Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220915573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:35:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,756,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời). Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất, tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được phân công nhiệm vụ.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình. Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời). Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất, tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được phân công nhiệm vụ.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời). Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất, tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được phân công nhiệm vụ.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,5kW, còn hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 3T .- Hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao nâng ≥ 12 m.- Hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, thay thế đèn led các tuyến điện chiếu sáng đường nội ô thành phố Trà Vinh năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Trà Vinh. Địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3858038, Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh, địa chỉ: Số 09, đường Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 2210390 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, thay thế đèn Led các tuyến điện chiếu sáng đường nội ô thành phố Trà Vinh năm 2022 | |||
| 1 | Thay cần đèn cao 1,5m vươn 3m | Chi tiết tại Chương V | 47 | bộ |
| 2 | Sơn cần đèn | Chi tiết tại Chương V | 197 | bộ |
| 3 | Thay đèn chiếu sáng LED 120W | Chi tiết tại Chương V | 24,4 | 10 bộ |
| 4 | Thay cáp treo bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 135,95 | 40m |
| 5 | Thay dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 19,3 | 40m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ + phụ kiện | Chi tiết tại Chương V | 1 | giá đỡ |
| 8 | Chi cấp nguồn điện cho tủ điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE D65 luồn cáp trên cột BTLT | Chi tiết tại Chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt tấm móc treo mạ nhúng kẽm + phụ kiện | Chi tiết tại Chương V | 152 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc treo cáp chữ U, cách điện 1KV | Chi tiết tại Chương V | 87 | cái |
| 12 | Lắp kẹp dừng cáp, cách điện 1KV | Chi tiết tại Chương V | 65 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chi tiết tại Chương V | 16,64 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,448 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 10,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất chèn móng cột | Chi tiết tại Chương V | 5,44 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chi tiết tại Chương V | 8,73 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 5,52 | m3 |
| 20 | Đắp đất chèn móng cột | Chi tiết tại Chương V | 2,85 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông LT 8,5m | Chi tiết tại Chương V | 14 | cột |
| 22 | Vận chuyển cột bê tông, cao 8,5m | Chi tiết tại Chương V | 14 | cột |
| 23 | Bulong M16x450 | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bulong M16x550 | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bulong M16x700 | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn đèn cao 1,5m vươn 3m mạ nhúng nóng kẽm | Chi tiết tại Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đèn Led 120W | Chi tiết tại Chương V | 15 | choá |
| 28 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 0,72 | 100 m |
| 29 | Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x14mm2 | Chi tiết tại Chương V | 4,91 | 100m |
| 30 | Kéo dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x14mm2 | Chi tiết tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Làm đầu cáp khô tiết diện cáp 14mm2 | Chi tiết tại Chương V | 12 | đầu |
| 32 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 33 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 1,96 | m3 |
| 34 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bulong đồng M10x50 | Chi tiết tại Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Dây thép tròn D10 | Chi tiết tại Chương V | 11 | m |
| 37 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Chi tiết tại Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 38 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 39 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 40 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 nối lên cáp treo | Chi tiết tại Chương V | 7 | m |
| 41 | Dây thép tròn D10 | Chi tiết tại Chương V | 16 | m |
| 42 | Bulong đồng M10x50 | Chi tiết tại Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết tại Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất cho tiếp địa lại | Chi tiết tại Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 46 | Cắt mặt hè gạch bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chi tiết tại Chương V | 416 | m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết tại Chương V | 8,32 | m3 |
| 48 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 58,24 | m3 |
| 49 | Đắp rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 58,24 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 4,16 | m3 |
| 51 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | Chi tiết tại Chương V | 83,2 | m2 |
| 52 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10 nối lên cáp treo | Chi tiết tại Chương V | 91 | m |
| 53 | Dây thép tròn D10 | Chi tiết tại Chương V | 208 | m |
| 54 | Bulong đồng M10x50 | Chi tiết tại Chương V | 26 | Cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Chi tiết tại Chương V | 26 | Cái |
| 56 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chi tiết tại Chương V | 13 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm tiếp đất cho tiếp địa lại | Chi tiết tại Chương V | 13 | 1 vị trí |
| 58 | Đánh số cột đèn | Chi tiết tại Chương V | 25,9 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời). Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất, tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được phân công nhiệm vụ.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình. Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời). Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất, tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được phân công nhiệm vụ.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có các hạng mục: thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống chiếu sáng ngoài trời). Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất, tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được phân công nhiệm vụ.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | - Công suất ≥23kW, còn hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | - Công suất ≥1,5kW, còn hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | - Sức nâng ≥ 3T .- Hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 4 | Xe thang | - Chiều cao nâng ≥ 12 m.- Hoạt động tốt và giấy kiểm định xe còn hiệu lực.- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi