Gói thầu: Gói thầu số 19 (xây dựng): Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220913010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19 (xây dựng): Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220896364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 15:47:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,801,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng di dời điện trung thế, hạ thế, và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán hoặc bảng phụ lục 03A quyết toán hoặc tài liệu tương đương) (hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Trong 5 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác an toàn lao động hoặc phụ trách thi công xây dựng trong thi công xây dựng công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. Tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông hoặc điện hoặc xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công xây dựng: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: Phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên hoặc có chứng nhận hoàn thành lớp học nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dung hoặc kế toán (bằng đại học, chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Palan xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải (có cần cẩu) ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo cavet và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Puli sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19 (xây dựng): Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.768 huyện Vĩnh Cửu đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT.767 (thị Trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : + Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có). + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường dây trung thế 22kV | |||
| B | LẮP ĐẶT | |||
| C | Phần móng và tiếp địa | |||
| D | Móng đà cản bê tông trụ 12m M12a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | cái |
| 2 | Boulon 22x650 VRS+ 02 lđD24-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 128,48 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 111,54 | m3 |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông (đà cản bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | cái |
| E | Móng bê tông trụ đơn 12m M12-BT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,652 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,185 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đôi 12m M12-2BT | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 93,24 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,02 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ đôi 14m M14-2BT | |||
| 1 | Boulon 16x550VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| H | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 3 | Kẹp ép cỡ dây thích hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Đầu cossep Cu 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 lđ D14-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 10 cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,83 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| I | Phần trụ đường dây nổi | |||
| J | Trụ bê tông 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cột |
| K | Trụ bê tông 12m dự phòng nhổ bị hư trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | trụ |
| L | Trụ bê tông 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| M | Trụ bê tông 14m dự phòng nhổ bị hư trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| N | Phần xà, néo | |||
| O | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,24 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,11 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 89,48 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,43 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| Q | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 984,26 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 268,73 | kg |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Boulon 16x600+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| R | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,84 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | kg |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Bộ xà lệch kẹp L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83,34 | kg |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,01 | kg |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| T | Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 97,42 | kg |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| U | Bộ thanh giằng trụ PI tim 1400: G-20KP | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,16 | kg |
| 2 | Cổ dê Þ 240-Fe 8x80 (2x6,28x0,44/1bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cổ dê Þ 250-Fe 8x80 (2x6,28x0,45/1bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Boulon 16x100+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| V | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 + 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Sứ chằng (loại lớn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| W | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Bulon mắt 16x300 + 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Sứ chằng (loại lớn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| X | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: MXX | |||
| 1 | Ty neo Þ18x2400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Neo xòe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| Y | Dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 856 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | 1km/1 dây |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 285,4 | m |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 1km/1 dây |
| Z | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sứ |
| AA | Bộ cách điện đứng +ty sứ SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 2 | Ty sứ đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | 10 sứ |
| AB | Bộ cách điện đỉnh +ty sứ đơn SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Ty sứ đỉnh thẳng 870mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dây buộc sứ phi kim cỡ dây 240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | cái |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 sứ |
| AC | Khóa néo dừng dây cỡ dây 185mm2 (5U-4mm) | |||
| 1 | - Bu long mắt D16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 2 | - Móc treo chữ U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 3 | - Kẹp dừng dây 185mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| AD | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | - Sứ treo Polimer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 2 | - Móc treo chữ U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | cái |
| 3 | - Giáp níu dây bọc 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 4 | - Mắc nối yếm giáp 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 5 | - Yếm móng U cho giáp níu 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cái |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | bộ |
| AE | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | - Sứ treo Polimer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 2 | - Móc treo chữ U | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | cái |
| 3 | - Giáp níu dây bọc 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 4 | - Mắc nối yếm giáp 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 5 | - Yếm móng U cho giáp níu 240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | - Khánh sứ treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| AF | Phụ kiện | |||
| 1 | Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cuộn |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 185-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Dây buộc sứ phi kim cỡ dây 240 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | cái |
| AG | THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cột |
| 2 | Nhổ trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | 1 cột |
| 3 | Nhổ, dựng trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | 1 cột |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép AC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,243 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo, lắp dây nhôm lõi thép AC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,047 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc ACX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo, lắp dây nhôm lõi thép bọc ACX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,14 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo hồi dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | công/bộ |
| 9 | Tháo, lắp hồi dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | công/bộ |
| 10 | Tháo bộ xà 1,66 đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | 1 bộ |
| 11 | Lắp bộ xà 1,66 đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | 1 bộ |
| 12 | Tháo bộ xà 1,66 đỡ kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 13 | Lắp bộ xà 1,66 đỡ kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 14 | Tháo bộ xà 2,1 đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 15 | Lắp bộ xà 2,1 đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 16 | Tháo bộ xà 2,1 đỡ kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 17 | Lắp bộ xà 2,1 đỡ kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 18 | Tháo bộ xà 2,2 đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 19 | Lắp bộ xà 2,2 đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 20 | Tháo bộ xà 2,2 néo kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 21 | Lắp bộ xà 2,2 néo kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 22 | Tháo, lắp bộ xà 2,4 néo kép ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 23 | Tháo, lắp thanh giằng trụ PI-1,4 ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 24 | Tháo chuỗi sứ néo đơn thủy tinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ cách điện |
| 25 | Tháo chuỗi sứ néo đơn Polymer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ cách điện |
| 26 | Tháo, lắp chuỗi sứ néo đơn Polymer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | bộ cách điện |
| 27 | Tháo, lắp chuỗi sứ néo kép Polymer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ cách điện |
| 28 | Tháo sứ đỉnh trung thế 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | 10 cách điện |
| 29 | Lắp sứ đỉnh trung thế 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | 10 cách điện |
| 30 | Tháo, lắp sứ đứng trung thế 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,9 | 10 cách điện |
| 31 | Tháo sứ ống chỉ + Uclevit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | 1 cách điện |
| 32 | Lắp sứ ống chỉ + Uclevit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | 1 cách điện |
| AH | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | hệ thống |
| AI | HẠNG MỤC: Đường dây hạ thế | |||
| AJ | LẮP ĐẶT | |||
| AK | Phần móng và tiếp địa | |||
| AL | Móng bê tông trụ đơn 8,5m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| AM | Móng bê tông trụ đôi 8,5m | |||
| 1 | Boulon 16x400VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,73 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| AN | Móng đà cản bê tông trụ 8,5m M8a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 2 | Boulon 22x600 VRS + 2 lđD24-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,74 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,3 | m3 |
| 5 | Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| AO | Móng bê tông trụ đơn 10,5m M10-BT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| AP | Tiếp địa lặp lại hạ thế 8,4m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp nối đồng nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đầu cossep Cu 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 lđ D14-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| AQ | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,4m: | |||
| 1 | Bulon mắt 16x250 + Lđ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sứ chằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 1,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| AR | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: MXX | |||
| 1 | Ty neo Þ16x2400 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Neo xòe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| AS | Phần trụ đường dây nổi | |||
| AT | Trụ bê tông 8,4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cột |
| AU | Trụ bê tông 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| AV | Dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 83,9 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | km/dây |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 156,2 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | km/dây |
| 5 | Cáp duplex 2x16 (đấu nối vào hộ dân) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5.610 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,61 | km/dây |
| AW | Rack4+Sứ ống chỉ | |||
| 1 | Rack+ sứ ống chỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế , 4 sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| AX | BỘ TREO CÁP ABC4X120 | |||
| 1 | - Kẹp treo cáp ABC4x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | - Bulon móc 16x350 + Lđ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| AY | BỘ DỪNG CÁP ABC4X120 | |||
| 1 | - Kẹp dừng cáp ABC4x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | - Bulon móc 16x350 + Lđ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| AZ | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Nắp bịt đầu cáp 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế (18m x 8,1mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| BA | THÁO HẠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dây néo cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công/bộ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | 1 cột |
| 3 | Nhổ, dựng trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | 1 cột |
| 4 | Tháo dây ABC4x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,079 | 1km/1 dây |
| 5 | Tháo dây ABC4x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 1km/1 dây |
| 6 | Tháo, lắp dây ABC4x120 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,863 | 1km/1 dây |
| 7 | Tháo dây nhôm lõi thép AC 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo dây nhôm bọc AV120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 1km/1 dây |
| 9 | Tháo, lắp dây nhôm lõi thép AC 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,53 | 1km/1 dây |
| 10 | Tháo, lắp dây nhôm bọc AV120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,59 | 1km/1 dây |
| 11 | Tháo, lắp hộp Domino | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | 1 tủ |
| 12 | Tháo, lắp sứ ống chỉ + Rack 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | 1 cách điện |
| 13 | Tháo, lắp dây vặn xoắn duplex | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 1km |
| 14 | Tháo, lắp hộp công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | 1 tủ |
| BB | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại hạ thế, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BC | HẠNG MỤC: Trạm biến áp | |||
| BD | LẮP ĐẶT | |||
| BE | TBA Khu phố 4-1 (1x75kVA) | |||
| BF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi (FCO) 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp Aptomat I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái (3pha) |
| BG | Phần vật liệu | |||
| BH | Bulong giữ MBA | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BI | Giá đỡ FCO, LA 1 pha | |||
| 1 | Giá chữ T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BJ | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa+ kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Bulon 8x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Cos Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | 10 m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| BK | Bộ tiếp địa cho đo đếm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa+ kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bulon 8x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Cos Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| BL | Tủ trạm | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ MCCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| BM | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV CX-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 m |
| BN | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp CV95 (2x8/pha) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Cáp CV95 (1x8 trung hòa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cáp điện kế CVV 4x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 4 | Đầu cossep Cu 95mm2 + nắp chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Cổ dê kẹp PVC Þ 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Co 90 bắt ống PVC 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Nối thẳng PVC 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | caùi |
| 9 | Keo dán PVC (100gr) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tuýp |
| 10 | Keo silicon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ống |
| 11 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| 12 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | 1 m |
| BO | Thí nghiệm | |||
| 1 | Đo tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BP | TBA 160kVA [Khu phố 4-2 (trạm giàn); Miếu Đình 2 (trạm ngồi)] | |||
| BQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối 3 pha 160kVA (U=22/0,4kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi (FCO) 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp Aptomat I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cái (3pha) |
| BR | Phần vật liệu | |||
| BS | Đà đặt trạm ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| BT | Đà đặt trạm giàn | |||
| 1 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| BU | Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x150+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BV | Xà composite 2,6m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BW | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BX | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.6m: X-26Đ | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| BY | Bộ cách điện đứng +ty sứ SĐU | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng trung thế 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cách điện |
| BZ | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa+ kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Bulon 8x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Cos Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | 10 m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| CA | Bộ tiếp địa bổ sung cho tủ đo đếm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa+ kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Bulon 8x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cos Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| CB | Tủ trạm | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ MCCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| CC | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV CX-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 1 m |
| CD | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp CV150 ( dây pha) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Cáp CV95( trung hòa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Cáp điện kế CVV 4x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Đầu cossep Cu 150mm2 + nắp chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Đầu cossep Cu 95mm2 + nắp chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC D114x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 7 | Cổ dê kẹp PVC Þ 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Co 90 bắt ống PVC 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Nối thẳng PVC 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | caùi |
| 10 | Keo dán PVC (100gr) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 11 | Keo silicon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ống |
| 12 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 13 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 1 m |
| 14 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 1 m |
| CE | Thí nghiệm | |||
| 1 | Đo tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| CF | TBA 250kVA [( TBA khóm 3 (trạm ngồi); Miếu Đình (trạm giàn)] | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA (U=22/0,4kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi (FCO) 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 3 | Tháo, lắp chống sét van LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp Aptomat I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cái (3pha) |
| CH | Phần vật liệu | |||
| CI | Đà đặt trạm ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| CJ | Đà đặt trạm giàn | |||
| 1 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| CK | Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Boulon 16x150+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| CL | Xà composite 2,6m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| CM | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810 | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| CN | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.6m: X-26Đ | |||
| 1 | Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn ( | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| CO | Bộ cách điện đứng +ty sứ SĐU | |||
| 1 | Tháo, lắp sứ đứng trung thế 22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cách điện |
| CP | Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa+ kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Bulon 8x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Cos Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8 | 10 m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| CQ | Bộ tiếp địa bổ sung cho tủ đo đếm | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa+ kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Bulon 8x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Cos Cu25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| CR | Tủ trạm | |||
| 1 | Tháo, lắp tủ MCCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| CS | Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV CX-25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 1 m |
| CT | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp CV240 ( dây pha) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 2 | Cáp CV150( trung hòa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Cáp điện kế CVV 4x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Đầu cossep Cu 240mm2 + nắp chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Đầu cossep Cu 150mm2 + nắp chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Ống PVC D1140x3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Cổ dê kẹp PVC Þ 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Co 90 bắt ống PVC 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Nối thẳng PVC 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | caùi |
| 10 | Keo dán PVC (100gr) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 11 | Keo silicon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ống |
| 12 | Lắp đặt ống PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 13 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | 1 m |
| 14 | Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 1 m |
| CU | Thí nghiệm | |||
| 1 | Đo tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng di dời điện trung thế, hạ thế, và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán hoặc bảng phụ lục 03A quyết toán hoặc tài liệu tương đương) (hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Giám sát thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Trong 5 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác an toàn lao động hoặc phụ trách thi công xây dựng trong thi công xây dựng công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. Tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 3 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông hoặc điện hoặc xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. | 3 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công xây dựng: | 1 | Đội trưởng thi công xây dựng: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. | 3 | 5 |
| 6 | Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: Phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên hoặc có chứng nhận hoàn thành lớp học nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dung hoặc kế toán (bằng đại học, chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn Bê tông | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 2 | Palan xích | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Ô tô tải (có cần cẩu) ≥ 3 tấn | Kèm theo cavet và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Puli sắt | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy kéo cáp | Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi