Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926903-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220926818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:26:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,512,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép- Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hàng ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt vật tư, thiết bị công trình Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
Nhà văn hóa Tổ dân phố số 6, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ VĂN HÓA
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,1209100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT34,6762m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT14,096m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2677100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT46,0626m3
6Bơm bê tôngChương V. E-HSMT46,0626m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,2129100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,9535tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1021tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,2838100m3
11Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT38,4508m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,9604m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3954100m2
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,3437m3
15Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB30Chương V. E-HSMT2,6434m3
16Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT30,6059m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT25,8121m3
18Bơm bê tôngChương V. E-HSMT25,8121m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,0536100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,4147tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,9493tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6992tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4156m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0983100m2
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,7508100m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT2,8475m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT56,3426m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT56,3426m2
29Công tác ốp đá sần KT 100x200mm vào tường, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,25m2
30Lát đá Marble mặt bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,55m2
D Rãnh thoát nước + canivo quanh nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT26,7696m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,859m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT3,6108m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0715100m2
5Xây gạch bê tông rỗng M75 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,0785m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT64,35m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT21,45m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,9667m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1518100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1587tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1381 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT8,9233m3
E Phần thân
1Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT54,539m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT112,8983m3
3Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,6651m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT14,9851m3
5Xây cột, trụ bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, chiều cao Chương V. E-HSMT5,1782m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Chương V. E-HSMT937,8642m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT937,8642m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT307,0728m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT307,0728m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT531,6834m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT531,6834m2
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT42,5821m3
13Lát nền gạch xương bán sứ màu trắng + ghi nâu kích thước 800x800, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT764,1063m2
14Lát đá tự nhiên băm mặt KT 300x600mm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT9,888m2
15Lan can Inox đường dốcChương V. E-HSMT47,1822kg
16Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT56,2m2
17Lát nền, sàn bằng đá Marble, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT26,1128m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT10,8723m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT57,0803m2
20Dải lưới thépChương V. E-HSMT16,6322m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT19,9592m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT19,9592m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT33,2644m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT141,552m2
25Vách Compact khu vệ sinhChương V. E-HSMT25,998m2
