Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928380-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ THỌ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 14:52:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,597,149,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp dây dẫn cho công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. – Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 10-15T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải vận chuyển 10-15T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc dung tích gầu ≥0,15m3
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời, máy kéo dây ≥5T
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình
Nâng cao năng lực truyền tải đường dây 110kV TBA 220kV Việt trì - TBA 110kV Bắc Việt Trì - TBA 110kV Thụy Vân, tỉnh Phú Thọ
90 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh tổng công ty Điện lực Miền Bắc Số: 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần S power, Công ty TNHH tư vấn xây dựng điện lực I;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh tổng công ty Điện lực Miền Bắc Số: 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh tổng công ty Điện lực Miền Bắc Số: 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công ĐZ 110kV
B Lắp đặt vật liệu
1Dây dẫn điện ACSR 300/39Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.121m
2Dây dẫn siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đươngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V26.199m
3Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 300/39 DL-7Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Chuỗi
4Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 NK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
5Chuỗi đỡ lèo dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu L-7AChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44Chuỗi
6Chuỗi đỡ lèo dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 DL-7A3 hoặc tương đươngChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
7Chuỗi néo đơn dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 ND-12A hoặc tương đươngChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V78Chuỗi
8Chuỗi néo đơn dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 ND-12C hoặc tương đươngChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
9Chuỗi néo kép dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 NK-12A hoặc tương đươngChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
10Chuỗi néo kép dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 NK-12A1 hoặc tương đươngChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V147Chuỗi
11Chuỗi néo kép dây dẫn cho dây siêu nhiệt lõi composite chào thầu ACCC367 NK-12A3 hoặc tương đươngChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Chuỗi
12Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 300/39 NK-12CTChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Chuỗi
13Chống rung dây dẫn ACSR300/39Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Bộ
14Chống rung dây cho dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đươngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V252Bộ
15Đầu cốt lèoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
16ống nối dây dẫn ACSR300/39Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ống
17ống nối dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đươngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11ống
18ống vá dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đươngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4ống
19ống vá dây dẫn ACSR300/39Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1ống
20Máng treo chống sét van (dây siêu nhiệt lõi composite ACCC367 hoặc tương đương)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cái
21Dây cáp quang OPGW57, 24 sợi quangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.170m
22Khoá néo cáp quang - OPGW 70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
23Kẹp cáp quang trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Cái
24Khoá néo cáp quangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
25Chống rung cáp quang - OPGW 70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
26Hộp nối OPGW70/OPGW70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Hộp
27Giá đỡ hộp cáp quangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
28Hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
29Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Sợi cáp
30Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Hthg
31Thí nghiệm bát cách điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V61Bát
32Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Vị trí
33Làm giàn giáo rải dây giao chéo đường dây =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Vị trí
34Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Vị trí
35Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Vị trí
36Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Vị trí
37Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Vị trí
38Vận chuyển cách điện và phụ kiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,9909Tấn
C Tháo dỡ thu hồi phần đường dây
1Tháo hạ dây ACSR - 240 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22km
2Tháo khoá đỡ, khoá néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V293cái
3Máng treo chống sét vanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
D Tháo dỡ lắp đặt lại
1Tháo hạ dây ACSR - 240 bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,05km
2Tháo dỡ lắp đặt lại chống sét vanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
3Vận chuyến về khoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1T.bộ
E Chi phí đo thông số đường dây 110kV
1Chi phí đo thông số đường dây 110kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1CP
F Phần thi công TBA 110kV
G Lắp đặt thiết bị TBA 110kV
1Biến dòng 110kV, 1 pha (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
2Hoán đổi rơle bảo vệ so lệch đường dây (F87L) ngăn lộ 172 Bắc Việt Trì với 172 110kV Trung Hà (kèm thiết kế, cải tạo phù hợp với phương thức vận hành tại trạm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Tháo dỡ rơle kỹ thuật số (F87L)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
H Thí nghiệm
1Máy biến dòng điện 110KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
2Bảo vệ so lệch dọc đường dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
3Bảo vệ khoảng cáchTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
4Bảo vệ quá dòng có hướngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
5Bảo vệ quá dòng vô hướngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
6Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
7Đóng vào điểm sự cốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
8Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật sốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
9Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật sốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
10Kiểm tra đồng bộ 25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
11Đóng vào điểm sự cốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
12Giám sát mạch cắt (74)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
13Phát hiện đứt dây (46BC)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
14Đo lường (U, I, P, Q…)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
15Ghi chụp sự cốTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Chức năng
I Cấu hình SCADA tại trạm Bắc Việt Trì E4.6
J Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)1hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
K Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Tín hiệu
L Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
M Tại trạm về A1
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Tín hiệu
N Tại trạm về TTĐK
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Tín hiệu
2Tín hiệu cảnh báo (S0)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
O Tại TTĐK về A1
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Tín hiệu
Q Cấu hình SCADA Tại trạm Thụy Vân (E4.17)
R Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hàm
S Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu Point-to-Point
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Tín hiệu
2Tín hiệu cảnh báo (S0)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
T Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
U Tại trạm về TTĐKX
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Tín hiệu
2Tín hiệu cảnh báo (S0)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tín hiệu
V Tại về TTĐKX A1
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Tín hiệu
W Tại trạm về A1
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Tín hiệu
X Tại TTĐKX về 20 TNH
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Tín hiệu
Y Phần lắp đặt vật liệu TBA 110kV
Z TBA 110kV Bắc Việt Trì
1Dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V420m
2Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
3Kẹp GIP dây AAC-500 - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
4Kẹp GIP dây AAC-500 - dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
5Kẹp cực DCL 110kV - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
6Kẹp cực Máy cắt 110kV - AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
7Chuỗi néo dây AAC-500 110kV kèm phụ kiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
8Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
AA TBA 110kV Thụy Vân
1Dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V639m
2Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
3Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
4Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-400Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
5Kẹp GIP dây AAC-500 - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
6Kẹp GIP dây AAC-500 - dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
7Kẹp cực DCL 110kV - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36cái
8Kẹp cực Máy cắt 110kV - AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
9Chuỗi néo dây AAC-500 110kV kèm phụ kiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
10Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
11Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây ACSR-400Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
12Kẹp đỡ dây sứ đỡ - dây AAC500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
13Chuỗi đỡ dây AAC-500 110kV kèm phụ kiệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18cái
14Kẹp cực biến dòng 110kV - dây AAC-500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
AB Phần cải tạo tủ bảo vệ so lệch
1Dây đấu nối nội bộ loại 1x4mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
2Dây đấu nối nội bộ loại 1x2.5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40m
3Dây đấu nối nội bộ loại 1x1.5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
4Phụ kiện lắp đặt thay thế: Băng dính, ghen số, đầu cốt …1
5Làm đầu cáp kiểm tra Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Đầu
6Cải tạo mạch nhị thứ nội bộ tủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
AC Phần vật liệu khác
1Dây néo DN20 (65,94kg/bộ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
2Cổ dề bắt dây néo CDC-120 (3,85kg/bộ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
AD Phần thi công ĐZ 35kV
AE Lắp đặt thiết bi, vật liệu ĐZ 35kV
1Cầu dao cách ly 35kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trờiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm chống sét vanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Thí nghiệm chống sét van (từ bộ thứ 2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách lyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Dây dẫn bọc đấu chống sét van Cu/PVC-35mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC70/11-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
8Dây nhôm bọc cách điện 35kV-Al/XLPE 1x120mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48m
9Sứ đứng 35 kV polyme SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Quả
10Sứ đứng VHĐ-35 kV (gốm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Quả
11Chuỗi néo dây chống sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Chuỗi
12Khóa đồngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
13Ống nhựa HDPE Φ195/150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3m
14Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
15Biển tên cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
16Chuỗi néo polymer giữ nguyên trên lướiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Chuỗi
17Chuỗi néo thủy tinh giữ nguyên trên lưới, thay khóaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Chuỗi
18Lắp đặt dây chống sét TK50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V220m
19Lắp đặt dây dẫn sét ASXV95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V63m
20Cột bê tông li tâm PC.I-18-190-13,0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
21Tiếp đất RC-4Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Thí nghiệm Điện trở tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Vị trí
23Chụp đầu cột ly tâmCT-3,5mChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
24Ghế cách điệnGTT-ĐChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Néo néo kép dọc XNKD-1T-35CChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà rẽ nhánhXR-1T-35CChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà đỡ cầu daoXCDL-35Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Giằng cột 18mGC-18Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Côliê ôm cáp và ốngCLEChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
30Giá tay giật cầu daoGTG-CDChi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà XP3Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
32Cổ dề néo dây chống sét CDCS-2Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
33Cổ dề néo dây chống sét CDCS-3Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
AF Phần xây dựng
1Móng cột MTK-8Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
2Móng néo MN-20 (phần trạm)Chi tiết theo bản vẽ mời thầu, và Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
AG Thu hồi trung thế
1Tụ bù trung thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Chống sét van 35VTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
3Cầu dao cách ly 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
4Cầu chì tự rơi 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
5Dây nhôm lõi thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,335km
6Dây nhôm lõi thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,317km
7Dây nhôm lõi thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,05km
8Chuỗi néo chống sétTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Chuỗi
9Chuỗi néo 35 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Chuỗi
10Chuỗi néo 35 kV polymerTiêu chuẩn kỹ thuật chương V91Chuỗi
11Sứ đứng 35 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18quả
12Cột bê tông li tâmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7cột
13Cột bê tông li tâmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cột
14Xà đỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
15Xà néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18bộ
AH Phần thi công Cáp ngầm
AI Lắp đặt thiết bị
1Tủ RMU4: 4CDPT (trọn bộ gồm 04 ngăn cầu dao phụ tải, các thiết bị và phụ kiện đi kèm sử dụng cho đầu T-plug 35kV Cu 3x240mm2, kèm bộ báo sự cố, đồng hồ báo khí; điện trở sây, có bộ RTU giám sát, động cơ,điều khiển từ xa...)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
AJ SCADA
AK Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu End-to-End
AL Tại trạm về A1
1Tín hiệu cảnh báo (SI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Tín hiệu
2Tín hiệu cảnh báo (DI)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo (D0)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Tín hiệu
AM Lắp đặt vật liệu
1Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V37m
2Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-0,6/1kV-2x10mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V658m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W/FR-20/35(40,5)kV-3x240mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V71m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.208m
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6sợi
6Dây dẫn hạ áp đấu nối trong tủ RMU (Cu/XLPE-0,6/1kV-2x2,5mm2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8m
7Cáp quang NMOC-24FOTiêu chuẩn kỹ thuật chương V892m
8Bộ chuyển đổi tín hiệu quangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
9Hộp phân phối quang 24FOTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
10Modul quangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4m
11Cáp mạng CAT6ETiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
12Dây nhảy quangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6sợi
13Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐCNT 35kV-3x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
14Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
15Nhân công làm đầu cáp Tplug cho cáp Cu-3x240mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9bộ
16Nhân công làm đầu cáp Tplug cho cáp Cu-3x70mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
17Lắp đặt Đầu cáp Tplus 3 pha ĐC-Cu-24kV-3x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
18Lắp đặt Đầu cáp Tplus 3 pha ĐC-Cu-24kV-3x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
19Hộp nối cáp 38,5kV HN-38,5/240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
20Aptomat 1 pha 2 cực : MCCB-2P-40ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cái
21Aptomat 1 pha 2 cực: MCCB-2P-16ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
22Đầu cốt đồng cho dây M10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
23Dây đồng mềm M50 (Tiếp địa đầu cáp: 1m/cái)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11m
24Đầu cốt đồng cho dây M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V22Cái
25Biển tên đầu cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Cái
26Biển tên tủ RMUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
27Biển báo nguy hiểm tủ RMUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
28Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.072m
29ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE Φ50/40Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1.285m
30Mốc sứ báo hiệu cápTiêu chuẩn kỹ thuật chương V53cái
31Phụ kiện đấu nối (con nối, nhãn, đầu cốt,…)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1
32Giá đỡ tủ trung thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
33Tiếp địa tủ trung thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
AN Phần xây dựng
1Hào cáp ngầm 35MC1-1(1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
2Hào cáp ngầm 35MC2-2(1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38m
3Hào cáp ngầm 35MC3-3(1)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V857m
4Hào cáp ngầm 35MC3-3(2)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,5m
5Bệ đỡ tủ RMUTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bệ
6Tiếp địa cột thiết bị (bổ sung), RC-2 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cột
7Mốc báo hiệu cáp ngầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V53mốc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp dây dẫn cho công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. – Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô cần cẩu hoặc ô tải gắn cần cẩu tự hành 10-15T Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo1
2 Xe ô tô tải vận chuyển 10-15T Có đầy đủ bản sao có chứng thực của đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo1
3 Máy xúc dung tích gầu ≥0,15m3 có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo1
4 Máy tời, máy kéo dây ≥5T có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo4
5 Máy hãm dây có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo2
6 Máy ép ≥ 100T có hóa đơn mua sắm nếu là đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->