Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ THỌ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 14:52:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,597,149,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp dây dẫn cho công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. – Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải vận chuyển 10-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc dung tích gầu ≥0,15m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời, máy kéo dây ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV TBA 220kV Việt trì - TBA 110kV Bắc Việt Trì - TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Số: 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công ĐZ 110kV | |||
| B | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 300/39 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.121 | m |
| 2 | Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đương | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26.199 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 300/39 DL-7 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 NK-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu L-7A | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 DL-7A3 hoặc tương đương | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 ND-12A hoặc tương đương | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 ND-12C hoặc tương đương | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 NK-12A hoặc tương đương | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 NK-12A1 hoặc tương đương | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 NK-12A3 hoặc tương đương | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 NK-12CT | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 13 | Chống rung dây dẫn ACSR300/39 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 14 | Chống rung dây cho dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đương | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 252 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt lèo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | ống nối dây dẫn ACSR300/39 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ống |
| 17 | ống nối dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đương | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | ống |
| 18 | ống vá dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đương | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ống |
| 19 | ống vá dây dẫn ACSR300/39 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | ống |
| 20 | Máng treo chống sét van (dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đương) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 21 | Dây cáp quang OPGW57, 24 sợi quang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.170 | m |
| 22 | Khoá néo cáp quang - OPGW 70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp cáp quang trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 24 | Khoá néo cáp quang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 25 | Chống rung cáp quang - OPGW 70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 26 | Hộp nối OPGW70/OPGW70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 27 | Giá đỡ hộp cáp quang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 28 | Hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 29 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Sợi cáp |
| 30 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Hthg |
| 31 | Thí nghiệm bát cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 61 | Bát |
| 32 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| 33 | Làm giàn giáo rải dây giao chéo đường dây = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 34 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Vị trí |
| 35 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Vị trí |
| 36 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Vị trí |
| 37 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Vị trí |
| 38 | Vận chuyển cách điện và phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,9909 | Tấn |
| C | Tháo dỡ thu hồi phần đường dây | |||
| 1 | Tháo hạ dây ACSR - 240 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | km |
| 2 | Tháo khoá đỡ, khoá néo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 293 | cái |
| 3 | Máng treo chống sét van | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| D | Tháo dỡ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ dây ACSR - 240 bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,05 | km |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét van | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Vận chuyến về kho | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | T.bộ |
| E | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | CP |
| F | Phần thi công TBA 110kV | |||
| G | Lắp đặt thiết bị TBA 110kV | |||
| 1 | Biến dòng 110kV, 1 pha (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Hoán đổi rơle bảo vệ so lệch đường dây (F87L) ngăn lộ 172 Bắc Việt Trì với 172 110kV Trung Hà (kèm thiết kế, cải tạo phù hợp với phương thức vận hành tại trạm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ rơle kỹ thuật số (F87L) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| H | Thí nghiệm | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 110KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng có hướng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng vô hướng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 7 | Đóng vào điểm sự cố | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 8 | Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 9 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 10 | Kiểm tra đồng bộ 25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 11 | Đóng vào điểm sự cố | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch cắt (74) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 13 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 14 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| 15 | Ghi chụp sự cố | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Chức năng |
| I | Cấu hình SCADA tại trạm Bắc Việt Trì E4.6 | |||
| J | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| K | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Tín hiệu |
| L | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| M | Tại trạm về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Tín hiệu |
| N | Tại trạm về TTĐK | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (S0) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| O | Tại TTĐK về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Tín hiệu |
| Q | Cấu hình SCADA Tại trạm Thụy Vân (E4.17) | |||
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| S | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (S0) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| T | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| U | Tại trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (S0) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tín hiệu |
| V | Tại về TTĐKX A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Tín hiệu |
| W | Tại trạm về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Tín hiệu |
| X | Tại TTĐKX về 20 TNH | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Tín hiệu |
| Y | Phần lắp đặt vật liệu TBA 110kV | |||
| Z | TBA 110kV Bắc Việt Trì | |||
| 1 | Dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 420 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 3 | Kẹp GIP dây AAC-500 - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Kẹp GIP dây AAC-500 - dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Kẹp cực DCL 110kV - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Kẹp cực Máy cắt 110kV - AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Chuỗi néo dây AAC-500 110kV kèm phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| AA | TBA 110kV Thụy Vân | |||
| 1 | Dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 639 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-400 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Kẹp GIP dây AAC-500 - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Kẹp GIP dây AAC-500 - dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Kẹp cực DCL 110kV - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 8 | Kẹp cực Máy cắt 110kV - AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Chuỗi néo dây AAC-500 110kV kèm phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-400 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ dây sứ đỡ - dây AAC500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Chuỗi đỡ dây AAC-500 110kV kèm phụ kiện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Kẹp cực biến dòng 110kV - dây AAC-500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| AB | Phần cải tạo tủ bảo vệ so lệch | |||
| 1 | Dây đấu nối nội bộ loại 1x4mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 2 | Dây đấu nối nội bộ loại 1x2.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 3 | Dây đấu nối nội bộ loại 1x1.5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt thay thế: Băng dính, ghen số, đầu cốt … | 1 | Lô | |
| 5 | Làm đầu cáp kiểm tra | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Đầu |
| 6 | Cải tạo mạch nhị thứ nội bộ tủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| AC | Phần vật liệu khác | |||
| 1 | Dây néo DN20 (65,94kg/bộ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cổ dề bắt dây néo CDC-120 (3,85kg/bộ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| AD | Phần thi công ĐZ 35kV | |||
| AE | Lắp đặt thiết bi, vật liệu ĐZ 35kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van (từ bộ thứ 2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-35mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 8 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-Al/XLPE 1x120mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 9 | Sứ đứng 35 kV polyme SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Quả |
| 10 | Sứ đứng VHĐ-35 kV (gốm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Chuỗi |
| 12 | Khóa đồng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE Φ195/150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 14 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Biển tên cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chuỗi néo polymer giữ nguyên trên lưới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo thủy tinh giữ nguyên trên lưới, thay khóa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt dây chống sét TK50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn sét ASXV95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-13,0 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 21 | Tiếp đất RC-4 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 23 | Chụp đầu cột ly tâmCT-3,5m | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Ghế cách điệnGTT-Đ | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Néo néo kép dọc XNKD-1T-35C | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánhXR-1T-35C | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu daoXCDL-35 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Giằng cột 18mGC-18 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Côliê ôm cáp và ốngCLE | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá tay giật cầu daoGTG-CD | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà XP3 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây chống sét CDCS-3 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AF | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng néo MN-20 (phần trạm) | Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| AG | Thu hồi trung thế | |||
| 1 | Tụ bù trung thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35V | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,335 | km |
| 6 | Dây nhôm lõi thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,317 | km |
| 7 | Dây nhôm lõi thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | km |
| 8 | Chuỗi néo chống sét | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo 35 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo 35 kV polymer | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 91 | Chuỗi |
| 11 | Sứ đứng 35 kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | quả |
| 12 | Cột bê tông li tâm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 14 | Xà đỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 15 | Xà néo | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| AH | Phần thi công Cáp ngầm | |||
| AI | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU4: 4CDPT (trọn bộ gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải, các thiết bị và phụ kiện đi kèm sử dụng cho đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2, kèm bộ báo sự cố, đồng hồ báo khí; điện trở sây, có bộ RTU giám sát, động cơ,điều khiển từ xa...) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AJ | SCADA | |||
| AK | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End | |||
| AL | Tại trạm về A1 | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | Tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo (DI) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo (D0) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tín hiệu |
| AM | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37 | m |
| 2 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 658 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.208 | m |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 6 | Dây dẫn hạ áp đấu nối trong tủ RMU (Cu/XLPE-0,6/1kV-2x2,5mm2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 7 | Cáp quang NMOC-24FO | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 892 | m |
| 8 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hộp phân phối quang 24FO | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Modul quang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 11 | Cáp mạng CAT6E | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 12 | Dây nhảy quang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐCNT 35kV-3x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nhân công làm đầu cáp Tplug cho cáp Cu-3x240mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 16 | Nhân công làm đầu cáp Tplug cho cáp Cu-3x70mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp Tplus 3 pha ĐC-Cu-24kV-3x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đầu cáp Tplus 3 pha ĐC-Cu-24kV-3x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hộp nối cáp 38,5kV HN-38,5/240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-40A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 2 cực: MCCB-2P-16A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng cho dây M10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 23 | Dây đồng mềm M50 (Tiếp địa đầu cáp: 1m/cái) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 25 | Biển tên đầu cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 26 | Biển tên tủ RMU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 27 | Biển báo nguy hiểm tủ RMU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 28 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.072 | m |
| 29 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE Φ50/40 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.285 | m |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 31 | Phụ kiện đấu nối (con nối, nhãn, đầu cốt,…) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 32 | Giá đỡ tủ trung thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 33 | Tiếp địa tủ trung thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AN | Phần xây dựng | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 35MC1-1(1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 35MC2-2(1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 35MC3-3(1) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 857 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 35MC3-3(2) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| 5 | Bệ đỡ tủ RMU | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bệ |
| 6 | Tiếp địa cột thiết bị (bổ sung), RC-2 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53 | mốc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp dây dẫn cho công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. – Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 10-15T | Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải vận chuyển 10-15T | Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo | 1 |
| 3 | Máy xúc dung tích gầu ≥0,15m3 | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo | 1 |
| 4 | Máy tời, máy kéo dây ≥5T | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo | 4 |
| 5 | Máy hãm dây | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy ép ≥ 100T | có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi