Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923734-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220915636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 18:18:00 đến ngày 2022-10-02 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,960,652,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhmôi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chấtlượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toáncông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Nghề, tỉnh Sóc Trăng
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Ba Xuyên và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Tường. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485 Lê Duẩn, phường 9, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với ĐV thực hiện hạng mục PCCC); 3. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp (đối với ĐV thực hiện hạng mục PCCC); 4. Tài liệu về hợp đồng tương tự của NT, bao gồm: - VB hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của CĐT; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của CĐT nếu NT mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa CĐT/NT chính với NT (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh NT là thầu phụ (khi NT là thầu phụ). 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên; - Văn bản xác nhận của CĐT/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - HĐ lao động với NT (đối với nhân sự thuộc biên chế của NT). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp HĐ lao động của nhân sự với ĐV đang quản lý nhân sự và VB chấp thuận của ĐV này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của NT là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - CMND/CCCD; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: QĐ thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của NT là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN
1Cung cấp cọc BTLT ƯLT PC D300, loại A1.898mét dài
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm (mượn công tác ép cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm)18,98100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm2371 mối nối
4Bê tông trám đầu cọc M250, đá 1x2, PCB401,2056m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5485tấn
6Gia công thép tấm liên kết đầu cọc0,0187tấn
7Đào móng bằng máy đào 0,4m31,7828100m3
8Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,901,1927100m3
9Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB406,969m3
10Ván khuôn móng1,2722100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,0175tấn
12Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4038,3147m3
13Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB403,24m3
14Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB409,2859m3
15Ván khuôn giằng móng0,9286100m2
16Lót tấm nylon chống mất nước xi măng0,2653100m2
17Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,0199m3
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,1973tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm1,517tấn
20Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm vữa XM M75, PCB4013,1472m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40117,34m2
22Ốp gạch giả đá 40x40 vữa XM M75, PCB4028,74m2
23Đắp cát nâng nền độ chặt Y/C K = 0,901,566100m3
24Bê tông đà hộp gen M250, đá 1x2, PCB402,3085m3
25Bê tông dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB4020,42m3
26Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB4022,632m3
27Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB4022,632m3
28Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB4019,2402m3
29Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB400,3578m3
30Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB400,7155m3
31Bê tông kèo M250, đá 1x2, PCB4011,5255m3
32Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB4011,676m3
33Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB4022,092m3
34Trải tấm nylon3,6026100m2
35Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40115,1409m3
36Bê tông lanh tô, sê nô M250, đá 1x2, PCB4012,4245m3
37Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB4011,1618m3
38Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,3222tấn
39Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,5835tấn
40Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm2,6252tấn
41Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm3,2487tấn
42Lắp dựng cốt thép râu tường ĐK ≤10mm0,3337tấn
43Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤10mm0,2149tấn
44Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤18mm0,4191tấn
45Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm1,0345tấn
46Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm2,1563tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm2,7311tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm7,8657tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm0,8613tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK ≤10mm0,8733tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm8,9843tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm0,6134tấn
53Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm0,5805tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 0,2778tấn
55Lắp dựng cốt thép lan can lầu ĐK 0,1646tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,6246tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang,ĐK ≤18mm1,3077tấn
58Ván khuôn cổ móng0,4896100m2
59Ván khuôn cột vuông5,2908100m2
60Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40305,08m2
61Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước305,08m2
62Sơn cột tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ305,08m2
63Ván khuôn thép dầm1,6755100m2
64Lót nylon dầm sàn trệt0,3548100m2
65Ván khuôn thép hộp gen0,486100m2
66Ván khuôn thép dầm lầu2,3983100m2
67Trát dầm, vữa XM M75, PCB40225,17m2
68Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước225,17m2
69Sơn dầm lâu 1 đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ225,17m2
70Ván khuôn thép dầm2,3983100m2
71Trát dầm, vữa XM M75, PCB40225,17m2
72Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước225,17m2
73Sơn dầm đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ225,17m2
74Ván khuôn thép dầm sàn mái2,1911100m2
75Trát dầm, vữa XM M75, PCB4063,4212m2
76Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước63,4212m2
77Sơn dầm mái đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ63,4212m2
78Ván khuôn thép giằng2,0167100m2
79Ván khuôn thép sàn7,95100m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40772,2296m2
81Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước772,2296m2
82Sơn trần, sàn mái đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ772,2296m2
83Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước63,2m2
84Ván khuôn thép sê nô0,9235100m2
85Trát sê nô vữa XM M75, PCB4092,354m2
86Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước75,7m2
87Sơn sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ75,7m2
88Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước118,804m2
89Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40141,292m2
90Ván khuôn thép lanh tô1,7927100m2
91Trát lanh tô vữa XM M75, PCB4033,12m2
92Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước33,12m2
93Sơn lanh tô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,12m2
94Trát ô văng lam ngang, vữa XM M75, PCB40142,89m2
95Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước142,89m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ142,89m2
97Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,0957100m2
98Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4036,3322m3
99Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4078,2219m3
100Xây tường hộp gen gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4019,8288m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40696,5328m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.735,2728m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40388,68m2
104Ốp tường gạch giả đá 400x400vữa XM M75, PCB4011,06m2
105Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước1.085,2128m2
106Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1.695,82m2
107Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.085,2128m2
108Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1.695,82m2
109Ốp tường gạch ceramic 300x600447,22m2
110Ốp chân tường ceramic 200x60054,84m2
111Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB404,56m2
112Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng4,56m2
113Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm1.046,16m2
114Bê tông lót bồn hoa M150, đá 4x6, PCB400,217m3
115Xây tường bồn hoa gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,3376m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB408,4392m2
117Ốp bồn hoa gạch giả đá 400x4005,4252m2
118Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,916m3
119Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,1858m3
120Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB400,2333m3
121Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB407,3895m3
122Trải tấm ny long chống mất nước XM0,3944100m2
123Ván khuôn thép dầm0,2881100m2
124Ốp gạch giả đá 400x400 vữa XM M751,855m2
125Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB4011,88m2
126Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18cm vữa XM M75, PCB401,053m3
127Lát gạch 500x600 chuyên dùng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4024,415m2
128Lắp dựng lan can inox 3047,56m2
129Cung cấp, lắp dựng trái châu trang trí bằng inox 3042cái
130Gia công xà gồ thép C 40x80x1,8mm mạ kẽm1,7232tấn
131Lắp dựng xà gồ thép1,7232tấn
132Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤18mm0,0791tấn
133Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem4,4929100m2
134Cung cấp, lắp đặt máng xối bằng tole mạ kẽm dày 1mm, rộng 1m14m
135Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5mm, hệ 70, có chia ô107,73m2
136Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm, hệ 70, không chia ô32,64m2
137Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm, hệ 70, có chia ô75,48m2
138Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hình STK 14x14x1,2mm75,48m2
139Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng sơn mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ75,481m2
140Lắp dựng lan can thép hộp đen37,572m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,5721m2
142Xây bậc thang gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB403,1668m3
143Lát gạch bậc thang granite 500x600 vữa XM M75, PCB40,64,064m2
144Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4091,68m2
145Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước91,68m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,68m2
147Lát gạch ceramic nhám 600x600 vữa XM M75, PCB40387,79m2
148Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40 phòng học766,364m2
149Thi công trần khung nhôm nổi tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600, dày 9mm (VT+NC)286,2m2
150Cung cấp và lắp đặt Bảng tên các phòng18Cái
151Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40487,96m
152Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4081,9m
153Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm0,198100m
154Lắp đặt ống PVC D34x2mm0,136100m
155Lắp đặt ống PVC D27x1,6mm0,445100m
156Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm0,551100m
157Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm1,05100m
158Lắp đặt co 90 PVC D346cái
159Lắp đặt co 90 PVC D2728cái
160Lắp đặt co 90 PVC D2112cái
161Lắp đặt Tê PVC D343cái
162Lắp đặt Tê PVC D2738cái
163Lắp đặt Nối giảm PVC D34/273cái
164Lắp đặt Nối giảm PVC D27/2144cái
165Lắp đặt Nối răng ngoài PVC D2144cái
166Lắp đặt Lavabo13bộ
167Lắp đặt vòi rửa Lavabo13bộ
168Lắp đặt xí bệt13bộ
169Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 vòi tắm hương sen13bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
171Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen12bộ
172Lắp đặt van PVC ĐK 34mm7cái
173Lắp đặt máy bơm nước 2HP (H=36-94m, Q=20-80L/phút)2bộ
174Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằm1bể
175Lắp đặt Rơ le điện1cái
176Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)22cái
177Lắp đặt ống PVC D168x4,3mm0,1100m
178Lắp đặt ống PVC D140x4,1mm0,178100m
179Lắp đặt ống PVC D114x3,8mm0,56100m
180Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm0,496100m
181Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm0,2100m
182Lắp đặt co 45 PVC D11434cái
183Lắp đặt co 45 PVC D6030cái
184Lắp đặt co 45 PVC D1409cái
185Lắp đặt co 90 PVC D1142cái
186Lắp đặt co 90 PVC D422cái
187Lắp đặt co 90 PVC D1402cái
188Lắp đặt tê 135 PVC D11416cái
189Lắp đặt tê 135 PVC D6032cái
190Lắp đặt tê y PVC D140/1143cái
191Lắp đặt tê y PVC D114/603cái
192Lắp đặt nối giảm PVC D114/421cái
193Lắp đặt nối giảm PVC D140/421cái
194Lắp đặt tê y PVC D423cái
195Lắp đặt ống PVC D114x3,8mm0,08100m
196Lắp đặt co 45 PVC D1146cái
197Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm0,05100m
198Lắp đặt co 45 PVC D602cái
199Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,7018m3
200Trải tấm nylon chống mất nước xi măng0,0796100m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lavabo0,2385100m2
202Gia công thép đan0,0469tấn
203Lắp đan61 cấu kiện
204Ốp đá granit đen Lavabo (VT+NC)8,466m2
205Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 10cm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)3Cái
206Cung cấp và lắp đặt tay vin cho người khuyết tật bằng inox 304 D34mm (theo bản vẽ thiết kế)1bộ
207Đào móng bằng máy đào 0,4m30,2312100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2057100m3
209Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,311m3
210Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB401,311m3
211Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB401,242m3
212Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB408,545m2
213Xây tường gạch không nung 4x8x18cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB403,2616m3
214Xây tường gạch không nung 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,2604m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4042,75m2
216Bê tông tấm đá M200, đá 1x2, PCB400,9256m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,0321100m2
218Gia công thép đan0,0386tấn
219Lắp đặt đan31cấu kiện
220Lắp đan21 cấu kiện
221Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng54bộ
222Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w29bộ
223Lắp đặt đèn sát trần vuông 200x200 12w15bộ
224Lắp đặt quạt đảo treo trần36cái
225Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba54cái
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm21.441m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2183m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x8mm2159m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm240m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2330m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2108m
232Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 3x50mm279m
233Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 1x35mm279m
234Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 phím18cái
235Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 phím3cái
236Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 phím29cái
237Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 300A (theo bản vẽ thiết kế)1hộp
238Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 150A (theo bản vẽ thiết kế)3hộp
239Lắp đặt MCB 3 pha 100A6cái
240Lắp đặt MCB 1 pha 50A9cái
241Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P1.624m
242Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 3P637m
243Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150, tole dày 1,2mm6Cái
244Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB401,934m3
245Đắp cát nâng nền độ chặt Y/C K = 0,90,6712100m3
246Trải tấm nylon3,7428100m2
247Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40335,6m2
248Đào móng bằng máy đào 0,4m30,2422100m3
249Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,2121100m3
250Ván khuôn đáy hố ga0,0144100m2
251Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB400,324m3
252Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB400,324m3
253Xây tường gạch không nung 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M750, PCB400,4096m3
254Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0109tấn
255Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,009100m2
256Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,1568m3
257Lắp đan41cấu kiện
258Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,024m2
259Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401m2
260Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 220x5,1mm0,5100m
261Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB400,416m3
262Xây tường không nung 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,6656m3
263Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,72m2
264Trồng cây Sao đen. (chu vi 25-30cm, H = 2,5-3m)4cây
265Cung cấp gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo bản vẽ thiết kế)56viên
266Đào rãnh bằng máy đào 0,4m30,31100m3
267Đắp đất rãnh13,33m3
268Lắp đặt ống STK DN100 x 2.9, L=6m4,95100m
269Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m0,12100m
270Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m0,06100m
271Lắp đặt Co DN10032cái
272Lắp đặt Co DN654cái
273Lắp đặt Co DN506cái
274Lắp đặt Co lơi DN1006cái
275Lắp đặt Tê DN1004cái
276Lắp đặt tê giảm DN100/652cái
277Lắp đặt tê giảm DN65/504cái
278Lắp đặt bầu giảm DN100/652cái
279Lắp đặt bầu giảm DN65/502cái
280Lắp đặt hai đầu răng DN506cái
281Lắp đặt mặt bích DN10022cặp bích
282Lắp đặt mặt bích DN804cặp bích
283Lắp đặt van một chiều DN1002cái
284Lắp đặt van khóa DN1003cái
285Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q= 96m3/h; H= 60m H2O11 máy
286Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 96m3/h; H= 60m H2O11 máy
287Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy1tủ
288Lắp đặt cáp điện 3 pha cho máy bơm45m
289Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
290Lắp đặt Bộ giảm chấn DN1004cái
291Ống hút máy bơm DN1002bộ
292Creppin DN1003cái
293Lắp đặt van góc chữa cháy DN506cái
294Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà KT600x400x200mm6hộp
295Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar)6cuộn
296Lăng phun B chữa cháy Ø136cái
297Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 3 họng ra1cái
298Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng ra1cái
299Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà1hộp
300Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø652cuộn
301Lăng phun A chữa cháy1cái
302Lắp đặt họng chờ lắp đặt ngoài nhà1cái
303Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)13cái
304Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)13cái
305Nội quy - Tiêu lệnh3bộ
306Keo AB3kg
307Que hàn35kg
308Sơn đỏ55kg
309Bulon + Tắc kê sắt130con
310Bas treo + cùm90bộ
311Bộ dụng cự phá dỡ thông thường1bộ
312Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 05 Zones11 trung tâm
313Lắp đặt đầu báo khói18bộ
314Lắp đặt công tắc khẩn6cái
315Lắp đặt chuông báo động6bộ
316Lắp đặt dây tín hiệu 4/7x0,2mm2890m
317Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột426m
318Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn890m
319Điện trở cuối mạch3cái
320Hộp đấu nối kỹ thuật3cái
321Lắp đặt CB 10A1cái
322Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố4bộ
323Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm4bộ
324Lắp đặt dây điện40m
325Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn40m
326Lắp đặt ổ ghim và phích cắm4bảng
327Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo - R= 63M1cái
328Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, H=5m1cái
329Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
330Lắp cọc mạ đồng D16mm, L=2.4m5cọc
331Cáp đồng trần thoát sét 50mm245m
332Lắp đặt ống bảo hộ cáp đồng trần40m
333Tăng đơ3cái
334Bulon siết cáp6con
335Kẹp giữ dây + Cáp neo35m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ C
1Tháo dỡ mái tôn599,745m2
2Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm5,9975100m2
3Tháo dỡ xà gồ0,2824tấn
4Gia công thép C40x80x1,8mm mạ kẽm0,2742tấn
5Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8mm0,2742tấn
6Tháo dỡ trần398,53m2
7Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC)262,2m2
8Lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC)136,33m2
9Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước136,33m2
10Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ136,33m2
11Phá dỡ vữa láng đáy sê nô47,5395m2
12Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB4047,5395m2
13Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước89,5195m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài134,875m2
15Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước134,875m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ134,875m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,0045m3
18Đục lỗ đặt ống thoát nước sàn mái7lỗ
19Phá lớp vữa láng mặt trên sê nô0,63m2
20Phá lớp vữa đáy sê nô0,63m2
21Bê tông sàn mái (hoàn trả), đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,0468m3
22Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB400,5855m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB400,5855m2
24Gia công thép hình L100x100 bằng Inox0,002tấn
25Lắp thép đuôi cá L100x1000,002tấn
26Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm0,042100m
27Lắp đặt ống PVC Đường kính 90mm0,721100m
28Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D9042cái
29Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D1147cái
30Lắp đặt co 90 PVC D907cái
31Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng72bộ
32Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w24bộ
33Lắp đặt đèn led dài 0,6m 10W, hộp đèn 1 bóng104bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2436m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm287m
36Lắp đặt ổ cắm ba lỗ+mặt136cái
37Lắp đặt quạt đảo trần36cái
38Lắp đặt công tắc đơn 1 mặt107cái
39Lắp đặt CB 1 pha 20A+mặt3cái
40Lắp đặt ống nhựa vuông 2p523m
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công121,76m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,522m3
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm, hệ 70, không chia ô91,96M2
44Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính 5mm2,6M2
45Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hình STK 14x14x1,2mm2,6M2
46Cạo rỉ sét cửa + khung bảo vệ cửa230,408m2
47Sơn cửa + khung bảo vệ 1 nước lót, 2 nước phủ243,08m2
48Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm72mối
49Cung cấp thép hình, thép tấm để sản xuất khung cửa D1a387,9Kg
50Gia công khung cửa D1a (chỉ tính nhân công, máy thi công và vật tư phụ)12,672m2
51Lắp dựng lại cửa D1a sau khi cải tạo63,361m2
52Lắp ổ khoá tay nắm bằng inox 304 loại tốt (loại tay gạt):21 bộ
53Cung cấp ổ khóa rời (loại tốt)36Cái
54Cung cấp chốt gài cửa (loại tốt)36Cái
55Cạo rỉ lan can thang50,285m2
56Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủ50,285m2
57Tháo dỡ lan can song sắt36m2
58Khoan tường đặt thép561 lỗ khoan
59Ván khuôn thép đà lan can0,151100m2
60Lắp dựng cốt thép đà lan can ĐK ≤10mm0,0731tấn
61Bê tông đà lan can M200, đá 1x2, PCB400,4284m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB402,56m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,984m2
64Trát dầm, vữa XM M75, PCB4015,096m2
65Cạo bỏ lớp sơn đà12,24m2
66Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước94,536m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ94,536m2
68Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm0,097tấn
69Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm6,2m2
70Cạo bỏ lớp sơn cũ tường123,64m2
71Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước123,64m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ123,64m2
73Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm0,1348tấn
74Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm16,1m2
75Rút hầm cầu6Cái
76Tháo dỡ xí xổm35bộ
77Tháo dỡ Lavabo35bộ
78Tháo dỡ phểu thu70bộ
79Phá dỡ xi măng120,29m2
80Phá dỡ láng vữa xi măng120,29m2
81Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ hiện hữu16,488m3
82Phá dỡ nền đặt xí bệt0,1839m3
83Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D114x2,77mm7,2M
84Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D60x1,65mm7,2M
85Bê tông gạch vỡ (tận dụng lại bê tông gạch vỡ đã phá dỡ chỉ tính NC)8,244m3
86Bê tông nền, đá mi Mác 300, PCB406,9726m3
87Lắp dựng cốt thép sàn vệ sinh ĐK ≤10mm0,3847tấn
88Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước197,57m2
89Lát nền gạch ceramic nhám 400x400vữa XM M75, PCB40116,21m2
90Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,55m2
91Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB408,4m2
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4019,9992m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,15m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40162,27m2
95Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước3,15m2
96Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước162,27m2
97Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ3,15m2
98Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ162,27m2
99Tháo dỡ gạch ốp tường350,32m2
100Ốp tường gạch men 25x40vữa XM M75, PCB40794,08m2
101Tháo dỡ trần39,78m2
102Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (vt+nc)116,21m2
103Tháo dỡ cửa415,8338m2
104Cung cấp thép D16 để sản xuất khung bao1.254,3523Kg
105Sơn khung bao 1 nước lót, 2 nước phủ39,93581m2
106Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40)224,2613m2
107Lắp dựng khung lưới B40224,2613m2
108Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài581,3765m2
109Cạo sơn cũ tường trong nhà2.858,15m2
110Cạo lớp sơn dầm, trần926,892m2
111Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước581,3765m2
112Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước3.785,042m2
113Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ3.785,042m2
114Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ581,3765m2
115Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,5100m
116Lắp đặt tê PVC D42/2130cái
117Lắp đặt co 90 PVC D21345cái
118Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ)30cái
119Lắp đặt đồng hồ nước30cái
120Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm60cái
121Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm4,72100m
122Lắp đặt Tê PVC D21120cái
123Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D21150cái
124Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm1,275100m
125Lắp đặt Co 45 PVC D60140cái
126Lắp đặt Tê Y PVC D6060cái
127Lắp đặt Co 90 PVC D6045cái
128Lắp đặt Tê PVC D6015cái
129Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,375100m
130Lắp đặt nối giảm PVC D60/4230cái
131Lắp đặt tê Y PVC D90/605cái
132Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm0,525100m
133Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm0,825100m
134Lắp đặt co 45 PVC D11485cái
135Lắp đặt tê PVC D11415cái
136Lắp đặt tê Y PVC D1145cái
137Lắp đặt tê PVC D425cái
138Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,725100m
139Lắp đặt tê Y PVC D4210cái
140Lắp đặt Nối giảm PVC D114/425cái
141Lắp đặt Nối giảm PVC D90/425cái
142Lắp đặt co 90 PVC D425cái
143Lắp đặt xí bệt30bộ
144Lắp đặt Lavabo30bộ
145Lắp đặt gương soi30cái
146Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)60cái
147Lắp đặt vòi rửa30bộ
148Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 tắm hương sen (bằng inox)30bộ
149Lắp đặt hộp giấy vệ sinh30cái
150Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,08100m
151Lắp đặt tê PVC D42/215cái
152Lắp đặt co 90 PVC D2155cái
153Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ)5cái
154Lắp đặt đồng hồ nước5cái
155Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm10cái
156Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm0,803100m
157Lắp đặt Tê PVC D2118cái
158Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D2123cái
159Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm0,2100m
160Lắp đặt Co 45 PVC D6021cái
161Lắp đặt Tê Y PVC D609cái
162Lắp đặt Co 90 PVC D608cái
163Lắp đặt Tê PVC D602cái
164Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,065100m
165Lắp đặt nối giảm PVC D60/425cái
166Lắp đặt tê Y PVC D90/601cái
167Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm0,105100m
168Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm0,165100m
169Lắp đặt co 45 PVC D11415cái
170Lắp đặt tê PVC D1142cái
171Lắp đặt tê Y PVC D1141cái
172Lắp đặt tê PVC D421cái
173Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,145100m
174Lắp đặt tê Y PVC D422cái
175Lắp đặt nối giảm PVC D114/421cái
176Lắp đặt nối giảm PVC D90/421cái
177Lắp đặt co 90 PVC D421cái
178Lắp đặt xí bệt5bộ
179Lắp đặt Lavabo5bộ
180Lắp đặt gương soi5cái
181Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)9cái
182Lắp đặt vòi rửa4bộ
183Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen5bộ
184Lắp đặt hộp giấy vệ sinh5cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ D
1Tháo dỡ mái tôn599,745m2
2Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm5,9975100m2
3Tháo dỡ xà gồ0,2824tấn
4Gia công thép C40x80x1,8mm mạ kẽm0,2742tấn
5Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8mm0,2742tấn
6Tháo dỡ trần398,53m2
7Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC)262,2m2
8Lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC)136,33m2
9Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước136,33m2
10Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ136,33m2
11Phá dỡ vữa láng đáy sê nô47,5395m2
12Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB4047,5395m2
13Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước89,5195m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài134,875m2
15Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước134,875m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ134,875m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,0045m3
18Đục lỗ đặt ống thoát nước sàn mái7lỗ
19Phá lớp vữa láng mặt trên sê nô0,63m2
20Phá lớp vữa đáy sê nô0,63m2
21Bê tông sàn mái (hoàn trả), đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,0468m3
22Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB400,5855m2
23Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB400,5855m2
24Gia công thép hình L100x100 bằng Inox0,002tấn
25Lắp thép đuôi cá L100x1000,002tấn
26Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm0,042100m
27Lắp đặt ống PVC Đường kính 90mm0,721100m
28Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D9042cái
29Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D1147cái
30Lắp đặt co 90 PVC D907cái
31Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng72bộ
32Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w24bộ
33Lắp đặt đèn led dài 0,6m 10W, hộp đèn 1 bóng104bộ
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2436m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm287m
36Lắp đặt ổ cắm ba lỗ+mặt136cái
37Lắp đặt quạt đảo trần36cái
38Lắp đặt công tắc đơn 1 mặt107cái
39Lắp đặt CB 1 pha 20A+mặt3cái
40Lắp đặt ống nhựa vuông 2p523m
41Tháo dỡ cửa bằng thủ công121,76m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm4,522m3
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm, hệ 70, không chia ô91,96M2
44Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính 5mm2,6M2
45Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hình STK 14x14x1,2mm2,6M2
46Cạo rỉ sét cửa + khung bảo vệ cửa230,408m2
47Sơn cửa + khung bảo vệ 1 nước lót, 2 nước phủ243,08m2
48Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm72mối
49Cung cấp thép hình, thép tấm để sản xuất khung cửa D1a387,9Kg
50Gia công khung cửa D1a (chỉ tính nhân công, máy thi công và vật tư phụ)12,672m2
51Lắp dựng lại cửa D1a sau khi cải tạo63,361m2
52Lắp ổ khoá tay nắm bằng inox 304 loại tốt (loại tay gạt):21 bộ
53Cung cấp ổ khóa rời (loại tốt)36Cái
54Cung cấp chốt gài cửa (loại tốt)36Cái
55Cạo rỉ lan can thang50,285m2
56Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủ50,285m2
57Tháo dỡ lan can song sắt36m2
58Khoan tường đặt thép561 lỗ khoan
59Ván khuôn thép đà lan can0,151100m2
60Lắp dựng cốt thép đà lan can ĐK ≤10mm0,0731tấn
61Bê tông đà lan can M200, đá 1x2, PCB400,4284m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB402,56m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,984m2
64Trát dầm, vữa XM M75, PCB4015,096m2
65Cạo bỏ lớp sơn đà12,24m2
66Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước94,536m2
67Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ94,536m2
68Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm0,097tấn
69Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm6,2m2
70Cạo bỏ lớp sơn cũ tường123,64m2
71Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước123,64m2
72Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ123,64m2
73Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm0,1348tấn
74Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm16,1m2
75Rút hầm cầu6Cái
76Tháo dỡ xí xổm35bộ
77Tháo dỡ Lavabo35bộ
78Tháo dỡ phểu thu70bộ
79Phá dỡ xi măng120,29m2
80Phá dỡ láng vữa xi măng120,29m2
81Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ hiện hữu16,488m3
82Phá dỡ nền đặt xí bệt0,1839m3
83Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D114x2,77mm7,2M
84Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D60x1,65mm7,2M
85Bê tông gạch vỡ (tận dụng lại bê tông gạch vỡ đã phá dỡ chỉ tính NC)8,244m3
86Bê tông nền, đá mi Mác 300, PCB406,9726m3
87Lắp dựng cốt thép sàn vệ sinh ĐK ≤10mm0,3847tấn
88Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước197,57m2
89Lát nền gạch ceramic nhám 400x400vữa XM M75, PCB40116,21m2
90Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,55m2
91Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB408,4m2
92Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4019,9992m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,15m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40162,27m2
95Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước3,15m2
96Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước162,27m2
97Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ3,15m2
98Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ162,27m2
99Tháo dỡ gạch ốp tường350,32m2
100Ốp tường gạch men 25x40vữa XM M75, PCB40794,08m2
101Tháo dỡ trần39,78m2
102Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (vt+nc)116,21m2
103Tháo dỡ cửa415,8338m2
104Cung cấp thép D16 để sản xuất khung bao1.254,3523Kg
105Sơn khung bao 1 nước lót, 2 nước phủ39,93581m2
106Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40)224,2613m2
107Lắp dựng khung lưới B40224,2613m2
108Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài581,3765m2
109Cạo sơn cũ tường trong nhà2.858,15m2
110Cạo lớp sơn dầm, trần926,892m2
111Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước581,3765m2
112Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước3.785,042m2
113Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ3.785,042m2
114Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ581,3765m2
115Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,5100m
116Lắp đặt tê PVC D42/2130cái
117Lắp đặt co 90 PVC D21345cái
118Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ)30cái
119Lắp đặt đồng hồ nước30cái
120Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm60cái
121Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm4,72100m
122Lắp đặt Tê PVC D21120cái
123Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D21150cái
124Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm1,275100m
125Lắp đặt Co 45 PVC D60140cái
126Lắp đặt Tê Y PVC D6060cái
127Lắp đặt Co 90 PVC D6045cái
128Lắp đặt Tê PVC D6015cái
129Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,375100m
130Lắp đặt nối giảm PVC D60/4230cái
131Lắp đặt tê Y PVC D90/605cái
132Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm0,525100m
133Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm0,825100m
134Lắp đặt co 45 PVC D11485cái
135Lắp đặt tê PVC D11415cái
136Lắp đặt tê Y PVC D1145cái
137Lắp đặt tê PVC D425cái
138Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,725100m
139Lắp đặt tê Y PVC D4210cái
140Lắp đặt Nối giảm PVC D114/425cái
141Lắp đặt Nối giảm PVC D90/425cái
142Lắp đặt co 90 PVC D425cái
143Lắp đặt xí bệt30bộ
144Lắp đặt Lavabo30bộ
145Lắp đặt gương soi30cái
146Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)60cái
147Lắp đặt vòi rửa30bộ
148Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 tắm hương sen (bằng inox)30bộ
149Lắp đặt hộp giấy vệ sinh30cái
150Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,08100m
151Lắp đặt tê PVC D42/215cái
152Lắp đặt co 90 PVC D2155cái
153Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ)5cái
154Lắp đặt đồng hồ nước5cái
155Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm10cái
156Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm0,803100m
157Lắp đặt Tê PVC D2118cái
158Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D2123cái
159Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm0,2100m
160Lắp đặt Co 45 PVC D6021cái
161Lắp đặt Tê Y PVC D609cái
162Lắp đặt Co 90 PVC D608cái
163Lắp đặt Tê PVC D602cái
164Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,065100m
165Lắp đặt nối giảm PVC D60/425cái
166Lắp đặt tê Y PVC D90/601cái
167Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm0,105100m
168Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm0,165100m
169Lắp đặt co 45 PVC D11415cái
170Lắp đặt tê PVC D1142cái
171Lắp đặt tê Y PVC D1141cái
172Lắp đặt tê PVC D421cái
173Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,145100m
174Lắp đặt tê Y PVC D422cái
175Lắp đặt nối giảm PVC D114/421cái
176Lắp đặt nối giảm PVC D90/421cái
177Lắp đặt co 90 PVC D421cái
178Lắp đặt xí bệt5bộ
179Lắp đặt Lavabo5bộ
180Lắp đặt gương soi5cái
181Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)9cái
182Lắp đặt vòi rửa4bộ
183Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen5bộ
184Lắp đặt hộp giấy vệ sinh5cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH 3 TẦNG SỐ 02
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m461,08m2
2Tháo dỡ xà gồ thép thay mới bằng thủ công Cao 0,2235tấn
3Gia công xà gồ thép0,2235tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,2235tấn
5Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm4,6108100m2
6Cạo rỉ xà gồ thép172,9958m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ172,99581m2
8Tháo dỡ giằng chống bão thép hình 30x30x3mm bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,2913tấn
9Sản xuất giằng chống bão thép hình 30x30x3mm mạ kẽm mới0,2913tấn
10Lắp dựng giằng chống bão thép đinh tán0,2913tấn
11Cung cấp, lắp đặt máng xối8,3m
12Tháo dỡ trần402,11m2
13Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm302,184m2
14Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm99,926m2
15Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước99,926m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,926m2
17Phá dỡ nền sê nô - Nền láng vữa xi măng69,845m2
18Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước69,845m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4069,845m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: sê nô mặt ngoài129,849m2
21Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước129,849m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,849m2
23Thay mới ống tràn bằng sắt D20/276m
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,0149m3
25Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m218lỗ
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1,62m2
27Phá dỡ lớp vữa trát mặt dưới đáy sê nô dày 2cm1,62m2
28Bê tông sàn mái (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1506m3
29Láng hoàn trả lớp vữa mặt trên sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,5056m2
30Trát hoàn trả lớp vữa mặt dưới đáy sê nô, vữa XM M75, PCB401,5056m2
31Gia công cấu kiện thép hình L100x100 bằng Inox 304, đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0206tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0206tấn
33Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm0,108100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 x 2,9mm2,25100m
35Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90108cái
36Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D11418cái
37Lắp đặt co 90 PVC D9018cái
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà1.325,367m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hành lang502,1028m2
40Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước1.827,4698m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.827,4698m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường trong nhà1.379,715m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà450,04m2
44Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1.829,755m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.829,755m2
46Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện1cái
47Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng48bộ
48Lắp đặt đèn led dài 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng18bộ
49Lắp đặt đèn led dài 0,6m 10W, hộp đèn 1 bóng6bộ
50Lắp đặt đèn áp trần vuông 200x200 12W12bộ
51Lắp đặt quạt đảo treo trần48cái
52Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba66cái
53Lắp đặt ổ cắm ba pha + 4 chấu30cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm22.388m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2168m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2936m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2120m
58Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt27cái
59Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt21cái
60Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P1.278m
61Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 3P528m
62Tháo dỡ bệ xí12bộ
63Tháo dỡ Lavabo9bộ
64Tháo dỡ chậu tiểu9bộ
65Lắp đặt xí bệt12bộ
66Lắp đặt Lavabo (phần sứ)9bộ
67Lắp đặt vòi xả nước lavabo9bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
69Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)18cái
70Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt nhựa cho xí bệt12bộ
71Lắp đặt vòi xịt nhựa cho xí bệt12bộ
72Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (bằng inox)12bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng inox)12bộ
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường trong nhà146,6728m2
75Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước146,6728m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ146,6728m2
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại0,375m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB400,375m2
79Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng1.097,95m2
80Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại1.097,95m2
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40: gạch Granite 600x6001.097,95m2
82Tháo dỡ cửa bằng thủ công: tháo dở cánh cửa ra khỏi khung bao18,9m2
83Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa6,93m2
84Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại208,59m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ208,591m2
86Tháo dỡ cửa bằng thủ công62,155m2
87Cung cấp và Lắp dựng cửa cuốn27,375m2
88Cung cấp và lắp dựng motor cửa cuốn2m2
89Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt xếp không lá34,78m2
90Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công4,62m2
91Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB404,62m2
92Xây tường Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,1056m3
93Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB401,32m2
94Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB401,32m2
95Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước1,32m2
96Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1,32m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,32m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,32m2
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà77,8391m2
100Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước77,8391m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,8391m2
102Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại23,3356m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,33561m2
104Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà205,44m2
105Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước205,44m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ205,44m2
107Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,584m3
108Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,584m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0346100m3
110Trải tấm ny long0,1728100m2
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,728m3
112Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,112m3
113Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB400,112m3
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột279,48m2
115Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước279,48m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ279,48m2
117Tháo dỡ biểu tượng bằng thủ công3,7994m2
118Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,56m3
119Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,224m3
120Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền6,72m2
121Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,972m3
122Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB403,24m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4248m3
124Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, cấy thép vào cột chiều sâu khoan ≤10cm281 lỗ khoan
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0269tấn
126Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1128100m2
127Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,321m3
128Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,044m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,044m3
130Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,044m3
131Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, cấy thép vào đà, chiều sâu khoan ≤10cm981 lỗ khoan
132Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,0923tấn
133Ván khuôn móng dài0,0173100m2
134Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,321m3
135Lát nền, gạch granit nhân tạo 50x60 (loại chuyên dụng dùng cho tam cấp), vữa XM M75, PCB4014,04m2
136Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột52,2m2
137Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước52,2m2
138Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: sê nô mặt ngoài61,398m2
139Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước61,398m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,398m2
141Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác41,6609m3
142Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T41,6609m3
143Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (cự ly 14km) bằng ô tô - 7,0T41,6609m3
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m323,0344m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,1965tấn
3Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm: 2 cây thay mới0,2327tấn
4Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm: 2 cây thay mới0,2327tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thép: 10 cây xà gồ hộp 40x80x1,5mm tận dụng lại = 1.20085,44m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,441m2
7Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm3,2303100m2
8Tháo dỡ trần234,88m2
9Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm169,12m2
10Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm66,88m2
11Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước66,88m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,88m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng37,024m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4037,024m2
15Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước65,504m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột71,2m2
17Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước71,2m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,2m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB300,0064m3
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép0,072m3
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần0,9m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần0,9m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB300,0669m3
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125, XM PCB400,8364m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB300,6691m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0029tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0029tấn
28Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm0,06100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 x 2,9mm0,8100m
30Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D9040cái
31Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D11410cái
32Lắp đặt co 90 PVC D9010cái
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột410,8626m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.333,28m2
35Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước410,8626m2
36Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1.333,28m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.333,28m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ410,8626m2
39Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 18w56bộ
40Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w19bộ
41Lắp đặt tủ điện nhựa 300x4002cái
42Lắp đặt ổ cắm ba120cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2803m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm249m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2220m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2236m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm210m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm258m
49Lắp đặt quạt đảo treo trần28cái
50Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 4 hạt2cái
51Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt3cái
52Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt13cái
53Lắp đặt MCCB 1 pha 175A1cái
54Lắp đặt MCCB 1 pha 100A1cái
55Lắp đặt hộp + MCCB 50A2cái
56Lắp đặt hộp + MCB 32A2cái
57Lắp đặt CB20A6cái
58Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P852m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 3P466m
60Lắp đặt máy lạnh - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt, tận dụng máy cũ)1máy
61Lắp đặt thiết bị chia mạng TP-LINK 24 cổng4cái
62Lắp đặt thiết bị chia mạng TP-LINK 16 cổng4cái
63Lắp đặt thiết bị chia mạng TP-LINK 5 cổng2cái
64Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E656m
65Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P656m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21x1,6mm0,32100m
67Lắp đặt co 90 PVC D2120cái
68Lắp đặt co 90 PVC D423cái
69Lắp đặt Tê PVC D2114cái
70Lắp đặt nối giảm PVC D42/274cái
71Lắp đặt van PVC D425cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42x2,1mm0,15100m
73Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,62m2
74Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB303,36m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0739m3
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4011,2m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
79Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước1,26m2
80Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1,26m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,26m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,26m2
83Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,84m2
84Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng7,84m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB407,84m2
86Tháo dỡ cửa bằng thủ công159,08m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 có nẹp ô31,68m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm, hệ 70 có nẹp ô127,4m2
89Lắp dựng mới Khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm127,4m2
90Cung cấp, lắp dựng bộ màn treo cửa sổ (bằng vải gấm solid chống nắng hoa văn chìm), kích thước 3,8x2,2m7bộ
91Cung cấp, lắp dựng bộ màn treo cửa sổ (bằng vải gấm solid chống nắng hoa văn chìm), kích thước 3,8x2,7m7bộ
92Cung cấp, lắp dựng bộ màn treo cửa sổ (bằng vải gấm solid chống nắng hoa văn chìm), kích thước 3,0x188m8bộ
93Cung cấp, lắp dựng thanh treo màn treo cửa sổ (bằng gỗ)22bộ
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ5,24m2
95Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 5,240.0
96Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,24m2
97Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước5,24m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,24m2
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,848m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,6m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,6m2
102Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước10,6m2
103Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước10,6m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,6m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,6m2
106Cạo rỉ các kết cấu thép9,5585m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,55851m2
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột5,04m2
109Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước5,04m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,04m2
111Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo10m2
112Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1,25m2
113Lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, ô lưới 10x10mm1,25m2
114Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm401 lỗ khoan
115Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0325100m2
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,87m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,75m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,5m2
121Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước26,25m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,25m2
123Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột45,6m2
124Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước45,6m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,6m2
126Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 500x600 loại chuyên dùng cho bậc thang1,89m2
127Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm0,938m3
128Vệ sinh mặt trên ô văng12m2
129Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước12m2
130Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần13,68m2
131Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước13,68m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,68m2
133Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,361m3
134Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9792m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,88m2
136Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước10,88m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,88m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH Ô TÔ 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw2,2915m3
2Bê tông Diềm mái, đà giằng, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4011,7015m3
3Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9944tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,9436100m2
5Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, cấy thép vào cột chiều sâu khoan ≤10cm1201 lỗ khoan
6Phá lớp vữa trát tường cũ102,93m2
7Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 1560.0
8Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,5229m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,5942m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40271,165m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40140,4m2
12Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước411,565m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ411,565m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4037,945m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4020,596m2
16Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước58,541m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,541m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m2.288,1m2
19Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm25,1384100m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao 0,569tấn
21Gia công xà gồ thép C mạ kẽm0,4628tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,4628tấn
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại: xà gồ hộp 40x80x1,8mm tận dụng lại501,12m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: xà gồ C40x80x1,8mm thay mới598,561m2
25Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm mái che mới0,5912Tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5912tấn
27Cung cấp lắp dựng Bu long M12x16024cái
28Cung cấp lắp dựng Bu long M14x20018cái
29Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB404,64m2
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,9548m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40111,935m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40111,935m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cũ, trụ, cột: trong nhà1.407,87m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần860,4m2
35Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước2.380,205m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.380,205m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà320,07m2
38Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước432,005m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ432,005m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ công461,431m2
41Sản xuất khung bao thép hình2.282,3Kg
42Sơn sắt thép khung bao thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,3241m2
43Cung cấp lưới thép B40 dày 3mm295,767m2
44Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40)337,67m2
45Lắp dựng khung thép V lưới B40337,67m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,73m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại32,8308m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,83081m2
49Lắp dựng cửa vào khuôn11,731m2
50Cung cấp lắp dựng Bu long M12x150403cái
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cũ, trụ, cột: trong nhà32,655m2
52Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước32,655m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,655m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà27,955m2
55Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước27,955m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,955m2
57Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa1bộ
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng inox)1bộ
59Lắp đặt đèn led dài 1,2m 18W, hộp đèn 2 bóng57bộ
60Lắp đặt đèn LED chiếu sáng nhà xưởng công suất 200W17bộ
61Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba51cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2460m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2486m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2348m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2105m
66Lắp đặt dây cáp đồng bọc 4x35mm240m
67Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 3x50mm2286m
68Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 1x35mm2286m
69Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt19cái
70Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 350A (theo bản vẽ thiết kế)1hộp
71Lắp đặt các automat 3 pha 200A2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 50A6cái
73Lắp đặt MCP 1 pha 100A1cái
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D25/32971m
75Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40/50413m
76Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D100/130286m
77Cung cấp xích treo đèn mạ kẽm Fi 4mm51m
78Cung cấp móc treo đèn nhà xưởng17Cái
79Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150, tole dày 1,2mm3Cái
80Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 350x250x150, tole dày 1,2mm2Cái
81Sản xuất khung bao thép hình L40x3 treo đèn263,8Kg
82Lắp dựng thép hình cần đèn led chiếu sáng bằng bu lông0,2638tấn
83Cung cấp bu lông M14x15046cái
84Đào đất đặt ống nhựa gân xoắn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,06251m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,0191m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,3m3
87Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,3m3
88Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,9m3
89Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác6,7349m3
90Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T6,7349m3
91Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (cự ly 14km) bằng ô tô - 7,0T6,7349m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠI THỰC HÀNH KHOA NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN
1Bê tông Diềm mái, đà giằng, bổ trụ M200, đá 1x2, PCB409,592m3
2Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm0,169tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,9895tấn
4Ván khuôn thép dầm1,9184100m2
5Khoan bê tông1761 lỗ khoan
6Phá lớp vữa trát tường84,8056m2
7Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 169,6112m2
8Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB4011,4224m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40360,2508m2
10Trát dầm, vữa XM M75, PCB40169,68m2
11Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước529,9308m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ529,9308m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4017,1548m2
14Trát dầm, vữa XM M75, PCB408,08m2
15Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước25,2348m2
16Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ25,2348m2
17Tháo dỡ mái tôn1.987,276m2
18Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm23,7978100m2
19Tháo dỡ xà gồ4,6107tấn
20Gia công xà gồ thép C40x80x1,8mm4,4422tấn
21Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ534,41m2
22Lắp dựng xà gồ4,4422tấn
23Cạo rỉ xà gồ thép141,6m2
24Sơn xà gồ thép tận dụng lại 1 nước lót + 2 nước phủ141,61m2
25Phá dỡ móng2,432m3
26Đào móng cột37,27361m3
27Đắp đất móng29,7656m3
28Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m315,12100m
29Đệm cát móng1,792m3
30Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,792m3
31Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB403,924m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1495tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0947tấn
34Ván khuôn móng cột0,1512100m2
35Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB4010,456m3
36Ván khuôn dầm0,3912100m2
37Ván khuôn thép dầm0,9264100m2
38Trải tấm ny long0,1304100m2
39Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,2269tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,961tấn
41Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB402,184m3
42Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0495tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,1759tấn
44Ván khuôn cột vuông0,364100m2
45Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034m2
46Trát dầm, vữa XM M75, PCB4092,64m2
47Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB403,2112m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4080,28m2
49Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước206,92m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ206,92m2
51Phá lớp vữa trát tường35,92m2
52Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 71,840.0
53Xây tường thẳng bao che bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB4021,6688m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40320,25m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40206,51m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ cột1.712,77m2
57Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm372,06m2
58Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước2.405,08m2
59Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.405,08m2
60Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà289,69m2
61Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước496,2m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ496,2m2
63Tháo dỡ cửa510,71m2
64Cung cấp khung bao thép hình2.830,8Kg
65Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủ78,9431m2
66Cung cấp lưới thép B40 dày 3mm514,956M2
67Cung cấp bu lông M12x150516Cái
68Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40)545,26m2
69Lắp dựng khung lưới B40545,26m2
70Tháo dỡ cánh cửa ra khỏi khung bao9,36m2
71Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa3,8872m2
72Cạo bỏ lớp sơn cũ109,6038m2
73Sơn thép 1 nước lót, 2 nước phủ109,60381m2
74Lắp đặt lại khung bảo vệ + tấm kiếng vào cánh cửa, sau khi sơn hoàn thiện3,8872m2
75Lắp dựng các cánh cửa đi khung sắt sau khi sơn hoàn thiện9,361m2
76Tháo dỡ nắp đan hiện trạng40cấu kiện
77Phá dỡ nền1,9968m3
78Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,872m3
79Xây tường rãnh bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB401,5974m3
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,328m2
81Lắp lại nắp đan hiện trạng vào rãnh401 cấu kiện
82Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB4019,4688m3
83Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40243,36m2
84Lắp đặt CP 1P 20A10cái
85Lắp đặt MCP 1 pha 50A2cái
86Lắp đặt MCP 1 pha 80A1cái
87Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
88Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng88bộ
89Lắp đặt quạt đảo treo trần8cái
90Lắp đặt quạt treo tường12cái
91Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba49cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm21.107m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2135m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2448m
95Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt3cái
96Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt31cái
97Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt19cái
98Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x1,2mm)3hộp
99Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P1.690m
100Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác28,7473m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T28,7473m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (cự ly 14km) bằng ô tô - 7,0T28,7473m3
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI TRUNG TÂM HỌC LIỆU
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m437,0872m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,3709100m2
3Tháo dỡ trần250,88m2
4Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm250,88m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1,075m2
6Sơn sắt thép khung bao thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,0751m2
7Lắp dựng lại khung lưới B40 (tận dụng vật tư)21,12m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0368m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,96m2
10Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước12,96m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,96m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,96m2
13Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước12,96m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,96m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0368m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,96m2
17Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước12,96m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,96m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,96m2
20Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước12,96m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,96m2
22Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB401,68m2
23Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng1,68m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,7m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,496m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,74m2
27Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước91,64m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,64m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,74m2
30Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước91,64m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,64m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,648m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,6m2
34Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước110,48m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,48m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,6m2
37Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước110,48m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,48m2
39Phá dỡ tường để gắn cửa1,152m3
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 400x4001,96m2
41Bê tông gạch vỡ (tận dụng gạch vỡ phá dỡ tường), PCB404,408m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,816m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4088,16m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 400x40066,12m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch nhám 600x60022,04m2
46Tháo dỡ cửa bằng thủ công27,28m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại27,28m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,281m2
49Lắp dựng cửa vào khuôn27,281m2
50Tháo dỡ khuôn cửa đi D2 (tháo dỡ khung cửa D2 trục 7 để tận dụng lắp đặt lại ở trục A)27,2m
51Lắp đặt lại khuôn cửa đi D2 (tận dụng khuôn cửa cũ)27,2m
52Tháo dỡ ổ khóa cũ của cửa đi D1, D25Cái
53Cung cấp và lắp đặt ổ khóa mới của cửa đi D1, D2 (khóa loại tốt có tay gạt)5Cái
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột78m2
55Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước78m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ78m2
57Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện1cái
58Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 18w23bộ
59Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w4bộ
60Lắp đặt đèn sát trần có chụp7bộ
61Lắp đặt quạt treo tường15cái
62Lắp đặt MCCB 50A1cái
63Lắp đặt MCB 30A1cái
64Lắp đặt MCB 20A5cái
65Lắp đặt MCB 16A9cái
66Lắp đặt MCB 10A7cái
67Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặt18cái
68Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt10cái
69Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt5cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm250m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x3.5mm290m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2150m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2350m
74Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P200m
75Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 3P110m
76Lắp đặt tủ điện nhựa sơn tính điện KT300x400x1801cái
77Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm1,056m2
78Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ0,52m2
79Lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, ô lưới 10x10mm0,52m2
80Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3168m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1088m3
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4065,96m2
83Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước65,96m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ65,96m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB4015,28m2
86Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm241 lỗ khoan
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1572100m2
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0136tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6684tấn
90Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,702m3
91Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,0528m3
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB401,43m2
93Bê tông tấm đan bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1276m3
94Trải tấm ni lông đổ bê tông0,0213100m2
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0027100m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0202tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg21 cấu kiện
98Cung cấp và lắp đặt đá Granite đen ốp mặt Lavabo2,472m2
99Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 10cm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)2Cái
100Cung cấp và lắp đặt Bảng tên nhà vệ sinh2Cái
101Lắp đặt Lavabo + bộ xả + Oval4bộ
102Lắp đặt vòi rửa Lavabo4bộ
103Lắp đặt xí bệt2bộ
104Lắp đặt vòi xịt (xí bệt)2bộ
105Lắp đặt khay giấy vệ sinh2cái
106Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
107Lắp đặt gương soi1cái
108Lắp đặt phểu thu 150x150 (bằng inox)5cái
109Lắp đặt van PVC ĐK 21mm1cái
110Lắp đặt tê PVC D277cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1,6mm0,21100m
112Lắp đặt co 90 PVC D217cái
113Lắp đặt nối PVC ĐRN D216cái
114Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm0,11100m
115Lắp đặt Co 90 PVC D6012cái
116Lắp đặt Co 45 PVC D603cái
117Lắp đặt Tê Y PVC D605cái
118Lắp đặt Tê PVC D603cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mm0,07100m
120Lắp đặt tê Y PVC D90/602cái
121Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm0,06100m
122Lắp đặt nối giảm PVC D60/421cái
123Lắp đặt nối 1 ĐRT PVC D426cái
124Lắp đặt co 90 PVC D1143cái
125Lắp đặt tê Y PVC D1141cái
126Lắp đặt co 45 PVC D1144cái
127Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm0,07100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x4,3mm0,05100m
129Lắp đặt co 90 PVC D1681cái
130Cung cấp và lắp đặt Ống cống bằng BTCT làm hầm tự hoại (mỗi đoạn 0,5m)2Cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,65m2
2Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ, hệ 70 không nẹp ô6,65m2
3Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa18,8116m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại61,42m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,61m2
6Lắp đặt lại khung bảo vệ + tấm kiếng vào cánh cửa, sau khi sơn hoàn thiện18,8116m2
7Lắp dựng cánh cửa sau khi sơn hoàn thiện18,81161m2
8Tháo dỡ mái tôn174,4204m2
9Tháo dỡ xà gồ0,1798tấn
10Gia công xà gồ thép0,1463tấn
11Lắp dựng xà gồ thép0,1463tấn
12Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ: xà gồ hộp 40x80x1,8mm thay mới:56,91041m2
13Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 4,0dem1,7442100m2
14Tháo dỡ trần87,22m2
15Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm69,22m2
16Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm18m2
17Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước18m2
18Sơn hành lang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ tường12,8m2
20Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước12,8m2
21Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ12,8m2
22Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,2m2
23Lát nền gạch vữa XM M75, PCB4014,2m2
24Tháo dỡ khung sắt K1,K218,01m2
25Cung cấp gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo BVTK)158viên
26Xây tường gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260X400X80mm theo BVTK), vữa XM M75, XM PCB4018,01m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB400,1008m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,26m2
30Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1,26m2
31Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước1,26m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1,26m2
33Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ1,26m2
34Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng29,36m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4029,36m2
36Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước29,36m2
37Cạo bỏ lớp sơn tường76,56m2
38Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước76,56m2
39Sơn trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ76,56m2
40Tháo dỡ bệ xí5bộ
41Tháo dỡ lavabo5bộ
42Tháo dỡ phễu thu nước5bộ
43Tháo dỡ vòi rửa + vòi tấm hương sen (bằng Inox)5bộ
44Lắp đặt xí bệt5bộ
45Lắp đặt lavabo5bộ
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm5cái
47Lắp đặt vòi rửa + vòi tấm hương sen (bằng Inox)5bộ
48Tháo dỡ ống nhựa Đường kính 90mm0,28100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90 x 2,9mm0,28100m
50Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D9024cái
51Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D908cái
52Lắp đặt co 90 PVC D908cái
53Lắp đặt co 45 PVC D9016cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20A5cái
56Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện1cái
57Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w10bộ
58Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w10bộ
59Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m10bộ
60Lắp đặt quạt đảo treo trần5cái
61Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt12cái
62Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt1cái
63Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt4cái
64Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba16cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2170m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm240m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm280m
68Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 25mm160m
69Cạo bỏ lớp sơn tường135,1875m2
70Cạo bỏ lớp sơn tường340,831m2
71Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước135,1875m2
72Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước340,831m2
73Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ340,831m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ135,1875m2
J HẠNG MỤC: 10. CẢI TẠO KHỐI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn790,632m2
2Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ àu, dày 0,4mm8,6983100m2
3Tháo dỡ xà gồ0,208tấn
4Gia công xà gồ thép C 40x80x1,8mm mạ kẽm0,1692tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,1692tấn
6Gia công giằng mái thép0,381tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lông0,381tấn
8Cung cấp lắp dựng Bu long M14x20018cái
9Cung cấp lắp dựng Bu long M12x16024cái
10Phá dỡ lớp láng vữa xi măng82,9894m2
11Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB4082,9894m2
12Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước82,9894m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô256,9615m2
14Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước256,9615m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ256,9615m2
16Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB400,0099m3
17Đục lỗ thông sàn12lỗ
18Phá lớp láng mặt trên sê nô1,08m2
19Phá lớp vữa trát mặt dưới đáy sê nô1,08m2
20Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1004m3
21Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,0037m2
22Trát sê nô vữa XM M75, PCB401,0037m2
23Gia công thép đuôi cá0,0274tấn
24Lắp đặt thép đuôi cá0,0274tấn
25Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm0,072100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90 x 2,9mm0,762100m
27Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D9072cái
28Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D11412cái
29Lắp đặt co 90 PVC D9012cái
30Phá dỡ tam cấp4,05m3
31Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB400,48m3
32Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB400,56m3
33Bê tông đan M200, đá 1x2, PCB400,81m3
34Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm0,104tấn
35Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤18mm0,0206tấn
36Ván khuôn tam cấp0,1489100m2
37Khoan bê tông381 lỗ khoan
38Xây tường tam cấp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 20cm vữa XM M75, PCB400,4414m3
39Lát gạch granit nhân tạo 50x60 (loại chuyên dụng dùng cho tam cấp), vữa XM M75, PCB4013,95m2
40Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài827,892m2
41Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước827,892m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ827,892m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong1.039,6424m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ trần259,085m2
45Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước1.298,7274m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.298,7274m2
47Tháo dỡ cửa61,6763m2
48Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa (kiếng tận dụng lại )27,4425m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ52,3675m2
50Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủ52,36751m2
51Lắp đặt lại khung bảo vệ + tấm kiếng vào cánh cửa, sau khi sơn hoàn thiện27,4425m2
52Lắp dựng cánh cửa sau khi sơn hoàn thiện27,44251m2
53Cắt và lắp kính vào cửa D1, D3 trục F, 60,4m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ, hệ 70, không nẹp ô12,6m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm0,304m3
56Xây tường gạch thông gió (gạch 8 lỗ KT 26x40x8cm), vữa XM M75, XM PCB4022m2
57Xây tường gạch thông gió 20x20cm (thay các cửa sổ S1, S2, S3), vữa XM M75, XM PCB409,12m2
58Phá dỡ nền218,9555m2
59Ốp tường gạch ceramic 400x40060,417m2
60Lát nền ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40155,176m2
61Cạo bỏ lớp sơn cũ tường khán đài67,336m2
62Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước67,336m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ67,336m2
64Cạo bỏ lớp sơn cũ42,3376m2
65Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ42,3376m2
66Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
67Lắp đặt gương soi4cái
68Tháo dỡ bệ xí6bộ
69Tháo dỡ Lavabo8bộ
70Tháo dỡ chậu tiểu3bộ
71Lắp đặt xí bệt6bộ
72Lắp đặt Lavabo (phần sứ)8bộ
73Lắp đặt vòi xả nước lavabo8bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt nhựa cho xí bệt6bộ
76Lắp đặt vòi xịt nhựa cho xí bệt6bộ
77Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + vòi tắm hương sen (bằng inox)10bộ
78Lắp đặt vòi rửa + vòi tắm hương sen (bằng inox)10bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27x1,8mm0,62100m
80Lắp đặt co 90 PVC D2716cái
81Lắp đặt co 90 PVC D342cái
82Lắp đặt tê PVC D274cái
83Lắp đặt nối giảm PVC D27/2115cái
84Lắp đặt nối ren trong PVC D2115cái
85Lắp đặt van PVC ĐK 34mm2cái
86Lắp đặt nối giảm PVC D34/272cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34x2,0mm0,5100m
88Cạo bỏ lớp sơn cũ tường67,9519m2
89Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước67,9519m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ67,9519m2
91Gia công thép hình cần đèn led chiếu sáng0,0146tấn
92Lắp dựng thép hình cần đèn led chiếu sáng0,0146tấn
93Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 30A1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 16A7cái
96Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng26bộ
97Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 18w7bộ
98Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng13bộ
99Lắp đặt đèn tích điện 2 bóng2bộ
100Lắp đặt đèn tín hiệu Exit5bộ
101Lắp đặt cao áp chiếu sáng trong nhà công suất 200W6bộ
102Lắp đặt cao áp chiếu sáng ngoài trời công suất 150W4bộ
103Lắp đặt quạt treo tường2cái
104Lắp đặt quạt đảo treo trần4cái
105Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt8cái
106Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt16cái
107Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt1cái
108Lắp đặt ổ cắm ba18cái
109Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm đơn6cái
110Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm đôi6cái
111Lắp đặt dây điện mềm 2x1,5mm2350m
112Lắp đặt dây điện mềm 2x2,5mm2280m
113Lắp đặt dây điện mềm 1x2,5mm2170m
114Lắp đặt dây điện mềm 1x4mm2150m
115Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P355m
116Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện dạng tròn D21120m
117Lắp đặt đồng hồ điện1cái
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU
1Tháo dỡ cửa32,532m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép38,28m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,281m2
4Lắp dựng cửa32,5321m2
5Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ, hệ 70, không nẹp ô2,775m2
6Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường: Thay mới 2 ô kiếng của VK bị vỡ (kính trắng dày 5mm)0,52m2
7Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn bằng Inox cho các cửa đi6Bộ
8Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm61 bộ
9Tháo dỡ cửa23,7672m2
10Cạo rỉ các kết cấu thép51,6m2
11Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ51,61m2
12Lắp dựng cửa23,76721m2
13Tháo dỡ mái tôn174,39m2
14Tháo dỡ xà gồ0,1864tấn
15Gia công xà gồ thép0,1516tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,1516tấn
17Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ29,96161m2
18Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm1,7439100m2
19Tháo dỡ trần1,0981m2
20Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm1,0981m2
21Phá dỡ nền44,88m2
22Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước70,8m2
23Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB4044,88m2
24Cạo bỏ lớp sơn sê nô79,44m2
25Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước79,44m2
26Sơn trần 1 nước lót + 2 nước phủ79,44m2
27Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB400,0153m3
28Phá dỡ nền0,144m3
29Phá dỡ lớp vữa láng mặt trên sê nô dày 3cm1,44m2
30Phá dỡ lớp vữa trát mặt dưới đáy sê nô dày 2cm1,44m2
31Bê tông sàn mái (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1338m3
32Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB401,3383m2
33Trát sê nô vữa XM M75, PCB401,3383m2
34Gia công cấu kiện thép hình L100x100 bằng Inox 304, đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0046tấn
35Lắp đặt thép0,0046tấn
36Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm0,096100m
37Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90 x 3,5mm0,648100m
38Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D9048cái
39Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D9016cái
40Lắp đặt co 90 PVC D9016cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 20A5cái
43Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện1cái
44Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w27bộ
45Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m2bộ
46Lắp đặt quạt đảo treo trần13cái
47Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt4cái
48Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt7cái
49Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba19cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2320m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm230m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2110m
53Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 25mm120m
54Cạo bỏ lớp sơn tường162,3784m2
55Cạo bỏ lớp sơn tường363,195m2
56Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước162,3784m2
57Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước363,195m2
58Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ363,195m2
59Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót + 2 nước phủ162,3784m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY KHO + XƯỞNG THỰC HÀNH
1Tháo dỡ mái tôn205,5548m2
2Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm1,9916100m2
3Tháo dỡ xà gồ0,7204tấn
4Gia công xà gồ thép1,2665tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,9618tấn
6Gia công cột bằng thép ống Đk 90x2,5mm mạ kẽm0,0934tấn
7Lắp cột thép các loại0,0934tấn
8Cung cấp Bu long mạ kẽm M20, L=550mm liên kết tường16Cái
9Cung cấp Bu long mạ kẽm M12, L=160mm liên kết cột16Cái
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1855100m3
11Tấm ni lông0,9275100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4092,75m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm92,75m2
14Tháo dỡ trần132,16m2
15Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm132,16m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,63m3
17Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm0,9002m3
18Ván khuôn thép sê nô0,1212100m2
19Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm0,0359tấn
20Bê tông s6 nô bê tông M250, đá 1x2, PCB400,9576m3
21Trát dầm, vữa XM M75, PCB407,2m2
22Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước7,2m2
23Sơn trần 1 nước lót + 2 nước phủ7,2m2
24Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước3,12m2
25Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB403,12m2
26Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 90mm thoát nươc hiện hữu (NC, MTC nhân hệ số 0,5)0,175100m
27Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114x3,8mm0,1100m
28Lắp đặt co 90 PVC D1142cái
29Cung cấp lắp đặt bát neo ống D1144Cái
30Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D1142cái
31Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60x2,8mm0,02100m
32Tháo dỡ cửa100,6m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhựa lỏi thép, kính 5mm23,4m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 không nẹp ô9,12m2
35Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 có nẹp ô3,64m2
36Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5mm, hệ 700, có nẹp ô15,81m2
37Lắp dựng mới Khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm15,81m2
38Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,315m3
39Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,15m2
40Lát nền, gạch 500x600 chuyên dùng cho tam cấp, vữa XM M75, PCB403,15m2
41Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB400,678m3
42Lắp dựng cốt thép lam ĐK ≤10mm0,083tấn
43Lắp dựng cốt thép lam ĐK ≤18mm0,0296tấn
44Ván khuôn thép lam0,1191100m2
45Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB401,92m2
46Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng7,2m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4023,4m
48Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB400,932m3
49Ván khuôn cột vuông0,1864100m2
50Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm0,0219tấn
51Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm0,0949tấn
52Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4018,64m2
53Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước18,64m2
54Sơn cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ18,64m2
55Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB402,488m3
56Ván khuôn dầm0,3653100m2
57Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm0,2432tấn
58Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm0,6101tấn
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1322100m3
60Tấm ni lông1,3216100m2
61Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB4013,216m3
62Lát nền gạch Granite nhân tạo 600x600130,71m2
63Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21x1,6mm0,25100m
64Lắp đặt co 90 PVC D2112cái
65Lắp đặt tê PVC D217cái
66Lắp đặt Lavabo4bộ
67Lắp đặt vòi rửa Lavabo4bộ
68Lắp đặt xí bệt2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
70Lắp đặt van PVC ĐK 34mm1cái
71Lắp đặt nối giảm PVC D34/211cái
72Lắp đặt hộp giấy vệ sinh3cái
73Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34x2,0mm0,3100m
74Lắp đặt tê góc 4 hướng PVC D211cái
75Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 1800x7001cái
76Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 1600x7001cái
77Lắp đặt vòi xịt (xí bệt)2bộ
78Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)4cái
79Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm0,1100m
80Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm0,2100m
81Lắp đặt co 45 PVC D1147cái
82Lắp đặt Co 45 PVC D609cái
83Lắp đặt tê Y PVC D1141cái
84Lắp đặt Tê Y PVC D606cái
85Lắp đặt tê Y PVC D114/602cái
86Lắp đặt nối giảm PVC D60/422cái
87Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42x2,1mm0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa Đường kính 168x4,3mm0,05100m
89Lắp đặt nối giảm PVC D60/424cái
90Cung cấp và lắp đặt Ống cống bằng BTCT làm hầm tự hoại (mỗi đoạn 0,5m)2cái
91Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
92Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng23bộ
93Lắp đặt quạt đảo treo trần7cái
94Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt2cái
95Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt4cái
96Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba9cái
97Lắp đặt hộp + MCCB 50A1cái
98Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm260m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm250m
102Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P160m
103Phá dỡ tường xây gạch28,1746m3
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn3,72m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm vữa XM M75, PCB4028,66m3
106Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB401,232m3
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40159,2222m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40150,6622m2
109Cạo bỏ lớp sơn cũ tường258,18m2
110Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước276,29m2
111Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước138,47m2
112Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ138,47m2
113Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ276,29m2
114Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB4095,55m2
115Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác35,5246m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T35,5246m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T35,5246m3
118Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,1m2
119Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 không nẹp ô21,1m2
120Cạo rỉ các kết cấu thép103,8m2
121Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ103,81m2
122Tháo dỡ mái tôn273,8664m2
123Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm2,7387100m2
124Cạo bỏ lớp sơn cũ63,0684m2
125Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ63,06841m2
126Tháo dỡ xà gồ0,1005tấn
127Gia công xà gồ thép0,119tấn
128Lắp dựng xà gồ thép0,119tấn
129Tháo dỡ trần103,76m2
130Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm103,76m2
131Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng14,4m2
132Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước21,6m2
133Láng sàn dày 2cm, vữa XM M100, PCB4014,4m2
134Cung cấp lắp đặt bát neo ống d9036Cái
135Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90 x 2,9mm0,16100m
136Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác4cái
137Lắp đặt co 90 PVC D904cái
138Lắp đặt Côn PVC D904cái
139Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn1cái
140Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng14bộ
141Lắp đặt đèn sát trần có chụp10bộ
142Lắp đặt quạt đảo treo trần14cái
143Lắp đặt ổ cắm ba26cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2354m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm264m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x8mm240m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2108m
148Lắp đặt dây đồng bọc 4x16mm280m
149Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt7cái
150Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt7cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 50A2cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 80A1cái
153Lắp đặt các MCCB 3 pha 100A4cái
154Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 200A (theo bản vẽ thiết kế)1hộp
155Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P418m
156Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 3P148m
157Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150, tole dày 1,2mm4cái
158Cạo bỏ lớp sơn cũ tường251,06m2
159Cạo bỏ lớp sơn cũ tường385,46m2
160Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước251,06m2
161Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước385,46m2
162Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ385,46m2
163Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ251,06m2
164Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21x1,6mm0,4100m
165Lắp đặt co 90 PVC D2112cái
166Lắp đặt Tê PVC D217cái
167Lắp đặt Lavabo2bộ
168Lắp đặt vòi rửa Lavabo2bộ
169Lắp đặt xí bệt3bộ
170Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
172Lắp đặt van PVC ĐK 34mm1cái
173Lắp đặt nối giảm PVC D34/211cái
174Lắp đặt hộp giấy vệ sinh3cái
175Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 500x7001cái
176Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 800x7001cái
177Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB400,084m3
178Trải tấm ny long chống mất nước xi măng0,0105100m2
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn0,0466100m2
180Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0036tấn
181Lắp đan21 cấu kiện
182Cung cấp và lắp đặt đá Granite đen ốp mặt Lavabo1,1048m2
183Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 10cm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế)1cái
184Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox)4cái
185Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm0,1100m
186Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm0,2100m
187Lắp đặt co 45 PVC D1146cái
188Lắp đặt Co 45 PVC D6017cái
189Lắp đặt tê Y PVC D1142cái
190Lắp đặt Tê Y PVC D606cái
191Lắp đặt tê Y PVC D114/601cái
192Lắp đặt nối giảm PVC D60/422cái
193Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42x2,1mm0,02100m
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO NỘI BỘ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai44,9155m2
2Cung cấp cổng rào song sắt hộp STK 30x60x1,5mm44,9155m2
3Lắp dựng Cổng rào song sắt hộp STK 30x60x1,5mm44,9155m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ12,3481m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ9,402m2
6Phá dỡ hàng rào dây thép gai86,8266m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,39m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,502m2
9Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 5,004m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5212m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4040,532m2
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm1281 lỗ khoan
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,0432m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1197tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2037100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6269m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4012,5376m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột426,266m2
19Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước479,3356m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ479,3356m2
21Phá dỡ hàng rào dây thép gai63,4725m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,2845m3
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1,9375m2
24Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 3,8750.0
25Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,0322m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,7425m2
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm981 lỗ khoan
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,0588m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1501100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4546m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,06m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột349,545m2
33Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước385,3475m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ385,3475m2
35Phá dỡ hàng rào dây thép gai68,859m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,829m3
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,258m2
38Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới 4,5160.0
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3277m3
40Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4035,4505m2
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm8941 lỗ khoan
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,066m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1421100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5008m3
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,152m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột431,845m2
47Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước475,3107m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ475,3107m2
49Cung cấp gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo BVTK)2.034viên
50Xây tương bằng gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo BVTK), vữa XM M75, XM PCB40212,576m2
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại2,6715m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,6715m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T2,6715m3
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO KHU HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép16,6404m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,1664100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,1664100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m224,671100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,13cm: nội suy từ định mức dày 4cm và 5cm0,9708100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,22cm: nội suy từ định mức dày 4cm và 5cm5,4354100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,91cm: nội suy từ định mức dày 3cm1,7917100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,91cm: nội suy từ định mức dày 3cm0,7634100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,05cm: nội suy từ định mức dày 4cm và 5cm1,099100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,29cm: nội suy từ định mức 4cm và 5cm9,1298100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,21cm: nội suy từ định mức 3cm và 4cm3,4100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m223,0922100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,4048100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m23,3281100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm3,3281100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm23,0922100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3cm: nội suy từ định mức 3cm và 4cm0,1106100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,8cm: nội suy từ định mức 4cm và 5cm0,0519100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,7cm: nội suy từ định mức dày 3cm và 4cm0,0704100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,8cm: nội suy từ định mức dày 3cm0,1149100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0cm: nội suy từ định mức dày 3cm và 4cm0,1544100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,3cm: nội suy từ định mức dày 3cm0,2765100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm: nội suy từ định mức dày 3cm và 4cm0,33100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,6cm: nội suy từ đinh mức dày 4cm và 5cm0,1704100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,9cm: nội suy từ định mức dày 3cm0,8019100m2
26Vệ sinh bó vỉa104,09m2
27Quét vôi 3 nước trắng104,09m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.72
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhmôi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chấtlượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toáncông trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương2
4 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương1
5 Thiết bị ép cọc Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
6 Máy vận thăng Công suất ≥0,8 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->