Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926539-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện - Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220642169
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 10:15:00 đến ngày 2022-10-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,945,909,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định; - Có xác nhận của Chủ đầu tư đãt ừng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV
Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
120 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Phú Minh. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH MTV Kiến trúc sư Việt Nam. + Đơn vị lập, thẩm định EHSMT: Ban QLDA lưới điện. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA lưới điện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 10.1(a)
- Đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính các năm theo quy định tại phần tiêu chí đánh giá về năng lực kinh nghiệm chứng minh doanh thu của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu (bản SCAN); - Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định (file SCAN); - Các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng các yêu cầu của HSMT đối với các thiết bị chào thầu; - Các cam kết bảo hành, bảo trì, các cam kết tuân thủ E -HSMT và bản SCAN các hợp đồng tương tự đã thực hiện mà nhà thầu kê khai trên webform; - Các tài liệu chứng minh hàng hóa ưu đãi (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 hoặc tương đương của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần Yêu cầu kỹ thuật – Chương V-E-HSMT. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá đến chân công trình (TBA 110kV Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc) đã bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Giá các dịch vụ khác có liên quan đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải điền chi tiết các thông tin “Ký hiệu nhãn, mác của sản phẩm”, “Xuất xứ” hàng hóa tại Mẫu số 18 Chương IV, phù hợp cam kết kỹ thuật cho hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 15 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cam kết nghĩa vụ bảo hành, bảo trì theo quy định Chương VII. - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). SĐT: 024 3825 6637. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, loại 3 pha, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ bao gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; thiết bị nạp khí SF6; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2, bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.2BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A- 31.5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.1BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Dao nối đất 1 pha 72kV-400A-31,5kA/1sPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: tủ điều khiển; trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.1BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trời Phụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc 120mm2 PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Chống sét van 110kV, >=10kA, class 3, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét, trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.3BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Chống sét van 72kV, >=10kA, loại class 3, 1 pha ngoài trờiPhụ kiện kèm theo trọn bộ gồm: đồng hồ ghi sét, trụ đỡ bằng thép U, I mạ kẽm; dây nối đất bằng đồng nhiều sợi 120mm2 bọc PVC kèm đầu cốt; kẹp cực thiết bị, kẹp dây nối đất và các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành.1BộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 110kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s (3 điểm bắt cáp/1 pha và thanh cái trung tính)1tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s1tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s (3 điểm bắt cáp/1 pha)4tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Tủ đo lường 24kV1tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Chống sét van 24kV, 1 pha kèm trụ đỡ, bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện3bộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s (2 điểm bắt cáp/1 pha)1tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtCác tủ phân phối 35kV phải thỏa mãn điều kiện ghép nối được với dãy tủ 35kV hiện có từ thanh cái C31 sang C32
14Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV-1250A-25kA/1s (2 điểm bắt cáp/1 pha)1tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kA/1s (2 điểm bắt cáp/1 pha)2tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Tủ đo lường 38,5kV1tủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Chống sét van 38,5kV, 1 pha (Kèm trụ đỡ, bộ ghi sét, kẹp cực và phụ kiện)3bộCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị điện nhất thứ 35kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T2 bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng; các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển trọn bộ1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Cải tạo tủ bảo vệ ngăn liên lạc (Rơ le bảo vệ khoảng cách F21: 01 bộ, đầy đủ phụ kiện và chi tiết lắp đặt, đấu nối với hệ thống hiện trạng đảm bảo quy định vận hành)1tủPhần cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20Tủ sa thải phụ tải(bao gồm):- Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Tủ công tơ trọn bộ bao gồm phụ kiện trong tủ: khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt. (bao gồm: Cáp Ethernet thông tin phục vụ kết nối Multi-drop giữa các công tơ điện tử)1TủCung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Dây dẫn ACSR-240/3275mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Dây dẫn ACSR-400/5121mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Cáp lực 38,5kV: Cu/XLPE/PVC-FR-1x400mm2378mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-3x240mm246mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuậtĐầu cáp chuyển từ dự án lắp T1 sang, Nhà thầu lắp đặt, làm đầu cáp
27Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² (kèm dây nối đất đầu cáp,..)6bộPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² (kèm dây nối đất đầu cáp,..)18bộPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2648mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² (kèm dây nối đất đầu cáp,..)9bộPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² (kèm dây nối đất đầu cáp,..)27bộPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Cáp lực 1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-1x400m2141mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Đầu cốt đồng M40010bộPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Kẹp cực nhôm bắt dây ACSR-240 vào ống nhôm6cáiPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Kẹp ghíp nhôm 2 bulong 240-2403cáiPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-2x4mm2250mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-4x2,5mm2150mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-4x4mm21.450mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-2x2,5mm21.000mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-10x1,5mm2350mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S-19x1,5mm21.900mPhần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Phụ kiện lắp đặt như kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ, đầu cốt các loại M95, M120,..., côliê giữ cáp, bu lông, đai ốc, ống HDPE luồn cáp các loại)1Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây nối tiếp địa d14, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M14x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế)1Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu
44LAN Swith IEC 61850 24 port FO/FC connector, 100/1000Mb/s2BộPhần vật liệu hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Phụ kiện đấu nối bổ sung: Cáp nguồn, cáp quang, cáp mạng và phụ kiện đấu nối, lắp đặt hệ thống (cáp 0,6/1kV 2x6mm², 2x2,5mm², cáp quang, cáp mạng, máng dẫn cáp PVC 100x55mm, ống nhựa luồn cáp, , đầu mạng, nhãn mác, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, aptomat 3P-10A, đầu nối LC và các phụ kiện khác)1Phần vật liệu hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Module giám sát đầu vào (Lắp tại tủ báo cháy hiện trạng)1BộPhần báo cháy tự động/Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt cấu hình 4 đầu báo cháy với hệ thống máy tính tại trạm phục vụ kết nối tín hiệu với TTĐKX)4đầuPhần báo cháy tự động/Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm (Dây tín hiệu cho đầu báo Cu/XLPE/FR/PVC 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, đai ốp, măng xông D20, ống thép luồn cáp D20, ống nhựa luồn cáp D20, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm, gá giữ đầu báo nhiệt tại MBA, Đinh, bu long, chốt, hãm........ )1T.bộPhần báo cháy tự động/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Móng máy biến áp: M-MBA110 (Theo thiết kế)1móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Móng trụ đỡ biến dòng điện : M-CT110 (Theo thiết kế)3móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 (Theo thiết kế)3móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-ES&LA72 (Theo thiết kế)1móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Móng trụ đỡ máy cắt: M-CB110 (Theo thiết kế)4móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Móng dao cách ly 110kV (Theo thiết kế)3móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Bệ ghế thao tác máy cắt : GTT-MC-1.6 kèm móng định vị (Theo thiết kế)2CáiPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK (Theo thiết kế)1móngPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Hệ thống mương cáp ngoài trời, trong nhà (Theo thiết kế)1HTPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Thang cáp treo phòng phân phối nhà ĐKPP (Theo thiết kế)1HTPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Bổ sung ống thép đen D200 thoát dầu sự cố, kết nối về bề dầu sự cố hiện hữu (Theo thiết kế)1HTPhần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Phá dỡ, hoàn trả mặt bằng (Thu dọn đá 2x4 nền trạm, Rải đá hoàn trả nền trạm đá 2x4,Lật lại tấm đan và đậy hoàn trả.)1Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng 110kV kèm trụ đỡ và phụ kiện6BộPhần thu hồi/Theo quy định điện Lực Vĩnh Phúc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng; - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn; - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu lien danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định; - Có xác nhận của Chủ đầu tư đãt ừng phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->