Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926616-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220859292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và đề nghị thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:45:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,567,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây mới, cải tạo nhà vệ sinh các nhà văn hóa trên địa bàn huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và đề nghị thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH kinh doanh và xây dựng Trường Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty tư TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nhật Lam. + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÃ HÒA THẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,629m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
4Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,363m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,363m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,603m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
23Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
37Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
38Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
44Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
47Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
50Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
51Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
55Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp Inax, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600m, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
73Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
74Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
75Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
76Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
78Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
83Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
85Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
93Khoan giếng độ sâu 30-40m cấp nước cho nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1giếng
94Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
95Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
96Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
98Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
101Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
102Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
106Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
112Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
123Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
126Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
132Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
136Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
137Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
139Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
140Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,06m2
141Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,436m3
142Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,32m2
143Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,983m2
144Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,55m2
145Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,376m2
146Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,75m2
147Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
148Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
149Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,133m2
150Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,996m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,15m2
152Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,15m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
154Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,98m2
155Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,98m2
156Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
157Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
158Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,067m2
159Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
160Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76m
161Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,737m2
162Tủ điện phòng kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
163Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
165Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
168Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
170Lắp đặt hộp hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
171Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
178Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
179Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
180Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
182Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
184Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
185Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
186Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
187Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
195Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
202Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
204Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
206Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
208Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
209Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
210Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
211Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
213Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
214Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
215Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
216Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
217Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
218Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
219Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
220Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
221Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
222Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
223Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
224Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,157m3
225Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,664m2
226Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,401m2
227Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,538m2
228Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,708m2
229Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,15m2
230Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
231Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
232Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
233Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
234Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,692m2
235Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,778m2
236Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,678m2
237Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,678m2
238Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,756m2
239Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,26m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,26m2
241Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7m2
242Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
243Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
244Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,06m
245Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,22m2
246Tủ điện phòng kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
247Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
248Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
249Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
250Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
251Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
252Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
253Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
254Lắp đặt hộp hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
255Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
256Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
258Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
259Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
260Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
261Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
262Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
263Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
264Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
265Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
266Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
267Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
268Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
269Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
270Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
271Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
274Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
275Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
276Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
277Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
278Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
279Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
280Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
281Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
282Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
283Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
284Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
285Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
286Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
287Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
288Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
289Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
290Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
291Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
292Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
293Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
294Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
295Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
296Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
297Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
298Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
299Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
300Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m2
301Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
302Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
303Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
304Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
305Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
306Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,395m3
307Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,634m3
308Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,007m3
309Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
310Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
311Hút bể phốt nhà vệ sinh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
312Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,385m3
313Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,565m3
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
316Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
317Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,032m3
318Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,568m3
319Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
320Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
321Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m3
322Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
323Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013m3
324Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,49m3
325Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
328Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
329Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211m3
330Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
331Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,928m3
332Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,954m2
333Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,458m2
334Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
335Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
336Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
337Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
338Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
339Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
340Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
342Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
343Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
344Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
345Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
346Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,729m3
347Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,487m3
348Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
349Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
350Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,33m2
351Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m2
352Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,288m2
353Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,051m2
354Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,8m2
355Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,86m2
356Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,86m2
357Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,102m2
358Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
359Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
361Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
362Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
363Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
364Vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,841m2
365Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
366Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
367Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
368Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
369Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
370Lắp đặt van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
371Lắp đặt van đồng nối ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
372Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
373Lắp đặt van khóa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
374Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
375Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
376Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
377Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
378Lắp đặt ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
379Lắp đặt ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
380Lắp đặt ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
381Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
382Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
383Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
384Lắp đặt tê PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
385Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
386Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
387Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
388Măng sông PPR các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
389Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
390Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
391Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
392Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
393Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
394Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
395Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
396Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
397Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
398Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
399Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
400Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
401Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
402Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
403Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
404Rọ chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
405Tủ điện kim loại phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
406Lắp đặt ổ cắm bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
407Để âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
408Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
409Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
410Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
411Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
412Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
413Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
B NHÀ VĂN HÓA XÃ TUYẾT NGHĨA
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,301m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,806m2
9Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,268m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,68m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,206m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m2
13Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,925m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,624m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,746m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,746m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,769m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,15m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,15m2
22Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
23Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
24Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,702m2
25Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m
27Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,617m2
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
33Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
35Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
43Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
44Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
45Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
50Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64m2
85Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
86Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115tấn
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,221m3
88Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
89Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
90Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
91Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,351m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,565m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
95Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,032m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,568m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
99Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m3
101Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
102Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,577m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,49m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
107Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
108Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
109Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,877m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,587m2
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
114Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
117Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
118Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149tấn
121Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
122Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
124Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248100m2
125Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,729m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6m3
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
129Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,33m2
130Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,919m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,051m2
133Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,504m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,86m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,86m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,882m2
137Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
138Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
139Vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện inox 304 kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,841m2
140Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
143Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222m3
144Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
148Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Lắp đặt van đồng nối ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt van khóa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
154Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
155Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Lắp đặt ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
158Lắp đặt ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
159Lắp đặt ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
160Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
162Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
163Lắp đặt tê PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
164Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
165Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
166Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
167Măng sông PPR các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
169Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
170Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
173Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
176Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
177Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
178Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
179Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
184Rọ chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Tủ điện kim loại phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Lắp đặt ổ cắm bốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
187Để âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
188Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
189Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
190Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
193Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
194Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
195Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,579m3
196Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536m3
197Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,073m3
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,213m3
199Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
200Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
201Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
202Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,026m2
203Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,47m2
204Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
205Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
206Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78m3
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
C NHÀ VĂN HÓA XÃ LIỆP TUYẾT
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,673m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,213m2
9Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,693m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,974m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,142m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5m2
13Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,925m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,896m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,746m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,746m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,769m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,15m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,15m2
22Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
23Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
24Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,702m2
25Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m
27Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,617m2
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
33Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
35Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
43Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
44Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
45Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
47Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
50Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
69Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
70Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
82Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,232m3
86Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m3
87Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0323100m3
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,257m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
91Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
93Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
94Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
95Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
98Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,949m2
105Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,035m2
106Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,035m2
107Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,035m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
110Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,221m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316100m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
113Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
114Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
117Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
118Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
121Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
124Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
125Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
126Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
127Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
130Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
131Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
134Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
135Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
137Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
138Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
141Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
142Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
143Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
145Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
148Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
149Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
150Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
156Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
158Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
159Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
160Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
161Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
162Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
163Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
165Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
166Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
167Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
169Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
170Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
172Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
180Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
181Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
182Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
184Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
185Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
186Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
187Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
188Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
192Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
197Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
198Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
201Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
205Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
207Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
209Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
212Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
215Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
216Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
217Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
218Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
219Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
220Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
221Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
D NHÀ VĂN HÓA XÃ CỘNG HÒA
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,543m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,574m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,668m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,232m2
11Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,713m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,3m2
15Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
16Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
17Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,442m2
18Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m
20Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,496m2
21Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
22Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
23Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
24Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
26Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
27Lắp đặt tê PP-R đường kính D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
30Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
35Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
51Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
60Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E NHÀ VĂN HÓA XÃ YÊN SƠN
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,744m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,912m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,736m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,305m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,7m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899m3
14Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,474m3
15Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,287m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,156m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,32m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,32m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,207m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,207m2
24Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
25Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
26Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,435m2
27Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m
29Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,979m2
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
35Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
37Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
46Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
47Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
48Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
49Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
52Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
86Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,28m2
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,115m3
93Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,533m2
94Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,398m2
95Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,728m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,989m2
97Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,89m2
98Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
99Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,801m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,456m2
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,989m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,495m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,495m2
107Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
108Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
109Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,313m2
110Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
111Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,62m
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
118Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
120Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
128Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
129Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
130Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
132Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
154Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
164Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
165Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
166Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
167Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
168Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
169Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
170Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
173Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
174Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,32m2
175Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027m3
176Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,488m2
177Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,754m2
178Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,552m2
179Tháo dỡ trần nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,654m2
180Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
181Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
182Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,128m2
183Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,76m2
184Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,168m2
185Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
186Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
187Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,61m2
188Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
189Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
190Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
193Lắp đặt mặt che công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
194Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
195Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
202Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
203Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
204Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
205Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
206Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
207Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
208Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
209Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
210Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
211Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
212Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
213Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
214Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
217Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
218Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
219Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
221Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
224Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
225Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
226Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
227Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
228Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
229Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
230Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
231Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
232Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
233Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
234Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
235Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
236Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
237Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
238Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
239Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
240Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
241Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
F NHÀ VĂN HÓA XÃ NGHĨA HƯƠNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,154m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,736m2
9Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,45m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,715m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,496m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,142m2
13Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,858m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,264m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,435m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,435m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,496m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
22Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
23Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
24Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,341m2
25Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m
27Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,506m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,798m2
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
34Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
36Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
44Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
45Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
46Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
51Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 48/34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
71Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,111m3
85Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
86Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,572m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
90Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
91Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
92Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
93Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
94Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
97Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
103Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
104Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
105Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
106Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
109Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
112Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
113Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
116Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
117Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
122Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
123Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
124Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
125Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
126Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
129Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
130Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
133Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
134Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
136Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
137Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
140Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
141Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
142Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
144Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
148Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
149Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
151Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
156Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
157Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
159Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
160Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
161Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
162Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
164Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
169Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
171Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
179Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
180Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
181Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
183Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
185Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
186Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
187Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
189Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
196Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
198Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
203Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
205Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
207Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
209Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
210Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
211Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
212Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
214Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
215Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
216Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
217Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
218Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
219Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
220Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
221Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
222Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
223Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
224Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
225Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,544m2
226Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,679m2
227Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,866m2
228Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,951m2
229Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,386m2
230Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
231Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
232Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,679m2
233Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,088m2
234Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,722m2
235Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,722m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,951m2
237Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,386m2
238Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,386m2
239Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
240Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
241Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
242Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
243Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
244Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
245Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
246Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
247Lắp đặt hộp hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
248Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
249Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
254Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
255Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
256Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
257Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
258Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
259Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
260Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
261Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
262Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
263Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
264Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
265Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
266Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
267Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
268Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
271Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
273Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
274Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
275Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
276Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
277Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
278Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
279Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
280Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
281Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
282Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
283Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
284Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
285Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
286Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
287Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
288Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
289Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
290Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
291Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
292Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
293Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
294Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
295Van xả tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
G NHÀ VĂN HÓA XÃ NGỌC MỸ
1Di chuyển thiết bị thể thao ngoài trời và lắp đặt tại ví trí khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,909m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
5Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
21Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
25Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,871m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
39Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
52Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
53Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
57Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,972m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,132m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
76Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
77Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
78Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
79Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
86Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
88Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
96Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
97Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
98Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
99Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
100Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
101Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
103Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
104Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
105Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
114Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
117Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
123Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
128Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
135Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
139Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
140Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m3
141Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657m3
142Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
145Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,894m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,881m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,556m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m
149Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,308m2
150Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,278m2
151Đánh màu thành bể bằng xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,397m2
152Ngâm nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t bộ
H NHÀ VĂN HÓA XÃ ĐỒNG QUANG
1Di chuyển thiết bị thể thao ngoài trời và lắp đặt tại ví trí khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,685m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m3
6Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
13Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
22Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
25Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,871m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
29Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
32Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m3
39Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
49Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
52Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
53Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
57Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,032m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,032m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
75Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
76Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
77Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
78Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
85Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
87Lắp đặt hộp hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
95Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
96Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
97Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
98Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
99Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
102Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
103Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
112Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
119Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
121Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
123Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
126Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
128Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
132Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
I NHÀ VĂN HÓA XÃ CẤN HỮU
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,956m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,312m3
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,228m3
8Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
13Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,071m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,071m2
29Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,071m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
32Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
36Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
39Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
40Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
46Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
47Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
49Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
52Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
53Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
59Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
64Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,017m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,017m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
82Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
83Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
84Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
85Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
92Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
94Lắp đặt hộp hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
102Lắp đặt hệ thống đường nước sạch cấp nước cho công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
103Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
104Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
105Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
107Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
109Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
110Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
111Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
120Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
127Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
129Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
131Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
134Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
140Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
141Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
J NHÀ VĂN HÓA XÃ ĐÔNG YÊN
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,49m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,934m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
8Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m3
10Hút bể phốt nhà vệ sinh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,819m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m3
14Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
30Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
33Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
37Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
40Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
47Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
48Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
50Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
53Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
54Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
60Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
61Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
64Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
65Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,017m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,017m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
82Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
83Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
84Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
85Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
92Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
94Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
102Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
103Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
104Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
106Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
109Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
110Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
128Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
130Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
133Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
139Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
140Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
142Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,96m2
143Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
144Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
145Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
146Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,225m3
147Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,55m3
148Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
149Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m3
150Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m3
151Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
152Hút bể phốt nhà vệ sinh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m3
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m3
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,797m3
155Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m3
156Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
157Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m3
158Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
159Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,748m3
160Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
163Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,512m3
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
169Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,989m2
170Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
171Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
172Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,106m2
173Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,728m2
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,288m3
175Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,007m3
176Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
178Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,092m3
179Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,086100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,219tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
182Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,092m3
183Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
186Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
187Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
188Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
189Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
190Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m3
191Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
192Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,347m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
195Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
196Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,364tấn
199Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m2
200Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,959m3
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,789tấn
202Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,597100m2
203Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,304m3
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
206Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
207Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203m3
208Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
210Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156m2
211Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,653m3
212Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,104m3
213Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
214Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,178m2
215Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,39m2
216Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,32m
217Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
218Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,53m2
219Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,264m2
220Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,41m2
221Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,017m2
222Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,017m2
223Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,47m2
224Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,604m2
225Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
226Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
227Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,36m2
228Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
229Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m
230Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
231Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
232Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
235Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
236Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
237Lắp đặt hộp hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
238Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
242Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
243Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
244Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
245Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
246Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
247Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
248Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
249Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
250Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
251Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
252Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
253Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
254Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
255Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
256Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
261Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
262Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
263Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
264Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
265Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
266Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
267Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
269Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
270Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
271Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
272Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
273Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
274Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
275Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
276Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
277Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
278Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
279Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
280Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
281Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
282Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
283Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
284Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
285Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,145m3
286Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,608m3
287Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,354m3
288Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
290Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
291Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899m3
292Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,251m3
293Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
294Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
295Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
296Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
297Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,241m3
298Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,491m3
299Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
300Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
301Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
302Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
303Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195m3
304Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
305Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
306Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,195m2
307Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,266m2
308Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
309Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
310Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
311Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
312Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
313Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
314Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
316Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
317Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,818m3
318Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
319Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199100m2
320Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,214m3
321Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,024m3
322Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,755m3
323Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
324Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,668m2
325Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,727m2
326Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,856m2
327Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,41m2
328Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,41m2
329Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4m2
330Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,86m2
331Thi công lắp đặt trần nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,727m2
332Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
333Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
335Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
336Sản xuất cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
337Sản xuất cửa sổ chất liệu nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
338Làm vách ngăn vệ sinh composit dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,323m2
339Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
340Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
341Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
342Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
343Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
344Lắp đặt van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
345Lắp đặt van đồng nối ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
346Lắp đặt van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
347Lắp đặt van khóa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
348Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
349Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
350Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
351Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
352Lắp đặt ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
353Lắp đặt ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
354Lắp đặt ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
355Lắp đặt cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
356Lắp đặt cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
357Lắp đặt cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
358Lắp đặt tê PPR D32x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
359Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
360Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
361Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
362Măng sông PPR các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
363Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
364Máy bơm nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
365Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
366Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
367Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
368Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
369Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
370Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
371Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
372Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
373Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
374Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
375Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
376Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
377Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
378Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
379Rọ chắn rác D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
380Tủ điện kim loại phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
381Để âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
382Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
383Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
384Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
385Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
386Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
387Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
K NHÀ VĂN HÓA XÃ TÂN HÒA
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,76m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,889m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,706m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,85m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,922m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,57m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,554m2
13Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,878m2
14Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,06m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,1m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,14m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,14m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,94m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,57m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,908m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,908m2
24Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
25Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
26Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,306m2
27Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,76m
29Tủ điện phòng kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
35Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
37Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
45Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
46Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
47Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
48Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
49Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
82Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
83Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
88Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m2
91Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
92Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,045m2
93Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,611m2
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,13m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
96Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,334m2
97Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
98Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,061m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,97m2
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,085m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,085m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,484m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,484m2
106Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m2
107Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35m2
108Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,696m2
109Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
111Tủ điện phòng kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
112Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
117Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
119Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
127Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
128Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
129Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
130Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
132Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
155Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
158Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
162Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
163Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
165Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
168Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
169Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
170Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
172Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,56m2
173Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
174Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,828m2
175Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,831m2
176Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,912m2
177Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
178Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,374m2
179Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
180Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
181Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,934m2
182Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,503m2
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,955m2
184Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,955m2
185Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
186Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,052m2
187Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,052m2
188Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
189Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,942m2
190Giá đỡ chậu rửa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
191Bàn đá chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,12m
192Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
193Tủ điện phòng kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
194Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
195Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng- Đèn Led gươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
196Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
199Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
201Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
202Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
203Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
207Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
208Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
209Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
210Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
211Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
212Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
213Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
214Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
215Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
217Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
218Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
220Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
222Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
226Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
228Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
229Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
230Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
231Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
232Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
233Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
235Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
236Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
238Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
240Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
241Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
243Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
244Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
245Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
246Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
247Van tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
248Dây cấp tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
249Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
L NHÀ VĂN HÓA XÃ PHÚ MÃN
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,404m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,114m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,543m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,252m2
11Đục nhám mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,044m2
12Vận chuyển đất tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,114m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,93m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,423m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,423m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,252m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,372m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,372m2
21Lắp dựng cửa đi 1 cánh, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
22Lắp dựng cửa sổ mở hất, chất liệu nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6.38Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
23Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact hoặc tương đương dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,778m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,989m2
25Tủ điện phòng kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
30Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
32Lắp đặt hộp automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
40Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
41Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
42Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
43Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Lắp đặt côn PP-R đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt tê PP-R đường kính D25/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt tê PP-R đường kính D20/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Lắp đặt van xả đáy, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt van phaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
72Dây cấp chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Khoan giếng độ sâu 30-40m cấp nước cho nhà vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1giếng
79Lắp đặt ống PP-R đường kính ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
80Lắp đặt cút 90 độ PP-R đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2855E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét theo quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan phá bê tông Còn sử dụng tốt2
14 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->