26Trần nhôm thảChương V. E-HSMT33,2644m2
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT1,7582m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,08m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1,08m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT52,7878m2
31Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ sơn PU bóng mờChương V. E-HSMT18,54md
32Lan can cầu thang bằng inoxChương V. E-HSMT105,9881kg
33Công tác ốp đá, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT89,3m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,45mmChương V. E-HSMT4,5954100m2
35Tôn úp nóc + diềm máiChương V. E-HSMT55,8md
36Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,6463tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,6463tấn
38Thang lên máiChương V. E-HSMT1cái
F Phần cửa
1Cửa đi kết hợp vách kính cố định kính màu dày 6,38mmChương V. E-HSMT76,788m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT9bộ
3Cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT9,72m2
4Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT2bộ
5Cửa đi 2 cánh mở quay không có ô FixChương V. E-HSMT3,84m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayChương V. E-HSMT1bộ
7Cửa đi 1 cánh mở quay không có ô FixChương V. E-HSMT11,352m2
8Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT6bộ
9Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT25,2m2
10Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT10bộ
11Cửa sổ WC nhôm hệ mở hấtChương V. E-HSMT4,48m2
12Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT7bộ
13Vách kính nhôm hệ cố định có cửa mở hất kính màu dày 6,38mmChương V. E-HSMT9,72m2
14Phụ kiện cửa sổ mở hấtChương V. E-HSMT6bộ
15Vách kính nhôm hệ cố địnhChương V. E-HSMT3,888m2
16Vách kính nhôm hệ cố định có cửa mở hất kính phản quang dày 8,38mmChương V. E-HSMT130,0902m2
17Phụ kiện cửa mở hấtChương V. E-HSMT16bộ
18Hoa sắt cửa sổ Inox hộp 20x10x1,2Chương V. E-HSMT232,968kg
19Biển chữ tênChương V. E-HSMT4,84m2
20Alu màu trắng trục 1+9 (cả hệ khung)Chương V. E-HSMT31,45m2
21Lan can sảnh chính D76x1,2mmChương V. E-HSMT41,8263kg
22Bộ cờ trang trí các màu mặt đứngChương V. E-HSMT1bộ
G PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT9,2407m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT10,6304m3
3Bơm bê tôngChương V. E-HSMT1ca
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,3627100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3442tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,4609tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT55,2618m3
8Bơm bê tôngChương V. E-HSMT55,2618m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT5,1454100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,6658tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,0631tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT5,2128tấn
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT254,4252m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT226,213m2
15Xốp tôn nền EPS dày 20cmChương V. E-HSMT16,291m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT52,1902m3
17Bơm bê tôngChương V. E-HSMT52,1902m3
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB30Chương V. E-HSMT6,5768m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT39,592m3
20Bơm bê tôngChương V. E-HSMT39,592m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT7,9067100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT12,2887tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT764,65m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT747,274m2
25Dải lưới thépChương V. E-HSMT84,5966m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT115,9406m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT115,9406m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT99,2m
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT2,0823tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT2,0923tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT364,913m2
32Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,2064tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,2064tấn
34Bulon D16Chương V. E-HSMT16cái
35Gia công dầm trầnChương V. E-HSMT0,5318tấn
36Trần hộp kim nhôm 600x600Chương V. E-HSMT208,224m2
37Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT6,399m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,5264100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1048tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5448tấn
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,9428m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT50,9428m2
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT9,2267m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT1,2676100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5346tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2638tấn
47Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,2892m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,2892m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,466m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,16m
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT10,8284100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT32,484100m2
H Điện chiếu sáng trong nhà
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT28bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT2bộ
4Lắp đặt đèn Downlight D90 (10W)Chương V. E-HSMT18bộ
5Lắp đặt đèn Panen LED 600X600Chương V. E-HSMT24bộ
6Lắp đặt đèn Panen LED 600X1200Chương V. E-HSMT4bộ
7Lắp đặt đèn Panen LED 300X300Chương V. E-HSMT19bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V. E-HSMT2bộ
9Lắp đặt đèn pha Led 100WChương V. E-HSMT17bộ
10Lắp đặt đèn pha Led 150WChương V. E-HSMT4bộ
11Lắp đặt quạt trầnChương V. E-HSMT19cái
12Lắp đặt quạt treo tường 220V/50Hz (quạt công nghiệp)Chương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT62cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT76cái
16Mặt che + đế âm + RọChương V. E-HSMT69cái
17Lắp đặt hạt đèn báoChương V. E-HSMT23cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V. E-HSMT2cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT14cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V. E-HSMT45m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V. E-HSMT150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤6mm2Chương V. E-HSMT300m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. E-HSMT315m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V. E-HSMT140m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V. E-HSMT2.015m
28Tủ điện kích thước 620x440x100Chương V. E-HSMT1cái
29Tủ điện kích thước 420x220x100Chương V. E-HSMT3cái
30Tủ điện kích thước 320x220x100Chương V. E-HSMT10cái
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V. E-HSMT12hộp
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT2.015m
34Hộp chia ngảChương V. E-HSMT20cái
35Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V. E-HSMT1cái
36Đấu nối điệnChương V. E-HSMT1CV
37Đầu cốt đồng M70Chương V. E-HSMT20cái
38Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT20cái
39Đầu cốt đồng M16Chương V. E-HSMT20cái
40Kinh phí đấu nốiChương V. E-HSMT1CV
I Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy (550x600x180)/VNChương V. E-HSMT8Hộp
2Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQChương V. E-HSMT20Bình
3Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQChương V. E-HSMT10Bình
4Tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT10bộ
J Thoát nước khu vệ sinh chung
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,12100m
6Nối chữ Y PVC D140Chương V. E-HSMT6cái
7Nối chữ Y PVC D110Chương V. E-HSMT6cái
8Nối chữ Y PVC D90Chương V. E-HSMT6cái
9Chếch PVC D140Chương V. E-HSMT4cái
10Chếch PVC D110Chương V. E-HSMT10cái
11Chếch PVC D90Chương V. E-HSMT10cái
12Chếch PVC D42Chương V. E-HSMT8cái
13Chếch PVC D34Chương V. E-HSMT16cái
14Tê PVC D140Chương V. E-HSMT17cái
15Tê PVC D110Chương V. E-HSMT24cái
16Tê PVC D90Chương V. E-HSMT22cái
17Tê PVC D34Chương V. E-HSMT6cái
18Cút PVC D140Chương V. E-HSMT3cái
19Cút PVC D110Chương V. E-HSMT12cái
20Cút PVC D90Chương V. E-HSMT12cái
21Cút PVC D34Chương V. E-HSMT10cái
22Côn PVC D110Chương V. E-HSMT1cái
23Côn PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
24Côn PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
26Bát sen thu sànChương V. E-HSMT4Cái
27Keo gắn ốngChương V. E-HSMT30hộp
K Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,7100m
2Cút HDPE D25Chương V. E-HSMT10cái
3Chếch HDPE D25Chương V. E-HSMT10cái
4Zac co HDPE D25Chương V. E-HSMT4cái
5Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D25Chương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmChương V. E-HSMT0,08100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. E-HSMT0,24100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,18100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,18100m
11Tê nhựa PPR D60Chương V. E-HSMT5cái
12Tê nhựa PPR D48Chương V. E-HSMT4cái
13Tê nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT16cái
14Tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT26cái
15Tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT32cái
16Gen trong D20Chương V. E-HSMT27cái
17Gen ngoài D20Chương V. E-HSMT27cái
18Lơ nối inoxChương V. E-HSMT26cái
19Chếch nhựa PPR D60Chương V. E-HSMT2cái
20Chếch nhựa PPR D48Chương V. E-HSMT6cái
21Chếch nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT22cái
22Chếch nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT32cái
23Chếch nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT32cái
24Zăc co D60Chương V. E-HSMT2cái
25Zăc co D32Chương V. E-HSMT6cái
26Zăc co D25Chương V. E-HSMT6cái
27Cút nhựa PPR D60Chương V. E-HSMT1cái
28Cút nhựa PPR D48Chương V. E-HSMT3cái
29Cút nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT8cái
30Cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT12cái
31Măng sông PPR D48Chương V. E-HSMT4cái
32Măng sông PPR D32Chương V. E-HSMT4cái
33Măng sông PPR D25Chương V. E-HSMT8cái
34Măng sông PPR D20Chương V. E-HSMT12cái
35Dây nối mềmChương V. E-HSMT26cái
36Đai giữ ốngChương V. E-HSMT100cái
37Van khóa PPR D60Chương V. E-HSMT2cái
38Van khóa PPR D32Chương V. E-HSMT2cái
39Van khóa PPR D25Chương V. E-HSMT1cái
40Van gạtChương V. E-HSMT4cái
41Băng tanChương V. E-HSMT8cuộn
42Van phao tự động 1 chiềuChương V. E-HSMT1cái
43Máy bơm nước (H hút 30m, H đẩy 15m)Chương V. E-HSMT1cái
44Đồng hồ nước + Phụ kiệnChương V. E-HSMT1cái
45Van điện 1 chiều téc nước (Đấu nối điện với máy bơm)Chương V. E-HSMT1cái
46Lắp đặt ống nhựa C3, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,2100m
47Cút PVC C3 D20Chương V. E-HSMT10cái
48Tê PVC C3 D20Chương V. E-HSMT2cái
49Chếch PVC C3 D20Chương V. E-HSMT5cái
50Zacco PVC C3 D20Chương V. E-HSMT2cái
L Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT1,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,05100m
3Nối chữ Y PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
4Chếch PVC D90Chương V. E-HSMT32cái
5Tê PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
6Cút PVC D90Chương V. E-HSMT20cái
7Măng sông PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
8Đai giữ ốngChương V. E-HSMT100cái
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. E-HSMT8cái
10Bát sen thu sànChương V. E-HSMT8cái
11Keo gắn ốngChương V. E-HSMT30hộp
M Thiết bị
1Chậu rửa + Bàn đáChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa (loại vòi đứng gật gù đầu nối cấp nước dưới bànChương V. E-HSMT4bộ
3Gương soi 0.98mx1.24m mài cạnhChương V. E-HSMT4cái
4Bàn gương + phụ kiệnChương V. E-HSMT4bộ
5Mắc inoc vuôngChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT6bộ
7Hang sịtChương V. E-HSMT6bộ
8Lắp đặt van gạt đồngChương V. E-HSMT4bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V. E-HSMT4bộ
11Vách ngăn tiểu nam bằng sứChương V. E-HSMT2bộ
12Van phao tự động 1 chiềuChương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V. E-HSMT1bể
N Thông gió khu vệ sinh
1Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,12100m
3Cút PVC D110Chương V. E-HSMT4cái
4Chếch + YPVC D110Chương V. E-HSMT6cái
5Đai giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
6Băng tanChương V. E-HSMT10cuộn
O THU SÉT
1Kim thu sét bán kính bảo vệ 86m (Cấp 4, H3m)Chương V. E-HSMT1bộ
2Khớp xử lý kim thu sétChương V. E-HSMT1cái
3Bộ ghép nối D42x1m inoxChương V. E-HSMT1Bộ
4Chân trụ đỡ D48x2m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộChương V. E-HSMT1m
5Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápChương V. E-HSMT1bộ
6Đai siết cáp vào chân trụ đỡChương V. E-HSMT8Cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V. E-HSMT1Hộp
8Bộ đếm sétChương V. E-HSMT1Bộ
9Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16,dài 2.4mChương V. E-HSMT11Cọc
10Cáp đồng đồng bọc Cu 1x70mm2 dẫn và thoát sétChương V. E-HSMT50m
11Thuốc hàn hóa nhiệtChương V. E-HSMT6Lọ
12Hóa chất giảm điện trở đất bột GEMChương V. E-HSMT2Bao
13Nhân công lắp đặt hệ thống thu sét khoán gọnChương V. E-HSMT5Công
14Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT11m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,11100m3
P BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V. E-HSMT5,4394m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2176100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4822m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,9289m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0804tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,025100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,6534m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,7042m2
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6774m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0244100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0688tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,5332m3
Q HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
R San nền
1Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,75100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT6,23100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,7575100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,7575100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,7575100m3
S Kè + Tam cấp
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT3,9885m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0506100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0302100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5728m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,3108m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,5925100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3984tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT1,2203m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,111100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1004tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0891tấn
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,7125m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Chương V. E-HSMT0,7084m3
14Lót bạt dứaChương V. E-HSMT7,084m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,0142100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0293tấn
17Xây móng bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,3038m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4554m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT11,5712m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Chương V. E-HSMT41,5455m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT41,5455m2
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Chương V. E-HSMT0,6811m3
23Lát đá tự nhiên băm mặt Kt 400x400mm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT0,6811m2
24Lan can Inox tam cấp số 1Chương V. E-HSMT99,2262kg
T Điện sân vườn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT8,088m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,64m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,86m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,304100m2
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. E-HSMT10cột
6Lắp chùm đèn, chiều cao cột đèn Chương V. E-HSMT10bộ
7Khung móng M16 240x240x500Chương V. E-HSMT10cái
8Bulon D16Chương V. E-HSMT80cái
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V. E-HSMT10bộ
10Lắp đặt đèn cầuChương V. E-HSMT40bộ
11Lắp đặt đèn nấmChương V. E-HSMT20bộ
12Khung móng M12 150x150x200Chương V. E-HSMT20cái
13Bulon D12Chương V. E-HSMT80cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT10cái
16Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2 cấp cho công trìnhChương V. E-HSMT0,8100m
17Rải cáp ngầm 3x10+1x6mm2 cấp cho máy bơmChương V. E-HSMT1,2100m
18Rải cáp ngầm 3x4+1x2,5 mm2 cấp cho đèn sân vườnChương V. E-HSMT1,2100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. E-HSMT70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V. E-HSMT50m
21Tủ điện kích thước 420x220x100Chương V. E-HSMT1cái
22Ông nhựa gân xoắn D65/50Chương V. E-HSMT200m
23Dây cáp đồng trần M10Chương V. E-HSMT120m
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0135100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0674100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0674100m3
U Cấp nước ngoài nhà
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT20,16m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT7,8m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,72m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,15m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4262m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,036100m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0912100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1179100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1179100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT1,28100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,012100m
12Cút HDPE D25Chương V. E-HSMT6cái
13Cút HDPE D20Chương V. E-HSMT6cái
14Chếch HDPE D25Chương V. E-HSMT10cái
15Tê HDPE D25Chương V. E-HSMT2cái
16Tê HDPE D25-20Chương V. E-HSMT6cái
17Zac co HDPE D25Chương V. E-HSMT4cái
18Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D25Chương V. E-HSMT12cái
19Van khóa HDPE D20Chương V. E-HSMT6cái
20Van khóa HDPE D25Chương V. E-HSMT2cái
21Măng sông HDPE D25Chương V. E-HSMT2cái
22Băng tanChương V. E-HSMT10cuộn
V Bồn hoa, sân lát gạch
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,3425m3
2Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT179m
3Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,99100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT19,8m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150, PCB30Chương V. E-HSMT46,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,44100m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmChương V. E-HSMT660m2
W Ghế ngồi công viên (10 cái)
1Ghế ngồi khung hợp kim, nhôm đúc, thanh nhựa Composite, kích thước 150x52x72 cmChương V. E-HSMT10cái
2Vận chuyển; Bốc, xếp lên xuống;Chương V. E-HSMT1chuyến
3Lắp đặt (khoán gọn)Chương V. E-HSMT1TB
X Cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,2474m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,237100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,188m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0198100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT14,028m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2697100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0553tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1961tấn
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0416100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2176100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,2176100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,3645m3
13Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT48,6m
14Gia công hệ khung dànChương V. E-HSMT6,0778tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT164,62m2
16Bulon + đai ốc đệmChương V. E-HSMT145kg
17Alu ngoài trời màu xámChương V. E-HSMT98,9m2
18Lam nhôm hỗn hợpChương V. E-HSMT149,72m2
19Alu ốp trụ (ốp trong lam nhôm)Chương V. E-HSMT52,1m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,8446100m2
21Tôn úp nóc + diềm máiChương V. E-HSMT41md
22Máng nước InoxChương V. E-HSMT41,56md
23Biển chữ tên bằng mika có đèn led phát sángChương V. E-HSMT5,1996m2
Y Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống ngoài trờiChương V. E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn pha Led 150WChương V. E-HSMT4bộ
3Bộ nguồn bật đèn tự động hẹn giờChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. E-HSMT50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V. E-HSMT150m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT0,39m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,074m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,4742m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,04100m
12Cút PVC D110Chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT8cái
14Ống nhựa xoắn D32/25Chương V. E-HSMT50m
15Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnChương V. E-HSMT6bộ
16Bulon D16Chương V. E-HSMT4cái
17Kẹp đồngChương V. E-HSMT6bộ
18Dây đồng M10Chương V. E-HSMT15m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. E-HSMT1tủ
Z Cấp thoát nước
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT7,8m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,8125m3
3Sứ báo hiệu cápChương V. E-HSMT10cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,05100m
5Cút HDPE D20Chương V. E-HSMT10cái
6Chếch HDPE D20Chương V. E-HSMT10cái
7Tê thép D50Chương V. E-HSMT2cái
8Zac co HDPE D50Chương V. E-HSMT2cái
9Côn thép D50Chương V. E-HSMT2cái
10Côn thép D34Chương V. E-HSMT2cái
11Đầu nối ren trong, đầu nối ren ngoài HDPE D20Chương V. E-HSMT4cái
12Van khóa HDPE D20Chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt van gạt đồngChương V. E-HSMT4bộ
14Băng tanChương V. E-HSMT8cuộn
15Đồng hồ nước + Phụ kiệnChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,24100m
17Nối chữ Y PVC D90Chương V. E-HSMT2cái
18Chếch PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
19Cút PVC D90Chương V. E-HSMT8cái
20Đai giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
22Bát sen thu sànChương V. E-HSMT2cái
23Keo gắn ốngChương V. E-HSMT30hộp
AA BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVChương V. E-HSMT1,4451m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0578100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,2509m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7526m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0134100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5333m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0485100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0209tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0945tấn
10Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT2,1331m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1968100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0733tấn
13Xây bể chứa bằng gạch đặc (6,5x10,5x22)cm M100, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT0,0479m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT19,7776m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, PCB30Chương V. E-HSMT1,2084m2
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4715m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0114100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0454tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT11 cấu kiện
20Nắp bể bằng tôn mạ kẽm có khóaChương V. E-HSMT11 cấu kiện
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,2042m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0602100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,0602100m3
AB ĐÀI PHUN NƯỚC
AC Xây lắp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT4,9833m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3176100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,7699m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,4307m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,0402100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT5,1124m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4435100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9204tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ (6,5x10,5x22)cm M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,7186m3
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT8,365m2
12Lát nền, sàn, gạch men màu xanh, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT50,94m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT8,2896m2
14Tấm lưới Inox chắn rácChương V. E-HSMT1,43m2
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,285m3
16Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V. E-HSMT38m
AD Điện chiếu sáng, cấp thoát nước
AE Phần ống inox và phụ kiện cho đài phun
1Lắp đặt ống Inox SUS304 D76mm dày 1,2mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống inox D60mm( Cấp nước lên vòi )Chương V. E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt giàn nâng ống Inox SUS304 D76mm dày 1,2mmChương V. E-HSMT0,098100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC xả đáy, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,2100m
5Lắp mặt bích 15x15x5mm inox 304Chương V. E-HSMT14bộ
6Lắp đặt T Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D60mmChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút Inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính D60mmChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V. E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,2100m
11Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 90mmChương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt khoá vòi phunChương V. E-HSMT59cái
15Lắp đặt Kép + ren DN15Chương V. E-HSMT100cái
16Lắp đặt Kép + ren DN25Chương V. E-HSMT16cái
17Lắp đặt Kép + ren vòi cây thôngChương V. E-HSMT2cái
18Keo chuyên dụng chông nước cho các vị trí đấu nối điện đèn ,bơm + lưới inox bảo vệ bơmChương V. E-HSMT1
AF Cấp điện
1Lắp đặt vỏ TĐK KT 800x600x350mm, độ cao Chương V. E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt khởi động từ 65A-220VChương V. E-HSMT2bộ
5Lắp đặt cầu đấu, cường độ dòng điện 63AmpeChương V. E-HSMT2cái
6Ống nhựa luồn dây D65/50Chương V. E-HSMT60m
AG Thiết bị đài phun nước
1Lắp đặt Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Công suất bơm 5Hp -3,7kwChương V. E-HSMT2máy
2Lắp đặt bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông Cascade 90T -DN40Chương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt bộ phun tia nước trong DN25Chương V. E-HSMT8cái
4Lắp đặt bộ phun tia nước trong DN15Chương V. E-HSMT50cái
5Lắp đặt đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light Tiêu chuẩn IP 68 . Công suất 6x3~18W(RGB)(Tự động đổi 7 màu) 24VACChương V. E-HSMT36bộ
AH CÂY XANH
1Trồng cây Ngọc Lan- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChương V. E-HSMT12cây
2Trồng cây Sao đen - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V. E-HSMT2cây
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT9,072m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,091100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,091100m3
6Trồng và duy trì cây hoa có bầu (cỏ lạc)Chương V. E-HSMT2991m2/tháng
7Trồng và duy trì cây hoa có bầu (chuỗi ngọc)Chương V. E-HSMT691m2/tháng
8Trồng và duy trì cây hoa có bầu (lài tây)Chương V. E-HSMT401m2/tháng
9Trồng và duy trì cây hoa có bầu (mẫu đơn lá nhỏ)Chương V. E-HSMT401m2/tháng
10Trồng cây mai vạn phúc D800Chương V. E-HSMT20cây
11Trồng cây mai vạn phúc D600Chương V. E-HSMT44cây
12Bồi đất mầuChương V. E-HSMT44,11m3
AI CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Bộ Wall place mạng ( AMP 3port / Outlet đôi)
Bộ bao gồm Đế âm, mặt, nhân mạng RJ45
Chương V. E-HSMT8Bộ
2Dây Cáp mạng UTP Cat 6Chương V. E-HSMT200Mét
3Cáp quang treo single mode phi kim loại 8 sợi (8 core, 8 FO)Chương V. E-HSMT80Mét
4Switch 16 cổng 10/100/1000 Mbps TP-Link TL-SG1016DChương V. E-HSMT1Cái
5Tủ mạng 10U (Tủ rack)Chiều cao H530(mm) x Chiều rộng W550(mm) x Chiều Sâu D600(mm) Sơn tĩnh điện.Tủ treo.Thân tủ mạng được thiết kế dạng khung có kết cầu hàn liền chịu tải caoChương V. E-HSMT1Cái
6Thanh panelChương V. E-HSMT2Cái
7Wifi EAP lắp trần ( hoặc gắn tường)Tốc độ 450Mbps trên băng tần 2.4GHz và tốc độ 867Mbps trên băng tần 5GHz, cho tổng tốc độ Wi-Fi lên đến 1317MbpsPhần mềm điều khiển EAP miễn phí cho phép quản trị viên dễ dàng quản lý tập trung các EAPChức năng Band Steering cho phép tự động chuyển các thiết bị sử dụng băng tần kép sang băng tần 5GHz rộng hơn để kết nối nhanh hơn.Chương V. E-HSMT3Cái
8Dây nhảy 3m cat 5E (1,5m)Chương V. E-HSMT4Bộ
9Dây nhảy 3m cat 5E (0,5m)Chương V. E-HSMT4Cái
10RJ 45 5EChương V. E-HSMT1Túi
11Modem cân bằng tải : 2 cổng Gigabit Ethernet WAN, RJ45.5 cổng Gigabit Ethernet LAN 10/100/1000Mbps, RJ45. 2 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer,...Dual-WAN Load Balance/Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...50.000 NAT Session. Chịu tải 80 user. Hỗ trợ nhiều dịch vụ cao cấp: Static IP, PPPoE, ,PPTP/L2TP, DHCP…VPN 50 kênh(PPTP, L2TP, IPSec, SSL), VPN Trunking (LoadBalance/Backup), VPN qua 3G/4G(Dial-out).Quản lý theo Username/Password: hỗ trợ chứng thực qua máy chủ Radius/LDAP.Hỗ trợ chuẩn IPv4/IPv6.Chức năng QoS 802.11p, IP Address, Port, TOS, DSCP, Application.Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị viên phân quyền truy cập Internet (IP/MAC Address…).Quản lý VPN tập trung CVM, quản lý tập trung Access Point APM (20 Access Point), quản lý tập trung Switch SWM (10 Switch).Cho phép quản lý từ xa với phần mềm ACS 2 qua TR-069.Chương V. E-HSMT1Cái
12Ống luồn dây nhựa cứng D32 (Lắp đặt mỗi dây cap mạng 1 ống)Chương V. E-HSMT150m
13Vật liệu phụ ( đinh,vít, nở, băng dính …)Chương V. E-HSMT1gói
AJ THIẾT BỊ
AK THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Ghế ngồi hội trường, kích thước (0,55x0,41x1,03)m.
Mẫu ghế mua sẵn trên thị trường.
Ghế gấp ngai vuông tựa trang trí hình tam giác, khung ghế ống Ø28 đệm tựa mút bọc nỉ hoa.
Chương V. E-HSMT280Cái
2Bàn hội trường 1, kích thước (1,6x0,5x0,75)m.Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ MelaminChương V. E-HSMT6Cái
3Bàn hội trường 2, kích thước (1,2x0,5x0,75)m.Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ MelaminChương V. E-HSMT4Cái
4Khẩu hiệu gắn trên 2 bên cánh gà (Kích thước: 3x1,09). Khung sương thép hộp.Khung thép hộp 20x40x1,2; Bọc bạt in nội dungChương V. E-HSMT6,54m2
5Phông rèm background xanh (Kích thước: 10,78x4,1) Vải nhung xếp ly loại 1Chương V. E-HSMT44,2m2
6Phông rèm background xanh (Kích thước: 10,78x0,8) Vải nhung xếp ly loại 1Chương V. E-HSMT25,87m2
7Phông rèm background đỏ (Kích thước: 1,5x4,1) Vải nhung xếp ly loại 1Chương V. E-HSMT6,15m2
8Sao, búa, Liềm cỡ đạiChất liệu aluminium gương vàng (kích thước 0,4x0,4)Chương V. E-HSMT1Bộ
9Bục Bác Hồ, kích thước (0,8x0,6x1,2)m. Chất liệu gỗ công nghiệpChương V. E-HSMT1Cái
10Bục phát biểu, kích thước (0,5x0,45x1,16)m. Chất liệu gỗ công nghiệpChương V. E-HSMT1Cái
11Tượng Bắc, Thạch cao sơn Thiếp vàngChương V. E-HSMT1Cái
12Khẩu hiệu ĐCSVN chữ Meca vàng nền đỏ, kích thước (10,78x0,6)Chương V. E-HSMT6,47m2
13Rèm 2 bên phía sau cánh gà, kích thước (1,5x4,1)m. Vải nhung xanh xếp lyChương V. E-HSMT24,6m2
14Rèm 2 bên phía sau cánh gà, kích thước (1,5x0,8)m. Vải nhung xanh xếp lyChương V. E-HSMT4,8m2
15Bục để lãng hoa phía sau, kích thước (2,65x0,3x0,3)m. Chất liệu gỗ MDF 17mm cốt xanh chống ẩm phủ Melamin (kiểu dáng)Chương V. E-HSMT10,6md
AL THIẾT BỊ ÂM THANH
1LOA FULL
* Model: EPF KP7112KT * Công suất: 750W * Bảo hành: 24 tháng
Chương V. E-HSMT4Chiếc
2LOA TRẦM * Model: EPW KP7118KT * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT2Chiếc
3BÀN MIXER '* Model: EMX M12 - 8.4B * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
4MÁY CÔNG SUẤT ĐẨY 2 KÊNH * Model: ES2C 2688KT * Công suất max: 2600W * Bảo hành: 24 tháng.Chương V. E-HSMT3Chiếc
5BỘ XỬ LÝ ÂM THANH KĨ THUẬT SỐ * Model: X8T * Bảo hành 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
6MICRO KHÔNG DÂY * Model: LS-5000 * Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Bộ
7MICRO HỘI NGHỊ* Model: GM 106 * Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
8BỘ THIẾT BỊ TRUNG TÂM '- Thiết bị điều khiển trung tâm CCS902 cấp nguồn cho tất cả các thiết bị dành cho đại biểu và chủ tọa trong hệ thống. - Điều khiển thảo luận không cần nhân viên điều hành. - Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
9MICRO CHỦ TỊCH '- Model: CCS902C - Phản hồi tần số: 60-16KHz- Độ nhạy: -42dB ± 2dB- Có một micro với nút lời nói và đèn báo, có thể điều khiển hoặc chỉ ra trạng thái của máy.- Với nút điều khiển ưu tiên của chủ tịch, có thể được đặt để kết thúc hoặc tạm dừng trạng thái nói của tất cả các micro đại biểu.- Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT1Chiếc
10MICRO ĐẠI BIỂU'- Model: CCS902D - Hệ thống âm thanh hội thảo có các điểm Thiết kế sáng tạo theo tiêu chuẩn Châu Âu.- Chức năng đèn báo chờ phát biểu- Chất lượng âm thanh tốt.- Dễ dàng sử dụng và lắp đặt.- Bảo hành: 12 thángChương V. E-HSMT4Chiếc
11DÂY MICRO HỘI THẢO 10MChương V. E-HSMT4Chiếc
12TỦ THIẾT BỊ ÂM THANH * Chất liệu bằng gỗ công nghiệp chịu nước, bề mặt nhẵn.* Chất liệu vỏ bọc bền đẹp chắc chắn.* Có viền nhôm bảo vệ xung quanhChương V. E-HSMT1Chiếc
13Ổ CẮM NGUỒNỔ cắm chính hãng - Loại 6 ổ đa năngChương V. E-HSMT1Chiếc
14ĐÈN BÁO NGUỒN ĐIỆNDùng với mục đích đo chỉ số nguồn điện thực tế khi đang sử dụng.Chương V. E-HSMT1Chiếc
15CÔNG LẮP ĐẶTChương V. E-HSMT1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu đang xét: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng dân dụng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật, có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ủi ≥ 110CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép- Trọng lượng tĩnh ≥ 8,5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy vận thăng hàng ≥ 1 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
8 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
9 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)2
10 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
11 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
12 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
14 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->