Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220923161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:57:00 đến ngày 2022-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,058,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.174438E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, xử lý nước thải, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.702.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.881.404.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư các chuyên ngành phù hợp; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư môi trường; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe) theo quy định;Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải Cải tạo, sửa chữa Hệ thống xử lý nước thải Nhà tạm giữ Công an thị xã An Khê và Công an các huyện Chư Pưh, Kôngchro thuộc Công an tỉnh Gia Lai 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan tài liệu của các hợp đồng tương tự, tài liệu của nhân sự chủ chốt. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. + Tài liệu bảo hiểm xã hội để chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Gia Lai, số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Rah Lan Lâm – Giám đốc Công an tỉnh. Số 267A Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Huỳnh Phúc Định – Chủ tịch Hội đồng. Số 267A Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thanh tra Công an tỉnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THỊ XÃ AN KHÊ-XÂY MỚI BỂ THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6936 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2592 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 17x11,5x7,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1924 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8756 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8756 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| B | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THỊ XÃ AN KHÊ-TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (ống PVC 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (ống PVC 42) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1861 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,888 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m3/1km |
| C | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THỊ XÃ AN KHÊ-DÂY DẪN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồng dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Cục sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| D | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THỊ XÃ AN KHÊ-TRỤ ĐIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THỊ XÃ AN KHÊ-CỤM BỂ XỬ LÝ (XÂY LẮP): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,246 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 17x11,5x7,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,57 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Gia công khung tấm đan thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung tấm đan thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3/1km |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN THỊ XÃ AN KHÊ-BỆ ĐỠ BỒN THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| G | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH-XÂY MỚI BỂ THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6296 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 17x11,5x7,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m3/1km |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH-TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7304 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7304 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | 100m3/1km |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -DÂY DẪN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồng dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Cục sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH-TRỤ ĐIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| K | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -CỤM BỂ XỬ LÝ (XÂY LẮP): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,246 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 17x11,5x7,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,57 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Gia công khung tấm đan thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung tấm đan thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3/1km |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -BỆ ĐỠ BỒN THÉP: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO-XÂY MỚI BỂ THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6296 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 17x11,5x7,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100kg |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| N | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -TUYẾN ỐNG THU GOM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,482 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7509 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7509 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| O | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -DÂY DẪN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống luồng dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Cục sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| P | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀTẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -TRỤ ĐIỆN: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | 1m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO - CỤM BỂ XỬ LÝ (XÂY LẮP): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,246 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 17x11,5x7,5cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,57 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 15 | Gia công khung tấm đan thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung tấm đan thép V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2799 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,255 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | 100m3/1km |
| R | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -BỆ ĐỠ BỒN THÉP | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | m2 |
| S | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ-Bể gom nước thải 1 (HG1) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304Trục bơm: Inox 410Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật:Vật liệu: Inox SUS 304 DN4Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật:Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương)Chiều dài dây (m): 5Nguồn điện: 10A / 250VXuất xứ: | 1 | Bộ |
| T | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -Bể gom nước thải 2 (HG2) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304Trục bơm: Inox 410Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật:Vật liệu: Inox SUS 304 DN4Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật:Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương)Chiều dài dây (m): 5Nguồn điện: 10A / 250VXuất xứ: | 1 | Bộ |
| U | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:- Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)- P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:- Buồng và cánh bơm : Gang. - Thân bơm: Inox 304- Trục bơm: Inox 410- Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| V | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI HỢP KHỐI CÔNG NGHỆ SBR | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải hợp khối công nghệ SBR | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót Gia cường gân tăng cứng hai đầu Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị, cửa cuốn đài loan bán tự động. lang can bảo vệ, hàng lang công tác sắt tráng kẽm sơn Epoxy Xuất xứ: Gia công | 1 | Hệ |
| 2 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật:Loại: song chắnKhe hở: | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm khí | Thông số kỹ thuật: Model: EHV-429 (Shenghong - Taiwan hoặc tương đương)Công suất (KW – HP): 1.5 - 2max: 190 (mbar)Lưu lượng max (m3/phút): 3.6Điện áp: 1pha/220V/50HzXuất xứ: | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa thổi khí tinh | Thông số kỹ thuật:Model: HD 270 (Jaeger - Đức hoặc tương đương)Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h.Vật liệu màng đĩa: EPDM.Vật liệu thân đĩa: Polypropylene.Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm.Xuất xứ: | 8 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304Trục bơm: Inox 410Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 6 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật:- Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương)- Chiều dài dây (m): 5- Nguồn điện: 10A / 250V- Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| W | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -HỆ LỌC ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P (BlueWhite - USA hoặc tương đương) Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 2 | Bồn hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật:V = 60 lít nắp mởKích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320Màu sắc: Xanh dươngVật liệu: nhựa HDPE chính phẩmXuất xứ: Gia công | 1 | Cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Thông số kỹ thuật:Model: CHLF4- 60P (1.1KW / 2900RPM / 1P220 / 50Hz) hoặc tương đươngQ (min-max): 1.0 m3/h - 7.0 m3/hH (max-min): 56 m - 28 mDN1 (32mm) - DN2 (25mm)Vật liệu cấu tạo bơmCasing (thân bơm) stainless steel 304Impeller (cánh bơm) stainless steel 304 Diffuser (chén bơm) stainless steel 304Shaft (trục bơm) stainless steel 304Bơm nước nóng đến 70 độ CMotor tiêu chuẩn (IE2 / IP55 / Class F)Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị lọc đa tầng MMF | Thông số kỹ thuật:- Model: 16x65 TP GENTEK hoặc tương đương- Kiểu: tròn, đứng - Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h- Kích thƣớc:410x1670mm- Vật liệu cột lọc: Composite- Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc- Bộ valve điều khiển quá trình lọc- Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: thân gang Kích thước: DN 32 , 2 Inch , phi 42 Kiểu hoạt động: dẫn động từ Đơn vị hiển thị nhỏ nhất: 1m3 Xuất xứ: | 1 | Cái |
| X | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -HỆ BÙN VI SINH HOẠT TÍNH | |||
| 1 | Bùn vi sinh cơ chất | Thông số kỹ thuật: Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí Bùn hoạt tính bể sinh học Chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 2 | Men vi sinh gốc | Thông số kỹ thuật:Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase.Mật độ: >10^7 CFU/gXuất xứ: | 1 | Hệ |
| 3 | Dinh dưỡng cho vi sinh | Thông số kỹ thuật:Tỉ trọng kế: 81,8Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m)Năng lượng: 2.900 Kcal/kg ,Carbohydrat: 747,5 g/kgCác loại đường | 1 | Hệ |
| Y | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | Trong đó: - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. - Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống van điều khiển các loại | Thông số kỹ thuật:- Vale tay gạt hai chiều phi 60, 42, 27..- Vale 1 chiều đồng thau phi 60, 42, 27..- Chất liệu: uPVC, Đồng thau- Chức năng điều tiết lưu lượng để hệ thống chạy ổn định- Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ thống support đỡ và cố định đường ống công nghệ | Thông số kỹ thuật: - Khung đở đường ống và thiết bị trên cạn: Thép có sơn epoxy, Cùm U STK, Tacke STK- Khung đở đường ống và thiết bị dưới nước: Cùm U SUS 304, Support SUS 304, Take SUS 304 | 1 | Hệ |
| Z | THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ - HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm | Thông số kỹ thuật: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư & Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | Thông số kỹ thuật:- Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống- Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương- Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam- Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 3 | Ổn áp Lioa | Thông số kỹ thuật: Ổn áp Lioa 7.5 KVA Điện áp vào: 150V ~ 250V Điện áp ra: 220V / 100V Tần số: 0,4s ÷ 1s500VA – 100.000 VA | 1 | Cái |
| AA | THIẾT BỊ-NHÀ TẠM GIỮ CATX AN KHÊ -NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Cung cấp kỹ sư, nhân công gia công chế taọ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, chuyển giao công nghệ | Cung cấp nhân công nuôi cấy vi sinh, chạy vận hành hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Phân tích các chỉ tiêu theo QCVN 14:2008, Quy chuẩn nước thải sinh hoạt | 1 | Lần |
| 4 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trình | 1 | Hệ |
| AB | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH-BỂ GOM NƯỚC THẢI 1 (HG1) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:- Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)- P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:- Buồng và cánh bơm : Gang. - Thân bơm: Inox 304- Trục bơm: Inox 410- Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| AC | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:- Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)- P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:- Buồng và cánh bơm : Gang. - Thân bơm: Inox 304- Trục bơm: Inox 410- Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| AD | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI HỢP KHỐI CÔNG NGHỆ SBR | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải hợp khối công nghệ SBR | Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm - Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót - Gia cường gân tăng cứng hai đầu - Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị, cửa cuốn đài loan bán tự động. lang can bảo vệ, hàng lang công tác sắt tráng kẽm sơn Epoxy - Xuất xứ: Gia công | 1 | Hệ |
| 2 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm khí | Thông số kỹ thuật: Model: EHV-429 ( Shenghong - Taiwan hoặc tương đương) Công suất (KW – HP): 1.5 - 2 Hmax: 190 (mbar) Lưu lượng max (m3/phút): 3.6 Điện áp: 1pha/220V/50Hz Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa thổi khí tinh | Thông số kỹ thuật: Model: HD 270 ( Jaeger - Đức hoặc tương đương) Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. Vật liệu màng đĩa: EPDM. Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. Xuất xứ: | 8 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 ( Grampus - Taiwan hoặc tương đương) P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 6 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| AE | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -HỆ LỌC ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P (BlueWhite - USA hoặc tương đương) Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 2 | Bồn hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: V = 60 lít nắp mở Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 Màu sắc: Xanh dương Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Thông số kỹ thuật: Model CHLF4- 60 hoặc tương đương P (1.1KW / 2900RPM / 1P220 / 50Hz) Q (min-max): 1.0 m3/h - 7.0 m3/h H (max-min): 56 m - 28 m DN1 (32mm) - DN2 (25mm)Vật liệu cấu tạo bơm Casing (thân bơm) stainless steel 304 Impeller (cánh bơm) stainless steel 304 Diffuser (chén bơm) stainless steel 304 Shaft (trục bơm) stainless steel 304Bơm nước nóng đến 70 độ CMotor tiêu chuẩn (IE2 / IP55 / Class F) Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị lọc đa tầng MMF | Thông số kỹ thuật: Model: 16x65 (TP GENTEK hoặc tương đương) Kiểu: tròn, đứng Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h Kích thƣớc:410x1670mm Vật liệu cột lọc: Composite Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc Bộ valve điều khiển quá trình lọc Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: thân gang Kích thước: DN 32 , 2 Inch , phi 42 Kiểu hoạt động: dẫn động từ Đơn vị hiển thị nhỏ nhất: 1m3 Xuất xứ: | 1 | Cái |
| AF | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -HỆ BÙN VI SINH HOẠT TÍNH | |||
| 1 | Bùn vi sinh cơ chất | Thông số kỹ thuật: Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí Bùn hoạt tính bể sinh học Chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 2 | Men vi sinh gốc | Thông số kỹ thuật: Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. Mật độ: >10^7 CFU/g Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 3 | Dinh dưỡng cho vi sinh | Thông số kỹ thuật: Tỉ trọng kế: 81,8 Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , Carbohydrat: 747,5 g/kg Các loại đường | 1 | Hệ |
| AG | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | Trong đó: - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống van điều khiển các loại | Thông số kỹ thuật:- Vale tay gạt hai chiều phi 60, 42, 27..- Vale 1 chiều đồng thau phi 60, 42, 27..- Chất liệu: uPVC, Đồng thau- Chức năng điều tiết lưu lượng để hệ thống chạy ổn định- Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ thống support đỡ và cố định đường ống công nghệ | Thông số kỹ thuật: - Khung đở đường ống và thiết bị trên cạn: Thép có sơn epoxy, Cùm U STK, Tacke STK- Khung đở đường ống và thiết bị dưới nước: Cùm U SUS 304, Support SUS 304, Take SUS 304 | 1 | Hệ |
| AH | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm | Thông số kỹ thuật: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư & Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | Thông số kỹ thuật:- Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống- Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương- Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam- Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 3 | Ổn áp Lioa | Thông số kỹ thuật: Ổn áp Lioa 7.5 KVA Điện áp vào: 150V ~ 250V Điện áp ra: 220V / 100V Tần số: 0,4s ÷ 1s500VA – 100.000 VA | 1 | Cái |
| AI | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN CHƯ PƯH -NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Cung cấp kỹ sư, nhân công gia công chế taọ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, chuyển giao công nghệ | Cung cấp nhân công nuôi cấy vi sinh, chạy vận hành hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Phân tích các chỉ tiêu theo QCVN 14:2008, Quy chuẩn nước thải sinh hoạt | 1 | Lần |
| 4 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trình | 1 | Hệ |
| AJ | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO-BỂ GOM NƯỚC THẢI 1 (HG1) | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:- Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)- P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:- Buồng và cánh bơm : Gang. - Thân bơm: Inox 304- Trục bơm: Inox 410- Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| AK | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: Kích thức: 400 x 400 x 500 mm Vật liệu: SUS 304, V2 SUS 304 Xuất xứ: Gia công | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật:- Model: B-1052 (Grampus - Taiwan hoặc tương đương)- P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu:- Buồng và cánh bơm : Gang. - Thân bơm: Inox 304- Trục bơm: Inox 410- Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 3 | Xích kéo bơm và phụ kiện | Thông số kỹ thuật: Vật liệu: Inox SUS 304 DN4 Xuất xứ: Gia công | 6 | Mét |
| 4 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| AL | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI HỢP KHỐI CÔNG NGHỆ SBR | |||
| 1 | Modul xử lý nước thải hợp khối công nghệ SBR | Thông số kỹ thuật: - Vật liệu: Khoang xử lý thép CT3 dày 4 mm. Khoang chứa thiết bị thép CT3 dày 3 mm - Sơn Epoxy chống gỉ + Sơn lót - Gia cường gân tăng cứng hai đầu - Kích thước tổng thể: D x R x H = 3,5 x 2,0 x 2,3 m. Tích hợp khoang chứa thiết bị, cửa cuốn đài loan bán tự động. lang can bảo vệ, hàng lang công tác sắt tráng kẽm sơn Epoxy - Xuất xứ: Gia công | 1 | Hệ |
| 2 | Thiết bị tách rác tinh | Thông số kỹ thuật: Loại: song chắn Khe hở: | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm khí | Thông số kỹ thuật: Model: EHV-429 ( Shenghong - Taiwan hoặc tương đương) Công suất (KW – HP): 1.5 - 2 Hmax: 190 (mbar) Lưu lượng max (m3/phút): 3.6 Điện áp: 1pha/220V/50Hz Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa thổi khí tinh | Thông số kỹ thuật: Model: HD 270 ( Jaeger - Đức hoặc tương đương) Lưu lượng đĩa: 0~12m3/h Lưu lượng thiết kế: 2.5 ~ 5.0m3/h. Vật liệu màng đĩa: EPDM. Vật liệu thân đĩa: Polypropylene. Đường kính đĩa (cả vành và màng đĩa): 270mm. Xuất xứ: | 8 | Cái |
| 5 | Bơm nước thải | Thông số kỹ thuật: Model: B-1052 ( Grampus - Taiwan hoặc tương đương) P= 1/2HP/0,4KW/220V/50HZ.Vật liệu: Buồng và cánh bơm : Gang. Thân bơm: Inox 304 Trục bơm: Inox 410 Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 6 | Phao báo mức nước | Thông số kỹ thuật: Model: MAC 3 - H07RN-F (Italia hoặc tương đương) Chiều dài dây (m): 5 Nguồn điện: 10A / 250V Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| AM | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -HỆ LỌC ÁP LỰC - KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: Model: C 6125P (BlueWhite - USA hoặc tương đương) Lưu lượng tối đa [30L/h] Cột áp tối đa [7.0m (2.1kg/cm 2 )] Vật liệu đầu bơm: Polypropylene. Vật liệu màng bơm: Teflon. Điện áp cấp bơm: 1Pha - 220v - 50Hz - 45W. Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 2 | Bồn hóa chất khử trùng | Thông số kỹ thuật: V = 60 lít nắp mở Kích thước: Kích thước (+/- 10 mm): Ø 415 x H 620 x Ø320 Màu sắc: Xanh dương Vật liệu: nhựa HDPE chính phẩm Xuất xứ: | 1 | Cái |
| 3 | Bơm tăng áp | Thông số kỹ thuật: Model CHLF4- 60 hoặc tương đương P (1.1KW / 2900RPM / 1P220 / 50Hz) Q (min-max): 1.0 m3/h - 7.0 m3/h H (max-min): 56 m - 28 m DN1 (32mm) - DN2 (25mm)Vật liệu cấu tạo bơm Casing (thân bơm) stainless steel 304 Impeller (cánh bơm) stainless steel 304 Diffuser (chén bơm) stainless steel 304 Shaft (trục bơm) stainless steel 304Bơm nước nóng đến 70 độ CMotor tiêu chuẩn (IE2 / IP55 / Class F) Xuất xứ: | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị lọc đa tầng MMF | Thông số kỹ thuật: Model: 16x65 (TP GENTEK hoặc tương đương) Kiểu: tròn, đứng Công suất: 3.2 - 4.5 m3/h Kích thƣớc:410x1670mm Vật liệu cột lọc: Composite Vật liệu lọc: Than hoạt tính, cát lọc Bộ valve điều khiển quá trình lọc Xuất xứ: | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: thân gang Kích thước: DN 32 , 2 Inch , phi 42 Kiểu hoạt động: dẫn động từ Đơn vị hiển thị nhỏ nhất: 1m3 Xuất xứ: | 1 | Cái |
| AN | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -HỆ BÙN VI SINH HOẠT TÍNH | |||
| 1 | Bùn vi sinh cơ chất | Thông số kỹ thuật: Chủng loại Vi sinh thiếu khí, hiếu khí Bùn hoạt tính bể sinh học Chỉ số SVI = 80-100, MLSS = 2.000mg/l; Tải trọng hữu cơ F/M = 0,1-0,4kgBOD/kg VSS.ngày Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 2 | Men vi sinh gốc | Thông số kỹ thuật: Thành phần: Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus, Aspergillus oryzae, Saccharomyces cerevisiae và các Enzyme amylase, Protease, Lipase. Mật độ: >10^7 CFU/g Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 3 | Dinh dưỡng cho vi sinh | Thông số kỹ thuật: Tỉ trọng kế: 81,8 Hàm lượng đường tổng: 50,2 (m/m) Năng lượng: 2.900 Kcal/kg , Carbohydrat: 747,5 g/kg Các loại đường | 1 | Hệ |
| AO | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Hệ thống đường ống kỹ thuật | Trong đó: - Ống dẫn khí dưới nước - PVC - Ống dẫn khí trên cạn bằng thép không gỉ chuyên dụng dẫn khí - Ống dẫn nước thải, bùn thải và hoá chất - PVC. | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống van điều khiển các loại | Thông số kỹ thuật:- Vale tay gạt hai chiều phi 60, 42, 27..- Vale 1 chiều đồng thau phi 60, 42, 27..- Chất liệu: uPVC, Đồng thau- Chức năng điều tiết lưu lượng để hệ thống chạy ổn định- Xuất xứ: | 1 | Hệ |
| 3 | Hệ thống support đỡ và cố định đường ống công nghệ | Thông số kỹ thuật: - Khung đở đường ống và thiết bị trên cạn: Thép có sơn epoxy, Cùm U STK, Tacke STK- Khung đở đường ống và thiết bị dưới nước: Cùm U SUS 304, Support SUS 304, Take SUS 304 | 1 | Hệ |
| AP | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm | Thông số kỹ thuật: Bao gồm tủ động lực, điều khiển và thiết bị phụ trợ. Trong đó: - Cung cấp vật tư & Lắp đặt hệ thống điện + Lắp đặt tủ điện (tủ điện điều khiển, võ tủ sơn tĩnh điện, công tắc, đèn, đồng hồ đo Vôn, Ampe, máng điện, dây cáp điện,...) + Phụ kiện: LS- Korea hoặc tương đương -Chức năng: chống cạn, chống mất pha, có tác dụng điều khiển sự hoạt động hệ thống an toàn trong vận hành, hạn chế sự cố trong tình trạng thấp nhất, điều khiển an toàn và hiệu quả. - Xuất xứ: - Nguyên lý hoạt động: Lập trình tự động + man | 1 | Hệ |
| 2 | Hệ thống cáp điện - phụ kiện | Thông số kỹ thuật:- Bao gồm cáp điện động lực, cáp tín hiệu và phụ kiện đến toàn bộ thiết bị trong hệ thống- Xuất xứ: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương- Cáp tín hiệu: Hàn Quốc/ Việt Nam- Phụ kiện: Ống uPVC luồn dây động lực và tín hiệu, máng, hộp kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 3 | Ổn áp Lioa | Thông số kỹ thuật: Ổn áp Lioa 7.5 KVA Điện áp vào: 150V ~ 250V Điện áp ra: 220V / 100V Tần số: 0,4s ÷ 1s500VA – 100.000 VA | 1 | Cái |
| AQ | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN KONGCHRO -NỘI DUNG CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Cung cấp kỹ sư, nhân công gia công chế taọ, lắp đặt hoàn thiện hệ thống | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí vận hành thử nghiệm hệ thống, chuyển giao công nghệ | Cung cấp nhân công nuôi cấy vi sinh, chạy vận hành hoàn thiện hệ thống, chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ |
| 3 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Phân tích các chỉ tiêu theo QCVN 14:2008, Quy chuẩn nước thải sinh hoạt | 1 | Lần |
| 4 | Vận chuyển máy móc, thiết bị | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến công trình | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.174438E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, xử lý nước thải, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.702.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.881.404.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ sư cấp thoát nước; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về ATLĐ (có chứng nhận còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư các chuyên ngành phù hợp; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư môi trường; có bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD).- Đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công công việc tương tự cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký xe) theo quy định;Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 3 | Máy khoan, đục bê tông | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kw | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 10 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Thuộc Sở hữu của nhà thầu (Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …);Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi