Gói thầu: CG-G05 Thi công xây lắp đường dây và TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925297-02
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI BÌNH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu CG-G05 Thi công xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220919177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-11 16:15:00 đến ngày 2022-10-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,905,575,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị cho công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV. - Loại công trình: Công trình công nghiệp, Cấp công trình: Cấp II.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ >5 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 CG-G05 Thi công xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 23. + Tư vấn thẩm tra TKKT, TKBVTC và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế điện Việt Nam. + Cơ quan lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Thái Bình, địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo- phường Đề Thám- thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: số 20- Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm- Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm- Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng TBA 110kV: San đắp nền trạm (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Đào xúc lớp đất thực vật, đất cấp I (bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi và thỏa thuận nơi đổ)Chương V của E-HSMT1.712m3
2Mua và đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT8.571m3
B Xây dựng TBA 110kV: Đường, sân bê tông, sân phân phối (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Đường bê tông trong trạm, chiều dày mặt đường ≤25cm, XM PC30, đá 2x4, M300 (bao gồm cả khuôn đường, móng cấp phối đá dăm, thanh bó vỉa, khe co dãn,… hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT179,35m3
2Đường bê tông vào trạm, chiều dày mặt đường ≤25cm, XM PC30, đá 1x2, M300 (bao gồm cả khuôn đường, móng cấp phối đá dăm, ... hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT33,925m3
3Cống qua đường C1 (bao gồm cả công tác đào, đắp, khuôn móng, công tác bê tông, ống bê tông thân cống D=1000mm,… hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Cống
4Sân phân phối: rải lớp đá 2x4, dày 10cmChương V của E-HSMT138,1m3
5Sân trạm: bê tông M200, XM PC30, đá 1x2, dày 10cmChương V của E-HSMT51,58m3
C Phần xây dựng TBA 110kV: Cổng và hàng rào, kè bờ rào trạm (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Xây bờ kè xây đá hộc (bao gồm cả công tác đào, đắp, khuôn móng, đóng cọc tre, cốt thép giằng móng, công tác bê tông, ống thoát nước, … hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT284mét
2Xây hàng rào bằng gạch không nung có hàng rào hoa sắt phía trên (bao gồm cả trụ bê tông cốt thép, khe co giãn, tiếp địa, Logo, ... hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT228,4mét
3Cổng trạm (bao gồm: móng, trụ bê tông cốt thép, ốp đá trụ, cổng, khóa, động cơ điện và hệ thống điều khiển, đèn, Logo, Biển hiệu trạm chữ mạ đồng, … hoàn thiện theo đúng kết cấu thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Cổng
D Xây dựng TBA 110kV: Xây dựng ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Móng máy biến áp 110kV: M-MBA110Chương V của E-HSMT1móng
2Móng trụ chống sét van: M-LA 110Chương V của E-HSMT3móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly: M-DS 110.3PChương V của E-HSMT8móng
4Móng trụ đỡ biến dòng điện: M-CT 110Chương V của E-HSMT9móng
5Móng trụ đỡ biến điện áp: M-VT 110Chương V của E-HSMT8móng
6Móng trụ đỡ máy cắt: M-CB 110Chương V của E-HSMT3móng
7Móng trụ đỡ DND + CSV: M-ES&LA 72Chương V của E-HSMT1móng
8Móng trụ đỡ sứ đứng 3 pha: M-PI 110.3Chương V của E-HSMT4móng
9Móng trụ đỡ sứ đứng 1 pha: M-PI 110.1Chương V của E-HSMT3móng
10Móng trụ MBA tự dùng 1: MTMBA-TD1Chương V của E-HSMT1móng
11Móng trụ MBA tự dùng 2: MTMBA-TD2Chương V của E-HSMT1móng
12Móng cột trạm tự dùng TD2: MT-3Chương V của E-HSMT2móng
13Móng cột thép 15 m: M-CT15Chương V của E-HSMT2móng
14Móng cột thép 11 m: M-CT11Chương V của E-HSMT2móng
15Móng bệ đỡ tủ đấu dây: M-MKChương V của E-HSMT4móng
16Móng cột chiếu sáng cột 20m: MT-8Chương V của E-HSMT2móng
17Móng cột chiếu sáng bát giác: MT-BGChương V của E-HSMT4móng
18Móng ghế thao tác máy cắt: MGTTChương V của E-HSMT3bộ
19Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1bể
20Bể dầu sự cố (bao gồm cả máy bơm)Chương V của E-HSMT1bể
21Hệ thống mương cáp ngoài trời (bao gồm cả tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp, … hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
E Xây dựng TBA 110kV: Trạm tự dùng trên cột BTLT (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 (lắp dàn đèn chiếu sáng)Chương V của E-HSMT2cột
2Cột bê tông ly tâm: PC.I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT2cột
3Ghế thao tácChương V của E-HSMT3bộ
4Xà đỡ sứ trung gian 1Chương V của E-HSMT1bộ
5Xà đỡ sứ trung gian 2Chương V của E-HSMT1bộ
6Xà đỡ FCOChương V của E-HSMT1bộ
7Tay giữ cáp 1Chương V của E-HSMT2bộ
8Tay giữ cáp 2Chương V của E-HSMT2bộ
9Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2Chương V của E-HSMT1bộ
10Giá đỡ cáp tổng hạ thếChương V của E-HSMT1bộ
11Giá đỡ chống sét van mặt máyChương V của E-HSMT1bộ
12Hệ thống tiếp đất cho xà, thiết bị trạm tự dùngChương V của E-HSMT1bộ
F Xây dựng TBA 110kV: Nhà điều khiển phân phối (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Nhà điều khiển phân phối (bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang máng cáp nổi, ... và các hạng mục khác theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Nhà
2Điều hòa nhiệt độ một chiều 50000BTU (3 pha) loại công nghiệp, tiết kiệm điện (đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT5Cái
3Điều hòa nhiệt độ một chiều 9000BTU (1 pha) loại công nghiệp, tiết kiệm điện (đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Cái
G Xây dựng TBA 110kV: Cấp thoát nước ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Hệ thống cấp nước sinh hoạt (gồm khoan giếng, rửa giếng khoan, chi phí thí nghiệm mẫu nước theo quy định; Máy bơm nước giếng khoan, máy bơm lên tec; Hộp che bơm, Điện cấp cho bơm; ống nước cho giếng khoan; Hệ thống lọc nước, ...)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
2Bể lọc nước giếng khoanChương V của E-HSMT1bể
3Tec nước INOX 2m3Chương V của E-HSMT1cái
4Đường ống, rãnh thoát nước, thoát dầu (gồm đường ống thép đen D=200; thân cống bê tông D=300, 400, ... và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
5Hố ga thu nước, thu dầu (bao gồm đầy đủ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
6Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm đầy đủ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1bể
7Nhà trạm bơm (bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan hoàn thiện nhà trạm bơm với đầy đủ hệ thống điện, đường ống nước, chiếu sáng và các hạng mục khác thuộc nhà trạm bơm, ... hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế phê duyệt)Chương V của E-HSMT1nhà
H Phần xây dựng TBA 110kV: Chiếu sáng ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 16 aptomatChương V của E-HSMT1hộp
2Cột thép bát giác côn liền cần cao 10mChương V của E-HSMT4Bộ
3Phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, đai giữ ống…)Chương V của E-HSMT1mét
4Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường 220V-200WChương V của E-HSMT4cái
5Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 220V-30WChương V của E-HSMT2Bộ
6Đèn pha Led cao áp ngoài trời (lắp trên giá đỡ) 220V-300WChương V của E-HSMT12Bộ
7Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V của E-HSMT25mét
8Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V của E-HSMT150mét
9Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V của E-HSMT134mét
10Cáp 0,6/1KV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Chương V của E-HSMT406mét
11Ống nhựa xoắn HDPE D25/32Chương V của E-HSMT320mét
12Ống thép D21Chương V của E-HSMT120mét
I Phần điện TBA 110kV: Máy biến áp (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-100kVAChương V của E-HSMT1Máy
2Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV-100kVAChương V của E-HSMT1Máy
3Lắp hoàn thiện MBA 40MVA- 110kV + Tủ ĐKX (MBA tận dụng)Chương V của E-HSMT1Máy
J Phần điện TBA 110kV: Thiết bị 110kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Máy cắt điện 3 pha, đặt ngoài trời: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động; tủ đấu dây; trụ đỡ; dây và phụ kiện nối đất thiết bị; và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT3Bộ
2Dao cách ly 3 pha, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 2 phía: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động; tủ đấu dây; trụ đỡ; dây và phụ kiện nối đất thiết bị; và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT5Bộ
3Dao cách ly 3 pha, đặt ngoài trời, loại tiếp đất 1 phía: 123kV-1250A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, dây và phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT3Bộ
4Dao nối đất trung tính MBA, đặt ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/≥1s (kèm: bộ truyền động, trụ đỡ, dây và phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT1Bộ
5Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV 200-400/1/1/1/1/1A (gồm: Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT3Bộ
6Biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A (gồm: Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT6Bộ
7Biến điện áp 1 pha kiểu tụ, đặt ngoài trời: 123kV, tỉ số 115/√3:0,11/√3:0,11/√3kV (gồm: Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất thiết bị và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V của E-HSMT8Bộ
8Chống sét van 1 pha, loại đứng, đặt trên trụ ngoài trời: 96kV-10kA kèm máy ghi sét, thiết bị đo dòng rò (gồm giá lắp và phụ kiện đấu nối)Chương V của E-HSMT3Bộ
9Chống sét van 1 pha, loại đứng, đặt trên trụ ngoài trời: 72kV-10kA kèm máy ghi sét, thiết bị đo dòng rò (gồm giá lắp và phụ kiện đấu nối)Chương V của E-HSMT1Bộ
K Phần điện TBA 110kV: Thiết bị nhất thứ- Thiết bị 22, 35kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ máy cắt hợp bộ 38,5/40,5kV 3 pha (lộ tổng) đặt trong nhà: 38,5kV-1250A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 38,5kV-2M(1x400) cho 1 pha)Chương V của E-HSMT1Tủ
2Tủ máy cắt hợp bộ 38,5/40,5kV 3 pha (lộ đi) đặt trong nhà: 38,5kV-630A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 38,5kV-M(3x240))Chương V của E-HSMT2Tủ
3Tủ dao cắm (phân đoạn): 38,5/40,5kV-1250A-25kA/≥1s (đầy đủ phụ kiện đấu nối)Chương V của E-HSMT1Tủ
4Tủ đo lường 38,5/40,5kV đặt trong nhà: VT-38,5/√3:0,11/√3:0,11/3:0,11/3kVChương V của E-HSMT1Tủ
5Chống sét van 1 pha 48kV kèm máy ghi sét (loại đứng, đặt trên giá đỡ lắp tại MBA+đầy đủ phụ kiện đấu nối)Chương V của E-HSMT3Bộ
6Tủ máy cắt hợp bộ 3 pha (lộ tổng) 24kV đặt trong nhà: 24kV-2500A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV-2M(1x500) cho 1 pha)Chương V của E-HSMT1Tủ
7Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (lộ đi) đặt trong nhà: 24kV-630A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối cáp 38,5kV-M(3x240))Chương V của E-HSMT4Tủ
8Tủ dao cắm (ngăn phân đoạn) 24kV đặt trong nhà: 24kV-2500A-25kA/≥1s (kèm phụ kiện đấu nối)Chương V của E-HSMT1Tủ
9Tủ đo lường 24kV đặt trong nhà: VT-23/√3:0,11/√3:0,11/3kVChương V của E-HSMT1Tủ
10Tủ cầu dao phụ tải (LBS) - cầu chì 24kV (đi MBA tự dùng) đặt trong nhà: 24kV-200A/10A-25kA/≥1sChương V của E-HSMT1Bộ
11Chống sét van 1 pha 24kV kèm máy ghi sét (loại đứng, đặt trên giá đỡ lắp tại MBA+đầy đủ phụ kiện đấu nối)Chương V của E-HSMT3Bộ
L Phần điện TBA 110kV: Thiết bị nhất thứ- Phần điện tự dùng (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ điện xoay chiều 380/220VAC-300A-20kA/≥1s (gồm BCU, 02 thanh cái có liên động, ATM, chống sét, công tơ đa chức năng, đồng hồ đa chức năng, rơ le bảo vệ, ….)Chương V của E-HSMT1Tủ
2Tủ điện 1 chiều 220VDC-300A (gồm hệ thống giám sát chạm đất nguồn 220 VDC, BCU, 02 thanh cái có liên động, ATM, chống sét, đồng hồ đa chức năng, rơ le bảo vệ, ….)Chương V của E-HSMT1Tủ
3Tủ chỉnh lưu (nạp ắc qui U1/U2) 380VAC/220VDC-100A (đầy đủ phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT2Tủ
4Bộ Ắc quy kín Axit chì 220VDC-200Ah, điện áp 2V/bình (bao gồm cả 10% số bình dự phòng và đầy đủ phụ kiện kèm theo)Chương V của E-HSMT2bộ
5Hệ thống giám sát ắc quy online cho 2 dàn ắc quy (gồm đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt và Trọn bộ phần mềm, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện kết nối đến hệ thống máy tính)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
6Dây cáp, phụ kiện kết nối các tủ AC, DC, CLChương V của E-HSMT1Hệ thống
M Phần điện TBA 110kV: Thiết bị nhị thứ (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (bao gồm F87L; F67N; BCU và đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT2Tủ
2Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn MBA 110kV (bao gồm F87T; F67N; BCU và đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Tủ
3Tủ điều khiển đo lường ngăn liên lạc kèm bảo vệ so lệch thanh cái 110kV ((không có F21) gồm F87B; BCU và đầy đủ thiết bị theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời MK (đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT4Tủ
5Tủ công tơ (MP15, gồm đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT2Tủ
N Phần điện TBA 110kV: Vật tư phía 110kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Dây dẫn ACSR 400/51Chương V của E-HSMT375mét
2Sứ đứng 110kV kèm kẹp đỡ 1 dây ACSR-400mm2 và phụ kiệnChương V của E-HSMT6bộ
3Sứ đứng 110kV kèm kẹp đỡ 1 ống nhôm D80/70Chương V của E-HSMT12bộ
4Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400/51: CĐ-123kVChương V của E-HSMT6chuỗi
5Khoá néo dây ACSR-400mm2, kèm phụ kiện: KĐ: 123kVChương V của E-HSMT6Khóa
6Ống dẫn điện hợp kim nhôm AlMgSi, kèm dây chống rung và nắp bịt đầu ống cho thanh cái: ống nhôm F80/70 (dài 11m/ống)Chương V của E-HSMT66mét
7Kẹp rẽ nhánh chữ T-CLAM R(D80/70)/T400Chương V của E-HSMT15Kẹp
8Kẹp rẽ nhánh chữ T-CLAM R400/T400Chương V của E-HSMT6Kẹp
9Kẹp rẽ nối thẳng -CLAM R(D80/70)/R400Chương V của E-HSMT6Kẹp
10Kẹp rẽ nhánh song song -CLAM R400/R400Chương V của E-HSMT6Kẹp
11Các phụ kiện khác (ống PVC, cút góc các loại)Chương V của E-HSMT1Bộ
12Cốt nối dây ACSR-400 và ACSR-400Chương V của E-HSMT6cái
O Phần điện TBA 110kV: Vật tư phía 22, 35kV (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Cáp đồng ngầm 24kV- Cu/XLPE/FR/PVC-1x500 mm2Chương V của E-HSMT443mét
2Cáp đồng ngầm 40,5kV - Cu/XLPE/FR/PVC-1x400 mm2Chương V của E-HSMT349mét
3Cáp lực 1kV: Cu/XLPE/FR-PVC-1x400mm2Chương V của E-HSMT148mét
4Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT6hộp
5Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT6hộp
6Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6hộp
7Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 35kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6hộp
8Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 1kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT6Bộ
9Đầu cáp 1 pha trong nhà: 1kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT2Bộ
P Phần điện TBA 110kV: Vật liệu điện phần nhị thứ (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x70Chương V của E-HSMT42mét
2Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x35Chương V của E-HSMT24mét
3Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x4Chương V của E-HSMT1.100mét
4Cáp nguồn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/FR-2x2,5Chương V của E-HSMT4.800mét
5Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2Chương V của E-HSMT3.950mét
6Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 14x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.000mét
7Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 7x1,5mm2Chương V của E-HSMT2.800mét
8Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x2,5mm2Chương V của E-HSMT2.220mét
9Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 8x4mm2Chương V của E-HSMT900mét
10Cáp điều khiển 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2Chương V của E-HSMT1.500mét
11Đầu cốt đồng 70mm2Chương V của E-HSMT8cái
12Đầu cốt đồng 35mm2Chương V của E-HSMT8cái
13Đầu cốt đồng 4mm2Chương V của E-HSMT2.500cái
14Đầu cốt đồng 2,5mm2Chương V của E-HSMT1.000cái
15Đầu cốt đồng 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.000cái
16Đầu xiết cáp Փ32Chương V của E-HSMT100cái
17Đầu xiết cáp Փ20Chương V của E-HSMT150cái
18Băng dính cách điện bằng nhựaChương V của E-HSMT30cuộn
19Ống nhựa cứng Ø140Chương V của E-HSMT200Mét
20Cút nhựa Ø140Chương V của E-HSMT100Cái
21Ống nhựa cứng Ø90Chương V của E-HSMT150Mét
22Cút nhựa Ø90Chương V của E-HSMT60Cái
Q Vật liệu điện phần TBA tự dùng TD1 (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC-FR-3x50 mm2Chương V của E-HSMT29mét
2Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT47mét
3Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-3x50mm2Chương V của E-HSMT1hộp
4Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 23kV-3x50mm2Chương V của E-HSMT1hộp
5Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2Chương V của E-HSMT4mét
6Đầu cáp 1 pha 1kV- 4x95mm2Chương V của E-HSMT2bộ
7Đầu cốt đồng ĐCM-95Chương V của E-HSMT8cái
8Đầu cốt đồng ĐCM-120Chương V của E-HSMT4cái
9Ống HDPE D130Chương V của E-HSMT30mét
10Colie giữ ốngChương V của E-HSMT3cái
11Bu lông, đai ốc, vòng đệmChương V của E-HSMT5bộ
R Vật liệu điện phần TBA tự dùng TD2 (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Cầu dao phụ tải: LBS-35kV-630A-25kA/1sChương V của E-HSMT2Bộ
2Chống sét van 1 pha LA-35Chương V của E-HSMT6Bộ
3Cáp đồng ngầm 35kV- Cu/XLPE/DSTA/PVC-FR-3x240 mm2Chương V của E-HSMT40mét
4Cáp lực 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT45mét
5Cáp bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2Chương V của E-HSMT21mét
6Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC 1x120mm2Chương V của E-HSMT6mét
7Dây Cu/PVC 1x50mm2Chương V của E-HSMT8mét
8Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 35kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT1hộp
9Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 35kV-3x240mm2Chương V của E-HSMT1hộp
10Sứ cách điện SĐ-35kV + ty sứChương V của E-HSMT10quả
11Cầu chì tự rơi 3 pha FCO-100A-35kVChương V của E-HSMT1bộ
12Thanh cái đồng MT50x5Chương V của E-HSMT9mét
13Đầu cốt đồng ĐCM-50Chương V của E-HSMT18cái
14Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8cái
15Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT4cái
16Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cápChương V của E-HSMT6mét
17Kẹp 3 bu lông (giữa cáp đồng MT50x5 và cáp đồng 1x50mm2)Chương V của E-HSMT6bộ
18Ống co ngót nhiệt trung thế: Φ180/72Chương V của E-HSMT4mét
19Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT1bộ
20Biển báo tên trạmChương V của E-HSMT1bộ
S Phần TBA 110kV: Trụ đỡ thiết bị, hệ thống nối đất TBA (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 3,5m: PI-3.0Chương V của E-HSMT3trụ
2Trụ đỡ sứ đứng 110kV cao 5,2m: PI-5.2Chương V của E-HSMT4trụ
3Trụ đỡ chống sét van T-LA110Chương V của E-HSMT3trụ
4Cột pooctich cao 15m: PT15Chương V của E-HSMT2cột
5Cột pooctich cao 11m: PT11Chương V của E-HSMT2cột
6Xà thép 10m: XT10Chương V của E-HSMT2bộ
7Trụ máy biến áp tự dùng 1Chương V của E-HSMT1trụ
8Trụ máy biến áp tự dùng 2Chương V của E-HSMT1trụ
9Trụ dàn đèn chiếu sáng, thang trèoChương V của E-HSMT2trụ
10Bệ thao tác máy cắt 110kV: BTT-110Chương V của E-HSMT3bệ
11Kim thu sét K6C (cao 6m)Chương V của E-HSMT2bộ
12Kim thu sét K6D (cao 6m)Chương V của E-HSMT2bộ
13Hệ thống tiếp địa TBA 110kV (gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa, vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
T Đường dây 110kV: Móng cột, Bu lông neo (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Móng cột thép: móng bản MB 12x12x3.0-6.3Chương V của E-HSMT2móng
2Móng cột thép: móng bản MB 8x8x3.0-2.4Chương V của E-HSMT2móng
3Bu lông neo M48Chương V của E-HSMT32Chiếc
4Bu lông neo M64Chương V của E-HSMT32Chiếc
U Đường dây 110kV: Cột thép, Tiếp địa (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Cột thép đỡ 2 mạch Đ122-26C (trọng lượng 5478 kg/cột)Chương V của E-HSMT2Cột
2Cột thép néo 2 mạch N122-27C (trọng lượng 13849 kg/cột)Chương V của E-HSMT2Cột
3Tháo lắp cột mẫu (1 cột đỡ + 1 cột néo)Chương V của E-HSMT19,327tấn
4Tiếp địa RS-2Chương V của E-HSMT4bộ
V Đường dây 110kV: Dây dẫn, cách điện, phụ kiện (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR 300/39 (gồm hh, võng 2%)Chương V của E-HSMT5.118mét
2Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39: ĐDD1.10.70-300Chương V của E-HSMT12chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-300/39: NDD1.11.120-300Chương V của E-HSMT24chuỗi
4Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-185/29: NDD1.11.120-185Chương V của E-HSMT6chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét: NCS-csetChương V của E-HSMT2chuỗi
6Chống rung cho dây dẫn ACSR300/39 loại 8kg: CR5-25Chương V của E-HSMT48bộ
7Ống nối dây dẫn ACSR300/39: OND-300/39Chương V của E-HSMT4ống
8Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm: BBAT-BBTTCChương V của E-HSMT8cái
9Tạ bù 50kg: TB 50Chương V của E-HSMT6bộ
W Đường dây 110kV: Dây cáp quang và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Dây cáp quang (và phụ kiện) OPGW57/24 (gồm hh, võng 2%)Chương V của E-HSMT2.281mét
2Hộp nối cáp quang 3 đầu: ADSS-OPGW-ADSS (gồm cả hàn nối cáp)Chương V của E-HSMT2Hộp
3Hộp nối cáp quang 2 đầu: OP-NMB (gồm cả hàn nối cáp)Chương V của E-HSMT2Hộp
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24: CN-CQChương V của E-HSMT10Chuỗi
5Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24: CĐ-CQChương V của E-HSMT4Chuỗi
6Chống rung cáp quang: CR-QChương V của E-HSMT16Bộ
7Kẹp cáp quang trên cột: KCQChương V của E-HSMT48cái
8Giá đỡ cáp quang: GĐCQChương V của E-HSMT4cái
X Đường dây 110kV: Tháo, lắp đặt lại dây dẫn, dây chống sét, cáp quang và phụ kiện (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC185Chương V của E-HSMT5.659mét
2Tháo và căng lại dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT1.886mét
3Tháo, lắp đặt lại chuỗi đỡ đơn dây dẫnChương V của E-HSMT33chuỗi
4Tháo, lắp đặt lại chống rung dây dẫnChương V của E-HSMT72cái
5Tháo, lắp đặt lại chuỗi néo dây chống sétChương V của E-HSMT11chuỗi
6Tháo và căng lại dây cáp quang ADSS (từ cột 39-50 ĐZ 110kV LB-TT)Chương V của E-HSMT1.593mét
7Tháo và lắp lại chống rung dây chống sétChương V của E-HSMT24cái
Y Đường dây 110kV: Thu hồi nhập kho PCTB
1Xà đỡ cột bê tông ly tâmChương V của E-HSMT1Bộ
2Chuỗi đỡ đơn dây dẫnChương V của E-HSMT3chuỗi
3Cột bê tông ly tâm 20m: BTLT 20mChương V của E-HSMT1cột
Z Hệ thống Camera: Thiết bị Camera (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Chương V của E-HSMT3Bộ
2Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Chương V của E-HSMT3Bộ
3Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Chương V của E-HSMT4Bộ
4Màn hình giám sát tại trạm 42 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)Chương V của E-HSMT1Bộ
5Thiết bị cắt lọc sét nguồn cho camera ngoài trờiChương V của E-HSMT4bộ
6Thiết bị I/O: 16 đầu vào/8 đầu raChương V của E-HSMT1bộ
7Bộ điều khiển I/OChương V của E-HSMT1bộ
8Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trờiChương V của E-HSMT7Bộ
9Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VAChương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ chống sét mạng LANChương V của E-HSMT1Bộ
11Phụ kiện mạng, phụ kiện lắpChương V của E-HSMT1
AA Hệ thống Camera: Vật tư Camera (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ rack camera, gồm các thiết bị chính: Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB): 01 bộ; Switch Network Layer 2 (24 port): 01 bộ; Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3200VA: 01 bộ; Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 07 bộ; Hộp phối quang ODF-24: 01 bộ; Bộ chống sét mạng LAN: 01 bộ; Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA: 04 bộ; Dây nhảy quang: 01 cặp; Áp tô mát cấp nguồn các camera: 01 bộ; Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, …): 01 vỏ.Chương V của E-HSMT1tủ
2Hộp nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời (Thiết bị chính của 01 hộp, gồm: Aptomat 2 pha 10A: 01 cái; Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N: 01 cái; Bộ chuyển đổi quang điện: 01 bộ; Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ; Dây nhảy quang: 01 cặp; Adapter 220VAVC/DC: 01 cái; Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 01 cái).Chương V của E-HSMT7hộp
3Cáp mạng CAT 6EChương V của E-HSMT390mét
4Dây Cu/PVC (2x1,5) mm2Chương V của E-HSMT990mét
5Cáp quang multimode 4 lõiChương V của E-HSMT670mét
6Ap tô mát cấp nguồn loại 2 cực 10AChương V của E-HSMT1cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V của E-HSMT870mét
8Ống nhựa cứng SP D20Chương V của E-HSMT390mét
AB Phần PCCC: Hệ thống báo cháy (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ trung tâm báo cháy 02 loop (kèm phần mềm cài đặt, Acquy khô 0,6Ah- 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Chương V của E-HSMT1Tủ
2Modun điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viChương V của E-HSMT3cái
3Modun giám sát tín hiệu đầu vàoChương V của E-HSMT2cái
4Modun đầu ra rơ leChương V của E-HSMT6cái
5Hộp đựng modun trọn bộChương V của E-HSMT1hộp
6Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V của E-HSMT3hộp
7Đầu báo nhiệt cố định (90 độ C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổChương V của E-HSMT4đầu
8Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổChương V của E-HSMT1đầu
9Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT10đầu
10Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT11đầu
11Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉChương V của E-HSMT3nút
12Chuông báo cháyChương V của E-HSMT3chuông
13Đèn báo cháyChương V của E-HSMT3đèn
14Điện trở cuối đường dâyChương V của E-HSMT6cái
15Dây nguồn, dây tín hiệu báo cháy Cu/XLE/Fr/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT415mét
16Ống nhựa chống cháy luồn dây D20Chương V của E-HSMT510mét
17Kẹp treo ống D20Chương V của E-HSMT200bộ
18Cút nhựa D20Chương V của E-HSMT100cái
19Măng xông nhựa D20Chương V của E-HSMT110cái
20Ống thép mạ kẽm D20Chương V của E-HSMT50mét
21Cút thép mạ kẽm D20Chương V của E-HSMT6cái
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x2,5Chương V của E-HSMT20mét
23Cáp Cu/XLPE/PVC 20x1,5Chương V của E-HSMT30mét
AC Phần PCCC: Thiết bị chữa cháy bằng nước (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)
1Máy bơm điện 3 pha, P>=10kW, Q=40m3/h; H≥35mChương V của E-HSMT1Cái
2Máy bơm điện diezen, P>=10kW, Q=40m3/h; H≥35mChương V của E-HSMT1Cái
3Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H≥35mChương V của E-HSMT1Cái
4Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW)Chương V của E-HSMT1Cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 +1x10 mm2Chương V của E-HSMT15mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5 mm2Chương V của E-HSMT20mét
AD Phần PCCC: Thiết bị chữa cháy tại chỗ (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)
1Bình bột chữa cháy ABC - MFZL4Chương V của E-HSMT8bình
2Bình khí chữa cháy CO2- MT3Chương V của E-HSMT8bình
3Xe đẩy bột chữa cháy 35kgChương V của E-HSMT3cái
4Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT7cái
5Dụng cụ phá dỡ ban đầuChương V của E-HSMT2bộ
6Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT8hộp
AE Phần PCCC: Đường ống chữa cháy ngoài trời (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)
1Trụ nước chữa cháy DN100, 3 cửa D65Chương V của E-HSMT4Trụ
2Họng tiếp nước cứu hoả DN100, 2 cửaChương V của E-HSMT1cái
3Hộp đựng vòi chữa cháyChương V của E-HSMT4hộp
4Ống thép DN150 dầy 3,5 lyChương V của E-HSMT15mét
5Ống thép DN100 dầy 3,5 lyChương V của E-HSMT170mét
6Cút thép DN100Chương V của E-HSMT8cái
7Tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
8Cụm van bướm mặt bích DN100Chương V của E-HSMT3cái
9Bích thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cặp bích
10Gioăng cao su - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8mối nối
11Dây nối tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Chương V của E-HSMT60mét
12Sơn đường ống 3 lớp, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu đỏChương V của E-HSMT66,22m2
13Bu long và phụ kiệnChương V của E-HSMT1
14Van xả khí - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
AF Phần PCCC: Đường ống cấp nước nhà bơm chữa cháy (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)
1Tủ bảo vệ, điều khiển tự động máy bơmChương V của E-HSMT1tủ
2Bình điều áp 100 lít,10 barChương V của E-HSMT1bộ
3Ông nhựa chịu nhiệt D32Chương V của E-HSMT35mét
4Ống thép DN100 dày 3,5 lyChương V của E-HSMT30mét
5Ống thép DN50 dày 3,5 lyChương V của E-HSMT10mét
6Ống thép DN25 dày 3,5 lyChương V của E-HSMT10mét
7Gối đỡ ốngChương V của E-HSMT6bộ
8Cút thép 90 DN100Chương V của E-HSMT5cái
9Cút thép 90 DN50Chương V của E-HSMT3cái
10Cút thép 90 DN25Chương V của E-HSMT5cái
11Tê thép DN100Chương V của E-HSMT3cái
12Tê thép DN50Chương V của E-HSMT1cái
13Tê thép DN25Chương V của E-HSMT5cái
14Tê thép DN100/50Chương V của E-HSMT2cái
15Côn thu DN100/50Chương V của E-HSMT2cái
16Côn thu DN50/25Chương V của E-HSMT1cái
17Phao điệnChương V của E-HSMT1cái
18Bích thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cặp bích
19Bích thép - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT26cặp bích
20Bích thép - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT12cặp bích
21Van chặn 2 chiều mặt bích DN100Chương V của E-HSMT2cái
22Van chặn 2 chiều mặt bích DN50Chương V của E-HSMT4cái
23Van chặn 2 chiều mặt bích DN25Chương V của E-HSMT2cái
24Van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
25Van một chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
26Van bướm DN100Chương V của E-HSMT4cái
27Van an toàn DN50Chương V của E-HSMT1cái
28Van xảChương V của E-HSMT1cái
29Mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
30Mối nối mềm - Đường kính ≤50mmChương V của E-HSMT1cái
31Đồng hồ đo lưu lượngChương V của E-HSMT1cái
32Đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
33Công tắc đo áp lựcChương V của E-HSMT3cái
34Rọ lọc DN100Chương V của E-HSMT2cái
35Rọ lọc DN50Chương V của E-HSMT1cái
36Y lọc DN100Chương V của E-HSMT2cái
37Y lọc DN50Chương V của E-HSMT1cái
38gioăng cao su DN100mmChương V của E-HSMT16mối nối
39gioăng cao su DN50mmChương V của E-HSMT12mối nối
40gioăng cao su DN25mmChương V của E-HSMT2mối nối
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x95mm2Chương V của E-HSMT10mét
42Sơn đường ống 3 lớp, 1 lớp chống rỉ, 2 lớp màu đỏChương V của E-HSMT17,9m2
43Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT270mét
44Bu long và phụ kiệnChương V của E-HSMT1
AG Phần PCCC: Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn (B thực hiện toàn bộ, bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)
1Đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT3đèn
2Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT3đèn
3ổ cắm đôi 220V-10AChương V của E-HSMT3cái
4Dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT50mét
5Ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT50mét
6Atomat 1 pha 10A-220VChương V của E-HSMT1cái
7Hộp KT 200x200x100mmChương V của E-HSMT1hộp
8Phụ kiện lắp đặt hệ thống thoát nạnChương V của E-HSMT1Hệ thống
AH Hệ thống thông tin: VTTB Thông tin (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Thiết bị Switch quang layer 3: Thiết bị truyền mạchChương V của E-HSMT2Bộ
2Điện thoại hotline VOIPChương V của E-HSMT2bộ
3Thiết bị firewallChương V của E-HSMT2bộ
4Tủ rack thông tinChương V của E-HSMT1Tủ
5Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi)Chương V của E-HSMT10Sợi
6Cáp quang phi kim loại NMOC (24 sợi)Chương V của E-HSMT500mét
7Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 kèm phụ kiệnChương V của E-HSMT500mét
8Hộp nối cáp quang OPGW và NMOCChương V của E-HSMT2Bộ
9Cáp cấp nguồn AC-220V 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT50mét
10Cáp cấp nguồn DC-220V 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT50mét
11Cáp mạng CAT 6Chương V của E-HSMT300mét
12Phụ kiện đấu nối (Aptomat, cáp cấp nguồn, hàng kẹp, Đầu mạng, Máng cáp, thanh DIN, cô-li cổ cáp,…)Chương V của E-HSMT1
13Hộp nối cáp, cáp thông tin, cáp kết nối rơ le bảo vệ, cáp tiếp địa, MCB, kẹp cực tiếp địa các loại, đầu cốt các loại, hàng kẹp các loại, bu lông, đai giữ cáp và phụ kiện đấu nối hoàn thiện hệ thống truyền dẫn (Tại tất cả các TBA, A1, và các vị trí khác có lắp đặt thiết bị).Chương V của E-HSMT1
14Dây nhảy quang phù hợp với F87L (tại TBA 110kV Long Bối và Thái Thụy)Chương V của E-HSMT2
AI Hệ thống thông tin: Dịch vụ thiết lập kênh thông tin (B thực hiện)
1Hàn nối tại các hộp nốiChương V của E-HSMT1Trọn gói
2Cài đặt, định tuyến kết nối Scada trạm và OCC-PC theo 2 hướng độc lậpChương V của E-HSMT1Trọn gói
AJ Hệ thống Điều khiển máy tính và kết nối SCADA: Thiết bị phần mềm (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Tủ máy tính kết hợp tủ nguồnChương V của E-HSMT1bộ
2Máy tính HMI (Máy tính công nghiệp)Chương V của E-HSMT1bộ
3Máy tính Communication Gateway và EngineerChương V của E-HSMT1bộ
4Máy tính kỹ sư kèm màn hình ≥ 21 inchChương V của E-HSMT1bộ
5Máy in sự kiện A3/A4Chương V của E-HSMT1chiếc
6Máy FaxChương V của E-HSMT1chiếc
7Thiết bị đồng bộ thời gian GPSChương V của E-HSMT1bộ
8Inverter DC220V/AC220V - 3200VA và giá phân phối nguồnChương V của E-HSMT2bộ
9Switch quang công nghiệp Layer 2 ( Process Bus B IEC 61850-9-2)- 36 cổng quang (bao gồm Modul quang)Chương V của E-HSMT4bộ
10Phần mềm HMI/GATEWAY đã bao gồm bản quyền cho các giao thức bắt buộc hỗ trợ: License cho IEC60870-5-104 slave; License cho IEC61850 masterChương V của E-HSMT1trọn gói
11Quét, làm sạch mã độc hệ thống thông tin tại TBA 110kVChương V của E-HSMT1Gói
12Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - SwitchChương V của E-HSMT4thiết bị
13Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Bộ chuyển mạch (Switch)Chương V của E-HSMT4thiết bị
14Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - SwitchChương V của E-HSMT4thiết bị
15Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Máy trạm (Work Station)Chương V của E-HSMT1thiết bị
16Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Máy chủ (Server)Chương V của E-HSMT1thiết bị
AK Hệ thống Điều khiển máy tính và kết nối SCADA: Vật tư lắp đặt (B thực hiện toàn bộ, thi công theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật được duyệt)
1Vỏ tủ nguồnChương V của E-HSMT1tủ
2Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100mét
3Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Chương V của E-HSMT500mét
4Cáp mạng/cáp quangChương V của E-HSMT800mét
5Hộp nối cáp quang TB+ODFChương V của E-HSMT2hộp
6Dây nhảy quang 10m/dây LC-SCChương V của E-HSMT10dây
7Bàn điều khiểnChương V của E-HSMT1bộ
8Phụ kiệnChương V của E-HSMT1
AL Đo thông số đường dây 110kV
1Đo thông số đường dây 110kVChương V của E-HSMT1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 61.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị cho công trình điện có cấp điện áp ≥ 110kV. - Loại công trình: Công trình công nghiệp, Cấp công trình: Cấp II.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần Điện ít nhất 02 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.-Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng >5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê.1
2 Ô tô tải Loại tự đổ >5 tấn; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; nếu đi thuê phải có hợp đông nguyên tắc với bên cho thuê.1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->