Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220885574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-11 08:19:00 đến ngày 2022-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,481,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 360,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ quản lý dự án tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề.- Kèm theo danh sách công nhân, chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc thợ.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-+ Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-+ Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-+ Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-+ Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-+ Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-+ Máy bơm nước ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-+ Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-+ Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL04 Đầu tư xây dựng Doanh trại e52, e54, e64/f320/QĐ3 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng để chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 03 năm, 2019, 2020, 2021; kèm các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến hết tháng 01/2022. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT hoặc tài liệu chứng minh năng lực thực hiện, hoàn thành hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh cấp công trình - Nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 3. Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Các loại đá, cát, sắt thép… Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 360.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3.
Địa chỉ: 273A, phường Thắng Lợi, Tp Pleiku, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại: 0335537818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Quốc phòng Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmark 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở khối CQ Trung đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4724 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 23,8118 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 1,232 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,4057 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0542 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2429 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0965 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,9314 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 53,0953 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 6,585 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,576 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,8149 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,9768 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,8971 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0802 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 2,9681 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 1,5355 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 22,966 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 32,4318 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,3176 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,088 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 1,3409 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 2,3259 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 4,1547 | tấn | |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 103,3859 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,7292 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 5,1541 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 3,3316 | tấn | |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 18,84 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,3912 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7356 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 2,4612 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 1,6193 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,839 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2832 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1345 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0394 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D | 0,142 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 15,5118 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6593 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,6949 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,2917 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,8411 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,4432 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 5,4432 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 59,3491 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 22,72 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,4116 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 109,3404 | m3 | |
| 50 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 20,525 | m3 | |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 371,03 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 40,3123 | m3 | |
| 53 | Quét Sika chống thấm | 38,268 | m2 | |
| 54 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 M75 | 2,244 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 54,18 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 769,659 | m2 | |
| 57 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 6,474 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 232,326 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | 114,132 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M75 | 29,835 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 346,0655 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.908,9675 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 58,79 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 485,688 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 898,192 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 302 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 266,154 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 440,99 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 51,84 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 612 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 706,8555 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.559,0015 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 28,3739 | m3 | |
| 74 | Quét Sika chống thấm | 27,7 | m2 | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 40,826 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,972 | 100m2 | |
| 77 | Ống thông dầm, thông tường các loại | 12 | cái | |
| 78 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 79 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 80 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,8944 | m3 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,5759 | m2 | |
| 82 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ | 10,45 | md | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,552 | m3 | |
| 84 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 2,727 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,198 | m3 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,3154 | m2 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | m2 | |
| 89 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 55,52 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,5514 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,2384 | 100m2 | |
| 92 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 10,56 | m2 | |
| 93 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 99 | m2 | |
| 94 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 39,3 | m2 | |
| 95 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 42,48 | m2 | |
| 96 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 38,88 | m2 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6212 | 100m3 | |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,9022 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,584 | m3 | |
| 100 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 11,3408 | m3 | |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 102,528 | m2 | |
| 102 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 30,24 | m2 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,2824 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 5,087 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3438 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,7809 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 141 | cấu kiện | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2904 | 100m3 | |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3005 | 100m3 | |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 23,4694 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 1,4677 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,6624 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 1,1263 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1156 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,144 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,3645 | tấn | |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,6171 | m3 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0218 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0617 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 123 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 9,072 | m3 | |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 6,7932 | m2 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 38,16 | m2 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 44,472 | m2 | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 44,472 | m2 | |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,2652 | m2 | |
| 129 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 9,5105 | m3 | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3183 | 100m3 | |
| 131 | Cáp điện CXV (4x16)mm2 | 50 | m | |
| 132 | Sứ quả bàng đầu nhà | 3 | cái | |
| 133 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 134 | Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 135 | Tủ điện tổng KT 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 136 | MCCB 3P- 63A/500V/25kA | 1 | cái | |
| 137 | MCCB 3P- 40A/500V/15kA | 2 | cái | |
| 138 | MCB 2P-16A/220V/6kA | 2 | cái | |
| 139 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 38 | cái | |
| 140 | Công tơ W kế | 1 | cái | |
| 141 | Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 142 | Bộ đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 143 | Ampe kế | 1 | cái | |
| 144 | Cáp điện CXV (4x10)mm2 | 5 | m | |
| 145 | Dây tiếp địa E10 | 5 | m | |
| 146 | Cáp điện CXV (4x16)mm2 | 50 | m | |
| 147 | Ống nhựa chống cháy D40 | 55 | m | |
| 148 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 19 | cái | |
| 149 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 1.045 | m | |
| 150 | Dây tiếp địa E4 | 522 | m | |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D25 | 522 | m | |
| 152 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 174 | cái | |
| 153 | Hộp điện phòng 06 module | 19 | hộp | |
| 154 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 19 | cái | |
| 155 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 19 | cái | |
| 156 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 19 | cái | |
| 157 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 45 | cái | |
| 158 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 159 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 84 | cái | |
| 160 | Quạt trần 80W + hộp số | 12 | cái | |
| 161 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 22 | cái | |
| 162 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 33 | bộ | |
| 163 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 10 | bộ | |
| 164 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V | 47 | bộ | |
| 165 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 18 | cái | |
| 166 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 3.575 | m | |
| 167 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 898 | m | |
| 168 | Dây tiếp địa E2.5 | 449 | m | |
| 169 | Ống nhựa chống cháy D20 | 449 | m | |
| 170 | Ống nhựa chống cháy D16 | 1.788 | m | |
| 171 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 596 | cái | |
| 172 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 150 | cái | |
| 173 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 5 | cái | |
| 174 | Dây thép D10 mạ kẽm | 215 | m | |
| 175 | Chân bật D8 - 200 | 145 | cái | |
| 176 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 135 | m | |
| 177 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 15 | cọc | |
| 178 | Ống nhựa chống cháy D20 | 95 | m | |
| 179 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 7 | hộp | |
| 180 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,432 | 100m3 | |
| 181 | Đắp đất tiếp địa | 0,432 | 100m3 | |
| 182 | Cáp đồng trục RG6 | 315 | m | |
| 183 | Ống nhựa chống cháy D16 | 315 | m | |
| 184 | Cáp đồng trục RG11 | 50 | m | |
| 185 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 105 | cái | |
| 186 | Đế nhựa chôn tường | 6 | cái | |
| 187 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 270 | m | |
| 188 | Ống nhựa chống cháy D16 | 270 | m | |
| 189 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 90 | cái | |
| 190 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 191 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 18 | bộ | |
| 192 | Vòi xịt xí | 18 | bộ | |
| 193 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 194 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 18 | bộ | |
| 195 | Gương soi | 18 | cái | |
| 196 | Mắc treo khăn | 18 | cái | |
| 197 | Mắc treo quần áo | 18 | cái | |
| 198 | Kệ để cốc + xà phòng | 18 | cái | |
| 199 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 16 | bộ | |
| 200 | Vòi rửa D15 | 18 | bộ | |
| 201 | Bơm tăng áp Q=48L/ph - H=25m | 1 | bộ | |
| 202 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 18 | cái | |
| 203 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 204 | Rơ le áp lực 15 bar | 1 | bộ | |
| 205 | Phao điện | 1 | cái | |
| 206 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 207 | Giàn Thái dương năng 150L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 2 | bộ | |
| 208 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,72 | 100m | |
| 209 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 1,14 | 100m | |
| 210 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,8 | 100m | |
| 211 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 1,07 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,46 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,37 | 100m | |
| 214 | Ống nhựa PPR PN20 D25 | 0,19 | 100m | |
| 215 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 1,9 | 100m | |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,72 | 100m | |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 1,14 | 100m | |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 1,17 | 100m | |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 1,26 | 100m | |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 2,32 | 100m | |
| 221 | Van đóng thẳng PPR D63 | 2 | cái | |
| 222 | Van đóng thẳng PPR D40 | 5 | cái | |
| 223 | Van đóng thẳng PPR D32 | 71 | cái | |
| 224 | Van đóng thẳng PPR D25 | 24 | cái | |
| 225 | Van đóng thẳng PPR D20 | 31 | cái | |
| 226 | Rắc co nhựa PPR D63 | 7 | cái | |
| 227 | Rắc co nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 228 | Rắc co nhựa PPR D32 | 20 | cái | |
| 229 | Rắc co nhựa PPR D25 | 24 | cái | |
| 230 | Rắc co nhựa PPR D20 | 31 | cái | |
| 231 | Van một chiều ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 232 | Van một chiều ren trong PPR D32 | 2 | cái | |
| 233 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 5 | cái | |
| 234 | Tê nhựa PPR D63x63 | 5 | cái | |
| 235 | Tê nhựa PPR D63x40 | 4 | cái | |
| 236 | Tê nhựa PPR D63x32 | 12 | cái | |
| 237 | Tê nhựa PPR D63x25 | 2 | cái | |
| 238 | Tê nhựa PPR D40x40 | 5 | cái | |
| 239 | Tê nhựa PPR D32x32 | 10 | cái | |
| 240 | Tê nhựa PPR D32x25 | 10 | cái | |
| 241 | Tê nhựa PPR D32x20 | 7 | cái | |
| 242 | Tê nhựa PPR D25x20 | 46 | cái | |
| 243 | Tê nhựa PPR D20x20 | 46 | cái | |
| 244 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 2 | cái | |
| 245 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 2 | cái | |
| 246 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 2 | cái | |
| 247 | Côn nhựa PPR D32x25 | 12 | cái | |
| 248 | Côn nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 249 | Côn nhựa PPR D25x20 | 24 | cái | |
| 250 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 251 | Cút nhựa PPR D40 | 29 | cái | |
| 252 | Cút nhựa PPR D32 | 46 | cái | |
| 253 | Cút nhựa PPR D25 | 79 | cái | |
| 254 | Cút nhựa PPR D20 | 182 | cái | |
| 255 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 2 | cái | |
| 256 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 12 | cái | |
| 257 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 29 | cái | |
| 258 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 2 | cái | |
| 259 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 144 | cái | |
| 260 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 8 | cái | |
| 261 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 18 | cái | |
| 262 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 30 | cái | |
| 263 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 264 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 12 | cái | |
| 265 | Ống tránh PPR D20 | 22 | cái | |
| 266 | Kép thép D15 | 84 | cái | |
| 267 | Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh | 18 | cái | |
| 268 | Măng sông ren trong PPR D25 | 36 | cái | |
| 269 | Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh | 16 | cái | |
| 270 | Măng sông ren trong PPR D20 | 32 | cái | |
| 271 | Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304 | 34 | bộ | |
| 272 | Bịt PPR D63 | 2 | cái | |
| 273 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 2,36 | 100m | |
| 274 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 1,99 | 100m | |
| 275 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,9 | 100m | |
| 276 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 64 | cái | |
| 277 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 103 | cái | |
| 278 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 34 | cái | |
| 279 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 47 | cái | |
| 280 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 36 | cái | |
| 281 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 64 | cái | |
| 282 | Côn nhựa PPR D90x60 | 11 | cái | |
| 283 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 72 | cái | |
| 284 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 83 | cái | |
| 285 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 12 | cái | |
| 286 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 11 | cái | |
