Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928122-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220851378
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:16:00 đến ngày 2022-09-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 903,525,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.057.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 635.000.000 đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.905.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa phòng làm việc, phòng nghỉ CBCS, nhà ăn, nhà bếp: sơn mới, thay gạch nền, sửa chữa nhà vệ sinh, đèn, điện, đổ bê tông sân nền Đội ĐKQLPTGTCGĐB (PC08)
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Bảo Nghi; + Tư vấn thẩm tra: Công Ty Cổ phần Đẩu tư Xây dựng Thương mại Khang Huy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng thương mại Việt Kiến Phát – Địa chỉ VP: 1/3E Ngô Tất Tố, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Tp.Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT , địa chỉ: 228 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công an Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
E-CDNT 34

2

2

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng Mô tả tại Chương V 100m2 3,0144
2 Phá dỡ bó vĩa hiện trạng Mô tả tại Chương V m3 1,1813
3 Xây bồn cây bằng gạch không nung 4x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 1,215
4 Trát tường bồn cây vữa xi măng Mác 75 Mô tả tại Chương V m2 18,36
5 Bả matíc tường bồn cây Mô tả tại Chương V m2 18,36
6 Sơn nước tường bồn cây Mô tả tại Chương V m2 18,36
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả tại Chương V 100m2 7,988
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, K=0,98 Mô tả tại Chương V 100m3 0,9521
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Polime P12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả tại Chương V 100m2 7,988
10 Tưới lớp thấm bám bằng CSS-1h, tiêu chuẩn 1,5kg/m2 Mô tả tại Chương V 100m2 7,988
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả tại Chương V m2 27,279
12 Tháo dỡ cửa đi Mô tả tại Chương V m2 4,5
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V m3 2,747
14 Tháo dỡ trần thạch cao Mô tả tại Chương V m2 12,92
15 Tháo dỡ mái tole bằng thủ công Mô tả tại Chương V m2 14,6
16 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 213,415
17 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, trụ trong nhà Mô tả tại Chương V m2 249,455
18 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Mô tả tại Chương V m2 18,93
19 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả tại Chương V m2 20,37
20 Phá dỡ gạch len chân tường Mô tả tại Chương V m2 0,325
21 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V m2 9,92
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa Mô tả tại Chương V m2 21,48
23 Sơn dầu cửa sắt Mô tả tại Chương V m2 21,63
24 Tháo dỡ Lavabo Mô tả tại Chương V bộ 5
25 Tháo dỡ xí Mô tả tại Chương V bộ 2
26 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V bộ 2
27 Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 2
28 Tháo dỡ vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V bộ 2
29 Tháo dỡ gương soi Mô tả tại Chương V bộ 2
30 Tháo dỡ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V bộ 2
31 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 dày Mô tả tại Chương V m3 4,9556
32 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 91,975
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM M75 Mô tả tại Chương V m2 40,285
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V m3 3,1616
35 Đào đất đà kiềng Mô tả tại Chương V m3 1,755
36 Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 100m3 0,0305
37 Bê tông lót móng đá 1x2 Mác 150 Mô tả tại Chương V m3 0,256
38 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 Mác 150 Mô tả tại Chương V m3 0,195
39 Bê tông móng đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 0,3227
40 Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 1,04
41 Ván khuôn móng Mô tả tại Chương V 100m2 0,0192
42 Ván khuôn đà kiềng Mô tả tại Chương V 100m2 0,104
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0083
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0633
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0104
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0657
47 Bê tông cột đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 0,52
48 Ván khuôn cột Mô tả tại Chương V 100m2 0,104
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0205
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,089
51 Bê tông sàn đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 1,984
52 Trải bạt ni lông lót sàn Mô tả tại Chương V 100m2 0,1984
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,1287
54 Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 Mác 250 Mô tả tại Chương V m3 0,6362
55 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả tại Chương V 100m2 0,163
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V tấn 0,0204
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính cốt thép >10mm Mô tả tại Chương V tấn 0,1876
58 Lát nền, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 300x300 mm Mô tả tại Chương V m2 27,925
59 Ốp gạch len chân tường Mô tả tại Chương V m2 0,325
60 Ốp gạch vào tường, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600 mm Mô tả tại Chương V m2 98,2
61 Lát đá granit ngạch cửa loại rộng 100mm Mô tả tại Chương V m2 0,46
62 Ốp đá Granite lavabo Mô tả tại Chương V m2 1,677
63 SXLD khung sắt đỡ bàn lavabo Mô tả tại Chương V bộ 1
64 Trần thạch cao khung nổi Mô tả tại Chương V m2 22,44
65 Lợp mái bằng tole mạ màu sóng vuông dày 4,5mm Mô tả tại Chương V 100m2 0,2592
66 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả tại Chương V m2 252,995
67 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả tại Chương V m2 253,7
68 Sơn nước tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 252,995
69 Sơn nước tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V m2 253,7
70 LĐ máng xói tole Mô tả tại Chương V m 7,15
71 CCLD vách nhôm ngăn chậu tiểu (Bao gồm phụ kiện) Mô tả tại Chương V m2 1,08
72 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V tấn 0,1187
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V tấn 0,1187
74 CCLĐ Lavabo Mô tả tại Chương V bộ 5
75 CCLD vòi rửa lavabo Mô tả tại Chương V bộ 5
76 CCLD dây cấp lavabo Mô tả tại Chương V Dây 5
77 CCLD xi phông của lavabo Mô tả tại Chương V cái 5
78 CCLD xí bệt Mô tả tại Chương V bộ 4
79 CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt Mô tả tại Chương V Dây 4
80 CCLĐ Chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V bộ 3
81 CCLĐ Van xả tiểu Mô tả tại Chương V bộ 3
82 CCLĐ dây cấp tiểu nam Mô tả tại Chương V Dây 3
83 CCLĐ xi phông của tiểu nam Mô tả tại Chương V cái 3
84 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 4
85 CCLĐ gương soi Mô tả tại Chương V cái 1
86 CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh Mô tả tại Chương V cái 4
87 CCLĐ giá treo Mô tả tại Chương V cái 4
88 Lắp đặt phểu thu sàn D60 Mô tả tại Chương V cái 6
89 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 100m 0,2
90 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 100m 0,95
91 Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 21mm Mô tả tại Chương V 100m 1,5
92 Lắp đặt tê uPVC đường kính 21mm Mô tả tại Chương V cái 39
93 Lắp đặt co uPVC đường kính 60mm Mô tả tại Chương V cái 25
94 Lắp đặt co uPVC đường kính 90mm Mô tả tại Chương V cái 6
95 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 9,56
96 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả tại Chương V m2 1
97 CCLD ổ khóa 2 tay nắm Mô tả tại Chương V 1bộ 6
98 CCLĐ đèn Dowlight âm trần 15W Mô tả tại Chương V bộ 10
99 CCLĐ quạt hút âm trần Mô tả tại Chương V cái 2
100 CCLĐ công tắc ba hạt Mô tả tại Chương V cái 2
101 CCLĐ công tắc 1 hạt Mô tả tại Chương V cái 1
102 CCLĐ dây điện 2x2,5mm2 Mô tả tại Chương V m 125,85
103 CCLĐ ống điện D20 Mô tả tại Chương V m 125,85
104 CCLĐ MCCB 1P Mô tả tại Chương V cái 2
105 CCLĐ Ổ cắm 2 lỗ Mô tả tại Chương V cái 4
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả tại Chương V 100m2 1,9048
107 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m Mô tả tại Chương V 100m2 1,0263
108 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V m3 185,0066
109 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 100m3 1,8501
110 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn, tiếp 7km ngoài phạm vi 1000m (MTC x 7) Mô tả tại Chương V 100m3 1,8501
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.057.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 271.057.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: * Tính chất tương tự của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị ≥ 635.000.000 đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.905.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.-Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.33
2 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng;-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình đường.33
5 Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng > 635 triệu đồng.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 10 - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->