Gói thầu: Gói thầu số 06: Hệ thống lưới điện phục vụ vùng sản xuất màu và thiết bị điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Hệ thống lưới điện phục vụ vùng sản xuất màu và thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-13 09:21:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên)], có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Hệ thống lưới điện phục vụ vùng sản xuất màu và thiết bị điện Phát triển vùng sản xuất màu trọng điểm xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÁNH RẼ TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 2 | LB.FCO - 27kV - 100A 12KA VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 pha |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| D | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRỤ BTLT | |||
| E | Trụ BTLT 14m: 90 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | tấn |
| F | Móng trụ M14-2bt: 32 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| G | Móng trụ M14-1bt: 26 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| H | Tiếp đất lặp lại trụ 14m: 13 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | 10m |
| 3 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| I | Tiếp đất LA: 7 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 3 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| J | Bộ xà đỡ thẳng XIT-2.0m: 26 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 sứ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Bộ ống nhựa ốp xà XIT-2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| K | Bộ xà đỡ góc XIG-2.0m: 25 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 sứ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 6 | Bộ ống nhựa ốp xà XIG-2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| L | Bộ xà dừng nhảy cầu XIN-2.4m: 3 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Bộ ống nhựa ốp xà XIN-2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| M | Bộ xà dừng nhảy cầu XIN-2.4m (trụ lắp LB.FCO): 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bộ ống nhựa ốp xà XIN-2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | Bộ xà dừng nhảy cầu XIN 90 -2.4m: 2 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km/dây |
| 5 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Bộ ống nhựa ốp xà XIN 90-2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | Bộ xà dừng XIND-2.4m (HH) + đấu nối: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ chuỗi cách điện |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km/dây |
| 3 | Kẹp quai + hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| P | Bộ xà dừng XIND-2.4m: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ chuỗi cách điện |
| 3 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Móc treo chữ U 18 (ma ní) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp AC 50mm2 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bộ ống nhựa ốp xà XIND-2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Bộ xà COMPOSITE 2.8m lắp LB.FCO: 1 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km/dây |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| R | Bộ xà COMPOSITE 2.8m lắp LA: 7 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | km/dây |
| 3 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| S | Bộ đỡ dây TH bằng rack: 65 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 2 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 3 | Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| T | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,776 | km/dây |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 1km/1 dây |
| 3 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | tấn |
| 4 | Ống nối dây AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 5 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bảng chỉ danh nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 8 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| U | 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-15kVA | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ: (2 TRẠM) | |||
| 1 | MÁY BIẾN ÁP 1P-15kVA (12,7/0.23kV) + CHỤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | FCO - 27kV - 100A 12KA VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Công tơ (điện kế) 3 pha (Điện Lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | MCCB 3P-600V-80A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ: (2 TRẠM) | |||
| 1 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 pha |
| 7 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | PHẦN VẬT TƯ TRẠM: (2 TRẠM) | |||
| Y | XÀ COMPOSITE LẮP FCO, LA: | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| Z | BỘ DÂY DẪN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km/dây |
| 2 | Ống ép dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| AA | BỘ DÂY DẪN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| AB | BỘ TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 3 | Ống nối dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AC | ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 3 | Đai Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Co nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Co nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AD | THÙNG MCCB + ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 5 | Splitbolt CU - AL 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AE | PHỤ KIỆN KHÁC | |||
| 1 | Giá treo 3 MBA 1P-15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Băng kep cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 6 | Bảng mica tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AF | TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-50kVA | |||
| AG | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| 1 | MÁY BIẾN ÁP 1P-50kVA (12,7/0.23kV) + CHỤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | FCO - 27kV - 100A 12KA VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Công tơ (điện kế) 3 pha (Điện Lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | TI 250/5A (Điện Lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3P-600V-250A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 3P 65kVar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ: (1 TRẠM) | |||
| 1 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 7 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Mvar |
| 11 | Thí nghiệm kháng điện dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | (bộ) 1 pha |
| AI | PHẦN VẬT TƯ TRẠM: | |||
| AJ | XÀ COMPOSITE LẮP FCO, LA: | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x450 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AK | BỘ DÂY DẪN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km/dây |
| 2 | Ống ép dây đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| AL | BỘ DÂY DẪN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AM | BỘ TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 3 | Ống nối dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AN | ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10m |
| 3 | Đai Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Co nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Co nối ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AO | THÙNG MCCB + ĐIỆN KẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 5 | Splitbolt CU - AL 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu Cosse Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AP | BỘ DÂY DẪN LẮP TỦ TỤ BÙ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Splitbolt CU - AL 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AQ | PHỤ KIỆN KHÁC | |||
| 1 | Giá treo 3 MBA 1P-50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Băng kep cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 6 | Bảng mica tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AR | LƯỚI HẠ THẾ 3P-4D-380V | |||
| AS | PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG MỚI | |||
| AT | Trụ bê tông ly tâm 8.5m: 16 trụ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,912 | tấn |
| AU | Móng trụ M8-1bt: 2 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| AV | Móng trụ M8-2bt: 7 móng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Boulon ghép trụ 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| AW | Tiếp đất lặp lại trụ 8.5m: 2 bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10m |
| 3 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AX | Bố trí cách điện bằng kẹp ngừng cáp ABC: 16 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Boulon móc 16x420 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AY | Bố trí cách điện bằng kẹp treo cáp ABC: 56 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo kẹp cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Boulon móc 16x250 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 3 | Boulon móc 16x420 + LĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| AZ | Hộp phân phối hạ thế loại 6 CB: 62 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 3 | Kẹp nối IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cái |
| 4 | Bulon 16x250 + LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| BA | Dây dẫn và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | km/dây |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | km/dây |
| 3 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1862 | tấn |
| 4 | Đầu cosse Cu-Al 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đai Thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Ống PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên)], có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Xe nâng ≥ 2T | Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi