Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 21:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 21:06:00 đến ngày 2022-09-22 21:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,958,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99987E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có),Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới các phòng chức năng xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 61,98 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,156 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 38,16 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 5,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,941 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,481 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,824 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 7,89 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,681 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,43 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 52,31 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,923 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,561 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,573 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 103,172 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,626 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,709 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,407 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,85 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 3,984 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 21,59 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 8,275 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,015 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,302 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,913 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,965 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 54,718 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 28,498 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,498 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,443 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 52,107 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 81,55 | m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,248 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,779 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 16,828 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,575 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 153,22 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,84 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 329,848 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 191 | m |
| 55 | Kẻ ron âm 10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | 10m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 155,06 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 264,598 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,634 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m3 |
| 60 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 1,315 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,038 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch tiết diện 600x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 125,605 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | mô tả kỹ thuật chương V | 0,68 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 7,93 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,77 | m2 |
| 67 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,01 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 123,005 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,634 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,478 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 10,115 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 720 kính trắng dày 5ly | mô tả kỹ thuật chương V | 35,64 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly có lambri dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 16,066 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 35,64 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,677 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m |
| 78 | Lắp cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,247 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,523 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,766 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,766 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,207 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,681 | tấn |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,778 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 121 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 122 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 123 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 124 | Lắp đặt nổi ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt USB Wifi 150Mbps (loại có antenna ) hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt còi báo động | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt còi công tắc khẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đầu báo khói | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt nối ống nhựa D20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt đèn EXIT | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 142 | lắp đèn chiếu sáng dự phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,813 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 8,715 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 1,162 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,162 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,602 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 14,873 | m3 |
| 12 | Rải vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,866 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 1,045 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,312 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,184 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 8,128 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,708 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,733 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,105 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,503 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 100m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,278 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,58 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,852 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,214 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 3,132 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,501 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,642 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 54,509 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,301 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 36,653 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 53,949 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m3 |
| 57 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,489 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,265 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám Ram dốc: 1,5*1,2 = 1,8000 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,714 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,91 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 17,32 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 720 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ổ khóa bóp | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,33 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,33 | m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 33,747 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,3 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 14,797 | m2 |
| 77 | Cung cấp lớp lọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 78 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 10m |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 80 | Cung cấp cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống inox phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đương | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm và hộp nối dây | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện 2PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt chìm ống nhựa D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt móc áo inox | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt móc áo inox đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặt | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xả | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABS | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt con thỏ PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí xổm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt thùng nước xí xổm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT) | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt co PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt co PVC D42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt co PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt co PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt một chiều đồng D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van hai chiều PVC D34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao chống tràn D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng song PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn giảm PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn giảm PVC D60/49mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PVC D60/34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê cong PVC D114/60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 150 | Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D49+D60+D90+D114mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,435 | 100m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,016 | m3 |
| 155 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,408 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,918 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,106 | 100m2 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,072 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,274 | 100m2 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,619 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,268 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 84,42 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 84,42 | m2 |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,974 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,16 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 175 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 177 | Lắp dựng vách tole kết hợp lưới B40 khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 25,6 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 39,072 | m2 |
| 179 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,757 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt Pulong phi 16 | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 184 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m2 |
| 185 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99987E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có),Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 3 | Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 3 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng | 2 |
| 9 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi