Gói thầu: Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÁI NGUYÊN – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 18:07:00 đến ngày 2022-09-22 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,113,215,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại Xuất tuyến trung áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Sông Công 2 E6.21 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A- 20kA/s, cách điện khí SF6, loại 4 ngăn compact có mở rộng trọn bộ (Bao gồm tủ RTU điều khiển xa, động cơ, MBA cấp nguồn, điện trở sấy, vỏ tủ) | 5 | Tủ | |
| 2 | Modem 4G/5G chuyên dùng công nghiệp | 3 | Bộ | |
| 3 | SIM 4G/5G/GPRS+ hòa mạng sim+ thiết lập APN | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 12 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 33 | Bộ 1 pha | |
| 6 | LBS 24kV-630A-12,5kA/1s (Kèm theo tủ điều khiển trọn bộ + tích hợp Card RTU SCADA, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Bộ | |
| 7 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | 6 | Máy | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | 12 | Bộ 1 pha | |
| 9 | ATS chuyển nguồn | 3 | Tủ | |
| 10 | Dây ACSR-240/39 | 381 | m | |
| 11 | Dây ACSR-150/19 | 51 | m | |
| 12 | Dây AC-70/11-XLPE2.5/HDPE | 86 | m | |
| 13 | Dây AC 240/39 XLPE2.5/HDPE | 14.831 | m | |
| 14 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 98 | m | |
| 15 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x400sqmm | 16.385 | m | |
| 16 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/Fr- PVC-W12,7/22(24)kV 1x400sqmm | 5.749 | m | |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm | 38 | m | |
| 18 | Dây AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 72 | m | |
| 19 | Ghíp kép bọc trung thế 35-240 mm2,2 Bu lông | 30 | cái | |
| 20 | Ống nối chịu lực cho dây 150 | 6 | Cái | |
| 21 | Ống nối chịu lực cho dây 240 | 15 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 240 mm | 105 | Cái | |
| 23 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150 mm | 12 | Cái | |
| 24 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 240 mm | 23 | Cái | |
| 25 | Khoá đỡ | 195 | Cái | |
| 26 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện bán phần 22kV-1x240 | 243 | Cái | |
| 27 | Khánh đơn | 36 | Cái | |
| 28 | Móc treo chữ U | 1.236 | Cái | |
| 29 | Khoá néo dây | 42 | Cái | |
| 30 | Mắt nối điều chỉnh | 285 | Cái | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70-240 | 48 | Cái | |
| 32 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x400 | 12 | Bộ | |
| 33 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x400 | 12 | Bộ | |
| 34 | Hộp nối cáp 22kV 3x240 | 1 | Bộ | |
| 35 | Hộp nối cáp 22kV 1 pha 400 | 33 | Bộ | |
| 36 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 | 2 | Bộ | |
| 37 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 1x400 | 27 | Bộ | |
| 38 | Đầu cốt đồng M50 | 131 | Cái | |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 80 | Cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 2 lỗ | 48 | Cái | |
| 41 | Cách điện đứng gốm 35kV cả ty | 2 | quả | |
| 42 | Cách điện đứng gốm 22kV cả ty | 161 | Quả | |
| 43 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (Chưa gồm phụ kiện) | 36 | Chuỗi | |
| 44 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Chưa gồm phụ kiện) | 51 | Chuỗi | |
| 45 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 120kN. Dây bọc (Chưa gồm phụ kiện) | 144 | Chuỗi | |
| 46 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (Chưa gồm phụ kiện) | 231 | Chuỗi | |
| 47 | Chuỗi sứ néo kép polymer 22kV 120kN. Dây bọc (Chưa gồm phụ kiện) | 18 | Chuỗi | |
| B | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 185-240mm2 | Chương V | 103 | Cái |
| 2 | Biến tên cầu dao | Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo AT+ Biển tên số cột | Chương V | 87 | Cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ф105/80 | Chương V | 18.927 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Ф195/150 | Chương V | 102 | m |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø180 | Chương V | 119 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Thẻ tên lộ cáp | Chương V | 212 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 158 | Cái | |
| 10 | Biển đề tên cầu dao, tủ RMU | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Biển tên trạm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 19 | Cột |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V | 8 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V | 12 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Chương V | 2 | Cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Chương V | 5 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V | 3 | Cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-20-190-13 | Chương V | 3 | Cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-16-230-24 | Chương V | 18 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-18-230-24 | Chương V | 6 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. | Chương V | 1 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13. | Chương V | 2 | Cột |
| 23 | Cột BTLT NPC-I-18-230-24. | Chương V | 8 | Cột |
| 24 | Tiếp địa RC-4 | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa RC-8 | 60 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa RG-1 | 8 | Bộ | |
| 27 | Xà néo 35kV lệch 2 tầng cột đơn ngọn 190: XNL-2T-35 | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đơn ngọn 190: XNL-3T-22 | 3 | Bộ | |
| 29 | Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đơn ngọn 230: XNL-3T-22A | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đúp dọc ngọn 230: XNL-3T-22DA | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà néo 22kV lệch 3 tầng cột đúp ngang ngọn 230: XNL-3T-22NA | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đúp dọc ngọn cột 230: XN-22DA | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đúp ngang ngọn cột 230: XN-22NA | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà néo thẳng 22kV 3 pha bằng cột đúp dọc ngọn cột XN-22D | 1 | Bộ | |
| 35 | Xà đỡ 22kV lệch 2 tầng sứ chuỗi cột đơn ngọn 190:XĐL-2T-C22 | 30 | Bộ | |
| 36 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đơn ngọn 190: XNL-2T-22 | 7 | Bộ | |
| 37 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp dọc ngọn 190: XNL-2T-22D | 1 | Bộ | |
| 38 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp ngang ngọn 190: XNL-2T-22N | 3 | Bộ | |
| 39 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đơn ngọn 230: XNL-2T-22A | 5 | Bộ | |
| 40 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp dọc ngọn 230: XNL-2T-22DA | 6 | Bộ | |
| 41 | Xà néo 22kV lệch 2 tầng cột đúp ngang ngọn 230: XNL-2T-22NA | 4 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ mạch kép cột đơn 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 190: XĐ-35-22-3T-2M | 18 | Bộ | |
| 43 | Xà néo mạch kép cột đơn 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 190: XNK-35-22-3T-2M | 2 | Bộ | |
| 44 | Xà néo mạch kép đôi đúp dọc 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 190: XNKD-35-22-3T-2M | 3 | Bộ | |
| 45 | Xà néo mạch kép đôi đúp dọc 35kV, 22kV sứ chuỗi ngọn 230: XNKD-35-22-3T-2M | 2 | Bộ | |
| 46 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp ngang: X2RN-22D | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà cầu dao trên cột đơn: XNCD-22 | 1 | Bộ | |
| 48 | Xà cầu dao trên cột đúp dọc ngọn 230: XNCD-22DA | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứn cột đơn: X2RN-35N | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 51 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn 230: XP-1A | 2 | Bộ | |
| 52 | Xà phụ 1 pha XP1 | 5 | Bộ | |
| 53 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP2 | 1 | Bộ | |
| 54 | Ghế thao tác cột đơn 22kV GTT-1 | 3 | Bộ | |
| 55 | Chụp đầu cột 3m CĐC-3m | 11 | Bộ | |
| 56 | Thang trèo TT-1 | 5 | Bộ | |
| 57 | Giằng cột đúp ngọn 230: GC-16(230) | 8 | Bộ | |
| 58 | Giằng cột đúp ngọn 230: GC-18(230) | 5 | Bộ | |
| 59 | Giằng cột đúp ngọn 190: GC-16(190) | 3 | Bộ | |
| 60 | Giằng cột đúp ngọn 190: GC-18(190) | 1 | Bộ | |
| 61 | Giằng cột đúp ngọn 190: GC-20(190) | 1 | Bộ | |
| 62 | Kéo dây vượt sông suối, VS | 1 | Vị trí | |
| 63 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | 3 | Vị trí | |
| 64 | Kéo dây tại vị trí góc | 6 | Vị trí | |
| 65 | Móng cột đôi, MT-5Đ-20 | 1 | Móng | |
| 66 | Gia cố đáy móng MT-5Đ-20GC | 1 | Móng | |
| 67 | Móng cột MT-4-16 | 33 | Móng | |
| 68 | Móng cột MT-5A-16 | 2 | Móng | |
| 69 | Móng cột MT-5AĐ-16 | 8 | Móng | |
| 70 | Móng cột MT-5-20 | 1 | Móng | |
| 71 | Móng cột đôi, MT-4Đ-16 | 3 | Móng | |
| 72 | Móng cột đôi, MT-5Đ-18 | 1 | Móng | |
| 73 | Móng cột MT-5-18 | 11 | Móng | |
| 74 | Móng cột MT-5A-18 | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột đôi, MT-5AĐ-18 | 5 | Móng | |
| 76 | Tháo thu hồi Sứ đứng 22,35kV | 147 | quả | |
| 77 | Tháo thu hồi Chuỗi đỡ 35 | 21 | chuỗi | |
| 78 | Tháo thu hồi Chuỗi néo 22, 35 | 77 | chuỗi | |
| 79 | Tháo thu hồi Xà đỡ các loại | 25 | bộ | |
| 80 | Tháo thu hồi Xà néo | 5 | bộ | |
| 81 | Tháo thu hồi Xà néo đúp dọc tuyến | 4 | bộ | |
| 82 | Tháo thu hồi Xà đỡ 2 tầng | 12 | bộ | |
| 83 | Tháo thu hồi Xà néo 2 tầng | 1 | bộ | |
| 84 | Tháo thu hồi Xà cầu dao | 1 | bộ | |
| 85 | Tháo thu hồi Chụp cột | 1 | bộ | |
| 86 | Tháo thu hồi Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 87 | Tháo thu hồi Thang trèo | 1 | bộ | |
| 88 | Tháo thu hồi Dây dẫn AC-70 | 6.912 | m | |
| 89 | Tháo thu hồi Cầu dao cơ khí kiểu chém ngang: CD-22kV-630A-CN | 1 | bộ | |
| 90 | Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm LT14(TH) | 2 | Cột | |
| 91 | Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm LT12(TH) | 25 | Cột | |
| 92 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 93 | Tháo, Căng lại dây dẫn AC-150(TD) | 4.197 | m | |
| 94 | Tháo, Căng lại dây dẫn 3AC70(TD) | 549 | m | |
| 95 | Tháo, Căng lại dây dẫn 3AC50(TD) | 510 | m | |
| 96 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo 35 | 6 | chuỗi | |
| 97 | Tháo ra lắp lại chuỗi đỡ 35 | 15 | chuỗi | |
| 98 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 35 | 7 | quả | |
| 99 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo 24 | 2 | chuỗi | |
| 100 | Tháo ra lắp lại sứ đứng 24 | 21 | quả | |
| 101 | Tháo ra lắp lại Tụ bù 22kV | 1 | bộ | |
| 102 | Tháo ra lắp lại cầu chì SI | 3 | bộ | |
| 103 | Tháo ra lắp lại Chống sét van 22KV | 3 | bộ | |
| 104 | Tháo ra lắp lại Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột | 1 | bộ | |
| 105 | Tháo ra lắp lại Giá đỡ 1 Tụ bù trên 1 cột | 1 | bộ | |
| 106 | Tháo ra lắp lại Xà rẽ | 3 | bộ | |
| 107 | Hào cáp 3 đi dưới vỉa hè lát gạch | 3.061 | m | |
| 108 | Hào 2 sợi cáp đi trên vỉa hè: HC2-VH | 32 | m | |
| 109 | Hào 9 sợi cáp đi trên vỉa hè: HC9-VH | 275 | m | |
| 110 | Hào cáp 3 đi dưới nền đất tự nhiên | 223 | m | |
| 111 | Mương cáp kỹ thuật | 5 | m | |
| 112 | Mương cáp hiện có | 714 | m | |
| 113 | Tiếp địa tủ RC-RMU | 5 | HT | |
| 114 | Xà đỡ tay thao tác XTT-A | 4 | Bộ | |
| 115 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột ngọn 230: XĐC+CS-22A | 1 | Bộ | |
| 116 | Cổ dề bắt cáp cột 18m (Ngọn cột 230): COLIE-18A | 3 | Bộ | |
| 117 | Xà đỡ thanh dẫn: XĐ-22A | 4 | Bộ | |
| 118 | Thang trèo TT-A | 8 | Bộ | |
| 119 | Dây leo nối tiếp địa LT16 | 2 | Bộ | |
| 120 | Dây leo nối tiếp địa LT18 | 3 | Bộ | |
| 121 | Ghế thao tác GTT-A | 4 | Bộ | |
| 122 | Cổ dề bắt cáp cột 16m (Ngọn cột 230): COLIE-16A | 2 | Bộ | |
| 123 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha ngọn cột 230: XPL-1A | 5 | Bộ | |
| 124 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 230: XPL-3A | 4 | Bộ | |
| 125 | Xà đỡ cầu dao cột đúp ngọn 230: XCD-22A. | 4 | Bộ | |
| 126 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha ngọn cột 230.: XP-2A | 2 | Bộ | |
| 127 | Giá đỡ cáp trong mương có sẵn | 142,8 | Bộ | |
| 128 | Hào cáp 3 qua đường nhựa (Khoan qua đường) | 99 | m | |
| 129 | Móng tủ RMU trung thế 4 ngăn | 5 | Móng | |
| 130 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | 11 | cái | |
| 131 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11. | Chương V | 2 | Cột |
| 132 | Xà néo 3 pha bằng cột đúp ngang ngọn 190 XN-22N | 1 | Bộ | |
| 133 | Xà đỡ lèo lệch 1 pha 2 phía ngọn 190 XP1L-2 | 1 | Bộ | |
| 134 | Xà đỡ lèo lệch 2 pha 2 phía ngọn 190 XP2L-2 | 1 | Bộ | |
| 135 | Xà đỡ lèo lệch 3 pha 2 phía ngọn 190 XP3L-2 | 2 | Bộ | |
| 136 | Xà đỡ lèo lệch 3 pha 2 phía ngọn 230 XP3L-2A | 2 | Bộ | |
| 137 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP3-22ĐD | 1 | Bộ | |
| 138 | Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột 2 phía ngọn cột 230 GĐSI-CSV-2A | 1 | Bộ | |
| 139 | Giá đỡ thiết bị trên 1 cột ngọn 190 GĐTB-LBS | 2 | Bộ | |
| 140 | Giá đỡ thiết bị trên 1 cột ngọn 230 GĐTB-LBS-22A | 1 | Bộ | |
| 141 | Giá đỡ SI - CSV trên 1 cột 2 phía GĐSI-CSV-2 | 2 | Bộ | |
| 142 | Giá đỡ 2 BU trên 1 cột GĐ2BU-2 | 2 | Bộ | |
| 143 | Giá đỡ 2 BU trên 1 cột 2 phía ngọn 230 GĐ2BU-2A | 1 | Bộ | |
| 144 | Xà đỡ dao cách ly 22kv 2 phía cột đúp dọc ngọn 190 XDCL-2D | 2 | Bộ | |
| 145 | Xà đỡ dao cách ly 22kv 2 phía cột đơn ngọn 230 XDCL-2A | 1 | Bộ | |
| 146 | Xà đỡ tay thao tác ngọn cột 190 XTT | 2 | Bộ | |
| 147 | Xà đỡ tay thao tác ngọn cột 230 XTT-A | 1 | Bộ | |
| 148 | Ghế thao tác GTT-2 | 3 | Bộ | |
| 149 | Thang trèo TT-1 | 2 | Bộ | |
| 150 | Thang trèo TT-2,5A | 2 | Bộ | |
| 151 | Thang trèo TT-A | 2 | Bộ | |
| 152 | Tiếp địa RG-1 Phần lắp đặt | 2 | HT | |
| 153 | Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 16m DLTĐ-18 | 1 | Bộ | |
| 154 | Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 12m nâng chụp DLTĐ-12CĐC | 1 | Bộ | |
| 155 | Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 16m DLTĐ-16 | 1 | Bộ | |
| 156 | Dây leo tiếp địa xà, cột BTLT 16m VT cột 26 DLTĐ-16A | 1 | Bộ | |
| 157 | Móng cột đôi, MT-5AĐ-18 | 1 | móng | |
| 158 | Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | 2 | cột | |
| 159 | Tháo thu hồi Cách điện đứng, SĐ-22 | 1 | quả | |
| 160 | Tháo thu hồi Xà néo cột đôi ngang tuyến 22kV | 1 | bộ | |
| 161 | Tháo thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kV | 6 | Chuỗi | |
| 162 | Tháo thu hồi Chụp đầu cột, CĐC | 1 | bộ | |
| 163 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 1 | ca | |
| C | Phần khối lượng nhà thầu thí nghiệm, cài đặt, khai báo cấu hình, kết nối Scada về trung tâm điều khiển xa | |||
| 1 | Thí nghiệm, cài đặt, khai báo cấu hình, kết nối SCADA từ các LBS về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Thái Nguyên | 3 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm, cài đặt, khai báo cấu hình, kết nối SCADA từ tủ RMU về Trung tâm điều khiển xa tỉnh Thái Nguyên | 5 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.816E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây truyền tải điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần Điện tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi