Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927445-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220927234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 16:23:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,285,791,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5928688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.185737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 kỹ thuật trực tiếp thi công bao gồm: 01 kỹ sư công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng mở rộng trung tâm hành chính và điểm xem cư nông thôn xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông thủy lợi Thái Sơn + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; xác nhận của chủ đầu tư >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét bùn bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71,0956100m3
2Đào nền, đào khuôn mới bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,1568100m3
3Vận chuyển đất, ôtô tự đổ, đất C1 (đất đào vét bùn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71,0956100m3
4Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,1568100m3
5Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,2019100m3
6Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16. Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt238,1968100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.605,255410m³/1km
8Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, máy đầm, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt171,3769100m3
9Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,3641100m3
10Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,1557100m3
11Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,3013100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,108100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt58,108100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,8974100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,8974100tấn
B BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,364100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.363,98m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3.363,98m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.420,18m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.420,18m2
6Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39m3
7Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3100m2
8Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt390m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,808100m2
10Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,2m3
11Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.5001CK
12Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,0112m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4624100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60,112m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6155100m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,9416m3
17Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5781CK
18Bê tông đệmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,482m3
19Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,114100m2
20Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,82m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5065100m2
22Cốt thép bó vỉa DTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6105tấn
23Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,0324m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt571CK
25Đào móng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6762100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,7m3
27Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,88m3
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt425m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,93m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0081100m3
32Đào móng thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,743100m3
33Đắp đất mầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt82,904m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,743100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,654m3
36Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7568100m2
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,998m3
38Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,610cây
39Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86cây
40Trồng câu sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,86100cây
41Mua cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86cây
42Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,86100C/N
43Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,86100C/L
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,82m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,66100m3
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt660m2
47Lát hè gạch bê tông giả đá KT 250x500x30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt660m2
48Vật liệu đất đắp k90, Vật liệu đất k95, HS k90=1,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4322100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt78,23210m³/1km
50Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,3100m3
51Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,8546100m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt85,44641m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,816m3
54Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,676100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,18m3
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt243,36m2
57Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,476m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt92,14561m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,824m3
60Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,864100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,016m3
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,8m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt159,84m2
64Đắp đất hoàn thiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,504m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt343,4m3
66Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.717m2
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5151100m3
68Vật liệu đất đắp k90, Vật liệu đất k95, HS k90=1,1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,4266100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114,26610m³/1km
70Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,585100m3
71Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,1865100m2
72Mua cỏ lá treTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.118,65m2
73Trồng cây Giáng HươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,25100cây
74Mua cây Giáng Hương cao 3m, đường kính 10cm cách gốc 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25cây
75Trồng Ban trắng Tây BắcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08100cây
76Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8100cây
77Trồng cây Chuông VàngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,06100cây
78Mua cây Chuông Vàng cao 3m, đường kính 10cm đo gốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6100cây
79Duy trì cây cảnh trổ hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39100C/N
80Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39100C/L
81Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện ( duy trì 3 tháng, mỗi tháng 30 ngày)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,1865100m2/L
82Lắp bộ néo chằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39bộ
83Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,910cây
84Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39cây
85Đắp đất mầu trồng cây vật liệu đất mầu 135.000 đồng/m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt423,73m3
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4100m
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,256m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,668m3
89Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0608100m2
90Bulong D18Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt108,3751m3
2Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,5913100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt137,7m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt137,7m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,55100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt341,7m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.142m2
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt89,25m3
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,22100m2
10Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,18100m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,35m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4625100m2
13Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,648tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.3481CK
15Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,1251m3
16Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9738100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,84m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,52m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,492100m2
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,916m3
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6896100m2
22Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt73,41100m3
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,808m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5314100m2
25Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7913tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0488tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt821CK
28Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,941m3
29Đào đất xây dựng bằng máy đào3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9386100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,65m3
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,59m3
32Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,591100m2
33Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,38100m3
34Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,13m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2926100m2
36Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3012tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3876tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1421CK
39Đào đất xây dựng bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,17851m3
40Đào đất xây dựng bằng máy đào, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5039100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,19m3
42Bê tông móng M150, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,21m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4917100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,53m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt169,88m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,89m3
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1135tấn
48Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5218100m2
49Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,37m3
50Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9708100m2
51Thép tấm bọc viền ga D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9093tấn
52Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1084100m3
53Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,94m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,402100m2
55Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9451tấn
56Thép tấm bọc viền tấm đan D3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt621CK
58Nắp ga Composit D650Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2tấm
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,65100m
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt57cái
61Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,16m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0952100m2
63Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4326tấn
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6931tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2961CK
D HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE90) PN10 - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,868100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,92100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45100m
4Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
6Lắp đặt van DN - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
8Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
9Kép TMK D50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
10Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
11Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt BU - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
17Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,868100m
18Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,92100m
19Khử trùng ống nước, ĐK D90, D63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,788100m
20Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94,5005m3
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,06351m3
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng máy, đất C3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,48211m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2227100m3
24Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,9364100m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,3405100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,2722100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,95181m3
28Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3557m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1021m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0109tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0848tấn
32Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6736m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,592m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0279100m2
35Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,378m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121CK
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,12121m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,269m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0084tấn
41Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5834m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,16m2
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0131100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0064100m2
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8528m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41CK
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,241m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,42m3
49Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,49m3
50Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28Bộ
51Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14Cái
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0609100m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0833100m3
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY35(22)KV
G Phần xây dựng
1Móng cột đôi MTcđ-2,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2móng
2Cột LTMB 18 NPC 13.0Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cột
3Tiếp địa RC4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
4Xà rẽ nhánh cột đôi ngang sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
5Xà đỡ bằng cột đơn xứ đứngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
6Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
7Chuỗi néo kép Polyme 24kV + khóa néoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15bộ
8Dây nhôm bọc AsX 1x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt116m
9Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
10Xà lắp cầu dao cách liTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
11Xà lắp ghế cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
12Ghế cách điện cột đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
13Thang trèoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
H Trạm biến áp
1Móng cột trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2móng
2Cột trạm biến áp LT 12 NPC.7.2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cột
3Hệ tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1hệ
4Xà néo dây đầu trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
5Xà lắp sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
6Xà lắp cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
7Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
10Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
11Thang trèo cột trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
12Thanh dẫn đồng tròn F10Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24m
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
14Dây nối đất hệ thu lôi vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
15Dây nối đất máy biến áp và tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27m
17Sứ đứng VHD 35kV + ty thép mạTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26quả
18Hộp chụp cực máy biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1hộp
19Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x185mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16đầu
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
21Biển cấmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
22Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
23Khoá tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cột
3Móng cột đôi MTcđ-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10móng
4Móng cột đơn MT2-1,7m trên nền vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30móng
5Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40bộ
6Râu tiếp địa ĐDK-0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40bộ
7Xà treo cáp cột đơn: XTC-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60bộ
8Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20bộ
9Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt474,1m
10Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt569,1m
11Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x120mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30bộ
12Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt66bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
14Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt192m
15Hộp 4 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt22bộ
16Hộp 6 điện kế 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
17Lắp đặt Aptomat 1P-32ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100cái
18Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt200m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt96cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
21Băng dính cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100cuộn
22Đánh số cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40cột
J PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.168,1m
2Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt74cái
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/0,6kV- 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180m
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36bộ
6Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36bộ
7Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
8Giá lắp tủ điện treoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
9Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
K THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ 3P
4Chống sét van HE-42kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ 3P
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp250kVA-35(22)/0,4KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 400ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi SI-24KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ 3p
4Lắp đặt chống sét van HE-42kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ 3p
M PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2Vị trí
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha250kVA-Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1máy
4Thí nghiệm cầu chì SI-35kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ 3p
5Thí nghiệm chống sét van 12kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ 3p
6Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
7Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
8TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1mẫu
9TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1mẫu
10Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3máy
11Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ 3p
12Thí nghiệm Aptomat 800ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
13Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50vị trí
14Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4sợi
N THIẾT BỊ THỂ DỤC
1Xà képTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
2Máy tập lưng eoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
3Máy tập chạy bộ trên khôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
4Máy tập lưng bụngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
O BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5928688E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.185737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.100.055.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 03 kỹ thuật trực tiếp thi công bao gồm: 01 kỹ sư công trình giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->