Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 16:08:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,302,896,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.217E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu(và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.);+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình giao thông.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Trung tâm xã Mường Đun - bản Hột, huyện Tủa Chùa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanhnăm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email:
[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lò Văn Tiến – Phó chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, đường Võ Nguyên Giáp, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153824788. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,03 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,41 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,82 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,28 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| E | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | 100m2 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,33 | 100m2 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 100m3 |
| F | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | tấn |
| 4 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | tấn |
| 9 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gia cố TL+HL đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| G | Tấm đậy | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| H | Cống bản | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 5 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,47 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,41 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn các kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn các kết cấu thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m2 |
| 16 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m3 |
| 18 | Xếp đá khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 20 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 21 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | 100m3 |
| 22 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông, L khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép chờ neo, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| I | Kè bê tông | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép chờ đỉnh kè đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Bê tông đỉnh kè, tường hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đỉnh kè, tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 5 | Bê tông thân kè, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 10 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| J | Kè rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | rọ |
| K | Cầu bản BTCT, Lo=4m | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | tấn |
| 3 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xoắn ốc mối nối, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ lan can, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bệ lan can, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | tấn |
| 14 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 15 | Bê tông mối nối bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 16 | Bê tông bản quá độ đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m3 |
| 18 | Bê tông lan can đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 19 | Bê tông lan can sau mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng chống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 21 | Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,72 | m3 |
| 22 | Bê tông móng mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố lòng cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố lòng cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,25 | m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thân mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 35 | Sản xuất lan can thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 37 | Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 38 | Bu lông liên kết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Bê tông tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m3 |
| 40 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 43 | Bê tông gia cố lòng cầu, sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,19 | m3 |
| 44 | Ván khuôn chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 45 | Bê tông ốp mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 46 | Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép ốp mái, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép gia cố lòng cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 50 | Ván khuôn chân khay ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,69 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 54 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 55 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 57 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 58 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 59 | Bù vênh đá dăm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,49 | m3 |
| 61 | Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 63 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 64 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| L | Ngầm tràn liên hợp | |||
| 1 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 3 | Ván khuôn lớp phủ mặt ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bản, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mố đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,06 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng mố, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m2 |
| 23 | Bê tông bản giảm tải đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 32 | Bê tông thanh chống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,94 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,35 | m2 |
| 40 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,61 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 43 | Bê tông chân khay, sân gia cố TL+HL, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,07 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 46 | Ván khuôn chân khay gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 50 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| 51 | Bê tông gia cố mái taluy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m3 |
| 52 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,19 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,28 | m3 |
| 54 | Cốt thép gia cố chân khay đường tràn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 55 | Cốt thép gia cố taluy, chân khay đường tràn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | tấn |
| 56 | Ván khuôn chân khay, gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m2 |
| 57 | Đào thanh thải đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,07 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | 100m3 |
| 59 | Đắp đê quai dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 61 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 63 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m3 |
| 65 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,84 | m3 |
| 66 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 67 | Móng cấp phối lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép mặt đường tràn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 69 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 70 | Bê tông trụ tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 71 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 72 | Cốt thép trụ tiêu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 73 | Ván khuôn trụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cột thủy chí đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 75 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 76 | Cốt thép cột thủy chí, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm & trụ đỡ sắt ống D75,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bê tông cột KM đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột KM đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Sơn cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thể: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên hoặc hạng mục công trình giao thông tương đương cấp IV trở lên (Việc phân cấp công trình sẽ được xác định theo thông tư 06/2021/TT- BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu(và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có);+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh loại và cấp công trình.);+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình);Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng.- Phân loại công trình: Công trình giao thông.- Phân cấp công trình: Công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 1,25m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 140CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu 6-10 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190 cv | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô) sức nâng ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi