Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, mua sắm lắp đặt thiết bị và các chi phí khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930192-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, mua sắm lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Số hiệu KHLCNT 20220320458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 17:29:00 đến ngày 2022-09-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,586,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp;+ Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề điện sơ cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng =>2T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu => 5T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.- Có giấy đăng ký và giấy chứng đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.- Có giấy đăng ký và giấy chứng đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng, điện sinh hoạt, mua sắm lắp đặt thiết bị và các chi phí khác
Khu dân cư Liễu Tràng, phường Tân Hưng, thành phố Hải Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương, địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương , địa chỉ: Số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, số điện thoại 0220.3835897).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐZ 35kV xây dựng mới
1Đầu cáp 35kV- 3Mx70m2 ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Đầu cáp Tee Plug 3x70mm2- 35kV-630A cách điên cao su siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V275m
4Ống nhựa gân xoắn HDPE d=130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V423m
5Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN125(D=141,3 dày 3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Đai thép không rỉ + 2 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Tháo dỡ lắp lại biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Tiếp địa tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
10Tiếp địa tủ RMU - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Hào cáp qua vỉa hè bê tông ( MC-III)Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
12Hào cáp qua đường bê tông ( MC-III)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Hào cáp qua vỉa hè, đường dụ án đi 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V273m
14Hố ga cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Bệ đỡ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B ĐZ 0,4kV xây dựng mới
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V257m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V536m
3Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V828m
4Ống nhựa xoắn HDPE TFP d=85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V777m
5Tiếp địa tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V8bệ
6Biển tên tủ công tơ bằng mêca KT100x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Biển cáo thị bằng mê ca KT 360x240x2mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đầu cốt co nhiệt hạ thế 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Tủ 9 công tơ đặt trên bệ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
11Tủ 12 công tơ đặt trên bệ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
12Tủ điện hạ thế 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Tiếp địa tủ công tơ - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Bệ đỡ tủ công tơ và tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Hào cáp đi vào nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V492m
16Hào cáp đi qua đường đặt 3 cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Hào cáp đi qua đường đặt 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V12m
18Hào cáp đi qua đường đặt 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V71m
19Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 3 cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 2 cápMô tả kỹ thuật theo chương V81m
21Hào cáp đi trên vỉa hè đặt 1 cápMô tả kỹ thuật theo chương V402m
C Trạm biến áp
1Bệ đỡ tram biến áp ki ốt + bệ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Hố thu dầu sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Tiếp địa trạm biến áp kiểu ki ốt - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tiếp địa TBA (phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đầu cáp Tee Plug 3x70mm2- 35kV-630A cách điên cao su siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đầu cáp Tee Plug 3x50mm2- 35kV-630A cách điên cao su siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cáp 20/35(40,5)Cu/XLPE/PVC- 3x50-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Biển tên trạm bằng mê ca KT 510x350x5mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển cáo thị bằng mê ca KT 360x240x2mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D Điện chiếu sáng
1Cột thép BG-8m côn liền cần đơn, đế bích, tôn dày 3 ly, mạ kẽm nhúng nóng, độ vươn cần 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
2Cột đèn trang trí HG-08 đúc bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Tiếp địa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Bảng điện+cầu đấu , ATM 16AMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
5Lắp đặt cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
6Đèn chiếu sáng đường phố thông minh LED - 100W, tiết giảm 5 cấp công suất (tương đương CCECLED DIMAB)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
7Chùm đèn CH11-4Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Đèn LED 20W lắp cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
9Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
10Dây đấu đèn ruột đồng bọc PVC/PVC: 0,3/0,5kV-2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
11Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Cáp Cu-0,6/1kV-PVC/XLPE/DSTA/PVC4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.111m
13Dây Cu/PVC: 0,3/0,5kV-1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
14Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V82đầu
15Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V82đầu cáp
16Ống nhựa xoắn HDPE TEP f50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V915m
17Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
19Đầu cốt M4Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
20Đầu cốt M(1,5-2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
21Móng cột BG- M24Mô tả kỹ thuật theo chương V30móng
22Móng cột M16Mô tả kỹ thuật theo chương V11móng
23Hào cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V838m
24Hào cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V42m
25Bệ đỡ tủ + tiếp địa tủ CSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Thiết bị ĐZ35kV
1Tủ RMU 40,5 kV 3 ngăn không mở rộng, vỏ tủ KT 2000x1400x2400, tôn dày 2 ly, sơn tĩnh điện gồm: 03 ngăn cầu dao phụ tải 40,5kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt tủ trung thế - RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
F Thí nghiệm thiết bị ĐZ trung thế
1Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Thí nghiệm cầu chì ống, CCTRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G Thiết bị trạm biến áp 320kVA -35/22/0,4kV
1Trạm biến áp Kios hợp bộ 320 kVA-35(22)/0,4 kV ngoài trời, vỏ tủ tôn dày 2-3mm 2 lớp có lớp đệm cách nhiệt, sơn tĩnh điện ghi sáng; Khoang trung thế gồm 01 tủ RMU 3 ngăn: 02 ngăn cầu dao phụ tải 40,5kV-630A và 01 ngăn cầu dao phụ tải 40,5kV-200A kèm cầu chì ống; Khoang MBA; Khoang hạ thế gồm 01 tủ hạ thế có ngăn chống tổn thất; 01 ATM tổng 500A- 6 lộ ra và các thiết bị đo đếm đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Máy biến áp 320kVA-35/22/0,4kV - Y/Yo-12-TCVN 8525-2015 + sứ MBA Tee Plug(tương đường MBT Đông Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ bảo vệ máy biến áp KIOS Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trạm
4Lắp đặt máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
H Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1Thí nghiệm MBA 3 pha U22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủng dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm Cầu dao 3 pha; CD phụ tải - 35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Thí nghiệm máy biến dòng điện U-Mô tả kỹ thuật theo chương V6máy
6Thí nghiệm Ap to mat 500-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Ap to mat 300-500AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm Ap to mat Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Thí nghiệm Am pe métMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Thí nghiệm Vôn métMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm chống sét van hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thí nghiệm cầu chì ống, CCTRMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
2Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8VT
4Thí nghiệm Ap to mat Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Thí nghiệm cáp hạ thế (4 ruột)Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
6Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
7Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
J Thiết bị chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng thông minh, tích hợp Timer, CPU xử lý tín hiệu đo dòng, đo áp; điều khiển từ trung tâm điều khiển, cảnh báo thất thoát điện năng trên lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp tủ tự động điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
K Chi phí khác
1Chi phí nghiệm thu bàn giao đường dây trung áp cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Chi phí nghiệm thu bàn giao đường dây hạ thế cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công bao gồm các hạng mục điện chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp;+ Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.911.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.733.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201853
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động21
5 Công nhân kỹ thuật điện 1 Có chứng chỉ nghề điện sơ cấp trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng =>2T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.1
2 Xe cẩu => 5T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.- Có giấy đăng ký và giấy chứng đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.1
4 Máy cắt bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.1
5 Búa căn khí nén Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .1
6 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .1
8 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .1
9 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .1
10 Máy đào - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê.- Có giấy đăng ký và giấy chứng đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->