Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 Phú Mỹ 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ SỬA CHỮA CÁC NHÀ MÁY ĐIỆN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 3 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 Phú Mỹ 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927692 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 61 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:15:00 đến ngày 2022-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 964,483,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,645,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là964.483.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.138.240 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 10 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống.-Cung cấp chứng chỉ của Nhà sản xuất (GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) chứng nhận chuyên gia đủ điều kiện thực hiện việc bảo trì van an toàn (ASME Section I Pressure Relief valves) tại công trường và đạt Level 3 (Green Tag Center Certified Field Service Technician). Chứng chỉ của chuyên gia còn hiệu lực trong thời gian đấu thầu và thực hiện hợp đồng.-Cung cấp giấy chứng nhận của đơn vị quản lý chuyên gia chứng nhận chuyên gia có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực hiện bảo dưỡng và test van an toàn lò hơi và tài liệu chứng minh kinh nghiệm 10 năm của chuyên gia thực hiện qua các công trình (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy chứng nhận của đơn vị quản lý chuyên gia trong quá trình thương thảo hợp đồng)-Chuyên gia biết sử dụng các dụng cụ test van an toàn online và thực hiện live test (không cần dụng cụ test).Dụng cụ test van an toàn online do Bên mời thầu cung cấp: Bộ thiết bị Test van an toàn online: PreventTest LTC 2.0 Online PSV Tester.-Chuyên gia đã thực hiện đại tu van an toàn lò hơi tại các nhà máy điện có công suất của lò hơi tương đương hoặc lớn hơn công suất Lò hiện hữu (công suất thiết kế tổ máy ST sử dụng 03 Lò hiện hữu là 391 MW).- Công việc thực hiện của chuyên gia: Nội dung chi tiết theo HSYC.- Các yêu cầu khác: Nội dung chi tiết theo HSYC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 Phú Mỹ 1 Thuê dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 Phú Mỹ 1 61 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.645.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3.
Địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam
Điện thoại: 0254 650 1253; Fax: 0254 392 4437 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia làm việc từ ngày thứ 2 đến thứ 6.01 chuyên gia (được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) (gồm công cụ và thiết bị chuyên dụng của chuyên gia phục vụ công việc) | Chuyên gia làm việc từ ngày thứ 2 đến thứ 6.01 chuyên gia (được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) (gồm công cụ và thiết bị chuyên dụng của chuyên gia phục vụ công việc) | Ngày | 12 | Dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 PM1 (do 01 chuyên gia được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated thực hiện), gồm các công việc như sau:-Đo đạc, lấy thông số trước khi tháo van;-Tháo kiểm tra và bảo dưỡng toàn bộ các chi tiết của van an toàn bằng các dụng cụ chuyên dùng.-Căn cứ vào tình trạng thiết bị để quyết định sử dụng lại hay phải thay thế mới bằng vật tư dự phòng.-Lắp đặt và cân chỉnh nguội theo giá trị đo đạc ban đầu.- Thử nghiệm nóng trên van (cài đặt giá trị tác động và giải trừ để tính độ xả Blowdown trong giới hạn cho phép từ 4-10%) và niêm phong chì trên các van. |
| 2 | Chuyên gia làm việc ngày thứ 7.01 chuyên gia (được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) (gồm công cụ và thiết bị chuyên dụng của chuyên gia phục vụ công việc) | Chuyên gia làm việc ngày thứ 7.01 chuyên gia (được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) (gồm công cụ và thiết bị chuyên dụng của chuyên gia phục vụ công việc) | Ngày | 2 | Dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 PM1 (do 01 chuyên gia được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated thực hiện), gồm các công việc như sau:-Đo đạc, lấy thông số trước khi tháo van;-Tháo kiểm tra và bảo dưỡng toàn bộ các chi tiết của van an toàn bằng các dụng cụ chuyên dùng.-Căn cứ vào tình trạng thiết bị để quyết định sử dụng lại hay phải thay thế mới bằng vật tư dự phòng.-Lắp đặt và cân chỉnh nguội theo giá trị đo đạc ban đầu.- Thử nghiệm nóng trên van (cài đặt giá trị tác động và giải trừ để tính độ xả Blowdown trong giới hạn cho phép từ 4-10%) và niêm phong chì trên các van. |
| 3 | Chuyên gia làm việc ngày chủ nhật hoặc ngày lễ.01 chuyên gia (được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) (gồm công cụ và thiết bị chuyên dụng của chuyên gia phục vụ công việc) | Chuyên gia làm việc ngày chủ nhật hoặc ngày lễ.01 chuyên gia (được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) (gồm công cụ và thiết bị chuyên dụng của chuyên gia phục vụ công việc) | Ngày | 2 | Dịch vụ bảo dưỡng 24 van an toàn lò thu hồi nhiệt HRSG12, HRSG13 PM1 (do 01 chuyên gia được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated thực hiện), gồm các công việc như sau:-Đo đạc, lấy thông số trước khi tháo van;-Tháo kiểm tra và bảo dưỡng toàn bộ các chi tiết của van an toàn bằng các dụng cụ chuyên dùng.-Căn cứ vào tình trạng thiết bị để quyết định sử dụng lại hay phải thay thế mới bằng vật tư dự phòng.-Lắp đặt và cân chỉnh nguội theo giá trị đo đạc ban đầu.- Thử nghiệm nóng trên van (cài đặt giá trị tác động và giải trừ để tính độ xả Blowdown trong giới hạn cho phép từ 4-10%) và niêm phong chì trên các van. |
| 4 | Phí di chuyển (lần 1 lúc đại tu, lần 2 lúc lên máy) | Phí di chuyển (lần 1 lúc đại tu, lần 2 lúc lên máy) | Trọn gói | 1 | Chi phí khác liên quan đến chuyên gia |
| 5 | Vé máy bay khứ hồi (lần 1 lúc đại tu, lần 2 lúc lên máy) | Vé máy bay khứ hồi (lần 1 lúc đại tu, lần 2 lúc lên máy) | Trọn gói | 1 | Chi phí khác liên quan đến chuyên gia |
| 6 | Phí lưu trú và các chi phí khác.... | Phí lưu trú và các chi phí khác.... | Trọn gói | 1 | Chi phí khác liên quan đến chuyên gia |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.644832E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là964.483.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.138.240 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia được chứng nhận bởi GE Oil & Gas, Dresser Consolidated | 1 | Nhà thầu cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tối thiểu là ít nhất 10 năm của chuyên gia trong việc sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống.-Cung cấp chứng chỉ của Nhà sản xuất (GE Oil & Gas, Dresser Consolidated) chứng nhận chuyên gia đủ điều kiện thực hiện việc bảo trì van an toàn (ASME Section I Pressure Relief valves) tại công trường và đạt Level 3 (Green Tag Center Certified Field Service Technician). Chứng chỉ của chuyên gia còn hiệu lực trong thời gian đấu thầu và thực hiện hợp đồng.-Cung cấp giấy chứng nhận của đơn vị quản lý chuyên gia chứng nhận chuyên gia có ít nhất 10 năm kinh nghiệm thực hiện bảo dưỡng và test van an toàn lò hơi và tài liệu chứng minh kinh nghiệm 10 năm của chuyên gia thực hiện qua các công trình (Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy chứng nhận của đơn vị quản lý chuyên gia trong quá trình thương thảo hợp đồng)-Chuyên gia biết sử dụng các dụng cụ test van an toàn online và thực hiện live test (không cần dụng cụ test).Dụng cụ test van an toàn online do Bên mời thầu cung cấp: Bộ thiết bị Test van an toàn online: PreventTest LTC 2.0 Online PSV Tester.-Chuyên gia đã thực hiện đại tu van an toàn lò hơi tại các nhà máy điện có công suất của lò hơi tương đương hoặc lớn hơn công suất Lò hiện hữu (công suất thiết kế tổ máy ST sử dụng 03 Lò hiện hữu là 391 MW).- Công việc thực hiện của chuyên gia: Nội dung chi tiết theo HSYC.- Các yêu cầu khác: Nội dung chi tiết theo HSYC. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi