Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220905319-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220905249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 17:14:00 đến ngày 2022-09-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,272,384,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành chuyên ngành khác có chứng chỉ định định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp nhà bia anh hùng Liệt sỹ xã Khánh Hải
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải , địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH dịch vụ xây dựng và thương mại Xuân Hằng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Minh Việt


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khánh Hải , địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khánh Hải; Địa chỉ: Xã Khánh Hải, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Minh Việt; Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 03 đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0386100m3
2Vét bùn đầu cọc (dày 10cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,4289m3
3Đóng cọc tre, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,1445100m
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,4289m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4804100m2
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0798100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4896tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2717tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,0315m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,213m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,6796m3
12Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1027100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0426tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2209tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1299m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0189100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8875tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2278m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6795100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8537100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3573100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0927tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8514tấn
24Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,697100m2
25Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4037100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,3771m3
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0368m3
28Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2789100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3223tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5492tấn
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,6058m3
32Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8154100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3978tấn
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,3265m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0078100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0101tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2018m3
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8765m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2799m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ nóc, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3761m3
42Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110,07m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT181,54m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT127,89m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,4335m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,2655m2
47Trát bờ nóc, bờ chảy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT52,2722m2
48Xây tường gạch thông gió 15x15 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6075m2
49Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,96m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.209,0198m
51Trang trí đầu, chân và thân cột hiênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
52Trang trí đầu, chân cột giữaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
53Trang trí chân trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
54Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT173,2654m2
55Đắp chữ "THÂN NGÃ XUỐNG THÀNH ĐẤT ĐAI TỔ QUỐC"; "HỒN BAY LÊN HÓA LINH KHÍ QUỐC GIA", "TỔ QUỐC GHI CÔNG" trên trụ biaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1trọn bộ
56Đắp hình ngôi saoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
57Trang trí trụ và phù điêu hoa sen trên máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
58Phù điêu hoa vân mây góc máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
59Công tác ốp đá granite cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,752m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,192m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,21m2
62Sơn giả gỗ cột và dầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT179,21m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT201,8055m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,7057m2
65Cung cấp đá xanh ốp chân tường dày 4cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,4321m2
66Cung cấp đá xanh ốp tường dày 4cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,5567m2
67Cung cấp đá xanh kẻ ngang ốp 2 bên lan can dày 4cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,9285m2
68Cung cấp đá xanh ốp trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8586m3
69Cung cấp đá xanh tam cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8417m3
70Cung cấp và lắp đặt đá xanh lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,6672m
71Cung cấp đá xanh lát nền dày 4cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT129,6801m2
72Công tác ốp đá xanh vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,309m2
73Công tác ốp đá xanh vào tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,9754m2
74Lắp đặt cấu kiện đá chân trụ bia trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121cấu kiện
75Lắp đặt cấu kiện đá tam cấp trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT961cấu kiện
76Lát nền, sàn bằng đá xanh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT128,3961m2
B HẠNG MỤC: SÂN VÀ BỒN HOA
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,714m3
3Cung cấp bo vỉa bằng đá vân mâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0923m3
4Lắp đặt bó vỉa bồn hoa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT373m
5Cung cấp đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,4428m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,2m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,825m3
3Cung cấp bo vỉa bằng đá vân mâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,945m3
4Lắp đặt bó vỉa hè, đường, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT153m
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,6275m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2754100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,295m3
8Cán vữa dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,25m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3061 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỒ
1Cung cấp và lắp dựng lan can đá xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT151m
2Cung cấp bậc tam cấp bằng đá vân mâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4847m3
3Lắp đặt cấu kiện đá tam cấp trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121 cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9146m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT355,6611m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0092m3
4Xây tường thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,28m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT260,8296m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108,8731m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT307,76m
8Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,52m
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT369,70271m2
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9146m3
F HẠNG MỤC: CẦU BẢN KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông đổ tại chỗ dầm bản đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3835m3
2Cốt thép dầm bản D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT39,4057kg
3Cốt thép dầm bản 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT946,0399kg
4Ván khuôn dầm bảnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,8744m2
5Ống PVC D60, L=0.4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6m
6Cốt thép neo dầm D>18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,76kg
7Thép bản dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,5017kg
8Nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,006m3
9Gia công Thép hình L 75x75x8, L=6.5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT94,9344kg
10Lắp đặt Thép hình L 75x75x8, L=6.5m (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT94,9344kg
11Nhựa đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0342m3
12Sơn giả đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,0992m2
G HẠNG MỤC: CẦU BẢN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông đổ tại chỗ xà mũ mố, gờ lan can đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,939m3
2Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,1275kg
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,342m2
4Tường thân mố BTXM đá 2x4, M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,92m3
5Móng mố BTXM đá 2x4, M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,28m3
6Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,62m3
7Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT390m
8Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,96m2
9Sơn giả đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,816m2
10Bê tông đổ tại chỗ xà mũ trụ đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,61m3
11Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,9127kg
12Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60,0998kg
13Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,866m2
14Bê tông đổ tại chỗ thân trụ đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,846m3
15Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,7487kg
16Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,895kg
17Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,384m2
18Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,604m2
19Bê tông đổ tại chỗ móng trụ đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,976m3
20Cốt thép D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45,5099kg
21Cốt thép 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT65,4882kg
22Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,88m2
23Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,372m3
24Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT232,5m
H HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ BTXM
1Bê tông đổ tại chỗ giằng dọc đá 1x2 M250#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,812m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,224m2
3Cốt thép giằng đỉnh D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT93,8171kg
4Cốt thép giằng đỉnh 10Theo yêu cầu của HSTK, HSMT469,0854kg
5Bê tông đổ tại chỗ ốp mái kè đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,8131m3
6Bê tông lót đá 2x4 M100#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,4172kg
7Bê tông đổ tại chỗ thân kè đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,4182m3
8Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT175,3929m2
9Bê tông đổ tại chỗ móng kè đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,4816m3
10Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT117,664m2
11Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,5602m3
12Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.975m
13Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,55m2
14Ống PVC D21, L=0.6m, bố trí khoảng cách 5m/ ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,8m
15Vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72m2
16Bê tông đổ tại chỗ giằng lan can đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,416m3
17Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,824m2
18Sơn giả đá giằng lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,824m2
19Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT221,562m2
I HẠNG MỤC: BẾN RỬA
1Bê tông đổ tại chỗ thân tường kè đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,7176m3
2Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,934m2
3Bê tông đổ tại chỗ móng tường kè đá 2x4 M200#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,24m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6m2
5Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,78m3
6Cọc tre loại A, D6~D8, L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT487,5m
7Ốp đá xanh tự nhiên KT 20x40x3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,86m2
8Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6432m3
9Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# dày 10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6624m3
10Gạch không nung xây VXM M75#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6m3
J HẠNG MỤC: THI CÔNG PHẦN CẦU BẢN
1Phá dỡ BTCT kết cấu phần trên (bản mặt cống, gờ lan can, dầm bản…)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,28m3
2Phá dỡ thân cống, tường kè đá hộc xây hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT141,9m3
3Đào hố móng đất cấp 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT305,81m3
4Đắp hoàn trả K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT354,96m3
5Mua đất đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT266,2947m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,905m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT146,18m3
K HẠNG MỤC: CÁP NGẦM
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,396100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,8116m3
3Cung cấp cát đen đệm ống bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,8116m3
4Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1100m
5Cung cấp cáp hạ thế 2x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT110m
6Cung cấp cáp hạ thế 2x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1100m
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,95241000v
9Cung cấp gạch chỉTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,95241000v
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,95100m2
11Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2472100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1488100m3
L HẠNG MỤC: CỘT ĐIỆN
1Đào đất móng cột Đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4m3
2Cung cấp M16x650mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64bộ
3Cung cấp thép dẹt làm khung bu lông móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0374tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1035tấn
5Thi công ván khuôn bằng,bê tông tại chỗ,móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16100m2
6Đổ bê tông móng kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m3
9Cung cấp cột điện tròn cao 3.02m, đế bằng gang, thân cột bằng nhôm đúcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cột
10Cung cấp cột điện bằng thép cao 7mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cột
11Cung cấp cần đèn L=1.5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
12Bóng đèn sân vườn sodium S70WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
13Cung cấp đèn LED 150WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
14Dựng cột thép hình đã lắp sẵn, chiều cao cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cột
15Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41 bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn hình cầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121 bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41 bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm 2x2.5mm2 lên đènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8100m
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16bảng
21Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cửa
22Cung cấp tủ điện chiếu sáng 450x400x200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
23Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 tủ
24Aptomat 1 pha 50AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
25Aptomat 1 pha 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
26Aptomat 1 pha 16AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
M HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Ống nhựa luồn dây D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110m
2Dây dẫn điện 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
3Đèn sát trần có chụp 15WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
N HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT CỘT ĐIỆN
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48m
3Tai tiếp địa dẹt 40x6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
4Lắp đặt tai tiếp địa dẹt 40x6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.408E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.281E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật về xây dựng công trình.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ hồ sơ thanh toán 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành chuyên ngành khác có chứng chỉ định định giá xây dựng còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥80Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->