387,39m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 M75526,7817m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75339,36m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75165,232m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75187,88m
59Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7576,44m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75135m
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75531,5m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ451,318m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.039,1497m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 23,0524m3
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 7,7324100m2
66SXLD nắp cửa mái1bộ
67Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,77m3
69Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,2912m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,574m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7547,376m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7526,408m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,408m2
74SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ29,04m2
75SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ15,84m2
76SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ22,8m2
77SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ32,76m2
78Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M7514,612m2
79Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm127m
80Ống nhựa u.PVC C2 D210,4100m
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,904m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10079,04m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 M7518,8305m2
84SXLD giá để súng làm bằng gỗ dày 50mm, kết hợp thép hộp1bộ
85SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ4,7925m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,7227100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m5,2678100m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8734100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,7044m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,664m3
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 15,7408m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75146,528m2
93Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7543,44m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3704100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,292m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,495100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,1148tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu204cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4078100m3
102Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
103Cáp điện CXV (2x16)mm250m
104Sứ quả bàng đầu nhà2cái
105Ghíp nối đồng nhôm1cái
106Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
107MCCB 2P-63A/220V/10kA1cái
108MCB 2P-25A/220V/6kA7cái
109Hộp đấu nối dây điện 1P-60A7hộp
110Dây điện CV (1x16)mm2132m
111Dây tiếp địa E1666m
112Dây điện CV (1x4)mm2110m
113Dây tiếp địa E455m
114Ống nhựa chống cháy D4066m
115Cút ống nhựa chống cháy D4022cái
116Ống nhựa chống cháy D3255m
117Cút ống nhựa chống cháy D3219cái
118Hộp điện phòng 06 module7hộp
119MCB 1P-10A/220V/4.5kA7cái
120RCBO 2P-16A/30mA/250V7cái
121Công tắc 1 phím lắp âm tường1cái
122Công tắc 2 phím lắp âm tường11cái
123Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường36cái
124Quạt trần 80W + hộp số6cái
125Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn4cái
126Quạt đảo trần 80W + hộp số8cái
127Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng11bộ
128Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng16bộ
129Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V16bộ
130Dây điện CV (1x1.5)mm21.394m
131Dây điện CV (1x2.5)mm2825m
132Dây tiếp địa E2.5413m
133Ống nhựa chống cháy D16697m
134Cút ống nhựa chống cháy D16232cái
135Ống nhựa chống cháy D20413m
136Cút ống nhựa chống cháy D20138cái
137Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột8cái
138Dây thép D10 mạ kẽm315m
139Chân bật D8 - 200210cái
140Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm185m
141Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
142Hộp kiểm tra tiếp địa9hộp
143Ống nhựa chống cháy D2095m
144Đào đất đặt tiếp địa0,592100m3
145Đắp đất tiếp địa0,592100m3
146Dây tín hiệu CAT698m
147Ống nhựa chống cháy D1698m
148Cút ống nhựa chống cháy D1633cái
149Dây điện CV (2x2.5)mm220m
150Cáp đồng trục RG6125m
151Ống nhựa chống cháy D16125m
152Cáp đồng trục RG1150m
153Cút ống nhựa chống cháy D1642cái
154Cáp điện thoại 2x2x0.598m
155Ống nhựa chống cháy D1698m
156Cút ống nhựa chống cháy D1633cái
D Đại đội HL chiến sĩ mới N2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2892100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)34,9986m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%)1,5479m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2813100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,1256m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,0619100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,953,6377100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,1698100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 25,4096m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 33,3592m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 22,1147m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 11,0688m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7368100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7132100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,617100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,8461tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,2407tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,8195tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB3001,29tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên)20,6911m3
21Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên)13,1085m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột 11,3915m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,1802100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,5534tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D1,3277tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao 1,3104tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4018,864m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8864100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7422100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7603tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D3,4142tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4068,827m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,2755100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 3,2623tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 2,5424tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4014,81m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,9796100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,4159tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,8264tấn
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm7,0996tấn
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm7,0996tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 8,549m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 63,4706m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 11,401m3
46Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 31,506m3
47Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột324m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB3052,5989m3
49Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75525,9895m2
50Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 752,964m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M7543,389m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75111,958m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M751.013,9608m2
54Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75386,6m2
55Trát trần, vữa XM PCB40 M75525,9895m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75339,36m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75161,674m2
58Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75187,88m
59Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M7576,44m
60Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75135m
61Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75535,96m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ451,318m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.088,2243m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 23,0524m3
65Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 7,7324100m2
66SXLD nắp cửa mái1bộ
67Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 1001bộ
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,77m3
69Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 12,2912m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 2,574m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M7547,376m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7526,408m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,408m2
74SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ42,24m2
75SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ7,92m2
76SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ21m2
77SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ24,96m2
78Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M7514,612m2
79Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm127m
80Ống nhựa u.PVC C2 D210,4100m
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,904m3
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10079,04m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 M7538,577m2
84SXLD giá để súng làm bằng gỗ dày 50mm, kết hợp thép hộp2bộ
85SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ9,735m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,7227100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m5,2599100m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8734100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,7044m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,664m3
91Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 15,7408m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75146,528m2
93Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7543,44m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,4288m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,3704100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0208tấn
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,292m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,495100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,1148tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu204cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4078100m3
102Ống nhựa u.PVC C3 D3000,3100m
103Cáp điện CXV (2x16)mm250m
104Sứ quả bàng đầu nhà2cái
105Ghíp nối đồng nhôm1cái
106Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
107MCCB 2P-63A/220V/10kA1cái
108MCB 2P-25A/220V/6kA8cái
109Hộp đấu nối dây điện 1P-60A8hộp
110Dây điện CV (1x16)mm2132m
111Dây tiếp địa E1666m
112Dây điện CV (1x4)mm2125m
113Dây tiếp địa E463m
114Ống nhựa chống cháy D4066m
115Cút ống nhựa chống cháy D4022cái
116Ống nhựa chống cháy D3263m
117Cút ống nhựa chống cháy D3231cái
118Hộp điện phòng 06 module8hộp
119MCB 1P-10A/220V/4.5kA8cái
120RCBO 2P-16A/30mA/250V8cái
121Công tắc 1 phím lắp âm tường4cái
122Công tắc 2 phím lắp âm tường10cái
123Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường40cái
124Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn4cái
125Quạt đảo trần 80W + hộp số20cái
126Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng24bộ
127Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng4bộ
128Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V16bộ
129Dây điện CV (1x1.5)mm21.408m
130Dây điện CV (1x2.5)mm2963m
131Dây tiếp địa E2.5482m
132Ống nhựa chống cháy D16704m
133Cút ống nhựa chống cháy D16320cái
134Ống nhựa chống cháy D20235m
135Cút ống nhựa chống cháy D20161cái
136Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột8cái
137Dây thép D10 mạ kẽm315m
138Chân bật D8 - 200210cái
139Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm185m
140Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m15cọc
141Hộp kiểm tra tiếp địa9hộp
142Ống nhựa chống cháy D2095m
143Đào đất đặt tiếp địa0,592100m3
144Đắp đất tiếp địa0,592100m3
145Dây tín hiệu CAT643m
146Ống nhựa chống cháy D1643m
147Cút ống nhựa chống cháy D1615cái
148Dây điện CV (2x2.5)mm220m
149Cáp đồng trục RG645m
150Ống nhựa chống cháy D1645m
151Cáp đồng trục RG1145m
152Cút ống nhựa chống cháy D1615cái
153Cáp điện thoại 2x2x0.545m
154Ống nhựa chống cháy D1645m
155Cút ống nhựa chống cháy D1615cái
E Nhà vệ sinh Đại đội HL chiến sĩ mới (02 nhà)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1044100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%)12,2712m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2936100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,2622m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,1302100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3658100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,235100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 15,656m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 21,286m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 14,8482m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 1,77m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 0,7376m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4268100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,7176100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,3876100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,5012tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,442tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D3,6934tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M752,822m3
20Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M750,7696m3
21Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 7,1456m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,3796100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,404tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D1,194tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB4014,3588m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9208100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,32tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D1,7396tấn
29Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20017,1694m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,8384100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,8538tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 1,1444tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB4013,6336m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3092100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao 0,7002tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao 0,3574tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D0,3196tấn
38Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,1648tấn
39Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 1,1648tấn
40Gia công xà gồ thép mạ kẽm3,9342tấn
41Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm3,9342tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 45,7496m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 34,32m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 18,0674m3
45Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M755,12m2
46Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao 2,0042m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung148,46m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10028,0336m3
49Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300255,0154m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm499,1528m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75248,428m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75350,7552m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà61,736m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà222,704m2
55Trát trần, vữa XM mác 75183,84m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà67,2792m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà44,224m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75192,128m
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M7574,68m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ377,4432m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ801,5232m2
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao 9,864m3
63Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 3,598100m2
64Quét Sika chống thấm40,1328m2
65Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm)33,4928m2
66Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M7533,4928m2
67SXLD nắp cửa mái2bộ
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,675100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5502100m2
70SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ23,87m2
71SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, pano thanh4,8m2
72SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm4,8m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,288m3
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10062,88m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,35m3
76Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,92m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M7529,2m2
78Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M754,38m2
79Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9672100m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,7466m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,808m3
82Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 17,8816m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75157,056m2
84Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M7546,08m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng 0,8576m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga0,4688100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,0416tấn
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB407,794m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5244100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2014tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu214cấu kiện
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4526100m3
93Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,774100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II35,4408m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng 2,94m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB405,444m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB402,434m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,2366100m2
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể0,177100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB2400,082tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB3000,8344tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,424tấn
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB400,9264m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0348100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,102tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu10cấu kiện
107Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 16,3664m3
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M10018m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10074,82m2
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M10081,08m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M10081,08m2
112Quét nước xi măng 2 nước99,08m2
113Ngâm nước xi măng chống thấm bể34,2m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M7519,584m2
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5728100m3
116Cáp điện CXV (2x4)mm2200m
117Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ4hộp
118RCBO 2P-16A/30mA/250V4cái
119Dây điện CV (1x1.5)mm2480m
120Dây tiếp địa E1.5240m
121Ống nhựa chống cháy D16240m
122Cút ống nhựa chống cháy D16120cái
123Công tắc 1 phím lắp âm tường2cái
124Công tắc 2 phím lắp âm tường4cái
125Công tắc 3 phím lắp âm tường2cái
126Công tắc 4 phím lắp âm tường2cái
127Đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường20bộ
128Đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V8bộ
129Dây thép D4 mạ kẽm20m
130Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột8cái
131Dây thép D10 mạ kẽm440m
132Chân bật D8 - 200420cái
133Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m28cọc
134Hộp kiểm tra tiếp địa12hộp
135Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm160m
136Đào đất đặt tiếp địa0,512100m3
137Đắp đất tiếp địa0,512100m3
138Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ4bể
139Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp20bộ
140Vòi xịt xí20bộ
141Hộp đựng giấy vệ sinh20cái
142Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 30420bộ
143Vòi rửa D1550bộ
144Phễu thu nước sàn KT150x1504cái
145Van phao D206cái
146Van phao D254cái
147Giàn Thái dương năng 300L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ)4bộ
148Ống nhựa PPR PN10 D630,36100m
149Ống nhựa PPR PN10 D500,12100m
150Ống nhựa PPR PN10 D400,96100m
151Ống nhựa PPR PN10 D322,06100m
152Ống nhựa PPR PN10 D200,1100m
153Ống nhựa PPR PN20 D400,86100m
154Ống nhựa PPR PN20 D320,76100m
155Ống nhựa PPR PN20 D200,1100m
156Thử áp lực đường ống nhựa DN630,36100m
157Thử áp lực đường ống nhựa DN500,12100m
158Thử áp lực đường ống nhựa DN401,82100m
159Thử áp lực đường ống nhựa DN322,84100m
160Thử áp lực đường ống nhựa DN200,2100m
161Van đóng thẳng PPR D634cái
162Van đóng thẳng PPR D4010cái
163Van đóng thẳng PPR D3268cái
164Van đóng thẳng PPR D252cái
165Van đóng thẳng PPR D2014cái
166Rắc co nhựa PPR D632cái
167Rắc co nhựa PPR D404cái
168Rắc co nhựa PPR D3252cái
169Rắc co nhựa PPR D2010cái
170Van một chiều ren trong PPR D2520cái
171Van xả khí D154cái
172Tê nhựa PPR D63x638cái
173Tê nhựa PPR D63x4014cái
174Tê nhựa PPR D40x4010cái
175Tê nhựa PPR D40x3236cái
176Tê nhựa PPR D40x2038cái
177Tê nhựa PPR D32x254cái
178Tê nhựa PPR D32x2032cái
179Tê nhựa PPR D25x202cái
180Tê nhựa PPR ren trong D32x2076cái
181Tê nhựa PPR ren trong D25x202cái
182Tê nhựa PPR ren trong D20x202cái
183Tê Inox ren ngoài lắp xí2cái
184Côn nhựa PPR D63x402cái
185Côn nhựa PPR D63x324cái
186Côn nhựa PPR D40x3216cái
187Côn nhựa PPR D40x2010cái
188Côn nhựa PPR D25x204cái
189Cút nhựa PPR D634cái
190Cút nhựa PPR D4020cái
191Cút nhựa PPR D32144cái
192Cút nhựa PPR D258cái
193Cút nhựa PPR D2038cái
194Cút nhựa ren trong PPR D634cái
195Cút nhựa ren trong PPR D4012cái
196Cút nhựa ren trong PPR D3244cái
197Cút nhựa ren trong PPR D252cái
198Cút nhựa ren trong PPR D2058cái
199Măng sông ren ngoài PPR D634cái
200Măng sông ren ngoài PPR D4014cái
201Măng sông ren ngoài PPR D3288cái
202Măng sông ren ngoài PPR D252cái
203Măng sông ren ngoài PPR D2024cái
204Bịt PPR D3210cái
205Ống nhựa u.PVC C3 D2000,32100m
206Ống nhựa u.PVC C2 D1400,52100m
207Ống nhựa u.PVC C2 D900,28100m
208Cút nhựa 45 u.PVC D14014cái
209Cút nhựa 45 u.PVC D11020cái
210Cút nhựa 45 u.PVC D9020cái
211Cút nhựa 90 u.PVC D9014cái
212Tê nhựa 45 u.PVC D140x11024cái
213Tê nhựa 45 u.PVC D110x904cái
214Tê nhựa 90 u.PVC D140x1404cái
215Bịt thông tắc u.PVC D1404cái
216Ống nhựa u.PVC C3 D3000,4100m
F Nhà phơi đại đội/Nhà phơi Tiểu đoàn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0826100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,9178m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,57m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0785100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0884100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0094100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,004m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 2,636m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 1,752m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1728100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1872100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB2400,0702tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB3000,0496tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4566tấn
15Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 2,256m3
16Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày 0,752m3
17Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2763tấn
18Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,2763tấn
19Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm0,2838tấn
20Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại0,2838tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,2281tấn
22Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,2281tấn
23Gia công giằng cột thép mạ kẽm0,2065tấn
24Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông0,2065tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,52m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,28m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,8m2
28Gia công xà phơi, giá phơi giày0,6243tấn
29Lắp dựng xà phơi, giá phơi giày0,6243tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,836m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0376100m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10088,36m2
33Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5mm1,3571100m2
34Úp nóc + diềm31,12md
35Cáp điện CXV (2x4)mm250m
36Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ1hộp
37RCBO 2P-25A/30mA/250V1cái
38MCB 1P-16A/250V/6kA1cái
39MCB 1P-10A/250V/6kA1cái
40Dây điện CV (1x2.5)mm25m
41Dây tiếp địa E2.52,5m
42Ống nhựa chống cháy D2550m
43Cút nối ống nhựa chống cháy D2525cái
44Dây điện CV (1x1.5)mm240m
45Dây tiếp địa E1.520m
46Ống nhựa chống cháy D1620m
47Cút nối ống nhựa chống cháy D1610cái
48Công tắc 2 phím lắp âm tường1cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường1cái
50Đèn tuýp LED đơn 9W - 220V; kèm máng2bộ
51Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột1cái
52Dây thép D10 mạ kẽm70m
53Chân bật D8 - 20070cái
54Hộp kiểm tra tiếp địa3hộp
55Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm30m
56Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m7cọc
57Đào đất đặt tiếp địa0,096100m3
58Đắp đất tiếp địa0,096100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.54
2 Cán bộ quản lý dự án 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ quản lý dự án tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
3 Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc 1 Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
4 Cán bộ kỹ thuật về xây dựng 4 + 02 Kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
5 Cán bộ bảo đảm an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.43
6 Công nhân lành nghề 30 Đã qua đào tạo nghề.- Kèm theo danh sách công nhân, chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc thợ.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10 tấn Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
2 + Máy đào đất ≥ 1,25 m3 Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
3 + Máy ủi 108CV Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
4 + Cần trục bánh xích ≥ 10T Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
5 + Máy trộn vữa ≥ 80l Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
6 + Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
7 + Máy đầm dùi Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
8 + Máy đầm cóc Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
9 + Máy đầm bàn Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
10 + Máy cắt, uốn thép Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
11 + Máy cắt gạch Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
12 + Máy hàn điện Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
13 + Máy hàn nhiệt Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
14 + Máy khoan cầm tay Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.4
15 + Máy khoan bê tông Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.3
16 + Máy bơm nước ≥ 2HP Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.2
17 + Máy toàn đạc Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
18 + Máy thủy bình Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->