Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925532-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220413879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 00:13:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,319,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Đã thi công xây dựng mới khối nhà 2 tầng trở lên. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét >=15.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.+Đối với thành viên liên danh nếu đảm nhận thi công phần chữa cháy thì yêu cầu chỉ huy trưởng phải tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm, đã hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC) và phải chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hạng mục PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 04 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 02 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (PCCC)Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.+Kỹ thuật thi công phần chữa cháy phải hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 8
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 8
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Thiets kế xây dựng Khoa Trúc Việt. Địa chỉ: 26 Xuân Hòa 1, Phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, Đà Nẵng + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 3551 326 Số fax: 0234 3551 326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Số 31 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mầm non Phong An II
B + Phần xây dựng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4324100m3
2Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3823100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4507100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9817100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9817100m3
6Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5m3
7Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,235m3
8Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,278m3
9Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4396100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9245100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2343tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8061tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4682tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3126tấn
16Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1752m3
17Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,4212m3
18Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,5811m3
19Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4545m3
20Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7836m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6788100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4367100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3274100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9173100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8844100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,612tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5076tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7179tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,921tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2096tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5868tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0926tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7376tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8648tấn
37Xây móng gạch bê tông (9,5x6,5x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4247m3
38Xây bậc cấp gạch bê tông (9,5x6,5x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6894m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,0985m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,8015m3
41Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,56m2
42Ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,62m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,9087m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,6113m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V504,1142m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V787,2648m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,38m
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V169,5m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V637,62m2
51Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V778,9947m2
52Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.630,9903m2
53Sơn gạch hoa gió bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V159,12m2
54Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,478m2
55Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,225m2
56Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V274,44m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,61m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,914m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,555m2
60Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,9286m2
62Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V20,55m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,731m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,006m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,105m2
66GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52,65m2
67GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,495m2
68GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76,05m2
69GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
70GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa, lam chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
71GCLD cửa sổ lật nhôm xingfa kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
72GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
75Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V78bộ
76Phụ kiện cửa sổ mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
77Phụ kiện cửa sổ mở hất, mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V73bộ
78GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL loại chống nước dày 1,2mm phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V31,65m2
79Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2547tấn
80Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V99,859m2
81Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V81,3m2
82Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6075tấn
83Gia công hệ khung dàn song sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5146tấn
84Lắp dựng khung song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,01m2
85Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4318tấn
86Gia công lắp dựng giằng chống bão inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3024tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4318tấn
88Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,496100m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V175,168m2
90GCLD chữ inox mạ đồng ốp nổi 3cm cao 210mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12chữ
91GCLD chữ inox mạ đồng ốp nổi 3cm cao 410mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9chữ
92GCLD nắp cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0504100m2
C + Phần điện
1Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần D170 1x12W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
6Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
7Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
9Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
11Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
12Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
15Lắp đặt Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
16Lắp đặt Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
17Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
18Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.580m
19Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.630m
20Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V960m
21Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
22Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
23Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
25Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V650m
26Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
27Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
28Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
29Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
31Lắp đặt Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V140hộp
32Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V60hộp
33Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện, 02 lớp cửa KT:600x800x250, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
34MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38MCCB 3P-40A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39MCCB 3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đồng hồ đo áp 0-500V & công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Biến dòng đo lường 100A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Đèn báo pha 230V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Thanh cái 100A-25kA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
46Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
51MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Tủ điện 08 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
55MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56MCB 1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Tủ điện 08 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
60MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61MCB 1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Tủ điện 06 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
65MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66MCB 1P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9452m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
72Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5919m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0049tấn
75Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0613100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m2
77Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0723tấn
79Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D + Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ bộ xả,Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em treo tường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, van góc, dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
10Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh + dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
11Lắp đặt gương soi KT 700x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
15Con thỏ ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
22Lắp đặt Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
25Lắp đặt Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
31Lắp đặt Côn chuyển PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt Côn chuyển PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt Côn chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
34Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
36Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
37Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V145cái
38Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
40Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
41Lắp đặt Tê chuyển PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt Tê chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt Tê chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
44Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
45Lắp đặt Nối ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt Nối ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Lắp đặt Nối ren trong PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Cùm ống + ty treo tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
49Lắp đặt Ống UPVC D110 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
50Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
51Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m
52Lắp đặt Ống UPVC D42 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
53Lắp đặt Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Lắp đặt Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Lắp đặt Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt Măng sông UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt Côn chuyển UPVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt Côn chuyển UPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
59Lắp đặt Côn chuyển UPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
60Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
61Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
62Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
63Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
64Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
65Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
66Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
67Lắp đặt Y chuyển UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Lắp đặt Y chuyển UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
69Lắp đặt Tê chuyển UPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Lắp đặt Tê chuyển UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt Tê chuyển UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
74Lắp đặt Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt Tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt Tê UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt Tê UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Lắp Bịt xả UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Lắp Bịt xả UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Cùm ống + ty treo M8 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V125bộ
81Lắp đặt Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
82Lắp đặt Cầu chắn rác DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt Ống UPVC D140 dày 4,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
84Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
85Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
86Lắp đặt Măng sông UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
87Lắp đặt Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
88Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
89Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8875100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5879100m3
94Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,119m3
95Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0665m3
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3282m3
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1615tấn
98Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0782100m2
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0771100m2
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
101Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8118m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,436m2
103Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m2
E + Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét thông minh phóng điện sớm, bán kính bảo vệ R=48mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
5Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây đồng S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
7Kẹp định vị ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
10Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
11Kéo rải dây cáp đồng CV (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
13Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối
14Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m3
F Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,910 đầu
3Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
4Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 bộ
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
6Lắp đặt còi, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
8Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
9Lắp đặt Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V27hộp
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
G Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
2Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT400x600x180 dày 1,0mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6tủ
4Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT500x700x220 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Dụng cụ chữa cháy gồm Búa, kiềm động lực, mặt nạ, khẩu trang chống khói cho tủ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
10Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
11Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
12Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt Tê thép DN100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
17Lắp đặt Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Lắp đặt Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
20Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt van mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Côn bắt bích DN100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Côn bắt bích DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt Luppe DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt Luppe DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7084m2
38Cùm treo + giá dỡ đường ống DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
39Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
H Phần điều hòa
1Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường, Q=300m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường, Q=150m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
4Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
5Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
6Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
9Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
13Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
14Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
15Lắp đặt chếch PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt chếch PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt Y giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt Aptomat 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
19Lắp đặt Hộp đế Aptomat + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
20Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V720m
21Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
22Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
I Phần mạng dữ liệu
1Lắp đặt thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
2Lắp đặt Switches 16 Port 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng (thanh trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Dây nhảy CAT6 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
7Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt Tủ rack 19", 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
J Hệ thống ống cáp
1Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
3Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
K Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4304100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,088m3
3Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1875m3
5Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5925m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,201100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4025100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8503tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1117tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1973tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7212tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
21Thi công mạch ngừng bằng Sika water bar V20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
22Quét dung dịch chống thấm , 2 lớp AM Flexroof 501Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,85m2
23Gia công thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
24Lắp dựng thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1644100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266100m3
28Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
29Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
30Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2929m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1323100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x20)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9797m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7836m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2354m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7836m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,0554m2
47Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m2
49GCLD cửa đi khung chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51GCLD vách lam chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
52Ống thoát nước PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m
L + Thiết bị PCCC
1Thiết bị PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
2Bình khí CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
3Bình bột chữa cháy loại MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
4Cuộn vòi chữa cháy DN50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
5Cuộn vòi chữa cháy DN65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
6Lăng phun chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lăng phun chữa cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
8Họng chữa cháy vách tường DK 50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Họng chữa cháy ngoài nhà hai họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Họng tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Máy bơm chữa cháy động cơ DiezelMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
M Trường mầm non Phong Hòa I
N Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5457100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2424100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp lấp đất hố móng phần còn lại tận dụng đắp tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5457100m3
4Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5148m3
5Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,782m3
6Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,331m3
7Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0262m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3236100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3026100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0955tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,392tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2397tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2144tấn
15Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8727m3
16Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2977m3
17Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,2586m3
18Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,956m3
19Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,001m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,152100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6624100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9225100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7405100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7862100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4479tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9352tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4531tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9789tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7349tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1465tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7768tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1855tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7917tấn
35Xây móng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8622m3
36Xây bậc cấp gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4058m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5606m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,4566m3
39Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,334m2
40Ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào chân móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,9872m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V612,57m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,3454m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,9681m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,771m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,8m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8m
47Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V134,38m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V612,57m2
49Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V429,7394m2
50Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.280,5391m2
51Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V472,48m2
52Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,04m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V590,545m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,606m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,333m2
56Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,085m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,7124m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16,734m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,188m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,078m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,25m2
62GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m2
63GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,55m2
64GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
65GCLD cửa sổ mở xoay nhôm xingfa, lam chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
66GCLD cửa sổ lật nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
67GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7m2
68Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
69Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
70Phụ kiện cửa sổ mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
71Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL loại chống nước dày 1,2mm phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V41,268m2
73Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4953tấn
74Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V48,95m2
75Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4m2
76Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5719tấn
77Gia công hệ khung dàn song sắt mạ kẽm 20x20x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2086tấn
78Lắp dựng khung song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
79Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8278tấn
80Gia công lắp dựng giằng chống bão inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V944Cái
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8278tấn
82Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1166100m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V232,848m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4028100m2
O Phần điện
1Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Lắp đặt Đèn ốp trần D170 1x12W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
5Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
6Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
7Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
9Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
12Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
14Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
15Lắp đặt Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
16Lắp đặt Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
17Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
18Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V850m
19Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.080m
20Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
21Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
22Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
23Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
25Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
26Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
27Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
28Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
29Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
30Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
31Lắp đặt Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V85hộp
32Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
33Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện, 02 lớp cửa KT:600x800x250, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
34MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38MCCB 3P-40A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39MCCB 3P-100A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đồng hồ đo áp 0-500V & công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Biến dòng đo lường 100A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Đèn báo pha 230V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
44Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Thanh cái 100A-25kA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
46Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
47MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49MCB 2P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Tủ điện 08 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
51MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52MCB 1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4106m3
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
58Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7757m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
61Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
P Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ bộ xả,Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
3Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em treo tường + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, van góc, dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
8Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh + dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
9Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Con thỏ ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
19Lắp đặt Van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt Côn chuyển PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt Côn chuyển PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt Côn chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
31Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
33Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
34Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
35Lắp đặt Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
38Lắp đặt Tê chuyển PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt Tê chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt Tê chuyển PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
41Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
42Lắp đặt Nối ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt Nối ren trong PPR D32x1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt Nối ren trong PPR D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Cùm ống + ty treo tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V80bộ
46Lắp đặt Ống UPVC D110 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
47Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
48Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
49Lắp đặt Ống UPVC D42 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
50Lắp đặt Măng sông UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Lắp đặt Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
52Lắp đặt Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
53Lắp đặt Măng sông UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Lắp đặt Côn chuyển UPVC D110-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt Côn chuyển UPVC D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Lắp đặt Côn chuyển UPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
57Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
58Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
59Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
60Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
61Lắp đặt Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
62Lắp đặt Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
63Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
64Lắp đặt Y chuyển UPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt Y chuyển UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
66Lắp đặt Tê chuyển UPVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt Tê chuyển UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Lắp đặt Tê chuyển UPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
71Lắp đặt Tê UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
72Lắp đặt Tê UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt Tê UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt Tê UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
75Lắp Bịt xả UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp Bịt xả UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Cùm ống + ty treo M8 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V125bộ
78Lắp đặt Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt Cầu chắn rác DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
81Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
82Lắp đặt Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
83Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
84Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6297100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3971100m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
89Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,221m3
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482tấn
92Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m2
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684100m2
94Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
95Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,561m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,47m2
97Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m2
Q Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét thông minh phóng điện sớm, bán kính bảo vệ R=48mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
5Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây đồng S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
7Kẹp định vị ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
10Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
11Kéo rải dây cáp đồng CV (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
13Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối
14Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m3
R Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,310 đầu
3Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
4Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
6Lắp đặt còi, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
8Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
9Lắp đặt Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
S Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
2Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT400x600x180 dày 1,0mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
4Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT500x700x220 dày 1,2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Dụng cụ chữa cháy gồm Búa, kiềm động lực, mặt nạ, khẩu trang chống khói cho tủ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m
10Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
11Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
12Lắp đặt Tê thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt Tê thép DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt Tê thép DN100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt Tê thép DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt Cút thép DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt Cút thép DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt Cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
20Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt Van cổng DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt van mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt Côn bắt bích DN100/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Lắp đặt Côn bắt bích DN100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt Luppe DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt Luppe DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,1288m2
38Cùm treo + giá dỡ đường ống DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
39Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324100m3
T Phần điều hòa
1Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường, Q=300m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
3Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,81mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
8Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
9Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
10Lắp đặt chếch PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt chếch PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt Y giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt Aptomat 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt Hộp đế Aptomat + mặt cheMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
15Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
U Phần mạng dữ liệu
1Lắp đặt thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
2Lắp đặt Switches 16 Port 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng (thanh trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Thanh quản lý cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Dây nhảy CAT6 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
7Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
10Lắp đặt Tủ rack 19", 12UMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
V Hệ thống ống cáp
1Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
2Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
3Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
W Bể nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8591100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,776m3
3Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,716m3
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m3
5Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3425m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1352100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8503tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1117tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1973tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7212tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
21Thi công mạch ngừng bằng Sika water bar V20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5m
22Quét dung dịch chống thấm , 2 lớp AM Flexroof 501Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,63m2
23Gia công thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
24Lắp dựng thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5664100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2926100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2926100m3
28Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
29Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
30Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2929m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1323100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976tấn
39Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x20)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9797m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7836m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,52m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2354m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7836m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V39,0554m2
47Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,28m2
49GCLD cửa đi khung chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
50Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51GCLD vách lam chớp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m2
52Ống thoát nước PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024100m
X Thiết bị PCCC
1Bình khí CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
2Bình bột chữa cháy loại MFZ 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
3Cuộn vòi chữa cháy DN50-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
4Cuộn vòi chữa cháy DN65-20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
5Lăng phun chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Lăng phun chữa cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Họng chữa cháy vách tường DK 50/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
8Họng chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Máy bơm chữa cháy động cơ DiezelMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Máy bơm bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13Bình duy trì áp lực V=100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
Y Trường tiểu học Phong Xuân
Z Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,135100 m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,135100 m3
3Đắp đất đến cos thiết kế công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100 m3
4Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100 m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100 m3
7Đắp cát bục giảng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,957m3
8Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,908m3
9Lót bạt nilong bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,992100 m2
10Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,926m3
11Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,557m3
12Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,09m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,795100 m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,907100 m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,087tấn
19Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,385m3
20Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,188m3
21Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,816m3
22Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
23Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,131m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100 m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,798100 m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,683100 m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417100 m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,799100 m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,133tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,655tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,59tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,752tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935tấn
37Xây móng gạch đặc 6,5x9,5x20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,411m3
38Xây bậc cấp gạch đặc 6,5x9,5x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,72m3
39Xây tường thẳng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,17m3
40Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm câu gạch đăc 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB30 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,173m3
41Xây tường gạch đất nung KT 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,32m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,6m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,659m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,968m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,8m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,3m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,2m
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V271,26m2
50Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V471,659m2
51Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.091,068m2
52Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,86m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,061m2
54Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mác 75 XM PCB30 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,15m2
55Ốp gạch chân móng đá tự nhiên 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,52m2
56Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,838m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,718m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB30 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,72m2
60GCLD cửa đi 2 cánh mở quay + ô thông gió mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
61GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay + ô thông gió mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
62GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô thông gió mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
63Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay + ô thông gió mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
64Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay + ô thông gió mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
65Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô thông gió mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,543tấn
67Ke chống bão bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V294cái
68Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V35,486m2
69Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231tấn
70Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
71Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261tấn
72Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,547tấn
73Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100 m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V83,076m2
75Thi công lỗ thăm mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,745100 m2
AA Phần điện
1Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp led gắn bảng, máng đơn 1,2m 1x20W 220v (có chóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
5Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
7Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
14Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
15Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
16Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V760m
17Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V690m
18Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
19Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
20Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
22Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
23Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
24Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
25Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
26Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
27Lắp đặt Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V73hộp
28Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
29Tủ điện 16 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
30MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33MCCB 3P-40A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
35MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Tủ điện 06 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
39MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40MCB 1P-25A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2808m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641100m3
46Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3676m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0199tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2452100m2
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2893tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2893tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AB Phần nước
1Lắp đặt Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt Cầu chắn rác DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
4Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
5Lắp đặt Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Chân đỡ dây trên mái, trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
13Ê ke thép tròn mạ kẽm nhúng nòng d8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D8mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
15Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V58m
16Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
17Kéo rải dây cáp đồng CV (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
19Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25mối
20Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m3
23Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
24Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
25Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
26Lắp đặt thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
27Lắp đặt Switches 12 Port 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
28Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
29Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
33Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
AC Trường THCS Nguyễn Duy
AD Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,079100m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,079100m3
3Đắp đất đến cos thiết kế công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100 m3
4Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V56,3m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
7Đắp cát bục giảng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,435m3
8Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,479m3
9Lót bạt nilong bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,036100 m2
10Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,394m3
11Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,439m3
12Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,664m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,457100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,464100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,646tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,062tấn
20Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,639m3
21Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,121m3
22Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,588m3
23Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,386m3
24Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,184m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,465100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,865100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,061100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100 m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,272100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,543tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,359tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,553tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,364tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,214tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,862tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,912tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,616tấn
41Xây móng gạch đặc 6,5x9,5x20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,467m3
42Xây bậc cấp gạch đặc 6,5x9,5x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,016m3
43Xây tường thẳng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,563m3
44Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm câu gạch thẻ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB30 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,487m3
45Xây tường gạch đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V578,47m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V902,142m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,26m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V729,7m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.006,1m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V235,2m
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V106,76m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V590,23m2
54Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V902,142m2
55Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.380,86m2
56Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V960,628m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,956m2
58Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mác 75 XM PCB30 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,21m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,198m2
60Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,348m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,934m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
64GCLD cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
65GCLD cửa đi 1 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,845m2
66GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,96m2
67GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
68Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay + cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
69Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
70Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay + cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
71Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,837tấn
73Ke chống bão bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
74Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V56,618m2
75Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
76Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V125,28m2
77Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,602tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,658tấn
79Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,727100m2
80GCLD lam nhôm 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.194m
81Thi công khe lún máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1tbộ
82Thi công lỗ thăm mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1lỗ
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,981100m2
AE Phần điện
1Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220vMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Lắp đặt Đèn tuýp led gắn bảng, máng đơn 1,2m 1x20W 220v (có chóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
5Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
6Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
7Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50WMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
9Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmerMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
11Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
12Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
14Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
15Lắp đặt Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
16Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
17Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.380m
18Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.960m
19Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
20Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V240m
21Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
22Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
23Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V640m
24Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V700m
25Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
27Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
28Lắp đặt Hộp chia ngãMô tả kỹ thuật theo Chương V162hộp
29Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36hộp
30Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện, 02 lớp cửa KT:500x700x220, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
31MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35MCCB 3P-80A-15kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đồng hồ đo áp 0-500V & công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Đồng hồ đo AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Biến dòng đo lường 100A/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
39Đèn báo pha 230V-2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Thanh cái 80A-25kA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
42Tủ điện 16ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
43MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45MCCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46MCB 2P-25A-4,5kA (ngoài tủ T1, T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Tủ điện 08 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
48MCB 1P-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49MCB 1P-32A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Đào đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5154m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158100m3
55Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1838m3
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
58Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1226100m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1446tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1446tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AF Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh + dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
5Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt Côn chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt Tê chuyển PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
13Lắp đặt Ống UPVC D42 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
14Lắp đặt Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Côn chuyển UPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
17Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt Y UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
21Lắp đặt Cầu chắn rác DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
23Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m
24Lắp đặt Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt Măng sông UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
27Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
28Lắp đặt Nối giảm UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
29Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1644100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049m3
33Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735m3
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m2
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,498m2
41Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m2
AG Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét thông minh phóng điện sớm, bán kính bảo vệ R=48mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
4Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây đồng S=50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
6Kẹp định vị ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
9Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V18cọc
10Kéo rải dây cáp đồng CV (1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
12Mối hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối
13Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bao
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2448100m3
AH Phần chữa cháy
1Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
2Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
3Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
AI Phần mạng dữ liệu
1Lắp đặt thiết bị phát WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
2Lắp đặt Switches 12 Port 10/100/1000 MBPSMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
3Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V390m
4Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
8Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Đã thi công xây dựng mới khối nhà 2 tầng trở lên. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét >=15.500.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.+Đối với thành viên liên danh nếu đảm nhận thi công phần chữa cháy thì yêu cầu chỉ huy trưởng phải tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm, đã hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC) và phải chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hạng mục PCCC.52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 7 Trong đó:+ 04 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 02 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (PCCC)Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.+Kỹ thuật thi công phần chữa cháy phải hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 4 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực8
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW4
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit8
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP4
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW8
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW8
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW4
9 Máy vận thăng Hoặc máy tời4
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW4
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->