Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926044-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220925878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp chi cho hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:09:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071444E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình cầu, trong đó có hạng mục khe co giãn bản thép và thảm bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2.500.036.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình cầu, trong đó có hạng mục khe co giãn bản thép và thảm bê tông nhựa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.036.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L; sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng mặt cầu, khe co giãn 09 cầu (cầu Eo Lê, cầu Lãi, cầu Tử Niêm, cầu Đất, cầu Trà Nưa, cầu Hòn Lá, cầu Bá, cầu Ngàm, cầu Km160+350) Quốc lộ 217, tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn sự nghiệp chi cho hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BC KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng An Phát + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.711.542; Số fax: 02373.852.753.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Tử Niêm
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2155tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2842tấn
3Cắt bê tông- Chiều dày ≤15cmChi tiết có E-HSMT kèm theo30,4m
4Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo15,2m
5Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,3256m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0233100m3
7Khe co giãn MS-RN30-50AChi tiết có E-HSMT kèm theo15,2m
8Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,328m2
9Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,1432m3
10Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo200lỗ
11Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0009m3
12Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
13Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0091100m2
14Cào bóc lớp láng nhựa dày 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,5325100m2
15Tưới dính bám nhũ tương 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo3,5325100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) -Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,5325100m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,972m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo18,592m2
B Cầu Đất
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2021tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2842tấn
3Cắt bê tông- Chiều dày ≤20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo30,4m
4Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo15,2m
5Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,093m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0209100m3
7Khe co giãn MS-RN30-40AChi tiết có E-HSMT kèm theo15,2m
8Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo15,1544m2
9Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9152m3
10Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo200lỗ
11Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0009m3
12Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
13Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0091100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,4245m2
C Cầu Lãi
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2021tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2842tấn
3Cắt bê tông- Chiều dày ≤20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo30,4m
4Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo15,2m
5Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,093m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0209100m3
7Khe co giãn MS-RN30-50AChi tiết có E-HSMT kèm theo15,2m
8Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,9152m3
9Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo200lỗ
10Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0009m3
11Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
12Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0091100m2
13Cắt bê tông- Chiều dày ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo34,26m
14Đục bỏ bê tông mặt cầu bằng thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo13,0188m3
15Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,7408m2
16Bê tông mặt cầu M350 đá 0,5x1Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,415m3
17Cốt thép ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,6104tấn
18Cào bóc lớp láng nhựa dày 3cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0207100m2
19Tưới dính bám nhũ tương 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,3226100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,3226100m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo4,584m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo12,224m2
D Cầu Trà Nưa
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1994tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2813tấn
3Cắt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,15100m
4Cắt bê tông- Chiều dày ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo15m
5Cắt bê tông- Chiều dày ≤20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo15m
6Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo15m
7Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,0655m3
8Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0207100m3
9Khe co giãn MS-RN30-40AChi tiết có E-HSMT kèm theo15m
10Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,25m2
11Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,89m3
12Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo200lỗ
13Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0009m3
14Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
15Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,009100m2
16Cắt bê tông- Chiều dày ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo28,48m
17Đục bỏ bê tông mặt cầu bằng thủ côngChi tiết có E-HSMT kèm theo10,68m3
18Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,848m2
19Bê tông mặt cầu M350 đá 0,5x1Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,68m3
20Cốt thép ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,8641tấn
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,987m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo10,632m2
E Cầu Eo Lê
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2926tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4141tấn
3Cắt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,44100m
4Cắt bê tông- Chiều dày ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo44m
5Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo22m
6Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,805m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0281100m3
8Khe co giãn MS-RN30-50AChi tiết có E-HSMT kèm theo22m
9Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo20,9m2
10Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,5476m3
11Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo296lỗ
12Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0014m3
13Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
14Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0132100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo9,015m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo24,04m2
F Cầu Hòn La
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2335tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2813tấn
3Cắt bê tông- Chiều dày ≤20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo30m
4Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo15m
5Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2,46m3
6Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0246100m3
7Khe co giãn MS-RT30-100AChi tiết có E-HSMT kèm theo15m
8Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,55m2
9Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,28m3
10Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo200lỗ
11Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0009m3
12Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
13Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,018100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo7,674m2
G Cầu Bá, Cầu Ngàm
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,4287tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,7925tấn
3Cắt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,306100m
4Cắt bê tông- Chiều dày ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo30,6m
5Cắt bê tông- Chiều dày ≤20cmChi tiết có E-HSMT kèm theo24,34m
6Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo33,3m
7Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo5,1796m3
8Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0518100m3
9Khe co giãn MS-RN30-50AChi tiết có E-HSMT kèm theo12m
10Khe co giãn MS-RN30-80AChi tiết có E-HSMT kèm theo21,3m
11Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo34,148m2
12Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo4,79m3
13Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo448lỗ
14Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0021m3
15Ống thu nước PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,2100m
16Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,02100m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo11,0065m2
H Cầu Km160+350
1Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,16tấn
2Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2296tấn
3Cắt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,292100m
4Cắt bê tông- Chiều dày ≤10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo29,2m
5Tháo dỡ khe co giãn hiện trạngChi tiết có E-HSMT kèm theo14,6m
6Đục bỏ bê tông khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo1,2921m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0129100m3
8Khe co giãn MS-RS22-15AChi tiết có E-HSMT kèm theo14,6m
9Quét dính bám Vmat latex (0,25lít/m2)Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,95m2
10Bê tông không co ngót Vmat grout M60 (tỷ lệ đá vữa 60/40)Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,2356m3
11Khoan lỗ BT D16, L=10cmChi tiết có E-HSMT kèm theo200lỗ
12Keo sikadur 731Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0009m3
13Ống thu nước PVC D30Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,08100m
14Ván khuôn thépChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0058100m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,229m2
I Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChi tiết có E-HSMT kèm theo1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.071444E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình cầu, trong đó có hạng mục khe co giãn bản thép và thảm bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 2.500.036.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công sửa chữa công trình cầu, trong đó có hạng mục khe co giãn bản thép và thảm bê tông nhựa.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong thời gian từ 01/01/2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.036.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia thi công công trình cầu bê tông cốt thép31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng cầu đường31
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông sử dụng bình thường2
2 Máy cắt sử dụng bình thường2
3 Máy trộn bê tông 250L; sử dụng bình thường1
4 Trạm trộn bê tông nhựa sử dụng bình thường1
5 Lu bánh lốp ≥ 16T1
6 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
7 Thiết bị phun tưới nhựa đường sử dụng bình thường1
8 Ô tô vận chuyển ≥7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->