Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:26:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,512,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép- Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hàng ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,1209 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 34,6762 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 14,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2677 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 46,0626 | m3 |
| 6 | Bơm bê tông | Chương V. E-HSMT | 46,0626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,2129 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,9535 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,2838 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 38,4508 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,9604 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3954 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3437 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 2,6434 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 30,6059 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 25,8121 | m3 |
| 18 | Bơm bê tông | Chương V. E-HSMT | 25,8121 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,0536 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4147 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,9493 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6992 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,4156 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,7508 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,8475 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 56,3426 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 56,3426 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá sần KT 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 30 | Lát đá Marble mặt bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,55 | m2 |
| D | Rãnh thoát nước + canivo quanh nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 26,7696 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,859 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,6108 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông rỗng M75 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,0785 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9667 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 8,9233 | m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 54,539 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 112,8983 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6651 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,9851 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,1782 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 937,8642 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 937,8642 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 307,0728 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 307,0728 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 531,6834 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 531,6834 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 42,5821 | m3 |
| 13 | Lát nền gạch xương bán sứ màu trắng + ghi nâu kích thước 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 764,1063 | m2 |
| 14 | Lát đá tự nhiên băm mặt KT 300x600mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 9,888 | m2 |
| 15 | Lan can Inox đường dốc | Chương V. E-HSMT | 47,1822 | kg |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 56,2 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá Marble, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 26,1128 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,8723 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 57,0803 | m2 |
| 20 | Dải lưới thép | Chương V. E-HSMT | 16,6322 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 19,9592 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 19,9592 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 33,2644 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 141,552 | m2 |
| 25 | Vách Compact khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 25,998 | m2 |
| 26 | Trần nhôm thả | Chương V. E-HSMT | 33,2644 | m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,7582 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 52,7878 | m2 |
| 31 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ sơn PU bóng mờ | Chương V. E-HSMT | 18,54 | md |
| 32 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V. E-HSMT | 105,9881 | kg |
| 33 | Công tác ốp đá, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 89,3 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,45mm | Chương V. E-HSMT | 4,5954 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 55,8 | md |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6463 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,6463 | tấn |
| 38 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi kết hợp vách kính cố định kính màu dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 76,788 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay không có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay không có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 11,352 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cửa sổ WC nhôm hệ mở hất | Chương V. E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Vách kính nhôm hệ cố định có cửa mở hất kính màu dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Vách kính nhôm hệ cố định | Chương V. E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ cố định có cửa mở hất kính phản quang dày 8,38mm | Chương V. E-HSMT | 130,0902 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa mở hất | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ Inox hộp 20x10x1,2 | Chương V. E-HSMT | 232,968 | kg |
| 19 | Biển chữ tên | Chương V. E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 20 | Alu màu trắng trục 1+9 (cả hệ khung) | Chương V. E-HSMT | 31,45 | m2 |
| 21 | Lan can sảnh chính D76x1,2mm | Chương V. E-HSMT | 41,8263 | kg |
| 22 | Bộ cờ trang trí các màu mặt đứng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| G | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 9,2407 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 10,6304 | m3 |
| 3 | Bơm bê tông | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,3627 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3442 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,4609 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 55,2618 | m3 |
| 8 | Bơm bê tông | Chương V. E-HSMT | 55,2618 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 5,1454 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,6658 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,0631 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,2128 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 254,4252 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 226,213 | m2 |
| 15 | Xốp tôn nền EPS dày 20cm | Chương V. E-HSMT | 16,291 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 52,1902 | m3 |
| 17 | Bơm bê tông | Chương V. E-HSMT | 52,1902 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 6,5768 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 39,592 | m3 |
| 20 | Bơm bê tông | Chương V. E-HSMT | 39,592 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 7,9067 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 12,2887 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 764,65 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 747,274 | m2 |
| 25 | Dải lưới thép | Chương V. E-HSMT | 84,5966 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 115,9406 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 115,9406 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 99,2 | m |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,0823 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 2,0923 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 364,913 | m2 |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,2064 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,2064 | tấn |
