Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 08:48:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,549,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.613571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng trường tiểu học Chất Bình, xã Chất Bình, huyện Kim Sơn 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm An Cư, xã Thượng Kiệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,404 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8666 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7917 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 5 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7872 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,822 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2315 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn be tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0638 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8988 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | tấn |
| 19 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1496 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2743 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8673 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8841 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6991 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0568 | m3 |
| 26 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3349 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1059 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9739 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1218 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1218 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2516 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m3 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,863 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0585 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8243 | tấn |
| 40 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4824 | m3 |
| 41 | Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4824 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7722 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7949 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1711 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2285 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7923 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5081 | m3 |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6855 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7951 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0552 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2782 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,67 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4032 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6312 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng thành bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0835 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thành bục giảng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6821 | m3 |
| 62 | Trát thành bục giảng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,201 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,1994 | m2 |
| 64 | Ván khuôn giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép giằng mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 66 | Cốt thép giằng mái, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1836 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | m2 |
| 69 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5217 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 72 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4436 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,2236 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0813 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,86 | m |
| 80 | Ke chống bão (1m2 / 5cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,65 | cái |
| 81 | Bu long D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 82 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1575 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1575 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,9752 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,832 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,33 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,22 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,55 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,684 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,04 | m |
| 91 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,732 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,1412 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.265,1 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2944 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở quay kết hợp mở hất, cửa nhôm kính , kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 99 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 100 | Sản xuất vách nhôm kính, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6259 | m2 |
| 104 | Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,01 | kg |
| 105 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | kg |
| 106 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 107 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tủ âm tường E4FC 4/8LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 129 | Đào đất móng cọc chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | 1m3 |
| 130 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 134 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 135 | Đắp nền móng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5347 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4119 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3392 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3744 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,022 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2113 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 19 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4264 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7577 | tấn |
| 24 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8079 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3073 | m3 |
| 27 | Mua đất mỏ đất Trại Vòng Tam Điệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,413 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6114 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất lấp chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4506 | m3 |
| 32 | Trát trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,427 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,427 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m2 |
| 37 | Bê tông cột tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6321 | m3 |
| 38 | Bê tông cột tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7977 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột tầng 2, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 45 | Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1511 | m3 |
| 46 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2899 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8811 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9776 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2926 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm tầng 2, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3327 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6122 | m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9933 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6701 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2123 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8406 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8406 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5513 | 1m2 |
| 66 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 67 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0306 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6055 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0954 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,6284 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8987 | m2 |
| 74 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,456 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 79 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,52 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4461 | m2 |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9508 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,844 | m |
| 85 | Ke chống bão (5c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.975,3832 | cái |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0699 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,0699 | m2 |
| 88 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4684 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,1622 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,446 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,62 | m |
| 92 | Công đắp trang trí hình hoạt động thể thao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt mặt Lavabo (bao gồm cả mặt đá và giá đỡ Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,11 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,885 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,33 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,4922 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,441 | m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Lắp đặt van khoá PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khoá PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Van xả cặn dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Van mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPr nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 145 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 147 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4736 | 1m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 150 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 153 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | m3 |
| 155 | Láng bể tự hoại có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3786 | m2 |
| 156 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 157 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 159 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 164 | Đào móng cột chống sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | 100m |
| 3 | Đắp đá chèn đầu cọc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 4 | Mua đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,428 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2435 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4649 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8987 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8664 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9932 | tấn |
| 19 | Đắp đất lấp móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3521 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7186 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6783 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,895 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,895 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1549 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7369 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6636 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5071 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0712 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm tầng 1, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7505 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm tầng 1, đường kính thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1776 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2795 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4378 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1507 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 41 | Lắp đặt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cấu kiện |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5334 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7412 | m3 |
| 44 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5773 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,95 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,12 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,647 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,9462 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,774 | m2 |
| 51 | Trát tường mái thu hồi, tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,328 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 53 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0146 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,3828 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1284 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5836 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,5952 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,3994 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4326 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 61 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,836 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,795 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt mặt Lavabo (bao gồm cả mặt đá và giá đỡ Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m2 |
| 64 | Lan can thép Inox 304 (sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | kg |
| 65 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,769 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,417 | m2 |
| 68 | Láng sê nô sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8316 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8316 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8358 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8358 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4736 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3467 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m |
| 75 | Ke chống bão (5c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,35 | cái |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,108 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0912 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bàn bếp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | m3 |
| 84 | Trát bàn bếp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0216 | m2 |
| 85 | Sơn bàn bếp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0216 | m2 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6062 | m3 |
| 88 | Cốt thép tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 89 | Lắp đặt tấm đan bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 90 | Lát đá bàn bếp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0477 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 101 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 120 | Khóa D32 + D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Van xả cặn dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Van mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 131 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 133 | Chậu rửa bát loại 1 chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Bếp ga loại 2 bếp (loại bếp dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4736 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4912 | m3 |
| 137 | Ván khuôn bê tông lót móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 141 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | m3 |
| 143 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3786 | m2 |
| 144 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 147 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,542 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4111 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9711 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7351 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0997 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2526 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2712 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1102 | m2 |
| 32 | Đắp trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4824 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3097 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5926 | m2 |
| 36 | Làm biển trường học 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,392 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1m2 |
| 40 | Mua bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Mua bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Mua khóa cổng chính + cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0621 | 100m2 |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5077 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0193 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4544 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4544 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5876 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1751 | 1m2 |
| 29 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Mua khóa cổng chính + cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2177 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9193 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3631 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4901 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2415 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0814 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5181 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,7165 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,8587 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,5752 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,172 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,762 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3219 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3655 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9662 | m3 |
| 15 | Đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6296 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2455 | m3 |
| 17 | Trát trát tường ngoài phần nổi chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8567 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4156 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0258 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2029 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9458 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,256 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5258 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7584 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,316 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2584 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m2 |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh Compact Inox 304 chịu nước (Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Van ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Van ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6937 | 1m3 |
| 73 | Đắp nền móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6384 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 78 | Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 79 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6868 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9013 | m3 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1686 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1686 | m2 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3494 | m3 |
| 86 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | RÃNH XÂY B60 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0221 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0221 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9165 | m3 |
| 6 | Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,328 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4048 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8976 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 18 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m3 |
| 21 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 29 | Đào móng rãnh B60 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6099 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh B60, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng rãnh B60, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2402 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh B60, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4358 | m3 |
| 34 | Trát rãnh B60, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3 | m2 |
| 35 | Láng rãnh B60, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng rãnh B60, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,013 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép giằng rãnh B60, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan rãnh B60, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan rãnh B60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan rãnh B60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7333 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan rãnh B60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2957 | m3 |
| 48 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2176 | m2 |
| 49 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m2 |
| 50 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép giằng hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 56 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào móng rãnh chịu lực - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất móng rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng rãnh chịu lực, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mái rãnh chịu lực, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 63 | Ván khuôn mái rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 64 | Láng rãnh chịu lực, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 65 | Bê tông giằng rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giằng rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào phong hóa -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 1km -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2494 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.974,8146 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1358 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,792 | m3 |
| 7 | Lát sân gạch Terrazzo 40x40 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.507,92 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m3 |
| 10 | Đào móng tường bo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0655 | 1m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0218 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tường bo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6372 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bo, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3183 | m3 |
| 14 | Trát tường bo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9298 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8817 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đến vị trí bãi thải, cự ly trung bình 1km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4976 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,183 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,609 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3848 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8478 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8478 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7332 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 40 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m |
| 22 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | md |
| 23 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Đai vít bắt đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.613571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.689284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn VAT để chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | >=100T | 1 |
| 4 | Cần cẩu | >=10T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 6 | Máy lu | >=10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi