Gói thầu: Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926800-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20220926601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:47:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,719,134,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp), cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 người. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp - công trình: Nâng cấp line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
Nâng cấp Line G06 tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT - Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, P15, Q4, Tp.HCM. - Mã số thuế: 0309187096. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỊNH LONG - Địa chỉ: Số 54, đường Tân Cảng, P. 25, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. - Mã số thuế: 0304874585


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật hiện hành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Báo cáo tài chính từ năm (2019 ÷ 2021). - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG BÃI LINE G06
1Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V764,016m2
2Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V30,561m3
3Đào bóc cát hạt thôTheo chương V22,92m3
4Vận chuyển đi đổTheo chương V0,229100m3
5Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V51,288m3
6Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V51,288m3
7Vận chuyển và thi công lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (Gạch tận dụng lại)Theo chương V727,157m2
8Cung cấp và thi công gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màuTheo chương V36,857m2
9Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cmTheo chương V22,92m3
10Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ronTheo chương V2,292m3
11Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V15,28100m2
12Thi công Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V7,64100m2
13Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V45,842m3
14Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,246100m2
15Đục phá bê tông bó vỉa hiện hữuTheo chương V7,873m3
16Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V7,873m3
17Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,904tấn
18Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7Theo chương V8,661m3
19Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,866100m2
20Cung cấp và thi công sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng)Theo chương V39,3661m2
21Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V450,63m2
22Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V18,025m3
23Đào bóc cát hạt thôTheo chương V13,519m3
24Vận chuyển đi đổTheo chương V0,135100m3
25Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V37,95m3
26Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V37,95m3
27Vận chuyển và thi công lát gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (Gạch tận dụng lại)Theo chương V450,63m2
28Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cmTheo chương V13,519m3
29Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ronTheo chương V1,352m3
30Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V9,013100m2
31Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V4,506100m2
32Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V27,038m3
33Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,246100m2
34Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V112,86m2
35Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V4,514m3
36Đào bóc cát hạt thôTheo chương V4,25m3
37Vận chuyển đi đổTheo chương V0,042100m3
38Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V0,069m3
39Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,069m3
40Thi công cắt ống thép trụ đỡ D141.3 dày 3mm hiện hữuTheo chương V131mối
41Thi công cắt thanh thải kết cấu máng cáp thépTheo chương V3,228tấn
42Bốc xếp, vận chuyển lưu kho thép các loạiTheo chương V0,32310 tấn
43Thi công thanh thải cát lòng trụTheo chương V0,357m3
44Thi công thanh thải kết cấu máng cáp thépTheo chương V0,5tấn
45Bốc xếp, vận chuyển lưu kho thép các loạiTheo chương V0,0510 tấn
46Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V33,25m3
47Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,962100m2
48Thi công cắt khe phân cáchTheo chương V0,111100m
49Cung cấp Matit chèn kheTheo chương V0,054m3
50Thi công matit chèn kheTheo chương V1,10610m
51Cung cấp và thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thườngTheo chương V5,54m2
52Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cmTheo chương V0,166m3
53Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ronTheo chương V0,017m3
54Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V0,111100m2
55Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V0,055100m2
56Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V0,464m3
57Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,013100m2
58Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V196,83m2
59Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V7,873m3
60Đào bóc cát hạt thôTheo chương V5,905m3
61Vận chuyển đi đổTheo chương V0,059100m3
62Cung cấp và thi công bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V48,014m3
63Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,962100m2
64Thi công xoa nền tạo nhẵn bề mặtTheo chương V196,83m2
65Thi công cắt khe phân cáchTheo chương V0,16100m
66Cung cấp Matit chèn kheTheo chương V0,064m3
67Thi công matit chèn kheTheo chương V1,610m
68Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V8m2
69Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,32m3
70Đào bóc cát hạt thôTheo chương V0,24m3
71Vận chuyển đi đổTheo chương V0,002100m3
72Cung cấp và thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thườngTheo chương V8m2
73Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cmTheo chương V0,24m3
74Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ronTheo chương V0,024m3
75Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V0,16100m2
76Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V0,08100m2
77Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V0,67m3
78Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,013100m2
79Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V358,66m2
80Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V21,4m3
81Đào bóc cát hạt thôTheo chương V10,76m3
82Vận chuyển đi đổTheo chương V0,108100m3
83Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V5,406m3
84Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V5,406m3
85Thi công lát gạch bê tông tự chèn M600, dày 12cm - gạch thường (Gạch tận dụng lại)Theo chương V362,72m2
86Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cmTheo chương V10,882m3
87Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ronTheo chương V1,088m3
88Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V7,254100m2
89Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V3,627100m2
90Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V43,091m3
91Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V0,456m2
92Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,036m3
93Đào bóc cát hạt thôTheo chương V0,068m3
94Vận chuyển đi đổTheo chương V0,001100m3
95Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V0,114m3
96Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,011100m2
97Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V613,05m2
98Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V24,522m3
99Đào bóc cát hạt thôTheo chương V18,392m3
100Vận chuyển đi đổTheo chương V0,184100m3
101Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V50,91m3
102Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V50,91m3
103Đào bóc lớp bó vỉa hiện hữuTheo chương V7,873m3
104Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V7,873m3
105Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V0,72m3
106Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V1,44m3
107Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,01100m2
108Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,225tấn
109Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V33,398tấn
110Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V132,75m3
111Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V1,995100m2
112Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,015tấn
113Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V2,227tấn
114Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V8,85m3
115Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,133100m2
116Công tác cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,02tấn
117Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V2,965tấn
118Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V11,783m3
119Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,172100m2
120Cung cấp và thi công thép Ø6 CB240-TTheo chương V60,513kg
121Cung cấp và thi công thép Ø32 CB240-TTheo chương V505,068kg
122Cung cấp Mattit chèn kheTheo chương V0,072m3
123Cung cấp Nhựa đườngTheo chương V3,86m2
124Cung cấp Gỗ chèn kheTheo chương V0,137m3
125Cung cấp Ống uPVC d34Theo chương V44,8m
126Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V48m
127Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V48,54m2
128Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V1,942m3
129Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V709,26m2
130Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V41,585m3
131Đào bóc cát hạt thôTheo chương V22,734m3
132Vận chuyển đi đổTheo chương V0,227100m3
133Đào bóc nền BTXM B15Theo chương V2,01m3
134Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V2,01m3
135Đào bóc lớp bó vỉa hiện hữu (bó vỉa loại 1, 3)Theo chương V33,12m3
136Đào bóc lớp bó vỉa hiện hữu (bó vỉa loại 2, giữ lại cốt thép)Theo chương V2,281m3
137Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V35,4m3
138Cung cấp và thi công bê tông B12.5, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V13,002m3
139Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V17,49m3
140Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,172100m2
141Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,913tấn
142Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V9,809tấn
143Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V41,939tấn
144Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V1,908tấn
145Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V210m3
146Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V2,34100m2
147Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V24,304m2
148Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,13tấn
149Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V4,058tấn
150Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V2,196tấn
151Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V0,288tấn
152Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V31,5m3
153Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,246100m2
154Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V3,67m2
155Cung cấp và thi công sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo chương V156,495m2
156Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V51,54m2
157Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V2,062m3
158Đào bóc cát hạt thôTheo chương V1,546m3
159Vận chuyển đi đổTheo chương V0,015100m3
160Cung cấp và thi công Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thườngTheo chương V51,54m2
161Cung cấp và thi công cát hạt thô dày 3cmTheo chương V1,546m3
162Cung cấp và thi công cát hạt mịn trà ronTheo chương V0,155m3
163Thi công đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V1,031100m2
164Thi công đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V0,515100m2
165Cung cấp và thi công bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V3,78m3
166Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,076100m2
167Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V98,2m2
168Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V3,928m3
169Đào bóc cát hạt thôTheo chương V2,946m3
170Vận chuyển đi đổTheo chương V0,029100m3
171Cung cấp và thi công bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V29,391m3
172Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,519100m2
173Thi công cắt khe phân cáchTheo chương V0,089100m
174Cung cấp Matit chèn kheTheo chương V0,048m3
175Thi công matit chèn kheTheo chương V0,89110m
176Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu (bao gồm lựa chọn và xếp gạch tận dụng)Theo chương V0,33m2
177Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,026m3
178Đào bóc cát hạt thôTheo chương V0,01m3
179Vận chuyển đi đổTheo chương V0,0001100m3
180Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V0,03m3
181Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,03m3
182Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d20Theo chương V0,022tấn
183Thi công lắp đặt cấu kiện thép tấm d20Theo chương V0,022tấn
184Cung cấp và gia công lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,003tấn
185Cung cấp và thi công lắp đặt Bu lông M20 - L=20cm, mạ kẽmTheo chương V8cái
186Cung cấp và thi công bê tông B20 đá 1x2, phụ gia R7Theo chương V0,066m3
187Cung cấp và thi công ván khuônTheo chương V0,004100m2
188Thi công đường hàn d10 (nối bu lông M20 và thép L50x50)Theo chương V0,0810m
189Cung cấp và thi công sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V0,28m2
190Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BelkenmanTheo chương V2điểm TN
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LINE G06
1Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V4,561m3
2Vận chuyển bùn bằng xe cơ giớiTheo chương V4,561m3
3Cẩu lắp nắp mương hiện hữuTheo chương V260cấu kiện
4Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V1,514m3
5Vận chuyển bùn bằng xe cơ giớiTheo chương V1,514m3
6Thi công cắt thép tấm, chiều dầy thép 10mmTheo chương V113,11m
7Tháo dỡ nắp mương hiện hữuTheo chương V43cấu kiện
8Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,087tấn
9Cung cấp và thi công tôn múi dày 0.4mmTheo chương V0,216100m2
10Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V0,843m3
11Cung cấp sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,017100m2
12Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V0,745m3
13Vận chuyển bùn bằng xe cơ giớiTheo chương V0,745m3
14Cẩu lắp nắp mương hiện hữuTheo chương V42cấu kiện
15Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V0,043tấn
16Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,172tấn
17Thi công đường hàn d5 (thép cũ mới)Theo chương V2,12810m
18Cung cấp và thi công bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V2,171m3
19Cung cấp và thi công phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V6,3841m2
20Cung cấp sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,289100m2
21Đục phá bê tôngTheo chương V1,915m3
22Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V1,915m3
23Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V0,064tấn
24Cung cấp và thi công bê tông B20 (M250) đá 1x2, R7Theo chương V1,277m3
25Cung cấp sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,17100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp), cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 3.350.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên. (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 người. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: ≥ 6 t1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7 t1
3 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph1
4 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất: 360 m3/h1
5 Máy thuỷ bình Điện tử1
6 Máy kinh vĩ Điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->