Gói thầu: SCL2022-XL001NS: Thi công sửa chữa kênh nắn dòng sông Yên Hòa (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220825915-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-XL001NS: Thi công sửa chữa kênh nắn dòng sông Yên Hòa (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220608176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:35:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,325,598,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-XL001NS: Thi công sửa chữa kênh nắn dòng sông Yên Hòa (giai đoạn 2)
SXKD (SCL2022)
210 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn – Chi nhánh Tổng công ty phát điện 1 địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình 5; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn – Chi nhánh Tổng công ty phát điện 1 địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn – Chi nhánh Tổng công ty phát điện 1 địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đoạn kênh Yên Hòa
1Phá dỡ đá xây bằng búa cănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.837,2846m3
2Đào kênh mương đất C1 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,6629m3
3Đào kênh mương đất C1 bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.756,4798m3
4Vận chuyển đất C1 ra bãi thải cự ly 12,85 KmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.833,1427m3
5Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.041,6037m2
6Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật675,0806m3
7Bê tông lót móng M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,3444m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.047,866m2
9Sản xuất ván khuôn ống buy đúc sẵn (chỉ sx 20 bộ ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật269,64m2
10Sản xuất ván khuôn ống buy đúc sẵn (phần khối lượng còn lại chỉ tính VL không tính sản xuất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.366,5m2
11Sản xuất ván khuôn thanh chèn đúc sẵn (chỉ sx 20 bộ ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,2m2
12Sản xuất ván khuôn thanh chèn đúc sẵn ( khối lượng còn lại chỉ tính VL không tính sản xuất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.747,6m2
13Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sẵn (chỉ sx 200 bộ ván khuôn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68m2
14Sản xuất ván khuôn tấm đan đúc sẵn (khối lượng còn lại chỉ tính VL không tính sản xuất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.745,94m2
15Tháo dỡ, lắp dựng ván khuôn (Hệ số 1,6 cho cả tháo dỡ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật264,7026tấn
16Ống nhựa D21 tạo lỗ thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.646,4md
17Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4703tấn
18Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0598tấn
19Bê tông M250 ống buy đá 1x 2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,013m3
20Bê tông thanh chèn M250 đá 1x 2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật773,0836m3
21Bao xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m2
22Bê tông tấm bản M250 đá 1x 2 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,9657m3
23Bê tông dầm M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật360,3848m3
24Bê tông tấm đan M250 đá 1 x 2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật641,312m3
25Đá hộc xây vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật966,8758m3
26Đá hộc chèn chặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.432,9679m3
27Cát độn trong ống buyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,125m3
28Rọ đá 2x1x1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật393rọ
29Thả rọ đá vào vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật393rọ
30Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật350,1m2
31Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >50 kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21.307CK
32Đắp đất đầm cóc K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.342,5892m3
33Vận chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 5 KmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.594,1234m3
B Phần khối lượng phục vụ thi công
1Cọc ván thép ( khấu hao 6 th x 1.22%+3.5%*7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,0632tấn
2Đóng cọc ván thép phần ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.292m
3Đóng cọc ván thép phần không ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.292m
4Nhổ cọc ván thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.292m
5Cọc định vị ( khấu hao 6 th x 1.22%+3.5%*7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3856tấn
6Đóng cọc định vị I200 phần ngập đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật392m
7Đóng cọc định vị I200 phần không ngập đất (75% ngập đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật392m
8Nhổ cọc định vịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật392m
9Thép thanh giằng ( khấu hao 6 th x 1,5%+5%*7)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
10Tháo thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật455m
11Đắp bao tải cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.049,1275m3
12Thanh thải bao tải cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.049,1275m3
13Vận chuyển ra bải thãiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.049,1275m3
14San gạt đất bãi đúc cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m3
15Đá cấp phốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật374,869m3
16Láng vữa XM M100 dày 3 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m2
17Đắp đất đường công vụ bằng đầm cóc K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.305,8429m3
18Vận chuyển đất đắp từ mỏ cự ly 5 KmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.145,527m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.75
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 02 người) là kỹ sư đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 2 Đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi.53
3 Cán bộ trắc địa (tối thiểu 01 người) là kỹ sư đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa53
4 Cán bộ an toàn (tối thiểu 01 người) là kỹ sư đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 1 Đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động hạng III53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 1,25m3 Dung tích gầu ≥ 1,25m32
2 Máy ủi 110CV Công suất ≥ 110CV1
3 Ô tô 10T Ô tô ≥10T3
4 Máy đầm rung 25T Máy đầm rung 25T1
5 Máy đầm bánh thép 9T Máy đầm bánh thép ≥ 9T1
6 Búa rung thủy lực Búa rung thủy lực1
7 Cần trục bánh xích 25T Cần trục bánh xích 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->