Gói thầu: Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:47:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,719,134,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp), cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 người. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái Nâng cấp Line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật hiện hành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Báo cáo tài chính từ năm (2019 ÷ 2021). - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÃI LINE G06 | |||
| 1 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 764,016 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 30,561 | m3 |
| 3 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 22,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 5 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 51,288 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 51,288 | m3 |
| 7 | Vận chuyển và thi công lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (Gạch tận dụng lại) | Theo chương V | 727,157 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màu | Theo chương V | 36,857 | m2 |
| 9 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 22,92 | m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 2,292 | m3 |
| 11 | Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 15,28 | 100m2 |
| 12 | Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 7,64 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 45,842 | m3 |
| 14 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Đục phá bê tông bó vỉa hiện hữu | Theo chương V | 7,873 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 7,873 | m3 |
| 17 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,904 | tấn |
| 18 | Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7 | Theo chương V | 8,661 | m3 |
| 19 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và thi công sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng) | Theo chương V | 39,366 | 1m2 |
| 21 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 450,63 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 18,025 | m3 |
| 23 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 13,519 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 25 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 37,95 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 37,95 | m3 |
| 27 | Vận chuyển và thi công lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (Gạch tận dụng lại) | Theo chương V | 450,63 | m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 13,519 | m3 |
| 29 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 1,352 | m3 |
| 30 | Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 9,013 | 100m2 |
| 31 | Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 4,506 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 27,038 | m3 |
| 33 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 34 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 112,86 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 4,514 | m3 |
| 36 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 4,25 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 38 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 0,069 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,069 | m3 |
| 40 | Thi công cắt ống thép trụ đỡ D141.3 dày 3mm hiện hữu | Theo chương V | 131 | mối |
| 41 | Thi công cắt thanh thải kết cấu máng cáp thép | Theo chương V | 3,228 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển lưu kho thép các loại | Theo chương V | 0,323 | 10 tấn |
| 43 | Thi công thanh thải cát lòng trụ | Theo chương V | 0,357 | m3 |
| 44 | Thi công thanh thải kết cấu máng cáp thép | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| 45 | Bốc xếp, vận chuyển lưu kho thép các loại | Theo chương V | 0,05 | 10 tấn |
| 46 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 33,25 | m3 |
| 47 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 48 | Thi công cắt khe phân cách | Theo chương V | 0,111 | 100m |
| 49 | Cung cấp Matit chèn khe | Theo chương V | 0,054 | m3 |
| 50 | Thi công matit chèn khe | Theo chương V | 1,106 | 10m |
| 51 | Cung cấp và thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường | Theo chương V | 5,54 | m2 |
| 52 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 0,166 | m3 |
| 53 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 0,017 | m3 |
| 54 | Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 55 | Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 56 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 0,464 | m3 |
| 57 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 196,83 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 7,873 | m3 |
| 60 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 5,905 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 48,014 | m3 |
| 63 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,962 | 100m2 |
| 64 | Thi công xoa nền tạo nhẵn bề mặt | Theo chương V | 196,83 | m2 |
| 65 | Thi công cắt khe phân cách | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 66 | Cung cấp Matit chèn khe | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 67 | Thi công matit chèn khe | Theo chương V | 1,6 | 10m |
| 68 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 8 | m2 |
| 69 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 70 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp và thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường | Theo chương V | 8 | m2 |
| 73 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 74 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 0,024 | m3 |
| 75 | Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 76 | Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 77 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 0,67 | m3 |
| 78 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 79 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 358,66 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 21,4 | m3 |
| 81 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 10,76 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 83 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 5,406 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 5,406 | m3 |
| 85 | Thi công lát gạch bê tông tự chèn M600, dày 12cm - gạch thường (Gạch tận dụng lại) | Theo chương V | 362,72 | m2 |
| 86 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 10,882 | m3 |
| 87 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 1,088 | m3 |
| 88 | Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 7,254 | 100m2 |
| 89 | Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 3,627 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 43,091 | m3 |
| 91 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 0,456 | m2 |
| 92 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,036 | m3 |
| 93 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 0,068 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 95 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 0,114 | m3 |
| 96 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 97 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 613,05 | m2 |
| 98 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 24,522 | m3 |
| 99 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 18,392 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 101 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 50,91 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 50,91 | m3 |
| 103 | Đào bóc lớp bó vỉa hiện hữu | Theo chương V | 7,873 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 7,873 | m3 |
| 105 | Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 106 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 107 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 109 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 33,398 | tấn |
| 110 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 132,75 | m3 |
| 111 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 113 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 2,227 | tấn |
| 114 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 8,85 | m3 |
| 115 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 116 | Công tác cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 117 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 2,965 | tấn |
| 118 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 11,783 | m3 |
| 119 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 120 | Cung cấp và thi công thép Ø6 CB240-T | Theo chương V | 60,513 | kg |
| 121 | Cung cấp và thi công thép Ø32 CB240-T | Theo chương V | 505,068 | kg |
| 122 | Cung cấp Mattit chèn khe | Theo chương V | 0,072 | m3 |
| 123 | Cung cấp Nhựa đường | Theo chương V | 3,86 | m2 |
| 124 | Cung cấp Gỗ chèn khe | Theo chương V | 0,137 | m3 |
| 125 | Cung cấp Ống uPVC d34 | Theo chương V | 44,8 | m |
| 126 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V | 48 | m |
| 127 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 48,54 | m2 |
| 128 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 1,942 | m3 |
| 129 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 709,26 | m2 |
| 130 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 41,585 | m3 |
| 131 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 22,734 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 133 | Đào bóc nền BTXM B15 | Theo chương V | 2,01 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 2,01 | m3 |
| 135 | Đào bóc lớp bó vỉa hiện hữu (bó vỉa loại 1, 3) | Theo chương V | 33,12 | m3 |
| 136 | Đào bóc lớp bó vỉa hiện hữu (bó vỉa loại 2, giữ lại cốt thép) | Theo chương V | 2,281 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 35,4 | m3 |
| 138 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 13,002 | m3 |
| 139 | Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 17,49 | m3 |
| 140 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 141 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,913 | tấn |
| 142 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 9,809 | tấn |
| 143 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V | 41,939 | tấn |
| 144 | Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 1,908 | tấn |
| 145 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 210 | m3 |
| 146 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 147 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 24,304 | m2 |
| 148 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,13 | tấn |
| 149 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 4,058 | tấn |
| 150 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V | 2,196 | tấn |
| 151 | Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 152 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 31,5 | m3 |
| 153 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 154 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 3,67 | m2 |
| 155 | Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo chương V | 156,495 | m2 |
| 156 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 51,54 | m2 |
| 157 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 2,062 | m3 |
| 158 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 1,546 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 160 | Cung cấp và thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường | Theo chương V | 51,54 | m2 |
| 161 | Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 1,546 | m3 |
| 162 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 0,155 | m3 |
| 163 | Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 164 | Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 0,515 | 100m2 |
| 165 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 3,78 | m3 |
| 166 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 167 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 98,2 | m2 |
| 168 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 3,928 | m3 |
| 169 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 2,946 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 171 | Cung cấp và thi công bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 29,391 | m3 |
| 172 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 173 | Thi công cắt khe phân cách | Theo chương V | 0,089 | 100m |
| 174 | Cung cấp Matit chèn khe | Theo chương V | 0,048 | m3 |
| 175 | Thi công matit chèn khe | Theo chương V | 0,891 | 10m |
| 176 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng) | Theo chương V | 0,33 | m2 |
| 177 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,026 | m3 |
| 178 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 0,01 | m3 |
| 179 | Vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 180 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 182 | Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d20 | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 183 | Thi công lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 184 | Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 185 | Cung cấp và thi công lắp đặt Bu lông M20 - L=20cm, mạ kẽm | Theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Cung cấp và thi công bê tông B20 đá 1x2, phụ gia R7 | Theo chương V | 0,066 | m3 |
| 187 | Cung cấp và thi công ván khuôn | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 188 | Thi công đường hàn d10 (nối bu lông M20 và thép L50x50) | Theo chương V | 0,08 | 10m |
| 189 | Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 0,28 | m2 |
| 190 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | Theo chương V | 2 | điểm TN |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LINE G06 | |||
| 1 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 4,561 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo chương V | 4,561 | m3 |
| 3 | Cẩu lắp nắp mương hiện hữu | Theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 4 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 1,514 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo chương V | 1,514 | m3 |
| 6 | Thi công cắt thép tấm, chiều dầy thép 10mm | Theo chương V | 113,1 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ nắp mương hiện hữu | Theo chương V | 43 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,087 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 0,843 | m3 |
| 11 | Cung cấp sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 12 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 0,745 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo chương V | 0,745 | m3 |
| 14 | Cẩu lắp nắp mương hiện hữu | Theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 15 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,172 | tấn |
| 17 | Thi công đường hàn d5 (thép cũ mới) | Theo chương V | 2,128 | 10m |
| 18 | Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 2,171 | m3 |
| 19 | Cung cấp và thi công phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 6,384 | 1m2 |
| 20 | Cung cấp sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 21 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 1,915 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 1,915 | m3 |
| 23 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V | 0,064 | tấn |
| 24 | Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7 | Theo chương V | 1,277 | m3 |
| 25 | Cung cấp sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,17 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp), cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 người. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: ≥ 6 t | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 7 t | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | 1 |
| 4 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 5 | Máy thuỷ bình | Điện tử | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi