Gói thầu: Gói thầu số 06: Hệ thống lưới điện phục vụ vùng sản xuất màu và thiết bị điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917247-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Hệ thống lưới điện phục vụ vùng sản xuất màu và thiết bị điện
Số hiệu KHLCNT 20220204960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:21:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,707,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên)], có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Hệ thống lưới điện phục vụ vùng sản xuất màu và thiết bị điện
Phát triển vùng sản xuất màu trọng điểm xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò
6 Tháng
E-CDNT 3 Phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phân Tư vấn Đầu tư Xây dựng NN; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Tín; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 6, Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; SĐT: 0277.3.852.144; Fax: 0277.3.859.544;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÁNH RẼ TRUNG THẾ
B PHẦN THIẾT BỊ
1Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
2LB.FCO - 27kV - 100A 12KA VNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvMô tả kỹ thuật theo chương V211 pha
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ (3 pha)
D PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRỤ BTLT
E Trụ BTLT 14m: 90 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V90cột
2Vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V125,82tấn
F Móng trụ M14-2bt: 32 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,32m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V54,721m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
5Boulon ghép trụ 14mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
G Móng trụ M14-1bt: 26 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,581m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
H Tiếp đất lặp lại trụ 14m: 13 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19,610m
3Kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
I Tiếp đất LA: 7 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,210m
3Kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
J Bộ xà đỡ thẳng XIT-2.0m: 26 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V2,610 sứ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 sứ
4Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
5Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
6Bộ ống nhựa ốp xà XIT-2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
K Bộ xà đỡ góc XIG-2.0m: 25 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V510 sứ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1010 sứ
4Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
5Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
6Bộ ống nhựa ốp xà XIG-2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
L Bộ xà dừng nhảy cầu XIN-2.4m: 3 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ chuỗi cách điện
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
4Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Móc treo chữ U 18 (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
10Bộ ống nhựa ốp xà XIN-2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
M Bộ xà dừng nhảy cầu XIN-2.4m (trụ lắp LB.FCO): 1 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ chuỗi cách điện
3Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Móc treo chữ U 18 (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Bộ ống nhựa ốp xà XIN-2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N Bộ xà dừng nhảy cầu XIN 90 -2.4m: 2 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ chuỗi cách điện
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009km/dây
5Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Móc treo chữ U 18 (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Bộ ống nhựa ốp xà XIN 90-2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
O Bộ xà dừng XIND-2.4m (HH) + đấu nối: 1 bộ
1Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ chuỗi cách điện
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009km/dây
3Kẹp quai + hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Móc treo chữ U 18 (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
P Bộ xà dừng XIND-2.4m: 1 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ chuỗi cách điện
3Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x550VRS + 4LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Móc treo chữ U 18 (ma ní)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Kẹp AC 50mm2 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Kẹp ngừng dây 5U - 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Bộ ống nhựa ốp xà XIND-2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q Bộ xà COMPOSITE 2.8m lắp LB.FCO: 1 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018km/dây
3Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x400 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
R Bộ xà COMPOSITE 2.8m lắp LA: 7 bộ
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063km/dây
3Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
4Boulon 16x150 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
5Boulon 16x400 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
S Bộ đỡ dây TH bằng rack: 65 bộ
1Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
2Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
3Boulon 16x500 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
T Phần dây sứ và phụ kiện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V8,776km/dây
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9251km/1 dây
3Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,975tấn
4Ống nối dây AC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V12
5Bảng ký hiệu thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Bảng chỉ danh nhánh rẽMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
8Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
U 02 TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-15kVA
V PHẦN THIẾT BỊ: (2 TRẠM)
1MÁY BIẾN ÁP 1P-15kVA (12,7/0.23kV) + CHỤPMô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
2Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3FCO - 27kV - 100A 12KA VNMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
4Công tơ (điện kế) 3 pha (Điện Lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5MCCB 3P-600V-80A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
W PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ: (2 TRẠM)
1Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVAMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V61 máy
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
5Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvMô tả kỹ thuật theo chương V61 pha
7Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X PHẦN VẬT TƯ TRẠM: (2 TRẠM)
Y XÀ COMPOSITE LẮP FCO, LA:
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Boulon 16x450 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
Z BỘ DÂY DẪN TRUNG THẾ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036km/dây
2Ống ép dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Đầu Cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
AA BỘ DÂY DẪN HẠ THẾ
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu cốt
AB BỘ TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V710m
3Ống nối dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AC ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
1Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
2Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
3Đai ThépMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Co nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Co nối ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AD THÙNG MCCB + ĐIỆN KẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
4Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1,210m
5Splitbolt CU - AL 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đầu Cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AE PHỤ KIỆN KHÁC
1Giá treo 3 MBA 1P-15kVAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Boulon 16x300 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Boulon 16x50 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Băng kep cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
6Bảng mica tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AF TRẠM BIẾN ÁP 3x1P-50kVA
AG PHẦN THIẾT BỊ:
1MÁY BIẾN ÁP 1P-50kVA (12,7/0.23kV) + CHỤPMô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
2Chống sét van LA-18kV 10kA polymer + chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3FCO - 27kV - 100A 12KA VNMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Công tơ (điện kế) 3 pha (Điện Lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5TI 250/5A (Điện Lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCCB 3P-600V-250A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tủ tụ bù hạ thế 3P 65kVarMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AH PHẦN LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ: (1 TRẠM)
1Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
5Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
7Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Mvar
11Thí nghiệm kháng điện dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V1(bộ) 1 pha
AI PHẦN VẬT TƯ TRẠM:
AJ XÀ COMPOSITE LẮP FCO, LA:
1Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Boulon 16x50 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Boulon 16x250 + 2LĐV @18 (50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Boulon 16x400+ 02 LĐV @ 18(50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Boulon 16x450 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AK BỘ DÂY DẪN TRUNG THẾ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036km/dây
2Ống ép dây đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Đầu Cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
AL BỘ DÂY DẪN HẠ THẾ
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu cốt
7Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
AM BỘ TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,510m
3Ống nối dây trung hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AN ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN
1Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
2Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,810m
3Đai ThépMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Co nối ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Co nối ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AO THÙNG MCCB + ĐIỆN KẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
5Splitbolt CU - AL 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đầu Cosse Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Boulon 16x400 VRS +02 LĐV @ 18(50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AP BỘ DÂY DẪN LẮP TỦ TỤ BÙ
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
3Splitbolt CU - AL 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AQ PHỤ KIỆN KHÁC
1Giá treo 3 MBA 1P-50kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
3Boulon 16x300 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Boulon 16x50 + 2 LĐV (D18 50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Băng kep cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
6Bảng mica tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AR LƯỚI HẠ THẾ 3P-4D-380V
AS PHẦN VẬT TƯ XÂY DỰNG MỚI
AT Trụ bê tông ly tâm 8.5m: 16 trụ
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo chương V8,912tấn
AU Móng trụ M8-1bt: 2 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
AV Móng trụ M8-2bt: 7 móng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0289tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
5Boulon ghép trụ 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AW Tiếp đất lặp lại trụ 8.5m: 2 bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,610m
3Kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AX Bố trí cách điện bằng kẹp ngừng cáp ABC: 16 bộ
1Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Boulon móc 16x420 + LĐVMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
AY Bố trí cách điện bằng kẹp treo cáp ABC: 56 bộ
1Lắp đặt và tháo kẹp cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Boulon móc 16x250 + LĐVMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
3Boulon móc 16x420 + LĐVMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
AZ Hộp phân phối hạ thế loại 6 CB: 62 bộ
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
3Kẹp nối IPCMô tả kỹ thuật theo chương V372cái
4Bulon 16x250 + LĐMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
BA Dây dẫn và phụ kiện hạ thế
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329km/dây
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,852km/dây
3Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1862tấn
4Đầu cosse Cu-Al 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đai ThépMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Ống PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
7Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp cho các công trình hoặc dự án thuộc loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (công trình công nghiệp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (loại công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp, cấp IV trở lên)], có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 kỹ sư Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [hệ thống lưới điện trung thế và trạm biến áp (công trình Nông nghiệp & PTNT hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên)].(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện công nghiệp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 5T Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
2 Xe nâng ≥ 2T Kèm theo hóa đơn, có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->