Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220923734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 18:18:00 đến ngày 2022-10-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,960,652,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhmôi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chấtlượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toáncông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất và trang thiết bị Trường Cao đẳng Nghề, tỉnh Sóc Trăng 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với ĐV thực hiện hạng mục PCCC); 3. Văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC của người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật doanh nghiệp (đối với ĐV thực hiện hạng mục PCCC); 4. Tài liệu về hợp đồng tương tự của NT, bao gồm: - VB hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án/thiết kế). Nếu các quyết định nêu trên không thể hiện rõ loại và cấp công trình thì phải kèm thêm văn bản xác nhận của CĐT; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của CĐT nếu NT mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa CĐT/NT chính với NT (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh NT là thầu phụ (khi NT là thầu phụ). 5. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 4 nêu trên; - Văn bản xác nhận của CĐT/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - HĐ lao động với NT (đối với nhân sự thuộc biên chế của NT). Nếu nhân sự là đi thuê thì phải cung cấp HĐ lao động của nhân sự với ĐV đang quản lý nhân sự và VB chấp thuận của ĐV này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của NT là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - CMND/CCCD; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: QĐ thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị/giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của NT là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH KHOA NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTLT ƯLT PC D300, loại A | 1.898 | mét dài | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm (mượn công tác ép cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 25x25cm) | 18,98 | 100m | |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | 237 | 1 mối nối | |
| 4 | Bê tông trám đầu cọc M250, đá 1x2, PCB40 | 1,2056 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5485 | tấn | |
| 6 | Gia công thép tấm liên kết đầu cọc | 0,0187 | tấn | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | 1,7828 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1927 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 6,969 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng | 1,2722 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0175 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 38,3147 | m3 | |
| 13 | Bê tông cổ móng M250, đá 1x2, PCB40 | 3,24 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 9,2859 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | 0,9286 | 100m2 | |
| 16 | Lót tấm nylon chống mất nước xi măng | 0,2653 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0199 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,1973 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | 1,517 | tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm vữa XM M75, PCB40 | 13,1472 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 117,34 | m2 | |
| 22 | Ốp gạch giả đá 40x40 vữa XM M75, PCB40 | 28,74 | m2 | |
| 23 | Đắp cát nâng nền độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,566 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông đà hộp gen M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3085 | m3 | |
| 25 | Bê tông dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | 20,42 | m3 | |
| 26 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 22,632 | m3 | |
| 27 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 22,632 | m3 | |
| 28 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 19,2402 | m3 | |
| 29 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3578 | m3 | |
| 30 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40 | 0,7155 | m3 | |
| 31 | Bê tông kèo M250, đá 1x2, PCB40 | 11,5255 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 11,676 | m3 | |
| 33 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 22,092 | m3 | |
| 34 | Trải tấm nylon | 3,6026 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 115,1409 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, sê nô M250, đá 1x2, PCB40 | 12,4245 | m3 | |
| 37 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | 11,1618 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,3222 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,5835 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | 2,6252 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | 3,2487 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép râu tường ĐK ≤10mm | 0,3337 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤10mm | 0,2149 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép đà ĐK ≤18mm | 0,4191 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 1,0345 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 2,1563 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 2,7311 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 7,8657 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | 0,8613 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt ĐK ≤10mm | 0,8733 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 8,9843 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | 0,6134 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm | 0,5805 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK | 0,2778 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lan can lầu ĐK | 0,1646 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,6246 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang,ĐK ≤18mm | 1,3077 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn cổ móng | 0,4896 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn cột vuông | 5,2908 | 100m2 | |
| 60 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 305,08 | m2 | |
| 61 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 305,08 | m2 | |
| 62 | Sơn cột tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 305,08 | m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép dầm | 1,6755 | 100m2 | |
| 64 | Lót nylon dầm sàn trệt | 0,3548 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn thép hộp gen | 0,486 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép dầm lầu | 2,3983 | 100m2 | |
| 67 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 225,17 | m2 | |
| 68 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 225,17 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm lâu 1 đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 225,17 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn thép dầm | 2,3983 | 100m2 | |
| 71 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 225,17 | m2 | |
| 72 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 225,17 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 225,17 | m2 | |
| 74 | Ván khuôn thép dầm sàn mái | 2,1911 | 100m2 | |
| 75 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 63,4212 | m2 | |
| 76 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 63,4212 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm mái đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,4212 | m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép giằng | 2,0167 | 100m2 | |
| 79 | Ván khuôn thép sàn | 7,95 | 100m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 772,2296 | m2 | |
| 81 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 772,2296 | m2 | |
| 82 | Sơn trần, sàn mái đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 772,2296 | m2 | |
| 83 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 63,2 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn thép sê nô | 0,9235 | 100m2 | |
| 85 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 92,354 | m2 | |
| 86 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 75,7 | m2 | |
| 87 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,7 | m2 | |
| 88 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 118,804 | m2 | |
| 89 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 141,292 | m2 | |
| 90 | Ván khuôn thép lanh tô | 1,7927 | 100m2 | |
| 91 | Trát lanh tô vữa XM M75, PCB40 | 33,12 | m2 | |
| 92 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 33,12 | m2 | |
| 93 | Sơn lanh tô trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,12 | m2 | |
| 94 | Trát ô văng lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 142,89 | m2 | |
| 95 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 142,89 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,89 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0957 | 100m2 | |
| 98 | Xây tường tầng trệt bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,3322 | m3 | |
| 99 | Xây tường tầng lầu bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 78,2219 | m3 | |
| 100 | Xây tường hộp gen gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,8288 | m3 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 696,5328 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.735,2728 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 388,68 | m2 | |
| 104 | Ốp tường gạch giả đá 400x400vữa XM M75, PCB40 | 11,06 | m2 | |
| 105 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 1.085,2128 | m2 | |
| 106 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1.695,82 | m2 | |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.085,2128 | m2 | |
| 108 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.695,82 | m2 | |
| 109 | Ốp tường gạch ceramic 300x600 | 447,22 | m2 | |
| 110 | Ốp chân tường ceramic 200x600 | 54,84 | m2 | |
| 111 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,56 | m2 | |
| 112 | Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng | 4,56 | m2 | |
| 113 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm | 1.046,16 | m2 | |
| 114 | Bê tông lót bồn hoa M150, đá 4x6, PCB40 | 0,217 | m3 | |
| 115 | Xây tường bồn hoa gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,3376 | m3 | |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,4392 | m2 | |
| 117 | Ốp bồn hoa gạch giả đá 400x400 | 5,4252 | m2 | |
| 118 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,916 | m3 | |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1858 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2333 | m3 | |
| 121 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 7,3895 | m3 | |
| 122 | Trải tấm ny long chống mất nước XM | 0,3944 | 100m2 | |
| 123 | Ván khuôn thép dầm | 0,2881 | 100m2 | |
| 124 | Ốp gạch giả đá 400x400 vữa XM M75 | 1,855 | m2 | |
| 125 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,88 | m2 | |
| 126 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18cm vữa XM M75, PCB40 | 1,053 | m3 | |
| 127 | Lát gạch 500x600 chuyên dùng bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 24,415 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng lan can inox 304 | 7,56 | m2 | |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng trái châu trang trí bằng inox 304 | 2 | cái | |
| 130 | Gia công xà gồ thép C 40x80x1,8mm mạ kẽm | 1,7232 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7232 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤18mm | 0,0791 | tấn | |
| 133 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 4,4929 | 100m2 | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt máng xối bằng tole mạ kẽm dày 1mm, rộng 1m | 14 | m | |
| 135 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5mm, hệ 70, có chia ô | 107,73 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm, hệ 70, không chia ô | 32,64 | m2 | |
| 137 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm, hệ 70, có chia ô | 75,48 | m2 | |
| 138 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hình STK 14x14x1,2mm | 75,48 | m2 | |
| 139 | Sơn khung bảo vệ cửa sổ bằng sơn mạ kẽm 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,48 | 1m2 | |
| 140 | Lắp dựng lan can thép hộp đen | 37,572 | m2 | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,572 | 1m2 | |
| 142 | Xây bậc thang gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,1668 | m3 | |
| 143 | Lát gạch bậc thang granite 500x600 vữa XM M75, PCB40, | 64,064 | m2 | |
| 144 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 91,68 | m2 | |
| 145 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 91,68 | m2 | |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,68 | m2 | |
| 147 | Lát gạch ceramic nhám 600x600 vữa XM M75, PCB40 | 387,79 | m2 | |
| 148 | Lát gạch ceramic 600x600 vữa XM M75, PCB40 phòng học | 766,364 | m2 | |
| 149 | Thi công trần khung nhôm nổi tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600, dày 9mm (VT+NC) | 286,2 | m2 | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên các phòng | 18 | Cái | |
| 151 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 487,96 | m | |
| 152 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 81,9 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | 0,198 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm | 0,136 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống PVC D27x1,6mm | 0,445 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | 0,551 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm | 1,05 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt co 90 PVC D34 | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | 28 | cái | |
| 160 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 38 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Nối giảm PVC D34/27 | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Nối giảm PVC D27/21 | 44 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Nối răng ngoài PVC D21 | 44 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Lavabo | 13 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 13 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | 13 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 vòi tắm hương sen | 13 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt van PVC ĐK 34mm | 7 | cái | |
| 173 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP (H=36-94m, Q=20-80L/phút) | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 loại nằm | 1 | bể | |
| 175 | Lắp đặt Rơ le điện | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 22 | cái | |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D168x4,3mm | 0,1 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D140x4,1mm | 0,178 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D114x3,8mm | 0,56 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | 0,496 | 100m | |
| 181 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | 0,2 | 100m | |
| 182 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 34 | cái | |
| 183 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | 30 | cái | |
| 184 | Lắp đặt co 45 PVC D140 | 9 | cái | |
| 185 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | 2 | cái | |
| 187 | Lắp đặt co 90 PVC D140 | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tê 135 PVC D114 | 16 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê 135 PVC D60 | 32 | cái | |
| 190 | Lắp đặt tê y PVC D140/114 | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê y PVC D114/60 | 3 | cái | |
| 192 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/42 | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt nối giảm PVC D140/42 | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đặt tê y PVC D42 | 3 | cái | |
| 195 | Lắp đặt ống PVC D114x3,8mm | 0,08 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 6 | cái | |
| 197 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8mm | 0,05 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | 2 | cái | |
| 199 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7018 | m3 | |
| 200 | Trải tấm nylon chống mất nước xi măng | 0,0796 | 100m2 | |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lavabo | 0,2385 | 100m2 | |
| 202 | Gia công thép đan | 0,0469 | tấn | |
| 203 | Lắp đan | 6 | 1 cấu kiện | |
| 204 | Ốp đá granit đen Lavabo (VT+NC) | 8,466 | m2 | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 10cm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 3 | Cái | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt tay vin cho người khuyết tật bằng inox 304 D34mm (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | bộ | |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | 0,2312 | 100m3 | |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2057 | 100m3 | |
| 209 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,311 | m3 | |
| 210 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 1,311 | m3 | |
| 211 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 1,242 | m3 | |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 8,545 | m2 | |
| 213 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,2616 | m3 | |
| 214 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,2604 | m3 | |
| 215 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 42,75 | m2 | |
| 216 | Bê tông tấm đá M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9256 | m3 | |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,0321 | 100m2 | |
| 218 | Gia công thép đan | 0,0386 | tấn | |
| 219 | Lắp đặt đan | 3 | 1cấu kiện | |
| 220 | Lắp đan | 2 | 1 cấu kiện | |
| 221 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 222 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 29 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 200x200 12w | 15 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 36 | cái | |
| 225 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 54 | cái | |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 1.441 | m | |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 183 | m | |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x8mm2 | 159 | m | |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | 40 | m | |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | 330 | m | |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | 108 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 3x50mm2 | 79 | m | |
| 233 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 1x35mm2 | 79 | m | |
| 234 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 phím | 18 | cái | |
| 235 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 phím | 3 | cái | |
| 236 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 phím | 29 | cái | |
| 237 | Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 300A (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp | |
| 238 | Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 150A (theo bản vẽ thiết kế) | 3 | hộp | |
| 239 | Lắp đặt MCB 3 pha 100A | 6 | cái | |
| 240 | Lắp đặt MCB 1 pha 50A | 9 | cái | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P | 1.624 | m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 3P | 637 | m | |
| 243 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150, tole dày 1,2mm | 6 | Cái | |
| 244 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 1,934 | m3 | |
| 245 | Đắp cát nâng nền độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,6712 | 100m3 | |
| 246 | Trải tấm nylon | 3,7428 | 100m2 | |
| 247 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | 335,6 | m2 | |
| 248 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | 0,2422 | 100m3 | |
| 249 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2121 | 100m3 | |
| 250 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,0144 | 100m2 | |
| 251 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 252 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | 0,324 | m3 | |
| 253 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M750, PCB40 | 0,4096 | m3 | |
| 254 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0109 | tấn | |
| 255 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,009 | 100m2 | |
| 256 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1568 | m3 | |
| 257 | Lắp đan | 4 | 1cấu kiện | |
| 258 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,024 | m2 | |
| 259 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 220x5,1mm | 0,5 | 100m | |
| 261 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | 0,416 | m3 | |
| 262 | Xây tường không nung 4x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6656 | m3 | |
| 263 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,72 | m2 | |
| 264 | Trồng cây Sao đen. (chu vi 25-30cm, H = 2,5-3m) | 4 | cây | |
| 265 | Cung cấp gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo bản vẽ thiết kế) | 56 | viên | |
| 266 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 | 0,31 | 100m3 | |
| 267 | Đắp đất rãnh | 13,33 | m3 | |
| 268 | Lắp đặt ống STK DN100 x 2.9, L=6m | 4,95 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m | 0,12 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m | 0,06 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt Co DN100 | 32 | cái | |
| 272 | Lắp đặt Co DN65 | 4 | cái | |
| 273 | Lắp đặt Co DN50 | 6 | cái | |
| 274 | Lắp đặt Co lơi DN100 | 6 | cái | |
| 275 | Lắp đặt Tê DN100 | 4 | cái | |
| 276 | Lắp đặt tê giảm DN100/65 | 2 | cái | |
| 277 | Lắp đặt tê giảm DN65/50 | 4 | cái | |
| 278 | Lắp đặt bầu giảm DN100/65 | 2 | cái | |
| 279 | Lắp đặt bầu giảm DN65/50 | 2 | cái | |
| 280 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | 6 | cái | |
| 281 | Lắp đặt mặt bích DN100 | 22 | cặp bích | |
| 282 | Lắp đặt mặt bích DN80 | 4 | cặp bích | |
| 283 | Lắp đặt van một chiều DN100 | 2 | cái | |
| 284 | Lắp đặt van khóa DN100 | 3 | cái | |
| 285 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q= 96m3/h; H= 60m H2O | 1 | 1 máy | |
| 286 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 96m3/h; H= 60m H2O | 1 | 1 máy | |
| 287 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 288 | Lắp đặt cáp điện 3 pha cho máy bơm | 45 | m | |
| 289 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 290 | Lắp đặt Bộ giảm chấn DN100 | 4 | cái | |
| 291 | Ống hút máy bơm DN100 | 2 | bộ | |
| 292 | Creppin DN100 | 3 | cái | |
| 293 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | 6 | cái | |
| 294 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy trong nhà KT600x400x200mm | 6 | hộp | |
| 295 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar) | 6 | cuộn | |
| 296 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | 6 | cái | |
| 297 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 3 họng ra | 1 | cái | |
| 298 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng ra | 1 | cái | |
| 299 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | 1 | hộp | |
| 300 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | 2 | cuộn | |
| 301 | Lăng phun A chữa cháy | 1 | cái | |
| 302 | Lắp đặt họng chờ lắp đặt ngoài nhà | 1 | cái | |
| 303 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 13 | cái | |
| 304 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | 13 | cái | |
| 305 | Nội quy - Tiêu lệnh | 3 | bộ | |
| 306 | Keo AB | 3 | kg | |
| 307 | Que hàn | 35 | kg | |
| 308 | Sơn đỏ | 55 | kg | |
| 309 | Bulon + Tắc kê sắt | 130 | con | |
| 310 | Bas treo + cùm | 90 | bộ | |
| 311 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 312 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 05 Zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 313 | Lắp đặt đầu báo khói | 18 | bộ | |
| 314 | Lắp đặt công tắc khẩn | 6 | cái | |
| 315 | Lắp đặt chuông báo động | 6 | bộ | |
| 316 | Lắp đặt dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | 890 | m | |
| 317 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | 426 | m | |
| 318 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | 890 | m | |
| 319 | Điện trở cuối mạch | 3 | cái | |
| 320 | Hộp đấu nối kỹ thuật | 3 | cái | |
| 321 | Lắp đặt CB 10A | 1 | cái | |
| 322 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 4 | bộ | |
| 323 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | 4 | bộ | |
| 324 | Lắp đặt dây điện | 40 | m | |
| 325 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn | 40 | m | |
| 326 | Lắp đặt ổ ghim và phích cắm | 4 | bảng | |
| 327 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo - R= 63M | 1 | cái | |
| 328 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, H=5m | 1 | cái | |
| 329 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 330 | Lắp cọc mạ đồng D16mm, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 331 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | 45 | m | |
| 332 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp đồng trần | 40 | m | |
| 333 | Tăng đơ | 3 | cái | |
| 334 | Bulon siết cáp | 6 | con | |
| 335 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | 35 | m | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 599,745 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 5,9975 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | 0,2824 | tấn | |
| 4 | Gia công thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | 0,2742 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8mm | 0,2742 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 398,53 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC) | 262,2 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC) | 136,33 | m2 | |
| 9 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 136,33 | m2 | |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,33 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ vữa láng đáy sê nô | 47,5395 | m2 | |
| 12 | Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 47,5395 | m2 | |
| 13 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 89,5195 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 134,875 | m2 | |
| 15 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 134,875 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,875 | m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,0045 | m3 | |
| 18 | Đục lỗ đặt ống thoát nước sàn mái | 7 | lỗ | |
| 19 | Phá lớp vữa láng mặt trên sê nô | 0,63 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa đáy sê nô | 0,63 | m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái (hoàn trả), đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,0468 | m3 | |
| 22 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5855 | m2 | |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5855 | m2 | |
| 24 | Gia công thép hình L100x100 bằng Inox | 0,002 | tấn | |
| 25 | Lắp thép đuôi cá L100x100 | 0,002 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm | 0,042 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC Đường kính 90mm | 0,721 | 100m | |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 42 | cái | |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D114 | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 24 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m 10W, hộp đèn 1 bóng | 104 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 436 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 87 | m | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba lỗ+mặt | 136 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần | 36 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 mặt | 107 | cái | |
| 39 | Lắp đặt CB 1 pha 20A+mặt | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2p | 523 | m | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 121,76 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,522 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm, hệ 70, không chia ô | 91,96 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính 5mm | 2,6 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hình STK 14x14x1,2mm | 2,6 | M2 | |
| 46 | Cạo rỉ sét cửa + khung bảo vệ cửa | 230,408 | m2 | |
| 47 | Sơn cửa + khung bảo vệ 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,08 | m2 | |
| 48 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | 72 | mối | |
| 49 | Cung cấp thép hình, thép tấm để sản xuất khung cửa D1a | 387,9 | Kg | |
| 50 | Gia công khung cửa D1a (chỉ tính nhân công, máy thi công và vật tư phụ) | 12,672 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng lại cửa D1a sau khi cải tạo | 63,36 | 1m2 | |
| 52 | Lắp ổ khoá tay nắm bằng inox 304 loại tốt (loại tay gạt): | 2 | 1 bộ | |
| 53 | Cung cấp ổ khóa rời (loại tốt) | 36 | Cái | |
| 54 | Cung cấp chốt gài cửa (loại tốt) | 36 | Cái | |
| 55 | Cạo rỉ lan can thang | 50,285 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,285 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ lan can song sắt | 36 | m2 | |
| 58 | Khoan tường đặt thép | 56 | 1 lỗ khoan | |
| 59 | Ván khuôn thép đà lan can | 0,151 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đà lan can ĐK ≤10mm | 0,0731 | tấn | |
| 61 | Bê tông đà lan can M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4284 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,984 | m2 | |
| 64 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,096 | m2 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn đà | 12,24 | m2 | |
| 66 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 94,536 | m2 | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,536 | m2 | |
| 68 | Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 0,097 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 6,2 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 123,64 | m2 | |
| 71 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 123,64 | m2 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,64 | m2 | |
| 73 | Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 0,1348 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 16,1 | m2 | |
| 75 | Rút hầm cầu | 6 | Cái | |
| 76 | Tháo dỡ xí xổm | 35 | bộ | |
| 77 | Tháo dỡ Lavabo | 35 | bộ | |
| 78 | Tháo dỡ phểu thu | 70 | bộ | |
| 79 | Phá dỡ xi măng | 120,29 | m2 | |
