Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928110-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC GIA LAI
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220899099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 18:49:00 đến ngày 2022-09-19 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,585,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N= 2 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.230.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1.230.000.000 = 2.460.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV .(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lọc dầu
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lọc dầu tuần hoàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải gắn cẩu tự hành (3-5) tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB
- Số lượng tối thiểu 1
3-Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công sửa chữa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình
Sửa chữa MBA T1-115/38,5/24kV tại TBA 110kV Mang Yang
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia Lai;0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia Lai; Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT : 0269-3824805; Fax : 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp VTTB và lắp đặt (bao gồm thu hồi VTTB cũ sau khi thay thế về nhập kho)
1Biến dòng chân sứ phía 24KV với dòng thứ cấp định mức 1AMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 22Bộ
2Tủ điều khiển tại chỗ MBAMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Tủ
3Đồng hồ nhiệt độ dầuMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Cái
4Đồng hồ nhiệt độ cuộn dâyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 23Cái
5Đồng hồ chỉ thị mức dầu thân MBAMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Cái
6Đồng hồ chỉ thị mức dầu khoang OLTCMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Cái
7Sứ đỡ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 24Cái
8Bộ đếm sét phía 23kVMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 23Cái
9Bộ đếm sét phía 38kVMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 23Cái
10Giá đỡ bộ đếm sét phía 38kVMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
11Bảng thông số kỹ thuật, nhãn pha A, B, C trên thân máy, nhãn cáp tủ điều khiển tại chỗMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
12Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mA tại tủ điều khiển OLTCMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
13Sửa chữa, bảo dưỡng bộ OLTC, tủ điều khiển OLTC, các Rơle và VanMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
14Dầu biến ápMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21.880Lít
15Nắp chụp bảo vệ thiết bịMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 26Cái
16Gioăng cao su 700x700xδ5Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 210Tấm
17Gioăng cao su 1000x1000xδ6Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 29Tấm
18Gioăng cao su quả bàngMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 27Quả
19Gioăng cao su hình xuyến Φ22/ϕ10xδ8Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 215Cái
20Đầu cốt nhôm 240mm2Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 24Cái
21Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2500Cái
22Hạt chống ẩmMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 225Kg
23Cáp điều khiển Cu (8x4,0mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2180Mét
24Cáp điều khiển Cu (4x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2118Mét
25Cáp điều khiển Cu (2x1,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 236Mét
26Cáp điều khiển Cu (7x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 245Mét
27Cáp điều khiển Cu (2x2,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Mét
28Cáp điều khiển Cu (4x1,5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2150Mét
29Cáp đồng CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 244Mét
30Ống nhựa xoắn luồn cáp 105/80 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 260Mét
31Ống ruột gà INOX Φ32 kèm phụ kiện để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2200Mét
32Đầu xiết ống ruột gà phi 32Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Cái
33Ống ruột gà INOX Φ20 kèm phụ kiện để lắp đặtMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2200Mét
34Đầu xiết ống ruột gà phi 20Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 260Cái
35Đầu cốt mạch điều khiểnMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2500Cái
36Cáp đồng CV 1x2,5mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Mét
37Cáp đồng CV 1x10mm2 (nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 230Mét
38Cáp điều khiển Cu (4x2.5mm2) loại chóng nhiễu, chống cháy đấu nối quạt làm mátMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2175Mét
39Co nhiệt hạ thế Φ40Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 25Mét
40Co nhiệt hạ thế Φ30Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 25Mét
41Quạt làm mát + giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 28Cái
42Vệ sinh và sơn lại toàn bộ MBA và bình dầu phụ (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Máy
43Lọc dầu tuần hoànMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 222Tấn
44Bộ hút ẩm MBA (loại có sấy tự động) cho thân MBAMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
45Bộ hút ẩm MBA (loại có sấy tự động) cho OLTCMô tả kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V, Phần 21Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu N= 2 hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N=02 hợp đồng; ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.230.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = N x V = 2 x 1.230.000.000 = 2.460.000.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận)11
2 Cán bộ kỹ thuật 1 (i) Có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV .(Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) 1 (i) Có bằng tốt nghiệp: Đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lọc dầu Dùng để lọc dầu tuần hoàn1
2 Xe tải gắn cẩu tự hành (3-5) tấn Vận chuyển VTTB1
3 Và các thiết bị, dụng cụ khác phục vụ thi công của Nhà thầu Phục vụ thi công sửa chữa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->