Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926911-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220926830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:12:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9477515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895503E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.950.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc cácnhóm ngành xây dựng công trìnhThủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trình nôngnghiệp và phát triển nông thôn cònhiệu lực. Trường hợp nhân sự chưacó chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầunhân sự đã từng đảm nhiệm vị tríchỉ huy trưởng công trình nôngnghiệp và phát triển nông thôn cấpIV (Bao gồm các hạng mục: Kênh,công trình trên kênh);(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộgiám sátvà quảnlý chấtlượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngànhThủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhnông nghiệp và phát triển nôngthôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiệnhoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộkỹ thuậtthi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc cácnhóm ngành xây dựng công trìnhThủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quanđến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toànlao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp kênh tưới từ chi giang 15A xuống khu Đồng bề giáp thôn Nhuận Thạch – Triệu Tiền xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn
02 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn dịch vụ xây dựng và thương mại Thạch Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2019,2020,2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. + Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp kênh
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt75,174m3
2Ván khuôn gỗ - Đáy kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,1641100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bản đáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,761m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,4891100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt144,42m3
6Ván khuôn gỗ - Thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5524100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7946tấn
8Sản xuất bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,433m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2741 cấu kiện
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,259m2
B Công trình trên kênh
1Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,846m3
2Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0567100m2
3BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,59m3
4Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1516100m2
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,513m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3mối nối
10Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Chèn ống cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,08m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,375m2
12Ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
13Ty cửa ổ khóa V0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m
14Thép tấm phai đường kính Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0009tấn
15Thép tấm phai đường kính >= 10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0076tấn
16Thép hình gia công hàn cửa điều tiết + khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1382tấn
17Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0422m3
18Lắp đặt giá đỡ và cửa điều tiếtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1467tấn
19Bu lông đuôi cá M16 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
20Bu lông đuôi cá M14 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
21Bu lông đuôi cá M12 (Trọn bộ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
22Cao su lá 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,16m
23Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,047m3
24Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,644m3
25Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1291100m2
26BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,024m3
27Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3406100m2
28Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,036m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12mối nối
31Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Chèn ống cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,128m3
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m2
33Gỗ nhóm IV làm cửa khe phaiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,188m3
34Bê tông lót M100, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,96m3
35Ván khuôn gỗ - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0312100m2
36BTT M200 (đá 1x2) - ĐáyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m3
37Ván khuôn gỗ - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2439100m2
38Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,632m3
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,508m2
40Ván khuôn gỗ - Tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2193100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0683tấn
42Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0186tấn
43Sản xuất bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,784m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
C Công tác đất
1Vét bùn, vét hữu cơ bằng thủ công (5% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,8838m3
2Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy (95% KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,9679100m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,1351m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất C2 (95%KL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8756100m3
5Vận chuyển đất thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt417,675m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1768100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,6141100m3
8Mua đất đắp.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.137,5531m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 6)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,755310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,0km - Đường loại 6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,755310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8,0km - Đường loại 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,755310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 18,1km - Đường loại 1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,755310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 17,7km - Đường loại 3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt113,755310m³/1km
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,3755100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.137,5531m3
D Phá dỡ công trình cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,647m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt63,514m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt139,4m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt204,561m3
5San phế thải bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0456100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9477515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895503E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.950.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởngcông trình 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc cácnhóm ngành xây dựng công trìnhThủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trình nôngnghiệp và phát triển nông thôn cònhiệu lực. Trường hợp nhân sự chưacó chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầunhân sự đã từng đảm nhiệm vị tríchỉ huy trưởng công trình nôngnghiệp và phát triển nông thôn cấpIV (Bao gồm các hạng mục: Kênh,công trình trên kênh);(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộgiám sátvà quảnlý chấtlượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngànhThủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhnông nghiệp và phát triển nôngthôn còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiệnhoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộkỹ thuậtthi công 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc cácnhóm ngành xây dựng công trìnhThủy lợi;(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộphụ tráchATLĐ -VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quanđến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toànlao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->