| 80 | Phá dỡ láng vữa xi măng | 120,29 | m2 | |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ hiện hữu | 16,488 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ nền đặt xí bệt | 0,1839 | m3 | |
| 83 | Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D114x2,77mm | 7,2 | M | |
| 84 | Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D60x1,65mm | 7,2 | M | |
| 85 | Bê tông gạch vỡ (tận dụng lại bê tông gạch vỡ đã phá dỡ chỉ tính NC) | 8,244 | m3 | |
| 86 | Bê tông nền, đá mi Mác 300, PCB40 | 6,9726 | m3 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn vệ sinh ĐK ≤10mm | 0,3847 | tấn | |
| 88 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 197,57 | m2 | |
| 89 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400vữa XM M75, PCB40 | 116,21 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,55 | m2 | |
| 91 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB40 | 8,4 | m2 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,9992 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,15 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 162,27 | m2 | |
| 95 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 3,15 | m2 | |
| 96 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 162,27 | m2 | |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,15 | m2 | |
| 98 | Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,27 | m2 | |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 350,32 | m2 | |
| 100 | Ốp tường gạch men 25x40vữa XM M75, PCB40 | 794,08 | m2 | |
| 101 | Tháo dỡ trần | 39,78 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (vt+nc) | 116,21 | m2 | |
| 103 | Tháo dỡ cửa | 415,8338 | m2 | |
| 104 | Cung cấp thép D16 để sản xuất khung bao | 1.254,3523 | Kg | |
| 105 | Sơn khung bao 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,9358 | 1m2 | |
| 106 | Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40) | 224,2613 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng khung lưới B40 | 224,2613 | m2 | |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 581,3765 | m2 | |
| 109 | Cạo sơn cũ tường trong nhà | 2.858,15 | m2 | |
| 110 | Cạo lớp sơn dầm, trần | 926,892 | m2 | |
| 111 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 581,3765 | m2 | |
| 112 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 3.785,042 | m2 | |
| 113 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.785,042 | m2 | |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 581,3765 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,5 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt tê PVC D42/21 | 30 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 345 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ) | 30 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ nước | 30 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm | 60 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 4,72 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 120 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D21 | 150 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm | 1,275 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 140 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 60 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 45 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 15 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,375 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 30 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê Y PVC D90/60 | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,525 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,825 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 85 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D114 | 15 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D42 | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,725 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt tê Y PVC D42 | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/42 | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Nối giảm PVC D90/42 | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | 30 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Lavabo | 30 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 60 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa | 30 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 tắm hương sen (bằng inox) | 30 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 30 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D42/21 | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 55 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ) | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đồng hồ nước | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,803 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 18 | cái | |
| 158 | Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D21 | 23 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 21 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 9 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,065 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 5 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê Y PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,105 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,165 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 15 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,145 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt tê Y PVC D42 | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/42 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt Lavabo | 5 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | 5 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI KÝ TÚC XÁ D | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 599,745 | m2 | |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 5,9975 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | 0,2824 | tấn | |
| 4 | Gia công thép C40x80x1,8mm mạ kẽm | 0,2742 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1,8mm | 0,2742 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 398,53 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC) | 262,2 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm (VT+NC) | 136,33 | m2 | |
| 9 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 136,33 | m2 | |
| 10 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 136,33 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ vữa láng đáy sê nô | 47,5395 | m2 | |
| 12 | Láng sàn sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 47,5395 | m2 | |
| 13 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 89,5195 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 134,875 | m2 | |
| 15 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 134,875 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,875 | m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,0045 | m3 | |
| 18 | Đục lỗ đặt ống thoát nước sàn mái | 7 | lỗ | |
| 19 | Phá lớp vữa láng mặt trên sê nô | 0,63 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa đáy sê nô | 0,63 | m2 | |
| 21 | Bê tông sàn mái (hoàn trả), đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,0468 | m3 | |
| 22 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5855 | m2 | |
| 23 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,5855 | m2 | |
| 24 | Gia công thép hình L100x100 bằng Inox | 0,002 | tấn | |
| 25 | Lắp thép đuôi cá L100x100 | 0,002 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm | 0,042 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống PVC Đường kính 90mm | 0,721 | 100m | |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 42 | cái | |
| 29 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D114 | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 24 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m 10W, hộp đèn 1 bóng | 104 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 436 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 87 | m | |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm ba lỗ+mặt | 136 | cái | |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần | 36 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 mặt | 107 | cái | |
| 39 | Lắp đặt CB 1 pha 20A+mặt | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông 2p | 523 | m | |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 121,76 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,522 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5mm, hệ 70, không chia ô | 91,96 | M2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung sắt kính 5mm | 2,6 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hình STK 14x14x1,2mm | 2,6 | M2 | |
| 46 | Cạo rỉ sét cửa + khung bảo vệ cửa | 230,408 | m2 | |
| 47 | Sơn cửa + khung bảo vệ 1 nước lót, 2 nước phủ | 243,08 | m2 | |
| 48 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | 72 | mối | |
| 49 | Cung cấp thép hình, thép tấm để sản xuất khung cửa D1a | 387,9 | Kg | |
| 50 | Gia công khung cửa D1a (chỉ tính nhân công, máy thi công và vật tư phụ) | 12,672 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng lại cửa D1a sau khi cải tạo | 63,36 | 1m2 | |
| 52 | Lắp ổ khoá tay nắm bằng inox 304 loại tốt (loại tay gạt): | 2 | 1 bộ | |
| 53 | Cung cấp ổ khóa rời (loại tốt) | 36 | Cái | |
| 54 | Cung cấp chốt gài cửa (loại tốt) | 36 | Cái | |
| 55 | Cạo rỉ lan can thang | 50,285 | m2 | |
| 56 | Sơn sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,285 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ lan can song sắt | 36 | m2 | |
| 58 | Khoan tường đặt thép | 56 | 1 lỗ khoan | |
| 59 | Ván khuôn thép đà lan can | 0,151 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đà lan can ĐK ≤10mm | 0,0731 | tấn | |
| 61 | Bê tông đà lan can M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4284 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,984 | m2 | |
| 64 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 15,096 | m2 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn đà | 12,24 | m2 | |
| 66 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 94,536 | m2 | |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 94,536 | m2 | |
| 68 | Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 0,097 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 6,2 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 123,64 | m2 | |
| 71 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 123,64 | m2 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,64 | m2 | |
| 73 | Gia công lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 0,1348 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng lan can bằng ống Inox 304 dày 1,2mm | 16,1 | m2 | |
| 75 | Rút hầm cầu | 6 | Cái | |
| 76 | Tháo dỡ xí xổm | 35 | bộ | |
| 77 | Tháo dỡ Lavabo | 35 | bộ | |
| 78 | Tháo dỡ phểu thu | 70 | bộ | |
| 79 | Phá dỡ xi măng | 120,29 | m2 | |
| 80 | Phá dỡ láng vữa xi măng | 120,29 | m2 | |
| 81 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ hiện hữu | 16,488 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ nền đặt xí bệt | 0,1839 | m3 | |
| 83 | Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D114x2,77mm | 7,2 | M | |
| 84 | Cung cấp & lắp đặt ống chờ INOX 304 D60x1,65mm | 7,2 | M | |
| 85 | Bê tông gạch vỡ (tận dụng lại bê tông gạch vỡ đã phá dỡ chỉ tính NC) | 8,244 | m3 | |
| 86 | Bê tông nền, đá mi Mác 300, PCB40 | 6,9726 | m3 | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn vệ sinh ĐK ≤10mm | 0,3847 | tấn | |
| 88 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 197,57 | m2 | |
| 89 | Lát nền gạch ceramic nhám 400x400vữa XM M75, PCB40 | 116,21 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,55 | m2 | |
| 91 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB40 | 8,4 | m2 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,9992 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,15 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 162,27 | m2 | |
| 95 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 3,15 | m2 | |
| 96 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 162,27 | m2 | |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,15 | m2 | |
| 98 | Sơn trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,27 | m2 | |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 350,32 | m2 | |
| 100 | Ốp tường gạch men 25x40vữa XM M75, PCB40 | 794,08 | m2 | |
| 101 | Tháo dỡ trần | 39,78 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm (vt+nc) | 116,21 | m2 | |
| 103 | Tháo dỡ cửa | 415,8338 | m2 | |
| 104 | Cung cấp thép D16 để sản xuất khung bao | 1.254,3523 | Kg | |
| 105 | Sơn khung bao 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,9358 | 1m2 | |
| 106 | Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40) | 224,2613 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng khung lưới B40 | 224,2613 | m2 | |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 581,3765 | m2 | |
| 109 | Cạo sơn cũ tường trong nhà | 2.858,15 | m2 | |
| 110 | Cạo lớp sơn dầm, trần | 926,892 | m2 | |
| 111 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 581,3765 | m2 | |
| 112 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 3.785,042 | m2 | |
| 113 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.785,042 | m2 | |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 581,3765 | m2 | |
| 115 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,5 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt tê PVC D42/21 | 30 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 345 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ) | 30 | cái | |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ nước | 30 | cái | |
| 120 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm | 60 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 4,72 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 120 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D21 | 150 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm | 1,275 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 140 | cái | |
| 126 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 60 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 45 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 15 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,375 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 30 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê Y PVC D90/60 | 5 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,525 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,825 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 85 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê PVC D114 | 15 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 5 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê PVC D42 | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,725 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt tê Y PVC D42 | 10 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Nối giảm PVC D114/42 | 5 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Nối giảm PVC D90/42 | 5 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | 5 | cái | |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | 30 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt Lavabo | 30 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 146 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 60 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa | 30 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt 1 vòi rửa + 1 tắm hương sen (bằng inox) | 30 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 30 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D42/21 | 5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 55 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van góc bằng đồng ĐK 21mm (khóa đồng hồ) | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt đồng hồ nước | 5 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC ĐK 21mm | 10 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,803 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 18 | cái | |
| 158 | Lắp đặt nối PVC 1 ĐRN D21 | 23 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 21 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 9 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 2 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,065 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 5 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê Y PVC D90/60 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,105 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,165 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 15 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 1 | cái | |
| 172 | Lắp đặt tê PVC D42 | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,145 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt tê Y PVC D42 | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt nối giảm PVC D114/42 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/42 | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 179 | Lắp đặt Lavabo | 5 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 181 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa | 4 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | 5 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH 3 TẦNG SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 461,08 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép thay mới bằng thủ công Cao | 0,2235 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,2235 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2235 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 4,6108 | 100m2 | |
| 6 | Cạo rỉ xà gồ thép | 172,9958 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 172,9958 | 1m2 | |
| 8 | Tháo dỡ giằng chống bão thép hình 30x30x3mm bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,2913 | tấn | |
| 9 | Sản xuất giằng chống bão thép hình 30x30x3mm mạ kẽm mới | 0,2913 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng giằng chống bão thép đinh tán | 0,2913 | tấn | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt máng xối | 8,3 | m | |
| 12 | Tháo dỡ trần | 402,11 | m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm | 302,184 | m2 | |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm | 99,926 | m2 | |
| 15 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 99,926 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,926 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền sê nô - Nền láng vữa xi măng | 69,845 | m2 | |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 69,845 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 69,845 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: sê nô mặt ngoài | 129,849 | m2 | |
| 21 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 129,849 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,849 | m2 | |
| 23 | Thay mới ống tràn bằng sắt D20/27 | 6 | m | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0149 | m3 | |
| 25 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 18 | lỗ | |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1,62 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa trát mặt dưới đáy sê nô dày 2cm | 1,62 | m2 | |
| 28 | Bê tông sàn mái (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1506 | m3 | |
| 29 | Láng hoàn trả lớp vữa mặt trên sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,5056 | m2 | |
| 30 | Trát hoàn trả lớp vữa mặt dưới đáy sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 1,5056 | m2 | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép hình L100x100 bằng Inox 304, đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0206 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0206 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm | 0,108 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90 x 2,9mm | 2,25 | 100m | |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 108 | cái | |
| 36 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D114 | 18 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 18 | cái | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà | 1.325,367 | m2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần hành lang | 502,1028 | m2 | |
| 40 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 1.827,4698 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.827,4698 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường trong nhà | 1.379,715 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 450,04 | m2 | |
| 44 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1.829,755 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.829,755 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 18W, hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m 10W, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt đèn áp trần vuông 200x200 12W | 12 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 48 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 66 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba pha + 4 chấu | 30 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 2.388 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 168 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2 | 936 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 120 | m | |
| 58 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 27 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 21 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P | 1.278 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 3P | 528 | m | |
| 62 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 63 | Tháo dỡ Lavabo | 9 | bộ | |
| 64 | Tháo dỡ chậu tiểu | 9 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt Lavabo (phần sứ) | 9 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi xả nước lavabo | 9 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 18 | cái | |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt nhựa cho xí bệt | 12 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt nhựa cho xí bệt | 12 | bộ | |
| 72 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi (bằng inox) | 12 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng inox) | 12 | bộ | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường trong nhà | 146,6728 | m2 | |
| 75 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 146,6728 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 146,6728 | m2 | |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 0,375 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB40 | 0,375 | m2 | |
| 79 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 1.097,95 | m2 | |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 1.097,95 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40: gạch Granite 600x600 | 1.097,95 | m2 | |
| 82 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công: tháo dở cánh cửa ra khỏi khung bao | 18,9 | m2 | |
| 83 | Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa | 6,93 | m2 | |
| 84 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 208,59 | m2 | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,59 | 1m2 | |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 62,155 | m2 | |
| 87 | Cung cấp và Lắp dựng cửa cuốn | 27,375 | m2 | |
| 88 | Cung cấp và lắp dựng motor cửa cuốn | 2 | m2 | |
| 89 | Cung cấp và Lắp dựng cửa sắt xếp không lá | 34,78 | m2 | |
| 90 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | 4,62 | m2 | |
| 91 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB40 | 4,62 | m2 | |
| 92 | Xây tường Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,1056 | m3 | |
| 93 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,32 | m2 | |
| 94 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,32 | m2 | |
| 95 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 1,32 | m2 | |
| 96 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1,32 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,32 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,32 | m2 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 77,8391 | m2 | |
| 100 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 77,8391 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,8391 | m2 | |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 23,3356 | m2 | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,3356 | 1m2 | |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà | 205,44 | m2 | |
| 105 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 205,44 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 205,44 | m2 | |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,584 | m3 | |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,584 | m3 | |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0346 | 100m3 | |
| 110 | Trải tấm ny long | 0,1728 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 112 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,112 | m3 | |
| 113 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,112 | m3 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 279,48 | m2 | |
| 115 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 279,48 | m2 | |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 279,48 | m2 | |
| 117 | Tháo dỡ biểu tượng bằng thủ công | 3,7994 | m2 | |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,56 | m3 | |
| 119 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,224 | m3 | |
| 120 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 6,72 | m2 | |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,972 | m3 | |
| 122 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4248 | m3 | |
| 124 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, cấy thép vào cột chiều sâu khoan ≤10cm | 28 | 1 lỗ khoan | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0269 | tấn | |
| 126 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1128 | 100m2 | |
| 127 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,321 | m3 | |
| 128 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,044 | m3 | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,044 | m3 | |
| 130 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,044 | m3 | |
| 131 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, cấy thép vào đà, chiều sâu khoan ≤10cm | 98 | 1 lỗ khoan | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0923 | tấn | |
| 133 | Ván khuôn móng dài | 0,0173 | 100m2 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,321 | m3 | |
| 135 | Lát nền, gạch granit nhân tạo 50x60 (loại chuyên dụng dùng cho tam cấp), vữa XM M75, PCB40 | 14,04 | m2 | |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 52,2 | m2 | |
| 137 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 52,2 | m2 | |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: sê nô mặt ngoài | 61,398 | m2 | |
| 139 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 61,398 | m2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,398 | m2 | |
| 141 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác | 41,6609 | m3 | |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 41,6609 | m3 | |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (cự ly 14km) bằng ô tô - 7,0T | 41,6609 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ KHOA KHOA HỌC CƠ BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 323,0344 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,1965 | tấn | |
| 3 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm: 2 cây thay mới | 0,2327 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm: 2 cây thay mới | 0,2327 | tấn | |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép: 10 cây xà gồ hộp 40x80x1,5mm tận dụng lại = 1.200 | 85,44 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,44 | 1m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 3,2303 | 100m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 234,88 | m2 | |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm | 169,12 | m2 | |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm | 66,88 | m2 | |
| 11 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 66,88 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,88 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 37,024 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,024 | m2 | |
| 15 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 65,504 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 71,2 | m2 | |
| 17 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 71,2 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,2 | m2 | |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 0,0064 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 0,072 | m3 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0,9 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 0,9 | m2 | |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | 0,0669 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M125, XM PCB40 | 0,8364 | m2 | |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,6691 | m2 | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0029 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0029 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90 x 2,9mm | 0,8 | 100m | |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 40 | cái | |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D114 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 10 | cái | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 410,8626 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.333,28 | m2 | |
| 35 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 410,8626 | m2 | |
| 36 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1.333,28 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.333,28 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 410,8626 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 18w | 56 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 19 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện nhựa 300x400 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | 120 | cái | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 803 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 49 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2 | 220 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | 236 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | 10 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | 58 | m | |
| 49 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 28 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 4 hạt | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCCB 1 pha 175A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCCB 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp + MCCB 50A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp + MCB 32A | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt CB20A | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P | 852 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 3P | 466 | m | |
| 60 | Lắp đặt máy lạnh - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt, tận dụng máy cũ) | 1 | máy | |
| 61 | Lắp đặt thiết bị chia mạng TP-LINK 24 cổng | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt thiết bị chia mạng TP-LINK 16 cổng | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt thiết bị chia mạng TP-LINK 5 cổng | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | 656 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P | 656 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21x1,6mm | 0,32 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 20 | cái | |
| 68 | Lắp đặt co 90 PVC D42 | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 14 | cái | |
| 70 | Lắp đặt nối giảm PVC D42/27 | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van PVC D42 | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42x2,1mm | 0,15 | 100m | |
| 73 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,62 | m2 | |
| 74 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 3,36 | m2 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0739 | m3 | |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m2 | |
| 79 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 1,26 | m2 | |
| 80 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1,26 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,26 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,26 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,84 | m2 | |
| 84 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 7,84 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 159,08 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 có nẹp ô | 31,68 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5mm, hệ 70 có nẹp ô | 127,4 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng mới Khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | 127,4 | m2 | |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng bộ màn treo cửa sổ (bằng vải gấm solid chống nắng hoa văn chìm), kích thước 3,8x2,2m | 7 | bộ | |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng bộ màn treo cửa sổ (bằng vải gấm solid chống nắng hoa văn chìm), kích thước 3,8x2,7m | 7 | bộ | |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng bộ màn treo cửa sổ (bằng vải gấm solid chống nắng hoa văn chìm), kích thước 3,0x188m | 8 | bộ | |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng thanh treo màn treo cửa sổ (bằng gỗ) | 22 | bộ | |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 5,24 | m2 | |
| 95 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 5,24 | 0.0 | |
| 96 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,24 | m2 | |
| 97 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 5,24 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,24 | m2 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,848 | m3 | |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,6 | m2 | |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,6 | m2 | |
| 102 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 10,6 | m2 | |
| 103 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 10,6 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,6 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,6 | m2 | |
| 106 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 9,5585 | m2 | |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,5585 | 1m2 | |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 5,04 | m2 | |
| 109 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 5,04 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,04 | m2 | |
| 111 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 10 | m2 | |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,25 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, ô lưới 10x10mm | 1,25 | m2 | |
| 114 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0325 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,87 | m3 | |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,75 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 121 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 26,25 | m2 | |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,25 | m2 | |
| 123 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 45,6 | m2 | |
| 124 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 45,6 | m2 | |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,6 | m2 | |
| 126 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 500x600 loại chuyên dùng cho bậc thang | 1,89 | m2 | |
| 127 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 0,938 | m3 | |
| 128 | Vệ sinh mặt trên ô văng | 12 | m2 | |
| 129 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 12 | m2 | |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 13,68 | m2 | |
| 131 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 13,68 | m2 | |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,68 | m2 | |
| 133 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,36 | 1m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9792 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,88 | m2 | |
| 136 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 10,88 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,88 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH Ô TÔ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,2915 | m3 | |
| 2 | Bê tông Diềm mái, đà giằng, bổ trụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,7015 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9944 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9436 | 100m2 | |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, cấy thép vào cột chiều sâu khoan ≤10cm | 120 | 1 lỗ khoan | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường cũ | 102,93 | m2 | |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 156 | 0.0 | |
| 8 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,5229 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,5942 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 271,165 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 140,4 | m2 | |
| 12 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 411,565 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 411,565 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,945 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 20,596 | m2 | |
| 16 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 58,541 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,541 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 2.288,1 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 25,1384 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao | 0,569 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép C mạ kẽm | 0,4628 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4628 | tấn | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại: xà gồ hộp 40x80x1,8mm tận dụng lại | 501,12 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ: xà gồ C40x80x1,8mm thay mới | 598,56 | 1m2 | |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm mái che mới | 0,5912 | Tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5912 | tấn | |
| 27 | Cung cấp lắp dựng Bu long M12x160 | 24 | cái | |
| 28 | Cung cấp lắp dựng Bu long M14x200 | 18 | cái | |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB40 | 4,64 | m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,9548 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,935 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,935 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cũ, trụ, cột: trong nhà | 1.407,87 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 860,4 | m2 | |
| 35 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 2.380,205 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.380,205 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà | 320,07 | m2 | |
| 38 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 432,005 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 432,005 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 461,431 | m2 | |
| 41 | Sản xuất khung bao thép hình | 2.282,3 | Kg | |
| 42 | Sơn sắt thép khung bao thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,324 | 1m2 | |
| 43 | Cung cấp lưới thép B40 dày 3mm | 295,767 | m2 | |
| 44 | Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40) | 337,67 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng khung thép V lưới B40 | 337,67 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,73 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,8308 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,8308 | 1m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 11,73 | 1m2 | |
| 50 | Cung cấp lắp dựng Bu long M12x150 | 403 | cái | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cũ, trụ, cột: trong nhà | 32,655 | m2 | |
| 52 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 32,655 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,655 | m2 | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột: tường ngoài nhà | 27,955 | m2 | |
| 55 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 27,955 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,955 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (bằng inox) | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 18W, hộp đèn 2 bóng | 57 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng nhà xưởng công suất 200W | 17 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 51 | cái | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 460 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2 | 486 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | 348 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x25mm2 | 105 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc 4x35mm2 | 40 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 3x50mm2 | 286 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 1x35mm2 | 286 | m | |
| 69 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 350A (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt MCP 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D25/32 | 971 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D40/50 | 413 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D100/130 | 286 | m | |
| 77 | Cung cấp xích treo đèn mạ kẽm Fi 4mm | 51 | m | |
| 78 | Cung cấp móc treo đèn nhà xưởng | 17 | Cái | |
| 79 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150, tole dày 1,2mm | 3 | Cái | |
| 80 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 350x250x150, tole dày 1,2mm | 2 | Cái | |
| 81 | Sản xuất khung bao thép hình L40x3 treo đèn | 263,8 | Kg | |
| 82 | Lắp dựng thép hình cần đèn led chiếu sáng bằng bu lông | 0,2638 | tấn | |
| 83 | Cung cấp bu lông M14x150 | 46 | cái | |
| 84 | Đào đất đặt ống nhựa gân xoắn, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,0625 | 1m3 | |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,0191 | m3 | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,3 | m3 | |
| 87 | Bê tông nền hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,9 | m3 | |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác | 6,7349 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 6,7349 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (cự ly 14km) bằng ô tô - 7,0T | 6,7349 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠI THỰC HÀNH KHOA NÔNG NGHIỆP - THỦY SẢN | |||
| 1 | Bê tông Diềm mái, đà giằng, bổ trụ M200, đá 1x2, PCB40 | 9,592 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,169 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,9895 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | 1,9184 | 100m2 | |
| 5 | Khoan bê tông | 176 | 1 lỗ khoan | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | 84,8056 | m2 | |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 169,6112 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 11,4224 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 360,2508 | m2 | |
| 10 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 169,68 | m2 | |
| 11 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 529,9308 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 529,9308 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,1548 | m2 | |
| 14 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,08 | m2 | |
| 15 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 25,2348 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,2348 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | 1.987,276 | m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 23,7978 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ | 4,6107 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép C40x80x1,8mm | 4,4422 | tấn | |
| 21 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 534,4 | 1m2 | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ | 4,4422 | tấn | |
| 23 | Cạo rỉ xà gồ thép | 141,6 | m2 | |
| 24 | Sơn xà gồ thép tận dụng lại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,6 | 1m2 | |
| 25 | Phá dỡ móng | 2,432 | m3 | |
| 26 | Đào móng cột | 37,2736 | 1m3 | |
| 27 | Đắp đất móng | 29,7656 | m3 | |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 | 15,12 | 100m | |
| 29 | Đệm cát móng | 1,792 | m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,792 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | 3,924 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1495 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0947 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn móng cột | 0,1512 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 10,456 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn dầm | 0,3912 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép dầm | 0,9264 | 100m2 | |
| 38 | Trải tấm ny long | 0,1304 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,2269 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,961 | tấn | |
| 41 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 2,184 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,0495 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,1759 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn cột vuông | 0,364 | 100m2 | |
| 45 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34 | m2 | |
| 46 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 92,64 | m2 | |
| 47 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 3,2112 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,28 | m2 | |
| 49 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 206,92 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 206,92 | m2 | |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường | 35,92 | m2 | |
| 52 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 71,84 | 0.0 | |
| 53 | Xây tường thẳng bao che bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,6688 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 320,25 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 206,51 | m2 | |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột | 1.712,77 | m2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm | 372,06 | m2 | |
| 58 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 2.405,08 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.405,08 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 289,69 | m2 | |
| 61 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 496,2 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 496,2 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ cửa | 510,71 | m2 | |
| 64 | Cung cấp khung bao thép hình | 2.830,8 | Kg | |
| 65 | Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 78,943 | 1m2 | |
| 66 | Cung cấp lưới thép B40 dày 3mm | 514,956 | M2 | |
| 67 | Cung cấp bu lông M12x150 | 516 | Cái | |
| 68 | Gia công khung lưới thép B40 (không bao gồm vật tư khung thép V + thép hộp + thép tấm + lưới B40) | 545,26 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng khung lưới B40 | 545,26 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ cánh cửa ra khỏi khung bao | 9,36 | m2 | |
| 71 | Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa | 3,8872 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 109,6038 | m2 | |
| 73 | Sơn thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,6038 | 1m2 | |
| 74 | Lắp đặt lại khung bảo vệ + tấm kiếng vào cánh cửa, sau khi sơn hoàn thiện | 3,8872 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng các cánh cửa đi khung sắt sau khi sơn hoàn thiện | 9,36 | 1m2 | |
| 76 | Tháo dỡ nắp đan hiện trạng | 40 | cấu kiện | |
| 77 | Phá dỡ nền | 1,9968 | m3 | |
| 78 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,872 | m3 | |
| 79 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,5974 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,328 | m2 | |
| 81 | Lắp lại nắp đan hiện trạng vào rãnh | 40 | 1 cấu kiện | |
| 82 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | 19,4688 | m3 | |
| 83 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 243,36 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt CP 1P 20A | 10 | cái | |
| 85 | Lắp đặt MCP 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt MCP 1 pha 80A | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 88 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 49 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 1.107 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 135 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | 448 | m | |
| 95 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 31 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt | 19 | cái | |
| 98 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x1,2mm) | 3 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P | 1.690 | m | |
| 100 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác | 28,7473 | m3 | |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,7473 | m3 | |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (cự ly 14km) bằng ô tô - 7,0T | 28,7473 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI TRUNG TÂM HỌC LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 437,0872 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,3709 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 250,88 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm | 250,88 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1,075 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép khung bao thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,075 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dựng lại khung lưới B40 (tận dụng vật tư) | 21,12 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0368 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 10 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 12,96 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 13 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 12,96 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0368 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 17 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 12,96 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m2 | |
| 20 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 12,96 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,96 | m2 | |
| 22 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB40 | 1,68 | m2 | |
| 23 | Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng | 1,68 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,7 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,496 | m3 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,74 | m2 | |
| 27 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 91,64 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,64 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,74 | m2 | |
| 30 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 91,64 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,64 | m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,648 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,6 | m2 | |
| 34 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 110,48 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,48 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,6 | m2 | |
| 37 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 110,48 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 110,48 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ tường để gắn cửa | 1,152 | m3 | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 400x400 | 1,96 | m2 | |
| 41 | Bê tông gạch vỡ (tận dụng gạch vỡ phá dỡ tường), PCB40 | 4,408 | m3 | |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,816 | m3 | |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,16 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 400x400 | 66,12 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, gạch nhám 600x600 | 22,04 | m2 | |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,28 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 27,28 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,28 | 1m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 27,28 | 1m2 | |
| 50 | Tháo dỡ khuôn cửa đi D2 (tháo dỡ khung cửa D2 trục 7 để tận dụng lắp đặt lại ở trục A) | 27,2 | m | |
| 51 | Lắp đặt lại khuôn cửa đi D2 (tận dụng khuôn cửa cũ) | 27,2 | m | |
| 52 | Tháo dỡ ổ khóa cũ của cửa đi D1, D2 | 5 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa mới của cửa đi D1, D2 (khóa loại tốt có tay gạt) | 5 | Cái | |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 78 | m2 | |
| 55 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 78 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 78 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 18w | 23 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt MCCB 50A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt MCB 30A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt MCB 20A | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt MCB 16A | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt MCB 10A | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba + hộp + mặt | 18 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2 | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x3.5mm2 | 90 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P | 200 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 3P | 110 | m | |
| 76 | Lắp đặt tủ điện nhựa sơn tính điện KT300x400x180 | 1 | cái | |
| 77 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | 1,056 | m2 | |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0,52 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, ô lưới 10x10mm | 0,52 | m2 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3168 | m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1088 | m3 | |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,96 | m2 | |
| 83 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 65,96 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,96 | m2 | |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 15,28 | m2 | |
| 86 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1572 | 100m2 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0136 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6684 | tấn | |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,0528 | m3 | |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 1,43 | m2 | |
| 93 | Bê tông tấm đan bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1276 | m3 | |
| 94 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | 0,0213 | 100m2 | |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0027 | 100m2 | |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0202 | tấn | |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt đá Granite đen ốp mặt Lavabo | 2,472 | m2 | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 10cm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 2 | Cái | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên nhà vệ sinh | 2 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + Oval | 4 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi xịt (xí bệt) | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt khay giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt phểu thu 150x150 (bằng inox) | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van PVC ĐK 21mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D27 | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1,6mm | 0,21 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 7 | cái | |
| 113 | Lắp đặt nối PVC ĐRN D21 | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,11 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt Co 90 PVC D60 | 12 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 5 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Tê PVC D60 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mm | 0,07 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt tê Y PVC D90/60 | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1mm | 0,06 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt nối 1 ĐRT PVC D42 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,07 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168x4,3mm | 0,05 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | 1 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Ống cống bằng BTCT làm hầm tự hoại (mỗi đoạn 0,5m) | 2 | Cái | |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,65 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ, hệ 70 không nẹp ô | 6,65 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa | 18,8116 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 61,42 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,6 | 1m2 | |
| 6 | Lắp đặt lại khung bảo vệ + tấm kiếng vào cánh cửa, sau khi sơn hoàn thiện | 18,8116 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cánh cửa sau khi sơn hoàn thiện | 18,8116 | 1m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | 174,4204 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ | 0,1798 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,1463 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1463 | tấn | |
| 12 | Sơn 1 nước lót + 2 nước phủ: xà gồ hộp 40x80x1,8mm thay mới: | 56,9104 | 1m2 | |
| 13 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 4,0dem | 1,7442 | 100m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 87,22 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm | 69,22 | m2 | |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm chìm tấm thạch cao dày 9mm | 18 | m2 | |
| 17 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 18 | m2 | |
| 18 | Sơn hành lang ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 12,8 | m2 | |
| 20 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 12,8 | m2 | |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,8 | m2 | |
| 22 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,2 | m2 | |
| 23 | Lát nền gạch vữa XM M75, PCB40 | 14,2 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ khung sắt K1,K2 | 18,01 | m2 | |
| 25 | Cung cấp gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo BVTK) | 158 | viên | |
| 26 | Xây tường gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260X400X80mm theo BVTK), vữa XM M75, XM PCB40 | 18,01 | m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1008 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,26 | m2 | |
| 30 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1,26 | m2 | |
| 31 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 1,26 | m2 | |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,26 | m2 | |
| 33 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,26 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 29,36 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,36 | m2 | |
| 36 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 29,36 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 76,56 | m2 | |
| 38 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 76,56 | m2 | |
| 39 | Sơn trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,56 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 41 | Tháo dỡ lavabo | 5 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ phễu thu nước | 5 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ vòi rửa + vòi tấm hương sen (bằng Inox) | 5 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | 5 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt lavabo | 5 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | 5 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa + vòi tấm hương sen (bằng Inox) | 5 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ ống nhựa Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90 x 2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 50 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 24 | cái | |
| 51 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D90 | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | 16 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 10 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 18w | 10 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m | 10 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 62 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 16 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 170 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | 80 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 25mm | 160 | m | |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 135,1875 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 340,831 | m2 | |
| 71 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 135,1875 | m2 | |
| 72 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 340,831 | m2 | |
| 73 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | 340,831 | m2 | |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,1875 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: 10. CẢI TẠO KHỐI NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 790,632 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ àu, dày 0,4mm | 8,6983 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | 0,208 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép C 40x80x1,8mm mạ kẽm | 0,1692 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1692 | tấn | |
| 6 | Gia công giằng mái thép | 0,381 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,381 | tấn | |
| 8 | Cung cấp lắp dựng Bu long M14x200 | 18 | cái | |
| 9 | Cung cấp lắp dựng Bu long M12x160 | 24 | cái | |
| 10 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | 82,9894 | m2 | |
| 11 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 82,9894 | m2 | |
| 12 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 82,9894 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sê nô | 256,9615 | m2 | |
| 14 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 256,9615 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 256,9615 | m2 | |
| 16 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0099 | m3 | |
| 17 | Đục lỗ thông sàn | 12 | lỗ | |
| 18 | Phá lớp láng mặt trên sê nô | 1,08 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát mặt dưới đáy sê nô | 1,08 | m2 | |
| 20 | Bê tông sê nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1004 | m3 | |
| 21 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,0037 | m2 | |
| 22 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 1,0037 | m2 | |
| 23 | Gia công thép đuôi cá | 0,0274 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt thép đuôi cá | 0,0274 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm | 0,072 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 90 x 2,9mm | 0,762 | 100m | |
| 27 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 72 | cái | |
| 28 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D114 | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 12 | cái | |
| 30 | Phá dỡ tam cấp | 4,05 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 32 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 33 | Bê tông đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm | 0,104 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤18mm | 0,0206 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn tam cấp | 0,1489 | 100m2 | |
| 37 | Khoan bê tông | 38 | 1 lỗ khoan | |
| 38 | Xây tường tam cấp bằng gạch ống không nung 8x8x18cm chiều dày 20cm vữa XM M75, PCB40 | 0,4414 | m3 | |
| 39 | Lát gạch granit nhân tạo 50x60 (loại chuyên dụng dùng cho tam cấp), vữa XM M75, PCB40 | 13,95 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 827,892 | m2 | |
| 41 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 827,892 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 827,892 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | 1.039,6424 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trần | 259,085 | m2 | |
| 45 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 1.298,7274 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.298,7274 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa | 61,6763 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ khung bảo vệ + tấm kiếng ra khỏi cánh cửa (kiếng tận dụng lại ) | 27,4425 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 52,3675 | m2 | |
| 50 | Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,3675 | 1m2 | |
| 51 | Lắp đặt lại khung bảo vệ + tấm kiếng vào cánh cửa, sau khi sơn hoàn thiện | 27,4425 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cánh cửa sau khi sơn hoàn thiện | 27,4425 | 1m2 | |
| 53 | Cắt và lắp kính vào cửa D1, D3 trục F, 6 | 0,4 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ, hệ 70, không nẹp ô | 12,6 | m2 | |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm | 0,304 | m3 | |
| 56 | Xây tường gạch thông gió (gạch 8 lỗ KT 26x40x8cm), vữa XM M75, XM PCB40 | 22 | m2 | |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (thay các cửa sổ S1, S2, S3), vữa XM M75, XM PCB40 | 9,12 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ nền | 218,9555 | m2 | |
| 59 | Ốp tường gạch ceramic 400x400 | 60,417 | m2 | |
| 60 | Lát nền ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 155,176 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường khán đài | 67,336 | m2 | |
| 62 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 67,336 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,336 | m2 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 42,3376 | m2 | |
| 65 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,3376 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | bộ | |
| 69 | Tháo dỡ Lavabo | 8 | bộ | |
| 70 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Lavabo (phần sứ) | 8 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi xả nước lavabo | 8 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vòi xịt nhựa cho xí bệt | 6 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt nhựa cho xí bệt | 6 | bộ | |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa + vòi tắm hương sen (bằng inox) | 10 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa + vòi tắm hương sen (bằng inox) | 10 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 27x1,8mm | 0,62 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | 16 | cái | |
| 81 | Lắp đặt co 90 PVC D34 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D27 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt nối giảm PVC D27/21 | 15 | cái | |
| 84 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | 15 | cái | |
| 85 | Lắp đặt van PVC ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 34x2,0mm | 0,5 | 100m | |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 67,9519 | m2 | |
| 89 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 67,9519 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,9519 | m2 | |
| 91 | Gia công thép hình cần đèn led chiếu sáng | 0,0146 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng thép hình cần đèn led chiếu sáng | 0,0146 | tấn | |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 7 | cái | |
| 96 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 26 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 18w | 7 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt đèn tích điện 2 bóng | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt đèn tín hiệu Exit | 5 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt cao áp chiếu sáng trong nhà công suất 200W | 6 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt cao áp chiếu sáng ngoài trời công suất 150W | 4 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây điện mềm 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây điện mềm 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây điện mềm 1x2,5mm2 | 170 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây điện mềm 1x4mm2 | 150 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P | 355 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện dạng tròn D21 | 120 | m | |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ điện | 1 | cái | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 32,532 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 38,28 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,28 | 1m2 | |
| 4 | Lắp dựng cửa | 32,532 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ, hệ 70, không nẹp ô | 2,775 | m2 | |
| 6 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường: Thay mới 2 ô kiếng của VK bị vỡ (kính trắng dày 5mm) | 0,52 | m2 | |
| 7 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn bằng Inox cho các cửa đi | 6 | Bộ | |
| 8 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 6 | 1 bộ | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 23,7672 | m2 | |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 51,6 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,6 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa | 23,7672 | 1m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | 174,39 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ | 0,1864 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,1516 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1516 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,9616 | 1m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 1,7439 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 1,0981 | m2 | |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm | 1,0981 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền | 44,88 | m2 | |
| 22 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 70,8 | m2 | |
| 23 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,88 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô | 79,44 | m2 | |
| 25 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 79,44 | m2 | |
| 26 | Sơn trần 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,44 | m2 | |
| 27 | Bê tông sàn M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0153 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ nền | 0,144 | m3 | |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt trên sê nô dày 3cm | 1,44 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ lớp vữa trát mặt dưới đáy sê nô dày 2cm | 1,44 | m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái (hoàn trả) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1338 | m3 | |
| 32 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,3383 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | 1,3383 | m2 | |
| 34 | Gia công cấu kiện thép hình L100x100 bằng Inox 304, đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0046 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt thép | 0,0046 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt ống thép bằng Inox 304, bằng p/p hàn, đường kính 90x1,2mm | 0,096 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90 x 3,5mm | 0,648 | 100m | |
| 38 | Cung cấp & lắp đặt bát beo ống Inox D90 | 48 | cái | |
| 39 | Cung cấp & lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D90 | 16 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | 27 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn Led đơn dài 0,6m | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 13 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 3 hạt | 7 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 19 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | 110 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 25mm | 120 | m | |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 162,3784 | m2 | |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn tường | 363,195 | m2 | |
| 56 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 162,3784 | m2 | |
| 57 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 363,195 | m2 | |
| 58 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 363,195 | m2 | |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,3784 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY KHO + XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 205,5548 | m2 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 1,9916 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ | 0,7204 | tấn | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,2665 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9618 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống Đk 90x2,5mm mạ kẽm | 0,0934 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,0934 | tấn | |
| 8 | Cung cấp Bu long mạ kẽm M20, L=550mm liên kết tường | 16 | Cái | |
| 9 | Cung cấp Bu long mạ kẽm M12, L=160mm liên kết cột | 16 | Cái | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1855 | 100m3 | |
| 11 | Tấm ni lông | 0,9275 | 100m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,75 | m2 | |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | 92,75 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 132,16 | m2 | |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng trần khung nhôm nổi tấm thạch cao dày 9mm | 132,16 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,63 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 0,9002 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép sê nô | 0,1212 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sê nô ĐK ≤10mm | 0,0359 | tấn | |
| 20 | Bê tông s6 nô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,9576 | m3 | |
| 21 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,2 | m2 | |
| 22 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 7,2 | m2 | |
| 23 | Sơn trần 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 24 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 3,12 | m2 | |
| 25 | Láng sàn dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,12 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 90mm thoát nươc hiện hữu (NC, MTC nhân hệ số 0,5) | 0,175 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114x3,8mm | 0,1 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | 2 | cái | |
| 29 | Cung cấp lắp đặt bát neo ống D114 | 4 | Cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D114 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60x2,8mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Tháo dỡ cửa | 100,6 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa lỏi thép, kính 5mm | 23,4 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 không nẹp ô | 9,12 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 có nẹp ô | 3,64 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính 5mm, hệ 700, có nẹp ô | 15,81 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng mới Khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | 15,81 | m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,315 | m3 | |
| 39 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,15 | m2 | |
| 40 | Lát nền, gạch 500x600 chuyên dùng cho tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 3,15 | m2 | |
| 41 | Bê tông lam M200, đá 1x2, PCB40 | 0,678 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lam ĐK ≤10mm | 0,083 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lam ĐK ≤18mm | 0,0296 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép lam | 0,1191 | 100m2 | |
| 45 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm (gạch bánh ú), vữa XM M75, XM PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 46 | Xây tường gạch thủy tinh lấy sáng | 7,2 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 23,4 | m | |
| 48 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 0,932 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cột vuông | 0,1864 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | 0,0219 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | 0,0949 | tấn | |
| 52 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,64 | m2 | |
| 53 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào cột, dầm trần; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 18,64 | m2 | |
| 54 | Sơn cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,64 | m2 | |
| 55 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB40 | 2,488 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn dầm | 0,3653 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | 0,2432 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | 0,6101 | tấn | |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1322 | 100m3 | |
| 60 | Tấm ni lông | 1,3216 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 13,216 | m3 | |
| 62 | Lát nền gạch Granite nhân tạo 600x600 | 130,71 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21x1,6mm | 0,25 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê PVC D21 | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt van PVC ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34x2,0mm | 0,3 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt tê góc 4 hướng PVC D21 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 1800x700 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 1600x700 | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt (xí bệt) | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm | 0,1 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 7 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 9 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê Y PVC D114/60 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42x2,1mm | 0,04 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 168x4,3mm | 0,05 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 4 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Ống cống bằng BTCT làm hầm tự hoại (mỗi đoạn 0,5m) | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 23 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 7 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm ba | 9 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp + MCCB 50A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tơ điện: thay mới đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6.0mm2 | 50 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Loại vuông 2P | 160 | m | |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch | 28,1746 | m3 | |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 3,72 | m3 | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 20cm vữa XM M75, PCB40 | 28,66 | m3 | |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày 10cm vữa XM M75, PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 159,2222 | m2 | |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,6622 | m2 | |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 258,18 | m2 | |
| 110 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 276,29 | m2 | |
| 111 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 138,47 | m2 | |
| 112 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,47 | m2 | |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 276,29 | m2 | |
| 114 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB40 | 95,55 | m2 | |
| 115 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đem đến bãi rác | 35,5246 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 35,5246 | m3 | |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 35,5246 | m3 | |
| 118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,1 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5mm hệ 70 không nẹp ô | 21,1 | m2 | |
| 120 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 103,8 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,8 | 1m2 | |
| 122 | Tháo dỡ mái tôn | 273,8664 | m2 | |
| 123 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ kẽm, dày 0,4mm | 2,7387 | 100m2 | |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 63,0684 | m2 | |
| 125 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,0684 | 1m2 | |
| 126 | Tháo dỡ xà gồ | 0,1005 | tấn | |
| 127 | Gia công xà gồ thép | 0,119 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,119 | tấn | |
| 129 | Tháo dỡ trần | 103,76 | m2 | |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600mm | 103,76 | m2 | |
| 131 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 14,4 | m2 | |
| 132 | Quét 3 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào sê nô mặt trên (hoặc sàn khu vệ sinh); liều lượng cho 1m2: trộn 0,6kg chống thấm + 0,6kg xi măng + 0,3 lít nước | 21,6 | m2 | |
| 133 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,4 | m2 | |
| 134 | Cung cấp lắp đặt bát neo ống d90 | 36 | Cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90 x 2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Côn PVC D90 | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 36W, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | 14 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm ba | 26 | cái | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | 354 | m | |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | 64 | m | |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x8mm2 | 40 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | 108 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đồng bọc 4x16mm2 | 80 | m | |
| 149 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 150 | Lắp đặt hộp + mặt + công tắc 1 hạt | 7 | cái | |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 100A | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt tủ điện phân phối 3 pha MCCB 200A (theo bản vẽ thiết kế) | 1 | hộp | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 2P | 418 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nẹp vuông 3P | 148 | m | |
| 157 | Cung cấp vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x200x150, tole dày 1,2mm | 4 | cái | |
| 158 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 251,06 | m2 | |
| 159 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường | 385,46 | m2 | |
| 160 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 251,06 | m2 | |
| 161 | Sơn lót 1 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường trong; liều lượng cho 1m2: trộn 0,2kg chống thấm + 0,2kg xi măng + 0,1 lít nước | 385,46 | m2 | |
| 162 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 385,46 | m2 | |
| 163 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 251,06 | m2 | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21x1,6mm | 0,4 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | 12 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 7 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 2 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt van PVC ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt nối giảm PVC D34/21 | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 175 | Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 500x700 | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt gương soi khung nhôm KT 800x700 | 1 | cái | |
| 177 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 0,084 | m3 | |
| 178 | Trải tấm ny long chống mất nước xi măng | 0,0105 | 100m2 | |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,0466 | 100m2 | |
| 180 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0036 | tấn | |
| 181 | Lắp đan | 2 | 1 cấu kiện | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt đá Granite đen ốp mặt Lavabo | 1,1048 | m2 | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm Compact dày 10cm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt phểu thu 200x200 (bằng inox) | 4 | cái | |
| 185 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8mm | 0,1 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Co 45 PVC D60 | 17 | cái | |
| 189 | Lắp đặt tê Y PVC D114 | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Tê Y PVC D60 | 6 | cái | |
| 191 | Lắp đặt tê Y PVC D114/60 | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt nối giảm PVC D60/42 | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42x2,1mm | 0,02 | 100m | |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 44,9155 | m2 | |
| 2 | Cung cấp cổng rào song sắt hộp STK 30x60x1,5mm | 44,9155 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng Cổng rào song sắt hộp STK 30x60x1,5mm | 44,9155 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 12,348 | 1m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 9,402 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 86,8266 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,39 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,502 | m2 | |
| 9 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 5,004 | m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5212 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,532 | m2 | |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 128 | 1 lỗ khoan | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0432 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1197 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2037 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6269 | m3 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,5376 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 426,266 | m2 | |
| 19 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 479,3356 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 479,3356 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 63,4725 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,2845 | m3 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,9375 | m2 | |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 3,875 | 0.0 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0322 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,7425 | m2 | |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 98 | 1 lỗ khoan | |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,0588 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1501 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4546 | m3 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,06 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 349,545 | m2 | |
| 33 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 385,3475 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 385,3475 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 68,859 | m2 | |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,829 | m3 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,258 | m2 | |
| 38 | Cung cấp & lắp đặt lưới thép chống nứt mạ kẽm, mắt lưới | 4,516 | 0.0 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3277 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,4505 | m2 | |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 894 | 1 lỗ khoan | |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,066 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1421 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5008 | m3 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,152 | m2 | |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 431,845 | m2 | |
| 47 | Sơn lót 2 lớp chống thấm chuyên dụng trộn xi măng vào tường ngoài; liều lượng cho 1m2: trộn 0,4kg chống thấm + 0,4kg xi măng + 0,2 lít nước | 475,3107 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 475,3107 | m2 | |
| 49 | Cung cấp gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo BVTK) | 2.034 | viên | |
| 50 | Xây tương bằng gạch thông gió (loại gạch 8 lỗ KT 260x400x80mm theo BVTK), vữa XM M75, XM PCB40 | 212,576 | m2 | |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 2,6715 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,6715 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,6715 | m3 | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO KHU HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | 16,6404 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,1664 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1664 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 24,671 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,13cm: nội suy từ định mức dày 4cm và 5cm | 0,9708 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,22cm: nội suy từ định mức dày 4cm và 5cm | 5,4354 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,91cm: nội suy từ định mức dày 3cm | 1,7917 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,91cm: nội suy từ định mức dày 3cm | 0,7634 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,05cm: nội suy từ định mức dày 4cm và 5cm | 1,099 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,29cm: nội suy từ định mức 4cm và 5cm | 9,1298 | 100m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,21cm: nội suy từ định mức 3cm và 4cm | 3,4 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 23,0922 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4048 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 3,3281 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 3,3281 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 23,0922 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,3cm: nội suy từ định mức 3cm và 4cm | 0,1106 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,8cm: nội suy từ định mức 4cm và 5cm | 0,0519 | 100m2 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,7cm: nội suy từ định mức dày 3cm và 4cm | 0,0704 | 100m2 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,8cm: nội suy từ định mức dày 3cm | 0,1149 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,0cm: nội suy từ định mức dày 3cm và 4cm | 0,1544 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,3cm: nội suy từ định mức dày 3cm | 0,2765 | 100m2 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm: nội suy từ định mức dày 3cm và 4cm | 0,33 | 100m2 | |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,6cm: nội suy từ đinh mức dày 4cm và 5cm | 0,1704 | 100m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,9cm: nội suy từ định mức dày 3cm | 0,8019 | 100m2 | |
| 26 | Vệ sinh bó vỉa | 104,09 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 3 nước trắng | 104,09 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu móng cọc BTCT, khung BTCT, điện, nước.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụng;Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | 1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinhmôi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chấtlượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toáncông trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với tổng giá trị các hợp đồng ≥16.100.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm: Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Công suất ≥0,8 tấn. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi