Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm cấp phát thường xuyên và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý IV năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không -Không quân/Quân chủng Phòng không -Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm cấp phát thường xuyên và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý IV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919413 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:26:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,860,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm cấp phát thường xuyên và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý IV năm 2022 Mua sắm hàng hóa, vật tư bảo đảm cấp phát thường xuyên và sửa chữa đồng bộ xe-máy quý IV năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng găng KPAZ | 1 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 2 | Đệm mặt máy toàn bộ KPAZ | 1 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 3 | Phớt đầu trục khuỷu toàn bộ KPAZ | 1 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 4 | Phớt đuôi trục khuỷu toàn bộ KPAZ | 1 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 5 | Bơm cao áp toàn bộ KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 6 | Đệm nắp giàn cò KPAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 7 | ống cao su dưới của két nước KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 8 | Ống cao su trên của két nước KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 9 | Dây đai dẫn động máy phát điện, bơm nước và máy nén khí KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 10 | Dây cu roa dẫn động bơm trợ lực KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 11 | Đệm đáy dầu KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 12 | Máy phát KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 13 | Máy khởi động KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 14 | Công tắc khởi động KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 15 | Công tắc mát KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 16 | Khóa đảo pha cốt KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 17 | Đèn pha KPAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 18 | Bơm nước đồng bộ KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 19 | Két nước toàn bộ KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 20 | Đĩa ép trung gian KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 21 | Đĩa ma sát KPAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 22 | Vòng bi mở ly hợp KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 23 | Máy nén khí đồng bộ KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 24 | Bán trục trái, phải KPAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 25 | Bánh răng bán trục KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 26 | Bánh răng côn bị động KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 27 | Bánh răng hành tinh KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 28 | Bánh răng vành khăn KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 29 | Bộ vi sai cầu xe KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 30 | Giảm chấn ống thủy lực toàn bộ KPAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 31 | Bi moay ơ phía trong và ngoài KPAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 32 | Guốc phanh KPAZ | 8 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 33 | Tổng phanh toàn bộ KPAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 34 | Tăng điện 2 cọc | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 35 | Hộp chuyển mạch TK 200 | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 36 | Máy khởi động ZIl 131 | 1 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 37 | Máy phát ZIL 131 | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 38 | Bơm xăng ZIL 131 | 2 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 39 | Màng bơm xăng ZIL 131 | 4 | Chiếc | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 40 | Két nước ZIL 131 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 41 | Bánh lốp KPAZ 255 | 2 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 42 | Bánh lốp ZIL 131 | 4 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 43 | Nến điện ống sứ | 6 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 44 | Đèn chiếu sáng UAZ | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 45 | Chế hòa khí K131 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 46 | Bơm nước UAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 47 | Bàn ép ly hợp đồng bộ UAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 48 | Cần bẩy ly hợp UAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 49 | Đĩa bị động toàn bộ UAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 50 | Vòng bi ngắt ly hợp UAZ | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 51 | Tiết chế YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 52 | Máy phát điện xoay chiều YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 53 | Khởi động YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 54 | Bộ chia điện YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 55 | Tăng điện YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 56 | Điện trở phụ hệ thống đánh lửa bán dẫn | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 57 | Khóa điện YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 58 | Công tắc pha cốt YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 59 | Công tắc xin đường | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 60 | Công tắc đèn trung tâm | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 61 | Rơ le xin đường YPAL 375 | 1 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 62 | Bộ dây cao áp YPAL 375 | 1 | Bộ | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 63 | Lốp xe NISSAN FAFINDER | 4 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 64 | Lốp HYUNDAI XTAREX | 4 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm | ||
| 65 | Lốp KIA FONTIAER | 2 | Cái | Theo Bản YCBG đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi