Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877641-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220848139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn đấu giá tháo dở thanh lý công trình cũ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:16:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,956,859,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án
Trường Tiểu học Phước Vĩnh – Hạng mục: Khối nhà 3 tầng 5 phòng học, 5 phòng chức năng và không gian đa năng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn đấu giá tháo dở thanh lý công trình cũ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV Đất Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kiến trúc Xanh + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế , địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huê
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 1 Điều 157. Điều kiện của tổ chức thi công xây dung công trình của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 4 Điều 159. Quản lý và giám sát năng lực hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Tài liệu liên quan đến yêu cầu tại khoản 5 Điều 148. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức cá nhân hoạt động xây dựng của Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13; - Các tài liệu khác theo quy định tại Điều 57, Điều 65 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Huế; 24 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IIITham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế695,5871 m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế408,01721 m3
3Đắp đất san nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế96,961 m3
4Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41,06751 m3
5Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế164,89061 m3
6Ván khuôn KL móng dài BT lótTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế266,4531 m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,75051 m3
8Ván khuôn kim loại cổ cộtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế128,8951 m2
9Xây tường móng bơlô (9.5x20x30)cm vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế84,26631 m3
10Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,69071 m3
11Bê tông dầm, giằng móng Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,77961 m3
12Rải bạt nilongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế56,70241 m2
13Ván khuôn kim loại giằng móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế142,9871 m2
14Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,2443Tấn
15Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,692Tấn
16Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,573Tấn
17Đắp đất màu trồng câyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,4761 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đào móng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế128,61581 m3
19Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,12421 m3
20Bê tông nền đá 4x6, M100Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48,48281 m3
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,16251 m2
22Ôp tường đá chẻTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế58,3871 m2
23Lát đá Granít tự nhiên tam cấp màu vàng nhạtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế88,24961 m2
24Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt bậc cấp a200mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế435,636md
25Lát đá Granít tự nhiên màu vàng nhạt khò mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,70521 m2
26Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36,31811 m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế612,0641 m2
28Trát trụ, cột có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế334,8641 m2
29Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2517Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,6286Tấn
31Gia công cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,668Tấn
32Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế86,83371 m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế846,88441 m2
34Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế781,0441 m2
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4543Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7676Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8354Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,4453Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,0352Tấn
40Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đường kính cốt thép d>18 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8202Tấn
41Bê tông sàn mái Vữa BTTP đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế149,08791 m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.242,39941 m2
43Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.133,21 m2
44Gia công cốt thép sàn mái đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,592Tấn
45Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế382,2651 m2
46Bê tông cầu thang thường Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,50271 m3
47Ván khuôn cầu thang thườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế66,5221 m2
48Trát cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế66,5221 m2
49Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,2572Tấn
50Gia công cốt thép cầu thang đường kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,9198Tấn
51Xây bậc cấp bằng gạch không nung (6.5x9x20)cm vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,9531 m3
52Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang màu vàng nhạtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế55,5841 m2
53Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt + Mỗi bậc cắt 3 đườngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201,6md
54Gia công và đóng tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 kích thước 7x17cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,21 m
55Gia công và đóng nẹp gỗ nhóm KT15x100mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,641 m2
56Đánh PU tay vịn cầu thang 3 nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,734m2
57Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế29,44051 m3
58Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế396,70451 m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế230,34051 m2
60Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,4427Tấn
61Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... đường kính cốt thép d> 10 mm,caoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,2907Tấn
62Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan fiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 lỗ
63Cấy thép lan can hiện trạng bằng phụ gia liên kếtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,8Kg
64Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế388,161 m2
65Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,83521 m3
66Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,62311 m3
67Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế31,68821 m3
68Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) CaoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,71421 m3
69Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế70,49891 m3
70Xây tường lan can gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,49531 m3
71Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày >10cm,Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế88,03761 m3
72Lát đá Granít tự nhiên màu vàng nhạt lan can Tầng 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế33,49551 m2
73Trát trụ, má cửa có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế491,461 m2
74Trát hộp kỹ thuất lần 2 (để cắt gờ lõm) Dày 1 cm, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế388,741 m2
75Cắt gờ lõm các tầngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3271 m
76Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế688,30981 m2
77Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế871,75381 m2
78Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.044,4921 m2
79Lát nền, sàn Granite chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế107,11 m2
80Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế332,971 m2
81Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế434,5581 m2
82Ôp tường, trụ, cột, gạch ốp dạng vỉ 300*300 sảnh đón Tầng 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,4121 m2
83Vách ngăn và cửa, tấm Compact HPL dày 18mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế115,2m2
84Làm trần bằng tấm PrimaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1051 m2
85Gia công hệ khung lam thép hình mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,25281 tấn
86Lắp dựng hệ khung lamTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế198,285m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại bằng sơn tĩnh điện LamTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế223,2641m2
88Bu lông vít nở inox304 d10x100mm lắp đặt LamTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế722Con
89Mua xà gồ thép hình mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7267Tấn
90Lắp dựng thép hình mạ kẽmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7267Tấn
91Sơn sắt thép xà gồ hộp các loại 1 nước lót chống rĩ, 1 nước phủ bằng sơn epoxy 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế198,5491m2
92Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảoTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế568,45321 m2
93Xây các kcấu khác bằng gạch ko nung đặc(6x9.5x20) Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,43331 m3
94Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế26,27681 m2
95Máng xối INOX 304, rộng 900mm dày 0.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,32m
96Máng xối INOX 304, rộng 600mm dày 0.5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,2m
97Nẹp nhôm chữ T khe lúnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15m
98Chèn khe bằng phụ gia trám khe kết dính đàn hồiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5,161 m2
99Cửa thăm mái thép V30x30x3+Thép dày 0.5mm KT0.9x1mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
100Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8lyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế52,8m2
101Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8ly mờTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,56m2
102Phụ kiện cửa đi 2 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Bộ
103Phụ kiện cửa đi 1 cánhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Bộ
104Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8lyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế70,8m2
105Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế60Bộ
106Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Bộ
107Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm Xingfa+kính cường lực 8lyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,4m2
108Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1.1mm và sơn 2 thành phầnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91,2m2
109Sản xuất lắp dựng gương kính tráng thủy 5mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,32m2
110Lát đá Granít mặt bệ LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,7281 m2
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, Vữa M75 có phụ gia tăng kết dính và khả năng chống thấmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế254,12211 m2
112Quét phụ gia gốc xi măng polyme cải tiến 2 thành phần chống thấm mái, 2 lớp, 1,5kg/m2/lớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế254,1221 m2
113Ngâm nước xi măng hành lang, seno, WC các tầngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế481,95411 m2
114Chống thấm vị trí cổ ống thoát nướcTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,3476m
115Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng phụ gia dạng vữa rót gốc xi măng, bù co ngót +xi măng+cátTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7,3476m
116Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế397,021 m
117Trát gờ sênô mái tạo gờ lần 1 Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27,7921 m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.793,89581m2
119Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.583,91641m2
120Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.225,72521 m2
121Phá dỡ tường xây gạchTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,784m3
122Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tôngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4m3
123Bốc xếp phế thải các loạiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,784m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô (An Tây-Huế)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,7841m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15,7841m3
126Hút hầm vệ sinhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
B San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế260,41 m3
2Mua đất đắp K85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế278,628m3
C Sân, hàng rào, bồn hoa:
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,83451 m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,2781 m3
3Đắp đất san nền trong nhà bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng đất đào)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,31461 m3
4Đắp đất màu trồng câyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế18,3861 m3
5Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,7341 m3
6Bê tông móng chiều rộng RTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,38251 m3
7Ván khuôn KL móng cộtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,51 m2
8Ván khuôn KL móng dài BT lótTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,871 m2
9Bê tông cột có tiết diện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4961 m3
10Ván khuôn kim loại cột Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,441 m2
11Xây tường móng bơlô (9.5x20x30)cm vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,32371 m3
12Xây tường móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3,5211 m3
13Bê tông xà, dầm, giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,70321 m3
14Rải bạt nilongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế64,981 m2
15Ván khuôn kim loại giằng cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế80,651 m2
16Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,91911 m3
17Xây cột, trụ gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Cao Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,90581 m3
18Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,4657Tấn
19Gia công cốt thép bậc cấp Đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,0823Tấn
20Gia công cốt thép hàng rào đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,0328Tấn
21Gia công cốt thép hàng rào đường kính cốt thép dTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,066Tấn
22Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế118,68551 m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế118,6851m2
24Lát đá Granít tự nhiên tam cấp màu vàng nhạtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế70,6881 m2
25Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt + Bậc cấp a200mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế451,2md
26Lát đá Granít tự nhiên màu vàng nhạt khò mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,881 m2
27Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế46,11 m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4611 m2
29Rải bạt nilongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4611 m2
30Trồng cây xanh (tận dụng cây hiện trạng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế7Cây
31Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế71cây/90n
32Đào và vận chuyển cây xanh hiện trạngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cây
D Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế94,3511 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế39,51681 m3
3Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,8261 m3
4Ván khuôn KL móng dàiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế22,241 m2
5Xây tường MT,HG gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) Dày Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,1791 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,681 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24,4481 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1081 c/kiện
9Cốt thép tấm đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,89041 tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,50751 tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,681 m3
12Ván khuôn kim loại giằngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế62,41 m2
13Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lần 1Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101,4951 m2
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế101,1951 m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42,561 m2
E Bể tự hoại (2 cái):
1Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65,11 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13,021 m3
3Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M150Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4,8721 m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,321 m2
5Xây tường BTH gạch thẻ ko nung (6x9.5x20) vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12,3841 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,47521 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6,881 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế201 c/kiện
9Cốt thép tấm đanTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,37761 tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng móng Vữa bê tông đá 1x2 M200Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,24321 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,9441 m2
12Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế70,681 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lần 2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế70,681 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14,41 m2
F Điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn dài 1.2m bóng led 1x20W phản quang (Chiếu bảng)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế181 Bộ
2Lắp đặt đèn dài 1.2m bóng led 2x20W phản quang (Lớp học)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế801 Bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D300-18WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế531 Bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 45WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48Cái
5Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 450mm, 45WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế48Cái
6Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
7Lắp đặt máy sấy tay tự động 1200W-200V/50hzTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
8Lắp đặt công tắc ba, đế và mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế13Cái
9Lắp đặt công tắc bốn, đế và mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11Cái
10Lắp đặt công tắc cầu thang, đế và mặtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu và đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế85Cái
12Lắp đặt ổ cắm điện, mạng, mắt và đế âm sànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế74Cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế37Cái
14Lắp đặt MCB 3 pha 32A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
15Lắp đặt MCB 3 pha 40A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
16Lắp đặt MCCB 3 pha 75A-18kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
17Lắp đặt MCCB 3 pha 100A-18kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
18Lắp đặt tủ điện 2-8cực+hộp âmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Tủ
19Lắp đặt hộp nối KT150x150mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Hộp
20Lắp đặt tủ điện KT700x500x200mm dày 1mm loại 2 lớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
21Lắp đặt tủ điện KT500x300x200mm dày 1mm loại 2 lớpTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Tủ
22Cầu chì 2ATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
23Đèn báo phaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
24Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
25Lắp Switch chuyển mach VolTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
26Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3.7251m
27Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2.5051m
28Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.0201m
29Lắp đặt dây đơn CV1x6.0mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8851m
30Lắp đặt dây đơn CV1x10mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế351m
31Lắp đặt dây đơn CV1x25mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế551m
32Kéo dây, cáp nhôm vặn xoắn ABC4x50mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1051 m
33Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1.9251 m
34Lắp đặt ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3001 m
35Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2251 m
36Lắp đặt ống INOX hộp 12x12x1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế16,21 m
37Tấm INOX KT30x50x1mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế36Tấm
38Vít nở d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế54Cái
39Tắc kê đạn INOX D6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế54Cái
40Bulông+đai ốc+long đền d6mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế54Bộ
G Chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo ESE, bán kính bảo vệ cấp 1=58mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
2Đóng cọc bọc đồng D14.2mm, L=2.4mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cọc
3Mối hàn hóa nhiệt CadweldTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Mối
4Lắp đặt dây cáp thoát sét CVV1x50mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế471m
5Kéo rải dây đồng trần M50mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế40m
6Lắp đặt ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế421 m
7Lắp đặt ống INOX D60x1.2mm bằng PP hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế51 m
8Phụ kiện định vị cột chống sét và cápTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
9Bộ đếm sétTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
10Hộp kiểm tra điện trởTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Hộp
11Điểm đo điện trởTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,241 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế10,241 m3
14Đóng cọc bọc đồng D14.2mm, L=2.4mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Cọc
15Mối hàn hóa nhiệt CadweldTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế12Mối
16Kéo rải dây đồng trần M50mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65m
17Điểm đo điện trởTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Điểm
18Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,281 m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17,281 m3
H Mạng Lan:
1Lắp đặt tủ Cabinet Rack 19'', AMP 12UTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Bộ
2Lắp đặt thiết bị Switch 24 PortTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Bộ
3Lắp đặt Patch Panel 24 Port-cat6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Bộ
4Khay để lắp Module chống sét RPM24 19'', cat6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế5Cái
5Module chống sét PNETR6, cat 6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế83Cái
6Dây Cable Patch Cord dài 1mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế83Sợi
7Lắp đặt ổ mạng+mặt+đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế83Cái
8Đầu Jack (Connetor) RJ45 Cat6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế249Hạt
9Lắp đặt cáp mạng UTP 4 Pair Cat 6Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế120,510m
10Lắp đặt ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6551 m
I Nước sinh hoạt, nước mái:
1Lắp đặt xí bệt và phụ kiệnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế241 Bộ
2Lắp hang xịtTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
3Lắp hộp phụ kiện 6 món (kệ xà phòng, hộp đựng giấy...)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế24Cái
4Lắp đặt LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế271 Bộ
5Lắp vòi lavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
6Lắp bộ thu nước LavaboTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
7Lắp vòi tay gạt đồng d21mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế151 Bộ
9Lắp van xã tiểu namTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Cái
10Lắp phễu thu INOX D200mm chống hôiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren ngoàiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42Cái
13Lắp đặt van khoá PPR D32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
14Nòng INOX KT200x200x120mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1001 m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế231 m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế141 m
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế137Cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế65Cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21Cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế421 m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế461 m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế341 m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1441 m
31Lắp đặt cút nhựa PVC D42mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42Cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8Cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế27Cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D90x42mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế42Cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế88Cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D114x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế41Cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38Cái
40Lắp đặt thu hẹp nhựa PVC D114x60mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
41Lắp đặt thu hẹp nhựa PVC D114x90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
42Lắp đặt thông tắc nhựa PVC D114mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9Cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC D160x4.7mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế721 m
44Lắp đặt cút nhựa PVC D160mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế14Cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế21,91 m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4.0mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2201 m
47Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế34Cái
48Phểu thu mái (Cầu chắn rác D90mm)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17Cái
49Nòng INOX KT200x200x120mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17Cái
50Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế17Cái
J Hệ thống PCCC+BCTĐ:
1Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11trung tâm
2Lắp đặt đế+đầu báo khói, điện áp 8-35VDC, cường độ 150mTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,410Đầu
3Lắp đặt đèn báo chỉ thị phòngTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế45đèn
4Lắp đặt đèn báo cháyTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65đèn
5Lắp đặt chuông báo cháy, điện áp 24VDCTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Chuông
6Lắp đặt nút ấn báo cháy, điện áp 24VDCTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế0,65Nút
7Điện trở cuối tuyếnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Điểm
8Lắp đặt cáp tín hiệu nhánh 4x0.75mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3551m
9Lắp đặt cáp tín hiệu chính 20x2x0.75mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1401m
10Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3351 m
11Lắp đặt hộp nối cáp 20 đôiTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Hộp
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1301 m
13Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế38,41 m3
14Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm Vữa XM cát mịn M75Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,41 m2
15Đắp cát xay bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế9,61 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế28,81 m3
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,25Đèn
18Lắp đặt đèn Exít chỉ dẫn 2 hướng Led, ắc quy >2hTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1,85Đèn
19Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3051m
20Lắp đặt ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1401 m
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế20Cái
22Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kATham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
23Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà 2 họng D65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
24Lắp hộp chữa cháy KT500x625x280mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Tủ
25Lắp hộp chữa cháy KT1000x1250x400mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Tủ
26Lắp đặt van xả khí, Đkính van 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
27Lắp đặt van khóa, Đkính van 50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
28Lắp đặt ống thép D100/114-4.5mm bằng PP hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế381 m
29Lắp đặt cút thép D114mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
30Lắp đặt tê thép D114mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
31Lắp đặt tê thép D114x76mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
32Lắp đặt ống thép D76/60-3.6mm bằng PP hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế91 m
33Lắp đặt cút thép D76mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cái
34Lắp đặt tê thép D76x50mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
35Lắp đặt thu hép D76x50mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cái
36Lắp đặt ống thép D50/60-3.6mm bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế81 m
37Lắp đặt cút thép D50mm nối bằng phương pháp hànTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế6Cái
38Đào móng bằng máy đào Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế11,521 m3
39Đắp cát xay bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2,881 m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế8,641 m3
K Hệ thống âm thanh:
1Lắp đặt loa gắn tường 30WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế61 Bộ
2Lắp đặt chiết áp loaTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Cái
3Lắp đặt dây cáp âm thanh 16AWGTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế501m
4Lắp đặt ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế401 m
5Lắp đặt tủ Cabinet Rack 6UTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
L Thiết bị
1Vòi ống vải gai chữa cháy D65 (20m)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Cuộn
2Vòi ống vải gai chữa cháy D50 (20m)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Cuộn
3Bình chữa cháy MT3Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Bình
4Bình chữa cháy MFZ4Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế15Bình
5Nội quy tiêu lệnhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế4Bộ
6Lăng chữa cháy D13Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3Bộ
7Lăng chữa cháy D16Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế2Bộ
8Khớp nối vòi chữa cháy d50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cái
9Khớp nối vòi chữa cháy d65mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
10Đầu nối ren trong D50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cái
11Đầu nối ren ngoài D50mmTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế3cái
12Trung tâm báo cháy 16 kênhTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1Bộ
13Bộ tăng âm trung tâm 240WTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
14Micro không dây cầm tayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
15Micro có dây cầm tayTham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
16Bộ Thu Không Dây Công suất: 130mA (12VDC)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế1cái
17Rèm cuốn bạt cửa (1mx2,3m)Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế138m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III có kết cấu bê tông cốt thép toàn khối; có hạng mục PCCCb) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên( Có tài liệu chứng minh)- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực53
2 Kỹ thuật quản lý điều hành tại trụ sở 1 - Phải có bằng đại học trở lên ngành xây dựng;- Có kinh nghiệm quản lý hoặc kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng; Đã có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên; ( Có tài liệu chứng minh).- Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động Và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV trở lên.( Có tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->