Gói thầu: NA-PTV.07: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - năm 2022-2033

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903027-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu NA-PTV.07: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - năm 2022-2033
Số hiệu KHLCNT 20220664641
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSTW và EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-05 10:56:00 đến ngày 2022-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 V = 850.000.000, VNĐNgoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự tại hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 NA-PTV.07: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - năm 2022-2033
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015-2020, thực hiện đầu tư 2022-2023
30 Ngày
E-CDNT 3 NSTW và EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP đầu tư điện và xây dựng công trình và Công ty CP điện Tân Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Nghệ An – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Giấy đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính của 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Hợp đồng kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tại Văn Hoài – TB QLDA Công ty Điện lực Nghệ An Điện thoại 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 8 Huyện Kỳ Sơn
2 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 100-300 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 254 Huyện Kỳ Sơn
3 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >300-500 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 20 Huyện Kỳ Sơn
4 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >500-1000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 37 Huyện Kỳ Sơn
5 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1000-3000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 67 Huyện Kỳ Sơn
6 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >3000-10 000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 50 Huyện Kỳ Sơn
7 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1 ha - 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 168 Huyện Kỳ Sơn
8 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 10 ha -50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 1 Huyện Kỳ Sơn
9 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 100-300 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 2 Huyện Tương Dương
10 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >500-1000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 1 Huyện Tương Dương
11 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1000-3000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 2 Huyện Tương Dương
12 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1 ha - 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 6 Huyện Tương Dương
13 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 1 Huyện Quỳ Châu
14 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 100-300 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 10 Huyện Quỳ Châu
15 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >300-500 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 17 Huyện Quỳ Châu
16 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >500-1000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 15 Huyện Quỳ Châu
17 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1000-3000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 18 Huyện Quỳ Châu
18 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >3000-10 000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 20 Huyện Quỳ Châu
19 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1 ha - 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 11 Huyện Quỳ Châu
20 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 10 ha -50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 4 Huyện Quỳ Châu
21 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 3 Huyện Quế Phong
22 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 100-300 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 25 Huyện Quế Phong
23 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >300-500 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 1 Huyện Quế Phong
24 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >500-1000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 7 Huyện Quế Phong
25 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1000-3000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 3 Huyện Quế Phong
26 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >3000-10 000 m2 - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 2 Huyện Quế Phong
27 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính >1 ha - 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 26 Huyện Quế Phong
28 Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính 10 ha -50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB Thửa 13 Huyện Quế Phong
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.205E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.205.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Số lượng hợp đồng là N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VVới N = 2 V = 850.000.000, VNĐNgoài ra, từng thành viên phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 5 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành.33
3 Nhân sự tại hiện trường 5 - Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->