| 34 | Bulon D16 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Gia công dầm trần | Chương V. E-HSMT | 0,5318 | tấn |
| 36 | Trần hộp kim nhôm 600x600 | Chương V. E-HSMT | 208,224 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 6,399 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5264 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5448 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,9428 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,9428 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 9,2267 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,2676 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5346 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,2892 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,2892 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,466 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,16 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 10,8284 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 32,484 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Downlight D90 (10W) | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Panen LED 600X600 | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Panen LED 600X1200 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Panen LED 300X300 | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Chương V. E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường 220V/50Hz (quạt công nghiệp) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 76 | cái |
| 16 | Mặt che + đế âm + Rọ | Chương V. E-HSMT | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt hạt đèn báo | Chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. E-HSMT | 315 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 2.015 | m |
| 28 | Tủ điện kích thước 620x440x100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện kích thước 420x220x100 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tủ điện kích thước 320x220x100 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT | Chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2.015 | m |
| 34 | Hộp chia ngả | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đấu nối điện | Chương V. E-HSMT | 1 | CV |
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Kinh phí đấu nối | Chương V. E-HSMT | 1 | CV |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (550x600x180)/VN | Chương V. E-HSMT | 8 | Hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V. E-HSMT | 20 | Bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V. E-HSMT | 10 | Bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| J | Thoát nước khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Nối chữ Y PVC D140 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Nối chữ Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Nối chữ Y PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Chếch PVC D140 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Chếch PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Chếch PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tê PVC D140 | Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 17 | Tê PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cút PVC D140 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cút PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Côn PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bát sen thu sàn | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Keo gắn ống | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| K | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Chếch HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Zac co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Tê nhựa PPR D60 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Gen trong D20 | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Gen ngoài D20 | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 18 | Lơ nối inox | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PPR D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PPR D48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Chếch nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Zăc co D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Zăc co D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Zăc co D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR D60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D48 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Dây nối mềm | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van khóa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van gạt | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 42 | Van phao tự động 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm nước (H hút 30m, H đẩy 15m) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đồng hồ nước + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Van điện 1 chiều téc nước (Đấu nối điện với máy bơm) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa C3, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 47 | Cút PVC C3 D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Tê PVC C3 D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Chếch PVC C3 D20 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Zacco PVC C3 D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Nối chữ Y PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bát sen thu sàn | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Keo gắn ống | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Chậu rửa + Bàn đá | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa (loại vòi đứng gật gù đầu nối cấp nước dưới bàn | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Gương soi 0.98mx1.24m mài cạnh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn gương + phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Mắc inoc vuông | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Hang sịt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van gạt đồng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Van phao tự động 1 chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| N | Thông gió khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Chếch + YPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| O | THU SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 86m (Cấp 4, H3m) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Khớp xử lý kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ ghép nối D42x1m inox | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Chân trụ đỡ D48x2m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Chương V. E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai siết cáp vào chân trụ đỡ | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Bộ đếm sét | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16,dài 2.4m | Chương V. E-HSMT | 11 | Cọc |
| 10 | Cáp đồng đồng bọc Cu 1x70mm2 dẫn và thoát sét | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 6 | Lọ |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất bột GEM | Chương V. E-HSMT | 2 | Bao |
| 13 | Nhân công lắp đặt hệ thống thu sét khoán gọn | Chương V. E-HSMT | 5 | Công |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 11 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 5,4394 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9289 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,6534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,7042 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6774 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,5332 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ | |||
| R | San nền | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 6,23 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,7575 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,7575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,7575 | 100m3 |
| S | Kè + Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9885 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0302 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,3108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,5925 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3984 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2203 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,7084 | m3 |
| 14 | Lót bạt dứa | Chương V. E-HSMT | 7,084 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,3038 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4554 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 11,5712 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 41,5455 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 41,5455 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,6811 | m3 |
| 23 | Lát đá tự nhiên băm mặt Kt 400x400mm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,6811 | m2 |
| 24 | Lan can Inox tam cấp số 1 | Chương V. E-HSMT | 99,2262 | kg |
| T | Điện sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 10 | cột |
| 6 | Lắp chùm đèn, chiều cao cột đèn | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Khung móng M16 240x240x500 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Bulon D16 | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V. E-HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Khung móng M12 150x150x200 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Bulon D12 | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2 cấp cho công trình | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm 3x10+1x6mm2 cấp cho máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm 3x4+1x2,5 mm2 cấp cho đèn sân vườn | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Tủ điện kích thước 420x220x100 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ông nhựa gân xoắn D65/50 | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 23 | Dây cáp đồng trần M10 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| U | Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4262 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0912 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 12 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Chếch HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Tê HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê HDPE D25-20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Zac co HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Van khóa HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Van khóa HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Măng sông HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| V | Bồn hoa, sân lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3425 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 179 | m |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Chương V. E-HSMT | 660 | m2 |
| W | Ghế ngồi công viên (10 cái) | |||
| 1 | Ghế ngồi khung hợp kim, nhôm đúc, thanh nhựa Composite, kích thước 150x52x72 cm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Vận chuyển; Bốc, xếp lên xuống; | Chương V. E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp đặt (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| X | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2474 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 14,028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2697 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1961 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,2176 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,3645 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 48,6 | m |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 6,0778 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 164,62 | m2 |
| 16 | Bulon + đai ốc đệm | Chương V. E-HSMT | 145 | kg |
| 17 | Alu ngoài trời màu xám | Chương V. E-HSMT | 98,9 | m2 |
| 18 | Lam nhôm hỗn hợp | Chương V. E-HSMT | 149,72 | m2 |
| 19 | Alu ốp trụ (ốp trong lam nhôm) | Chương V. E-HSMT | 52,1 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,8446 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 41 | md |
| 22 | Máng nước Inox | Chương V. E-HSMT | 41,56 | md |
| 23 | Biển chữ tên bằng mika có đèn led phát sáng | Chương V. E-HSMT | 5,1996 | m2 |
| Y | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Bộ nguồn bật đèn tự động hẹn giờ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,4742 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 12 | Cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bulon D16 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Kẹp đồng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Dây đồng M10 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| Z | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,8125 | m3 |
| 3 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Cút HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Chếch HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Tê thép D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Zac co HDPE D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn thép D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn thép D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van khóa HDPE D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van gạt đồng | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Băng tan | Chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 15 | Đồng hồ nước + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Nối chữ Y PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Chếch PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cút PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bát sen thu sàn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Keo gắn ống | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| AA | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,4451 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0578 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2509 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7526 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1968 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 0,0479 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 19,7776 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 1,2084 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4715 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 20 | Nắp bể bằng tôn mạ kẽm có khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,2042 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,0602 | 100m3 |
| AB | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| AC | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,9833 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3176 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,4307 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,1124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9204 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,7186 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 8,365 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch men màu xanh, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 50,94 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 8,2896 | m2 |
| 14 | Tấm lưới Inox chắn rác | Chương V. E-HSMT | 1,43 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 38 | m |
| AD | Điện chiếu sáng, cấp thoát nước | |||
| AE | Phần ống inox và phụ kiện cho đài phun | |||
| 1 | Lắp đặt ống Inox SUS304 D76mm dày 1,2mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống inox D60mm( Cấp nước lên vòi ) | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt giàn nâng ống Inox SUS304 D76mm dày 1,2mm | Chương V. E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC xả đáy, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp mặt bích 15x15x5mm inox 304 | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt T Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khoá vòi phun | Chương V. E-HSMT | 59 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép + ren DN15 | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt Kép + ren DN25 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép + ren vòi cây thông | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Keo chuyên dụng chông nước cho các vị trí đấu nối điện đèn ,bơm + lưới inox bảo vệ bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AF | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ TĐK KT 800x600x350mm, độ cao | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khởi động từ 65A-220V | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu đấu, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Ống nhựa luồn dây D65/50 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| AG | Thiết bị đài phun nước | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Công suất bơm 5Hp -3,7kw | Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông Cascade 90T -DN40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phun tia nước trong DN25 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phun tia nước trong DN15 | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 6x3~18W(RGB)(Tự động đổi 7 màu) 24VAC | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| AH | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Ngọc Lan- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V. E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V. E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 6 | Trồng và duy trì cây hoa có bầu (cỏ lạc) | Chương V. E-HSMT | 299 | 1m2/tháng |
| 7 | Trồng và duy trì cây hoa có bầu (chuỗi ngọc) | Chương V. E-HSMT | 69 | 1m2/tháng |
| 8 | Trồng và duy trì cây hoa có bầu (lài tây) | Chương V. E-HSMT | 40 | 1m2/tháng |
| 9 | Trồng và duy trì cây hoa có bầu (mẫu đơn lá nhỏ) | Chương V. E-HSMT | 40 | 1m2/tháng |
| 10 | Trồng cây mai vạn phúc D800 | Chương V. E-HSMT | 20 | cây |
| 11 | Trồng cây mai vạn phúc D600 | Chương V. E-HSMT | 44 | cây |
| 12 | Bồi đất mầu | Chương V. E-HSMT | 44,1 | 1m3 |
| AI | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Bộ Wall place mạng ( AMP 3port / Outlet đôi) Bộ bao gồm Đế âm, mặt, nhân mạng RJ45 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Dây Cáp mạng UTP Cat 6 | Chương V. E-HSMT | 200 | Mét |
| 3 | Cáp quang treo single mode phi kim loại 8 sợi (8 core, 8 FO) | Chương V. E-HSMT | 80 | Mét |
| 4 | Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps TP-Link TL-SG1016D | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ mạng 10U (Tủ rack)Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm) Sơn tĩnh điện.Tủ treo.Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải cao | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thanh panel | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Wifi EAP lắp trần ( hoặc gắn tường)Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317MbpsPhần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAPChức năng Band Steering cho phép tự động chuyển các thiết bị sử dụng băng tần kép sang băng tần 5GHz rộng hơn để kết nối nhanh hơn. | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Dây nhảy 3m cat 5E (1,5m) | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Dây nhảy 3m cat 5E (0,5m) | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | RJ 45 5E | Chương V. E-HSMT | 1 | Túi |
| 11 | Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP.Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application.Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…).Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069. | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Ống luồn dây nhựa cứng D32 (Lắp đặt mỗi dây cap mạng 1 ống) | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Vật liệu phụ ( đinh,vít, nở, băng dính …) | Chương V. E-HSMT | 1 | gói |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| AK | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Ghế ngồi hội trường, kích thước (0,55x0,41x1,03)m. Mẫu ghế mua sẵn trên thị trường. Ghế gấp ngai vuông tựa trang trí hình tam giác, khung ghế ống Ø28 đệm tựa mút bọc nỉ hoa. | Chương V. E-HSMT | 280 | Cái |
| 2 | Bàn hội trường 1, kích thước (1,6x0,5x0,75)m.Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường 2, kích thước (1,2x0,5x0,75)m.Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Kích thước: 3x1,09). Khung sương thép hộp.Khung thép hộp 20x40x1,2; Bọc bạt in nội dung | Chương V. E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 5 | Phông rèm background xanh (Kích thước: 10,78x4,1) Vải nhung xếp ly loại 1 | Chương V. E-HSMT | 44,2 | m2 |
| 6 | Phông rèm background xanh (Kích thước: 10,78x0,8) Vải nhung xếp ly loại 1 | Chương V. E-HSMT | 25,87 | m2 |
| 7 | Phông rèm background đỏ (Kích thước: 1,5x4,1) Vải nhung xếp ly loại 1 | Chương V. E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 8 | Sao, búa, Liềm cỡ đạiChất liệu aluminium gương vàng (kích thước 0,4x0,4) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bục Bác Hồ, kích thước (0,8x0,6x1,2)m. Chất liệu gỗ công nghiệp | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bục phát biểu, kích thước (0,5x0,45x1,16)m. Chất liệu gỗ công nghiệp | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bắc, Thạch cao sơn Thiếp vàng | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ, kích thước (10,78x0,6) | Chương V. E-HSMT | 6,47 | m2 |
| 13 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà, kích thước (1,5x4,1)m. Vải nhung xanh xếp ly | Chương V. E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 14 | Rèm 2 bên phía sau cánh gà, kích thước (1,5x0,8)m. Vải nhung xanh xếp ly | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Bục để lãng hoa phía sau, kích thước (2,65x0,3x0,3)m. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin (kiểu dáng) | Chương V. E-HSMT | 10,6 | md |
| AL | THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | LOA FULL * Model: EPF KP7112KT * Công suất: 750W * Bảo hành: 24 tháng | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | LOA TRẦM * Model: EPW KP7118KT * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH * Model: ES2C 2688KT * Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng. | Chương V. E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ * Model: X8T * Bảo hành 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | MICRO KHÔNG DÂY * Model: LS-5000 * Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106 * Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | BỘ THIẾT BỊ TRUNG TÂM '- Thiết bị điều khiển trung tâm CCS902 cấp nguồn cho tất cả các thiết bị dành cho đại biểu và chủ tọa trong hệ thống. - Điều khiển thảo luận không cần nhân viên điều hành. - Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | MICRO CHỦ TỊCH '- Model: CCS902C - Phản hồi tần số: 60-16KHz- Độ nhạy: -42dB ± 2dB- Có một micro với nút lời nói và đèn báo, có thể điều khiển hoặc chỉ ra trạng thái của máy.- Với nút điều khiển ưu tiên của chủ tịch, có thể được đặt để kết thúc hoặc tạm dừng trạng thái nói của tất cả các micro đại biểu.- Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | MICRO ĐẠI BIỂU'- Model: CCS902D - Hệ thống âm thanh hội thảo có các điểm Thiết kế sáng tạo theo tiêu chuẩn Châu Âu.- Chức năng đèn báo chờ phát biểu- Chất lượng âm thanh tốt.- Dễ dàng sử dụng và lắp đặt.- Bảo hành: 12 tháng | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 11 | DÂY MICRO HỘI THẢO 10M | Chương V. E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 12 | TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanh | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Ổ CẮM NGUỒNỔ cắm chính hãng - Loại 6 ổ đa năng | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆNDùng với mục đích đo chỉ số nguồn điện thực tế khi đang sử dụng. | Chương V. E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | CÔNG LẮP ĐẶT | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép- Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hàng ≥ 1 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi