Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220877641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn đấu giá tháo dở thanh lý công trình cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:16:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,956,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án Trường Tiểu học Phước Vĩnh – Hạng mục: Khối nhà 3 tầng 5 phòng học, 5 phòng chức năng và không gian đa năng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn đấu giá tháo dở thanh lý công trình cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 695,587 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 408,0172 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất san nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96,96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41,0675 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 164,8906 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài BT lót | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 266,453 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,7505 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128,895 | 1 m2 |
| 9 | Xây tường móng bơlô (9.5x20x30)cm vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 84,2663 | 1 m3 |
| 10 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,6907 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,7796 | 1 m3 |
| 12 | Rải bạt nilong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 56,7024 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 142,987 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,2443 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,692 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,573 | Tấn |
| 17 | Đắp đất màu trồng cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,476 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đào móng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128,6158 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,1242 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,4828 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,1625 | 1 m2 |
| 22 | Ôp tường đá chẻ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58,387 | 1 m2 |
| 23 | Lát đá Granít tự nhiên tam cấp màu vàng nhạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88,2496 | 1 m2 |
| 24 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt bậc cấp a200mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 435,636 | md |
| 25 | Lát đá Granít tự nhiên màu vàng nhạt khò mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,7052 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36,3181 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 612,064 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 334,864 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2517 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,6286 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,668 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 86,8337 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 846,8844 | 1 m2 |
| 34 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 781,044 | 1 m2 |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4543 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7676 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8354 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4453 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,0352 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8202 | Tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 149,0879 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.242,3994 | 1 m2 |
| 43 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.133,2 | 1 m2 |
| 44 | Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,592 | Tấn |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 382,265 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,5027 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,522 | 1 m2 |
| 48 | Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,522 | 1 m2 |
| 49 | Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2572 | Tấn |
| 50 | Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9198 | Tấn |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung (6.5x9x20)cm vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,953 | 1 m3 |
| 52 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng nhạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,584 | 1 m2 |
| 53 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt + Mỗi bậc cắt 3 đường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 201,6 | md |
| 54 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 kích thước 7x17cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,2 | 1 m |
| 55 | Gia công và đóng nẹp gỗ nhóm KT15x100mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,64 | 1 m2 |
| 56 | Đánh PU tay vịn cầu thang 3 nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,734 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,4405 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 396,7045 | 1 m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 230,3405 | 1 m2 |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4427 | Tấn |
| 61 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm,cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2907 | Tấn |
| 62 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan fi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 lỗ |
| 63 | Cấy thép lan can hiện trạng bằng phụ gia liên kết | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8 | Kg |
| 64 | Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 388,16 | 1 m2 |
| 65 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,8352 | 1 m3 |
| 66 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,6231 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 31,6882 | 1 m3 |
| 68 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,7142 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,4989 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường lan can gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,4953 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88,0376 | 1 m3 |
| 72 | Lát đá Granít tự nhiên màu vàng nhạt lan can Tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,4955 | 1 m2 |
| 73 | Trát trụ, má cửa có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 491,46 | 1 m2 |
| 74 | Trát hộp kỹ thuất lần 2 (để cắt gờ lõm) Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 388,74 | 1 m2 |
| 75 | Cắt gờ lõm các tầng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 327 | 1 m |
| 76 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 688,3098 | 1 m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 871,7538 | 1 m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.044,492 | 1 m2 |
| 79 | Lát nền, sàn Granite chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 107,1 | 1 m2 |
| 80 | Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 332,97 | 1 m2 |
| 81 | Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 434,558 | 1 m2 |
| 82 | Ôp tường, trụ, cột, gạch ốp dạng vỉ 300*300 sảnh đón Tầng 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,412 | 1 m2 |
| 83 | Vách ngăn và cửa, tấm Compact HPL dày 18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 115,2 | m2 |
| 84 | Làm trần bằng tấm Prima | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 105 | 1 m2 |
| 85 | Gia công hệ khung lam thép hình mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,2528 | 1 tấn |
| 86 | Lắp dựng hệ khung lam | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 198,285 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tĩnh điện Lam | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 223,264 | 1m2 |
| 88 | Bu lông vít nở inox304 d10x100mm lắp đặt Lam | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 722 | Con |
| 89 | Mua xà gồ thép hình mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7267 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7267 | Tấn |
| 91 | Sơn sắt thép xà gồ hộp các loại 1 nước lót chống rĩ, 1 nước phủ bằng sơn epoxy 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 198,549 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 568,4532 | 1 m2 |
| 93 | Xây các kcấu khác bằng gạch ko nung đặc(6x9.5x20) Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4333 | 1 m3 |
| 94 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,2768 | 1 m2 |
| 95 | Máng xối INOX 304, rộng 900mm dày 0.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,32 | m |
| 96 | Máng xối INOX 304, rộng 600mm dày 0.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,2 | m |
| 97 | Nẹp nhôm chữ T khe lún | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | m |
| 98 | Chèn khe bằng phụ gia trám khe kết dính đàn hồi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,16 | 1 m2 |
| 99 | Cửa thăm mái thép V30x30x3+Thép dày 0.5mm KT0.9x1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52,8 | m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8ly mờ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,56 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Bộ |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,8 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 60 | Bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Bộ |
| 107 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,4 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1.1mm và sơn 2 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 91,2 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng gương kính tráng thủy 5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,32 | m2 |
| 110 | Lát đá Granít mặt bệ Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,728 | 1 m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, Vữa M75 có phụ gia tăng kết dính và khả năng chống thấm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 254,1221 | 1 m2 |
| 112 | Quét phụ gia gốc xi măng polyme cải tiến 2 thành phần chống thấm mái, 2 lớp, 1,5kg/m2/lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 254,122 | 1 m2 |
| 113 | Ngâm nước xi măng hành lang, seno, WC các tầng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 481,9541 | 1 m2 |
| 114 | Chống thấm vị trí cổ ống thoát nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,3476 | m |
| 115 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng phụ gia dạng vữa rót gốc xi măng, bù co ngót +xi măng+cát | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,3476 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 397,02 | 1 m |
| 117 | Trát gờ sênô mái tạo gờ lần 1 Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,792 | 1 m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.793,8958 | 1m2 |
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.583,9164 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.225,7252 | 1 m2 |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,784 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | m3 |
| 123 | Bốc xếp phế thải các loại | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,784 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô (An Tây-Huế) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,784 | 1m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,784 | 1m3 |
| 126 | Hút hầm vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| B | San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 260,4 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp K85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 278,628 | m3 |
| C | Sân, hàng rào, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,8345 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,278 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất san nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,3146 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,386 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,734 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3825 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn KL móng cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn KL móng dài BT lót | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông cột có tiết diện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,496 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,44 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường móng bơlô (9.5x20x30)cm vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,3237 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,521 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,7032 | 1 m3 |
| 14 | Rải bạt nilong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64,98 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn kim loại giằng cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,65 | 1 m2 |
| 16 | Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,9191 | 1 m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,9058 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4657 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,0823 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép hàng rào đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0328 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép hàng rào đường kính cốt thép d | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,066 | Tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 118,6855 | 1 m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 118,685 | 1m2 |
| 24 | Lát đá Granít tự nhiên tam cấp màu vàng nhạt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,688 | 1 m2 |
| 25 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt + Bậc cấp a200mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 451,2 | md |
| 26 | Lát đá Granít tự nhiên màu vàng nhạt khò mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,88 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46,1 | 1 m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 461 | 1 m2 |
| 29 | Rải bạt nilong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 461 | 1 m2 |
| 30 | Trồng cây xanh (tận dụng cây hiện trạng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cây |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1cây/90n |
| 32 | Đào và vận chuyển cây xanh hiện trạng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cây |
| D | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 94,351 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,5168 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,826 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn KL móng dài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,24 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường MT,HG gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,179 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,68 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,448 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108 | 1 c/kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8904 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5075 | 1 tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,68 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,4 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 101,495 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 101,195 | 1 m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,56 | 1 m2 |
| E | Bể tự hoại (2 cái): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,02 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,872 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,32 | 1 m2 |
| 5 | Xây tường BTH gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,384 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,4752 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,88 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 c/kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3776 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,2432 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,944 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,68 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,68 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,4 | 1 m2 |
| F | Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dài 1.2m bóng led 1x20W phản quang (Chiếu bảng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dài 1.2m bóng led 2x20W phản quang (Lớp học) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D300-18W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 53 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 450mm, 45W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt máy sấy tay tự động 1200W-200V/50hz | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba, đế và mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc bốn, đế và mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang, đế và mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu và đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 85 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện, mạng, mắt và đế âm sàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 74 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-18kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3 pha 100A-18kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 2-8cực+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối KT150x150mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT700x500x200mm dày 1mm loại 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện KT500x300x200mm dày 1mm loại 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Tủ |
| 22 | Cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 23 | Đèn báo pha | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Lắp Switch chuyển mach Vol | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3.725 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.505 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.020 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 885 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35 | 1m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CV1x25mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1m |
| 32 | Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn ABC4x50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 105 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.925 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 300 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 225 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,2 | 1 m |
| 37 | Tấm INOX KT30x50x1mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Tấm |
| 38 | Vít nở d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54 | Cái |
| 39 | Tắc kê đạn INOX D6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54 | Cái |
| 40 | Bulông+đai ốc+long đền d6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54 | Bộ |
| G | Chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE, bán kính bảo vệ cấp 1=58m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đóng cọc bọc đồng D14.2mm, L=2.4m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Mối |
| 4 | Lắp đặt dây cáp thoát sét CVV1x50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 47 | 1m |
| 5 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống INOX D60x1.2mm bằng PP hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | 1 m |
| 8 | Phụ kiện định vị cột chống sét và cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đếm sét | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Hộp |
| 11 | Điểm đo điện trở | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 12 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,24 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,24 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc bọc đồng D14.2mm, L=2.4m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cọc |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Mối |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65 | m |
| 17 | Điểm đo điện trở | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Điểm |
| 18 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,28 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,28 | 1 m3 |
| H | Mạng Lan: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Cabinet Rack 19'', AMP 12U | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 Port | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port-cat6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Khay để lắp Module chống sét RPM24 19'', cat6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Module chống sét PNETR6, cat 6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83 | Cái |
| 6 | Dây Cable Patch Cord dài 1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83 | Sợi |
| 7 | Lắp đặt ổ mạng+mặt+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83 | Cái |
| 8 | Đầu Jack (Connetor) RJ45 Cat6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 249 | Hạt |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4 Pair Cat 6 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 655 | 1 m |
| I | Nước sinh hoạt, nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 3 | Lắp hộp phụ kiện 6 món (kệ xà phòng, hộp đựng giấy...) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp vòi lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 6 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 7 | Lắp vòi tay gạt đồng d21mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp van xã tiểu nam | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Cái |
| 10 | Lắp phễu thu INOX D200mm chống hôi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren ngoài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Nòng INOX KT200x200x120mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 100 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | 1 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 137 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 65 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 144 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 41 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | Cái |
| 40 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PVC D114x60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PVC D114x90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160x4.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,9 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 220 | 1 m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 48 | Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Cái |
| 49 | Nòng INOX KT200x200x120mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Cái |
| J | Hệ thống PCCC+BCTĐ: | |||
| 1 | Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế+đầu báo khói, điện áp 8-35VDC, cường độ 150m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,4 | 10Đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 5đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy, điện áp 24VDC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Chuông |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy, điện áp 24VDC | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 5Nút |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Điểm |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu nhánh 4x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 355 | 1m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chính 20x2x0.75mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 140 | 1m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 335 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp 20 đôi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 130 | 1 m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,4 | 1 m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,4 | 1 m2 |
| 15 | Đắp cát xay bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,6 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,8 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,2 | 5Đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,8 | 5Đèn |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 305 | 1m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 140 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 họng D65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp hộp chữa cháy KT500x625x280mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Tủ |
| 25 | Lắp hộp chữa cháy KT1000x1250x400mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa, Đkính van 50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép D100/114-4.5mm bằng PP hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt cút thép D114mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép D114mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép D114x76mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép D76/60-3.6mm bằng PP hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt cút thép D76mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép D76x50mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt thu hép D76x50mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép D50/60-3.6mm bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt cút thép D50mm nối bằng phương pháp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,52 | 1 m3 |
| 39 | Đắp cát xay bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,88 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,64 | 1 m3 |
| K | Hệ thống âm thanh: | |||
| 1 | Lắp đặt loa gắn tường 30W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt chiết áp loa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp âm thanh 16AWG | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt tủ Cabinet Rack 6U | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| L | Thiết bị | |||
| 1 | Vòi ống vải gai chữa cháy D65 (20m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cuộn |
| 2 | Vòi ống vải gai chữa cháy D50 (20m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cuộn |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | Bình |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Lăng chữa cháy D13 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lăng chữa cháy D16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Khớp nối vòi chữa cháy d50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Khớp nối vòi chữa cháy d65mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Đầu nối ren trong D50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Đầu nối ren ngoài D50mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Trung tâm báo cháy 16 kênh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ tăng âm trung tâm 240W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Micro không dây cầm tay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Micro có dây cầm tay | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bộ Thu Không Dây Công suất: 130mA (12VDC) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Rèm cuốn bạt cửa (1mx2,3m) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 138 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III có kết cấu bê tông cốt thép toàn khối; có hạng mục PCCCb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật quản lý điều hành tại trụ sở | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi