Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931005-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 21:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220872883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 21:06:00 đến ngày 2022-09-22 21:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,958,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99987E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có),Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
3-Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới các phòng chức năng xã Hương Mỹ, huyện Mỏ Cày Nam
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 1375/QĐ-UBND ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh Bến Tre
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 03, Cách mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam. Địa chỉ: Quốc lộ 57, ấp Phú Quới, xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V61,98100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V10,156100m3
B HẠNG MỤC : CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,368100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V38,16100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V5,63m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V5,63m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V3,941m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V14,481m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,307100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V0,824m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V7,89m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,21m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,386100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,681100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V58,43m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V52,31m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V1,52m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,117100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,923m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,561m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,573m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,666100m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V103,172m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,626m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,709m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,512m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,07m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,407m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,85m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V3,984m2
30Lát đá mặt bệ các loạimô tả kỹ thuật chương V5,1m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mô tả kỹ thuật chương V21,59m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V8,275m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,146100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,015m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,302100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,913m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,965100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V54,718m2
39Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V28,498m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V28,498m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,96m2
42Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,443m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V52,107m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V81,55m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V0,475m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,134100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,248m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,779100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V16,828m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,575m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V153,22m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,84m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V329,848m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V191m
55Kẻ ron âm 10x20mô tả kỹ thuật chương V7,510m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V155,06m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V264,598m2
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính nhân công)mô tả kỹ thuật chương V0,634100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Chỉ tính vật tư)mô tả kỹ thuật chương V0,37100m3
60Rải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V1,315100m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V10,038m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,063100m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch tiết diện 600x600mô tả kỹ thuật chương V125,605m2
64Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V0,68m2
65Lát đá bậc tam cấpmô tả kỹ thuật chương V7,93m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mô tả kỹ thuật chương V13,77m2
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cmmô tả kỹ thuật chương V8,01m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caomô tả kỹ thuật chương V123,005m2
69Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,634tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V1,478100m2
71Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V10,115m2
72Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 720 kính trắng dày 5lymô tả kỹ thuật chương V35,64m2
73Lắp dựng cửa nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly có lambri dướimô tả kỹ thuật chương V16,066m2
74Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật chương V35,64m2
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,677100m
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V14cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,021100m
78Lắp cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V14cái
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,247tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,357tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,162tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,189tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,067tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,523tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,061tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,172tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,159tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,766tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,115tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,183tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,049tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,504tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,766tấn
98Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,037tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,207tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,282tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,074tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,173tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,681tấn
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,778100m2
108Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V4bộ
109Lắp đặt đèn LED chụp MICA 1.2m, 36W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V12bộ
110Lắp đặt đèn pha led IP65 - 100W/220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V4bộ
111Lắp đặt quạt treo tường 55W-220V (có remote, phụ kiện lắp đặt) hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V10bộ
112Lắp đặt mặt 2 lỗmô tả kỹ thuật chương V7cái
113Lắp đặt công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V14cái
114Lắp đặt đế âm và hộp nối dâymô tả kỹ thuật chương V43cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220Vmô tả kỹ thuật chương V13cái
116Lắp đặt tủ điện (KT: 400*300*210*1.2; hệ thống tiếp địa 4 cọc, hàn Cadweld, đèn báo pha, phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V1cái
117Lắp đặt MCCB 2P 60A-220V/50KAmô tả kỹ thuật chương V1cái
118Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KAmô tả kỹ thuật chương V6cái
119Lắp đặt tủ điện 2PLmô tả kỹ thuật chương V4cái
120Lắp đặt dây điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V140m
121Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V320m
122Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V800m
123Lắp đặt chìm ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V450m
124Lắp đặt nổi ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V180m
125Lắp đặt cáp quang 4 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V100m
126Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V100m
127Lắp đặt Router Wifi (2 antenna ngoài, dual band 2.4GHz - 300Mbps / 5.0GHz - 867Mbps, phụ kiện treo, phích cái…)mô tả kỹ thuật chương V1bộ
128Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gồm: đế âm, mặt, hạt điện thoại, 1 cáp nhảy điện thoại 3m, phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt USB Wifi 150Mbps (loại có antenna ) hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V2cái
130Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V10m
131Lắp đặt cáp mạng CAT6mô tả kỹ thuật chương V10m
132Lắp đặt chìm ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V15m
133Lắp đặt ống HDPE D40/30mô tả kỹ thuật chương V100m
134Lắp đặt còi báo độngmô tả kỹ thuật chương V1cái
135Lắp đặt còi công tắc khẩnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
136Lắp đặt đầu báo khóimô tả kỹ thuật chương V5cái
137Lắp đặt dây dẫn điện vcmd tiết diện 2x1.0mm2mô tả kỹ thuật chương V85m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk ống D20mô tả kỹ thuật chương V30m
139Lắp đặt nối ống nhựa D20mmmô tả kỹ thuật chương V14m
140Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V100m
141Lắp đặt đèn EXITmô tả kỹ thuật chương V1bộ
142lắp đèn chiếu sáng dự phòngmô tả kỹ thuật chương V6bộ
143Lắp đặt hộp nối dâymô tả kỹ thuật chương V1cái
C HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,197100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,118100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,813m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V8,715100m
5Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V1,162m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V1,162m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V2,602m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,07100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V0,324m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V14,873m3
12Rải vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,201100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,866m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,194100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật chương V1,045m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,216100m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,312m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,184m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V8,128m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,708m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,294100m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,733m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,6m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V7,105m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,264m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
27Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,88m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,88m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,503m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,138100m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,278m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V7,74m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,58m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,852m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,187100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,092tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,041tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,214tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,117tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,004tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,389tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,016tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,02tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,242tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V3,132m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,501m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,642m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V54,509m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V38,301m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V36,653m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V53,949m2
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,045100m3
57Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,182100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,489m3
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmmô tả kỹ thuật chương V20,265m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm nhám Ram dốc: 1,5*1,2 = 1,8000mô tả kỹ thuật chương V1,8m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmmô tả kỹ thuật chương V58,714m2
62Công tác ốp đá chẻ vào tườngmô tả kỹ thuật chương V5,91m2
63Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,204100m2
65Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V17,32m2
66Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 720mô tả kỹ thuật chương V9,1m2
67Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720mô tả kỹ thuật chương V2,08m2
68Lắp đặt ổ khóa bópmô tả kỹ thuật chương V6cái
69Lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V1,65m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,33m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,33m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V0,528m3
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,48m2
74Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V33,747m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,3m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V14,797m2
77Cung cấp lớp lọcmô tả kỹ thuật chương V0,45m3
78Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V610m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19m
80Cung cấp cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V2bộ
81Lắp đặt ống inox phi 27mô tả kỹ thuật chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmmô tả kỹ thuật chương V0,008100m
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,675100m2
86Lắp đặt đèn led panel 220*220*18, 18W-220V hoặc tương đươngmô tả kỹ thuật chương V7bộ
87Lắp đặt mặt 2 lỗmô tả kỹ thuật chương V3cái
88Lắp đặt công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V6cái
89Lắp đặt đế âm và hộp nối dâymô tả kỹ thuật chương V9cái
90Lắp đặt MCB 2P 20A-220V/6KAmô tả kỹ thuật chương V1cái
91Lắp đặt tủ điện 2PLmô tả kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V100m
93Lắp đặt chìm ống nhựa D20mô tả kỹ thuật chương V50m
94Lắp đặt chậu xí bệt+ thùng nướcmô tả kỹ thuật chương V1bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V4cái
96Lắp đặt hộp đựng xà phòng nhựa cao cấp ABSmô tả kỹ thuật chương V5cái
97Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nhựa cao cấp ABSmô tả kỹ thuật chương V4cái
98Lắp đặt phễu thu inox D60mm (150*150)mô tả kỹ thuật chương V7cái
99Lắp đặt móc áo inoxmô tả kỹ thuật chương V3cái
100Lắp đặt móc áo inox đơnmô tả kỹ thuật chương V3cái
101Lắp đặt gương soi+ phụ kiện lắp đặtmô tả kỹ thuật chương V5cái
102Lắp đặt kệ kính+ phụ kiện lắp đặtmô tả kỹ thuật chương V5cái
103Lắp đặt bồn chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3mô tả kỹ thuật chương V1bể
104Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớn + bộ xảmô tả kỹ thuật chương V3bộ
105Lắp đặt vòi xả tiểu nammô tả kỹ thuật chương V3bộ
106Lắp đặt lavabo chân ngắn, loại lớn+bộ xảmô tả kỹ thuật chương V5bộ
107Lắp đặt vòi lavabo nhựa cao cấp ABSmô tả kỹ thuật chương V5bộ
108Lắp đặt vòi xả nhựa cao cấp ABSmô tả kỹ thuật chương V2bộ
109Lắp đặt con thỏ PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V7cái
110Lắp đặt chậu xí xổmmô tả kỹ thuật chương V3bộ
111Lắp đặt thùng nước xí xổmmô tả kỹ thuật chương V3bộ
112Lắp đặt co PPR D20mm(1 đầu RT)mô tả kỹ thuật chương V3cái
113Lắp đặt co PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V8cái
114Lắp đặt co PPR D25mm(1 đầu RT)mô tả kỹ thuật chương V7cái
115Lắp đặt co PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
116Lắp đặt co PVC D34mmmô tả kỹ thuật chương V25cái
117Lắp đặt co PVC D42mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
118Lắp đặt co PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V40cái
119Lắp đặt co PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V16cái
120Lắp đặt khâu nối PPR 1 đầu RT thau D25mô tả kỹ thuật chương V4cái
121Lắp đặt ống PPR, D20mm*1.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,02100m
122Lắp đặt ống PPR, D25mm*2.3mmmô tả kỹ thuật chương V0,28100m
123Lắp đặt ống PPR, D32mm*2.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,1100m
124Lắp đặt ống uPVC, D34mm*2mmmô tả kỹ thuật chương V0,14100m
125Lắp đặt ống uPVC, D42mm*2.1mmmô tả kỹ thuật chương V0,01100m
126Lắp đặt ống uPVC, D60mm*2.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,32100m
127Lắp đặt ống uPVC, D90mm*2.9mmmô tả kỹ thuật chương V0,1100m
128Lắp đặt ống uPVC, D114mm*3.8mmmô tả kỹ thuật chương V0,24100m
129Lắp đặt van hai chiều xoay PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
130Lắp đặt một chiều đồng D32mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
132Lắp đặt van hai chiều PVC D34mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
133Lắp đặt van phao chống tràn D25mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
134Lắp đặt rắc co PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
135Lắp đặt măng song PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V15cái
136Lắp đặt côn giảm PPR D25/20mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
137Lắp đặt côn giảm PPR D32/25mmmô tả kỹ thuật chương V3cái
138Lắp đặt côn giảm PVC D60/34mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
139Lắp đặt côn giảm PVC D60/49mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
140Lắp đặt tê cầu thau D21mm(1 đầu RT, 2 đầu RN)mô tả kỹ thuật chương V4cái
141Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mm(1 đầu RT thau)mô tả kỹ thuật chương V5cái
142Lắp đặt tê 90 độ PPR D25mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
143Lắp đặt tê 90 độ PPR D32mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
144Lắp đặt tê 90 độ PPR D25/20mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
145Lắp đặt tê 90 độ PPR D32/25mmmô tả kỹ thuật chương V2cái
146Lắp đặt tê PVC D60mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
147Lắp đặt tê PVC D60/34mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
148Lắp đặt tê cong PVC D114/60mmmô tả kỹ thuật chương V1cái
149Lắp đặt tê PVC D114mmmô tả kỹ thuật chương V5cái
150Thử áp lực đường ống nhựa D20+25+D32mmmô tả kỹ thuật chương V0,4100m
151Thử áp lực đường ống nhựa D34+D42+D49+D60+D90+D114mmmô tả kỹ thuật chương V0,81100m
152Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,435100m3
153Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V5,016m3
154Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật chương V5,016m3
155Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật chương V9,408m3
156Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,062100m2
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật chương V10,918m3
158Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,106100m2
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,072m3
160Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,274100m2
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,336m3
162Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,04100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,619tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,85tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,268tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,012tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
169Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V84,42m2
170Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V84,42m2
171Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,974m3
172Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,486m3
173Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,16m2
174Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,107tấn
175Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,245tấn
176Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,25tấn
177Lắp dựng vách tole kết hợp lưới B40 khung sắtmô tả kỹ thuật chương V25,6m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V39,072m2
179Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,757100m2
180Lắp đặt cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương V6cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V0,168100m
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmmô tả kỹ thuật chương V6cái
183Lắp đặt Pulong phi 16mô tả kỹ thuật chương V50cái
184Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,64m2
185Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmmô tả kỹ thuật chương V0,025100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99987E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là kỹ thuật công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình52
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây: Văn bằng; Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, PLHĐ (nếu có),Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng (hoặc kỹ thuật) công trình và Tài liệu chứng minh quy mô loại cấp công trình..32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
3 Giàn giáo thép (bộ 42 chân 42 chéo) Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng2
4 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng4
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng3
6 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng2
7 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng2
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng2
9 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Hóa đơn VAT hoặc hóa đơn bán hàng, hoặc Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận an toàn hoặc Giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->