| 287 | Xiphong D90 | 11 | cái | |
| 288 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 41 | cái | |
| 289 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 36 | cái | |
| 290 | Nắp thăm thông tắc HKT | 48 | cái | |
| 291 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 292 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 293 | Dây điện CV (2x1.5)mm2 | 65 | m | |
| 294 | Ống nhựa chống cháy D16 | 65 | m | |
| 295 | Đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 296 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| B | Nhà ở và làm việc 3 tiểu đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1029 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 19,8432 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 1,0951 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,2185 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6598 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2546 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1186 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,2872 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 51,4068 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 5,43 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5696 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5969 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,8064 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,788 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,0802 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 2,6981 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D>18mm CB300 | 1,4371 | tấn | |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 22,7212 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 32,4318 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,3176 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,088 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 1,3409 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 2,3259 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D>18mm CB300, chiều cao | 3,996 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 101,7539 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,5332 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 4,9421 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 3,3448 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 18,84 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,3912 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7526 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 2,4612 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,6193 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,839 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,2832 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,1345 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,0394 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,142 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 15,2362 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6432 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,6758 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,2994 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D>10mm CB300, chiều cao | 0,802 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,4432 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 5,4432 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 59,3491 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 22,72 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 6,4116 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 101,881 | m3 | |
| 50 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 20,525 | m3 | |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 364,76 | m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 40,4943 | m3 | |
| 53 | Quét Sika chống thấm | 34,016 | m2 | |
| 54 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 4,08 | m3 | |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 42,14 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | 771,2692 | m2 | |
| 57 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 6,175 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 180,698 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm cùng loại gạch lát | 110,415 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM PCB40 M75 | 29,835 | m2 | |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 346,0655 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.849,5525 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 58,79 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 486,028 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 886,992 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 302 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 257,618 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 444,14 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 51,84 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 612 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 706,8555 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.480,1905 | m2 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 28,3739 | m3 | |
| 74 | Quét Sika chống thấm | 27,7 | m2 | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 40,826 | m2 | |
| 76 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 5,972 | 100m2 | |
| 77 | Ống thông dầm, thông tường các loại | 12 | cái | |
| 78 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 79 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 80 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,8944 | m3 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,5759 | m2 | |
| 82 | SXLD lan can bằng inox 304 cao 900, tay vịn gỗ | 10,45 | md | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,552 | m3 | |
| 84 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | 2,727 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 0,198 | m3 | |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 26,3154 | m2 | |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,24 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,24 | m2 | |
| 89 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | 55,52 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,5514 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 8,1341 | 100m2 | |
| 92 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 18,48 | m2 | |
| 93 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 86,02 | m2 | |
| 94 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 38,55 | m2 | |
| 95 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 40,84 | m2 | |
| 96 | SXLD hoa sắt hộp 14x14x1,2 | 41,04 | m2 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7014 | 100m3 | |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,7933 | m3 | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,564 | m3 | |
| 100 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,7408 | m3 | |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 116,528 | m2 | |
| 102 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 34,44 | m2 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3104 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 5,787 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3918 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,8869 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 161 | cấu kiện | |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3277 | 100m3 | |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3005 | 100m3 | |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 23,4694 | m3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 1,4677 | m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,6624 | m3 | |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 1,1263 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1156 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,144 | 100m2 | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,3645 | tấn | |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,6171 | m3 | |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0218 | 100m2 | |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0617 | tấn | |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 123 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 9,072 | m3 | |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 6,7932 | m2 | |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 38,16 | m2 | |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 44,472 | m2 | |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 44,472 | m2 | |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,2652 | m2 | |
| 129 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 9,5105 | m3 | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3183 | 100m3 | |
| 131 | Cáp điện CXV (4x16)mm2 | 50 | m | |
| 132 | Sứ quả bàng đầu nhà | 3 | cái | |
| 133 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 134 | Tủ điện tổng KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 135 | Tủ điện tổng KT 600x400x180 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 136 | MCCB 3P- 63A/500V/25kA | 1 | cái | |
| 137 | MCCB 3P- 40A/500V/15kA | 2 | cái | |
| 138 | MCB 2P-16A/220V/6kA | 2 | cái | |
| 139 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 36 | cái | |
| 140 | Công tơ W kế | 1 | cái | |
| 141 | Vol kế 500V | 1 | cái | |
| 142 | Bộ đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 143 | Ampe kế | 1 | cái | |
| 144 | Cáp điện CXV (4x10)mm2 | 5 | m | |
| 145 | Dây tiếp địa E10 | 5 | m | |
| 146 | Cáp điện CXV (4x16)mm2 | 50 | m | |
| 147 | Ống nhựa chống cháy D40 | 55 | m | |
| 148 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 19 | cái | |
| 149 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 1.045 | m | |
| 150 | Dây tiếp địa E4 | 522 | m | |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D25 | 522 | m | |
| 152 | Cút ống nhựa chống cháy D25 | 174 | cái | |
| 153 | Hộp điện phòng 06 module | 18 | hộp | |
| 154 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 18 | cái | |
| 155 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 18 | cái | |
| 156 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 20 | cái | |
| 157 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 39 | cái | |
| 158 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 159 | Công tắc đảo chiều 1 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 160 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 88 | cái | |
| 161 | Quạt trần 80W + hộp số | 13 | cái | |
| 162 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 18 | cái | |
| 163 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 39 | bộ | |
| 164 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 14 | bộ | |
| 165 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 14W/220V | 45 | bộ | |
| 166 | Quạt thông gió gắn tường KT250x250 | 15 | cái | |
| 167 | Quạt đảo trần 65W + hộp số | 2 | cái | |
| 168 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 3.436 | m | |
| 169 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 926 | m | |
| 170 | Dây tiếp địa E2.5 | 463 | m | |
| 171 | Ống nhựa chống cháy D20 | 463 | m | |
| 172 | Ống nhựa chống cháy D16 | 1.718 | m | |
| 173 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 572 | cái | |
| 174 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 154 | cái | |
| 175 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=1000mm + hồ lô chống giột | 5 | cái | |
| 176 | Dây thép D10 mạ kẽm | 215 | m | |
| 177 | Chân bật D8 - 200 | 145 | cái | |
| 178 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 135 | m | |
| 179 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 15 | cọc | |
| 180 | Ống nhựa chống cháy D20 | 95 | m | |
| 181 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 7 | hộp | |
| 182 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,432 | 100m3 | |
| 183 | Đắp đất tiếp địa | 0,432 | 100m3 | |
| 184 | Đế nhựa chôn tường | 12 | cái | |
| 185 | Dây tín hiệu CAT6 | 264 | m | |
| 186 | Ống nhựa chống cháy D16 | 264 | m | |
| 187 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 88 | cái | |
| 188 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 189 | Đế nhựa chôn tường | 13 | cái | |
| 190 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 286 | m | |
| 191 | Ống nhựa chống cháy D16 | 286 | m | |
| 192 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 95 | cái | |
| 193 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ | 2 | bể | |
| 194 | Bộ chậu xí bệt + Dây cấp | 14 | bộ | |
| 195 | Vòi xịt xí | 14 | bộ | |
| 196 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 14 | cái | |
| 197 | Chậu rửa treo tường + Vòi Inox 304 + Ống thải + Phụ kiện | 14 | bộ | |
| 198 | Gương soi | 14 | cái | |
| 199 | Mắc treo khăn | 14 | cái | |
| 200 | Mắc treo quần áo | 14 | cái | |
| 201 | Kệ để cốc + xà phòng | 14 | cái | |
| 202 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 13 | bộ | |
| 203 | Vòi rửa D15 | 14 | bộ | |
| 204 | Bơm tăng áp Q=48L/ph - H=25m | 1 | bộ | |
| 205 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 14 | cái | |
| 206 | Van phao D32 | 2 | cái | |
| 207 | Rơ le áp lực 15 bar | 1 | bộ | |
| 208 | Phao điện | 1 | cái | |
| 209 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 210 | Giàn Thái dương năng 150L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 2 | bộ | |
| 211 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,78 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 1,14 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 0,95 | 100m | |
| 214 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | 0,98 | 100m | |
| 215 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,36 | 100m | |
| 216 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,37 | 100m | |
| 217 | Ống nhựa PPR PN20 D25 | 0,19 | 100m | |
| 218 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 1,76 | 100m | |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,78 | 100m | |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 1,14 | 100m | |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 1,13 | 100m | |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa DN25 | 1,17 | 100m | |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 2,09 | 100m | |
| 224 | Van đóng thẳng PPR D63 | 2 | cái | |
| 225 | Van đóng thẳng PPR D40 | 5 | cái | |
| 226 | Van đóng thẳng PPR D32 | 20 | cái | |
| 227 | Van đóng thẳng PPR D25 | 19 | cái | |
| 228 | Van đóng thẳng PPR D20 | 28 | cái | |
| 229 | Rắc co nhựa PPR D63 | 7 | cái | |
| 230 | Rắc co nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 231 | Rắc co nhựa PPR D32 | 23 | cái | |
| 232 | Rắc co nhựa PPR D25 | 19 | cái | |
| 233 | Rắc co nhựa PPR D20 | 28 | cái | |
| 234 | Van một chiều ren trong PPR D50 | 2 | cái | |
| 235 | Van một chiều ren trong PPR D32 | 1 | cái | |
| 236 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 6 | cái | |
| 237 | Van xả khí D15 | 2 | cái | |
| 238 | Tê nhựa PPR D63x63 | 5 | cái | |
| 239 | Tê nhựa PPR D63x40 | 4 | cái | |
| 240 | Tê nhựa PPR D63x32 | 10 | cái | |
| 241 | Tê nhựa PPR D63x25 | 2 | cái | |
| 242 | Tê nhựa PPR D40x40 | 5 | cái | |
| 243 | Tê nhựa PPR D32x32 | 8 | cái | |
| 244 | Tê nhựa PPR D32x25 | 10 | cái | |
| 245 | Tê nhựa PPR D32x20 | 7 | cái | |
| 246 | Tê nhựa PPR D25x20 | 37 | cái | |
| 247 | Tê nhựa PPR D20x20 | 38 | cái | |
| 248 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 1 | cái | |
| 249 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 1 | cái | |
| 250 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 1 | cái | |
| 251 | Côn nhựa PPR D32x25 | 12 | cái | |
| 252 | Côn nhựa PPR D32x20 | 2 | cái | |
| 253 | Côn nhựa PPR D25x20 | 18 | cái | |
| 254 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 255 | Cút nhựa PPR D40 | 29 | cái | |
| 256 | Cút nhựa PPR D32 | 46 | cái | |
| 257 | Cút nhựa PPR D25 | 65 | cái | |
| 258 | Cút nhựa PPR D20 | 145 | cái | |
| 259 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 2 | cái | |
| 260 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 12 | cái | |
| 261 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 29 | cái | |
| 262 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 2 | cái | |
| 263 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 114 | cái | |
| 264 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 8 | cái | |
| 265 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 18 | cái | |
| 266 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 30 | cái | |
| 267 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 268 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 12 | cái | |
| 269 | Ống tránh PPR D20 | 17 | cái | |
| 270 | Kép thép D15 | 66 | cái | |
| 271 | Đồng hồ nước D20(3/4') + Khớp nối nhanh | 14 | cái | |
| 272 | Măng sông ren trong PPR D25 | 28 | cái | |
| 273 | Đồng hồ nước D15(3/4') + Khớp nối nhanh | 13 | cái | |
| 274 | Măng sông ren trong PPR D20 | 26 | cái | |
| 275 | Cửa thăm đồng hồ nước Inox 304 | 27 | bộ | |
| 276 | Bịt PPR D63 | 2 | cái | |
| 277 | Ống nhựa u.PVC C2 D110 | 2,05 | 100m | |
| 278 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 1,69 | 100m | |
| 279 | Ống nhựa u.PVC C2 D60 | 0,89 | 100m | |
| 280 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 61 | cái | |
| 281 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 103 | cái | |
| 282 | Cút nhựa 45 u.PVC D60 | 34 | cái | |
| 283 | Cút nhựa 90 u.PVC D110 | 42 | cái | |
| 284 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 31 | cái | |
| 285 | Cút nhựa 90 u.PVC D60 | 64 | cái | |
| 286 | Côn nhựa PPR D90x60 | 11 | cái | |
| 287 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x110 | 62 | cái | |
| 288 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x90 | 73 | cái | |
| 289 | Tê nhựa 45 u.PVC D90x60 | 12 | cái | |
| 290 | Tê nhựa 90 u.PVC D110x110 | 11 | cái | |
| 291 | Xiphong D90 | 11 | cái | |
| 292 | Bịt thông tắc u.PVC D110 | 36 | cái | |
| 293 | Bịt thông tắc u.PVC D90 | 31 | cái | |
| 294 | Nắp thăm thông tắc HKT | 38 | cái | |
| 295 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 296 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 2 | cái | |
| 297 | Dây điện CV (2x1.5)mm2 | 65 | m | |
| 298 | Ống nhựa chống cháy D16 | 65 | m | |
| 299 | Đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 300 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1,4 | 5 đèn | |
| C | Đại đội HL chiến sĩ mới N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6627 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 28,3322 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%) | 1,2531 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4146 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,6067 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5345 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6425 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,1952 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,2809 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 33,3592 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 21,9617 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 9,1438 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7368 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,6792 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,463 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,8226 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,2407 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,6845 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 1,146 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 20,6911 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 13,1085 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 11,6125 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,2337 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,563 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 1,3563 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,3104 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 18,864 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8864 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7422 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7603 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 3,4142 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 67,222 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,115 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 3,2623 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 2,5424 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 14,849 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9875 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4208 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3012 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,8148 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 7,0996 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 7,0996 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,549 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 59,1668 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 11,401 | m3 | |
| 46 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 31,506 | m3 | |
| 47 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 331,57 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 52,6783 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 526,7817 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,652 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 42,48 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 111,958 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 959,746 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 387,39 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 526,7817 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 339,36 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 165,232 | m2 | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 187,88 | m | |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 76,44 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 135 | m | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 531,5 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,318 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.039,1497 | m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 23,0524 | m3 | |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 7,7324 | 100m2 | |
| 66 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 67 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,77 | m3 | |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,2912 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,574 | m3 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 47,376 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 26,408 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,408 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 29,04 | m2 | |
| 75 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 15,84 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 22,8 | m2 | |
| 77 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 32,76 | m2 | |
| 78 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 14,612 | m2 | |
| 79 | Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm | 127 | m | |
| 80 | Ống nhựa u.PVC C2 D21 | 0,4 | 100m | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,904 | m3 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 79,04 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 18,8305 | m2 | |
| 84 | SXLD giá để súng làm bằng gỗ dày 50mm, kết hợp thép hộp | 1 | bộ | |
| 85 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 4,7925 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7227 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,2678 | 100m2 | |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8734 | 100m3 | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,7044 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,664 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 15,7408 | m3 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 146,528 | m2 | |
| 93 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 43,44 | m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3704 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,292 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,495 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1148 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 204 | cấu kiện | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4078 | 100m3 | |
| 102 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 103 | Cáp điện CXV (2x16)mm2 | 50 | m | |
| 104 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 105 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 106 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 107 | MCCB 2P-63A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 108 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 7 | cái | |
| 109 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | 7 | hộp | |
| 110 | Dây điện CV (1x16)mm2 | 132 | m | |
| 111 | Dây tiếp địa E16 | 66 | m | |
| 112 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 110 | m | |
| 113 | Dây tiếp địa E4 | 55 | m | |
| 114 | Ống nhựa chống cháy D40 | 66 | m | |
| 115 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 22 | cái | |
| 116 | Ống nhựa chống cháy D32 | 55 | m | |
| 117 | Cút ống nhựa chống cháy D32 | 19 | cái | |
| 118 | Hộp điện phòng 06 module | 7 | hộp | |
| 119 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 7 | cái | |
| 120 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 7 | cái | |
| 121 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 122 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 11 | cái | |
| 123 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 36 | cái | |
| 124 | Quạt trần 80W + hộp số | 6 | cái | |
| 125 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 126 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 8 | cái | |
| 127 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 11 | bộ | |
| 128 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 16 | bộ | |
| 129 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 16 | bộ | |
| 130 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 1.394 | m | |
| 131 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 825 | m | |
| 132 | Dây tiếp địa E2.5 | 413 | m | |
| 133 | Ống nhựa chống cháy D16 | 697 | m | |
| 134 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 232 | cái | |
| 135 | Ống nhựa chống cháy D20 | 413 | m | |
| 136 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 138 | cái | |
| 137 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 8 | cái | |
| 138 | Dây thép D10 mạ kẽm | 315 | m | |
| 139 | Chân bật D8 - 200 | 210 | cái | |
| 140 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 185 | m | |
| 141 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 15 | cọc | |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 9 | hộp | |
| 143 | Ống nhựa chống cháy D20 | 95 | m | |
| 144 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,592 | 100m3 | |
| 145 | Đắp đất tiếp địa | 0,592 | 100m3 | |
| 146 | Dây tín hiệu CAT6 | 98 | m | |
| 147 | Ống nhựa chống cháy D16 | 98 | m | |
| 148 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 33 | cái | |
| 149 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 150 | Cáp đồng trục RG6 | 125 | m | |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D16 | 125 | m | |
| 152 | Cáp đồng trục RG11 | 50 | m | |
| 153 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 42 | cái | |
| 154 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 98 | m | |
| 155 | Ống nhựa chống cháy D16 | 98 | m | |
| 156 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 33 | cái | |
| D | Đại đội HL chiến sĩ mới N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2892 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 34,9986 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10%) | 1,5479 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2813 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,1256 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,0619 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,6377 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,1698 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,4096 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 33,3592 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 22,1147 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 11,0688 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7368 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7132 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,617 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,8461 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,2407 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,8195 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm CB300 | 1,29 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (dưới cos tự nhiên) | 20,6911 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 (trên cos tự nhiên) | 13,1085 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết điện cột | 11,3915 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,1802 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,5534 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 1,3277 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm CB300, chiều cao | 1,3104 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 18,864 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8864 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7422 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7603 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 3,4142 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 68,827 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,2755 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 3,2623 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 2,5424 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 14,81 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,9796 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,4159 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3012 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,8264 | tấn | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 7,0996 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 7,0996 | tấn | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 8,549 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 63,4706 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 11,401 | m3 | |
| 46 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 31,506 | m3 | |
| 47 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột | 324 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | 52,5989 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM PCB40 M75 | 525,9895 | m2 | |
| 50 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | 2,964 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x600mm cùng loại gạch lát, vữa XM PCB40 M75 | 43,389 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 111,958 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 1.013,9608 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | 386,6 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM PCB40 M75 | 525,9895 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 339,36 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 161,674 | m2 | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 187,88 | m | |
| 59 | Trát gờ móc nước, vữa XM PCB40 M75 | 76,44 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | 135 | m | |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | 535,96 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,318 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.088,2243 | m2 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 23,0524 | m3 | |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 7,7324 | 100m2 | |
| 66 | SXLD nắp cửa mái | 1 | bộ | |
| 67 | Thang thép lên mái liên kết bằng vữa xi măng mác 100 | 1 | bộ | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,77 | m3 | |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 12,2912 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 2,574 | m3 | |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | 47,376 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 26,408 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,408 | m2 | |
| 74 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 42,24 | m2 | |
| 75 | SXLD cửa đi nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 1 cánh mở, khóa và phụ kiện đồng bộ | 7,92 | m2 | |
| 76 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, cánh mở chữ A, khóa và phụ kiện đồng bộ | 21 | m2 | |
| 77 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, 2 cánh quay, khóa và phụ kiện đồng bộ | 24,96 | m2 | |
| 78 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 14,612 | m2 | |
| 79 | Vét rãnh lòng mo hành lang rộng 50 sau 20mm | 127 | m | |
| 80 | Ống nhựa u.PVC C2 D21 | 0,4 | 100m | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,904 | m3 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 79,04 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, vữa XM PCB40 M75 | 38,577 | m2 | |
| 84 | SXLD giá để súng làm bằng gỗ dày 50mm, kết hợp thép hộp | 2 | bộ | |
| 85 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 9,735 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7227 | 100m2 | |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 5,2599 | 100m2 | |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8734 | 100m3 | |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,7044 | m3 | |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,664 | m3 | |
| 91 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 15,7408 | m3 | |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 146,528 | m2 | |
| 93 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 43,44 | m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,4288 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,3704 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0208 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,292 | m3 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,495 | 100m2 | |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,1148 | tấn | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 204 | cấu kiện | |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4078 | 100m3 | |
| 102 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,3 | 100m | |
| 103 | Cáp điện CXV (2x16)mm2 | 50 | m | |
| 104 | Sứ quả bàng đầu nhà | 2 | cái | |
| 105 | Ghíp nối đồng nhôm | 1 | cái | |
| 106 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 107 | MCCB 2P-63A/220V/10kA | 1 | cái | |
| 108 | MCB 2P-25A/220V/6kA | 8 | cái | |
| 109 | Hộp đấu nối dây điện 1P-60A | 8 | hộp | |
| 110 | Dây điện CV (1x16)mm2 | 132 | m | |
| 111 | Dây tiếp địa E16 | 66 | m | |
| 112 | Dây điện CV (1x4)mm2 | 125 | m | |
| 113 | Dây tiếp địa E4 | 63 | m | |
| 114 | Ống nhựa chống cháy D40 | 66 | m | |
| 115 | Cút ống nhựa chống cháy D40 | 22 | cái | |
| 116 | Ống nhựa chống cháy D32 | 63 | m | |
| 117 | Cút ống nhựa chống cháy D32 | 31 | cái | |
| 118 | Hộp điện phòng 06 module | 8 | hộp | |
| 119 | MCB 1P-10A/220V/4.5kA | 8 | cái | |
| 120 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 8 | cái | |
| 121 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 4 | cái | |
| 122 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 10 | cái | |
| 123 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 40 | cái | |
| 124 | Quạt treo tường kèm ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 125 | Quạt đảo trần 80W + hộp số | 20 | cái | |
| 126 | Đèn tuýp LED đơn 18W - 220V; kèm máng | 24 | bộ | |
| 127 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W - 220V; kèm máng | 4 | bộ | |
| 128 | Đèn ốp trần D220 bóng LED 11W/220V | 16 | bộ | |
| 129 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 1.408 | m | |
| 130 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 963 | m | |
| 131 | Dây tiếp địa E2.5 | 482 | m | |
| 132 | Ống nhựa chống cháy D16 | 704 | m | |
| 133 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 320 | cái | |
| 134 | Ống nhựa chống cháy D20 | 235 | m | |
| 135 | Cút ống nhựa chống cháy D20 | 161 | cái | |
| 136 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 8 | cái | |
| 137 | Dây thép D10 mạ kẽm | 315 | m | |
| 138 | Chân bật D8 - 200 | 210 | cái | |
| 139 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 185 | m | |
| 140 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 15 | cọc | |
| 141 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 9 | hộp | |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | 95 | m | |
| 143 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,592 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất tiếp địa | 0,592 | 100m3 | |
| 145 | Dây tín hiệu CAT6 | 43 | m | |
| 146 | Ống nhựa chống cháy D16 | 43 | m | |
| 147 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| 148 | Dây điện CV (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 149 | Cáp đồng trục RG6 | 45 | m | |
| 150 | Ống nhựa chống cháy D16 | 45 | m | |
| 151 | Cáp đồng trục RG11 | 45 | m | |
| 152 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| 153 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | 45 | m | |
| 154 | Ống nhựa chống cháy D16 | 45 | m | |
| 155 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 15 | cái | |
| E | Nhà vệ sinh Đại đội HL chiến sĩ mới (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1044 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | 12,2712 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2936 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,2622 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1302 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3658 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,235 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 15,656 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 21,286 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 14,8482 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 1,77 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 0,7376 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4268 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,7176 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,3876 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,5012 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,442 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | 3,6934 | tấn | |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 2,822 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 13,8x14,2x21,4, vữa XM PCB40 M75 | 0,7696 | m3 | |
| 21 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 7,1456 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,3796 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,404 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | 1,194 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 14,3588 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9208 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,32 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | 1,7396 | tấn | |
| 29 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 17,1694 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,8384 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,8538 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 1,1444 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 13,6336 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,3092 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm CB240, chiều cao | 0,7002 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm CB300, chiều cao | 0,3574 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D | 0,3196 | tấn | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,1648 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 1,1648 | tấn | |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 3,9342 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 3,9342 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 45,7496 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 34,32 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 18,0674 | m3 | |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 M75 | 5,12 | m2 | |
| 46 | Xây cột bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều cao | 2,0042 | m3 | |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 148,46 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 28,0336 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | 255,0154 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 499,1528 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,428 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 350,7552 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài nhà | 61,736 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | 222,704 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 183,84 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 67,2792 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | 44,224 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 192,128 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | 74,68 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,4432 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 801,5232 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | 9,864 | m3 | |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 3,598 | 100m2 | |
| 64 | Quét Sika chống thấm | 40,1328 | m2 | |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (tính hệ số 2 cho vật liệu tương đương dày 2cm) | 33,4928 | m2 | |
| 66 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 M75 | 33,4928 | m2 | |
| 67 | SXLD nắp cửa mái | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,675 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5502 | 100m2 | |
| 70 | SXLD cửa khung sắt hộp bịt tôn dày 1mm, sơn hoàn thiện 1 lớp lót 2 lớp phủ | 23,87 | m2 | |
| 71 | SXLD cửa sổ nhôm hệ sơn tĩnh điện, pano thanh | 4,8 | m2 | |
| 72 | SXLD vách cố định nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | 4,8 | m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,288 | m3 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 62,88 | m2 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,35 | m3 | |
| 76 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,92 | m3 | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 29,2 | m2 | |
| 78 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 4,38 | m2 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9672 | 100m3 | |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,7466 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,808 | m3 | |
| 82 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 17,8816 | m3 | |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 157,056 | m2 | |
| 84 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | 46,08 | m2 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | 0,8576 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh, hố ga | 0,4688 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,0416 | tấn | |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 7,794 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5244 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2014 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 214 | cấu kiện | |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4526 | 100m3 | |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,774 | 100m3 | |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 35,4408 | m3 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, chiều rộng | 2,94 | m3 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, hố ga, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 5,444 | m3 | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | 2,434 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,2366 | 100m2 | |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | 0,177 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, hố ga, đường kính cốt thép D6-8mm CB240 | 0,082 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm CB300 | 0,8344 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,424 | tấn | |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | 0,9264 | m3 | |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0348 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,102 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 10 | cấu kiện | |
| 107 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 16,3664 | m3 | |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | 18 | m2 | |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 74,82 | m2 | |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 | 81,08 | m2 | |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mặt trong (lần 2), chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 | 81,08 | m2 | |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | 99,08 | m2 | |
| 113 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 34,2 | m3 | |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | 19,584 | m2 | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5728 | 100m3 | |
| 116 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 200 | m | |
| 117 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 4 | hộp | |
| 118 | RCBO 2P-16A/30mA/250V | 4 | cái | |
| 119 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 480 | m | |
| 120 | Dây tiếp địa E1.5 | 240 | m | |
| 121 | Ống nhựa chống cháy D16 | 240 | m | |
| 122 | Cút ống nhựa chống cháy D16 | 120 | cái | |
| 123 | Công tắc 1 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 124 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 4 | cái | |
| 125 | Công tắc 3 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 126 | Công tắc 4 phím lắp âm tường | 2 | cái | |
| 127 | Đèn compact đui xoáy 15W/220V gắn tường | 20 | bộ | |
| 128 | Đèn chao nhôm D300 bóng compact 23W/220V | 8 | bộ | |
| 129 | Dây thép D4 mạ kẽm | 20 | m | |
| 130 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 8 | cái | |
| 131 | Dây thép D10 mạ kẽm | 440 | m | |
| 132 | Chân bật D8 - 200 | 420 | cái | |
| 133 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 28 | cọc | |
| 134 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 12 | hộp | |
| 135 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 160 | m | |
| 136 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,512 | 100m3 | |
| 137 | Đắp đất tiếp địa | 0,512 | 100m3 | |
| 138 | Bể chứa nước bằng inox nằm ngang, dung tích bằng 2.5m3 + giá đỡ | 4 | bể | |
| 139 | Bộ chậu xí xổm + Van xả + Dây cấp | 20 | bộ | |
| 140 | Vòi xịt xí | 20 | bộ | |
| 141 | Hộp đựng giấy vệ sinh | 20 | cái | |
| 142 | Sen tắm mềm + Cục trộn Inox 304 | 20 | bộ | |
| 143 | Vòi rửa D15 | 50 | bộ | |
| 144 | Phễu thu nước sàn KT150x150 | 4 | cái | |
| 145 | Van phao D20 | 6 | cái | |
| 146 | Van phao D25 | 4 | cái | |
| 147 | Giàn Thái dương năng 300L (Tấm phẳng thu nhiệt + Bồn chứa + Hệ giá đỡ gắn mái ngói + Phụ kiện đi kèm đồng bộ) | 4 | bộ | |
| 148 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | 0,36 | 100m | |
| 149 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | 0,12 | 100m | |
| 150 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | 0,96 | 100m | |
| 151 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | 2,06 | 100m | |
| 152 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | 0,1 | 100m | |
| 153 | Ống nhựa PPR PN20 D40 | 0,86 | 100m | |
| 154 | Ống nhựa PPR PN20 D32 | 0,76 | 100m | |
| 155 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | 0,1 | 100m | |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa DN63 | 0,36 | 100m | |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa DN50 | 0,12 | 100m | |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa DN40 | 1,82 | 100m | |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa DN32 | 2,84 | 100m | |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa DN20 | 0,2 | 100m | |
| 161 | Van đóng thẳng PPR D63 | 4 | cái | |
| 162 | Van đóng thẳng PPR D40 | 10 | cái | |
| 163 | Van đóng thẳng PPR D32 | 68 | cái | |
| 164 | Van đóng thẳng PPR D25 | 2 | cái | |
| 165 | Van đóng thẳng PPR D20 | 14 | cái | |
| 166 | Rắc co nhựa PPR D63 | 2 | cái | |
| 167 | Rắc co nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 168 | Rắc co nhựa PPR D32 | 52 | cái | |
| 169 | Rắc co nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 170 | Van một chiều ren trong PPR D25 | 20 | cái | |
| 171 | Van xả khí D15 | 4 | cái | |
| 172 | Tê nhựa PPR D63x63 | 8 | cái | |
| 173 | Tê nhựa PPR D63x40 | 14 | cái | |
| 174 | Tê nhựa PPR D40x40 | 10 | cái | |
| 175 | Tê nhựa PPR D40x32 | 36 | cái | |
| 176 | Tê nhựa PPR D40x20 | 38 | cái | |
| 177 | Tê nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 178 | Tê nhựa PPR D32x20 | 32 | cái | |
| 179 | Tê nhựa PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 180 | Tê nhựa PPR ren trong D32x20 | 76 | cái | |
| 181 | Tê nhựa PPR ren trong D25x20 | 2 | cái | |
| 182 | Tê nhựa PPR ren trong D20x20 | 2 | cái | |
| 183 | Tê Inox ren ngoài lắp xí | 2 | cái | |
| 184 | Côn nhựa PPR D63x40 | 2 | cái | |
| 185 | Côn nhựa PPR D63x32 | 4 | cái | |
| 186 | Côn nhựa PPR D40x32 | 16 | cái | |
| 187 | Côn nhựa PPR D40x20 | 10 | cái | |
| 188 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 189 | Cút nhựa PPR D63 | 4 | cái | |
| 190 | Cút nhựa PPR D40 | 20 | cái | |
| 191 | Cút nhựa PPR D32 | 144 | cái | |
| 192 | Cút nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 193 | Cút nhựa PPR D20 | 38 | cái | |
| 194 | Cút nhựa ren trong PPR D63 | 4 | cái | |
| 195 | Cút nhựa ren trong PPR D40 | 12 | cái | |
| 196 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | 44 | cái | |
| 197 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 2 | cái | |
| 198 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | 58 | cái | |
| 199 | Măng sông ren ngoài PPR D63 | 4 | cái | |
| 200 | Măng sông ren ngoài PPR D40 | 14 | cái | |
| 201 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | 88 | cái | |
| 202 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 203 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | 24 | cái | |
| 204 | Bịt PPR D32 | 10 | cái | |
| 205 | Ống nhựa u.PVC C3 D200 | 0,32 | 100m | |
| 206 | Ống nhựa u.PVC C2 D140 | 0,52 | 100m | |
| 207 | Ống nhựa u.PVC C2 D90 | 0,28 | 100m | |
| 208 | Cút nhựa 45 u.PVC D140 | 14 | cái | |
| 209 | Cút nhựa 45 u.PVC D110 | 20 | cái | |
| 210 | Cút nhựa 45 u.PVC D90 | 20 | cái | |
| 211 | Cút nhựa 90 u.PVC D90 | 14 | cái | |
| 212 | Tê nhựa 45 u.PVC D140x110 | 24 | cái | |
| 213 | Tê nhựa 45 u.PVC D110x90 | 4 | cái | |
| 214 | Tê nhựa 90 u.PVC D140x140 | 4 | cái | |
| 215 | Bịt thông tắc u.PVC D140 | 4 | cái | |
| 216 | Ống nhựa u.PVC C3 D300 | 0,4 | 100m | |
| F | Nhà phơi đại đội/Nhà phơi Tiểu đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0826 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,9178 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,57 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0785 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0884 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0094 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,004 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 2,636 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,752 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1728 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1872 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm CB240 | 0,0702 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm CB300 | 0,0496 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4566 | tấn | |
| 15 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 2,256 | m3 | |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 6x10x20, xây móng, chiều dày | 0,752 | m3 | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2763 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 0,2763 | tấn | |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,2838 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | 0,2838 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,2281 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,2281 | tấn | |
| 23 | Gia công giằng cột thép mạ kẽm | 0,2065 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm liên kết bằng bu lông | 0,2065 | tấn | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,52 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,28 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,8 | m2 | |
| 28 | Gia công xà phơi, giá phơi giày | 0,6243 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà phơi, giá phơi giày | 0,6243 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,836 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0376 | 100m2 | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 88,36 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5mm | 1,3571 | 100m2 | |
| 34 | Úp nóc + diềm | 31,12 | md | |
| 35 | Cáp điện CXV (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 36 | Tủ điện tổng KT 300x200x100 tôn sơn tĩnh điện + thanh cái đồng + vật liệu phụ | 1 | hộp | |
| 37 | RCBO 2P-25A/30mA/250V | 1 | cái | |
| 38 | MCB 1P-16A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 39 | MCB 1P-10A/250V/6kA | 1 | cái | |
| 40 | Dây điện CV (1x2.5)mm2 | 5 | m | |
| 41 | Dây tiếp địa E2.5 | 2,5 | m | |
| 42 | Ống nhựa chống cháy D25 | 50 | m | |
| 43 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | 25 | cái | |
| 44 | Dây điện CV (1x1.5)mm2 | 40 | m | |
| 45 | Dây tiếp địa E1.5 | 20 | m | |
| 46 | Ống nhựa chống cháy D16 | 20 | m | |
| 47 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | 10 | cái | |
| 48 | Công tắc 2 phím lắp âm tường | 1 | cái | |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 1 | cái | |
| 50 | Đèn tuýp LED đơn 9W - 220V; kèm máng | 2 | bộ | |
| 51 | Kim thu sét D18 mạ kẽm L=600mm + hồ lô chống giột | 1 | cái | |
| 52 | Dây thép D10 mạ kẽm | 70 | m | |
| 53 | Chân bật D8 - 200 | 70 | cái | |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 3 | hộp | |
| 55 | Dây tiếp địa D14 thép mạ kẽm | 30 | m | |
| 56 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 - L=2,5m | 7 | cọc | |
| 57 | Đào đất đặt tiếp địa | 0,096 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất tiếp địa | 0,096 | 100m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ quản lý dự án tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm Cán bộ kỹ thuật về trắc đạc tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật về xây dựng | 4 | + 02 Kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư điện Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ở vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ bảo đảm an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ kỹ thuật An toàn - Vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III tương tự như gói thầu đang xét;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 4 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 30 | Đã qua đào tạo nghề.- Kèm theo danh sách công nhân, chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nâng bậc thợ.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê) hoặc tài liệu khác chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ cho gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10 tấn | Phải có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 2 | + Máy đào đất ≥ 1,25 m3 | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực.Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | + Máy ủi 108CV | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | + Cần trục bánh xích ≥ 10T | Phải có giấy kiểm định còn hiệu lực. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | + Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 6 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 7 | + Máy đầm dùi | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 8 | + Máy đầm cóc | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | + Máy đầm bàn | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 10 | + Máy cắt, uốn thép | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 11 | + Máy cắt gạch | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | + Máy hàn điện | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | + Máy hàn nhiệt | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | + Máy khoan cầm tay | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 4 |
| 15 | + Máy khoan bê tông | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 16 | + Máy bơm nước ≥ 2HP | Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 17 | + Máy toàn đạc | Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 18 | + Máy thủy bình | Phải có giấy hiệu chuẩn của cơ quan chức năng. Kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán. Nếu đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy hoặc bản cam kết hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi