Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và đề nghị thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:45:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,567,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo nhà vệ sinh các nhà văn hóa trên địa bàn huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và đề nghị thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA XÃ HÒA THẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,629 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,363 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,363 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,603 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 50 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp Inax, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 75 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 76 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 93 | Khoan giếng độ sâu 30-40m cấp nước cho nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 94 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 101 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 141 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,32 | m2 |
| 143 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,983 | m2 |
| 144 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,55 | m2 |
| 145 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,376 | m2 |
| 146 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,75 | m2 |
| 147 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,133 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,996 | m2 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,15 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,15 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 154 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,98 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,98 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 158 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,067 | m2 |
| 159 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m |
| 161 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,737 | m2 |
| 162 | Tủ điện phòng kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 163 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 168 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 185 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 209 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 210 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 215 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 216 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 219 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 220 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 221 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 224 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 225 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,664 | m2 |
| 226 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,401 | m2 |
| 227 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,538 | m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,708 | m2 |
| 229 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,15 | m2 |
| 230 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 232 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 233 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,692 | m2 |
| 235 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,778 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,678 | m2 |
| 237 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,678 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,756 | m2 |
| 239 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 241 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 242 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 243 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 244 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m |
| 245 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,22 | m2 |
| 246 | Tủ điện phòng kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 247 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 248 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 249 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 252 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 254 | Lắp đặt hộp hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 255 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 262 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 263 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 264 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 270 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 271 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 289 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 295 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 296 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 299 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 300 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 301 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 302 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 303 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 304 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 305 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 306 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,395 | m3 |
| 307 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | m3 |
| 308 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,007 | m3 |
| 309 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 311 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 312 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,385 | m3 |
| 313 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | m3 |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 316 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 317 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 318 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,568 | m3 |
| 319 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 321 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 322 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 323 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 324 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 325 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 328 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 329 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 330 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 331 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 332 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,954 | m2 |
| 333 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m2 |
| 334 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 335 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 336 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 337 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 339 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 342 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 343 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 344 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 345 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 346 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 347 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,487 | m3 |
| 348 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 349 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 350 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m2 |
| 351 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 352 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,288 | m2 |
| 353 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,051 | m2 |
| 354 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 355 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 356 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 357 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,102 | m2 |
| 358 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 361 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 362 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 363 | Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 364 | Vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,841 | m2 |
| 365 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 366 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 367 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 368 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 369 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt van đồng nối ren D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 373 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 375 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 376 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 377 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 379 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 380 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 381 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 382 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 383 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 384 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 386 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 387 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 388 | Măng sông PPR các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 389 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 390 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 391 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 392 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 393 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 396 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 397 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 398 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 399 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 400 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 402 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 404 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 405 | Tủ điện kim loại phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 406 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 407 | Để âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 408 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 409 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 410 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 411 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 412 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 413 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| B | NHÀ VĂN HÓA XÃ TUYẾT NGHĨA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,806 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,268 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,206 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,925 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,624 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,746 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,746 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,769 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,15 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,15 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 24 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,702 | m2 |
| 25 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m |
| 27 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,617 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 85 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 86 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,221 | m3 |
| 88 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,351 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 95 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,568 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 102 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,877 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,587 | m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 124 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 125 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m2 |
| 129 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m2 |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,919 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,051 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,504 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,86 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,882 | m2 |
| 137 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 139 | Vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,841 | m2 |
| 140 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 143 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van đồng nối ren D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 154 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Măng sông PPR các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Tủ điện kim loại phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Để âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 194 | Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 195 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,579 | m3 |
| 196 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 197 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,073 | m3 |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 200 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,026 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,47 | m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 cấu kiện |
| C | NHÀ VĂN HÓA XÃ LIỆP TUYẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,213 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,693 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,974 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,142 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,925 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,896 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,746 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,746 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,769 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,15 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,15 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 24 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,702 | m2 |
| 25 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m |
| 27 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,617 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0323 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,257 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| 93 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 98 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,949 | m2 |
| 105 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,035 | m2 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,035 | m2 |
| 107 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,035 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 110 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 117 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 127 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 131 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 134 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 137 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 138 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 141 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 145 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 149 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 153 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 158 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 161 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 162 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 163 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 180 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 187 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 192 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 212 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 218 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 219 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| D | NHÀ VĂN HÓA XÃ CỘNG HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,543 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,574 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,668 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,232 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,713 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 17 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,442 | m2 |
| 18 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m |
| 20 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,496 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | NHÀ VĂN HÓA XÃ YÊN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,744 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,912 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,736 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,305 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,287 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,156 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,32 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,207 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,207 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,435 | m2 |
| 27 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m |
| 29 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,979 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m2 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,533 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,398 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,728 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,989 | m2 |
| 97 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,89 | m2 |
| 98 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,801 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,456 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,989 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,495 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,495 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 109 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,313 | m2 |
| 110 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 164 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 165 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 168 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 170 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,32 | m2 |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 176 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,488 | m2 |
| 177 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,754 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,552 | m2 |
| 179 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,654 | m2 |
| 180 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 182 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,128 | m2 |
| 183 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,76 | m2 |
| 184 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,168 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 186 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 187 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m2 |
| 188 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 193 | Lắp đặt mặt che công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 195 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 203 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 213 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 231 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 234 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 237 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 238 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 241 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | NHÀ VĂN HÓA XÃ NGHĨA HƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,736 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,715 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,496 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,142 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,858 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,264 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,435 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,435 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,496 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 24 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,341 | m2 |
| 25 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m |
| 27 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,506 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 89 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 97 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 104 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 105 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 106 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 109 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 116 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 117 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 129 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 130 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 133 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 136 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 137 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 140 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 141 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 148 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 151 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 152 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 161 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 162 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 179 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 186 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 210 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 211 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 216 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 217 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 220 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 221 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 222 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 224 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 225 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,544 | m2 |
| 226 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,679 | m2 |
| 227 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,866 | m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,951 | m2 |
| 229 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,386 | m2 |
| 230 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 232 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,679 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,088 | m2 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,722 | m2 |
| 235 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,722 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,951 | m2 |
| 237 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,386 | m2 |
| 238 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,386 | m2 |
| 239 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 240 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 241 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 245 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 247 | Lắp đặt hộp hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 248 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 255 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 258 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 262 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 277 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 285 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 286 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 288 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 291 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 292 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 295 | Van xả tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | NHÀ VĂN HÓA XÃ NGỌC MỸ | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị thể thao ngoài trời và lắp đặt tại ví trí khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,909 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 21 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,972 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,132 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 78 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 79 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 88 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 97 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 104 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 145 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,894 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,556 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,278 | m2 |
| 151 | Đánh màu thành bể bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,397 | m2 |
| 152 | Ngâm nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | t bộ |
| H | NHÀ VĂN HÓA XÃ ĐỒNG QUANG | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị thể thao ngoài trời và lắp đặt tại ví trí khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,871 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,032 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,032 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 77 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 78 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 95 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 121 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 126 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| I | NHÀ VĂN HÓA XÃ CẤN HỮU | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,956 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | m2 |
| 29 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,071 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,017 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,017 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 84 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 85 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 103 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 110 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 134 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 141 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| J | NHÀ VĂN HÓA XÃ ĐÔNG YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,934 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m3 |
| 10 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,819 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 30 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 60 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,017 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,017 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 84 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 85 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 102 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 140 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 142 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 144 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 145 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 147 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,55 | m3 |
| 148 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 152 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 163 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 167 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,989 | m2 |
| 170 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 171 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 172 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,106 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m2 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 175 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,007 | m3 |
| 176 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,092 | m3 |
| 179 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 182 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,092 | m3 |
| 183 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 186 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 187 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,725 | m3 |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 191 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 192 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,347 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 195 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 196 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 199 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | m3 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,789 | tấn |
| 202 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| 203 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,304 | m3 |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 206 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 207 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 208 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 210 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | m2 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,653 | m3 |
| 212 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 213 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 214 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m2 |
| 215 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,39 | m2 |
| 216 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,32 | m |
| 217 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,53 | m2 |
| 219 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,264 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,41 | m2 |
| 221 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,017 | m2 |
| 222 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,017 | m2 |
| 223 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,47 | m2 |
| 224 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,604 | m2 |
| 225 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 226 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 227 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 228 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 229 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 231 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 235 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 237 | Lắp đặt hộp hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 238 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 241 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 245 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 247 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 252 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 253 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 271 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 273 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 276 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 277 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 282 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 283 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 284 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 285 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | m3 |
| 286 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,608 | m3 |
| 287 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 290 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 291 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | m3 |
| 292 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,251 | m3 |
| 293 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 295 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 296 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 297 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | m3 |
| 298 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,491 | m3 |
| 299 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 301 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 302 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 303 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 304 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 305 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 306 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,195 | m2 |
| 307 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,266 | m2 |
| 308 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 309 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 310 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 311 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 316 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 317 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,818 | m3 |
| 318 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 319 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 320 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | m3 |
| 321 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,024 | m3 |
| 322 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 323 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 324 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,668 | m2 |
| 325 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,727 | m2 |
| 326 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,856 | m2 |
| 327 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,41 | m2 |
| 328 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,41 | m2 |
| 329 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 330 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 331 | Thi công lắp đặt trần nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,727 | m2 |
| 332 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 335 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| 336 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 337 | Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 338 | Làm vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,323 | m2 |
| 339 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 340 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 342 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 343 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt van đồng nối ren D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 349 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 350 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 351 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 352 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 354 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 355 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 357 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 359 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 362 | Măng sông PPR các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 363 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 364 | Máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 365 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 368 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 369 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 370 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 371 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 372 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 373 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 374 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 375 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 377 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 379 | Rọ chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 380 | Tủ điện kim loại phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 381 | Để âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 382 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 383 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 384 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 386 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| K | NHÀ VĂN HÓA XÃ TÂN HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,889 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,706 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,922 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,554 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,878 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,06 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,94 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,908 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,908 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 26 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,306 | m2 |
| 27 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m |
| 29 | Tủ điện phòng kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 91 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 92 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,045 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,611 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,13 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 96 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,334 | m2 |
| 97 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,061 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,97 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,085 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,085 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,484 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,484 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 108 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,696 | m2 |
| 109 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 111 | Tủ điện phòng kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 168 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 171 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 172 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 174 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,828 | m2 |
| 175 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,831 | m2 |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,912 | m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 178 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,374 | m2 |
| 179 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,934 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,503 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,955 | m2 |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,955 | m2 |
| 185 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,052 | m2 |
| 187 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,052 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 189 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,942 | m2 |
| 190 | Giá đỡ chậu rửa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 191 | Bàn đá chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m |
| 192 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 193 | Tủ điện phòng kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 199 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 201 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 202 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 209 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 218 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 241 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 247 | Van tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 248 | Dây cấp tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| L | NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚ MÃN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,114 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,543 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,252 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,044 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,114 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,93 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,423 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,423 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,252 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,372 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,372 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 23 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,778 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | m2 |
| 25 | Tủ điện phòng kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Dây cấp chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Khoan giếng độ sâu 30-40m cấp nước cho nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 79 | Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi