Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 00:13:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,319,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Đã thi công xây dựng mới khối nhà 2 tầng trở lên. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét >=15.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.+Đối với thành viên liên danh nếu đảm nhận thi công phần chữa cháy thì yêu cầu chỉ huy trưởng phải tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm, đã hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC) và phải chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hạng mục PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 04 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 02 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (PCCC)Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.+Kỹ thuật thi công phần chữa cháy phải hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và thiết bị công trình Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 3551 326
Số fax: 0234 3551 326
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: Số 31 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Xây dựng 20 phòng học trên địa bàn huyện, địa chỉ: Đường DD 6, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 551326; Fax: 02343 551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường mầm non Phong An II | |||
| B | + Phần xây dựng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4324 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3823 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9817 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9817 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,235 | m3 |
| 8 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,278 | m3 |
| 9 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4396 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9245 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2343 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8061 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4682 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3126 | tấn |
| 16 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1752 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4212 | m3 |
| 18 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5811 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4545 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7836 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6788 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4367 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3274 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9173 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8844 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5076 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7179 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,921 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5868 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0926 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8648 | tấn |
| 37 | Xây móng gạch bê tông (9,5x6,5x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4247 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp gạch bê tông (9,5x6,5x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6894 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0985 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8015 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 42 | Ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,62 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,9087 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,6113 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,1142 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,2648 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,38 | m |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,5 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,62 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,9947 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630,9903 | m2 |
| 53 | Sơn gạch hoa gió bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,12 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,478 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,225 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,44 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,61 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,914 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,555 | m2 |
| 60 | Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9286 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,55 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,731 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,006 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,105 | m2 |
| 66 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m2 |
| 67 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,495 | m2 |
| 68 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,05 | m2 |
| 69 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m2 |
| 70 | GCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa, lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 71 | GCLD cửa sổ lật nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 72 | GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | bộ |
| 78 | GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL loại chống nước dày 1,2mm phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,65 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2547 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,859 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3 | m2 |
| 82 | Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | tấn |
| 83 | Gia công hệ khung dàn song sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5146 | tấn |
| 84 | Lắp dựng khung song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4318 | tấn |
| 86 | Gia công lắp dựng giằng chống bão inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4318 | tấn |
| 88 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,496 | 100m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,168 | m2 |
| 90 | GCLD chữ inox mạ đồng ốp nổi 3cm cao 210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chữ |
| 91 | GCLD chữ inox mạ đồng ốp nổi 3cm cao 410mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chữ |
| 92 | GCLD nắp cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0504 | 100m2 |
| C | + Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần D170 1x12W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện, 02 lớp cửa KT:600x800x250, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | MCCB 3P-40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp 0-500V & công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Biến dòng đo lường 100A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Đèn báo pha 230V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Thanh cái 100A-25kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 46 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 51 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện 08 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 55 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | MCB 1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Tủ điện 08 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 60 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện 06 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 65 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | MCB 1P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9452 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5919 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0049 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 77 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | + Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ bộ xả, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em treo tường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, van góc, dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi KT 700x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 15 | Con thỏ ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cùm ống + ty treo tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Ống UPVC D110 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống UPVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê chuyển UPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê chuyển UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê chuyển UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp Bịt xả UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp Bịt xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Cùm ống + ty treo M8 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Ống UPVC D140 dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt Măng sông UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8875 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5879 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0665 | m3 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3282 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0771 | 100m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8118 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,436 | m2 |
| 103 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| E | + Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thông minh phóng điện sớm, bán kính bảo vệ R=48m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 5 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây đồng S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng CV (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 13 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| F | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| G | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT400x600x180 dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT500x700x220 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy gồm Búa, kiềm động lực, mặt nạ, khẩu trang chống khói cho tủ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn bắt bích DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn bắt bích DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Luppe DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7084 | m2 |
| 38 | Cùm treo + giá dỡ đường ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 39 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| H | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường, Q=300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường, Q=150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt Hộp đế Aptomat + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| I | Phần mạng dữ liệu | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switches 16 Port 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng (thanh trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy CAT6 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 19", 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| J | Hệ thống ống cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| K | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4304 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,088 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1875 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5925 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8503 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1117 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Thi công mạch ngừng bằng Sika water bar V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm , 2 lớp AM Flexroof 501 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,85 | m2 |
| 23 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1644 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x20)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9797 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7836 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2354 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7836 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0554 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi khung chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | GCLD vách lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 52 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m |
| L | + Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 2 | Bình khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại MFZ 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy DN65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 8 | Họng chữa cháy vách tường DK 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Họng chữa cháy ngoài nhà hai họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| M | Trường mầm non Phong Hòa I | |||
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5457 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2424 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp lấp đất hố móng phần còn lại tận dụng đắp tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5457 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5148 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,782 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,331 | m3 |
| 7 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3236 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3026 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0955 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2397 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2144 | tấn |
| 15 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8727 | m3 |
| 16 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2977 | m3 |
| 17 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2586 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,956 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,001 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9225 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7405 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7862 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4479 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9352 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9789 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7349 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1465 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7768 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1855 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7917 | tấn |
| 35 | Xây móng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8622 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4058 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5606 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x20)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4566 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,334 | m2 |
| 40 | Ốp đá tự nhiên KT 100x200 vào chân móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9872 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,57 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,3454 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,9681 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,771 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,8 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8 | m |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,38 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,57 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,7394 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280,5391 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,48 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,04 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,545 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,606 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,333 | m2 |
| 56 | Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,085 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7124 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,734 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,188 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,078 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,25 | m2 |
| 62 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 63 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | m2 |
| 64 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 65 | GCLD cửa sổ mở xoay nhôm xingfa, lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ lật nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 67 | GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | GCLD vách ngăn vệ sinh Compact HPL loại chống nước dày 1,2mm phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,268 | m2 |
| 73 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4953 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,95 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m2 |
| 76 | Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5719 | tấn |
| 77 | Gia công hệ khung dàn song sắt mạ kẽm 20x20x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2086 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8278 | tấn |
| 80 | Gia công lắp dựng giằng chống bão inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944 | Cái |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8278 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1166 | 100m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,848 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4028 | 100m2 |
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần D170 1x12W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 3 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/FR/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 31 | Lắp đặt Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện, 02 lớp cửa KT:600x800x250, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | MCCB 3P-40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCCB 3P-100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp 0-500V & công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Biến dòng đo lường 100A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Đèn báo pha 230V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Thanh cái 100A-25kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 46 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 47 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 2P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ điện 08 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 51 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | MCB 1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 54 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4106 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7757 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| P | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em+ bộ xả, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em treo tường + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, van góc, dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Con thỏ ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 42 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối ren trong PPR D25x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cùm ống + ty treo tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Ống UPVC D110 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống UPVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Măng sông UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt Măng sông UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y chuyển UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê chuyển UPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê chuyển UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê chuyển UPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp Bịt xả UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp Bịt xả UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Cùm ống + ty treo M8 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6297 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | tấn |
| 92 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,561 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,47 | m2 |
| 97 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m2 |
| Q | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thông minh phóng điện sớm, bán kính bảo vệ R=48m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 5 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây đồng S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây cáp đồng CV (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 13 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| R | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| S | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà KT400x600x180 dày 1,0mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT500x700x220 dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy gồm Búa, kiềm động lực, mặt nạ, khẩu trang chống khói cho tủ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn bắt bích DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn bắt bích DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Luppe DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1288 | m2 |
| 38 | Cùm treo + giá dỡ đường ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m3 |
| T | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường, Q=300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15,9mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt dày 15mm, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống cách nhiệt dày 10mm, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Hộp đế Aptomat + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| U | Phần mạng dữ liệu | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switches 16 Port 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Bảng đấu nối cáp đồng 24 cổng (thanh trung chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thanh quản lý cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Dây nhảy CAT6 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 19", 12U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| V | Hệ thống ống cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| W | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8591 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,776 | m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,716 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m3 |
| 5 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1352 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8503 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1117 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1973 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7212 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 21 | Thi công mạch ngừng bằng Sika water bar V20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm , 2 lớp AM Flexroof 501 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,63 | m2 |
| 23 | Gia công thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2926 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1976 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x20)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9797 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7836 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2354 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7836 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0554 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi khung chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | GCLD vách lam chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 52 | Ống thoát nước PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m |
| X | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy loại MFZ 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cuộn |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy DN65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 5 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Họng chữa cháy vách tường DK 50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 8 | Họng chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bình duy trì áp lực V=100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| Y | Trường tiểu học Phong Xuân | |||
| Z | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất đến cos thiết kế công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100 m3 |
| 7 | Đắp cát bục giảng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,957 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,908 | m3 |
| 9 | Lót bạt nilong bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | 100 m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,926 | m3 |
| 11 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,557 | m3 |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,09 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | tấn |
| 19 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,385 | m3 |
| 20 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,188 | m3 |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,816 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100 m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | 100 m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,683 | 100 m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | 100 m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,799 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,752 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 37 | Xây móng gạch đặc 6,5x9,5x20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,411 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp gạch đặc 6,5x9,5x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm câu gạch đăc 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB30 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,173 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch đất nung KT 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,32 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,6 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,659 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,968 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,8 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,3 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,2 | m |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,26 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,659 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.091,068 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,86 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,061 | m2 |
| 54 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mác 75 XM PCB30 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân móng đá tự nhiên 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,52 | m2 |
| 56 | Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,838 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,718 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB30 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m2 |
| 60 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay + ô thông gió mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 61 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay + ô thông gió mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 62 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô thông gió mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay + ô thông gió mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay + ô thông gió mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt + ô thông gió mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,543 | tấn |
| 67 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,486 | m2 |
| 69 | Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100 m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,076 | m2 |
| 75 | Thi công lỗ thăm mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,745 | 100 m2 |
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn bảng, máng đơn 1,2m 1x20W 220v (có chóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | hộp |
| 28 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 29 | Tủ điện 16 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 30 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3P-40A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | MCB 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện 06 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 39 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB 1P-25A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2808 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3676 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2893 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2893 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AB | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công kim thu sét mạ kẽm D16 dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Chân đỡ dây trên mái, trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 13 | Ê ke thép tròn mạ kẽm nhúng nòng d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây cáp đồng CV (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 19 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mối |
| 20 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bao |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 23 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 25 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 26 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt Switches 12 Port 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| AC | Trường THCS Nguyễn Duy | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đến cos thiết kế công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100 m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bục giảng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,435 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,479 | m3 |
| 9 | Lót bạt nilong bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,036 | 100 m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,394 | m3 |
| 11 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,439 | m3 |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,062 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,639 | m3 |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,121 | m3 |
| 22 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,588 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,386 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,184 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,865 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,061 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100 m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,272 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,543 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,553 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,214 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,912 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,616 | tấn |
| 41 | Xây móng gạch đặc 6,5x9,5x20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,467 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp gạch đặc 6,5x9,5x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,016 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,563 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 9,5x13,5x20cm câu gạch thẻ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB30 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,487 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,47 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,142 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,26 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,7 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,1 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2 | m |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,76 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590,23 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,142 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380,86 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960,628 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,956 | m2 |
| 58 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mác 75 XM PCB30 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,21 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,198 | m2 |
| 60 | Lát đá chân cửa các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,348 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,934 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 64 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 65 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,845 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 67 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hất, nhôm xingfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay + cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay + cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay + cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | tấn |
| 73 | Ke chống bão bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,618 | m2 |
| 75 | Gia công cửa khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,28 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,602 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,658 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | 100m2 |
| 80 | GCLD lam nhôm 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194 | m |
| 81 | Thi công khe lún mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tbộ |
| 82 | Thi công lỗ thăm mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lỗ |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,981 | 100m2 |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đôi 1,2m 2x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn nổi, máng đơn 1,2m 1x20W 220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn tuýp led gắn bảng, máng đơn 1,2m 1x20W 220v (có chóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần KT 224x224, 1x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x6W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đèn Exit có hường 1x3W 12V-3H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn tường D450 - 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 cực 16A + hộp đế, mặt nạ (cho đèn thoát hiểm và quạt tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần đảo D450-50W + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 1 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 2 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Mặt nạ công tắc 4 hạt + hộp đế, viền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Dây CU/PVC/FR 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.380 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống PVC chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 28 | Lắp đặt Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | hộp |
| 29 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện, 02 lớp cửa KT:500x700x220, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | MCB 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P-80A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đồng hồ đo áp 0-500V & công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đồng hồ đo Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Biến dòng đo lường 100A/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha 230V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Thanh cái 80A-25kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 42 | Tủ điện 16Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 43 | MCB 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | MCCB 3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 2P-25A-4,5kA (ngoài tủ T1, T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện 08 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 48 | MCB 1P-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | MCB 1P-32A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5154 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1838 | m3 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1446 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| AF | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê chuyển PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống UPVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn chuyển UPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống UPVC D90 dày 2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống UPVC D60 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 45 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối giảm UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y giảm UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | m3 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x9,5x20)cm. Xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,498 | m2 |
| 41 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| AG | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thông minh phóng điện sớm, bán kính bảo vệ R=48m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0277 | tấn |
| 4 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây đồng S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Kẹp định vị ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây cáp đồng CV (1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 12 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mối |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gen (11,3kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bao |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| AH | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| AI | Phần mạng dữ liệu | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switches 12 Port 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6, 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + mặt che, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 16A + Mặt che + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt Hộp đấu dây KT 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Đã thi công xây dựng mới khối nhà 2 tầng trở lên. Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy.-Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu của các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét >=15.500.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III tương tự hoặc lớn hơn.Kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng và công nghiệp hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự+ Hợp đồng lao động.-Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng.+Đối với thành viên liên danh nếu đảm nhận thi công phần chữa cháy thì yêu cầu chỉ huy trưởng phải tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm, đã hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC) và phải chứng minh đã làm chỉ huy trưởng hạng mục PCCC. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | Trong đó:+ 04 người chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ 02 người chuyên ngành điện tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.+ 01 người tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên phụ trách thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy (PCCC)Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng tối thiểu cấp III hoặc hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình/hạng mục công trình nói trên.- Ghi chú:+Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.+Kỹ thuật thi công phần chữa cháy phải hoàn thành Chương trình kiến thức Phòng cháy chữa cháy (PCCC). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 4 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 8 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 8 |
| 5 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 4 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 8 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 8 |
| 8 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 4 |
| 9 | Máy vận thăng | Hoặc máy tời | 4 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1.7 kW | 4 |
| 11 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi