Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926815-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:47:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,844,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp có hạng mục: đường dây không, cáp ngầm trung thế. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/ chuyên ngành điện tử.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/ chuyên ngành điện tử.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển tuyến đường dây trung thế tại nút giao với dường QL32 phục vụ GPMB để thực hiện dự án: Xây dựng tuyến đường vành đai 3.5 (đoạn Km0+600 - Km1+700; Km2+050 - Km2+550; Km3+340 - Km5+500)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn vật tư thu hồi 14.682.500 đồng, phần còn lại Chủ đầu tư dự án cấp theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và công nghệ HT (Địa chỉ: Xóm Miễu, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công nghiệp Thăng Long Hà Nội (Địa chỉ: Số 37 ngõ 3 đường Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường dây không
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,59m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3459100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4474100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1476tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,06m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,14m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2504100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2504100m3
11Cột PC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
12Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 mối nối
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
14Xà các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật592,72kg
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
18Chuỗi néo đơn 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6chuỗi
19Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 chuỗi sứ
20Sứ đứng 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24quả
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,410 sứ
22Ghíp nhôm 3 bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
24Đầu cốt AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
26Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
28Tiếp địa RC-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,28kg
29Ống nhựa D40/30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m3
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cọc
34Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3151km / 1dây
35Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
36Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5461km / 1dây
37Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
38Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
39Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
40Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
41Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,210 cách điện
42Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 chuỗi cách điện
43Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,48tấn
44Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,48tấn
45Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684tấn
46Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684tấn
47Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,3885m3/km
48Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,3554m3/km
49Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3786tấn/km
B Tuyến cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,8m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5646100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,7316m3
4Mốc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191 bộ
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,8m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,364100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3276100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6213tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,457m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.405,4kg
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1583100m3
12Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,8m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật163,8m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8819100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8819100m3
16Cáp ngầm 35kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208,06m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,06100m
18Ống nhựa HDPE 195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,92m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m
20Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
22Xà các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,34kg
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,185100kg
26Thanh cái đồng MT50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
27Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 m
28Dây đồng mềm M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
29Thanh đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241 m
31Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,810 đầu cốt
33Sứ đứng 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8quả
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 sứ
35Biển tên cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Biển tên cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 bộ
39Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09tấn
40Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,09tấn
41Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4753tấn
42Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4753tấn
C Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bát
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
D Chi phí mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Chống sét van 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
E Chi phí lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
F Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
G Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp có hạng mục: đường dây không, cáp ngầm trung thế. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/ chuyên ngành điện tử.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.31
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện/ chuyên ngành điện tử.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kềm các tài liệu để chứng minh.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt.1
3 Máy hàn Hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.2
5 Máy đo điện trở Hoạt động tốt.1
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt.1
7 Pa lăng xích Hoạt động tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->