Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220914372-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách huyện Mỏ Cày Nam giai đoạn 2021-2025. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 20:17:00 đến ngày 2022-09-17 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,367,863,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,500,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.971.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Sà lan – tải trọng ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Xây dựng Cầu 17/1, liên xã Bình Khánh -Tân Trung 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách huyện Mỏ Cày Nam giai đoạn 2021-2025. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Mỏ Cày, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CẦU 17/1 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 21,322 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,373 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,785 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14,026 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc ĐK=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,906 | tấn |
| 6 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 79,461 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 8,082 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn cọc 30x30cm ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,716 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn cọc 30x30cm không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn cọc 30x30cm ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | 100m |
| 13 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn cọc 30x30cm không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước cọc 30x30cm ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 5,38 | 100m |
| 16 | Thử động cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 17 | Gia công hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4,577 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.851,956 | kg |
| 19 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 724,8 | kg |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | mối nối |
| 21 | Đào đất thi công mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 8,624 | m3 |
| 22 | Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,278 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót đáy mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mố cầu ĐK=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố cầu ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,774 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố cầu ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố cầu ĐK=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | tấn |
| 29 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,159 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,411 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn ray C50 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 32 | Bơm Sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,136 | m3 |
| 33 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,192 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bản quá độ ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản quá độ ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản quá độ ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,334 | tấn |
| 38 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m |
| 40 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 42 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 43 | Cốt thép trụ cầu ĐK=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 44 | Cốt thép trụ cầu ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | tấn |
| 45 | Cốt thép trụ cầu ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 46 | Cốt thép trụ cầu ĐK=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | tấn |
| 47 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,07 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép trụ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x28 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 50 | Cung cấp dầm I280, L=7m 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | dầm |
| 51 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 52 | Vận chuyển dầm cầu đến công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 53 | Cốt thép dầm ngang ĐK=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm cầu ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 9,582 | m2 |
| 56 | Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,535 | m3 |
| 57 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 58 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,866 | tấn |
| 59 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,491 | tấn |
| 60 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 61 | Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,304 | m3 |
| 63 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,072 | m3 |
| 64 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 65 | Sơn gờ cầu 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 27,758 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống STK D=60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m |
| 67 | Thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 68 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,289 | kg |
| 69 | Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 70 | Cốt thép trụ lan can ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 71 | Cốt thép trụ lan can ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 72 | Ván khuôn trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 73 | Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,218 | m3 |
| 74 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,876 | tấn |
| 75 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 40,2 | md |
| 76 | Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm | mô tả kỹ thuật chương V | 40,2 | md |
| 77 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 49,086 | kg |
| 78 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 327,6 | kg |
| 79 | Cung cấp bulon D16x500 | mô tả kỹ thuật chương V | 144 | cái |
| 80 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,876 | tấn |
| 81 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 83 | Gia công hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 2,776 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 5,551 | tấn |
| 85 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m cọc |
| 86 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 5,551 | tấn |
| 87 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%+3.5%*2) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | tấn |
| 88 | Khấu hao thép hình hệ khung (1.5%+5%*4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,597 | tấn |
| 89 | Gia công hệ khung tăng cường ván khuôn trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,051 | tấn |
| 90 | Lắp dựng thép hình hệ khung tăng cường ván khuôn trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,101 | tấn |
| 91 | Tháo dỡ thép hệ khung liên kết | mô tả kỹ thuật chương V | 2,101 | tấn |
| 92 | Khấu hao thép hình hệ khung tăng cường ván khuôn trụ (1.5%+5%*2) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,668 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất 30% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,732 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | md |
| 4 | Thép buộc đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Đắp đất dính tấn cừ K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 5,131 | m3 |
| 7 | Lấp ao bằng cát sông K>=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,063 | 100m3 |
| 8 | Đào mở rộng nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính nền đường K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,736 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 81,008 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng cát sông K=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Cán cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 0,781 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 B20 chiều dày mặt đường 16cm | mô tả kỹ thuật chương V | 25,979 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10m |
| D | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất di dời cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 8,85 | m2 |
| 5 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 6 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | md |
| 9 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 10 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| 11 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1.2x1.2 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 12 | Cung cấp bulon D16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.971.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II, còn hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề;Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu mà nhân sự này là Cán bộ kỹ thuật (hoặc Đội trưởng) và Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Cần trục bánh xích – sức nâng ≥ 25T | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 5 | Sà lan – tải trọng ≥ 400T | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc ≥ 1,8T | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy lu – trọng lượng ≥ 10T | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 5 |
| 11 | Máy đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW | -Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi