Gói thầu: Gói thầu số 19 (xây dựng): Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220913010-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 19 (xây dựng): Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số hiệu KHLCNT 20220896364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 15:47:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,801,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng di dời điện trung thế, hạ thế, và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán hoặc bảng phụ lục 03A quyết toán hoặc tài liệu tương đương) (hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Trong 5 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác an toàn lao động hoặc phụ trách thi công xây dựng trong thi công xây dựng công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. Tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông hoặc điện hoặc xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công xây dựng: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: Phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên hoặc có chứng nhận hoàn thành lớp học nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dung hoặc kế toán (bằng đại học, chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Palan xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải (có cần cẩu) ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo cavet và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Puli sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19 (xây dựng): Di dời đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Cải tạo, nâng cấp đường ĐT.768 huyện Vĩnh Cửu đoạn từ cầu vượt Thủ Biên đến giao với đường ĐT.767 (thị Trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Xây dung Thành Biên. Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH MTV Mạnh Thành Phát. Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Sở Công Thương tỉnh Đồng Nai, Đơn vị thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: số 15A Hà Huy Giáp, Khu Phố , phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: + Bảo lãnh dự thầu; + Giấy đăng ký kinh doanh; + Báo cáo tài chính 3 năm gần đây; + Hợp đồng kinh nghiệm (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành công trình và toàn bộ hóa đơn xuất cho hợp đồng kinh nghiệm). +Bằng cấp nhân sự tham gia gói thầu, hợp đồng lao động (nếu có). + Hóa đơn, kiểm định thiết bị. + Đề xuất kỹ thuật (hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết vật liệu; giải pháp kỹ thuật thi công,biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công chi tiết; đảm bảo chất lượng; An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, bảo hành và uy tín nhà thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Đ/C: Số 15A, Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.8878866 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822520 Fax: 0251.3822520
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Đường dây trung thế 22kV
B LẮP ĐẶT
C Phần móng và tiếp địa
D Móng đà cản bê tông trụ 12m M12a
1Đà cản BTCT 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật73cái
2Boulon 22x650 VRS+ 02 lđD24-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật73cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật128,481m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật111,54m3
5Lắp cấu kiện bê tông (đà cản bê tông)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật73cái
E Móng bê tông trụ đơn 12m M12-BT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,6521m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,37m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,185m3
F Móng bê tông trụ đôi 12m M12-2BT
1Boulon 16x550VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
2Boulon 16x650VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
3Boulon 16x750VRS+2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật93,241m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật60,52m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật18,02m3
G Móng bê tông trụ đôi 14m M14-2BT
1Boulon 16x550VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Boulon 16x650VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Boulon 16x750VRS+2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3,961m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3,05m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,425m3
H Tiếp địa lặp lại
1Cáp đồng trần M25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật195m
2Cọc tiếp địa Þ 16- 2,4m + kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
3Kẹp ép cỡ dây thích hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật26cái
4Đầu cossep Cu 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật26cái
5Boulon 12x40+ 2 lđ D14-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật13cái
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,44100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật310 cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,831m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,83m3
I Phần trụ đường dây nổi
J Trụ bê tông 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật92trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật92cột
K Trụ bê tông 12m dự phòng nhổ bị hư trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật50trụ
L Trụ bê tông 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cột
M Trụ bê tông 14m dự phòng nhổ bị hư trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
N Phần xà, néo
O Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16,24kg
2Sắt góc L50 x50 x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,11kg
3Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
P Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật89,48kg
2Sắt góc L50 x50 x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật24,43kg
3Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
4Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
Q Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật984,26kg
2Sắt góc L50 x50 x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật268,73kg
3Boulon 16x500+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
4Boulon 16x600+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
5Boulon 16x550VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật88bộ
6Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật88bộ
7Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
R Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật20,84kg
2Sắt góc L50 x50 x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật7,5kg
3Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
S Bộ xà lệch kẹp L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật83,34kg
2Sắt góc L50 x50 x5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật30,01kg
3Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Boulon 16x300VRS+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
T Bộ xà kép 2400 trụ Pi tim 1400: X-24KP
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật97,42kg
2Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Boulon 16x300VRS+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
U Bộ thanh giằng trụ PI tim 1400: G-20KP
1Sắt góc L75 x75 x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật72,16kg
2Cổ dê Þ 240-Fe 8x80 (2x6,28x0,44/1bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Cổ dê Þ 250-Fe 8x80 (2x6,28x0,45/1bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
4Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
5Boulon 16x100+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
6Lắp đặt xà, loại cột hình II,A, trọng lượng xà 140kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
V Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Bulon mắt 16x250 + 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2Sứ chằng (loại lớn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Kẹp cáp 3 boulonYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật64cái
4Cáp thép 5/8"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật144mét
5Yếm cáp dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16cái
6Máng che dây chằng dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Lắp dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
W Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B
1Bulon mắt 16x300 + 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Sứ chằng (loại lớn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Kẹp cáp 3 boulonYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật32cái
4Cáp thép 5/8"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật80mét
5Yếm cáp dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Máng che dây chằng dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
7Lắp dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
X Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: MXX
1Ty neo Þ18x2400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
2Neo xòeYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4,81m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
Y Dây, sứ và phụ kiện
1Cáp 24KV ACXH 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật856m
2Rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,861km/1 dây
3Cáp nhôm lõi thép AC-185/24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật285,4m
4Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,291km/1 dây
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis + sứ ống chỉYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1sứ
AA Bộ cách điện đứng +ty sứ SĐU
1Sứ đứng 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
2Ty sứ đứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,810 sứ
AB Bộ cách điện đỉnh +ty sứ đơn SĐI
1Sứ đứng 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Ty sứ đỉnh thẳng 870mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Dây buộc sứ phi kim cỡ dây 240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật69cái
4Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,110 sứ
AC Khóa néo dừng dây cỡ dây 185mm2 (5U-4mm)
1- Bu long mắt D16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật64cái
2- Móc treo chữ UYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật64cái
3- Kẹp dừng dây 185mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật64cái
AD Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X
1- Sứ treo PolimerYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật144cái
2- Móc treo chữ UYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật288cái
3- Giáp níu dây bọc 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật144cái
4- Mắc nối yếm giáp 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật144cái
5- Yếm móng U cho giáp níu 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật144cái
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật144bộ
AE Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X
1- Sứ treo PolimerYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật96cái
2- Móc treo chữ UYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật192cái
3- Giáp níu dây bọc 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
4- Mắc nối yếm giáp 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
5- Yếm móng U cho giáp níu 240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
6- Khánh sứ treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật96cái
7Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48bộ
AF Phụ kiện
1Ống nối chịu lực cỡ dây AC240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật17cuộn
3Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật42cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 240-70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật24cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 185-25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Dây buộc sứ phi kim cỡ dây 240Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật69cái
AG THÁO HẠ, THU HỒI
1Thu hồi trụ BTLT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 cột
2Nhổ trụ BTLT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật581 cột
3Nhổ, dựng trụ BTLT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật711 cột
4Tháo dây nhôm lõi thép AC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,2431km/1 dây
5Tháo, lắp dây nhôm lõi thép AC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,0471km/1 dây
6Tháo dây nhôm lõi thép bọc ACX Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,731km/1 dây
7Tháo, lắp dây nhôm lõi thép bọc ACX Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật15,141km/1 dây
8Tháo hồi dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật39công/bộ
9Tháo, lắp hồi dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật7công/bộ
10Tháo bộ xà 1,66 đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật591 bộ
11Lắp bộ xà 1,66 đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật451 bộ
12Tháo bộ xà 1,66 đỡ kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật111 bộ
13Lắp bộ xà 1,66 đỡ kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ
14Tháo bộ xà 2,1 đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật71 bộ
15Lắp bộ xà 2,1 đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật51 bộ
16Tháo bộ xà 2,1 đỡ kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật51 bộ
17Lắp bộ xà 2,1 đỡ kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật51 bộ
18Tháo bộ xà 2,2 đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật191 bộ
19Lắp bộ xà 2,2 đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật161 bộ
20Tháo bộ xà 2,2 néo kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật131 bộ
21Lắp bộ xà 2,2 néo kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật111 bộ
22Tháo, lắp bộ xà 2,4 néo kép (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật131 bộ
23Tháo, lắp thanh giằng trụ PI-1,4 (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật51 bộ
24Tháo chuỗi sứ néo đơn thủy tinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật9bộ cách điện
25Tháo chuỗi sứ néo đơn PolymerYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật33bộ cách điện
26Tháo, lắp chuỗi sứ néo đơn PolymerYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật55bộ cách điện
27Tháo, lắp chuỗi sứ néo kép PolymerYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật7bộ cách điện
28Tháo sứ đỉnh trung thế 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,410 cách điện
29Lắp sứ đỉnh trung thế 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,410 cách điện
30Tháo, lắp sứ đứng trung thế 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật39,910 cách điện
31Tháo sứ ống chỉ + UclevitYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật441 cách điện
32Lắp sứ ống chỉ + UclevitYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật731 cách điện
AH THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp đất lặp lại, điện áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật14hệ thống
AI HẠNG MỤC: Đường dây hạ thế
AJ LẮP ĐẶT
AK Phần móng và tiếp địa
AL Móng bê tông trụ đơn 8,5m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,421m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,35m3
AM Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1Boulon 16x400VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
2Boulon 16x500VRS+ 4 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
3Boulon 16x550VRS+2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12,731m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật9,62m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
AN Móng đà cản bê tông trụ 8,5m M8a
1Đà cản BTCT 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật31cái
2Boulon 22x600 VRS + 2 lđD24-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật31cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật31,741m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật28,3m3
5Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật31cái
AO Móng bê tông trụ đơn 10,5m M10-BT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,481m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,15m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
AP Tiếp địa lặp lại hạ thế 8,4m
1Cáp đồng trần M25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật9m
2Cọc tiếp địa Þ 16- 2,4m + kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Kẹp nối đồng nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Đầu cossep Cu 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
5Boulon 12x40+ 2 lđ D14-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,02100kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,210 cọc
AQ Bộ chằng xuống đơn cho trụ 8,4m:
1Bulon mắt 16x250 + LđYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Sứ chằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Kẹp cáp 3 boulonYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16cái
4Cáp thép 5/8"Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật28mét
5Yếm cáp dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Máng che dây chằng dày 1,6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
AR Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: MXX
1Ty neo Þ16x2400Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Neo xòeYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,81m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,8m3
AS Phần trụ đường dây nổi
AT Trụ bê tông 8,4m
1Trụ BTLT 8,4m F300 dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật25trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật25cột
AU Trụ bê tông 10,5m
1Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cột
AV Dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật83,9m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,08km/dây
3Cáp nhôm ABC 4x120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật156,2m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,16km/dây
5Cáp duplex 2x16 (đấu nối vào hộ dân)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5.610m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,61km/dây
AW Rack4+Sứ ống chỉ
1Rack+ sứ ống chỉYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật33bộ
2Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật66bộ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế , 4 sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật33bộ
AX BỘ TREO CÁP ABC4X120
1- Kẹp treo cáp ABC4x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
2- Bulon móc 16x350 + LđYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5cái
AY BỘ DỪNG CÁP ABC4X120
1- Kẹp dừng cáp ABC4x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật17cái
2- Bulon móc 16x350 + LđYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật17cái
AZ Phụ kiện
1Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật155cái
2Kẹp ép WR cỡ dây 70-25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật10cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 25-25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật18cái
4Nắp bịt đầu cáp 120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Băng keo cách điện hạ thế (18m x 8,1mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
BA THÁO HẠ, THU HỒI
1Tháo dây néo cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3công/bộ
2Nhổ trụ BTLT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật261 cột
3Nhổ, dựng trụ BTLT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật311 cột
4Tháo dây ABC4x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,0791km/1 dây
5Tháo dây ABC4x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,0471km/1 dây
6Tháo, lắp dây ABC4x120Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,8631km/1 dây
7Tháo dây nhôm lõi thép AC 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,11km/1 dây
8Tháo dây nhôm bọc AV120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,291km/1 dây
9Tháo, lắp dây nhôm lõi thép AC 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2,531km/1 dây
10Tháo, lắp dây nhôm bọc AV120mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật7,591km/1 dây
11Tháo, lắp hộp DominoYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật991 tủ
12Tháo, lắp sứ ống chỉ + Rack 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật961 cách điện
13Tháo, lắp dây vặn xoắn duplexYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,121km
14Tháo, lắp hộp công tơYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1961 tủ
BB THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất lặp lại hạ thế, điện áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1hệ thống
BC HẠNG MỤC: Trạm biến áp
BD LẮP ĐẶT
BE TBA Khu phố 4-1 (1x75kVA)
BF Phần thiết bị
1Tháo, lắp máy biến áp phân phối 1 pha Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Tháo, lắp cầu chì tự rơi (FCO) 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,31 bộ (3pha)
3Tháo, lắp chống sét van LA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,331 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp Aptomat IYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 cái (3pha)
BG Phần vật liệu
BH Bulong giữ MBA
1Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
BI Giá đỡ FCO, LA 1 pha
1Giá chữ TYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
BJ Bộ tiếp địa trạm
1Cáp đồng trần M25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật34m
2Cọc tiếp địa+ kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
3Ốc xiết cáp Cu 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Bulon 8x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
6Cos Cu25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cọc
8Rải dây thép địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3,410 m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2,71m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2,7m3
BK Bộ tiếp địa cho đo đếm
1Cáp đồng bọc CV25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3m
2Cọc tiếp địa+ kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Ốc xiết cáp Cu 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
4Bulon 8x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
5Cos Cu25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
BL Tủ trạm
1Tháo, lắp tủ MCCBYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 tủ
BM Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha
1Cáp 24KV CX-25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3mét
2Kẹp quai 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Kẹp hotline 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật31 m
BN Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp CV95 (2x8/pha)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật18m
2Cáp CV95 (1x8 trung hòa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật10m
3Cáp điện kế CVV 4x4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4m
4Đầu cossep Cu 95mm2 + nắp chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Ống PVC D90x3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6m
6Cổ dê kẹp PVC Þ 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
7Co 90 bắt ống PVC 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
8Nối thẳng PVC 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1caùi
9Keo dán PVC (100gr)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1tuýp
10Keo siliconYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1ống
11Lắp đặt ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,610m
12Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật281 m
BO Thí nghiệm
1Đo tiếp địa trạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1hệ thống
BP TBA 160kVA [Khu phố 4-2 (trạm giàn); Miếu Đình 2 (trạm ngồi)]
BQ Phần thiết bị
1Tháo, lắp máy biến áp phân phối 3 pha 160kVA (U=22/0,4kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 máy (3 pha)
2Tháo, lắp cầu chì tự rơi (FCO) 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ (3pha)
3Tháo, lắp chống sét van LA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp Aptomat IYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 cái (3pha)
BR Phần vật liệu
BS Đà đặt trạm ngồi
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật20cái
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
BT Đà đặt trạm giàn
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
2Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
4Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
BU Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA
1Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Boulon 16x150+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
BV Xà composite 2,6m đỡ FCO, LA
1Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
BW Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
BX Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.6m: X-26Đ
1Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
BY Bộ cách điện đứng +ty sứ SĐU
1Tháo, lắp sứ đứng trung thế 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cách điện
BZ Bộ tiếp địa trạm
1Cáp đồng trần M25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật68m
2Cọc tiếp địa+ kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
3Ốc xiết cáp Cu 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
5Bulon 8x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Cos Cu25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cọc
8Rải dây thép địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,810 m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,41m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,4m3
CA Bộ tiếp địa bổ sung cho tủ đo đếm
1Cáp đồng bọc CV25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6m
2Cọc tiếp địa+ kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Ốc xiết cáp Cu 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
4Bulon 8x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Cos Cu25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
CB Tủ trạm
1Tháo, lắp tủ MCCBYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 tủ
CC Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha
1Cáp 24KV CX-25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48mét
2Kẹp quai 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Kẹp hotline 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật481 m
CD Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp CV150 ( dây pha)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48m
2Cáp CV95( trung hòa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16m
3Cáp điện kế CVV 4x4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8m
4Đầu cossep Cu 150mm2 + nắp chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5Đầu cossep Cu 95mm2 + nắp chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Ống PVC D114x3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8m
7Cổ dê kẹp PVC Þ 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
8Co 90 bắt ống PVC 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Nối thẳng PVC 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2caùi
10Keo dán PVC (100gr)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2tuýp
11Keo siliconYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2ống
12Lắp đặt ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,810m
13Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật481 m
14Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật161 m
CE Thí nghiệm
1Đo tiếp địa trạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2hệ thống
CF TBA 250kVA [( TBA khóm 3 (trạm ngồi); Miếu Đình (trạm giàn)]
CG Phần thiết bị
1Tháo, lắp máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA (U=22/0,4kV)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 máy (3 pha)
2Tháo, lắp cầu chì tự rơi (FCO) 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ (3pha)
3Tháo, lắp chống sét van LA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 bộ (3 pha)
4Tháo, lắp Aptomat IYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 cái (3pha)
CH Phần vật liệu
CI Đà đặt trạm ngồi
1Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật20cái
2Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8cái
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
CJ Đà đặt trạm giàn
1Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
2Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
4Tháo, lắp đặt xà trên cột đúp, trọng lượng xà 230kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
CK Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA
1Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Boulon 16x150+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
CL Xà composite 2,6m đỡ FCO, LA
1Boulon 16x300+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Tháo, lắp bộ xà composite đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
CM Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810
1Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Boulon 16x50+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
3Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
CN Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.6m: X-26Đ
1Boulon 16x250+ 2 lđ D18-50x50x3/ZnYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Tháo, lắp hồi bộ xà đỡ đơn (Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật11 bộ
CO Bộ cách điện đứng +ty sứ SĐU
1Tháo, lắp sứ đứng trung thế 22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật0,610 cách điện
CP Bộ tiếp địa trạm
1Cáp đồng trần M25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật68m
2Cọc tiếp địa+ kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
3Ốc xiết cáp Cu 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
5Bulon 8x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Cos Cu25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cọc
8Rải dây thép địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6,810 m
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,41m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật5,4m3
CQ Bộ tiếp địa bổ sung cho tủ đo đếm
1Cáp đồng bọc CV25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật10m
2Cọc tiếp địa+ kẹp cọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
3Ốc xiết cáp Cu 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
4Bulon 8x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
5Cos Cu25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
CR Tủ trạm
1Tháo, lắp tủ MCCBYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật21 tủ
CS Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 pha
1Cáp 24KV CX-25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48mét
2Kẹp quai 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Kẹp hotline 2/0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật481 m
CT Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp CV240 ( dây pha)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật48m
2Cáp CV150( trung hòa)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật16m
3Cáp điện kế CVV 4x4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật8m
4Đầu cossep Cu 240mm2 + nắp chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5Đầu cossep Cu 150mm2 + nắp chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6Ống PVC D1140x3,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật12m
7Cổ dê kẹp PVC Þ 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
8Co 90 bắt ống PVC 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật4cái
9Nối thẳng PVC 114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2caùi
10Keo dán PVC (100gr)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2tuýp
11Keo siliconYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2ống
12Lắp đặt ống PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật1,210m
13Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật481 m
14Tháo, lắp dây đồng, tiết diện dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật161 m
CU Thí nghiệm
1Đo tiếp địa trạm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật2hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.201E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng di dời điện trung thế, hạ thế, và trạm biến áp có giá trị hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng Nhà thầu phải kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng và bảng khối lượng kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán hoặc bảng phụ lục 03A quyết toán hoặc tài liệu tương đương) (hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý photocopy phải có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bằng đại học và chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động (chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và chứng chỉ an toàn lao động photocopy phải có công chứng).- Trong 5 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp. Tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trình có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án55
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Giám sát thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác giám sát thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Trong 5 năm gần đây đã giám sát thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình;55
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công 1 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình: Phải có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động (bằng đại học, chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác an toàn lao động hoặc phụ trách thi công xây dựng trong thi công xây dựng công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp. Tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án35
4 Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Cán bộ phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông hoặc điện hoặc xây dựng (bằng đại học photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn giao thông trong thi công xây dung hoặc phụ trách thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.35
5 Đội trưởng thi công xây dựng: 1 Đội trưởng thi công xây dựng: Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành hệ thống điện (bằng đại học và photocopy phải có công chứng), và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã thi công xây dựng ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.35
6 Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình 1 Cán bộ quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: Phải có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên hoặc có chứng nhận hoàn thành lớp học nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán và trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dung hoặc kế toán (bằng đại học, chứng nhận hoặc chứng chỉ kỹ sư định giá photocopy phải có công chứng) và đáp ứng các điều kiện sau đây:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm hoặc Có thời gian làm công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình tối thiểu 03 năm.- Trong 5 năm gần đây đã phụ trách công tác quản lý tài liệu, lập hồ sơ hoàn công, quyết toán công trình: 01 công trình di dời điện trung thế, hạ thế và tram biến áp.35
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Bê tông Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
2 Palan xích Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Ô tô tải (có cần cẩu) ≥ 3 tấn Kèm theo cavet và đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Puli sắt Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy hàn Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy kéo cáp Kèm theo hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy đầm bê tông Kèm theo hóa đơn (trường hợp đi thuê thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->