Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931790-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220809944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 09:13:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,054,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có hạng mục nền mặt đường, thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước, thuỷ lợi, giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đầu giá quyền sử dụng đất vào mục đích làm nhà ở tại khu Láng Ruốc, thôn Trung Sơn, xã Ngũ Lão, huyện Thủy Nguyên – Khu II; Hạng mục: Hệ thống thoát nước, nền đường, mặt đường, vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng, cấp nước
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế và xây dựng Đông Nam Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Công tác phóng tuyến, định vị mặt bằng thi côngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1ca
2Đắp đất núi nền đường K98Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC591,47m3
3Đắp đất núi nền đường K95862,45m3
4Móng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,1299100m3
5Mặt đường cấp phối đá dăm loại I lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,5587100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,0843100m2
7Thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày đã lèn ép 7cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,0843100m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,54m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC106,3m2
10Đắp đất núi hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,2016100m3
11Đào móng tường bó gáy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,144m3
12Xây tường bó gáy, hố trồng cây gạch không nung, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC48,57m3
13Trát tường bó gáy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC176,66m2
14Lát đá granit hố trồng cây, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41,87m2
15Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, móng đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,104100m2
16Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,15m3
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 100x26x23cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC487,6m
18Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x26x23cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64,4m
19Ván khuôn tấm đón nước rãnh tam giácChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,828100m2
20Bê tông tấm đón nước rãnh tam giác, đá 1x2, M200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,9m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.104cấu kiện
22Đắp cát tôn nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,90.Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC424,81m3
23Bê tông nền vỉa hè, M150, đá 2x4, dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC170,91m3
24Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.709,13m2
25Lát vỉa hè gạch Terrazzo KT: 40x40x3,5cm, vữa XM M75, PC30Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.709,13m2
26Cây bằng lăng vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cây
27Cây phượng vĩ vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cây
28Cây sấu vanh gốc 0,6m, chiều cao cắt cành 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13cây
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC393,642m3
2Dải đá 4x6 lót móng rãnh, hố ga dày 10cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,9416m3
3Ván khuôn móng rãnh, hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2348100m2
4Bê tông móng rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,7464m3
5Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,6238m3
6Bê tông cửa thu nước ga, M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,74m3
7Cốt thép hố ga đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,9078tấn
8Ván khuôn bê tông hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,6561100m2
9Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC37,3774m3
10Lắp đặt hố ga bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC161cấu kiện
11Gạch không nung xây rãnh thoát nước, hố ga vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC100,6634m3
12Cốt thép hố thu nước, ĐK ≤10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1482tấn
13Bê tông hố thu nước, bê tông M200, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,75m3
14Cốt thép giằng đỉnh rãnh, hố ga, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3587tấn
15Cốt thép giằng đỉnh rãnh, hố ga, ĐK Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,042tấn
16Thép hình L70x70x5 giằng đỉnh hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC561,672kg
17Ván khuôn gỗ bê tông cổ rãnh, cổ hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4268100m2
18Bê tông cổ rãnh, cổ hố ga, M250, đá 1x2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,4877m3
19Thành rãnh, hố ga, trát dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC886,9689m2
20Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC371,6m2
21Đắp đất hố móng, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,0841100m3
22Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,8523100m3
23Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh, hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4877100m2
24Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,2474tấn
25Thép hình L40x40x3 tấm đan hố gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC568,32kg
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,523m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm ga bằng gang KT 1000x1000Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC13bộ
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4381cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC231 cấu kiện
C Cống qua đường D800
1Đào móng cống, cấp đất II175,714m3
2Rải đá 4x6 lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,34m3
3Đế cống đúc sẵn 840x400x240 (1 đốt ống cống D800 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC132cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1321cấu kiện
5Cống tròn D800 có bátChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC110m
6Gioăng nối cống D800Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC43cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC441 đoạn ống
8Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7516100m3
9Vận chuyển đất đi đổ Cấp đất IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0056100m3
D Cống qua đường D600
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC372,96m3
2Rải đá 4x6 lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21m3
3Đế cống đúc sẵn 700x400x220 (1 đốt ống cống D600 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC315cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3151cấu kiện
5Cống tròn D600 có bátChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC262,5m
6Gioăng nối cống D600Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC104cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1051 đoạn ống
8Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1972100m3
9Vận chuyển đất đi đổ Cấp đất IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5324100m3
E Cống qua đường D400
1Đào đất móng cống, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC77,854m3
2Rải đá 4x6 lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,58m3
3Đế cống đúc sẵn 520x400x200 ( 1 đốt ống cống D400 bao gồm 3 đế cống đúc sẵn )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1081cấu kiện
5Cống tròn D400 có bátChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC90m
6Sản xuất gioăng nối cống D400Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC361 đoạn ống
8Đắp hoàn trả lưng cống, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4793100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2992100m3
10Lắp đặt ống nhựa UPVC D140 thoát nước từ hố H1 sang ga GA2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,12100m
F CẤP NƯỚC + PCCC - TRỤ CỨU HOẢ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,49761m3
2Bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,133m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0092100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1444m3
5Ván khuôn trụ đỡChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0084100m2
6Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC41 cấu kiện
7Ống HDPE-PE80-PN10-DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,01100m
8Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
9Mối nối mềm BE D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
10Van cửa BB D100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC DN140Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,016100m
12Bu lông M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16cái
13Tê HDPE DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,03100m
15Bích thép, đường kính ống 100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cặp bích
16Chụp HDPE bảo vệ ty vanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
G Van Ren D50
1Bê tông đúc sẵn. Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,01m3
2Ván khuôn trụ đỡChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0028100m2
3Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21 cấu kiện
4Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,018m3
5Van ren DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
6ống nhựa uPVC DN110Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02100m
7Chụp HDPE bảo vệ ty vanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
H Phần Khối lượng ống
1Đào hố đặt đường ống cấp nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC161,98561m3
2Đắp cát tận dụng, đắp móng đường ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC159,3362m3
3Vận chuyển cát thừa đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0265100m3
4Ống HDPE-PE80-PN10-DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,34100 m
5Ống HDPE-PE80-PN10-DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,04100 m
6ống thép đen, đường kính 150mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,22100m
7Đầu bịt PE DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
8Đầu bịt PE DN100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
9Tê PE DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6cái
10Colie PE DN100/50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
11Cút 90 PE DN50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
I Thử áp lực tuyến ống
1Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,04100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,34100m
3Nước thử ápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,4442m3
4Nước xả rửa tuyến ống trong 1 giờChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,7925m3
J Khử trùng tuyến ống
1Công tác khử trùng ống nướcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,38100m
2Nước thử khử trùng tuyến ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,4442m3
3Nước xả rửa tuyến ống trong 1h V=0.9m/sChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,7925m3
K Gối đỡ Tê - Cút - Côn
1Bê tông lót móng van, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,64m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,032100m2
3Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,323m3
4Ván khuôn trụ đỡChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1113100m2
5Bu lông M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12cái
6Đai giữ ống 50x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12cái
7Lắp đặt trụ đỡ đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC101 cấu kiện
L HỆ THỐNG ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Tủ phân phối nhóm nhà ( tủ hạ thế ) lắp 4 công tơChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cái
2Đào móng tủ hạ thế, đất C3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,4321m3
3Ván khuôn móng tủ hạ thếChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2323100m2
4Bê tông móng tủ hạ thế, M150, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,1326m3
5Bu lông móng M16x240Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44cái
6Đào rãnh tiếp địa an toàn tủ điệnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,961m3
7Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m ( cọc mạ kẽm nhúng nóng )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11cọc
8Kéo rải dây tiếp địa, thép D10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,5m
9Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC110m
10Nhúng kẽm dây tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,5m
11Làm tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11bộ
12Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,96m3
13Đào móng cột đèn cao ápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,26641m3
14Dải lớp cát đen đệm móng, dày 5cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,45m3
15Thi công lớp đá đệm móng cột đèn cao áp, đá 4x6Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,729m3
16Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1764100m2
17Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,528m3
18Bu lông M20x500Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC36cái
19Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9cọc
20Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27m
21Nhúng kẽm dây tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27m
22Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, ĐK 40mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,72m
23Lắp đặt cột đèn đơn bằng máy, cột thép 7mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9cột
24Vận chuyển cột đèn, cột thép 7mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9cột
25Lắp bóng đèn cao áp led điện tử 115WChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9bóng
26Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9bảng
27Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9cửa
28Luồn dây 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,675100m
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,410 đầu cốt
30Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,5594m3
31Vận chuyển đất đi đổ đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0471100m3
32Đào rãnh chôn dây cáp điện, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,3449100m3
33Đào rãnh chôn dây cáp điệnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,34131m3
34Cáp điện CXV/DSTA 3x16+1x10 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC357,822m
35Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,5782100m
36Cáp điện CXV/DSTA 3x25+1x16 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC76,941m
37Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7694100m
38Cáp điện CXV/DSTA 3x50+1x35 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC242,668m
39Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4267100m
40Cáp điện CXV/DSTA 3x70+1x35 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC226,703m
41Cáp điện CXV/DSTA 3x120+1x70 - 0,6/1KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC245,14m
42Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,7184100m
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,510 đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,910 đầu cốt
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,210 đầu cốt
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,510 đầu cốt
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,710 đầu cốt
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,210 đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,810 đầu cốt
50Dải lớp nilonChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC343,7m2
51San gạch chỉ, vữa XM M50, PC30Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC343,7m2
52Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7hộp nối
53ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC299,9m
54ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 80/105mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC599,5m
55ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,54100m
56Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,4683100m3
57Cát đen chèn ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC246,83m3
M Hào cáp 22KV đi dưới đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC80,136m3
2Cát đen rải đệm lót đường ốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC33,39m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40,5132m3
4Lưới ni lông báo cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC222,6m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8904100m2
6Gạch chỉ bảo vệ cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.003,4viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,00341000v
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC46,746m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3339100m3
N Phần vật tư cáp điện, phụ kiện
1Cảnh báo sự cốChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
2Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 bộ
3Viên báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,13viên
4Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC247,818m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính F195/150 mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,406100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (luồn dây cáp điện chôn ngầm qua đường )Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,18100m
7Đầu cáp Tplug 3pha 22kV lõi đồng 3x70Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1đầu
8Đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 đầu cáp (3 pha)
9Lắp đặt hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 hộp nối (3 pha)
10Cung cấp, lắp đặt cầu dao liên động hạ thế 22KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
11Cung cấp, lắp đặt chống sét van 22KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
12Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp lên cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
13Sản xuất, lắp đặt xà CD+CSV+DCChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1bộ
14Cung cấp, lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11 bộ
15Cung cấp, lắp đặt thanh cái điện đồng dẹt 40x4mm dài 1mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7thanh
16Dây Cu/XLPE 35 mm2 đấu tiếp địaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC40m
17Dây AC70 làm lèoChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6m
18Ghíp A70Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,810 đầu cốt
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,410 đầu cốt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có hạng mục nền mặt đường, thoát nước và chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước, thuỷ lợi, giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu bánh thép ≤ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->