Gói thầu: Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926551-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI NGUYÊN – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20220925327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 18:07:00 đến ngày 2022-09-22 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,113,215,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Xuất tuyến trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Sông Công 2 E6.21
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Tủ RMU 24kV-630A- 20kA/s, cách điện khí SF6, loại 4 ngăn compact có mở rộng trọn bộ (Bao gồm tủ RTU điều khiển xa, động cơ, MBA cấp nguồn, điện trở sấy, vỏ tủ)5Tủ
2Modem 4G/5G chuyên dùng công nghiệp3Bộ
3SIM 4G/5G/GPRS+ hòa mạng sim+ thiết lập APN3Bộ
4Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A12Bộ
5Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV33Bộ 1 pha
6LBS 24kV-630A-12,5kA/1s (Kèm theo tủ điều khiển trọn bộ + tích hợp Card RTU SCADA, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)3Bộ
7Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA6Máy
8Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer12Bộ 1 pha
9ATS chuyển nguồn3Tủ
10Dây ACSR-240/39381m
11Dây ACSR-150/1951m
12Dây AC-70/11-XLPE2.5/HDPE86m
13Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE14.831m
14Cáp Cu/PVC 1x5098m
15Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x400sqmm16.385m
16Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/Fr- PVC-W12,7/22(24)kV 1x400sqmm5.749m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm38m
18Dây AC120/19-XLPE2.5/HDPE72m
19Ghíp kép bọc trung thế 35-240 mm2,2 Bu lông30cái
20Ống nối chịu lực cho dây 1506Cái
21Ống nối chịu lực cho dây 24015Cái
22Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm105Cái
23Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150 mm12Cái
24Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 240 mm23Cái
25Khoá đỡ195Cái
26Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x240243Cái
27Khánh đơn36Cái
28Móc treo chữ U1.236Cái
29Khoá néo dây42Cái
30Mắt nối điều chỉnh285Cái
31Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70-24048Cái
32Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x40012Bộ
33Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x40012Bộ
34Hộp nối cáp 22kV 3x2401Bộ
35Hộp nối cáp 22kV 1 pha 40033Bộ
36Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x2402Bộ
37Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 1x40027Bộ
38Đầu cốt đồng M50131Cái
39Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm80Cái
40Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗ48Cái
41Cách điện đứng gốm 35kV cả ty2quả
42Cách điện đứng gốm 22kV cả ty161Quả
43Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (Chưa gồm phụ kiện)36Chuỗi
44Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Chưa gồm phụ kiện)51Chuỗi
45Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN. Dây bọc (Chưa gồm phụ kiện)144Chuỗi
46Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Chưa gồm phụ kiện)231Chuỗi
47Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN. Dây bọc (Chưa gồm phụ kiện)18Chuỗi
B Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 185-240mm2Chương V103Cái
2Biến tên cầu daoChương V2Cái
3Biển báo AT+ Biển tên số cộtChương V87Cái
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ф105/80Chương V18.927m
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ф195/150Chương V102m
6Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø180Chương V119m
7Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1Chương V15bộ
8Thẻ tên lộ cápChương V212cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC158Cái
10Biển đề tên cầu dao, tủ RMUChương V9cái
11Biển tên trạmChương V3cái
12Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V19Cột
13Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V8Cột
14Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V12Cột
15Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V2Cột
16Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V5Cột
17Cột BTLT NPC-I-18-190-13Chương V3Cột
18Cột BTLT NPC-I-20-190-13Chương V3Cột
19Cột BTLT NPC-I-16-230-24Chương V18Cột
20Cột BTLT NPC-I-18-230-24Chương V6Cột
21Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2.Chương V1Cột
22Cột BTLT NPC-I-18-190-13.Chương V2Cột
23Cột BTLT NPC-I-18-230-24.Chương V8Cột
24Tiếp địa RC-41Bộ
25Tiếp địa RC-860Bộ
26Tiếp địa RG-18Bộ
27Xà néo 35kV lệch 2 tầng cột đơn ngọn 190: XNL-2T-351Bộ
28Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đơn ngọn 190: XNL-3T-223Bộ
29Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đơn ngọn 230: XNL-3T-22A1Bộ
30Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đúp dọc ngọn 230: XNL-3T-22DA1Bộ
31Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đúp ngang ngọn 230: XNL-3T-22NA1Bộ
32Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đúp dọc ngọn cột 230: XN-22DA1Bộ
33Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đúp ngang ngọn cột 230: XN-22NA2Bộ
34Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đúp dọc ngọn cột XN-22D1Bộ
35Xà đỡ 22kV lệch 2 tầng sứ chuỗi cột đơn ngọn 190:XĐL-2T-C2230Bộ
36Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đơn ngọn 190: XNL-2T-227Bộ
37Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp dọc ngọn 190: XNL-2T-22D1Bộ
38Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp ngang ngọn 190: XNL-2T-22N3Bộ
39Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đơn ngọn 230: XNL-2T-22A5Bộ
40Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp dọc ngọn 230: XNL-2T-22DA6Bộ
41Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp ngang ngọn 230: XNL-2T-22NA4Bộ
42Xà đỡ mạch kép cột đơn 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 190: XĐ-35-22-3T-2M18Bộ
43Xà néo mạch kép cột đơn 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 190: XNK-35-22-3T-2M2Bộ
44Xà néo mạch kép đôi đúp dọc 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 190: XNKD-35-22-3T-2M3Bộ
45Xà néo mạch kép đôi đúp dọc 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 230: XNKD-35-22-3T-2M2Bộ
46Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp ngang: X2RN-22D1Bộ
47Xà cầu dao trên cột đơn: XNCD-221Bộ
48Xà cầu dao trên cột đúp dọc ngọn 230: XNCD-22DA1Bộ
49Xà rẽ nhánh 6 sứ đứn cột đơn: X2RN-35N1Bộ
50Xà đỡ lèo 3 pha: XP31Bộ
51Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn 230: XP-1A2Bộ
52Xà phụ 1 pha XP15Bộ
53Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP21Bộ
54Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-13Bộ
55Chụp đầu cột 3m CĐC-3m11Bộ
56Thang trèo TT-15Bộ
57Giằng cột đúp ngọn 230: GC-16(230)8Bộ
58Giằng cột đúp ngọn 230: GC-18(230)5Bộ
59Giằng cột đúp ngọn 190: GC-16(190)3Bộ
60Giằng cột đúp ngọn 190: GC-18(190)1Bộ
61Giằng cột đúp ngọn 190: GC-20(190)1Bộ
62Kéo dây vượt sông suối, VS1Vị trí
63Kéo dây vượt đường giao thông, VTT3Vị trí
64Kéo dây tại vị trí góc6Vị trí
65Móng cột đôi, MT-5Đ-201Móng
66Gia cố đáy móng MT-5Đ-20GC1Móng
67Móng cột MT-4-1633Móng
68Móng cột MT-5A-162Móng
69Móng cột MT-5AĐ-168Móng
70Móng cột MT-5-201Móng
71Móng cột đôi, MT-4Đ-163Móng
72Móng cột đôi, MT-5Đ-181Móng
73Móng cột MT-5-1811Móng
74Móng cột MT-5A-184Móng
75Móng cột đôi, MT-5AĐ-185Móng
76Tháo thu hồi Sứ đứng 22,35kV147quả
77Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 3521chuỗi
78Tháo thu hồi Chuỗi néo 22, 3577chuỗi
79Tháo thu hồi Xà đỡ các loại25bộ
80Tháo thu hồi Xà néo5bộ
81Tháo thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến4bộ
82Tháo thu hồi Xà đỡ 2 tầng12bộ
83Tháo thu hồi Xà néo 2 tầng1bộ
84Tháo thu hồi Xà cầu dao1bộ
85Tháo thu hồi Chụp cột1bộ
86Tháo thu hồi Ghế thao tác2bộ
87Tháo thu hồi Thang trèo1bộ
88Tháo thu hồi Dây dẫn AC-706.912m
89Tháo thu hồi Cầu dao cơ khí kiểu chém ngang: CD-22kV-630A-CN1bộ
90Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm LT14(TH)2Cột
91Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm LT12(TH)25Cột
92Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn2ca
93Tháo, Căng lại dây dẫn AC-150(TD)4.197m
94Tháo, Căng lại dây dẫn 3AC70(TD)549m
95Tháo, Căng lại dây dẫn 3AC50(TD)510m
96Tháo ra lắp lại chuỗi néo 356chuỗi
97Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ 3515chuỗi
98Tháo ra lắp lại sứ đứng 357quả
99Tháo ra lắp lại chuỗi néo 242chuỗi
100Tháo ra lắp lại sứ đứng 2421quả
101Tháo ra lắp lại Tụ bù 22kV1bộ
102Tháo ra lắp lại cầu chì SI3bộ
103Tháo ra lắp lại Chống sét van 22KV3bộ
104Tháo ra lắp lại Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột1bộ
105Tháo ra lắp lại Giá đỡ 1 Tụ bù trên 1 cột1bộ
106Tháo ra lắp lại Xà rẽ3bộ
107Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè lát gạch3.061m
108Hào 2 sợi cáp đi trên vỉa hè: HC2-VH32m
109Hào 9 sợi cáp đi trên vỉa hè: HC9-VH275m
110Hào cáp 3 đi dưới nền đất tự nhiên223m
111Mương cáp kỹ thuật5m
112Mương cáp hiện có714m
113Tiếp địa tủ RC-RMU5HT
114Xà đỡ tay thao tác XTT-A4Bộ
115Xà đỡ cáp và chống sét van cột ngọn 230: XĐC+CS-22A1Bộ
116Cổ dề bắt cáp cột 18m (Ngọn cột 230): COLIE-18A3Bộ
117Xà đỡ thanh dẫn: XĐ-22A4Bộ
118Thang trèo TT-A8Bộ
119Dây leo nối tiếp địa LT162Bộ
120Dây leo nối tiếp địa LT183Bộ
121Ghế thao tác GTT-A4Bộ
122Cổ dề bắt cáp cột 16m (Ngọn cột 230): COLIE-16A2Bộ
123Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230: XPL-1A5Bộ
124Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 230: XPL-3A4Bộ
125Xà đỡ cầu dao cột đúp ngọn 230: XCD-22A.4Bộ
126Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 230.: XP-2A2Bộ
127Giá đỡ cáp trong mương có sẵn142,8Bộ
128Hào cáp 3 qua đường nhựa (Khoan qua đường)99m
129Móng tủ RMU trung thế 4 ngăn5Móng
130Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC11cái
131Cột BTLT NPC-I-18-190-11.Chương V2Cột
132Xà néo 3 pha bằng cột đúp ngang ngọn 190 XN-22N1Bộ
133Xà đỡ lèo lệch 1 pha 2 phía ngọn 190 XP1L-21Bộ
134Xà đỡ lèo lệch 2 pha 2 phía ngọn 190 XP2L-21Bộ
135Xà đỡ lèo lệch 3 pha 2 phía ngọn 190 XP3L-22Bộ
136Xà đỡ lèo lệch 3 pha 2 phía ngọn 230 XP3L-2A2Bộ
137Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP3-22ĐD1Bộ
138Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột 2 phía ngọn cột 230 GĐSI-CSV-2A1Bộ
139Giá đỡ thiết bị trên 1 cột ngọn 190 GĐTB-LBS2Bộ
140Giá đỡ thiết bị trên 1 cột ngọn 230 GĐTB-LBS-22A1Bộ
141Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột 2 phía GĐSI-CSV-22Bộ
142Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-22Bộ
143Giá đỡ 2 BU trên 1 cột 2 phía ngọn 230 GĐ2BU-2A1Bộ
144Xà đỡ dao cách ly 22kv 2 phía cột đúp dọc ngọn 190 XDCL-2D2Bộ
145Xà đỡ dao cách ly 22kv 2 phía cột đơn ngọn 230 XDCL-2A1Bộ
146Xà đỡ tay thao tác ngọn cột 190 XTT2Bộ
147Xà đỡ tay thao tác ngọn cột 230 XTT-A1Bộ
148Ghế thao tác GTT-23Bộ
149Thang trèo TT-12Bộ
150Thang trèo TT-2,5A2Bộ
151Thang trèo TT-A2Bộ
152Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt2HT
153Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 16m DLTĐ-181Bộ
154Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 12m nâng chụp DLTĐ-12CĐC1Bộ
155Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 16m DLTĐ-161Bộ
156Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 16m VT cột 26 DLTĐ-16A1Bộ
157Móng cột đôi, MT-5AĐ-181móng
158Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m2cột
159Tháo thu hồi Cách điện đứng, SĐ-221quả
160Tháo thu hồi Xà néo cột đôi ngang tuyến 22kV1bộ
161Tháo thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kV6Chuỗi
162Tháo thu hồi Chụp đầu cột, CĐC1bộ
163Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn1ca
C Phần khối lượng nhà thầu thí nghiệm, cài đặt, khai báo cấu hình, kết nối Scada về trung tâm điều khiển xa
1Thí nghiệm, cài đặt, khai báo cấu hình, kết nối SCADA từ các LBS về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Thái Nguyên3Bộ
2Thí nghiệm, cài đặt, khai báo cấu hình, kết nối SCADA từ tủ RMU về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Thái Nguyên5tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Xe ôtô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->