Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928705-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220845697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:08:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,302,896,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu(và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.);+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình giao thông.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Trung tâm xã Mường Đun - bản Hột, huyện Tủa Chùa
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông tỉnh Điện Biên. + Đơn vị tư vấn lập HSMT; tư vấn đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. +Đơn vị thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TCKH huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanhnăm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,03100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V142,2100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,78100m3
4Đào nền đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3
5Đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
7Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,52100m3
8Đào rãnh đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,09100m3
9Đào rãnh đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,34100m3
B HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V32,84100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V110,22100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
2Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7100m3
3Đào khuôn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
4Đào khuôn đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
5Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,41100m2
6Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V165,82100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V22,41100m3
8Bù vênh đá dăm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V405,28100m2
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
E Rãnh gia cố hình thang
1Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V605,21m3
2Ván khuôn thép rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,06100m2
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V58,33100m2
4Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,24100m3
F Rãnh chịu lực
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.214cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,47tấn
4Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,88m3
6Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,12100m2
7Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,81tấn
8Cốt thép rãnh, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,56tấn
9Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V160,26m3
10Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,73100m2
11Bê tông gia cố TL+HL đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
12Ván khuôn gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
13Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
15Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
G Tấm đậy
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
4Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
H Cống bản
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V69cấu kiện
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
5Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35m3
7Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
8Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,46m3
9Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m2
11Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V105,47m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V87,41m3
13Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V49,19m3
14Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m2
15Ván khuôn các kết cấu thân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m2
16Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,02m3
18Xếp đá khanMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m3
19Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m3
20Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m3
21Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,23100m3
22Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m3
23Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
24Khoan tạo lỗ bê tông, L khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1091 lỗ khoan
25Gia công, lắp dựng cốt thép chờ neo, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
I Kè bê tông
1Gia công, lắp dựng cốt thép chờ đỉnh kè đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Bê tông đỉnh kè, tường hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
3Ván khuôn đỉnh kè, tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
4Bê tông móng kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
5Bê tông thân kè, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m3
6Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
7Ván khuôn thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
8Đá dăm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
12Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
13Đào móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
J Kè rọ đá
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21rọ
K Cầu bản BTCT, Lo=4m
1Gia công, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
3Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
4Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xoắn ốc mối nối, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bệ lan can, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bệ lan can, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03tấn
14Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
15Bê tông mối nối bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
16Bê tông bản quá độ đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
17Bê tông mũ mố đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
18Bê tông lan can đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
19Bê tông lan can sau mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
20Bê tông giằng chống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,73m3
21Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,72m3
22Bê tông móng mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m3
23Bê tông gia cố lòng cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố lòng cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
26Ván khuôn lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
27Ván khuôn dầm cầu bảnMô tả kỹ thuật theo chương V21,25m2
28Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
29Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
30Ván khuôn bệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
31Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
32Ván khuôn thân mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
33Ván khuôn móng mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
35Sản xuất lan can thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
36Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
37Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
38Bu lông liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
39Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m3
40Bê tông móng tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,91m3
41Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
42Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
43Bê tông gia cố lòng cầu, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,19m3
44Ván khuôn chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
45Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
46Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
47Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố lòng cầu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
50Ván khuôn chân khay ốp máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
51Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,69m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m3
54Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
55Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
56Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
57Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
58Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m2
59Bù vênh đá dăm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,13100m2
60Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,49m3
61Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
63Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
64Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
L Ngầm tràn liên hợp
1Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
3Ván khuôn lớp phủ mặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
4Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
5Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
8Bê tông mũ mố cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
13Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,06m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
17Bê tông móng mố, đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
21Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,68m2
23Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m3
24Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
27Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
31Đắp cát đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
32Bê tông thanh chống đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
33Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
34Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
36Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
37Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V153,94m3
38Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V148,35m2
40Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V87,61m3
41Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
42Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
43Bê tông chân khay, sân gia cố TL+HL, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,07m3
44Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,96m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
46Ván khuôn chân khay gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
47Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V50,28m3
48Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
49Ván khuôn sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
50Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V9rọ
51Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,55m3
52Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V41,19m3
53Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,28m3
54Cốt thép gia cố chân khay đường tràn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
55Cốt thép gia cố taluy, chân khay đường tràn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36tấn
56Ván khuôn chân khay, gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m2
57Đào thanh thải đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,07100m3
58Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,89100m3
59Đắp đê quai dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V8,71100m3
60Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
61Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
62Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
63Đào khuôn đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
64Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,512100m3
65Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84m3
66Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
67Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,27100m2
68Cốt thép mặt đường tràn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
69Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
70Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
71Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
72Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
73Ván khuôn trụ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
74Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
75Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
76Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
77Ván khuôn cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
M An toàn giao thông
1Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,63m3
3Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
5Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V153,36m2
6Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4261 cấu kiện
7Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V17,89m3
8Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm & trụ đỡ sắt ống D75,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
10Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
11Ván khuôn cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
12Sơn cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
13Lắp đặt cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
14Đào móng cột KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
16Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
17Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
18Ván khuôn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
20Sơn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V17,3m2
21Lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
22Đào móng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu(và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.);+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình giao thông.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 1,25m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi ≥ 140CV Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 Còn sử dụng tốt2
7 Máy lu ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt1
8 Máy lu 6-10 tấn Còn sử dụng tốt1
9 Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv Còn sử dụng tốt1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
11 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông 80 lít Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->