Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi duy tu giao thông từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:05:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,882,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ, có giá trị hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;4/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;5/ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;6/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình;7/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực) (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Công nhân cầu đường: ≥ 06 người;-Công nhân cấp thoát nước: ≥ 04 người.(Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa thường xuyên, đột xuất (duy tu) hẻm, vỉa hè năm 2022 trên địa bàn Quận 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi duy tu giao thông từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 – Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 1; Địa chỉ: Số 47 Lê Duẩn – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1; Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẺM 41 NGUYỄN VĂN TRÁNG | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,751 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,59 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,59 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,359 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,59 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m3 |
| B | HẺM 25 NGUYỄN BỈNH KHIÊM | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 165,95 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 165,95 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 16,595 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,95 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,319 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,319 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,319 | 100m3 |
| C | HẺM 160 BÙI THỊ XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền mặt hẻm, mặt phui đào cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt cống bằng thủ công, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,683 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 lót móng cống, vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,418 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn gối cống đá 1x2, vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép gối cống Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn, ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,294 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 ống cống, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,238 | m3 |
| 10 | Lắp gối cống Þ300 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTCT Þ300 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | md |
| 12 | Xây mối nối cống bằng gạch thẻ, cống Þ300 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | mối nối |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 43,68 | m3 |
| 14 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,21 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 lót móng hố ga, vữa M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 tường hố ga, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,406 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, tường hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 21 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 24 | Đắp cát chèn vách hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,002 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,727 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 29 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 30 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| 31 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| D | HẺM 282 CỐNG QUỲNH | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,432 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m3 |
| E | HẺM 242 BÙI VIỆN | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 21,19 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 21,19 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,119 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,19 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m3 |
| F | HẺM 25 TÔN THẤT TÙNG | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,989 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 80,48 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 80,48 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 8,048 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,48 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m3 |
| G | HẺM 196 ĐỀ THÁM | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,56 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 23,56 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,356 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,56 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,471 | 100m3 |
| H | HẺM 182 ĐỀ THÁM | |||
| 1 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan, đà hầm Þ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình khuôn nắp đan đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 tấm đan, đà hầm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn, nắp đan, đà hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt và tháo dỡ tấm đan, đà hầm hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 71,03 | m3 |
| 8 | Đào nền hẻm hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 71,03 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào | Theo hồ sơ thiết kế | 7,103 | 100m2 |
| 10 | Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,421 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.Ghi chú:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ, có giá trị hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;3/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động;4/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;5/ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;6/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình;7/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện thi công tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư;4/ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường;5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực) (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh:1/ Văn bằng;2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động;3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;4/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn.(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ (không xét lao động phổ thông), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Công nhân cầu đường: ≥ 06 người;-Công nhân cấp thoát nước: ≥ 04 người.(Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy lu | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan các tài liệu sau để chứng minh:Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi